Kho bài học HSK 1 · Bài 06← Bài 05Bài 07 →

HSK 1 · Bài 06 — Số điện thoại & gọi điện

Có thể hiểu các số điện thoại và sử dụng chúng để gọi điện.

目标
目标

néngtīngdǒngshǒuhàobìng使shǐyònghàoshǒu

Néng tīng dǒng shǒujī hàomǎ bìng shǐyòng hàomǎ bōdǎ shǒujī.

Có thể hiểu các số điện thoại và sử dụng chúng để gọi điện.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngliǎnghuòduōdòngxìngduǎnbiǎodòngzuòdehuòfāngshì

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng liǎng gè huò duō gè dòngcí xìng duǎnyǔ biǎodá dòngzuò de mùdì huò fāngshì.

Họ có thể hiểu và sử dụng hai hoặc nhiều cụm từ để diễn đạt mục đích hoặc cách thức của một hành động.

zhǎngnéngyuàndòngxiǎngdeyòng

Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “xiǎng” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "想".

zhǎngwèndàizěnmexúnwènfāngshìdeyòng

Zhǎngwò yíwèn dàicí “zěnme” xúnwèn fāngshì de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng đại từ nghi vấn "how" khi đặt câu hỏi.

zěnme

Zěnme

Làm sao

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàixiàoyuánwénxiàngbáijiāyuèyàoshǒuhào

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén xiàng bái jiā yuè yào shǒujī hào.

Trong khuôn viên trường, Lý Văn đã xin số điện thoại của Bạch Gia Nguyệt.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1
图片1
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

xiànzàirénmenyǒushíyòngdiànhuàzhǐdàishǒu”。

Xiànzài rénmen yǒushí yě yòng “diànhuà” zhǐ dài “shǒujī”.

Ngày nay, người ta đôi khi dùng từ "điện thoại" để chỉ "điện thoại di động".

diànhuà

Diànhuà

Điện thoại

shǒuhàoyàowèiwèiérqiěshù“1”yàochéng“yāo”。

Shǒujī hào yào yī wèi yī wèi dì dú, érqiě shùzì “1” yào dú chéng “yāo”.

Số điện thoại phải được đọc từng chữ số một, và số "1" phải được đọc là "yāo".

shēng

Shēngcí

Từ mới

shǒu

Shǒujī

điện thoại di động

001分割线.png
001分割线.png

diànhuà

Diànhuà

Điện thoại

001分割线.png
001分割线.png

③ 号 hào dt. gầm

TừPinyinNghĩaAudio
手机shǒujīđiện thoại di động
电话diànhuàđiện thoại
hàogầm

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 家月,你的手机号是多少?

    Jiā yuè, nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo?

    Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  2. 我的手机号是+33 601493190。

    Wǒ de shǒujī hào shì +33 601493190.

    Số điện thoại của mình là +33 601493190.

  3. 我的手机号是+86 13552721160。

    Wǒ de shǒujī hào shì +86 13552721160.

    Số điện thoại của mình là +86 13552721160.

  4. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

  5. 我的手机号是+33 601493190。

    Wǒ de shǒujī hào shì +33 601493190.

    Số điện thoại của mình là +33 601493190.

  6. 我的手机号是+86 13552721160。

    Wǒ de shǒujī hào shì +86 13552721160.

    Số điện thoại của mình là +86 13552721160.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàijiàoshìxiàhòubáijiāyuèchéntiānzhōngzàiliáotiānér

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài liáotiān er.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

míngtiān

Míngtiān

Ngày mai

001分割线.png
001分割线.png

⑤   去 qù đgt. đi

001分割线.png
001分割线.png

ér

Nǎ'er

Ở đâu

001分割线.png
001分割线.png

⑦   想 xiǎnɡ muốn

001分割线.png
001分割线.png

chāoshì

Chāoshì

siêu thị

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 买 mǎi đgt. mua

001分割线.png
001分割线.png

dōng西

Dōngxī

điều

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 些 xiē lượng từ một số

001分割线.png
001分割线.png

niúnǎi

Niúnǎi

sữa

TừPinyinNghĩaAudio
明天míngtiānngày mai
đi
哪儿nǎrđâu
xiǎngmuốn
超市chāoshìsiêu thị
mǎimua
东西dōngxiđông và tây
xiēmột số
牛奶niúnǎisữa bò

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 家月,明天你去哪儿?

    Jiā yuè, míngtiān nǐ qù nǎ'er?

    Gia Nguyệt, mai bạn đi đâu?

  2. 我想去超市买东西。

    Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī.

    Mình muốn đi siêu thị mua đồ.

  3. 你去超市买什么?

    Nǐ qù chāoshì mǎi shénme?

    Bạn đi siêu thị mua gì?

