Kho bài học HSK 1 · Bài 07← Bài 06Bài 08 →

HSK 1 · Bài 07 — Khi nào sự việc xảy ra

Họ có thể hiểu và mô tả khi nào một sự kiện xảy ra.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùshìqíngshēngdeshíjiān

Néng tīng dǒng bìng miáoshù shìqíng fāshēng de shíjiān.

Họ có thể hiểu và mô tả khi nào một sự kiện xảy ra.

zhǎngzhùba”(1)biǎojiànshāngliángděngdeyòng

Zhǎngwò yǔqì zhùcí “ba”(1) biǎodá jiànyì, shāngliáng děng de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “吧” (1) để diễn đạt đề xuất, thảo luận, v.v.

zhǎngzhùne”(2)biǎoquèrèndeshìshídeyòng

Zhǎngwò yǔqì zhùcí “ne”(2) biǎodá quèrèn de shìshí de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “呢” (2) để diễn đạt các sự kiện đã được xác nhận.

zhǎngshíjiānzuòzhuàngdewèizhì

Zhǎngwò fùcí, shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ de wèizhì.

Nắm vững vị trí của trạng từ và từ chỉ thời gian như trạng ngữ.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndeshíjiānxuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de shíjiān xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với thời gian được chỉ định bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

báijiāyuèānzàidiànhuà

Bái jiā yuè hé ānnī zài dǎ diànhuà.

Bạch Gia Nguyệt và An Ni đang nói chuyện điện thoại.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

图片1
图片1
t1对话
t1对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

xiànzài

Xiànzài

Hiện nay

001分割线.png
001分割线.png

② 点 diǎn lượng từ giờ

001分割线.png
001分割线.png

zǎoshàng

Zǎoshang

Buổi sáng

001分割线.png
001分割线.png

shàng

Shàngwǔ

buổi sáng

001分割线.png
001分割线.png

⑤ 分 fēn lượng từ phút

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 课 kè dt. bài học

001分割线.png
001分割线.png

xià

Xiàwǔ

buổi chiều

001分割线.png
001分割线.png

⑧ 见 jiàn đgt. gặp

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 吧 ba trợ từ quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)

TừPinyinNghĩaAudio
现在xiànzàibây giờ
diǎngiờ
早上zǎoshàngbuổi sáng
上午shàngwǔbuổi sáng
fēnphút
bài học
下午xiàwǔbuổi chiều
jiàngặp
baquán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 现在几点?

    Xiànzài jǐ diǎn?

    Bây giờ mấy giờ rồi?

  2. 早上八点四十。

    Zǎoshang bā diǎn sìshí.

    Tám giờ bốn mươi sáng.

  3. 我上午十点十分有课。

    Wǒ shàngwǔ shí diǎn shí fēn yǒu kè.

    Mười giờ mười sáng nay mình có tiết học.

  4. 好的,我们下午两点见吧。

    Hǎo de, wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn jiàn ba.

    Được, hai giờ chiều mình gặp nhau nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shíjiāndebiǎo(2)

Shíjiān de biǎodá (2)

Biểu hiện của thời gian (2)

使用"点、分"表达时间点 Dùng " 点 " và " 分"

Shǐyòng “diǎn, fēn” biǎodá shíjiān diǎn Using “diǎn” “fēn

Sử dụng "điểm" và "phút" để biểu thị các mốc thời gian.

diǎnfēnbiǎoshìshíjiāndiǎnzhěngdiǎn使shǐyòngdiǎn”,shìzhěngdiǎn使shǐyòngfēn”,“fēnshěnglüèdànshìdāngshíjiānwèishífēnshínéngshěnglüèfēn”;dāngshíjiānwèishífēnxiàshíyàochūlíng”。

Diǎn, fēn” biǎoshì jùtǐ shíjiān diǎn, zhěng diǎn shǐyòng “diǎn”, bùshì zhěng diǎn shǐyòng “fēn”,“fēn” kěyǐ shěnglüè. Dànshì, dāng shíjiān wèi “shífēn” shí, bùnéng shěnglüè “fēn”; dāng shíjiān wèi shífēn yǐxià shí, yào dú chū “líng”.

