Kho bài học HSK 1 · Bài 06← Bài 05Bài 07 →

HSK 1 · Bài 06 — Số điện thoại & gọi điện

Có thể hiểu các số điện thoại và sử dụng chúng để gọi điện.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng手shǒu机jī号hào码mǎ并bìng使shǐ用yòng号hào码mǎ拨bō打dǎ手shǒu机jī。

Néng tīng dǒng shǒujī hàomǎ bìng shǐyòng hàomǎ bōdǎ shǒujī.

Có thể hiểu các số điện thoại và sử dụng chúng để gọi điện.

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng两liǎng个gè或huò多duō个gè动dòng词cí性xìng短duǎn语yǔ表biǎo达dá动dòng作zuò的de目mù的dì或huò方fāng式shì。

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng liǎng gè huò duō gè dòngcí xìng duǎnyǔ biǎodá dòngzuò de mùdì huò fāngshì.

Họ có thể hiểu và sử dụng hai hoặc nhiều cụm từ để diễn đạt mục đích hoặc cách thức của một hành động.

掌zhǎng握wò能néng愿yuàn动dòng词cí“想xiǎng”的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “xiǎng” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "想".

掌zhǎng握wò疑yí问wèn代dài词cí“怎zěn么me”询xún问wèn方fāng式shì的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò yíwèn dàicí “zěnme” xúnwèn fāngshì de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng đại từ nghi vấn "how" khi đặt câu hỏi.

怎zěn么me

Zěnme

Làm sao

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

在zài校xiào园yuán里lǐ,李lǐ文wén向xiàng白bái家jiā月yuè要yào手shǒu机jī号hào。

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén xiàng bái jiā yuè yào shǒujī hào.

Trong khuôn viên trường, Lý Văn đã xin số điện thoại của Bạch Gia Nguyệt.

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1
图片1
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

现xiàn在zài人rén们men有yǒu时shí也yě用yòng“电diàn话huà”指zhǐ代dài“手shǒu机jī”。

Xiànzài rénmen yǒushí yě yòng “diànhuà” zhǐ dài “shǒujī”.

Ngày nay, người ta đôi khi dùng từ "điện thoại" để chỉ "điện thoại di động".

电diàn话huà

Diànhuà

Điện thoại

手shǒu机jī号hào要yào一yī位wèi一yī位wèi地dì读dú,而ér且qiě数shù字zì“1”要yào读dú成chéng“yāo”。

Shǒujī hào yào yī wèi yī wèi dì dú, érqiě shùzì “1” yào dú chéng “yāo”.

Số điện thoại phải được đọc từng chữ số một, và số "1" phải được đọc là "yāo".

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

手shǒu机jī

Shǒujī

điện thoại di động

001分割线.png
001分割线.png

电diàn话huà

Diànhuà

Điện thoại

001分割线.png
001分割线.png

③ 号 hào dt. gầm

TừPinyinNghĩaAudio
手机shǒujīđiện thoại di động
电话diànhuàđiện thoại
号hàogầm

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 家月,你的手机号是多少?

    Jiā yuè, nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo?

    Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  2. 我的手机号是+33 601493190。

    Wǒ de shǒujī hào shì +33 601493190.

    Số điện thoại của mình là +33 601493190.

  3. 我的手机号是+86 13552721160。

    Wǒ de shǒujī hào shì +86 13552721160.

    Số điện thoại của mình là +86 13552721160.

  4. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

  5. 我的手机号是+33 601493190。

    Wǒ de shǒujī hào shì +33 601493190.

    Số điện thoại của mình là +33 601493190.

  6. 我的手机号是+86 13552721160。

    Wǒ de shǒujī hào shì +86 13552721160.

