Họ có thể hiểu và mô tả ngày tháng của một sự kiện hoặc hành động theo đúng quy ước của tiếng Trung Quốc.

能听懂、看懂并按照中文习惯描述事件、行为发生的日期。
Néng tīng dǒng, kàn dǒng bìng ànzhào zhōngwén xíguàn miáoshù shìjiàn, xíngwéi fāshēng de rìqí.
Họ có thể hiểu và mô tả ngày tháng của một sự kiện hoặc hành động theo đúng quy ước của tiếng Trung Quốc.
能听懂并使用能愿动词“会”表达懂得或有能力做事情。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng néng yuàn dòngcí “huì” biǎodá dǒngdé huò yǒu nénglì zuò shìqíng.
Hiểu và sử dụng được động từ khuyết thiếu "会" để diễn tả việc biết hoặc có khả năng làm điều gì đó.
掌握名词谓语句的用法。
Zhǎngwò míngcí wèi yǔjù de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng câu có vị ngữ là danh từ.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。
Zài jiālǐ, liú mínghé wángyīxuě zài liáotiān er.
Tại nhà, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang trò chuyện.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
月8号”也说“9月8日”。
Yuè 8 hào” yě shuō “9 yuè 8 rì”.
"Tháng 8" cũng có thể được nói là "Ngày 8 tháng 9".
月8号 ” can also be expressed as “ 9月8日
Yuè 8 hào” can also be expressed as “9 yuè 8 rì
"Ngày 8 tháng 9" cũng có thể được diễn đạt là "Ngày 8 tháng 9"
星期日”也说“星期天”。
Xīngqírì” yě shuō “xīngqítiān”.
Ngày Chủ nhật cũng được gọi là Chủ nhật.
星期日 ” can also be expressed as “ 星期天
Xīngqírì” can also be expressed as “xīngqítiān
"Chủ nhật" cũng có thể được diễn đạt là "星期天" (Xīngqītiān).
生词
Shēngcí
Từ mới
今天
Jīntiān
Hôm nay

② 号 hào lượng từ gầm

③ 月 yuè dt. tháng

④ 日 rì lượng từ ngày

星期
Xīngqí
Tuần

星期日
Xīngqírì
Chủ nhật

星期天
Xīngqítiān
Chủ nhật

休息
Xiūxí
nghỉ ngơi
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 今天 | jīntiān | hôm nay | |
| 号 | hào | gầm | |
| 月 | yuè | tháng | |
| 日 | rì | ngày | |
| 星期 | xīngqī | tuần | |
| 星期日 | xīngqīrì | chủ nhật | |
| 星期天 | xīngqītiān | chủ nhật | |
| 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
今天9月8号。
Jīntiān 9 yuè 8 hào.
Hôm nay là ngày 8 tháng 9.
星期几?
Xīngqí jǐ?
Thứ mấy?
星期日。今天我休息。
Xīngqírì. Jīntiān wǒ xiūxí.
Chủ nhật. Hôm nay mình nghỉ.
时间的表达(1)
Shíjiān de biǎodá (1)
Biểu hiện của thời gian (1)
本课学习日期、星期的表达。汉语日期、星期的表达顺序是:年→月→日/号→星期。
Běn kè xuéxí rìqí, xīngqí de biǎodá. Hànyǔ rìqí, xīngqí de biǎodá shùnxù shì: Nián →yuè →rì/hào →xīngqí.
Bài học này hướng dẫn cách diễn đạt ngày tháng và các ngày trong tuần. Thứ tự diễn đạt ngày tháng và các ngày trong tuần trong tiếng Trung là: năm → tháng → ngày/số → tuần.
年→月→日/号→星期
Nián →yuè →rì/hào →xīngqí
Năm → Tháng → Ngày/Ngày trong tuần
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.




名词谓语句
Míngcí wèi yǔjù
Câu mệnh đề danh từ
名词谓语句谓语部分只有名词或名词性成分,这部分词语一般是表达时间、日期、年龄等的词语。
Míngcí wèiyǔjù wèi yǔ bùfèn zhǐyǒu míngcí huò míngcí xìng chéngfèn, zhè bùfèn cíyǔ yībān shì biǎodá shíjiān, rìqí, niánlíng děng de cíyǔ.
Trong câu có cấu trúc danh từ-vị ngữ, phần vị ngữ chỉ bao gồm các danh từ hoặc các yếu tố giống danh từ, và những từ này thường là các từ diễn tả thời gian, ngày tháng, tuổi tác, v.v.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
今天5月1号。
Jīntiān 5 yuè 1 hào.
Hôm nay là ngày 1 tháng 5.
我妹妹12岁。
Wǒ mèimei 12 suì.
Em gái tôi 12 tuổi.
在公司里,王一雪和杨同乐休息时聊天儿。
Zài gōngsī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè xiūxí shí liáotiān er.
Tại công ty, Vương Diệc Xuân và Dương Thông trò chuyện trong giờ nghỉ giải lao.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑨ 会 huì có thể