"Điểm" và "phút" biểu thị các mốc thời gian cụ thể. "Điểm" được dùng để chỉ giờ và "phút" cũng được dùng để chỉ giờ. "Phút" có thể được bỏ qua. Tuy nhiên, khi thời gian là "mười phút", "phút" không thể được bỏ qua; khi thời gian ít hơn mười phút, cần đọc là "không".

点 " và " 分 " được dùng để chỉ các thời điểm cụ thể. " 点 " dùng cho giờ chẵn, trong khi " 分 " dùng khi có phút. Từ " 分 " có thể bị lược bỏ. Tuy nhiên, khi thời gian đúng mười phút, " 分 " không thể bị lược bỏ. Đối với thời gian dưới mười phút, " 零"

diǎn fēn diǎn fēn fēn fēn líng

"Point" và "minutes" được sử dụng để chỉ các mốc thời gian cụ thể. "Point" được dùng cho giờ tròn, trong khi "minutes" được dùng khi có liên quan đến phút.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

1
1

使用"上午、中午、下午、晚上"等时间名词表达时间段 Dùng các danh từ chỉ thời gian như " 上午 " , " 中午 " , " 下午 " , và " 晚上"

Shǐyòng “shàngwǔ, zhōngwǔ, xiàwǔ, wǎnshàng” děng shíjiān míngcí biǎodá shíjiān duàn Using time nouns such as “shàngwǔ”, “zhōngwǔ”, “xiàwǔ”, “wǎnshàng

Sử dụng các danh từ chỉ thời gian như "buổi sáng," "buổi trưa," "buổi chiều," và "buổi tối" để diễn tả các khoảng thời gian.

shàngzhōngxiàwǎnshàngděngshíjiānmíngbiǎoshíjiānduànzhèxiēshíjiānmínghòuháizhíjiējiāshíjiāndiǎn

Shàngwǔ, zhōngwǔ, xiàwǔ, wǎnshàng” děng shíjiān míngcí kěyǐ biǎodá shíjiān duàn. Zhèxiē shíjiān míngcí hòu hái kěyǐ zhíjiē jiā shíjiān diǎn.

Các danh từ chỉ thời gian như "buổi sáng," "buổi trưa," "buổi chiều," và "buổi tối" có thể diễn tả các khoảng thời gian. Những danh từ chỉ thời gian này cũng có thể đi kèm với thời gian cụ thể.

"上午 " , " 中午 " , " 下午 " , và " 晚上"

Shàngwǔ”, “zhōngwǔ”, “xiàwǔ”, “wǎnshàng

"Buổi sáng", "Buổi trưa", "Buổi chiều" và "Buổi tối"

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

shàng

Shàngwǔ

buổi sáng

zhōng shíèrdiǎn

Zhōngwǔ shí'èr diǎn

12 giờ trưa

xiàliǎngdiǎnbàn

Xiàwǔ liǎng diǎn bàn

2:30 chiều

wǎnshàngjiǔdiǎnshífēn

Wǎnshàng jiǔ diǎn shí fēn

9:10 tối

zhùba”(1) Modal Particle “ ba

Yǔqì zhùcí “ba”(1) Modal Particle “ba

Trợ từ tình thái “吧” (1) Trợ từ tình thái “吧”

běnzhùbaqīngshēng(ba),zàiziwěibiǎoshìjiànshāngliángquàngàoqǐngqiú

Běn kè yǔqì zhùcí “ba” dú qīngshēng (ba), zài jùzǐ mòwěi, biǎoshì jiànyì, shāngliáng, quàngào, qǐngqiú.

Trong bài học này, tiểu từ khuyết thiếu “吧” được phát âm với thanh nhẹ (ba). Khi đặt ở cuối câu, nó biểu thị sự gợi ý, thảo luận, lời khuyên hoặc yêu cầu.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

menxiàsāndiǎnjiànba

Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn ba.

Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ chiều nhé.

hǎode

Hǎo de.

ĐƯỢC RỒI

chāoshìmǎiba

Nǐ qù chāoshì mǎi ba.

Hãy đến siêu thị và mua nó.

chāoshìméiyǒu

Chāoshì méiyǒu.

Siêu thị không có mặt hàng đó.

men西ānfàndiànchīwǎnfànba

Wǒmen qù xī'ān fàndiàn chī wǎnfàn ba.

Chúng ta cùng đến khách sạn Tây An ăn tối nhé.

hǎode

Hǎo de.

ĐƯỢC RỒI

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàixiàoyuánwéndàobáijiāyuè

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén yù dào bái jiā yuè.

