Kho bài học HSK 1 · Bài 04← Bài 03Bài 05 →

HSK 1 · Bài 04 — Sở hữu & tuổi tác

Họ có thể hiểu và sử dụng câu có từ "có" (1) để diễn đạt sự sở hữu một người hoặc một vật.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngyǒu(1)biǎolǐngyǒurénhuòpǐn

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “yǒu” zìjù (1) biǎodá lǐng yǒurén huò wùpǐn.

Họ có thể hiểu và sử dụng câu có từ "có" (1) để diễn đạt sự sở hữu một người hoặc một vật.

zhǎng“A······,Bne?”deyòng

Zhǎngwò “A······,B ne?” De yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng "A...và B?"

zhǎngběnshùliàngdeyòng

Zhǎngwò běn kè shù cí, liàngcí de yòngfǎ.

Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng chữ số và từ chỉ đơn vị đo lường.

liǎojiězhōngguórénwènniánlíngnéng使shǐyòngshìdejìnxíngniánlíngwèn

Liǎojiě zhōngguó rén rúhé wèndá niánlíng, néng shǐyòng héshì de cíyǔ jìnxíng niánlíng wèndá.

Hiểu cách người Trung Quốc hỏi và trả lời các câu hỏi về tuổi tác, và có thể sử dụng từ ngữ phù hợp để trả lời các câu hỏi liên quan đến tuổi tác.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàijiāliúmíngwángxuězàiliáotiānér

Zài jiālǐ, liú mínghé wángyīxuě zài liáotiān er.

Tại nhà, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang trò chuyện.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 有 yǒu đgt. có; có (gì đó)

001分割线.png
001分割线.png

duōshǎo

Duōshǎo

Bao nhiêu

001分割线.png
001分割线.png

③ 个 ɡè lượng từ cái

TừPinyinNghĩaAudio
yǒucó; có (gì đó)
多少duōshǎobao nhiêu
cái

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

  1. 一飞忙吗?

    Yī fēi máng ma?

    Nhất Phi có bận không?

  2. 她很忙。

    Tā hěn máng.

    Cô ấy bận lắm.

  3. 她有多少个学生?

    Tā yǒu duōshǎo gè xuéshēng?

    Cô ấy có bao nhiêu học sinh?

  4. 她有二十个学生。

    Tā yǒu èrshí gè xuéshēng.

    Cô ấy có hai mươi học sinh.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

yǒu(1) “ yǒu

Yǒu” zìjù (1) “yǒu

Câu "有" (1) "有"

běnyǒubiǎoshìlǐngyǒufǒudìngxíngshìwèiméi/méiyǒu”。

Běn kè “yǒu” biǎoshì lǐng yǒu, fǒudìng xíngshì wèi “méi/méiyǒu”.

Trong bài học này, "有" có nghĩa là sở hữu và dạng phủ định của nó là "没/没有".

有 " trong bài học này chỉ sự sở hữu. Dạng phủ định là " 没/没有"

Yǒu” in this lesson indicates possession. Its negative form is “méi/méiyǒu

Trong bài học này, “有” biểu thị sự sở hữu. Dạng phủ định của nó là "没/没有".

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

yǒuèrshíxuéshēng

Tā yǒu èrshí gè xuéshēng.

Cô ấy có hai mươi học sinh.

yǒujiějiě

Tā yǒu yīgè jiějiě.

Cô ấy có một người chị gái.

méi/méiyǒujiějiě

Wǒ méi/méiyǒu jiějiě.

Tôi không có chị gái.

shùdebiǎo

Shùzì de biǎodá

Biểu diễn số

hànzhōngshùyǒuāshùhànliǎngzhǒngxiě“1””。

Hànyǔ zhòng, shùzì yǒu ālābó shùzì hé hànzì liǎng zhǒng xiěfǎ, lìrú “1” hé “yī”.

Trong tiếng Trung, số được viết theo hai cách: chữ số Ả Rập và chữ Hán, ví dụ như “1” và “一”.

dexiě

De xiěfǎ hé dú fǎ

Việc viết và đọc

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

1
1

bǎishànghán)、“wànnèishùdexiě

Bǎi” yǐshàng (hán),“wàn” yǐnèi shùzì de xiěfǎ yǔ dú fǎ

Cách viết và đọc các số từ "trăm" trở lên (bao gồm cả) và "mười nghìn".

