Có thể hiểu các số điện thoại và sử dụng chúng để gọi điện.

能听懂手机号码并使用号码拨打手机。
Néng tīng dǒng shǒujī hàomǎ bìng shǐyòng hàomǎ bōdǎ shǒujī.
Có thể hiểu các số điện thoại và sử dụng chúng để gọi điện.
能听懂并使用两个或多个动词性短语表达动作的目的或方式。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng liǎng gè huò duō gè dòngcí xìng duǎnyǔ biǎodá dòngzuò de mùdì huò fāngshì.
Họ có thể hiểu và sử dụng hai hoặc nhiều cụm từ để diễn đạt mục đích hoặc cách thức của một hành động.
掌握能愿动词“想”的用法。
Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “xiǎng” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "想".
掌握疑问代词“怎么”询问方式的用法。
Zhǎngwò yíwèn dàicí “zěnme” xúnwèn fāngshì de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng đại từ nghi vấn "how" khi đặt câu hỏi.
怎么
Zěnme
Làm sao
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在校园里,李文向白家月要手机号。
Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén xiàng bái jiā yuè yào shǒujī hào.
Trong khuôn viên trường, Lý Văn đã xin số điện thoại của Bạch Gia Nguyệt.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
现在人们有时也用“电话”指代“手机”。
Xiànzài rénmen yǒushí yě yòng “diànhuà” zhǐ dài “shǒujī”.
Ngày nay, người ta đôi khi dùng từ "điện thoại" để chỉ "điện thoại di động".
电话
Diànhuà
Điện thoại
手机号要一位一位地读,而且数字“1”要读成“yāo”。
Shǒujī hào yào yī wèi yī wèi dì dú, érqiě shùzì “1” yào dú chéng “yāo”.
Số điện thoại phải được đọc từng chữ số một, và số "1" phải được đọc là "yāo".
生词
Shēngcí
Từ mới
手机
Shǒujī
điện thoại di động

电话
Diànhuà
Điện thoại

③ 号 hào dt. gầm
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 手机 | shǒujī | điện thoại di động | |
| 电话 | diànhuà | điện thoại | |
| 号 | hào | gầm |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
家月,你的手机号是多少?
Jiā yuè, nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo?
Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
我的手机号是+33 601493190。
Wǒ de shǒujī hào shì +33 601493190.
Số điện thoại của mình là +33 601493190.
我的手机号是+86 13552721160。
Wǒ de shǒujī hào shì +86 13552721160.
Số điện thoại của mình là +86 13552721160.
好的。
Hǎo de.
Được rồi.
我的手机号是+33 601493190。
Wǒ de shǒujī hào shì +33 601493190.
Số điện thoại của mình là +33 601493190.
我的手机号是+86 13552721160。
Wǒ de shǒujī hào shì +86 13552721160.
Số điện thoại của mình là +86 13552721160.
在教室里,下课后,白家月和陈天中在聊天儿。
Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài liáotiān er.
Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
明天
Míngtiān
Ngày mai

⑤ 去 qù đgt. đi

哪儿
Nǎ'er
Ở đâu

⑦ 想 xiǎnɡ muốn

超市
Chāoshì
siêu thị

⑨ 买 mǎi đgt. mua

东西
Dōngxī
điều

⑪ 些 xiē lượng từ một số

牛奶
Niúnǎi
sữa
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 明天 | míngtiān | ngày mai | |
| 去 | qù | đi | |
| 哪儿 | nǎr | đâu | |
| 想 | xiǎng | muốn | |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | |
| 买 | mǎi | mua | |
| 东西 | dōngxi | đông và tây | |
| 些 | xiē | một số | |
| 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
家月,明天你去哪儿?
Jiā yuè, míngtiān nǐ qù nǎ'er?
Gia Nguyệt, mai bạn đi đâu?
我想去超市买东西。
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī.
Mình muốn đi siêu thị mua đồ.
你去超市买什么?
Nǐ qù chāoshì mǎi shénme?
Bạn đi siêu thị mua gì?
我想买些牛奶。
Wǒ xiǎng mǎi xiē niúnǎi.
Mình muốn mua ít sữa.
能愿动词“想” Modal Verb “ 想
Néng yuàn dòngcí “xiǎng” Modal Verb “xiǎng
Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "suy nghĩ".
能愿动词“想”用在动词前,表示希望、打算。
Néng yuàn dòngcí “xiǎng” yòng zài dòngcí qián, biǎoshì xīwàng, dǎsuàn.
Động từ khuyết thiếu "想" được sử dụng trước một động từ để diễn tả hy vọng hoặc ý định.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我想去超市。
Wǒ xiǎng qù chāoshì.
Tôi muốn đi siêu thị.
我哥哥不想休息。
Wǒ gēgē bùxiǎng xiūxí.
Anh trai tôi không muốn nghỉ ngơi.
在家里,王一雪全家在讨论周末晚餐安排。
Zài jiālǐ, wángyīxuě quánjiā zài tǎolùn zhōumò wǎncān ānpái.
Tại nhà, gia đình của Vương Nhất Tuyết đang bàn bạc về kế hoạch ăn tối cuối tuần.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑬ 吃 chī đgt. ăn; tiêu thụ

