Họ có thể hiểu và sử dụng từ "là" để diễn đạt sự bình đẳng hoặc tương đồng.

能听懂并使用“是”字句表达等同或类属。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “shì” zìjù biǎodá děngtóng huò lèi shǔ.
Họ có thể hiểu và sử dụng từ "là" để diễn đạt sự bình đẳng hoặc tương đồng.
掌握结构助词“的”的用法。
Zhǎngwò jiégòu zhùcí “de” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng tiểu từ cấu trúc “的”.
掌握用“吗”的是非问句的用法。
Zhǎngwò yòng “ma” de shìfēi wèn jù de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng câu hỏi có/không với "吗".
在校园里,李文和白家月第一次相遇,两人继续聊天儿。
Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé bái jiā yuè dì yī cì xiāngyù, liǎng rén jìxù liáotiān er.
Tại khuôn viên trường, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt gặp nhau lần đầu và tiếp tục trò chuyện.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
① 人 rén dt. người

② 的 de trợ từ của
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
中国
Zhōngguó
Trung Quốc

法国
Fàguó
Pháp

中文
Zhōngwén
Trung Quốc
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | người | |
| 的 | de | của | |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | |
| 法国 | fǎ guó | Pháp | |
| 中文 | zhōngwén | tiếng Trung |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
我是中国人。
Wǒ shì zhōngguó rén.
Mình là người Trung Quốc.
我是法国人。我的中文老师也是中国人。
Wǒ shì fàguó rén. Wǒ de zhōngwén lǎoshī yěshì zhōngguó rén.
Mình là người Pháp. Thầy dạy tiếng Trung của mình cũng là người Trung Quốc.
是”字句 “ 是
Shì” zìjù “shì
"Là" (is/is)
表示人或事物等同什么或类属什么,否定形式是“不是”。
Biǎoshì rén huò shìwù děngtóng shénme huò lèi shǔ shénme, fǒudìng xíngshì shì “bùshì”.
Nó chỉ ra rằng một người hoặc một vật tương đương hoặc thuộc về một cái gì đó, và dạng phủ định của nó là "không".
是 " câu được dùng để chỉ ai hoặc cái gì đó bằng hoặc thuộc về cái gì. Dạng phủ định là " 不是"
shì bú shì
Câu "is" được dùng để chỉ ra ai đó hoặc điều gì đó bằng hoặc thuộc về cái gì. Dạng phủ định là "is not".
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我是法国人。
Wǒ shì fàguó rén.
Tôi là người Pháp.
她是中文老师。
Tā shì zhōngwén lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung.
我老师不是法国人。
Wǒ lǎoshī bùshì fàguó rén.
Giáo viên của tôi không phải người Pháp.
结构助词“的” Structural Particle “ 的
Jiégòu zhùcí “de” Structural Particle “de
Từ nối cấu trúc “的” trong cụm từ “Structural Particle”
结构助词“的”在定语和中心语之间,表达领属关系。
Jiégòu zhùcí “de” zài dìngyǔ hé zhōngxīn yǔ zhī jiān, biǎodá lǐngshǔ guānxì.
Tiểu từ cấu trúc “的” được sử dụng giữa tính từ và danh từ chính để biểu thị mối quan hệ sở hữu.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
白家月的中文老师
Bái jiā yuè de zhōngwén lǎoshī
Giáo viên tiếng Trung của Bạch Gia Nguyệt
你的名字
Nǐ de míngzì
Tên của bạn
如果“的”前边是人称代词,后边是亲属称谓或指人的名词,“的”可省略。
Rúguǒ “de” qiánbian shì rénchēng dàicí, hòubian shì qīnshǔ chēngwèi huò zhǐ rén de míngcí,“de” kě shěnglüè.
Nếu từ "的" đứng sau một đại từ nhân xưng và theo sau là một từ chỉ quan hệ họ hàng hoặc một danh từ chỉ người, thì có thể lược bỏ từ "的".
的 " đứng sau đại từ nhân xưng và trước từ chỉ quan hệ thân tộc hoặc danh từ chỉ người, " 的
de de
" được đứng sau bởi một đại từ nhân xưng và theo sau bởi một thuật ngữ chỉ quan hệ họ hàng hoặc một danh từ chỉ người."
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我老师
Wǒ lǎoshī
Giáo viên của tôi
我学生
Wǒ xuéshēng
Học sinh của tôi
你同学
Nǐ tóngxué
Bạn cùng lớp của bạn
我妈妈( māma , mother)
Wǒ māmā (māma, mother)
Mẹ tôi (māma, mother)
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在教室里,下课后,安妮在看陈天中手机里的照片。
Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, ānnī zài kàn chéntiānzhōng shǒujī lǐ de zhàopiàn.
Trong lớp học, sau giờ học, An Ni đang xem ảnh trên điện thoại của Trần Thiên Trung.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
谁”也可以读成“shuí”。
Shéi” yě kěyǐ dú chéng “shuí”.
Chữ Hán “谁” cũng có thể được phát âm là “shuí”.
“ 谁 ” can also be pronounced as “ shuí ” .
生词
Shēngcí
Từ mới
③ 这 zhè đại từ này