Trong khuôn viên trường, Lý Văn gặp Bạch Gia Nguyệt.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片2
图片2
t2对话
t2对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

diànyǐngyuàn

Diànyǐngyuàn

Rạp chiếu phim

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 看 kàn đgt. nhìn

001分割线.png
001分割线.png

diànyǐng

Diànyǐng

Bộ phim

001分割线.png
001分割线.png

⑬ 事 shì dt. việc

001分割线.png
001分割线.png

shàng

Shàngkè

Tham gia lớp học

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 呢 ne trợ từ đấy

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 半 bàn số từ rưỡi, nửa

001分割线.png
001分割线.png

xià

Xiàkè

Ra khỏi lớp học xong

TừPinyinNghĩaAudio
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
kànnhìn
电影diànyǐngphim
shìviệc
上课shàngkèlên lớp
neđấy
bànrưỡi, nửa
下课xiàkètan lớp

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 下午我想去电影院看电影,你去吗?

    Xiàwǔ wǒ xiǎng qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, nǐ qù ma?

    Chiều mình muốn đi rạp xem phim, bạn đi không?

  2. 我不想去,下午还有事。

    Wǒ bùxiǎng qù, xiàwǔ hái yǒushì.

    Mình không muốn đi, chiều còn việc bận.

  3. 好的。明天呢?

    Hǎo de. Míngtiān ne?

    Được rồi. Còn mai thì sao?

  4. 我明天下午两点还上课呢,四点半下课。

    Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne, sì diǎn bàn xiàkè.

    Hai giờ chiều mai mình vẫn còn tiết học, bốn rưỡi mới tan.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shíjiānzuòzhuàngdewèizhì

Fùcí, shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ de wèizhì

Vị trí của trạng từ và từ chỉ thời gian như là trạng ngữ

zàihànzhōngshíjiānzuòzhuàngshíbāndōuyàozàidònghuòxíngróngqián

Zài hànyǔ zhòng, fùcí, shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ shí, yībān dōu yào zài dòngcí huò xíngróngcí qián.

Trong tiếng Trung, khi trạng từ và từ chỉ thời gian đóng vai trò là trạng ngữ, chúng thường được đặt trước động từ hoặc tính từ.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

xiǎng

Wǒ bùxiǎng qù.

Tôi không muốn đi.

mèimèihěngāoxìng

Mèimei hěn gāoxìng.

Chị gái tôi rất vui.

shàngshídiǎnbànshàng

Tā shàngwǔ shí diǎn bàn shàngkè.

Cô ấy bắt đầu giờ học lúc 10:30 sáng.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

zhùne”(2) Modal Particle “ ne

Yǔqì zhùcí “ne”(2) Modal Particle “ne

Trợ từ phương thức “呢” (2) Trợ từ phương thức “呢

běnzhùnewèiziwěibiǎoshìquèrèndeshìshíběnjiégòu:······ne

Běn kè yǔqì zhùcí “ne” wèiyú jùzǐ mòwěi, biǎoshì quèrèn de shìshí. Jīběn jiégòu:······Ne.

Trong bài học này, trợ từ "呢" được đặt ở cuối câu để chỉ một sự thật đã được xác nhận. Cấu trúc cơ bản: ·····呢.

"呢" trong bài này đặt ở cuối câu để xác nhận sự thật đã biết. Cấu trúc cơ bản: ……呢。

ne ne

Từ "What?" trong bài học này được đặt ở cuối câu để chỉ ra một sự thật đã được xác nhận. Cấu trúc cơ bản: ······What.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

míngtiānxiàliǎngdiǎnháishàngne

Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne.

Tôi có tiết học lúc 2 giờ chiều mai.

mèimèihuìzuòliǎngcàine

Mèimei huì zuò liǎng gè cài ne.

Em gái tôi có thể nấu được hai món.

wénwǎnshàngháiyǒushìne

Lǐ wén wǎnshàng hái yǒushì ne.

Tối nay Lý Văn có việc phải làm.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

wángxuězàibàngōngshìgěiliúmíngdiànhuà

Wángyīxuě zài bàngōngshì gěi liú míng dǎ diànhuà.