做饭
Zuò fàn
Đầu bếp

⑪ 做 zuò đgt. làm

面条儿
Miàntiáo er
mì

饺子
Jiǎozǐ
bánh bao

一些
Yīxiē
Một số

⑮ 菜 cài dt. món ăn
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 会 | huì | có thể | |
| 做饭 | zuò fàn | nấu cơm | |
| 做 | zuò | làm | |
| 面条儿 | miàntiáor | biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2] | |
| 饺子 | jiǎozi | bánh bao | |
| 一些 | yìxiē | một số | |
| 菜 | cài | món ăn |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuò fàn ma?
Bạn biết nấu ăn không?
我会做。
Wǒ huì zuò.
Mình biết nấu.
你会做什么?
Nǐ huì zuò shénme?
Bạn biết nấu món gì?
我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。
Wǒ huì zuò miàntiáo er, jiǎozǐ, yě huì zuò yīxiē cài. Xīngqítiān wǒ yě zuò fàn.
Mình biết làm mì, sủi cảo, cũng biết nấu vài món ăn. Chủ nhật mình cũng nấu cơm.
能愿动词“会” Modal Verb “ 会
Néng yuàn dòngcí “huì” Modal Verb “huì
Động từ khuyết thiếu “会”
会”用在动词前,表示通过学习后,懂得怎样做或有能力做。
Huì” yòng zài dòngcí qián, biǎoshì tōngguò xuéxí hòu, dǒngdé zěnyàng zuò huò yǒu nénglì zuò.
Khi "会" được sử dụng trước một động từ, nó có nghĩa là sau khi học, người đó biết cách làm điều gì đó hoặc có khả năng làm điều đó.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuò fàn ma?
Bạn có biết nấu ăn không?
我会做面条儿。
Wǒ huì zuò miàntiáo er.
Tôi có thể làm mì.
我不会做菜。
Wǒ bù huì zuò cài.
Tôi không biết nấu ăn.
在公司里,王一雪和杨同乐下班时聊天儿。
Zài gōngsī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè xiàbān shí liáotiān er.
Tại công ty, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đã trò chuyện sau khi tan làm.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
下班
Xiàbān
tan ca làm việc

⑰ 新 xīn tt. mới

电脑
Diànnǎo
máy tính

⑲ 真 zhēn pt. thật

好看
Hǎokàn
Đẹp

喜欢
Xǐhuān
giống

㉒ 它 tā
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 下班 | xiàbān | tan ca | |
| 新 | xīn | mới | |
| 电脑 | diànnǎo | máy tính | |
| 真 | zhēn | thật | |
| 好看 | hǎokàn | đẹp | |
| 喜欢 | xǐhuān | thích | |
| 它 | tā | nó |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
同乐,下班吗?
Tóng lè, xiàbān ma?
Đồng Lạc, tan làm chưa?
下班。
Xiàbān.
Tan rồi.
这是你的新电脑吗?
Zhè shì nǐ de xīn diànnǎo ma?
Đây là máy tính mới của bạn à?
是的,是我的新电脑。
Shì de, shì wǒ de xīn diànnǎo.
Đúng vậy, máy tính mới của mình đấy.
真好看!
Zhēn hǎokàn!
Đẹp thật!
我也很喜欢它。
Wǒ yě hěn xǐhuān tā.
Mình cũng rất thích nó.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
小组游戏
Xiǎozǔ yóuxì
Trò chơi nhóm
一个人拿着词语卡片,询问其他人会不会做这件事,其他人抢答。抢答最少者成为下一轮的提问者。
Yīgè rén názhe cíyǔ kǎpiàn, xúnwèn qítā rén huì bù huì zuò zhè jiàn shì, qítā rén qiǎngdá. Qiǎngdá zuìshǎo zhě chéngwéi xià yī lún de tíwèn zhě.
Một người giơ một tấm thẻ từ lên và hỏi những người khác xem họ có thể làm được điều đó không, và những người khác cố gắng trả lời. Người trả lời được ít câu hỏi nhất sẽ trở thành người đặt câu hỏi trong vòng tiếp theo.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
你们会做饭吗?
Nǐmen huì zuò fàn ma?
Bạn có biết nấu ăn không?
我会。
Wǒ huì.
Tôi có thể.
你们会做这个菜吗?
Nǐmen huì zuò zhège cài ma?
Bạn có biết cách làm món này không?
我不会做。
Wǒ bù huì zuò.
Tôi không thể làm được.
中国美食 —— 饺子
Zhōngguó měishí —— jiǎozǐ
Ẩm thực Trung Quốc - Bánh bao

vocabulary_group
oral_personal_state_group
short_answer_group




oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
text_match_group






oral_personal_state_group
single_choice_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 6月22号 · 新 · 菜 · 真 · 喜欢
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
single_choice_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.