Họ có thể hiểu và sử dụng câu có từ "có" (1) để diễn đạt sự sở hữu một người hoặc một vật.

能听懂并使用“有”字句(1)表达领有人或物品。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “yǒu” zìjù (1) biǎodá lǐng yǒurén huò wùpǐn.
Họ có thể hiểu và sử dụng câu có từ "có" (1) để diễn đạt sự sở hữu một người hoặc một vật.
掌握“A······,B呢?”的用法。
Zhǎngwò “A······,B ne?” De yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng "A...và B?"
掌握本课数词、量词的用法。
Zhǎngwò běn kè shù cí, liàngcí de yòngfǎ.
Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng chữ số và từ chỉ đơn vị đo lường.
了解中国人如何问答年龄,能使用合适的词语进行年龄问答。
Liǎojiě zhōngguó rén rúhé wèndá niánlíng, néng shǐyòng héshì de cíyǔ jìnxíng niánlíng wèndá.
Hiểu cách người Trung Quốc hỏi và trả lời các câu hỏi về tuổi tác, và có thể sử dụng từ ngữ phù hợp để trả lời các câu hỏi liên quan đến tuổi tác.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。
Zài jiālǐ, liú mínghé wángyīxuě zài liáotiān er.
Tại nhà, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang trò chuyện.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
① 有 yǒu đgt. có; có (gì đó)

多少
Duōshǎo
Bao nhiêu

③ 个 ɡè lượng từ cái
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | có; có (gì đó) | |
| 多少 | duōshǎo | bao nhiêu | |
| 个 | gè | cái |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
一飞忙吗?
Yī fēi máng ma?
Nhất Phi có bận không?
她很忙。
Tā hěn máng.
Cô ấy bận lắm.
她有多少个学生?
Tā yǒu duōshǎo gè xuéshēng?
Cô ấy có bao nhiêu học sinh?
她有二十个学生。
Tā yǒu èrshí gè xuéshēng.
Cô ấy có hai mươi học sinh.
有”字句(1) “ 有
Yǒu” zìjù (1) “yǒu
Câu "有" (1) "有"
本课“有”表示领有,否定形式为“没/没有”。
Běn kè “yǒu” biǎoshì lǐng yǒu, fǒudìng xíngshì wèi “méi/méiyǒu”.
Trong bài học này, "有" có nghĩa là sở hữu và dạng phủ định của nó là "没/没有".
有 " trong bài học này chỉ sự sở hữu. Dạng phủ định là " 没/没有"
Yǒu” in this lesson indicates possession. Its negative form is “méi/méiyǒu
Trong bài học này, “有” biểu thị sự sở hữu. Dạng phủ định của nó là "没/没有".
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
她有二十个学生。
Tā yǒu èrshí gè xuéshēng.
Cô ấy có hai mươi học sinh.
她有一个姐姐。
Tā yǒu yīgè jiějiě.
Cô ấy có một người chị gái.
我没/没有姐姐。
Wǒ méi/méiyǒu jiějiě.
Tôi không có chị gái.
数字的表达
Shùzì de biǎodá
Biểu diễn số
汉语中,数字有阿拉伯数字和汉字两种写法,例如“1”和“一”。
Hànyǔ zhòng, shùzì yǒu ālābó shùzì hé hànzì liǎng zhǒng xiěfǎ, lìrú “1” hé “yī”.
Trong tiếng Trung, số được viết theo hai cách: chữ số Ả Rập và chữ Hán, ví dụ như “1” và “一”.
的写法和读法
De xiěfǎ hé dú fǎ
Việc viết và đọc
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

百”以上(含)、“万”以内数字的写法与读法
Bǎi” yǐshàng (hán),“wàn” yǐnèi shùzì de xiěfǎ yǔ dú fǎ
Cách viết và đọc các số từ "trăm" trở lên (bao gồm cả) và "mười nghìn".
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