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

2
2

dexiě

De xiěfǎ hé dú fǎ

Việc viết và đọc

shù“2”xiězuòzuòèr(èr)”huòliǎng(liǎng)”。bānqíngkuàngxiàzàishùyòngèr(èr)”,èr”;zàiliàngqiányòngliǎng(liǎng)”。

Shùzì “2” xiězuò, dú zuò “èr (èr)” huò “liǎng (liǎng)”. Yībān qíngkuàng xià, zài xùshù cí lǐ yòng “èr (èr)”, rú “dì èr”; zài liàngcí qián yòng “liǎng (liǎng)”.

Số "2" được viết và đọc là "二 (èr)" hoặc "两 (liǎng)". Nói chung, "二 (èr)" được sử dụng trong các số thứ tự, chẳng hạn như "第二" (thứ hai); và "两 (liǎng)" được sử dụng trước các từ chỉ lượng.

èr ( èr ) ” or “ liǎng (liǎng ) ” . Generally, “ èr ( èr ) ” is used in ordinal numbers, such as “ èr ” , while “ liǎng

Èr (èr) ” “liǎng (liǎng) ”. Generally, “èr (èr) ” is used in ordinal numbers, such as “dì èr”, while “liǎng

“二” (èr) hoặc “两” (liǎng). Thông thường, "二" (èr) được sử dụng theo số thứ tự, chẳng hạn như "第二" (dìr), trong khi "两" (liǎng) được sử dụng theo số thứ tự.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

3
3

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàigōngwángxuěyángtóngxiūshíliáotiānér

Zài gōngsī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè xiūxí shí liáotiān er.

Tại công ty, Vương Diệc Xuân và Dương Thông trò chuyện trong giờ nghỉ giải lao.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

Gēgē

anh trai

001分割线.png
001分割线.png

⑤ 呢 ne trợ từ đấy

001分割线.png
001分割线.png

méiyǒu

Méiyǒu

KHÔNG

001分割线.png
001分割线.png

⑦ 家 jiā dt. nhà

001分割线.png
001分割线.png

⑧ 几 jǐ đại từ mấy

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 口 kǒu lượng từ miệng

001分割线.png
001分割线.png

Bàba

bố

001分割线.png
001分割线.png

Māmā

Mẹ

001分割线.png
001分割线.png

mèimèi

Mèimei

em gái

001分割线.png
001分割线.png

⑬ 和 hé liên từ biến thể cũ của 和[he2]

TừPinyinNghĩaAudio
哥哥gēgeanh
neđấy
没有méiyǒukhông có
jiānhà
mấy
kǒumiệng
爸爸bàba(thông tục) cha; ba
妈妈māmamẹ
妹妹mèimeiem gái
biến thể cũ của 和[he2]

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 我有两个哥哥,你呢?

    Wǒ yǒu liǎng gè gēgē, nǐ ne?

    Mình có hai anh trai, còn bạn thì sao?

  2. 我没有哥哥。

    Wǒ méiyǒu gēgē.

    Mình không có anh trai.

  3. 你家有几口人?

    Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

    Nhà bạn có mấy người?

  4. 我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。

    Wǒjiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māmā, mèimei hé wǒ.

    Nhà mình có bốn người: bố, mẹ, em gái và mình.

  5. 你家有几口人?​

    Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?​

    Nhà bạn có mấy người?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

zhùne”(1) Modal Particle “ ne

Yǔqì zhùcí “ne”(1) Modal Particle “ne

Trợ từ phương thức “呢” (1) Trợ từ phương thức “呢

běnnezàibiǎoshìwènxúnwènshàngwéndàodeqíngkuàngběnjiégòu:A······,Bne

Běn kè “ne” zài jù mò, biǎoshì yíwèn, xúnwèn shàng wén tí dào de qíngkuàng. Jīběn jiégòu:A······,B ne?

Trong bài học này, "呢" ở cuối câu biểu thị một câu hỏi, nhằm tìm hiểu về một tình huống đã đề cập ở trên. Cấu trúc cơ bản: A·····, B呢?

"呢" trong bài này đặt ở cuối câu để hỏi về tình huống đã đề cập trước đó. Cấu trúc cơ bản: A……,B呢?

ne ne

Trong bài học này, cụm từ "What about" được sử dụng ở cuối câu để chỉ một câu hỏi, nhằm tìm hiểu về tình huống đã được đề cập trước đó. Cấu trúc cơ bản: A..., B ở đâu?

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

yǒuliǎngne

Wǒ yǒu liǎng gè gēgē, nǐ ne?

