Có thể hiểu và sử dụng tên tiếng Trung của họ để tự giới thiệu.

能听懂并使用中文姓名自我介绍。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng zhōngwén xìngmíng zìwǒ jièshào.
Có thể hiểu và sử dụng tên tiếng Trung của họ để tự giới thiệu.
能听懂并使用致歉语,用“对不起”和“没关系”表达歉意和回应。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng zhìqiàn yǔ, yòng “duìbùqǐ” hé “méiguānxì” biǎodá qiànyì hé huíyīng.
Họ có thể hiểu và sử dụng các cụm từ xin lỗi, bày tỏ sự hối hận và đáp lại bằng "Tôi xin lỗi" và "Không sao".
对不起 " để xin lỗi và đáp lại bằng " 没关系"
Duìbùqǐ” to apologize responding with “méiguānxì
"Tôi xin lỗi" để xin lỗi và đáp lại bằng "Không sao".
掌握汉语的基本语序。
Zhǎngwò hànyǔ de jīběn yǔxù.
Nắm vững trật tự từ cơ bản trong tiếng Trung.
了解中文姓名的构成。
Liǎojiě zhōngwén xìngmíng de gòuchéng.
Hiểu rõ cấu tạo của tên tiếng Trung.
在教室里,王一飞在认识学生。
Zài jiàoshì lǐ, wángyīfēi zài rènshí xuéshēng.
Trong lớp học, Vương Nhất Phi đang làm quen với các học sinh của mình.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.




小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
敬辞,请求对方回答问题。
Jìng cí, qǐngqiú duìfāng huídá wèntí.
Một cách lịch sự để yêu cầu ai đó trả lời một câu hỏi.
生词
Shēngcí
Từ mới
请问
Qǐngwèn
Xin lỗi

② 你 nǐ đại từ bạn

③ 叫 jiào đgt. gọi

什么
Shénme
Cái gì

名字
Míngzì
tên

⑥ 我 wǒ đại từ tôi
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 请问 | qǐngwèn | xin hỏi | |
| 你 | nǐ | bạn | |
| 叫 | jiào | gọi | |
| 什么 | shénme | gì? | |
| 名字 | míngzi | tên | |
| 我 | wǒ | tôi |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,用自己的名字互相问答。
Liǎng rén yī zǔ, yòng zìjǐ de míngzì hùxiāng wèndá.
Hai người lập thành một nhóm và hỏi, trả lời câu hỏi bằng tên riêng của mình.

请问,你叫什么名字?
Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì?
Cho hỏi, bạn tên là gì?
我叫陈天中。
Wǒ jiào chéntiānzhōng.
Mình tên là Trần Thiên Trung.
在校园里,陈天中和白家月打招呼时认错了人。
Zài xiàoyuán lǐ, chéntiānzhōng hé bái jiā yuè dǎzhāohū shí rèncuòle rén.
Trong khuôn viên trường, Trần Thiên Trung đã nhầm Bạch Gia Nguyệt với người khác khi cả hai chào hỏi nhau.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
在口语中也说“没事”或“没事没事”。
Zài kǒuyǔ zhòng yě shuō “méishì” huò “méishì méishì”.
Trong ngôn ngữ nói, người ta cũng có thể nói "Không sao đâu" hoặc "Không vấn đề gì, không vấn đề gì cả".
没事 ” or “ 没事没事
Méishì” “méishì méishì
"Không sao đâu" hoặc "Không có gì cả, không có gì đâu"
生词
Shēngcí
Từ mới
⑦ 不 bù pt. không

⑧ 是 shì đgt. là (chỉ theo sau bởi danh từ)

