Kho bài học HSK 1 · Bài 02← Bài 01Bài 03 →

HSK 1 · Bài 02 — Giới thiệu bản thân

Có thể hiểu và sử dụng tên tiếng Trung của họ để tự giới thiệu.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngzhōngwénxìngmíngjièshào

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng zhōngwén xìngmíng zìwǒ jièshào.

Có thể hiểu và sử dụng tên tiếng Trung của họ để tự giới thiệu.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngzhìqiànyòngduìméiguānbiǎoqiànhuíyìng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng zhìqiàn yǔ, yòng “duìbùqǐ” hé “méiguānxì” biǎodá qiànyì hé huíyīng.

Họ có thể hiểu và sử dụng các cụm từ xin lỗi, bày tỏ sự hối hận và đáp lại bằng "Tôi xin lỗi" và "Không sao".

对不起 " để xin lỗi và đáp lại bằng " 没关系"

Duìbùqǐ” to apologize responding with “méiguānxì

"Tôi xin lỗi" để xin lỗi và đáp lại bằng "Không sao".

zhǎnghàndeběn

Zhǎngwò hànyǔ de jīběn yǔxù.

Nắm vững trật tự từ cơ bản trong tiếng Trung.

liǎojiězhōngwénxìngmíngdegòuchéng

Liǎojiě zhōngwén xìngmíng de gòuchéng.

Hiểu rõ cấu tạo của tên tiếng Trung.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìwángfēizàirènshíxuéshēng

Zài jiàoshì lǐ, wángyīfēi zài rènshí xuéshēng.

Trong lớp học, Vương Nhất Phi đang làm quen với các học sinh của mình.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

image
image
对话(2-1).png
对话(2-1).png
对话插图(2-1)
对话插图(2-1)
HSK小语.png
HSK小语.png

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

jìngqǐngqiúduìfānghuíwèn

Jìng cí, qǐngqiú duìfāng huídá wèntí.

Một cách lịch sự để yêu cầu ai đó trả lời một câu hỏi.

shēng

Shēngcí

Từ mới

qǐngwèn

Qǐngwèn

Xin lỗi

001分割线(长).png
001分割线(长).png

② 你 nǐ đại từ bạn

001分割线(长).png
001分割线(长).png

③   叫 jiào đgt. gọi

001分割线(长).png
001分割线(长).png

shénme

Shénme

Cái gì

001分割线(长).png
001分割线(长).png

míng

Míngzì

tên

001分割线(长).png
001分割线(长).png

⑥ 我 wǒ đại từ tôi

TừPinyinNghĩaAudio
请问qǐngwènxin hỏi
bạn
jiàogọi
什么shénmegì?
名字míngzitên
tôi

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrényòngdemíngxiāngwèn

Liǎng rén yī zǔ, yòng zìjǐ de míngzì hùxiāng wèndá.

Hai người lập thành một nhóm và hỏi, trả lời câu hỏi bằng tên riêng của mình.

互动题目插图.png
互动题目插图.png
  1. 请问,你叫什么名字?

    Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì?

    Cho hỏi, bạn tên là gì?

  2. 我叫陈天中。

    Wǒ jiào chéntiānzhōng.

    Mình tên là Trần Thiên Trung.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánchéntiānzhōngbáijiāyuèzhāoshírèncuòlerén

Zài xiàoyuán lǐ, chéntiānzhōng hé bái jiā yuè dǎzhāohū shí rèncuòle rén.

Trong khuôn viên trường, Trần Thiên Trung đã nhầm Bạch Gia Nguyệt với người khác khi cả hai chào hỏi nhau.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

对话(L2-2)
对话(L2-2)
对话插图(L2)-02
对话插图(L2)-02
HSK小语.png
HSK小语.png

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

zàikǒuzhōngshuōméishìhuòméishìméishì”。

Zài kǒuyǔ zhòng yě shuō “méishì” huò “méishì méishì”.