Tôi có hai người anh trai, còn bạn thì sao?

jiàobáijiāyuène

Wǒ jiào bái jiā yuè, nǐ ne?

Tôi tên là Bạch Gia Nguyệt, còn bạn tên là gì?

shìzhōngguórénne

Wǒ shì zhōngguó rén, nǐ ne?

Tôi là người Trung Quốc, còn bạn thì sao?

míngliàngmíngliàngjiégòu

Míng liàngcí hé míng liàng jiégòu

Các bộ phân loại và cấu trúc bộ phân loại

biǎoshùliàngshíhànshùhòubānyàodàiliàngběnxuébiǎoshìrénhuòshùliàngdemíngliàngkǒuděngmíngliàngjiégòukǒurénliǎngděng

Biǎodá shùliàng shí, hànyǔ shù cí hòu yībān yào dài liàngcí. Běn kè xuéxí biǎoshì rén huò wù shùliàng de míng liàngcí, rú “kǒu, gè” děng, yǐjí míng liàng jiégòu, rú “sì kǒu rén, liǎng gè gēgē” děng.

Khi diễn tả số lượng, chữ số Trung Quốc thường đi kèm với các từ chỉ số lượng. Bài học này sẽ dạy các từ chỉ số lượng cho người hoặc vật, chẳng hạn như “口” và “个”, cũng như các cấu trúc từ chỉ số lượng, ví dụ như “四口人” và “两个哥哥”.

"口" và "个", và cấu trúc [Số + Lượng từ + (Danh từ)], ví dụ như "四口人" và "两个哥哥"

Kǒu” “gè”, the [Num+M+(N)] structure, such as “sì kǒu rén” “liǎng gè gēgē

Các ký tự “口” và “个”, và cấu trúc [Num+M+(N)], chẳng hạn như “四口人” và “两个哥哥”.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

kǒu

Sì kǒu

Bốn người

kǒurén

Sì kǒu rén

Bốn người

liǎng

Liǎng gè

hai

liǎngxuéshēng

Liǎng gè xuéshēng

Hai học sinh

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàijiēshàngwángxuědàizheérziǒuyángtóng

Zài jiē shàng, wángyīxuě dài zhāo er zǐ ǒuyù yángtónglè.

Trên đường phố, Vương Diệc Thụy và con trai vô tình gặp Dương Đồng Lạc.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图3
图3
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

suìshìshísuìxiàshídewèn

Jǐ suì” shì shí suì yǐxià shí de wèn fǎ.

"Bạn bao nhiêu tuổi?" là cách hỏi phù hợp khi trẻ em dưới mười tuổi.

suì

Jǐ suì

Bao nhiêu tuổi

shísuìshàngbānwènsuì”,yàowènduō”。

Shí suì yǐshàng yībān bù wèn “jǐ suì”, yào wèn “duōdà”.

Đối với những người trên mười tuổi, người ta thường không hỏi "Bạn bao nhiêu tuổi?", mà hỏi "Bạn cao bao nhiêu?".

多大 " thay cho " 几岁

Duōdà” instead of “jǐ suì

"Bao nhiêu tuổi" thay vì "Bao nhiêu tuổi"

shēng

Shēngcí

Từ mới

érzi

Érzǐ

con trai

001分割线.png
001分割线.png

háizi

Háizǐ

đứa trẻ

001分割线.png
001分割线.png

ér

Nǚ'ér

con gái

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 岁 suì lượng từ tuổi

001分割线.png
001分割线.png

⑱ 他 tā đại từ anh ấy

001分割线.png
001分割线.png

jīnnián

Jīnnián

Năm nay

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 多 duō đại từ nhiều

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 大 dà

TừPinyinNghĩaAudio
儿子érzicon trai
孩子háizicon
女儿nǚércon gái
suìtuổi
anh ấy
今年jīnniánnăm nay
duōnhiều
lớn

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 这是您儿子吗?

    Zhè shì nín érzǐ ma?

    Đây là con trai của anh/chị ạ?

  2. 是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。

    Shì de. Wǒ yǒu liǎng gè háizǐ, yīgè er zǐ, yīgè nǚ'ér.

    Đúng vậy. Tôi có hai con, một trai và một gái.

  3. 您儿子几岁?

    Nín érzǐ jǐ suì?

    Con trai anh/chị mấy tuổi rồi?

  4. 他今年五岁。

    Tā jīnnián wǔ suì.

