Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 02← Bài 01Bài 03 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 02 — Giới thiệu trường học

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

xuépiānpángzhīshírèn

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

门.png
门.png
图片2.png
图片2.png
过.mp4

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

图片1.png
图片1.png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

xiǎngxiǎng

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

gōngjiāochēzhōngdegōngjiāochēzhànzhōngdezhànshìshénmesi

Gōngjiāochē” zhōng de“gōngjiāo” hé“chēzhàn” zhōng de“zhàn” shì shénme yìsi?

"公交" trong "公交车" và "站" trong "车站" có nghĩa là gì?

"公交" trong "公交车" và "站" trong "车站"

"公交" trong "公交车" và "站" trong "车站"

xuéxué

Xué yī xué.

Hãy học thử.

shuōshuō

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

zuòzuò

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练2(听力·阅读)

模拟测练2(书写)

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 公[gōng]交[jiāo]车[chē]   车[chē]站[zhàn]     火[huǒ]车[chē]     下[xià]     次[cì]

single_choice_group

  1. 1. "间"字的第五笔是什么?Nét thứ năm của chữ "间" là nét nào?
      1. A. [IMG:间3.jpg]
        间3.jpg
      2. B. [IMG:间2.png]
        间2.png
      3. C. [IMG:间1.png]
        间1.png
      [IMG:间1.png]
  2. 2. "问"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "问" là nét nào?
      1. A. [IMG:问3.png]
        问3.png
      2. B. [IMG:问1.png]
        问1.png
      3. C. [IMG:问2.png]
        问2.png
      [IMG:问1.png]
  3. 3. 下图所示笔画是"过"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "过" [IMG:过.png]
    过.png
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      3. C. 第5笔
      第3笔
  4. 4. 下图所示笔画是"远"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "远" [IMG:远.png]
    远.png
      1. A. 第5笔
      2. B. 第6笔
      3. C. 第7笔
      第6笔

oral_personal_state_group

  1. “公交站”“火车站”和“下次”是什么意思?

fill_blanks_group

  1. (1)我[wǒ]们[men]还[hái]是[shì]___(1)___再[zài]去[qù]饭[fàn]店[diàn]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)前[qián]边[bian]有[yǒu]个[gè]___(1)___,我[wǒ]们[men]去[qù]看[kàn]一[yí]下[xià]有[yǒu]没[méi]有[yǒu]到[dào]学[xué]校[xiào]的[de]车[chē]。

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)我[wǒ]们[men]的[de]火[huǒ]车[chē]是[shì]十[shí]点[diǎn]的[de],现[xiàn]在[zài]九[jiǔ]点[diǎn]多[duō]了[le],打[dǎ]车[chē]去[qù]___(1)___吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án