Họ có thể hiểu và mô tả khi nào một sự kiện xảy ra.

能听懂并描述事情发生的时间。
Néng tīng dǒng bìng miáoshù shìqíng fāshēng de shíjiān.
Họ có thể hiểu và mô tả khi nào một sự kiện xảy ra.
掌握语气助词“吧”(1)表达建议、商量等的用法。
Zhǎngwò yǔqì zhùcí “ba”(1) biǎodá jiànyì, shāngliáng děng de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “吧” (1) để diễn đạt đề xuất, thảo luận, v.v.
掌握语气助词“呢”(2)表达确认的事实的用法。
Zhǎngwò yǔqì zhùcí “ne”(2) biǎodá quèrèn de shìshí de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “呢” (2) để diễn đạt các sự kiện đã được xác nhận.
掌握副词、时间词语作状语的位置。
Zhǎngwò fùcí, shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ de wèizhì.
Nắm vững vị trí của trạng từ và từ chỉ thời gian như trạng ngữ.
给下面的时间选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de shíjiān xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với thời gian được chỉ định bên dưới.
白家月和安妮在打电话。
Bái jiā yuè hé ānnī zài dǎ diànhuà.
Bạch Gia Nguyệt và An Ni đang nói chuyện điện thoại.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
现在
Xiànzài
Hiện nay

② 点 diǎn lượng từ giờ

早上
Zǎoshang
Buổi sáng

上午
Shàngwǔ
buổi sáng

⑤ 分 fēn lượng từ phút

⑥ 课 kè dt. bài học

下午
Xiàwǔ
buổi chiều

⑧ 见 jiàn đgt. gặp

⑨ 吧 ba trợ từ quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 现在 | xiànzài | bây giờ | |
| 点 | diǎn | giờ | |
| 早上 | zǎoshàng | buổi sáng | |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | |
| 分 | fēn | phút | |
| 课 | kè | bài học | |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều | |
| 见 | jiàn | gặp | |
| 吧 | ba | quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.) |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ rồi?
早上八点四十。
Zǎoshang bā diǎn sìshí.
Tám giờ bốn mươi sáng.
我上午十点十分有课。
Wǒ shàngwǔ shí diǎn shí fēn yǒu kè.
Mười giờ mười sáng nay mình có tiết học.
好的,我们下午两点见吧。
Hǎo de, wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn jiàn ba.
Được, hai giờ chiều mình gặp nhau nhé.
时间的表达(2)
Shíjiān de biǎodá (2)
Biểu hiện của thời gian (2)
使用"点、分"表达时间点 Dùng " 点 " và " 分"
Shǐyòng “diǎn, fēn” biǎodá shíjiān diǎn Using “diǎn” “fēn
Sử dụng "điểm" và "phút" để biểu thị các mốc thời gian.
点、分”表示具体时间点,整点使用“点”,不是整点使用“分”,“分”可以省略。但是,当时间为“十分”时,不能省略“分”;当时间为十分以下时,要读出“零”。
Diǎn, fēn” biǎoshì jùtǐ shíjiān diǎn, zhěng diǎn shǐyòng “diǎn”, bùshì zhěng diǎn shǐyòng “fēn”,“fēn” kěyǐ shěnglüè. Dànshì, dāng shíjiān wèi “shífēn” shí, bùnéng shěnglüè “fēn”; dāng shíjiān wèi shífēn yǐxià shí, yào dú chū “líng”.
"Điểm" và "phút" biểu thị các mốc thời gian cụ thể. "Điểm" được dùng để chỉ giờ và "phút" cũng được dùng để chỉ giờ. "Phút" có thể được bỏ qua. Tuy nhiên, khi thời gian là "mười phút", "phút" không thể được bỏ qua; khi thời gian ít hơn mười phút, cần đọc là "không".
点 " và " 分 " được dùng để chỉ các thời điểm cụ thể. " 点 " dùng cho giờ chẵn, trong khi " 分 " dùng khi có phút. Từ " 分 " có thể bị lược bỏ. Tuy nhiên, khi thời gian đúng mười phút, " 分 " không thể bị lược bỏ. Đối với thời gian dưới mười phút, " 零"
diǎn fēn diǎn fēn fēn fēn líng
"Point" và "minutes" được sử dụng để chỉ các mốc thời gian cụ thể. "Point" được dùng cho giờ tròn, trong khi "minutes" được dùng khi có liên quan đến phút.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