    Số điện thoại của mình là +86 13552721160.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

在zài教jiào室shì里lǐ,下xià课kè后hòu,白bái家jiā月yuè和hé陈chén天tiān中zhōng在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài liáotiān er.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

明míng天tiān

Míngtiān

Ngày mai

001分割线.png
001分割线.png

⑤   去 qù đgt. đi

001分割线.png
001分割线.png

哪nǎ儿ér

Nǎ'er

Ở đâu

001分割线.png
001分割线.png

⑦   想 xiǎnɡ muốn

001分割线.png
001分割线.png

超chāo市shì

Chāoshì

siêu thị

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 买 mǎi đgt. mua

001分割线.png
001分割线.png

东dōng西xī

Dōngxī

điều

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 些 xiē lượng từ một số

001分割线.png
001分割线.png

牛niú奶nǎi

Niúnǎi

sữa

TừPinyinNghĩaAudio
明天míngtiānngày mai
去qùđi
哪儿nǎrđâu
想xiǎngmuốn
超市chāoshìsiêu thị
买mǎimua
东西dōngxiđông và tây
些xiēmột số
牛奶niúnǎisữa bò

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 家月,明天你去哪儿?

    Jiā yuè, míngtiān nǐ qù nǎ'er?

    Gia Nguyệt, mai bạn đi đâu?

  2. 我想去超市买东西。

    Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī.

    Mình muốn đi siêu thị mua đồ.

  3. 你去超市买什么?

    Nǐ qù chāoshì mǎi shénme?

    Bạn đi siêu thị mua gì?

  4. 我想买些牛奶。

    Wǒ xiǎng mǎi xiē niúnǎi.

    Mình muốn mua ít sữa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

能néng愿yuàn动dòng词cí“想xiǎng” Modal Verb “ 想xiǎng

Néng yuàn dòngcí “xiǎng” Modal Verb “xiǎng

Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "suy nghĩ".

能néng愿yuàn动dòng词cí“想xiǎng”用yòng在zài动dòng词cí前qián,表biǎo示shì希xī望wàng、打dǎ算suàn。

Néng yuàn dòngcí “xiǎng” yòng zài dòngcí qián, biǎoshì xīwàng, dǎsuàn.

Động từ khuyết thiếu "想" được sử dụng trước một động từ để diễn tả hy vọng hoặc ý định.

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ想xiǎng去qù超chāo市shì。

Wǒ xiǎng qù chāoshì.

Tôi muốn đi siêu thị.

我wǒ哥gē哥gē不bù想xiǎng休xiū息xī。

Wǒ gēgē bùxiǎng xiūxí.

Anh trai tôi không muốn nghỉ ngơi.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

在zài家jiā里lǐ,王wáng一yī雪xuě全quán家jiā在zài讨tǎo论lùn周zhōu末mò晚wǎn餐cān安ān排pái。

Zài jiālǐ, wángyīxuě quánjiā zài tǎolùn zhōumò wǎncān ānpái.

Tại nhà, gia đình của Vương Nhất Tuyết đang bàn bạc về kế hoạch ăn tối cuối tuần.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑬ 吃 chī đgt. ăn; tiêu thụ

001分割线.png
001分割线.png

晚wǎn饭fàn

Wǎnfàn

bữa tối

001分割线.png
001分割线.png

那nà边biān

Nà biān

ở đó

001分割线.png
001分割线.png

包bāo子zi

Bāozǐ

bánh bao hấp nhân

001分割线.png
001分割线.png

非fēi常cháng

Fēicháng

Rất

001分割线.png
001分割线.png

好hǎo吃chī

Hào chī

ngon

001分割线.png
001分割线.png

米mǐ饭fàn

Mǐfàn

cơm

001分割线.png
001分割线.png

怎zěn么me

Zěnme

Làm sao

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 坐 zuò

001分割线.png
001分割线.png

出chū租zū车chē

Chūzū chē

Taxi

专zhuān有yǒu名míng词cí

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

西xī安ān饭fàn店diàn

Xī'ān fàndiàn

Khách sạn Tây An

TừPinyinNghĩaAudio
吃chīăn; tiêu thụ
晚饭wǎnfànbữa tối
那边nàbiānbên kia
包子bāozibánh bao
非常fēichángrất
好吃hǎochīngon
米饭mǐfàncơm
怎么zěnmenhư thế nào
坐zuòngồi
出租车chūzūchēxe taxi
西安饭店xī ān fàn diànNhà hàng Tây An

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí 。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 星期天我们去哪儿吃晚饭?

    Xīngqítiān wǒmen qù nǎ'er chī wǎnfàn?

    Chủ nhật mình đi đâu ăn tối nhỉ?

  2. 我还想去西安饭店。

    Wǒ hái xiǎng qù xī'ān fàndiàn.

    Mình vẫn muốn đi nhà hàng Tây An.

