Kho bài học HSK 1 · Bài 03← Bài 02Bài 04 →

HSK 1 · Bài 03 — Đây là ai / cái gì

Họ có thể hiểu và sử dụng từ "là" để diễn đạt sự bình đẳng hoặc tương đồng.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngshìbiǎoděngtónghuòlèishǔ

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “shì” zìjù biǎodá děngtóng huò lèi shǔ.

Họ có thể hiểu và sử dụng từ "là" để diễn đạt sự bình đẳng hoặc tương đồng.

zhǎngjiégòuzhùdedeyòng

Zhǎngwò jiégòu zhùcí “de” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng tiểu từ cấu trúc “的”.

zhǎngyòngmadeshìfēiwèndeyòng

Zhǎngwò yòng “ma” de shìfēi wèn jù de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng câu hỏi có/không với "吗".

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàixiàoyuánwénbáijiāyuèxiāngliǎngrénliáotiānér

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé bái jiā yuè dì yī cì xiāngyù, liǎng rén jìxù liáotiān er.

Tại khuôn viên trường, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt gặp nhau lần đầu và tiếp tục trò chuyện.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1.png
图片1.png

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 人 rén dt. người

分割线.png
分割线.png

② 的 de trợ từ của

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

zhōngguó

Zhōngguó

Trung Quốc

分割线.png
分割线.png

guó

Fàguó

Pháp

001分割线.png
001分割线.png

zhōngwén

Zhōngwén

Trung Quốc

TừPinyinNghĩaAudio
rénngười
decủa
中国ZhōngguóTrung Quốc
法国fǎ guóPháp
中文zhōngwéntiếng Trung

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 我是中国人。

    Wǒ shì zhōngguó rén.

    Mình là người Trung Quốc.

  2. 我是法国人。我的中文老师也是中国人。

    Wǒ shì fàguó rén. Wǒ de zhōngwén lǎoshī yěshì zhōngguó rén.

    Mình là người Pháp. Thầy dạy tiếng Trung của mình cũng là người Trung Quốc.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shìshì

Shì” zìjù “shì

"Là" (is/is)

biǎoshìrénhuòshìděngtóngshénmehuòlèishǔshénmefǒudìngxíngshìshìshì”。

Biǎoshì rén huò shìwù děngtóng shénme huò lèi shǔ shénme, fǒudìng xíngshì shì “bùshì”.

Nó chỉ ra rằng một người hoặc một vật tương đương hoặc thuộc về một cái gì đó, và dạng phủ định của nó là "không".

是 " câu được dùng để chỉ ai hoặc cái gì đó bằng hoặc thuộc về cái gì. Dạng phủ định là " 不是"

shì bú shì

Câu "is" được dùng để chỉ ra ai đó hoặc điều gì đó bằng hoặc thuộc về cái gì. Dạng phủ định là "is not".

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

shìguórén

Wǒ shì fàguó rén.

Tôi là người Pháp.

shìzhōngwénlǎoshī

Tā shì zhōngwén lǎoshī.

Cô ấy là giáo viên tiếng Trung.

lǎoshīshìguórén

Wǒ lǎoshī bùshì fàguó rén.

Giáo viên của tôi không phải người Pháp.

jiégòuzhùde” Structural Particle “ de

Jiégòu zhùcí “de” Structural Particle “de

Từ nối cấu trúc “的” trong cụm từ “Structural Particle”

jiégòuzhùdezàidìngzhōngxīnzhījiānbiǎolǐngshǔguān

Jiégòu zhùcí “de” zài dìngyǔ hé zhōngxīn yǔ zhī jiān, biǎodá lǐngshǔ guānxì.

Tiểu từ cấu trúc “的” được sử dụng giữa tính từ và danh từ chính để biểu thị mối quan hệ sở hữu.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

báijiāyuèdezhōngwénlǎoshī

Bái jiā yuè de zhōngwén lǎoshī

Giáo viên tiếng Trung của Bạch Gia Nguyệt

demíng

Nǐ de míngzì

Tên của bạn

guǒdeqiánbiānshìrénchēngdàihòubiānshìqīnshǔchēngwèihuòzhǐréndemíng,“deshěnglüè

Rúguǒ “de” qiánbian shì rénchēng dàicí, hòubian shì qīnshǔ chēngwèi huò zhǐ rén de míngcí,“de” kě shěnglüè.

Nếu từ "的" đứng sau một đại từ nhân xưng và theo sau là một từ chỉ quan hệ họ hàng hoặc một danh từ chỉ người, thì có thể lược bỏ từ "的".

