Kho bài học HSK 1 · Bài 01Bài 02 →

HSK 1 · Bài 01 — Chào hỏi & cảm ơn

Họ có thể hiểu và sử dụng ngôn ngữ lịch sự để chào hỏi, cảm ơn và tạm biệt.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngmàoyòngzhāozhìxiègàobié

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng lǐmào yòngyǔ dǎzhāohū, zhìxiè, gàobié.

Họ có thể hiểu và sử dụng ngôn ngữ lịch sự để chào hỏi, cảm ơn và tạm biệt.

liǎojiězhōngwénjiāonéngtīngdǒngbìng使shǐyòngèrrénchēngdàijìngchēngnín”。

Liǎojiě zhōngwén jiāojì lǐyí, néng tīng dǒng bìng shǐyòng dì èrrénchēng dàicí jìngchēng “nín”.

Hiểu rõ nghi thức giao tiếp Trung Quốc và có khả năng hiểu và sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ hai "您" (bạn).

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

kāixuétiānzàibàngōngshìwángfēiAIzhùjiàoxiǎozhāo

Kāixué dì yī tiān, zài bàngōngshì lǐ, wángyīfēi hé AI zhùjiào xiǎo yǔ dǎzhāohū.

Vào ngày đầu tiên đi học, Vương Nhất Phi đã chào Tiểu Ngữ, trợ lý giảng dạy AI, tại văn phòng.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

对话(1)
对话(1)
对话插图-04
对话插图-04

shēng

Shēngcí

Từ mới

hǎo

Nǐ hǎo

Xin chào

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

wánglǎoshī

Wáng lǎoshī

thầy Vương

TừPinyinNghĩaAudio
你好nǐ hǎoXin chào
王老师wáng lǎo shīthầy/cô Vương
  1. AI小语,你好!

    AI xiǎo yǔ, nǐ hǎo!

    Chào AI Tiểu Ngữ!

  2. 王老师,你好!

    Wáng lǎoshī, nǐ hǎo!

    Chào thầy Vương!

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

kāixuétiāntángshàngxuéshēngmenxuézhāoyòng

Kāixué dì yī tiān, kètáng shàng, xuéshēngmen xuéxí dǎzhāohū yòngyǔ.

Vào ngày đầu tiên đi học, học sinh đã học cách chào hỏi nhau trong lớp.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

对话(2)
对话(2)
image
image
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

nín”,jìngchēngduìniánzhǎngzhěhuòzūnjìngderén使shǐyòng

Nín”, jìngchēng, duì nián zhǎng zhě huò zūnjìng de rén shǐyòng.

"Bạn" là cách xưng hô tôn trọng được sử dụng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc người đáng kính.

“ 您 ”

shēng

Shēngcí

Từ mới

jiā

Dàjiā

Mọi người

001分割线.png
001分割线.png

③ 好 hǎo tt. tốt

001分割线.png
001分割线.png

xuéshēng

Xuéshēng

học sinh

001分割线.png
001分割线.png

⑤   们 men hậu tố dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

001分割线.png
001分割线.png

lǎoshī

Lǎoshī

giáo viên

001分割线.png
001分割线.png

⑦   您 nín đại từ bạn

001分割线.png
001分割线.png

men

Nǐmen

Bạn

TừPinyinNghĩaAudio
大家dàjiāmọi người
hǎotốt
学生xuéshēnghọc sinh
mendùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
老师lǎoshīgiáo viên
nínbạn
你们nǐmencác bạn

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrénhuòduōrényòngzhēnshíxìngmíngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ huò duō rén yī zǔ, yòng zhēnshí xìngmíng duìhuà.

Các nhóm từ hai người trở lên nên giao tiếp bằng tên thật của mình.

  1. 大家好!

    Dàjiā hǎo!

    Chào mọi người!

  2. 老师,您好!

    Lǎoshī, nín hǎo!

    Chào thầy ạ!

  3. 你们好!

    Nǐmen hǎo!

    Chào các bạn!

  4. 你好,小语!

    Nǐ hǎo, xiǎo yǔ!

    Chào Tiểu Ngữ!

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

kāixuétiāntángshàngxuéshēngmenxuézhìxiègàobié

Kāixué dì yī tiān, kètáng shàng, xuéshēngmen xuéxí zhìxiè yǔ, gàobié yǔ.

Vào ngày đầu tiên đi học, các em học sinh đã học cách bày tỏ lòng biết ơn và nói lời tạm biệt trong lớp.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

对话插图-08
对话插图-08
对话(3)
对话(3)

shēng

Shēngcí

Từ mới

xièxiè

Xièxiè

Cảm ơn

001分割线.png
001分割线.png

Bù kèqì

Không có gì

001分割线.png
001分割线.png

tóngxué

Tóngxué

bạn cùng lớp

001分割线.png
001分割线.png

zàijiàn

Zàijiàn

tạm biệt

TừPinyinNghĩaAudio
谢谢xièxiecảm ơn
不客气búkèqìkhông có chi
同学tóngxuébạn học
再见zàijiàntạm biệt

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrényòngduìfāngdemíngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, yòng duìfāng de míngzì duìhuà.