的写法和读法
De xiěfǎ hé dú fǎ
Việc viết và đọc
数字“2”写作、读作“二(èr)”或“两(liǎng)”。一般情况下,在序数词里用“二(èr)”,如“第二”;在量词前用“两(liǎng)”。
Shùzì “2” xiězuò, dú zuò “èr (èr)” huò “liǎng (liǎng)”. Yībān qíngkuàng xià, zài xùshù cí lǐ yòng “èr (èr)”, rú “dì èr”; zài liàngcí qián yòng “liǎng (liǎng)”.
Số "2" được viết và đọc là "二 (èr)" hoặc "两 (liǎng)". Nói chung, "二 (èr)" được sử dụng trong các số thứ tự, chẳng hạn như "第二" (thứ hai); và "两 (liǎng)" được sử dụng trước các từ chỉ lượng.
二 ( èr ) ” or “ 两 (liǎng ) ” . Generally, “ 二 ( èr ) ” is used in ordinal numbers, such as “ 第二 ” , while “ 两
Èr (èr) ” “liǎng (liǎng) ”. Generally, “èr (èr) ” is used in ordinal numbers, such as “dì èr”, while “liǎng
“二” (èr) hoặc “两” (liǎng). Thông thường, "二" (èr) được sử dụng theo số thứ tự, chẳng hạn như "第二" (dìr), trong khi "两" (liǎng) được sử dụng theo số thứ tự.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

在公司里,王一雪和杨同乐休息时聊天儿。
Zài gōngsī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè xiūxí shí liáotiān er.
Tại công ty, Vương Diệc Xuân và Dương Thông trò chuyện trong giờ nghỉ giải lao.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
哥哥
Gēgē
anh trai

⑤ 呢 ne trợ từ đấy

没有
Méiyǒu
KHÔNG

⑦ 家 jiā dt. nhà

⑧ 几 jǐ đại từ mấy

⑨ 口 kǒu lượng từ miệng

爸爸
Bàba
bố

妈妈
Māmā
Mẹ

妹妹
Mèimei
em gái

⑬ 和 hé liên từ biến thể cũ của 和[he2]
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 哥哥 | gēge | anh | |
| 呢 | ne | đấy | |
| 没有 | méiyǒu | không có | |
| 家 | jiā | nhà | |
| 几 | jǐ | mấy | |
| 口 | kǒu | miệng | |
| 爸爸 | bàba | (thông tục) cha; ba | |
| 妈妈 | māma | mẹ | |
| 妹妹 | mèimei | em gái | |
| 和 | hé | biến thể cũ của 和[he2] |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
我有两个哥哥,你呢?
Wǒ yǒu liǎng gè gēgē, nǐ ne?
Mình có hai anh trai, còn bạn thì sao?
我没有哥哥。
Wǒ méiyǒu gēgē.
Mình không có anh trai.
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。
Wǒjiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māmā, mèimei hé wǒ.
Nhà mình có bốn người: bố, mẹ, em gái và mình.
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
语气助词“呢”(1) Modal Particle “ 呢
Yǔqì zhùcí “ne”(1) Modal Particle “ne
Trợ từ phương thức “呢” (1) Trợ từ phương thức “呢
本课“呢”在句末,表示疑问,询问上文提到的情况。基本结构:A······,B呢?
Běn kè “ne” zài jù mò, biǎoshì yíwèn, xúnwèn shàng wén tí dào de qíngkuàng. Jīběn jiégòu:A······,B ne?
Trong bài học này, "呢" ở cuối câu biểu thị một câu hỏi, nhằm tìm hiểu về một tình huống đã đề cập ở trên. Cấu trúc cơ bản: A·····, B呢?
"呢" trong bài này đặt ở cuối câu để hỏi về tình huống đã đề cập trước đó. Cấu trúc cơ bản: A……,B呢?
ne ne
Trong bài học này, cụm từ "What about" được sử dụng ở cuối câu để chỉ một câu hỏi, nhằm tìm hiểu về tình huống đã được đề cập trước đó. Cấu trúc cơ bản: A..., B ở đâu?
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我有两个哥哥,你呢?
Wǒ yǒu liǎng gè gēgē, nǐ ne?
Tôi có hai người anh trai, còn bạn thì sao?
我叫白家月,你呢?
Wǒ jiào bái jiā yuè, nǐ ne?
Tôi tên là Bạch Gia Nguyệt, còn bạn tên là gì?
我是中国人,你呢?
Wǒ shì zhōngguó rén, nǐ ne?
Tôi là người Trung Quốc, còn bạn thì sao?
名量词和名量结构
Míng liàngcí hé míng liàng jiégòu
Các bộ phân loại và cấu trúc bộ phân loại
表达数量时,汉语数词后一般要带量词。本课学习表示人或物数量的名量词,如“口、个”等,以及名量结构,如“四口人、两个哥哥”等。
Biǎodá shùliàng shí, hànyǔ shù cí hòu yībān yào dài liàngcí. Běn kè xuéxí biǎoshì rén huò wù shùliàng de míng liàngcí, rú “kǒu, gè” děng, yǐjí míng liàng jiégòu, rú “sì kǒu rén, liǎng gè gēgē” děng.
Khi diễn tả số lượng, chữ số Trung Quốc thường đi kèm với các từ chỉ số lượng. Bài học này sẽ dạy các từ chỉ số lượng cho người hoặc vật, chẳng hạn như “口” và “个”, cũng như các cấu trúc từ chỉ số lượng, ví dụ như “四口人” và “两个哥哥”.
"口" và "个", và cấu trúc [Số + Lượng từ + (Danh từ)], ví dụ như "四口人" và "两个哥哥"
Kǒu” “gè”, the [Num+M+(N)] structure, such as “sì kǒu rén” “liǎng gè gēgē
Các ký tự “口” và “个”, và cấu trúc [Num+M+(N)], chẳng hạn như “四口人” và “两个哥哥”.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
四口
Sì kǒu
Bốn người
四口人
Sì kǒu rén
Bốn người
两个
Liǎng gè
hai
两个学生
Liǎng gè xuéshēng
Hai học sinh
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在街上,王一雪带着儿子偶遇杨同乐。
Zài jiē shàng, wángyīxuě dài zhāo er zǐ ǒuyù yángtónglè.
Trên đường phố, Vương Diệc Thụy và con trai vô tình gặp Dương Đồng Lạc.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
几岁”是十岁以下时的问法。
Jǐ suì” shì shí suì yǐxià shí de wèn fǎ.
"Bạn bao nhiêu tuổi?" là cách hỏi phù hợp khi trẻ em dưới mười tuổi.
几岁
Jǐ suì
Bao nhiêu tuổi
十岁以上一般不问“几岁”,要问“多大”。
Shí suì yǐshàng yībān bù wèn “jǐ suì”, yào wèn “duōdà”.
Đối với những người trên mười tuổi, người ta thường không hỏi "Bạn bao nhiêu tuổi?", mà hỏi "Bạn cao bao nhiêu?".
多大 " thay cho " 几岁
Duōdà” instead of “jǐ suì
"Bao nhiêu tuổi" thay vì "Bao nhiêu tuổi"
生词
Shēngcí
Từ mới
儿子
Érzǐ
con trai