的 " đứng sau đại từ nhân xưng và trước từ chỉ quan hệ thân tộc hoặc danh từ chỉ người, " 的

de de

" được đứng sau bởi một đại từ nhân xưng và theo sau bởi một thuật ngữ chỉ quan hệ họ hàng hoặc một danh từ chỉ người."

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

lǎoshī

Wǒ lǎoshī

Giáo viên của tôi

xuéshēng

Wǒ xuéshēng

Học sinh của tôi

tóngxué

Nǐ tóngxué

Bạn cùng lớp của bạn

( māma , mother)

Wǒ māmā (māma, mother)

Mẹ tôi (māma, mother)

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàijiàoshìxiàhòuānzàikànchéntiānzhōngshǒudezhàopiān

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, ānnī zài kàn chéntiānzhōng shǒujī lǐ de zhàopiàn.

Trong lớp học, sau giờ học, An Ni đang xem ảnh trên điện thoại của Trần Thiên Trung.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t2对话
t2对话
图片2
图片2
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

shuíchéng“shuí”。

Shéi” yě kěyǐ dú chéng “shuí”.

Chữ Hán “谁” cũng có thể được phát âm là “shuí”.

“ 谁 ” can also be pronounced as “ shuí ” .

shēng

Shēngcí

Từ mới

③ 这 zhè đại từ này

001分割线.png
001分割线.png

④   谁 shéi/shuí đại từ ai

001分割线.png
001分割线.png

péngyǒu

Nǚ péngyǒu

bạn gái

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 哪 nǎ đại từ nào

001分割线.png
001分割线.png

⑦   国 guó dt. nước

001分割线.png
001分割线.png

⑧ 她 tā đại từ cô ấy

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

tàiguó

Tàiguó

Thái Lan

TừPinyinNghĩaAudio
zhènày
shéiai
女朋友nǚpéngyoubạn gái
nào
guónước
cô ấy
泰国tài guóThái Lan

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnlǎoshīgěichūdepiàn仿fǎngwénxiāngwèn

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù lǎoshī gěi chū de túpiàn mófǎng kèwén hùxiāng wèndá.

Theo cặp, học sinh bắt chước nội dung văn bản bằng cách đặt và trả lời các câu hỏi dựa trên những hình ảnh do giáo viên cung cấp.

  1. 这是谁?

    Zhè shì shéi?

    Đây là ai vậy?

  2. 这是我女朋友。

    Zhè shì wǒ nǚ péngyǒu.

    Đây là bạn gái của mình.

  3. 你女朋友是哪国人?

    Nǐ nǚ péngyǒu shì nǎ guórén?

    Bạn gái của bạn là người nước nào?

  4. 她也是泰国人。

    Tā yěshì tàiguó rén.

    Cô ấy cũng là người Thái Lan.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàijiāwángxuěgěiwángfēishìpíndiànhuà

Zài jiālǐ, wángyīxuě gěi wángyīfēi dǎ shìpín diànhuà.

Ở nhà, Vương Nhất Tuyết gọi video cho Vương Diệc Phi.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

图片3
图片3
t3对话
t3对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑨ 喂 wèi alo

001分割线.png
001分割线.png

jiějiě

Jiějiě

chị gái

001分割线.png
001分割线.png

gōngzuò

Gōngzuò

Công việc

001分割线.png
001分割线.png

⑫ 还 hái ad đgt. còn

001分割线.png
001分割线.png

⑬ 忙 máng tt. bận

001分割线.png
001分割线.png

⑭ 吗 ma trợ từ không

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 对 duì tt. với

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 太 tài pt. quá

001分割线.png
001分割线.png

men

Wǒmen

chúng ta

001分割线.png
001分割线.png

⑱ 想 xiǎng đgt. muốn

TừPinyinNghĩaAudio
wèialo
姐姐jiějiechị
工作gōngzuòlàm việc
háicòn
mángbận
makhông
duìvới
tàiquá
我们wǒmenchúng tôi
xiǎngmuốn

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

  1. 喂,一飞!

    Wèi, yī fēi!

    Alô, Nhất Phi à!

  2. 姐姐!

    Jiějiě!

    Chị ơi!

  3. 你工作还忙吗?

    Nǐ gōngzuò hái máng ma?

    Công việc của em còn bận không?

  4. 对,还很忙。你也很忙吗?

    Duì, hái hěn máng. Nǐ yě hěn máng ma?