Vương Diệc Tây gọi điện cho Lưu Minh từ văn phòng của cô ấy.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

zuòfāngwèishízàijiāchāoshìděngmíngxìnghòubānqīngshēng“li”;zàibiānděngzhōngsānshēng“lǐ”。

Lǐ” zuò fāngwèi cí shí, zài “jiā, chāoshì” děng míngcí xìng cíyǔ hòu, yībān dú qīngshēng “li”; zài “lǐbian” děng cíyǔ zhòng, xū dú dì sān shēng “lǐ”.

Khi "里" được dùng làm từ chỉ vị trí, nó thường được phát âm ở thanh nhẹ "li" sau các danh từ như "家" (nhà) và "超市" (siêu thị); trong các từ như "里边" (bên trong), nó được phát âm ở thanh thứ ba "lǐ".

里 " dùng làm từ chỉ vị trí, thường được đọc theo thanh nhẹ sau danh từ/cụm danh từ như " 家 " và " 超市 " , nhưng đọc theo thanh thứ ba trong các từ như " 里边"

lǐ jiā chāo shì lǐ biān

“里” được dùng như một từ chỉ vị trí, thường được phát âm ở thanh trung tính sau danh từ/cụm danh từ như “家” và “supermarket”, nhưng nên được phát âm ở thanh thứ ba trong các từ như “里”.

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑱ 在 zài đgt. tồn tại; còn sống

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 家 jiā dt. nhà

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 里 li/lǐ trong

001分割线.png
001分割线.png

wǎnshàng

Wǎnshàng

đêm

001分割线.png
001分割线.png

yuàn

Yīyuàn

Bệnh viện

001分割线.png
001分割线.png

shàngbān

Shàngbān

công việc

001分割线.png
001分割线.png

㉔ 店 diàn

001分割线.png
001分割线.png

㉕ 菜 cài

001分割线.png
001分割线.png

fēnzhōng

Fēnzhōng

phút

001分割线.png
001分割线.png

㉗ 后 hòu

TừPinyinNghĩaAudio
zàitồn tại; còn sống
jiānhà
trong
晚上wǎnshàngbuổi tối
医院yīyuànbệnh viện
上班shàngbānđi làm
diàncửa hàng
càimón ăn
分钟fēnzhōngphút
hòusau

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 喂,你在哪儿呢?

    Wèi, nǐ zài nǎ'er ne?

    Alô, bạn đang ở đâu vậy?

  2. 我在家里呢。

    Wǒ zài jiālǐ ne.

    Mình đang ở nhà.

  3. 我晚上六点半下班。

    Wǒ wǎnshàng liù diǎn bàn xiàbān.

    Sáu rưỡi tối mình tan làm.

  4. 我八点去医院上班。

    Wǒ bā diǎn qù yīyuàn shàngbān.

    Tám giờ mình đến bệnh viện làm việc.

  5. 好的,你去店里买些菜吧。

    Hǎo de, nǐ qù diàn lǐ mǎi xiē cài ba.

    Được, vậy bạn ghé cửa hàng mua ít rau nhé.

  6. 好,我十分钟后去。

    Hǎo, wǒ shí fēnzhōng hòu qù.

    Được, mười phút nữa mình đi.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

tiánxiěbiǎo

Tiánxiě biǎogé

Điền vào mẫu đơn

sānrénměiréngēndeqíngkuàngtiánxiěshíjiāntiánhǎohòufēnxiǎng

Sān rén yī zǔ, měi rén gēnjù zìjǐ de qíngkuàng tiánxiě shíjiān, tián hǎo hòu fēnxiǎng.

Chia thành các nhóm ba người, mỗi người tự điền thời gian theo hoàn cảnh của mình, rồi chia sẻ kết quả.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

小语的例子
小语的例子
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

huìxiěshùleshìshìháixiǎngxiěhànnejiùqiāoqiāoxiǎodecǎidànba

Nǐ huì xiě shùzìle, shì bùshì hái xiǎng xiě hànzì ní? Nà jiù qù qiāo qiāo “xiǎo yǔ de cǎidàn” ba!

Giờ bạn đã có thể viết số rồi, bạn có muốn viết chữ Hán nữa không? Vậy thì hãy nhấn vào "Những quả trứng Phục Sinh của Tiểu Ngữ"!

