Kho bài học HSK 1 · Bài 08← Bài 07Bài 09 →

HSK 1 · Bài 08 — Vị trí & địa điểm

Họ có thể hiểu và mô tả thông tin như vị trí và địa điểm.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùchùsuǒwèizhìděngxìn

Néng tīng dǒng bìng miáoshù chùsuǒ, wèizhì děng xìnxī.

Họ có thể hiểu và mô tả thông tin như vị trí và địa điểm.

zhǎngjièzàibiǎoshìfāngwèideyòng

Zhǎngwò jiècí “zài” biǎoshì fāngwèi de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng giới từ "在" để chỉ vị trí.

zhǎngnéngyuàndòngnéngdeyòng

Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “néng” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "能".

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàiwángfēijiābáijiāyuèchéntiānzhōngláizuò

Zài wángyīfēi jiā, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng lái zuòkè.

Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đến thăm nhà Vương Nhất Phi.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图1
图1
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

liàngzhǐshìdàizhíjiē

Liàngcí kěyǐ hé zhǐshì dàicí zhíjiē zǔhé.

Các từ chỉ số lượng có thể được kết hợp trực tiếp với các đại từ chỉ định.

shēng

Shēngcí

Từ mới

fángjiān

Fángjiān

Phòng

001分割线.png
001分割线.png

② 外 wài dt. bên ngoài

001分割线.png
001分割线.png

③ 只 zhī lượng từ con

001分割线.png
001分割线.png

④ 小 xiǎo tt. nhỏ

001分割线.png
001分割线.png

⑤ 猫 māo dt. con mèo

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 没 méi pt. không

001分割线.png
001分割线.png

kànjiàn

Kànjiàn

nhìn thấy

001分割线.png
001分割线.png

zhuōzi

Zhuōzǐ

bàn

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 下 xià dt. dưới

001分割线.png
001分割线.png

piàoliàng

Piàoliang

đẹp

TừPinyinNghĩaAudio
房间fángjiānphòng
wàibên ngoài
zhīcon
xiǎonhỏ
māocon mèo
méikhông
看见kànjiànnhìn thấy
桌子zhuōzibàn
xiàdưới
漂亮piàoliangđẹp

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrénxuǎnpǐnwènpǐndefāngwèi

Liǎng rén yī zǔ, xuǎnzé yīgè wùpǐn, wèndá wùpǐn de fāngwèi.

Theo cặp, mỗi người chọn một vật và trả lời các câu hỏi về vị trí của vật đó.

  1. 房间外有一只小猫。

    Fángjiān wài yǒuyī zhǐ xiǎo māo.

    Ngoài phòng có một con mèo con.

  2. 我没看见,它在哪儿呢?

    Wǒ méi kànjiàn, tā zài nǎ'er ne?

    Mình không thấy, nó đang ở đâu vậy?

  3. 它在桌子下呢。

    Tā zài zhuōzǐ xià ne.

    Nó đang ở dưới gầm bàn.

  4. 这只小猫真漂亮!

    Zhè zhǐ xiǎo māo zhēn piàoliang!

    Con mèo này đẹp thật!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

fāngwèi

Fāngwèi cí

từ chỉ hướng

běnxuédebiǎofāngxiàngwèizhìdefāngwèiyǒushàngxiàwàiqiánhòuwàibiān

Běn cè xuéxí de biǎodá fāngxiàng, wèizhì de fāngwèi cí yǒu: Shàng, xià, lǐ, wài, qián, hòu, wàibian.

Các từ chỉ phương hướng và vị trí được học trong cuốn sách này là: lên, xuống, bên trong, bên ngoài, phía trước, phía sau và bên ngoài.

上, 下, 里, 外, 前, 后, và 外边

Shàng, xià, lǐ, wài, qián, hòu, wàibian

Trên, dưới, bên trong, bên ngoài, phía trước, phía sau và bên ngoài

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

fángjiānyǒuzhīxiǎomāo

Fángjiān li yǒuyī zhǐ xiǎo māo.

Trong phòng có một chú mèo con.

menshūdiànwàiba

Wǒmen qù shūdiàn wài ba.

Chúng ta hãy ra ngoài hiệu sách.

xiǎoxuědeshǒuzàizhuōzishàngne

Xiǎoxuě de shǒujī zài zhuōzǐ shàng ne.

