Kho bài học HSK 1 · Bài 05← Bài 04Bài 06 →

HSK 1 · Bài 05 — Ngày tháng, thời gian

Họ có thể hiểu và mô tả ngày tháng của một sự kiện hoặc hành động theo đúng quy ước của tiếng Trung Quốc.

目标
目标

néngtīngdǒngkàndǒngbìngànzhàozhōngwénguànmiáoshùshìjiànxíngwéishēngde

Néng tīng dǒng, kàn dǒng bìng ànzhào zhōngwén xíguàn miáoshù shìjiàn, xíngwéi fāshēng de rìqí.

Họ có thể hiểu và mô tả ngày tháng của một sự kiện hoặc hành động theo đúng quy ước của tiếng Trung Quốc.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngnéngyuàndònghuìbiǎodǒngdehuòyǒunéngzuòshìqíng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng néng yuàn dòngcí “huì” biǎodá dǒngdé huò yǒu nénglì zuò shìqíng.

Hiểu và sử dụng được động từ khuyết thiếu "会" để diễn tả việc biết hoặc có khả năng làm điều gì đó.

zhǎngmíngwèideyòng

Zhǎngwò míngcí wèi yǔjù de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng câu có vị ngữ là danh từ.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàijiāliúmíngwángxuězàiliáotiānér

Zài jiālǐ, liú mínghé wángyīxuě zài liáotiān er.

Tại nhà, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang trò chuyện.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1.png
图片1.png
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

yuè8hàoshuō“9yuè8”。

Yuè 8 hào” yě shuō “9 yuè 8 rì”.

"Tháng 8" cũng có thể được nói là "Ngày 8 tháng 9".

yuè8hào ” can also be expressed as “ 9yuè8

Yuè 8 hào” can also be expressed as “9 yuè 8 rì

"Ngày 8 tháng 9" cũng có thể được diễn đạt là "Ngày 8 tháng 9"

xīngshuōxīngtiān”。

Xīngqírì” yě shuō “xīngqítiān”.

Ngày Chủ nhật cũng được gọi là Chủ nhật.

xīng ” can also be expressed as “ xīngtiān

Xīngqírì” can also be expressed as “xīngqítiān

"Chủ nhật" cũng có thể được diễn đạt là "星期天" (Xīngqītiān).

shēng

Shēngcí

Từ mới

jīntiān

Jīntiān

Hôm nay

001分割线.png
001分割线.png

② 号 hào lượng từ gầm

001分割线.png
001分割线.png

③ 月 yuè dt. tháng

001分割线.png
001分割线.png

④   日 rì lượng từ ngày

001分割线.png
001分割线.png

xīng

Xīngqí

Tuần

001分割线.png
001分割线.png

xīng

Xīngqírì

Chủ nhật

001分割线.png
001分割线.png

xīngtiān

Xīngqítiān

Chủ nhật

001分割线.png
001分割线.png

xiū

Xiūxí

nghỉ ngơi

TừPinyinNghĩaAudio
今天jīntiānhôm nay
hàogầm
yuètháng
ngày
星期xīngqītuần
星期日xīngqīrìchủ nhật
星期天xīngqītiānchủ nhật
休息xiūxinghỉ ngơi

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 今天几号?

    Jīntiān jǐ hào?

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?

  2. 今天9月8号。

    Jīntiān 9 yuè 8 hào.

    Hôm nay là ngày 8 tháng 9.

  3. 星期几?

    Xīngqí jǐ?

    Thứ mấy?

  4. 星期日。今天我休息。

    Xīngqírì. Jīntiān wǒ xiūxí.

    Chủ nhật. Hôm nay mình nghỉ.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shíjiāndebiǎo(1)

Shíjiān de biǎodá (1)

Biểu hiện của thời gian (1)

běnxuéxīngdebiǎohànxīngdebiǎoshùnshìniányuè/hàoxīng

Běn kè xuéxí rìqí, xīngqí de biǎodá. Hànyǔ rìqí, xīngqí de biǎodá shùnxù shì: Nián →yuè →rì/hào →xīngqí.

