Họ có thể hiểu và sử dụng ngôn ngữ lịch sự để chào hỏi, cảm ơn và tạm biệt.

能听懂并使用礼貌用语打招呼、致谢、告别。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng lǐmào yòngyǔ dǎzhāohū, zhìxiè, gàobié.
Họ có thể hiểu và sử dụng ngôn ngữ lịch sự để chào hỏi, cảm ơn và tạm biệt.
了解中文交际礼仪,能听懂并使用第二人称代词敬称“您”。
Liǎojiě zhōngwén jiāojì lǐyí, néng tīng dǒng bìng shǐyòng dì èrrénchēng dàicí jìngchēng “nín”.
Hiểu rõ nghi thức giao tiếp Trung Quốc và có khả năng hiểu và sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ hai "您" (bạn).
开学第一天,在办公室里,王一飞和AI助教小语打招呼。
Kāixué dì yī tiān, zài bàngōngshì lǐ, wángyīfēi hé AI zhùjiào xiǎo yǔ dǎzhāohū.
Vào ngày đầu tiên đi học, Vương Nhất Phi đã chào Tiểu Ngữ, trợ lý giảng dạy AI, tại văn phòng.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
你好
Nǐ hǎo
Xin chào
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
王老师
Wáng lǎoshī
thầy Vương
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào | |
| 王老师 | wáng lǎo shī | thầy/cô Vương |
AI小语,你好!
AI xiǎo yǔ, nǐ hǎo!
Chào AI Tiểu Ngữ!
王老师,你好!
Wáng lǎoshī, nǐ hǎo!
Chào thầy Vương!
开学第一天,课堂上,学生们学习打招呼用语。
Kāixué dì yī tiān, kètáng shàng, xuéshēngmen xuéxí dǎzhāohū yòngyǔ.
Vào ngày đầu tiên đi học, học sinh đã học cách chào hỏi nhau trong lớp.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
您”,敬称,对年长者或尊敬的人使用。
Nín”, jìngchēng, duì nián zhǎng zhě huò zūnjìng de rén shǐyòng.
"Bạn" là cách xưng hô tôn trọng được sử dụng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc người đáng kính.
“ 您 ”
生词
Shēngcí
Từ mới
大家
Dàjiā
Mọi người

③ 好 hǎo tt. tốt

学生
Xuéshēng
học sinh

⑤ 们 men hậu tố dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

老师
Lǎoshī
giáo viên

⑦ 您 nín đại từ bạn

你们
Nǐmen
Bạn
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 大家 | dàjiā | mọi người | |
| 好 | hǎo | tốt | |
| 学生 | xuéshēng | học sinh | |
| 们 | men | dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người | |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên | |
| 您 | nín | bạn | |
| 你们 | nǐmen | các bạn |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组或多人一组,用真实姓名对话。
Liǎng rén yī zǔ huò duō rén yī zǔ, yòng zhēnshí xìngmíng duìhuà.
Các nhóm từ hai người trở lên nên giao tiếp bằng tên thật của mình.
大家好!
Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
Chào thầy ạ!
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
你好,小语!
Nǐ hǎo, xiǎo yǔ!
Chào Tiểu Ngữ!
开学第一天,课堂上,学生们学习致谢语、告别语。
Kāixué dì yī tiān, kètáng shàng, xuéshēngmen xuéxí zhìxiè yǔ, gàobié yǔ.
Vào ngày đầu tiên đi học, các em học sinh đã học cách bày tỏ lòng biết ơn và nói lời tạm biệt trong lớp.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
谢谢
Xièxiè
Cảm ơn

不客气
Bù kèqì
Không có gì

同学
Tóngxué
bạn cùng lớp

再见
Zàijiàn
tạm biệt
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn | |
| 不客气 | búkèqì | không có chi | |
| 同学 | tóngxué | bạn học | |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,用对方的名字对话。
Liǎng rén yī zǔ, yòng duìfāng de míngzì duìhuà.
Hai người lập thành một nhóm và giao tiếp với nhau bằng cách sử dụng tên của mỗi người.
谢谢!
Xièxiè!
Cảm ơn!
不客气!
Bù kèqì!
Không có gì!
同学们,再见!
Tóngxuémen, zàijiàn!
Các bạn, tạm biệt nhé!
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
Thầy ơi, tạm biệt!
, 。
, 。
Mẹ trồng gai, con dắt ngựa.
Ngựa ăn gai, mẹ mắng ngựa.

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
你还想学习更多的汉语拼音知识吗?那就去敲敲“小语的彩蛋”吧,惊喜等着你。
Nǐ hái xiǎng xuéxí gèng duō de hànyǔ pīnyīn zhīshì ma? Nà jiù qù qiāo qiāo “xiǎo yǔ de cǎidàn” ba, jīngxǐ děngzhe nǐ.
Bạn muốn tìm hiểu thêm về phiên âm Pinyin tiếng Trung? Hãy nhấn vào "Những điều thú vị bất ngờ của Little Language"—rất nhiều điều thú vị đang chờ bạn!
妈种麻,我放马。 马吃麻,妈骂马。
Mā zhǒng má, wǒ fàng mǎ. Mǎ chī má, mā mà mǎ.
Mẹ trồng cây gai, con thả ngựa. Ngựa ăn gai, mẹ mắng ngựa.
妈种麻,我放马。马吃麻,妈骂马。
Mā zhǒng má, wǒ fàng mǎ. Mǎ chī má, mā mà mǎ.
Mẹ trồng cây gai, con thả ngựa. Ngựa ăn gai, mẹ mắng ngựa.
汉语拼音
Hànyǔ pīnyīn
Phiên âm tiếng Trung Quốc

oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.