Trong ngôn ngữ nói, người ta cũng có thể nói "Không sao đâu" hoặc "Không vấn đề gì, không vấn đề gì cả".

méishì ” or “ méishìméishì

Méishì” “méishì méishì

"Không sao đâu" hoặc "Không có gì cả, không có gì đâu"

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑦ 不 bù pt. không

001分割线.png
001分割线.png

⑧ 是 shì đgt. là (chỉ theo sau bởi danh từ)

001分割线.png
001分割线.png

duì

Duìbùqǐ

Xin lỗi

001分割线.png
001分割线.png

méiguān

Méiguānxì

Điều đó không quan trọng

001分割线.png
001分割线.png

méishì

Méishì

khỏe

TừPinyinNghĩaAudio
không
shìlà (chỉ theo sau bởi danh từ)
对不起duìbùqǐxin lỗi
没关系méiguānxìkhông sao
没事méishìkhông có gì

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrényòngzhēnshíxìngmíngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, yòng zhēnshí xìngmíng duìhuà.

Hai người làm việc cùng nhau và giao tiếp bằng tên thật của mình.

  1. 你好,安妮!

    Nǐ hǎo, ānnī!

    Chào An Ni!

  2. 你好,陈天中!我不是安妮,我是白家月。

    Nǐ hǎo, chéntiānzhōng! Wǒ bùshì ānnī, wǒ shì bái jiā yuè.

    Chào Trần Thiên Trung! Mình không phải An Ni, mình là Bạch Gia Nguyệt.

  3. 对不起!

    Duìbùqǐ!

    Xin lỗi!

  4. 没关系!

    Méiguānxì!

    Không sao!

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

hàndeběn

Hànyǔ de jīběn yǔxù

Trật tự từ cơ bản trong tiếng Trung

hàndeběnshìzhǔ+wèi+bīnzhǔjiàowèichéntiānzhōngbīn)。

Hànyǔ de jīběn yǔxù shì: Zhǔyǔ +wèiyǔ +bīnyǔ. Lìrú: Wǒ (zhǔyǔ) jiào (wèiyǔ) chéntiānzhōng (bīnyǔ).

Quy tắc trật tự từ cơ bản trong tiếng Trung là: chủ ngữ + động từ + tân ngữ. Ví dụ: Tôi (chủ ngữ) được gọi là (động từ) Trần Thiên Trung (tân ngữ).

(Subject) jiào (Predicate) chéntiānzhōng (Object) 。

Wǒ (Subject) jiào (Predicate) chéntiānzhōng (Object).

Tôi tên là Trần Thiên Trung.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

jiàoshénmemíng

Nǐ jiào shénme míngzì?

Xin hỏi tên của bạn?

jiàobáijiāyuè

Wǒ jiào bái jiā yuè.

Tôi tên là Bạch Giai Nguyệt.

shìxuéshēng

Wǒ shì xuéshēng.

Tôi là sinh viên.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánwénbáijiāyuèxiāng

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé bái jiā yuè dì yī cì xiāngyù.

Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt gặp nhau lần đầu tiên trong khuôn viên trường.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

对话(L2-3)
对话(L2-3)
对话插图(L2)-01
对话插图(L2)-01
HSK小语.png
HSK小语.png

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

zhōngguóréndexìngmíngxìng+míng

Zhōngguó rén de xìngmíng: Xìng +míng

Tên tiếng Trung: Họ + Tên

Tên người Trung Quốc: họ + tên

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑫ 很 hěn pt. rất

001分割线.png
001分割线.png

gāoxìng

Gāoxìng

Vui mừng

001分割线.png
001分割线.png

rènshí

Rènshí

biết

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 也 yě pt. cũng

TừPinyinNghĩaAudio
hěnrất
高兴gāoxìngvui
认识rènshibiết
cũng

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrényòngdemíngjièshào

Liǎng rén yī zǔ, yòng zìjǐ de míngzì zìwǒ jièshào.

Họ được chia thành từng cặp và tự giới thiệu bản thân bằng tên của mình.