Bài học này hướng dẫn cách diễn đạt ngày tháng và các ngày trong tuần. Thứ tự diễn đạt ngày tháng và các ngày trong tuần trong tiếng Trung là: năm → tháng → ngày/số → tuần.

niányuè/hàoxīng

Nián →yuè →rì/hào →xīngqí

Năm → Tháng → Ngày/Ngày trong tuần

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

1
1
2
2
3
3
4
4

míngwèi

Míngcí wèi yǔjù

Câu mệnh đề danh từ

míngwèiwèifènzhǐyǒumínghuòmíngxìngchéngfènzhèfènbānshìbiǎoshíjiānniánlíngděngde

Míngcí wèiyǔjù wèi yǔ bùfèn zhǐyǒu míngcí huò míngcí xìng chéngfèn, zhè bùfèn cíyǔ yībān shì biǎodá shíjiān, rìqí, niánlíng děng de cíyǔ.

Trong câu có cấu trúc danh từ-vị ngữ, phần vị ngữ chỉ bao gồm các danh từ hoặc các yếu tố giống danh từ, và những từ này thường là các từ diễn tả thời gian, ngày tháng, tuổi tác, v.v.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

jīntiānhào

Jīntiān jǐ hào?

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

jīntiān5yuè1hào

Jīntiān 5 yuè 1 hào.

Hôm nay là ngày 1 tháng 5.

mèimèi12suì

Wǒ mèimei 12 suì.

Em gái tôi 12 tuổi.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàigōngwángxuěyángtóngxiūshíliáotiānér

Zài gōngsī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè xiūxí shí liáotiān er.

Tại công ty, Vương Diệc Xuân và Dương Thông trò chuyện trong giờ nghỉ giải lao.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图2
图2

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑨ 会 huì có thể

001分割线.png
001分割线.png

zuòfàn

Zuò fàn

Đầu bếp

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 做 zuò đgt. làm

001分割线.png
001分割线.png

miàntiáoér

Miàntiáo er

001分割线.png
001分割线.png

jiǎozi

Jiǎozǐ

bánh bao

001分割线.png
001分割线.png

xiē

Yīxiē

Một số

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 菜 cài dt. món ăn

TừPinyinNghĩaAudio
huìcó thể
做饭zuò fànnấu cơm
zuòlàm
面条儿miàntiáorbiến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
饺子jiǎozibánh bao
一些yìxiēmột số
càimón ăn

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 你会做饭吗?

    Nǐ huì zuò fàn ma?

    Bạn biết nấu ăn không?

  2. 我会做。

    Wǒ huì zuò.

    Mình biết nấu.

  3. 你会做什么?

    Nǐ huì zuò shénme?

    Bạn biết nấu món gì?

  4. 我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。

    Wǒ huì zuò miàntiáo er, jiǎozǐ, yě huì zuò yīxiē cài. Xīngqítiān wǒ yě zuò fàn.

    Mình biết làm mì, sủi cảo, cũng biết nấu vài món ăn. Chủ nhật mình cũng nấu cơm.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

néngyuàndònghuì” Modal Verb “ huì

Néng yuàn dòngcí “huì” Modal Verb “huì

Động từ khuyết thiếu “会”

huìyòngzàidòngqiánbiǎoshìtōngguòxuéhòudǒngdezěnyàngzuòhuòyǒunéngzuò

Huì” yòng zài dòngcí qián, biǎoshì tōngguò xuéxí hòu, dǒngdé zěnyàng zuò huò yǒu nénglì zuò.

Khi "会" được sử dụng trước một động từ, nó có nghĩa là sau khi học, người đó biết cách làm điều gì đó hoặc có khả năng làm điều đó.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

huìzuòfànma

Nǐ huì zuò fàn ma?

Bạn có biết nấu ăn không?

huìzuòmiàntiáoér

Wǒ huì zuò miàntiáo er.

Tôi có thể làm mì.

huìzuòcài

Wǒ bù huì zuò cài.

Tôi không biết nấu ăn.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàigōngwángxuěyángtóngxiàbānshíliáotiānér

Zài gōngsī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè xiàbān shí liáotiān er.

Tại công ty, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đã trò chuyện sau khi tan làm.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图3.png
图3.png

shēng

Shēngcí

Từ mới

xiàbān

Xiàbān

tan ca làm việc

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 新 xīn tt. mới

001分割线.png
001分割线.png

diànnǎo

Diànnǎo

máy tính

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 真 zhēn pt. thật

001分割线.png
001分割线.png

hǎokàn

Hǎokàn

Đẹp

001分割线.png
001分割线.png

huān

Xǐhuān

giống

001分割线.png
001分割线.png

㉒ 它 tā

TừPinyinNghĩaAudio
下班xiàbāntan ca
xīnmới
电脑diànnǎomáy tính
zhēnthật
好看hǎokànđẹp
喜欢xǐhuānthích

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 同乐,下班吗?

    Tóng lè, xiàbān ma?