④ 谁 shéi/shuí đại từ ai

女朋友
Nǚ péngyǒu
bạn gái

⑥ 哪 nǎ đại từ nào

⑦ 国 guó dt. nước

⑧ 她 tā đại từ cô ấy
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
泰国
Tàiguó
Thái Lan
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 这 | zhè | này | |
| 谁 | shéi | ai | |
| 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gái | |
| 哪 | nǎ | nào | |
| 国 | guó | nước | |
| 她 | tā | cô ấy | |
| 泰国 | tài guó | Thái Lan |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组, 根据老师给出的图片模仿课文互相问答。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù lǎoshī gěi chū de túpiàn mófǎng kèwén hùxiāng wèndá.
Theo cặp, học sinh bắt chước nội dung văn bản bằng cách đặt và trả lời các câu hỏi dựa trên những hình ảnh do giáo viên cung cấp.
这是谁?
Zhè shì shéi?
Đây là ai vậy?
这是我女朋友。
Zhè shì wǒ nǚ péngyǒu.
Đây là bạn gái của mình.
你女朋友是哪国人?
Nǐ nǚ péngyǒu shì nǎ guórén?
Bạn gái của bạn là người nước nào?
她也是泰国人。
Tā yěshì tàiguó rén.
Cô ấy cũng là người Thái Lan.
在家里,王一雪给王一飞打视频电话。
Zài jiālǐ, wángyīxuě gěi wángyīfēi dǎ shìpín diànhuà.
Ở nhà, Vương Nhất Tuyết gọi video cho Vương Diệc Phi.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑨ 喂 wèi alo

姐姐
Jiějiě
chị gái

工作
Gōngzuò
Công việc

⑫ 还 hái ad đgt. còn

⑬ 忙 máng tt. bận

⑭ 吗 ma trợ từ không

⑮ 对 duì tt. với

⑯ 太 tài pt. quá

我们
Wǒmen
chúng ta

⑱ 想 xiǎng đgt. muốn
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 喂 | wèi | alo | |
| 姐姐 | jiějie | chị | |
| 工作 | gōngzuò | làm việc | |
| 还 | hái | còn | |
| 忙 | máng | bận | |
| 吗 | ma | không | |
| 对 | duì | với | |
| 太 | tài | quá | |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi | |
| 想 | xiǎng | muốn |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
喂,一飞!
Wèi, yī fēi!
Alô, Nhất Phi à!
姐姐!
Jiějiě!
Chị ơi!
你工作还忙吗?
Nǐ gōngzuò hái máng ma?
Công việc của em còn bận không?
对,还很忙。你也很忙吗?
Duì, hái hěn máng. Nǐ yě hěn máng ma?
Vâng, vẫn bận lắm. Chị cũng bận à?
我不太忙。我们很想你。
Wǒ bù tài máng. Wǒmen hěn xiǎng nǐ.
Chị không bận lắm. Cả nhà rất nhớ em.
我也想你们。
Wǒ yě xiǎng nǐmen.
Em cũng nhớ mọi người.
用"吗"的是非问句 Câu hỏi đúng-sai với " 吗"
Yòng “ma” de shìfēi wèn jù Yes-No Question with “ma
Câu hỏi Có-Không với từ “吗”
吗”是语气助词,通常在句子末尾,表示疑问。基本结构: …… 吗?
Ma” shì yǔqì zhùcí, tōngcháng zài jùzǐ mòwěi, biǎoshì yíwèn. Jīběn jiégòu: …… Ma?
"吗" là một tiểu từ khuyết thiếu, thường được đặt ở cuối câu để biểu thị câu hỏi. Cấu trúc cơ bản: ……吗?
"吗" là trợ từ ngữ khí thường đặt ở cuối câu để tạo câu hỏi đúng-sai với "吗". Cấu trúc cơ bản: ……吗?
ma ma ma
“ là một tiểu từ khuyết thiếu thường được đặt ở cuối câu để chỉ câu hỏi có/không với dấu ngoặc kép “ ”. Cấu trúc cơ bản: ······ ?
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
你也很忙吗?
Nǐ yě hěn máng ma?
Bạn cũng rất bận rộn phải không?
你是他的中文老师吗?
Nǐ shì tā de zhōngwén lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên dạy tiếng Trung của anh ấy phải không?
你有( yǒu , have)姐姐吗?
Nǐ yǒu (yǒu, have) jiějiě ma?
Bạn có chị gái/em gái không?
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
多人活动
Duō rén huódòng
Hoạt động nhiều người chơi
人一组,互相介绍,然后请一组同学展示。
Rén yī zǔ, hùxiāng jièshào, ránhòu qǐng yī zǔ tóngxué zhǎnshì.
Sinh viên làm việc theo nhóm, tự giới thiệu bản thân với nhau, sau đó mỗi nhóm trình bày kết quả công việc của mình.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
我叫白家月,我是法国人。陈天中是我同学,他是……。……
Wǒ jiào bái jiā yuè, wǒ shì fàguó rén. Chéntiānzhōng shì wǒ tóngxué, tā shì…….……
Tôi tên là Bạch Gia Nguyệt, và tôi là người Pháp. Trần Thiên Trung là bạn cùng lớp của tôi; anh ấy là…
, 。
, 。
Bốn là bốn. Mười là mười.
Mười bốn là mười bốn. Bốn mươi là bốn mươi.
四是四,十是十。 十四是十四,四十是四十。
Sì shì sì, shí shì shí. Shísì shì shísì, sìshí shì sìshí.
Bốn là bốn, mười là mười. Mười bốn là mười bốn, bốn mươi là bốn mươi.
四是四,十是十。 十四是十四,四十是四十。
Sì shì sì, shí shì shí. Shísì shì shísì, sìshí shì sìshí.
Bốn là bốn, mười là mười. Mười bốn là mười bốn, bốn mươi là bốn mươi.
课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải nỗ lực hết mình.
oral_personal_state_group
short_answer_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
evaluation_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
short_answer_group


oral_personal_state_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 吗 · 想 · 哪 · 中国人 · 谁
oral_personal_state_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.