晚饭
Wǎnfàn
bữa tối

那边
Nà biān
ở đó

包子
Bāozǐ
bánh bao hấp nhân

非常
Fēicháng
Rất

好吃
Hào chī
ngon

米饭
Mǐfàn
cơm

怎么
Zěnme
Làm sao

㉑ 坐 zuò

出租车
Chūzū chē
Taxi
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
西安饭店
Xī'ān fàndiàn
Khách sạn Tây An
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 吃 | chī | ăn; tiêu thụ | |
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối | |
| 那边 | nàbiān | bên kia | |
| 包子 | bāozi | bánh bao | |
| 非常 | fēicháng | rất | |
| 好吃 | hǎochī | ngon | |
| 米饭 | mǐfàn | cơm | |
| 怎么 | zěnme | như thế nào | |
| 坐 | zuò | ngồi | |
| 出租车 | chūzūchē | xe taxi | |
| 西安饭店 | xī ān fàn diàn | Nhà hàng Tây An |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题 。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
星期天我们去哪儿吃晚饭?
Xīngqítiān wǒmen qù nǎ'er chī wǎnfàn?
Chủ nhật mình đi đâu ăn tối nhỉ?
我还想去西安饭店。
Wǒ hái xiǎng qù xī'ān fàndiàn.
Mình vẫn muốn đi nhà hàng Tây An.
那边的包子非常好吃,我想吃包子。
Nà biān de bāozǐ fēicháng hào chī, wǒ xiǎng chī bāozǐ.
Bánh bao bên đó ngon lắm, mình muốn ăn bánh bao.
妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
Māmā, wǒ xiǎng chī mǐfàn, bùxiǎng chī bāozǐ.
Mẹ ơi, con muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.
好的。我们怎么去?
Hǎo de. Wǒmen zěnme qù?
Được. Mình đi bằng gì đây?
坐出租车去。
Zuò chūzū chē qù.
Đi bằng taxi nhé.
连动句(1)
Lián dòng jù (1)
Cấu trúc động từ nối tiếp (1)
连动句的谓语部分由两个或两个以上动词性短语构成。连动句有两种意义:
Lián dòng jù de wèiyǔ bùfèn yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng dòngcí xìng duǎnyǔ gòuchéng. Lián dòng jù yǒu liǎng zhǒng yìyì:
Cấu trúc động từ nối tiếp bao gồm hai hoặc nhiều cụm động từ trong vị ngữ của nó. Cấu trúc động từ nối tiếp có hai nghĩa:
表示动作的目的
Biǎoshì dòngzuò de mùdì
Nêu rõ mục đích của hành động.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我想去超市买东西。
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī.
Tôi muốn đi siêu thị để mua đồ.
我们去西安饭店吃晚饭。
Wǒmen qù xī'ān fàndiàn chī wǎnfàn.
Chúng tôi đến khách sạn Xi'an ăn tối.
表示动作的方式
Biǎoshì dòngzuò de fāngshì
Các phương pháp biểu diễn hành động
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我们坐出租车去西安饭店。
Wǒmen zuò chūzū chē qù xī'ān fàndiàn.
Chúng tôi bắt taxi đến khách sạn Xi'an.
她坐出租车去超市。
Tā zuò chūzū chē qù chāoshì.
Cô ấy bắt taxi đến siêu thị.
疑问代词“怎么” Interrogative Pronoun “ 怎么
Yíwèn dàicí “zěnme” Interrogative Pronoun “zěnme
Đại từ nghi vấn "như thế nào"
疑问代词“怎么”用在动词前,询问方式。
Yíwèn dàicí “zěnme” yòng zài dòngcí qián, xúnwèn fāngshì.
Đại từ nghi vấn "how" được sử dụng trước động từ để hỏi về cách thức thực hiện việc đó.
怎么
Zěnme
Làm sao
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我们怎么去?
Wǒmen zěnme qù?
Chúng ta đến đó bằng cách nào?
她怎么去超市?
Tā zěnme qù chāoshì?
Cô ấy sẽ đến siêu thị bằng cách nào?
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
填写表格
Tiánxiě biǎogé
Điền vào mẫu đơn
两人一组,填写星期一、星期二和星期六早饭吃什么,填好后分享。
Liǎng rén yī zǔ, tiánxiě xīngqí yī, xīngqí'èr hé xīngqíliù zǎo fàn chī shénme, tián hǎo hòu fēnxiǎng.
Hãy làm việc theo cặp để điền vào những gì bạn đã ăn sáng vào thứ Hai, thứ Ba và thứ Bảy, sau đó chia sẻ kết quả của cả hai.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải nỗ lực hết mình.
short_answer_group
short_answer_group




oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
short_answer_group
evaluation_group
oral_personal_state_group
text_match_group






single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 去 · 买 · 坐 · 米饭 · 多少
single_choice_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.