  3. 那边的包子非常好吃,我想吃包子。

    Nà biān de bāozǐ fēicháng hào chī, wǒ xiǎng chī bāozǐ.

    Bánh bao bên đó ngon lắm, mình muốn ăn bánh bao.

  4. 妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。

    Māmā, wǒ xiǎng chī mǐfàn, bùxiǎng chī bāozǐ.

    Mẹ ơi, con muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.

  5. 好的。我们怎么去?

    Hǎo de. Wǒmen zěnme qù?

    Được. Mình đi bằng gì đây?

  6. 坐出租车去。

    Zuò chūzū chē qù.

    Đi bằng taxi nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

连lián动dòng句jù(1)

Lián dòng jù (1)

Cấu trúc động từ nối tiếp (1)

连lián动dòng句jù的de谓wèi语yǔ部bù分fèn由yóu两liǎng个gè或huò两liǎng个gè以yǐ上shàng动dòng词cí性xìng短duǎn语yǔ构gòu成chéng。连lián动dòng句jù有yǒu两liǎng种zhǒng意yì义yì:

Lián dòng jù de wèiyǔ bùfèn yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng dòngcí xìng duǎnyǔ gòuchéng. Lián dòng jù yǒu liǎng zhǒng yìyì:

Cấu trúc động từ nối tiếp bao gồm hai hoặc nhiều cụm động từ trong vị ngữ của nó. Cấu trúc động từ nối tiếp có hai nghĩa:

表biǎo示shì动dòng作zuò的de目mù的dì

Biǎoshì dòngzuò de mùdì

Nêu rõ mục đích của hành động.

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ想xiǎng去qù超chāo市shì买mǎi东dōng西xī。

Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxī.

Tôi muốn đi siêu thị để mua đồ.

我wǒ们men去qù西xī安ān饭fàn店diàn吃chī晚wǎn饭fàn。

Wǒmen qù xī'ān fàndiàn chī wǎnfàn.

Chúng tôi đến khách sạn Xi'an ăn tối.

表biǎo示shì动dòng作zuò的de方fāng式shì

Biǎoshì dòngzuò de fāngshì

Các phương pháp biểu diễn hành động

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù西xī安ān饭fàn店diàn。

Wǒmen zuò chūzū chē qù xī'ān fàndiàn.

Chúng tôi bắt taxi đến khách sạn Xi'an.

她tā坐zuò出chū租zū车chē去qù超chāo市shì。

Tā zuò chūzū chē qù chāoshì.

Cô ấy bắt taxi đến siêu thị.

疑yí问wèn代dài词cí“怎zěn么me” Interrogative Pronoun “ 怎zěn么me

Yíwèn dàicí “zěnme” Interrogative Pronoun “zěnme

Đại từ nghi vấn "như thế nào"

疑yí问wèn代dài词cí“怎zěn么me”用yòng在zài动dòng词cí前qián,询xún问wèn方fāng式shì。

Yíwèn dàicí “zěnme” yòng zài dòngcí qián, xúnwèn fāngshì.

Đại từ nghi vấn "how" được sử dụng trước động từ để hỏi về cách thức thực hiện việc đó.

怎zěn么me

Zěnme

Làm sao

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ们men怎zěn么me去qù?

Wǒmen zěnme qù?

Chúng ta đến đó bằng cách nào?

她tā怎zěn么me去qù超chāo市shì?

Tā zěnme qù chāoshì?

Cô ấy sẽ đến siêu thị bằng cách nào?

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

填tián写xiě表biǎo格gé

Tiánxiě biǎogé

Điền vào mẫu đơn

两liǎng人rén一yī组zǔ,填tián写xiě星xīng期qī一yī、星xīng期qī二èr和hé星xīng期qī六liù早zǎo饭fàn吃chī什shén么me,填tián好hǎo后hòu分fēn享xiǎng。

Liǎng rén yī zǔ, tiánxiě xīngqí yī, xīngqí'èr hé xīngqíliù zǎo fàn chī shénme, tián hǎo hòu fēnxiǎng.