对不起
Duìbùqǐ
Xin lỗi

没关系
Méiguānxì
Điều đó không quan trọng

没事
Méishì
khỏe
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | không | |
| 是 | shì | là (chỉ theo sau bởi danh từ) | |
| 对不起 | duìbùqǐ | xin lỗi | |
| 没关系 | méiguānxì | không sao | |
| 没事 | méishì | không có gì |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,用真实姓名对话。
Liǎng rén yī zǔ, yòng zhēnshí xìngmíng duìhuà.
Hai người làm việc cùng nhau và giao tiếp bằng tên thật của mình.
你好,安妮!
Nǐ hǎo, ānnī!
Chào An Ni!
你好,陈天中!我不是安妮,我是白家月。
Nǐ hǎo, chéntiānzhōng! Wǒ bùshì ānnī, wǒ shì bái jiā yuè.
Chào Trần Thiên Trung! Mình không phải An Ni, mình là Bạch Gia Nguyệt.
对不起!
Duìbùqǐ!
Xin lỗi!
没关系!
Méiguānxì!
Không sao!
汉语的基本语序
Hànyǔ de jīběn yǔxù
Trật tự từ cơ bản trong tiếng Trung
汉语的基本语序是:主语+谓语+宾语。例如:我(主语)叫(谓语)陈天中(宾语)。
Hànyǔ de jīběn yǔxù shì: Zhǔyǔ +wèiyǔ +bīnyǔ. Lìrú: Wǒ (zhǔyǔ) jiào (wèiyǔ) chéntiānzhōng (bīnyǔ).
Quy tắc trật tự từ cơ bản trong tiếng Trung là: chủ ngữ + động từ + tân ngữ. Ví dụ: Tôi (chủ ngữ) được gọi là (động từ) Trần Thiên Trung (tân ngữ).
我 (Subject) 叫 (Predicate) 陈天中 (Object) 。
Wǒ (Subject) jiào (Predicate) chéntiānzhōng (Object).
Tôi tên là Trần Thiên Trung.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
Xin hỏi tên của bạn?
我叫白家月。
Wǒ jiào bái jiā yuè.
Tôi tên là Bạch Giai Nguyệt.
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là sinh viên.
在校园里,李文和白家月第一次相遇。
Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé bái jiā yuè dì yī cì xiāngyù.
Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt gặp nhau lần đầu tiên trong khuôn viên trường.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
中国人的姓名:姓+名
Zhōngguó rén de xìngmíng: Xìng +míng
Tên tiếng Trung: Họ + Tên
Tên người Trung Quốc: họ + tên
生词
Shēngcí
Từ mới
⑫ 很 hěn pt. rất

高兴
Gāoxìng
Vui mừng

认识
Rènshí
biết

⑮ 也 yě pt. cũng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 很 | hěn | rất | |
| 高兴 | gāoxìng | vui | |
| 认识 | rènshi | biết | |
| 也 | yě | cũng |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,用自己的名字自我介绍。
Liǎng rén yī zǔ, yòng zìjǐ de míngzì zìwǒ jièshào.
Họ được chia thành từng cặp và tự giới thiệu bản thân bằng tên của mình.
你好!我叫李文。
Nǐ hǎo! Wǒ jiào lǐ wén.
Chào bạn! Mình tên là Lý Văn.
你好!我叫白家月。
Nǐ hǎo! Wǒ jiào bái jiā yuè.
Chào bạn! Mình tên là Bạch Gia Nguyệt.
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshí nǐ.
Rất vui được làm quen với bạn.
认识你我也很高兴。
Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.
, , ? 。
Bảy cộng một, rồi lại trừ một.
Cộng lại. Trừ đi. Được bao nhiêu?
Cộng lại. Trừ đi. Vẫn chỉ là bảy!
七加一,再减一,加完减完等于几?加完减完还是七。
Qī jiā yī, zài jiǎn yī, jiā wán jiǎn wán děngyú jǐ? Jiā wán jiǎn wán háishì qī.
Bảy cộng một, rồi trừ một, cộng xong trừ xong bằng mấy? Cộng xong trừ xong vẫn là bảy.
世界各国的中文名称
Shìjiè gèguó de zhōngwén míngchēng
Tên tiếng Trung của các quốc gia trên thế giới
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.