使用"上午、中午、下午、晚上"等时间名词表达时间段 Dùng các danh từ chỉ thời gian như " 上午 " , " 中午 " , " 下午 " , và " 晚上"
Shǐyòng “shàngwǔ, zhōngwǔ, xiàwǔ, wǎnshàng” děng shíjiān míngcí biǎodá shíjiān duàn Using time nouns such as “shàngwǔ”, “zhōngwǔ”, “xiàwǔ”, “wǎnshàng
Sử dụng các danh từ chỉ thời gian như "buổi sáng," "buổi trưa," "buổi chiều," và "buổi tối" để diễn tả các khoảng thời gian.
上午、中午、下午、晚上”等时间名词可以表达时间段。这些时间名词后还可以直接加时间点。
Shàngwǔ, zhōngwǔ, xiàwǔ, wǎnshàng” děng shíjiān míngcí kěyǐ biǎodá shíjiān duàn. Zhèxiē shíjiān míngcí hòu hái kěyǐ zhíjiē jiā shíjiān diǎn.
Các danh từ chỉ thời gian như "buổi sáng," "buổi trưa," "buổi chiều," và "buổi tối" có thể diễn tả các khoảng thời gian. Những danh từ chỉ thời gian này cũng có thể đi kèm với thời gian cụ thể.
"上午 " , " 中午 " , " 下午 " , và " 晚上"
Shàngwǔ”, “zhōngwǔ”, “xiàwǔ”, “wǎnshàng
"Buổi sáng", "Buổi trưa", "Buổi chiều" và "Buổi tối"
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
上午
Shàngwǔ
buổi sáng
中午 十二点
Zhōngwǔ shí'èr diǎn
12 giờ trưa
下午两点半
Xiàwǔ liǎng diǎn bàn
2:30 chiều
晚上九点十分
Wǎnshàng jiǔ diǎn shí fēn
9:10 tối
语气助词“吧”(1) Modal Particle “ 吧
Yǔqì zhùcí “ba”(1) Modal Particle “ba
Trợ từ tình thái “吧” (1) Trợ từ tình thái “吧”
本课语气助词“吧”读轻声(ba),在句子末尾,表示建议、商量、劝告、请求。
Běn kè yǔqì zhùcí “ba” dú qīngshēng (ba), zài jùzǐ mòwěi, biǎoshì jiànyì, shāngliáng, quàngào, qǐngqiú.
Trong bài học này, tiểu từ khuyết thiếu “吧” được phát âm với thanh nhẹ (ba). Khi đặt ở cuối câu, nó biểu thị sự gợi ý, thảo luận, lời khuyên hoặc yêu cầu.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.
我们下午三点见吧。
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn ba.
Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ chiều nhé.
好的。
Hǎo de.
ĐƯỢC RỒI
你去超市买吧。
Nǐ qù chāoshì mǎi ba.
Hãy đến siêu thị và mua nó.
超市没有。
Chāoshì méiyǒu.
Siêu thị không có mặt hàng đó.
我们去西安饭店吃晚饭吧。
Wǒmen qù xī'ān fàndiàn chī wǎnfàn ba.
Chúng ta cùng đến khách sạn Tây An ăn tối nhé.
好的。
Hǎo de.
ĐƯỢC RỒI
在校园里,李文遇到白家月。
Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén yù dào bái jiā yuè.
Trong khuôn viên trường, Lý Văn gặp Bạch Gia Nguyệt.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
电影院
Diànyǐngyuàn
Rạp chiếu phim