  4. 我想买些牛奶。

    Wǒ xiǎng mǎi xiē niúnǎi.

    Mình muốn mua ít sữa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

néngyuàndòngxiǎng” Modal Verb “ xiǎng

Néng yuàn dòngcí “xiǎng” Modal Verb “xiǎng

Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "suy nghĩ".

néngyuàndòngxiǎngyòngzàidòngqiánbiǎoshìwàngsuàn

Néng yuàn dòngcí “xiǎng” yòng zài dòngcí qián, biǎoshì xīwàng, dǎsuàn.

Động từ khuyết thiếu "想" được sử dụng trước một động từ để diễn tả hy vọng hoặc ý định.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

xiǎngchāoshì

Wǒ xiǎng qù chāoshì.

Tôi muốn đi siêu thị.

xiǎngxiū

Wǒ gēgē bùxiǎng xiūxí.

Anh trai tôi không muốn nghỉ ngơi.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàijiāwángxuěquánjiāzàitǎolùnzhōuwǎncānānpái

Zài jiālǐ, wángyīxuě quánjiā zài tǎolùn zhōumò wǎncān ānpái.

Tại nhà, gia đình của Vương Nhất Tuyết đang bàn bạc về kế hoạch ăn tối cuối tuần.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑬ 吃 chī đgt. ăn; tiêu thụ

001分割线.png
001分割线.png

wǎnfàn

Wǎnfàn

bữa tối

001分割线.png
001分割线.png

biān

Nà biān

ở đó

001分割线.png
001分割线.png

bāozi

Bāozǐ

bánh bao hấp nhân

001分割线.png
001分割线.png

fēicháng

Fēicháng

Rất

001分割线.png
001分割线.png

hǎochī

Hào chī

ngon

001分割线.png
001分割线.png

fàn

Mǐfàn

cơm

001分割线.png
001分割线.png

zěnme

Zěnme

Làm sao

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 坐 zuò

001分割线.png
001分割线.png

chūchē

Chūzū chē

Taxi

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

西ānfàndiàn

Xī'ān fàndiàn

Khách sạn Tây An

TừPinyinNghĩaAudio
chīăn; tiêu thụ
晚饭wǎnfànbữa tối
那边nàbiānbên kia
包子bāozibánh bao
非常fēichángrất
好吃hǎochīngon
米饭mǐfàncơm
怎么zěnmenhư thế nào
zuòngồi
出租车chūzūchēxe taxi
西安饭店xī ān fàn diànNhà hàng Tây An

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 星期天我们去哪儿吃晚饭?

    Xīngqítiān wǒmen qù nǎ'er chī wǎnfàn?

    Chủ nhật mình đi đâu ăn tối nhỉ?

  2. 我还想去西安饭店。

    Wǒ hái xiǎng qù xī'ān fàndiàn.

    Mình vẫn muốn đi nhà hàng Tây An.

  3. 那边的包子非常好吃,我想吃包子。

    Nà biān de bāozǐ fēicháng hào chī, wǒ xiǎng chī bāozǐ.

    Bánh bao bên đó ngon lắm, mình muốn ăn bánh bao.

  4. 妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。

    Māmā, wǒ xiǎng chī mǐfàn, bùxiǎng chī bāozǐ.

    Mẹ ơi, con muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.

  5. 好的。我们怎么去?

    Hǎo de. Wǒmen zěnme qù?

    Được. Mình đi bằng gì đây?

  6. 坐出租车去。

    Zuò chūzū chē qù.

    Đi bằng taxi nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

liándòng(1)

Lián dòng jù (1)

Cấu trúc động từ nối tiếp (1)

liándòngdewèifènyóuliǎnghuòliǎngshàngdòngxìngduǎngòuchéngliándòngyǒuliǎngzhǒng

Lián dòng jù de wèiyǔ bùfèn yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng dòngcí xìng duǎnyǔ gòuchéng. Lián dòng jù yǒu liǎng zhǒng yìyì:

Cấu trúc động từ nối tiếp bao gồm hai hoặc nhiều cụm động từ trong vị ngữ của nó. Cấu trúc động từ nối tiếp có hai nghĩa:

biǎoshìdòngzuòde

Biǎoshì dòngzuò de mùdì

Nêu rõ mục đích của hành động.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

xiǎngchāoshìmǎidōng西

Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī.

Tôi muốn đi siêu thị để mua đồ.

men西ānfàndiànchīwǎnfàn

Wǒmen qù xī'ān fàndiàn chī wǎnfàn.

Chúng tôi đến khách sạn Xi'an ăn tối.

biǎoshìdòngzuòdefāngshì

Biǎoshì dòngzuò de fāngshì

Các phương pháp biểu diễn hành động

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

menzuòchūchē西ānfàndiàn

Wǒmen zuò chūzū chē qù xī'ān fàndiàn.