孩子
Háizǐ
đứa trẻ

女儿
Nǚ'ér
con gái

⑰ 岁 suì lượng từ tuổi

⑱ 他 tā đại từ anh ấy

今年
Jīnnián
Năm nay

⑳ 多 duō đại từ nhiều

㉑ 大 dà
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 儿子 | érzi | con trai | |
| 孩子 | háizi | con | |
| 女儿 | nǚér | con gái | |
| 岁 | suì | tuổi | |
| 他 | tā | anh ấy | |
| 今年 | jīnnián | năm nay | |
| 多 | duō | nhiều | |
| 大 | dà | lớn |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题 。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
这是您儿子吗?
Zhè shì nín érzǐ ma?
Đây là con trai của anh/chị ạ?
是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。
Shì de. Wǒ yǒu liǎng gè háizǐ, yīgè er zǐ, yīgè nǚ'ér.
Đúng vậy. Tôi có hai con, một trai và một gái.
您儿子几岁?
Nín érzǐ jǐ suì?
Con trai anh/chị mấy tuổi rồi?
他今年五岁。
Tā jīnnián wǔ suì.
Năm nay cháu năm tuổi.
您女儿多大?
Nín nǚ'ér duōdà?
Con gái anh/chị bao nhiêu tuổi?
她今年十二。
Tā jīnnián shí'èr.
Năm nay cháu mười hai tuổi.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
双人活动
Shuāngrén huódòng
Hoạt động dành cho hai người
两人一组,互相询问个人和家庭情况(年龄、家庭人口等),可虚拟。
Liǎng rén yī zǔ, hùxiāng xúnwèn gèrén hé jiātíng qíngkuàng (niánlíng, jiātíng rénkǒu děng), kě xūnǐ.
Hãy ghép cặp và hỏi nhau về hoàn cảnh cá nhân và gia đình (tuổi tác, số thành viên trong gia đình, v.v.), việc này có thể được thực hiện trực tuyến.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guórén?
Bạn đến từ quốc gia nào?
我是中国人。
Wǒ shì zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Gia đình bạn có bao nhiêu người?
年龄 的问法
Niánlíng de wèn fǎ
Làm thế nào để hỏi về tuổi tác

oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
short_answer_group




oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 二十 · 口 · 呢 · 没 · 大
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
text_match_group






single_choice_group
oral_personal_state_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.