⑪ 看 kàn đgt. nhìn

电影
Diànyǐng
Bộ phim

⑬ 事 shì dt. việc

上课
Shàngkè
Tham gia lớp học

⑮ 呢 ne trợ từ đấy

⑯ 半 bàn số từ rưỡi, nửa

下课
Xiàkè
Ra khỏi lớp học xong
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim | |
| 看 | kàn | nhìn | |
| 电影 | diànyǐng | phim | |
| 事 | shì | việc | |
| 上课 | shàngkè | lên lớp | |
| 呢 | ne | đấy | |
| 半 | bàn | rưỡi, nửa | |
| 下课 | xiàkè | tan lớp |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
下午我想去电影院看电影,你去吗?
Xiàwǔ wǒ xiǎng qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, nǐ qù ma?
Chiều mình muốn đi rạp xem phim, bạn đi không?
我不想去,下午还有事。
Wǒ bùxiǎng qù, xiàwǔ hái yǒushì.
Mình không muốn đi, chiều còn việc bận.
好的。明天呢?
Hǎo de. Míngtiān ne?
Được rồi. Còn mai thì sao?
我明天下午两点还上课呢,四点半下课。
Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne, sì diǎn bàn xiàkè.
Hai giờ chiều mai mình vẫn còn tiết học, bốn rưỡi mới tan.
副词、时间词语作状语的位置
Fùcí, shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ de wèizhì
Vị trí của trạng từ và từ chỉ thời gian như là trạng ngữ
在汉语中,副词、时间词语作状语时,一般都要在动词或形容词前。
Zài hànyǔ zhòng, fùcí, shíjiān cíyǔ zuò zhuàngyǔ shí, yībān dōu yào zài dòngcí huò xíngróngcí qián.
Trong tiếng Trung, khi trạng từ và từ chỉ thời gian đóng vai trò là trạng ngữ, chúng thường được đặt trước động từ hoặc tính từ.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我不想去。
Wǒ bùxiǎng qù.
Tôi không muốn đi.
妹妹很高兴。
Mèimei hěn gāoxìng.
Chị gái tôi rất vui.
她上午十点半上课。
Tā shàngwǔ shí diǎn bàn shàngkè.
Cô ấy bắt đầu giờ học lúc 10:30 sáng.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
语气助词“呢”(2) Modal Particle “ 呢
Yǔqì zhùcí “ne”(2) Modal Particle “ne
Trợ từ phương thức “呢” (2) Trợ từ phương thức “呢
本课语气助词“呢”位于句子末尾,表示确认的事实。基本结构:······呢。
Běn kè yǔqì zhùcí “ne” wèiyú jùzǐ mòwěi, biǎoshì quèrèn de shìshí. Jīběn jiégòu:······Ne.
Trong bài học này, trợ từ "呢" được đặt ở cuối câu để chỉ một sự thật đã được xác nhận. Cấu trúc cơ bản: ·····呢.
"呢" trong bài này đặt ở cuối câu để xác nhận sự thật đã biết. Cấu trúc cơ bản: ……呢。
ne ne
Từ "What?" trong bài học này được đặt ở cuối câu để chỉ ra một sự thật đã được xác nhận. Cấu trúc cơ bản: ······What.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我明天下午两点还上课呢。
Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne.
Tôi có tiết học lúc 2 giờ chiều mai.
妹妹会做两个菜呢。
Mèimei huì zuò liǎng gè cài ne.
Em gái tôi có thể nấu được hai món.
李文晚上还有事呢。
Lǐ wén wǎnshàng hái yǒushì ne.
Tối nay Lý Văn có việc phải làm.
王一雪在办公室给刘明打电话。
Wángyīxuě zài bàngōngshì gěi liú míng dǎ diànhuà.
Vương Diệc Tây gọi điện cho Lưu Minh từ văn phòng của cô ấy.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
里”作方位词时,在“家、超市”等名词性词语后,一般读轻声“li”;在“里边”等词语中,需读第三声“lǐ”。
Lǐ” zuò fāngwèi cí shí, zài “jiā, chāoshì” děng míngcí xìng cíyǔ hòu, yībān dú qīngshēng “li”; zài “lǐbian” děng cíyǔ zhòng, xū dú dì sān shēng “lǐ”.
Khi "里" được dùng làm từ chỉ vị trí, nó thường được phát âm ở thanh nhẹ "li" sau các danh từ như "家" (nhà) và "超市" (siêu thị); trong các từ như "里边" (bên trong), nó được phát âm ở thanh thứ ba "lǐ".
里 " dùng làm từ chỉ vị trí, thường được đọc theo thanh nhẹ sau danh từ/cụm danh từ như " 家 " và " 超市 " , nhưng đọc theo thanh thứ ba trong các từ như " 里边"
lǐ jiā chāo shì lǐ biān
“里” được dùng như một từ chỉ vị trí, thường được phát âm ở thanh trung tính sau danh từ/cụm danh từ như “家” và “supermarket”, nhưng nên được phát âm ở thanh thứ ba trong các từ như “里”.
生词
Shēngcí
Từ mới
⑱ 在 zài đgt. tồn tại; còn sống