Hai người lập thành một nhóm và giao tiếp với nhau bằng cách sử dụng tên của mỗi người.

  1. 谢谢!

    Xièxiè!

    Cảm ơn!

  2. 不客气!

    Bù kèqì!

    Không có gì!

  3. 同学们,再见!

    Tóngxuémen, zàijiàn!

    Các bạn, tạm biệt nhé!

  4. 老师,再见!

    Lǎoshī, zàijiàn!

    Thầy ơi, tạm biệt!

跟读绕口令 Đọc diễn cảm

Bản thu

, 。

, 。

Mẹ trồng gai, con dắt ngựa.

Ngựa ăn gai, mẹ mắng ngựa.

HSK小语.png
HSK小语.png

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

háixiǎngxuégèngduōdehànpīnyīnzhīshímajiùqiāoqiāoxiǎodecǎidànbajīngděngzhe

Nǐ hái xiǎng xuéxí gèng duō de hànyǔ pīnyīn zhīshì ma? Nà jiù qù qiāo qiāo “xiǎo yǔ de cǎidàn” ba, jīngxǐ děngzhe nǐ.

Bạn muốn tìm hiểu thêm về phiên âm Pinyin tiếng Trung? Hãy nhấn vào "Những điều thú vị bất ngờ của Little Language"—rất nhiều điều thú vị đang chờ bạn!

  1. 妈种麻,我放马。 马吃麻,妈骂马。

    Mā zhǒng má, wǒ fàng mǎ. Mǎ chī má, mā mà mǎ.

    Mẹ trồng cây gai, con thả ngựa. Ngựa ăn gai, mẹ mắng ngựa.

  2. 妈种麻,我放马。马吃麻,妈骂马。

    Mā zhǒng má, wǒ fàng mǎ. Mǎ chī má, mā mà mǎ.

    Mẹ trồng cây gai, con thả ngựa. Ngựa ăn gai, mẹ mắng ngựa.

    không có bản thu

小语的彩蛋 Khám phá

hànpīnyīn

Hànyǔ pīnyīn

Phiên âm tiếng Trung Quốc

第1课 《汉语拼音》
彩蛋插图
彩蛋插图

Bài tập

oral_sentence_scoop_group

  1. 大家好!
    1. 大[dà]家[jiā]好[hǎo]!大家好!
  2. 老师,您好!
    1. 老[lǎo]师[shī],您[nín]好[hǎo]!老师,您好!
  3. 你们好!
    1. 你[nǐ]们[men]好[hǎo]!你们好!
  4. 你好,小语!
    1. 你[nǐ]好[hǎo],小[xiǎo]语[yǔ]!你好,小语!

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 你好
    1. 王老师

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 谢谢!
    1. [ ]谢[xiè]谢[xie]!谢谢!
  2. 不客气!
    1. 不[bú]客[kè]气[qi]!不客气!
  3. 同学们,再见!
    1. 同[tóng]学[xué]们[men],再[zài]见[jiàn]!同学们,再见!
  4. 老师,再见!
    1. 老[lǎo]师[shī],再[zài]见[jiàn]!老师,再见!

role_play_scoop_group

    1. 大[dà]家[jiā]好[hǎo]!大家好!
    2. 老[lǎo]师[shī],您[nín]好[hǎo]!老师,您好!
    3. 你[nǐ]们[men]好[hǎo]!你们好!
    4. 你[nǐ]好[hǎo],小[xiǎo]语[yǔ]!你好,小语!

oral_sentence_scoop_group

  1. 妈种麻,我放马。 马吃麻,妈骂马。
    1. 妈[mā]种[zhòng]麻[má],我[wǒ]放[fàng]马[mǎ]。 马[mǎ]吃[chī]麻[má],妈[mā]骂[mà]马[mǎ]。妈种麻,我放马。马吃麻,妈骂马。

vocabulary_group

    1. 谢谢
    1. 不客气
    1. 同学
    1. 再见

oral_sentence_scoop_group

  1. AI小语,你好!
    1. A[A]I[I]小[xiǎo]语[yǔ],你[nǐ]好[hǎo]!AI小语,你好!
  2. 王老师,你好!
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],你[nǐ]好[hǎo]!王老师,你好!

vocabulary_group

    1. 大家
    1. 学生
    1. 老师
    1. 你们

role_play_scoop_group

    1. 谢[xiè]谢[xie]!谢谢!
    2. 不[bú]客[kè]气[qi]!不客气!
    3. 同[tóng]学[xué]们[men],再[zài]见[jiàn]!同学们,再见!
    4. 老[lǎo]师[shī],再[zài]见[jiàn]!老师,再见!

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.