Chúng tôi bắt taxi đến khách sạn Xi'an.

zuòchūchēchāoshì

Tā zuò chūzū chē qù chāoshì.

Cô ấy bắt taxi đến siêu thị.

wèndàizěnme” Interrogative Pronoun “ zěnme

Yíwèn dàicí “zěnme” Interrogative Pronoun “zěnme

Đại từ nghi vấn "như thế nào"

wèndàizěnmeyòngzàidòngqiánxúnwènfāngshì

Yíwèn dàicí “zěnme” yòng zài dòngcí qián, xúnwèn fāngshì.

Đại từ nghi vấn "how" được sử dụng trước động từ để hỏi về cách thức thực hiện việc đó.

zěnme

Zěnme

Làm sao

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

menzěnme

Wǒmen zěnme qù?

Chúng ta đến đó bằng cách nào?

zěnmechāoshì

Tā zěnme qù chāoshì?

Cô ấy sẽ đến siêu thị bằng cách nào?

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

tiánxiěbiǎo

Tiánxiě biǎogé

Điền vào mẫu đơn

liǎngréntiánxiěxīngxīngèrxīngliùzǎofànchīshénmetiánhǎohòufēnxiǎng

Liǎng rén yī zǔ, tiánxiě xīngqí yī, xīngqí'èr hé xīngqíliù zǎo fàn chī shénme, tián hǎo hòu fēnxiǎng.

Hãy làm việc theo cặp để điền vào những gì bạn đã ăn sáng vào thứ Hai, thứ Ba và thứ Bảy, sau đó chia sẻ kết quả của cả hai.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

小语的例子
小语的例子

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)西安饭店的包子好吃吗?
  2. (2)他们怎么去西安饭店?

short_answer_group

  1. [IMG:图片86.png]她的 是多少?
    图片86.png
  2. [IMG:图片87.png]我想 超市 牛奶。
    图片87.png
  3. [IMG:图片88.png]王一雪想 去超市。
    图片88.png
  4. [IMG:图片89.png]这些包子非常 。
    图片89.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 明天
    1. 哪儿
    1. 超市
    1. 东西
    1. 牛奶

vocabulary_group

    1. 晚饭
    1. 那边
    1. 包子
    1. 非常
    1. 好吃
    1. 米饭
    1. 怎么
    1. 出租车
    1. 西安饭店

role_play_scoop_group

    1. 星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]们[men]去[qù]哪[nǎ]儿[er]吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]?星期天我们去哪儿吃晚饭?
    2. 我[wǒ]还[hái]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn]。我还想去西安饭店。
    3. 那[nà]边[biān]的[de]包[bāo]子[zi]非[fēi]常[cháng]好[hǎo]吃[chī],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。那边的包子非常好吃,我想吃包子。
    4. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]米[mǐ]饭[fàn],不[bù]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
    5. 好[hǎo]的[de]。我[wǒ]们[men]怎[zěn]么[me]去[qù]?好的。我们怎么去?
    6. 坐[zuò]出[chū]租[zū]车[chē]去[qù]。坐出租车去。

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,你的手机号是多少?
    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]多[duō]少[shǎo]?家月,你的手机号是多少?
  2. 我的手机号是+33 601493190。
    1. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]3[3]3[3] [ ]6[6]0[0]1[1]4[4]9[9]3[3]1[1]9[9]0[0]。我的手机号是+33 601493190。
  3. 我的手机号是+86 13552721160。
    1. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]8[8]6[6] [ ]1[1]3[3]5[5]5[5]2[2]7[7]2[2]1[1]1[1]6[6]0[0]。我的手机号是+86 13552721160。
  4. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]多[duō]少[shǎo]?家月,你的手机号是多少?
    2. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]3[3]3[3] [ ]6[6]0[0]1[1]4[4]9[9]3[3]1[1]9[9]0[0]。我的手机号是+33 601493190。
    3. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]8[8]6[6] [ ]1[1]3[3]5[5]5[5]2[2]7[7]2[2]1[1]1[1]6[6]0[0]。 我的手机号是+86 13552721160。
    4. 好[hǎo]的[de]。好的。

vocabulary_group

    1. 手机
    1. 电话

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

A 包[bāo]子[zi] B 面[miàn]条[tiáo]儿[er] C 饺[jiǎo]子[zi] D 米[mǐ]饭[fàn]
  1. 星[xīng]期[qī]一[yī]
  2. 星[xīng]期[qī]二[èr]
  3. 星[xīng]期[qī]三[sān]