    Đồng Lạc, tan làm chưa?

  2. 下班。

    Xiàbān.

    Tan rồi.

  3. 这是你的新电脑吗?

    Zhè shì nǐ de xīn diànnǎo ma?

    Đây là máy tính mới của bạn à?

  4. 是的,是我的新电脑。

    Shì de, shì wǒ de xīn diànnǎo.

    Đúng vậy, máy tính mới của mình đấy.

  5. 真好看!

    Zhēn hǎokàn!

    Đẹp thật!

  6. 我也很喜欢它。

    Wǒ yě hěn xǐhuān tā.

    Mình cũng rất thích nó.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

xiǎoyóu

Xiǎozǔ yóuxì

Trò chơi nhóm

rénzhepiànxúnwènrénhuìhuìzuòzhèjiànshìrénqiǎngqiǎngzuìshǎozhěchéngwéixiàlúndewènzhě

Yīgè rén názhe cíyǔ kǎpiàn, xúnwèn qítā rén huì bù huì zuò zhè jiàn shì, qítā rén qiǎngdá. Qiǎngdá zuìshǎo zhě chéngwéi xià yī lún de tíwèn zhě.

Một người giơ một tấm thẻ từ lên và hỏi những người khác xem họ có thể làm được điều đó không, và những người khác cố gắng trả lời. Người trả lời được ít câu hỏi nhất sẽ trở thành người đặt câu hỏi trong vòng tiếp theo.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

menhuìzuòfànma

Nǐmen huì zuò fàn ma?

Bạn có biết nấu ăn không?

huì

Wǒ huì.

Tôi có thể.

menhuìzuòzhègecàima

Nǐmen huì zuò zhège cài ma?

Bạn có biết cách làm món này không?

huìzuò

Wǒ bù huì zuò.

Tôi không thể làm được.

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguóměishí —— jiǎozi

Zhōngguó měishí —— jiǎozǐ

Ẩm thực Trung Quốc - Bánh bao

第5课《中国美食—饺子》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

vocabulary_group

    1. 做饭
    1. 面条儿
    1. 饺子
    1. 一些

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片2]今天 。
    图片2
  2. [IMG:图片3]杨同乐会 。
    图片3
  3. [IMG:图片4]我 两个菜。
    图片4
  4. [IMG:图片99.png]今天是 年 月1号, 。
    图片99.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你会做饭吗?
    1. 你[nǐ]会[huì]做[zuò]饭[fàn]吗[ma]?你会做饭吗?
  2. 我会做。
    1. 我[wǒ]会[huì]做[zuò]。我会做。
  3. 你会做什么?
    1. 你[nǐ]会[huì]做[zuò]什[shén]么[me]?你会做什么?
  4. 我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。
    1. 我[wǒ]会[huì]做[zuò]面[miàn]条[tiáo]儿[er]、[、]饺[jiǎo]子[zi],也[yě]会[huì]做[zuò]一[yì]些[xiē]菜[cài]。星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]也[yě]做[zuò]饭[fàn]。我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。

text_match_group

    1. A. 2025年[nián]5[5]月[yuè]
    2. B. 星[xīng]期[qī]一[yī]
    3. C. 电[diàn]脑[nǎo]
    4. D. 做[zuò]饭[fàn]
    5. E. 休[xiū]息[xi]
    6. F. 饺[jiǎo]子[zi]
    1. [IMG:微信图片_20260114205451_748_2]
      微信图片_20260114205451_748_2
      2025年[nián]5[5]月[yuè]
    2. [IMG:图片5(1)]
      图片5(1)
      休[xiū]息[xi]
    3. [IMG:图片]
      图片
      饺[jiǎo]子[zi]
    4. [IMG:5图片5]
      5图片5
      电[diàn]脑[nǎo]
    5. [IMG:5图片6.png]
      5图片6.png
      做[zuò]饭[fàn]
    6. [IMG:微信图片_20260114210140_750_2.jpg]
      微信图片_20260114210140_750_2.jpg
      星[xīng]期[qī]一[yī]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

single_choice_group

  1. (1)杨[yáng]同[tóng]乐[lè](  )做[zuò]饭[fàn]。
      1. A. 会[huì]
      2. B. 不[bú]
      3. C. 不[bú]会[huì]
      会[huì]
  2. (2)杨[yáng]同[tóng]乐[lè](  )也[yě]做[zuò]饭[fàn]。
      1. A. 星[xīng]期[qī]三[sān]
      2. B. 星[xīng]期[qī]六[liù]
      3. C. 星[xīng]期[qī]日[rì]
      星[xīng]期[qī]日[rì]

vocabulary_group

    1. 今天
    1. 星期
    1. 星期日
    1. 星期天
    1. 休息

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)杨同乐的新电脑怎么样?
  2. (2)杨同乐喜欢他的新电脑吗?