小语的彩蛋 Khám phá

xuéhàn

Xué hànzì

Học chữ Hán

第7课《学汉字》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

vocabulary_group

    1. 晚上
    1. 医院
    1. 上班
    1. 分钟

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)A:我们(    )点见? B:我们下午(    )见吧。
  2. (2)A:你上午去上课,是吗? B:对,我(    )有课。
  3. (3)A:我们(    )去超市吧。 B:对不起,我(    )有课。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 现在
    1. 早上
    1. 上午
    1. 下午

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,你在哪儿呢?
    1. 喂[wèi],你[nǐ]在[zài]哪[nǎ]儿[er]呢[ne]?喂,你在哪儿呢?
  2. 我在家里呢。
    1. 我[wǒ]在[zài]家[jiā]里[li]呢[ne]。我在家里呢。
  3. 我晚上六点半下班。
    1. 我[wǒ]晚[wǎn]上[shang]六[liù]点[diǎn]半[bàn]下[xià]班[bān]。我晚上六点半下班。
  4. 我八点去医院上班。
    1. 我[wǒ]八[bā]点[diǎn]去[qù]医[yī]院[yuàn]上[shàng]班[bān]。我八点去医院上班。
  5. 好的,你去店里买些菜吧。
    1. 好[hǎo]的[de],你[nǐ]去[qù]店[diàn]里[li]买[mǎi]些[xiē]菜[cài]吧[ba]。好的,你去店里买些菜吧。
  6. 好,我十分钟后去。
    1. 好[hǎo],我[wǒ]十[shí]分[fēn]钟[zhōng]后[hòu]去[qù]。好,我十分钟后去。

text_match_group

    1. A. 8:15
    2. B. 15:20
    3. C. 10:10
    4. D. 13:45
    5. E. 12:30
    6. F. 18:00
    1. [IMG:图层 1(1)]
      图层 1(1)
      10:10
    2. [IMG:图层 1(2)]
      图层 1(2)
      12:30
    3. [IMG:图层 1(3)]
      图层 1(3)
      13:45
    4. [IMG:图层 1(4)]
      图层 1(4)
      15:20
    5. [IMG:图层 1(5)]
      图层 1(5)
      18:00
    6. [IMG:图层 1(6)]
      图层 1(6)
      8:15

oral_sentence_scoop_group

  1. 现在几点?
    1. 现[xiàn]在[zài]几[jǐ]点[diǎn]?现在几点?
  2. 早上八点四十。
    1. 早[zǎo]上[shang]八[bā]点[diǎn]四[sì]十[shí]。早上八点四十。
  3. 我上午十点十分有课。
    1. 我[wǒ]上[shàng]午[wǔ]十[shí]点[diǎn]十[shí]分[fēn]有[yǒu]课[kè]。我上午十点十分有课。
  4. 好的,我们下午两点见吧。
    1. 好[hǎo]的[de],我[wǒ]们[men]下[xià]午[wǔ]两[liǎng]点[diǎn]见[jiàn]吧[ba]。好的,我们下午两点见吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 下午我想去电影院看电影,你去吗?
    1. 下[xià]午[wǔ]我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]看[kàn]电[diàn]影[yǐng],你[nǐ]去[qù]吗[ma]?下午我想去电影院看电影,你去吗?
  2. 我不想去,下午还有事。
    1. 我[wǒ]不[bù]想[xiǎng]去[qù],下[xià]午[wǔ]还[hái]有[yǒu]事[shì]。我不想去,下午还有事。
  3. 好的。明天呢?
    1. 好[hǎo]的[de]。明[míng]天[tiān]呢[ne]?好的。明天呢?
  4. 我明天下午两点还上课呢,四点半下课。
    1. 我[wǒ]明[míng]天[tiān]下[xià]午[wǔ]两[liǎng]点[diǎn]还[hái]上[shàng]课[kè]呢[ne],四[sì]点[diǎn]半[bàn]下[xià]课[kè]。我明天下午两点还上课呢,四点半下课。

short_answer_group

  1. [IMG:图片3.png]现在是 点 分。
    图片3.png
  2. [IMG:微信图片_2026-01-16_195635_632.png]我们上午 吧。
    微信图片_2026-01-16_195635_632.png
  3. [IMG:图片5.png]我今天晚上 还 呢。
    图片5.png
  4. [IMG:图片6.png]妹妹 有课。
    图片6.png

fill_blanks_choice_group

  1. (1)她星期天没有___(1)___。 (2)我们中午___(2)___下课,下午两点___(3)___吧。 (3)白家月:对不起,我___(4)___有事呢,你去吧。 李 文:好的,你忙吧。 (4)王一雪:你今天晚上几点去___(5)___上班? 刘 明:晚上八点。
    1. 医院. 医院
    2. 十二点半. 十二点半
    3. 课. 课
    4. 现在. 现在
    5. 见. 见