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. “有”字句(1),例如:她有十个学生。
    2. 数字的表达,例如:二十二,九百九十九
    3. 语气助词“呢”(1),例如:我是学生,你呢?
    4. 名量词和名量结构,例如:一个,五口人
    5. 问年龄时,对不同年龄的人使用不同的询问方式。
    6. 时间的表达(1),例如:2025年1月1日,星期三
    7. 名词谓语句,例如:今天星期四。
    8. 能愿动词“会”,例如:我会做饭。
    9. 能愿动词“想”,例如:我想去超市。
    10. 连动句(1),例如:我去超市买东西。
    11. 疑问代词“怎么”,例如:你怎么去超市?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

text_match_group

    1. A. 手[shǒu]机[jī]
    2. B. 晚[wǎn]饭[fàn]
    3. C. 超[chāo]市[shì]
    4. D. 牛[niú]奶[nǎi]
    5. E. 出[chū]租[zū]车[chē]
    6. F. 米[mǐ]饭[fàn]
    1. [IMG:微信图片_20260115122149_12_8]
      微信图片_20260115122149_12_8
      超[chāo]市[shì]
    2. [IMG:图片7]
      图片7
      手[shǒu]机[jī]
    3. [IMG:图片8]
      图片8
      牛[niú]奶[nǎi]
    4. [IMG:图片9]
      图片9
      米[mǐ]饭[fàn]
    5. [IMG:图片10]
      图片10
      出[chū]租[zū]车[chē]
    6. [IMG:图片11]
      图片11
      晚[wǎn]饭[fàn]

single_choice_group

  1. (1)王[wáng]一[yī]雪[xuě]一[yì]家[jiā]人[rén]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn](  )。
      1. A. 吃[chī]早[zǎo]饭[fàn](breakfast)
      2. B. 吃[chī]午[wǔ]饭[fàn](lunch)
      3. C. 吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]
      吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]
  2. (2)刘[liú]小[xiǎo]明[míng]不[bù]想[xiǎng]吃[chī](  )。
      1. A. 米[mǐ]饭[fàn]
      2. B. 包[bāo]子[zi]
      3. C. miàn tiáor 面 条 儿
      包[bāo]子[zi]

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,明天你去哪儿?
    1. 家[jiā]月[yuè],明[míng]天[tiān]你[nǐ]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?家月,明天你去哪儿?
  2. 我想去超市买东西。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]东[dōng]西[xī]。我想去超市买东西。
  3. 你去超市买什么?
    1. 你[nǐ]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]什[shén]么[me]?你去超市买什么?
  4. 我想买些牛奶。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]些[xiē]牛[niú]奶[nǎi]。我想买些牛奶。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],明[míng]天[tiān]你[nǐ]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?家月,明天你去哪儿?
    2. 我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]东[dōng]西[xī]。我想去超市买东西。
    3. 你[nǐ]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]什[shén]么[me]?你去超市买什么?
    4. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]些[xiē]牛[niú]奶[nǎi]。我想买些牛奶。

oral_sentence_scoop_group

  1. 星期天我们去哪儿吃晚饭?
    1. 星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]们[men]去[qù]哪[nǎ]儿[er]吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]?星期天我们去哪儿吃晚饭?
  2. 我还想去西安饭店。
    1. 我[wǒ]还[hái]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn]。我还想去西安饭店。
  3. 那边的包子非常好吃,我想吃包子。
    1. 那[nà]边[biān]的[de]包[bāo]子[zi]非[fēi]常[cháng]好[hǎo]吃[chī],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。那边的包子非常好吃,我想吃包子。
  4. 妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]米[mǐ]饭[fàn],不[bù]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
  5. 好的。我们怎么去?
    1. 好[hǎo]的[de]。我[wǒ]们[men]怎[zěn]么[me]去[qù]?好的。我们怎么去?
  6. 坐出租车去。
    1. 坐[zuò]出[chū]租[zū]车[chē]去[qù]。坐出租车去。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我想___(1)___超市___(2)___牛奶。 (2)我们___(3)___出租车去西安饭店吃晚饭。 (3)妈妈:你想吃什么?孩子:我想吃___(4)___。 (4)老师:你的手机号是___(5)___? 学生:我的手机号是13126975002。
    1. 多少. 多少
    2. 买. 买
    3. 米饭. 米饭
    4. 坐. 坐
    5. 去. 去

    Đáp án: 去 · 买 · 坐 · 米饭 · 多少

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]( [ ] [ ])想[xiǎng]去[qù]超[chāo]市[shì]。
      1. A. 现[xiàn]在[zài](now)
      2. B. 今[jīn]天[tiān]
      3. C. 明[míng]天[tiān]
      明[míng]天[tiān]
  2. (2)白[bái]家[jiā]月[yuè]想[xiǎng]买[mǎi](  )。
      1. A. 菜[cài](vegetable)
      2. B. 牛[niú]奶[nǎi]
      3. C. 面[miàn]条[tiáo]儿[er]和[hé]牛[niú]奶[nǎi]
      牛[niú]奶[nǎi]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.