Hãy làm việc theo cặp để điền vào những gì bạn đã ăn sáng vào thứ Hai, thứ Ba và thứ Bảy, sau đó chia sẻ kết quả của cả hai.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

小语的例子
小语的例子

学习小结 Tổng kết bài học

课kè我wǒ的de学xué习xí情qíng况kuàng:

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

词cí语yǔ学xué习xí

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

我wǒ理lǐ解jiě并bìng会huì用yòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

我wǒ需xū要yào努nǔ力lì的de

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)西安饭店的包子好吃吗?
  2. (2)他们怎么去西安饭店?

short_answer_group

  1. [IMG:图片86.png]她的 是多少?
    图片86.png
  2. [IMG:图片87.png]我想 超市 牛奶。
    图片87.png
  3. [IMG:图片88.png]王一雪想 去超市。
    图片88.png
  4. [IMG:图片89.png]这些包子非常 。
    图片89.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 明天
    1. 去
    1. 哪儿
    1. 想
    1. 超市
    1. 买
    1. 东西
    1. 些
    1. 牛奶

vocabulary_group

    1. 吃
    1. 晚饭
    1. 那边
    1. 包子
    1. 非常
    1. 好吃
    1. 米饭
    1. 怎么
    1. 坐
    1. 出租车
    1. 西安饭店

role_play_scoop_group

    1. 星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]们[men]去[qù]哪[nǎ]儿[er]吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]?星期天我们去哪儿吃晚饭?
    2. 我[wǒ]还[hái]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn]。我还想去西安饭店。
    3. 那[nà]边[biān]的[de]包[bāo]子[zi]非[fēi]常[cháng]好[hǎo]吃[chī],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。那边的包子非常好吃,我想吃包子。
    4. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]米[mǐ]饭[fàn],不[bù]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
    5. 好[hǎo]的[de]。我[wǒ]们[men]怎[zěn]么[me]去[qù]?好的。我们怎么去?
    6. 坐[zuò]出[chū]租[zū]车[chē]去[qù]。坐出租车去。

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,你的手机号是多少?
    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]多[duō]少[shǎo]?家月,你的手机号是多少?
  2. 我的手机号是+33 601493190。
    1. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]3[3]3[3] [ ]6[6]0[0]1[1]4[4]9[9]3[3]1[1]9[9]0[0]。我的手机号是+33 601493190。
  3. 我的手机号是+86 13552721160。
    1. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]8[8]6[6] [ ]1[1]3[3]5[5]5[5]2[2]7[7]2[2]1[1]1[1]6[6]0[0]。我的手机号是+86 13552721160。
  4. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]多[duō]少[shǎo]?家月,你的手机号是多少?
    2. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]3[3]3[3] [ ]6[6]0[0]1[1]4[4]9[9]3[3]1[1]9[9]0[0]。我的手机号是+33 601493190。
    3. 我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]号[hào]是[shì]+[+]8[8]6[6] [ ]1[1]3[3]5[5]5[5]2[2]7[7]2[2]1[1]1[1]6[6]0[0]。 我的手机号是+86 13552721160。
    4. 好[hǎo]的[de]。好的。

vocabulary_group

    1. 手机
    1. 电话
    1. 号

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

A 包[bāo]子[zi] B 面[miàn]条[tiáo]儿[er] C 饺[jiǎo]子[zi] D 米[mǐ]饭[fàn]
  1. 星[xīng]期[qī]一[yī]
  2. 星[xīng]期[qī]二[èr]
  3. 星[xīng]期[qī]三[sān]

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. “有”字句(1),例如:她有十个学生。
    2. 数字的表达,例如:二十二,九百九十九
    3. 语气助词“呢”(1),例如:我是学生,你呢?
    4. 名量词和名量结构,例如:一个,五口人
    5. 问年龄时,对不同年龄的人使用不同的询问方式。
    6. 时间的表达(1),例如:2025年1月1日,星期三
    7. 名词谓语句,例如:今天星期四。
    8. 能愿动词“会”,例如:我会做饭。
    9. 能愿动词“想”,例如:我想去超市。
    10. 连动句(1),例如:我去超市买东西。
    11. 疑问代词“怎么”,例如:你怎么去超市?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