    Đáp án: 课 · 十二点半 · 见 · 现在 · 医院

single_choice_group

  1. (1)李[lǐ]文[wén]下[xià]午[wǔ]想[xiǎng]去[qù](  )。
      1. A. 超[chāo]市[shì]
      2. B. 看[kàn]电[diàn]影[yǐng]
      3. C. 西[xī]安[ān]饭[fàn]店[diàn]
      看[kàn]电[diàn]影[yǐng]
  2. (2)白[bái]家[jiā]月[yuè]明[míng]天[tiān]下[xià]午[wǔ]还[hái](  )。
      1. A. 上[shàng]课[kè]
      2. B. 有[yǒu]事[shì]
      3. C. 去[qù]超[chāo]市[shì]
      上[shàng]课[kè]

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],你[nǐ]在[zài]哪[nǎ]儿[er]呢[ne]?喂,你在哪儿呢?
    2. 我[wǒ]在[zài]家[jiā]里[li]呢[ne]。我在家里呢。
    3. 我[wǒ]晚[wǎn]上[shang]六[liù]点[diǎn]半[bàn]下[xià]班[bān]。我晚上六点半下班。
    4. 我[wǒ]八[bā]点[diǎn]去[qù]医[yī]院[yuàn]上[shàng]班[bān]。我八点去医院上班。
    5. 好[hǎo]的[de],你[nǐ]去[qù]店[diàn]里[li]买[mǎi]些[xiē]菜[cài]吧[ba]。好的,你去店里买些菜吧。
    6. 好[hǎo],我[wǒ]十[shí]分[fēn]钟[zhōng]后[hòu]去[qù]。好,我十分钟后去。

short_answer_group

时[shí]间[jiān](time)
  1. 午[wǔ]饭[fàn](lunch)
  2. 休息
  3. 下课

role_play_scoop_group

    1. 下[xià]午[wǔ]我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]看[kàn]电[diàn]影[yǐng],你[nǐ]去[qù]吗[ma]?下午我想去电影院看电影,你去吗?
    2. 我[wǒ]不[bù]想[xiǎng]去[qù],下[xià]午[wǔ]还[hái]有[yǒu]事[shì]。我不想去,下午还有事。
    3. 好[hǎo]的[de]。明[míng]天[tiān]呢[ne]?好的。明天呢?
    4. 我[wǒ]明[míng]天[tiān]下[xià]午[wǔ]两[liǎng]点[diǎn]还[hái]上[shàng]课[kè]呢[ne],四[sì]点[diǎn]半[bàn]下[xià]课[kè]。我明天下午两点还上课呢,四点半下课。

vocabulary_group

    1. 电影院
    1. 电影
    1. 上课
    1. 下课

single_choice_group

  1. (1)刘[liú]明[míng](  )呢[ne]。
      1. A. 上[shàng]班[bān]
      2. B. 买[mǎi]菜[cài]
      3. C. 在[zài]家[jiā]里[li]
      在[zài]家[jiā]里[li]
  2. (2)王[wáng]一[yī]雪[xuě](  )下[xià]班[bān]。
      1. A. 五[wǔ]点[diǎn]
      2. B. 六[liù]点[diǎn]
      3. C. 六[liù]点[diǎn]半[bàn]
      六[liù]点[diǎn]半[bàn]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

role_play_scoop_group

    1. 现[xiàn]在[zài]几[jǐ]点[diǎn]?现在几点?
    2. 早[zǎo]上[shang]八[bā]点[diǎn]四[sì]十[shí]。早上八点四十。
    3. 我[wǒ]上[shàng]午[wǔ]十[shí]点[diǎn]十[shí]分[fēn]有[yǒu]课[kè]。我上午十点十分有课。
    4. 好[hǎo]的[de],我[wǒ]们[men]下[xià]午[wǔ]两[liǎng]点[diǎn]见[jiàn]吧[ba]。好的,我们下午两点见吧。

short_answer_group

  1. (1)刘明晚上还去做什么?
  2. (2)刘明十分钟后去做什么?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.