  1. 你好!我叫李文。

    Nǐ hǎo! Wǒ jiào lǐ wén.

    Chào bạn! Mình tên là Lý Văn.

  2. 你好!我叫白家月。

    Nǐ hǎo! Wǒ jiào bái jiā yuè.

    Chào bạn! Mình tên là Bạch Gia Nguyệt.

  3. 很高兴认识你。

    Hěn gāoxìng rènshí nǐ.

    Rất vui được làm quen với bạn.

  4. 认识你我也很高兴。

    Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.

    Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.

跟读绕口令 Đọc diễn cảm

Bản thu

, , ? 。

Bảy cộng một, rồi lại trừ một.

Cộng lại. Trừ đi. Được bao nhiêu?

Cộng lại. Trừ đi. Vẫn chỉ là bảy!

  1. 七加一,再减一,加完减完等于几?加完减完还是七。

    Qī jiā yī, zài jiǎn yī, jiā wán jiǎn wán děngyú jǐ? Jiā wán jiǎn wán háishì qī.

    Bảy cộng một, rồi trừ một, cộng xong trừ xong bằng mấy? Cộng xong trừ xong vẫn là bảy.

小语的彩蛋 Khám phá

shìjièguódezhōngwénmíngchēng

Shìjiè gèguó de zhōngwén míngchēng

Tên tiếng Trung của các quốc gia trên thế giới

第2课《世界各国的中文名称》

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]好[hǎo],安[ān]妮[nī]!你好,安妮!
    2. 你[nǐ]好[hǎo],陈[chén]天[tiān]中[zhōng]!我[wǒ]不[bú]是[shì]安[ān]妮[nī],我[wǒ]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè]。你好,陈天中!我不是安妮,我是白家月。
    3. 对[duì]不[bu]起[qǐ]!对不起!
    4. 没[méi]关[guān]系[xi]!没关系!

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 高兴
    1. 认识

vocabulary_group

    1. 对不起
    1. 没关系
    1. 没事

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 请问
    1. 什么
    1. 名字

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]好[hǎo]!我[wǒ]叫[jiào]李[lǐ]文[wén]。你好!我叫李文。
    2. 你[nǐ]好[hǎo]!我[wǒ]叫[jiào]白[bái]家[jiā]月[yuè]。你好!我叫白家月。
    3. 很[hěn]高[gāo]兴[xìng]认[rèn]识[shi]你[nǐ]。很高兴认识你。
    4. 认[rèn]识[shi]你[nǐ]我[wǒ]也[yě]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]。认识你我也很高兴。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你好!我叫李文。
    1. 你[nǐ]好[hǎo]!我[wǒ]叫[jiào]李[lǐ]文[wén]。你好!我叫李文。
  2. 你好!我叫白家月。
    1. 你[nǐ]好[hǎo]!我[wǒ]叫[jiào]白[bái]家[jiā]月[yuè]。你好!我叫白家月。
  3. 很高兴认识你。
    1. 很[hěn]高[gāo]兴[xìng]认[rèn]识[shi]你[nǐ]。很高兴认识你。
  4. 认识你我也很高兴。
    1. 认[rèn]识[shi]你[nǐ]我[wǒ]也[yě]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]。认识你我也很高兴。

role_play_scoop_group

    1. 请[qǐng]问[wèn],你[nǐ]叫[jiào]什[shén]么[me]名[míng]字[zì]?请问,你叫什么名字?
    2. 我[wǒ]叫[jiào]陈[chén]天[tiān]中[zhōng]。我叫陈天中。

oral_sentence_scoop_group

  1. 七加一,再减一,加完减完等于几?加完减完还是七。
    1. 七[qī]加[jiā]一[yī],再[zài]减[jiǎn]一[yī],加[jiā]完[wán]减[jiǎn]完[wán]等[děng]于[yú]几[jǐ]?加[jiā]完[wán]减[jiǎn]完[wán]还[hái]是[shì]七[qī]。七加一,再减一,加完减完等于几?加完减完还是七。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.