    Vâng, vẫn bận lắm. Chị cũng bận à?

  5. 我不太忙。我们很想你。

    Wǒ bù tài máng. Wǒmen hěn xiǎng nǐ.

    Chị không bận lắm. Cả nhà rất nhớ em.

  6. 我也想你们。

    Wǒ yě xiǎng nǐmen.

    Em cũng nhớ mọi người.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

用"吗"的是非问句 Câu hỏi đúng-sai với " 吗"

Yòng “ma” de shìfēi wèn jù Yes-No Question with “ma

Câu hỏi Có-Không với từ “吗”

mashìzhùtōngchángzàiziwěibiǎoshìwènběnjiégòu: …… ma

Ma” shì yǔqì zhùcí, tōngcháng zài jùzǐ mòwěi, biǎoshì yíwèn. Jīběn jiégòu: …… Ma?

"吗" là một tiểu từ khuyết thiếu, thường được đặt ở cuối câu để biểu thị câu hỏi. Cấu trúc cơ bản: ……吗?

"吗" là trợ từ ngữ khí thường đặt ở cuối câu để tạo câu hỏi đúng-sai với "吗". Cấu trúc cơ bản: ……吗?

ma ma ma

“ là một tiểu từ khuyết thiếu thường được đặt ở cuối câu để chỉ câu hỏi có/không với dấu ngoặc kép “ ”. Cấu trúc cơ bản: ······ ?

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

hěnmángma

Nǐ yě hěn máng ma?

Bạn cũng rất bận rộn phải không?

shìdezhōngwénlǎoshīma

Nǐ shì tā de zhōngwén lǎoshī ma?

Bạn là giáo viên dạy tiếng Trung của anh ấy phải không?

yǒu( yǒu , have)jiějiěma

Nǐ yǒu (yǒu, have) jiějiě ma?

Bạn có chị gái/em gái không?

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

duōrénhuódòng

Duō rén huódòng

Hoạt động nhiều người chơi

rénxiāngjièshàoránhòuqǐngtóngxuézhǎnshì

Rén yī zǔ, hùxiāng jièshào, ránhòu qǐng yī zǔ tóngxué zhǎnshì.

Sinh viên làm việc theo nhóm, tự giới thiệu bản thân với nhau, sau đó mỗi nhóm trình bày kết quả công việc của mình.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

jiàobáijiāyuèshìguórénchéntiānzhōngshìtóngxuéshì……。……

Wǒ jiào bái jiā yuè, wǒ shì fàguó rén. Chéntiānzhōng shì wǒ tóngxué, tā shì…….……

Tôi tên là Bạch Gia Nguyệt, và tôi là người Pháp. Trần Thiên Trung là bạn cùng lớp của tôi; anh ấy là…

跟读绕口令 Đọc diễn cảm

Bản thu

, 。

, 。

Bốn là bốn. Mười là mười.

Mười bốn là mười bốn. Bốn mươi là bốn mươi.

  1. 四是四,十是十。 十四是十四,四十是四十。

    Sì shì sì, shí shì shí. Shísì shì shísì, sìshí shì sìshí.

    Bốn là bốn, mười là mười. Mười bốn là mười bốn, bốn mươi là bốn mươi.

  2. 四是四,十是十。 十四是十四,四十是四十。

    Sì shì sì, shí shì shí. Shísì shì shísì, sìshí shì sìshí.

    Bốn là bốn, mười là mười. Mười bốn là mười bốn, bốn mươi là bốn mươi.

    không có bản thu

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

vocabulary_group

    1. 中国
    1. 法国
    1. 中文

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 汉语的基本语序,例如:我叫白家月。
    2. 招呼语,例如:你好!
    3. 致谢语,例如:谢谢!
    4. 告别语,例如:再见!
    5. 致歉语,例如:对不起。
    6. 自我介绍、互相介绍,例如:我叫李文。
    7. “是”字句,例如:我是学生。
    8. 结构助词“的”,例如:我的中文老师
    9. 用“吗”的是非问句,例如:你是学生吗?