⑲ 家 jiā dt. nhà

⑳ 里 li/lǐ trong

晚上
Wǎnshàng
đêm

医院
Yīyuàn
Bệnh viện

上班
Shàngbān
công việc

㉔ 店 diàn

㉕ 菜 cài

分钟
Fēnzhōng
phút

㉗ 后 hòu
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | tồn tại; còn sống | |
| 家 | jiā | nhà | |
| 里 | lǐ | trong | |
| 晚上 | wǎnshàng | buổi tối | |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện | |
| 上班 | shàngbān | đi làm | |
| 店 | diàn | cửa hàng | |
| 菜 | cài | món ăn | |
| 分钟 | fēnzhōng | phút | |
| 后 | hòu | sau |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
喂,你在哪儿呢?
Wèi, nǐ zài nǎ'er ne?
Alô, bạn đang ở đâu vậy?
我在家里呢。
Wǒ zài jiālǐ ne.
Mình đang ở nhà.
我晚上六点半下班。
Wǒ wǎnshàng liù diǎn bàn xiàbān.
Sáu rưỡi tối mình tan làm.
我八点去医院上班。
Wǒ bā diǎn qù yīyuàn shàngbān.
Tám giờ mình đến bệnh viện làm việc.
好的,你去店里买些菜吧。
Hǎo de, nǐ qù diàn lǐ mǎi xiē cài ba.
Được, vậy bạn ghé cửa hàng mua ít rau nhé.
好,我十分钟后去。
Hǎo, wǒ shí fēnzhōng hòu qù.
Được, mười phút nữa mình đi.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
填写表格
Tiánxiě biǎogé
Điền vào mẫu đơn
三人一组,每人根据自己的情况填写时间,填好后分享。
Sān rén yī zǔ, měi rén gēnjù zìjǐ de qíngkuàng tiánxiě shíjiān, tián hǎo hòu fēnxiǎng.
Chia thành các nhóm ba người, mỗi người tự điền thời gian theo hoàn cảnh của mình, rồi chia sẻ kết quả.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số


小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
你会写数字了,是不是还想写汉字呢?那就去敲敲“小语的彩蛋”吧!
Nǐ huì xiě shùzìle, shì bùshì hái xiǎng xiě hànzì ní? Nà jiù qù qiāo qiāo “xiǎo yǔ de cǎidàn” ba!
Giờ bạn đã có thể viết số rồi, bạn có muốn viết chữ Hán nữa không? Vậy thì hãy nhấn vào "Những quả trứng Phục Sinh của Tiểu Ngữ"!
学汉字
Xué hànzì
Học chữ Hán

vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
text_match_group






oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group




fill_blanks_choice_group
Đáp án: 课 · 十二点半 · 见 · 现在 · 医院
single_choice_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.