role_play_scoop_group

    1. 同[tóng]乐[lè],下[xià]班[bān]吗[ma]?同乐,下班吗?
    2. 下[xià]班[bān]。下班。
    3. 这[zhè]是[shì]你[nǐ]的[de]新[xīn]电[diàn]脑[nǎo]吗[ma]?这是你的新电脑吗?
    4. 是[shì]的[de],是[shì]我[wǒ]的[de]新[xīn]电[diàn]脑[nǎo]。是的,是我的新电脑。
    5. 真[zhēn]好[hǎo]看[kàn]!真好看!
    6. 我[wǒ]也[yě]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]它[tā]。我也很喜欢它。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)今天___(1)___。 (2)杨同乐有一个___(2)___电脑。 (3)王一雪:你会做这两个___(3)___吗? 杨同乐:我会做。 (4)王一雪:你的电脑___(4)___好看! 杨同乐:我也很___(5)___。
    1. 菜. 菜
    2. 喜欢. 喜欢
    3. 6月22号. 6月22号
    4. 新. 新
    5. 真. 真

    Đáp án: 6月22号 · 新 · 菜 · 真 · 喜欢

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天几号?
    1. 今[jīn]天[tiān]几[jǐ]号[hào]?今天几号?
  2. 今天9月8号。
    1. 今[jīn]天[tiān]9[9]月[yuè]8[8]号[hào]。今天9月8号。
  3. 星期几?
    1. 星[xīng]期[qī]几[jǐ]?星期几?
  4. 星期日。今天我休息。
    1. 星[xīng]期[qī]日[rì]。今[jīn]天[tiān]我[wǒ]休[xiū]息[xi]。星期日。今天我休息。

oral_sentence_scoop_group

  1. 同乐,下班吗?
    1. 同[tóng]乐[lè],下[xià]班[bān]吗[ma]?同乐,下班吗?
  2. 下班。
    1. 下[xià]班[bān]。下班。
  3. 这是你的新电脑吗?
    1. 这[zhè]是[shì]你[nǐ]的[de]新[xīn]电[diàn]脑[nǎo]吗[ma]?这是你的新电脑吗?
  4. 是的,是我的新电脑。
    1. 是[shì]的[de],是[shì]我[wǒ]的[de]新[xīn]电[diàn]脑[nǎo]。是的,是我的新电脑。
  5. 真好看!
    1. 真[zhēn]好[hǎo]看[kàn]!真好看!
  6. 我也很喜欢它。
    1. 我[wǒ]也[yě]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]它[tā]。我也很喜欢它。

role_play_scoop_group

    1. 今[jīn]天[tiān]几[jǐ]号[hào]?今天几号?
    2. 今[jīn]天[tiān]9[9]月[yuè]8[8]号[hào]。今天9月8号。
    3. 星[xīng]期[qī]几[jǐ]?星期几?
    4. 星[xīng]期[qī]日[rì]。今[jīn]天[tiān]我[wǒ]休[xiū]息[xi]。星期日。今天我休息。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]会[huì]做[zuò]饭[fàn]吗[ma]?你会做饭吗?
    2. 我[wǒ]会[huì]做[zuò]。我会做。
    3. 你[nǐ]会[huì]做[zuò]什[shén]么[me]?你会做什么?
    4. 我[wǒ]会[huì]做[zuò]面[miàn]条[tiáo]儿[er]、饺[jiǎo]子[zi],也[yě]会[huì]做[zuò]一[yì]些[xiē]菜[cài]。星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]也[yě]做[zuò]饭[fàn]。我会做面条儿、饺子,也会做一些菜。星期天我也做饭。

vocabulary_group

    1. 下班
    1. 电脑
    1. 好看
    1. 喜欢

single_choice_group

  1. (1)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]也[yě](  )。
      1. A. 上[shàng]班[bān](go to work)
      2. B. 下[xià]班[bān]
      3. C. 休[xiū]息[xi]
      下[xià]班[bān]
  2. (2)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]有[yǒu]一[yí]个[gè]新[xīn](  )。
      1. A. mínɡ zi 名 字
      2. B. 工[gōng]作[zuò]
      3. C. 电[diàn]脑[nǎo]
      电[diàn]脑[nǎo]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.