vocabulary_group

    1. 女朋友
    1. 泰国

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片3.png]他 陈天中,是泰国人, 他 也 泰国人。
    图片3.png
  2. [IMG:图片4.png]王一飞是 中文老师, 她 很 。
    图片4.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 姐姐
    1. 工作
    1. 我们

role_play_scoop_group

    1. 这[zhè]是[shì]谁[shéi]?这是谁?
    2. 这[zhè]是[shì]我[wǒ]女[nǚ]朋[péng]友[you]。这是我女朋友。
    3. 你[nǐ]女[nǚ]朋[péng]友[you]是[shì]哪[nǎ]国[guó]人[rén]?你女朋友是哪国人?
    4. 她[tā]也[yě]是[shì]泰[tài]国[guó]人[rén]。她也是泰国人。

short_answer_group

  1. (1)A:这是我(  )。 B:老师,您好!
  2. (2)李 文:请问,你(    )叫什么名字? 白家月:我(    )叫王一飞。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我是中国人。
    1. 我[wǒ]是[shì]中[zhōng]国[guó]人[rén]。我是中国人。
  2. 我是法国人。我的中文老师也是中国人。
    1. 我[wǒ]是[shì]法[fǎ]国[guó]人[rén]。我[wǒ]的[de]中[zhōng]文[wén]老[lǎo]师[shī]也[yě]是[shì]中[zhōng]国[guó]人[rén]。我是法国人。我的中文老师也是中国人。

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,一飞!
    1. 喂[wèi],一[yī]飞[fēi]!喂,一飞!
  2. 姐姐!
    1. 姐[jiě]姐[jie]!姐姐!
  3. 你工作还忙吗?
    1. 你[nǐ]工[gōng]作[zuò]还[hái]忙[máng]吗[ma]?你工作还忙吗?
  4. 对,还很忙。你也很忙吗?
    1. 对[duì],还[hái]很[hěn]忙[máng]。你[nǐ]也[yě]很[hěn]忙[máng]吗[ma]?对,还很忙。你也很忙吗?
  5. 我不太忙。我们很想你。
    1. 我[wǒ]不[bú]太[tài]忙[máng]。我[wǒ]们[men]很[hěn]想[xiǎng]你[nǐ]。我不太忙。我们很想你。
  6. 我也想你们。
    1. 我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]你[nǐ]们[men]。我也想你们。

oral_sentence_scoop_group

  1. 四是四,十是十。 十四是十四,四十是四十。
    1. 四[sì]是[shì]四[sì],十[shí]是[shì]十[shí]。 十[shí]四[sì]是[shì]十[shí]四[sì],四[sì]十[shí]是[shì]四[sì]十[shí]。四是四,十是十。 十四是十四,四十是四十。

role_play_scoop_group

    1. 我[wǒ]是[shì]中[zhōng]国[guó]人[rén]。我是中国人。
    2. 我[wǒ]是[shì]法[fǎ]国[guó]人[rén]。我[wǒ]的[de]中[zhōng]文[wén]老[lǎo]师[shī]也[yě]是[shì]中[zhōng]国[guó]人[rén]。我是法国人。我的中文老师也是中国人。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这是谁?
    1. 这[zhè]是[shì]谁[shéi]?这是谁?
  2. 这是我女朋友。
    1. 这[zhè]是[shì]我[wǒ]女[nǚ]朋[péng]友[you]。这是我女朋友。
  3. 你女朋友是哪国人?
    1. 你[nǐ]女[nǚ]朋[péng]友[you]是[shì]哪[nǎ]国[guó]人[rén]?你女朋友是哪国人?
  4. 她也是泰国人。
    1. 她[tā]也[yě]是[shì]泰[tài]国[guó]人[rén]。她也是泰国人。

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],一[yī]飞[fēi]!喂,一飞!
    2. 姐[jiě]姐[jie]!姐姐!
    3. 你[nǐ]工[gōng]作[zuò]还[hái]忙[máng]吗[ma]?你工作还忙吗?
    4. 对[duì],还[hái]很[hěn]忙[máng]。你[nǐ]也[yě]很[hěn]忙[máng]吗[ma]?对,还很忙。你也很忙吗?
    5. 我[wǒ]不[bú]太[tài]忙[máng]。我[wǒ]们[men]很[hěn]想[xiǎng]你[nǐ]。我不太忙。我们很想你。
    6. 我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]你[nǐ]们[men]。我也想你们。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你工作忙___(1)___? (2)我很___(2)___你们。 (3)白家月:你是___(3)___国人? 李 文:我是___(4)___。 (4)白家月:她是___(5)___? 安 妮:她是陈天中的女朋友。
    1. 哪. 哪
    2. 吗. 吗
    3. 谁. 谁
    4. 中国人. 中国人
    5. 想. 想

    Đáp án: 吗 · 想 · 哪 · 中国人 · 谁

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.