text_match_group

    1. A. 手[shǒu]机[jī]
    2. B. 晚[wǎn]饭[fàn]
    3. C. 超[chāo]市[shì]
    4. D. 牛[niú]奶[nǎi]
    5. E. 出[chū]租[zū]车[chē]
    6. F. 米[mǐ]饭[fàn]
    1. [IMG:微信图片_20260115122149_12_8]
      微信图片_20260115122149_12_8
      超[chāo]市[shì]
    2. [IMG:图片7]
      图片7
      手[shǒu]机[jī]
    3. [IMG:图片8]
      图片8
      牛[niú]奶[nǎi]
    4. [IMG:图片9]
      图片9
      米[mǐ]饭[fàn]
    5. [IMG:图片10]
      图片10
      出[chū]租[zū]车[chē]
    6. [IMG:图片11]
      图片11
      晚[wǎn]饭[fàn]

single_choice_group

  1. (1)王[wáng]一[yī]雪[xuě]一[yì]家[jiā]人[rén]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn](  )。
      1. A. 吃[chī]早[zǎo]饭[fàn](breakfast)
      2. B. 吃[chī]午[wǔ]饭[fàn](lunch)
      3. C. 吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]
      吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]
  2. (2)刘[liú]小[xiǎo]明[míng]不[bù]想[xiǎng]吃[chī](  )。
      1. A. 米[mǐ]饭[fàn]
      2. B. 包[bāo]子[zi]
      3. C. miàn tiáor 面 条 儿
      包[bāo]子[zi]

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,明天你去哪儿?
    1. 家[jiā]月[yuè],明[míng]天[tiān]你[nǐ]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?家月,明天你去哪儿?
  2. 我想去超市买东西。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]东[dōng]西[xī]。我想去超市买东西。
  3. 你去超市买什么?
    1. 你[nǐ]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]什[shén]么[me]?你去超市买什么?
  4. 我想买些牛奶。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]些[xiē]牛[niú]奶[nǎi]。我想买些牛奶。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],明[míng]天[tiān]你[nǐ]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?家月,明天你去哪儿?
    2. 我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]东[dōng]西[xī]。我想去超市买东西。
    3. 你[nǐ]去[qù]超[chāo]市[shì]买[mǎi]什[shén]么[me]?你去超市买什么?
    4. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]些[xiē]牛[niú]奶[nǎi]。我想买些牛奶。

oral_sentence_scoop_group

  1. 星期天我们去哪儿吃晚饭?
    1. 星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]们[men]去[qù]哪[nǎ]儿[er]吃[chī]晚[wǎn]饭[fàn]?星期天我们去哪儿吃晚饭?
  2. 我还想去西安饭店。
    1. 我[wǒ]还[hái]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn]。我还想去西安饭店。
  3. 那边的包子非常好吃,我想吃包子。
    1. 那[nà]边[biān]的[de]包[bāo]子[zi]非[fēi]常[cháng]好[hǎo]吃[chī],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。那边的包子非常好吃,我想吃包子。
  4. 妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]吃[chī]米[mǐ]饭[fàn],不[bù]想[xiǎng]吃[chī]包[bāo]子[zi]。妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
  5. 好的。我们怎么去?
    1. 好[hǎo]的[de]。我[wǒ]们[men]怎[zěn]么[me]去[qù]?好的。我们怎么去?
  6. 坐出租车去。
    1. 坐[zuò]出[chū]租[zū]车[chē]去[qù]。坐出租车去。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我想___(1)___超市___(2)___牛奶。 (2)我们___(3)___出租车去西安饭店吃晚饭。 (3)妈妈:你想吃什么?孩子:我想吃___(4)___。 (4)老师:你的手机号是___(5)___? 学生:我的手机号是13126975002。
    1. 多少. 多少
    2. 买. 买
    3. 米饭. 米饭
    4. 坐. 坐
    5. 去. 去

    Đáp án: 去 · 买 · 坐 · 米饭 · 多少

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]( [ ] [ ])想[xiǎng]去[qù]超[chāo]市[shì]。
      1. A. 现[xiàn]在[zài](now)
      2. B. 今[jīn]天[tiān]
      3. C. 明[míng]天[tiān]
      明[míng]天[tiān]
  2. (2)白[bái]家[jiā]月[yuè]想[xiǎng]买[mǎi](  )。
      1. A. 菜[cài](vegetable)
      2. B. 牛[niú]奶[nǎi]
      3. C. 面[miàn]条[tiáo]儿[er]和[hé]牛[niú]奶[nǎi]
      牛[niú]奶[nǎi]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.