    Năm nay cháu năm tuổi.

  5. 您女儿多大?

    Nín nǚ'ér duōdà?

    Con gái anh/chị bao nhiêu tuổi?

  6. 她今年十二。

    Tā jīnnián shí'èr.

    Năm nay cháu mười hai tuổi.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

liǎngrénxiāngxúnwènrénjiātíngqíngkuàngniánlíngjiātíngrénkǒuděng),

Liǎng rén yī zǔ, hùxiāng xúnwèn gèrén hé jiātíng qíngkuàng (niánlíng, jiātíng rénkǒu děng), kě xūnǐ.

Hãy ghép cặp và hỏi nhau về hoàn cảnh cá nhân và gia đình (tuổi tác, số thành viên trong gia đình, v.v.), việc này có thể được thực hiện trực tuyến.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

shìguórén

Nǐ shì nǎ guórén?

Bạn đến từ quốc gia nào?

shìzhōngguórén

Wǒ shì zhōngguó rén.

Tôi là người Trung Quốc.

jiāyǒukǒurén

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Gia đình bạn có bao nhiêu người?

小语的彩蛋 Khám phá

niánlíng dewèn

Niánlíng de wèn fǎ

Làm thế nào để hỏi về tuổi tác

第4课《年龄的问法》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 多少

vocabulary_group

    1. 哥哥
    1. 没有
    1. 爸爸
    1. 妈妈
    1. 妹妹

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 儿子
    1. 孩子
    1. 女儿
    1. 今年

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:l4图片4.png]他家有    。
    l4图片4.png
  2. [IMG:l4图片6.png]这是李文的    和    。
    l4图片6.png
  3. [IMG:图片1]我儿子今年    岁。
    图片1
  4. [IMG:2]我有一个    。
    2

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. (1)A:你家有(    )? B:我家有三口人,你家呢? A:我家有(    )。
  2. (2)A:你有姐姐吗? B:我有(    )姐姐,你呢? A:我有两个姐姐。

short_answer_group

  1. (1)王一雪有几个儿子?几个女儿?
  2. (2)王一雪儿子今年几岁?

oral_sentence_scoop_group

  1. 我有两个哥哥,你呢?
    1. 我[wǒ]有[yǒu]两[liǎng]个[gè]哥[gē]哥[ge],你[nǐ]呢[ne]?我有两个哥哥,你呢?
  2. 我没有哥哥。
    1. 我[wǒ]没[méi]有[yǒu]哥[gē]哥[ge]。我没有哥哥。
  3. 你家有几口人?
    1. 你[nǐ]家[jiā]有[yǒu]几[jǐ]口[kǒu]人[rén]?你家有几口人?
  4. 我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。
    1. 我[wǒ]家[jiā]有[yǒu]四[sì]口[kǒu]人[rén],爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]、妹[mèi]妹[mei]和[hé]我[wǒ]。我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。

role_play_scoop_group

    1. 这[zhè]是[shì]您[nín]儿[ér]子[zi]吗[ma]?这是您儿子吗?
    2. 是[shì]的[de]。我[wǒ]有[yǒu]两[liǎng]个[gè]孩[hái]子[zi],一[yí]个[gè]儿[ér]子[zi],一[yí]个[gè]女[nǚ]儿[ér]。是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。
    3. 您[nín]儿[ér]子[zi]几[jǐ]岁[suì]?您儿子几岁?
    4. 他[tā]今[jīn]年[nián]五[wǔ]岁[suì]。他今年五岁。
    5. 您[nín]女[nǚ]儿[ér]多[duō]大[dà]?您女儿多大?
    6. 她[tā]今[jīn]年[nián]十[shí]二[èr]。她今年十二。

oral_sentence_scoop_group

  1. 一飞忙吗?
    1. 一[yī]飞[fēi]忙[máng]吗[ma]?一飞忙吗?
  2. 她很忙。
    1. 她[tā]很[hěn]忙[máng]。她很忙。
  3. 她有多少个学生?
    1. 她[tā]有[yǒu]多[duō]少[shǎo]个[gè]学[xué]生[shēng]?她有多少个学生?
  4. 她有二十个学生。
    1. 她[tā]有[yǒu]二[èr]十[shí]个[gè]学[xué]生[shēng]。她有二十个学生。

role_play_scoop_group

    1. 我[wǒ]有[yǒu]两[liǎng]个[gè]哥[gē]哥[ge],你[nǐ]呢[ne]?我有两个哥哥,你呢?
    2. 我[wǒ]没[méi]有[yǒu]哥[gē]哥[ge]。我没有哥哥。
    3. 你[nǐ]家[jiā]有[yǒu]几[jǐ]口[kǒu]人[rén]?​[​]你家有几口人?​
    4. 我[wǒ]家[jiā]有[yǒu]四[sì]口[kǒu]人[rén],爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]、妹[mèi]妹[mei]和[hé]我[wǒ]。我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)王一飞老师有___(1)___个学生。 (2)杨同乐家有四___(2)___人。 (3)王一雪:我有两个孩子,你___(3)___? 杨同乐:我___(4)___孩子。 (4)杨同乐:您女儿今年多___(5)___? 王一雪:我女儿今年十二。
    1. 呢. 呢
    2. 二十. 二十
    3. 没. 没
    4. 口. 口
    5. 大. 大

    Đáp án: 二十 · 口 · 呢 · 没 · 大

single_choice_group

  1. (1)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]有[yǒu]一[yí]个[gè](    )。
      1. A. 妹[mèi]妹[mei]
      2. B. 姐[jiě]姐[jie]
      3. C. 哥[gē]哥[ge]
      妹[mèi]妹[mei]
  2. (2)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]家[jiā]有[yǒu](    )。
      1. A. 两[liǎng]口[kǒu]人[rén]
      2. B. 四[sì]口[kǒu]人[rén]
      3. C. 五[wǔ]口[kǒu]人[rén]
      四[sì]口[kǒu]人[rén]

oral_sentence_scoop_group

  1. 这是您儿子吗?
    1. 这[zhè]是[shì]您[nín]儿[ér]子[zi]吗[ma]?这是您儿子吗?
  2. 是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。
    1. 是[shì]的[de]。我[wǒ]有[yǒu]两[liǎng]个[gè]孩[hái]子[zi],一[yí]个[gè]儿[ér]子[zi],一[yí]个[gè]女[nǚ]儿[ér]。是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。
  3. 您儿子几岁?
    1. 您[nín]儿[ér]子[zi]几[jǐ]岁[suì]?您儿子几岁?
  4. 他今年五岁。
    1. 他[tā]今[jīn]年[nián]五[wǔ]岁[suì]。他今年五岁。
  5. 您女儿多大?
    1. 您[nín]女[nǚ]儿[ér]多[duō]大[dà]?您女儿多大?
  6. 她今年十二。
    1. 她[tā]今[jīn]年[nián]十[shí]二[èr]。她今年十二。

role_play_scoop_group

    1. 一[yī]飞[fēi]忙[máng]吗[ma]?一飞忙吗?
    2. 她[tā]很[hěn]忙[máng]。她很忙。
    3. 她[tā]有[yǒu]多[duō]少[shǎo]个[gè]学[xué]生[shēng]?她有多少个学生?
    4. 她[tā]有[yǒu]二[èr]十[shí]个[gè]学[xué]生[shēng]。她有二十个学生。

text_match_group

    1. A. 五[wǔ]
    2. B. 哥[gē]哥[ge]
    3. C. 学[xué]生[shēng]
    4. D. 六[liù]十[shí]岁[suì]
    5. E. 妈[mā]妈[ma]
    6. F. 老[lǎo]师[shī]
    1. [IMG:微信图片_20260115175442_16_8]
      微信图片_20260115175442_16_8
      六[liù]十[shí]岁[suì]
    2. [IMG:微信图片_20260115175158_15_8]
      微信图片_20260115175158_15_8
      五[wǔ]
    3. [IMG:图片13]
      图片13
      学[xué]生[shēng]
    4. [IMG:图片14]
      图片14
      老[lǎo]师[shī]
    5. [IMG:图片15]
      图片15
      妈[mā]妈[ma]
    6. [IMG:图片16]
      图片16
      哥[gē]哥[ge]

single_choice_group

  1. (1)王[wáng]一[yī]雪[xuě]有[yǒu](  )孩[hái]子[zi]。
      1. A. 一[yí]个[gè]
      2. B. 两[liǎng]个[gè]
      3. C. 三[sān]个[gè]
      两[liǎng]个[gè]
  2. 王[wáng]一[yī]雪[xuě]女[nǚ]儿[ér]今[jīn]年[nián](  )岁[suì]。
      1. A. 五[wǔ]
      2. B. 十[shí]二[èr]
      3. C. 二[èr]十[shí]
      十[shí]二[èr]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.