Điện thoại của Xiaoxue đang ở trên bàn.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàijiàoshìxiàhòubáijiāyuègěiwéndiànhuà

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè gěi lǐ wén dǎ diànhuà.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt gọi điện cho Lý Văn.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图2
图2
t2对话
t2对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑪ 在 zài giới từ tồn tại; còn sống

001分割线.png
001分割线.png

xuéxiào

Xuéxiào

Trường học

001分割线.png
001分割线.png

shūdiàn

Shūdiàn

hiệu sách

001分割线.png
001分割线.png

⑭ 前 qián dt. trước

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 能 nénɡ có thể

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 到 dào đgt. đến

001分割线.png
001分割线.png

fàn

Wǔfàn

bữa trưa

TừPinyinNghĩaAudio
zàitồn tại; còn sống
学校xuéxiàotrường học
书店shūdiànhiệu sách
qiántrước
néngcó thể
dàođến
午饭wǔfànbữa trưa

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 我们在哪儿见呢?

    Wǒmen zài nǎ'er jiàn ne?

    Mình gặp nhau ở đâu nhỉ?

  2. 在学校书店前见吧。

    Zài xuéxiào shūdiàn qián jiàn ba.

    Gặp ở trước hiệu sách trường nhé.

  3. 好的。下午两点你能到吗?

    Hǎo de. Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma?

    Được. Hai giờ chiều bạn đến kịp không?

  4. 我能到。我在学校吃午饭。

    Wǒ néng dào. Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.

    Mình đến kịp. Mình ăn trưa ở trường luôn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jièzài” Preposition “ zài

Jiècí “zài” Preposition “zài

Giới từ “在”

jièzàibiǎoshìwèizhìchùsuǒdezàidòngqiánbiǎoshìzàishénmewèizhìchùsuǒzuòshénme

Jiècí “zài” hé biǎoshì wèizhì, chùsuǒ de cíyǔ zǔhé, zài dòngcí qián, biǎoshì zài shénme wèizhì, chù suǒ zuò shénme.

Khi giới từ "在" được kết hợp với các từ chỉ vị trí hoặc địa điểm trước động từ, nó cho biết hành động được thực hiện ở vị trí hoặc địa điểm nào.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

zàixuéxiàochīfàn

Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.

Tôi ăn trưa ở trường.

zàiyuàngōngzuò

Tā bàba zài yīyuàn gōngzuò.

Bố anh ấy làm việc tại một bệnh viện.

zàiérmǎicài

Nǐ zài nǎ'er mǎi cài?

Bạn mua thực phẩm ở đâu?

néngyuàndòngnéng” Modal Verb “ néng

Néng yuàn dòngcí “néng” Modal Verb “néng

Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "có thể" hoặc "có khả năng".

néngyuàndòngnéngwèidòngqiánbiǎoshìyǒunéngyǒutiáojiànhuònéngzuòmǒushì

Néng yuàn dòngcí “néng” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì yǒu nénglì, yǒu tiáojiàn huò kěnéng zuò mǒu shì.

Động từ khuyết thiếu "能" (néng) đứng trước động từ chính và chỉ ra rằng người đó có khả năng, phương tiện hoặc khả năng để làm điều gì đó.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

xiàliǎngdiǎnnéngdàoma

Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma?

Bạn có thể đến đó trước 2 giờ chiều không?

néng

Bàba néng qù.

Bố có thể đi.

néngxuéxiàochīfàn

Wǒ bùnéng qù xuéxiào chī wǔfàn.

Tôi không thể đến trường ăn trưa.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàiyuànliúmíngtóngshìshēngzàiliáotiānér

Zài yīyuàn lǐ, liú mínghé tóngshì hú yīshēng zài liáotiān er.

Tại bệnh viện, Lưu Minh đang trò chuyện với đồng nghiệp của mình, bác sĩ Hồ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3对话
t3对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑱ 饭 fàn dt. cơm

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 大 dà tt. lớn

001分割线.png
001分割线.png

bìngrén

Bìngrén

kiên nhẫn

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 多 duō

001分割线.png
001分割线.png

shēng

Yīshēng

bác sĩ

001分割线.png
001分割线.png

gōngzuò

Gōngzuò

Công việc

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

shēng

Hú yīshēng

Tiến sĩ Hu

TừPinyinNghĩaAudio
fàncơm
lớn
病人bìngrénbệnh nhân
duōnhiều
医生yīshēngbác sĩ
工作gōngzuòlàm việc
胡医生hú yī shēngbác sĩ Hồ
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

xiǎo+xìngshìshìduìniánxiǎoderéndeqīnqièchēng

Xiǎo +xìngshì” shì duì niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de rén de qīnqiè chēnghu.

"Xiao + Họ" là cách xưng hô thân mật khi dùng để gọi người nhỏ tuổi hơn mình.

“ 小+surname ”

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 小胡,还没吃饭呢?

    Xiǎo hú, hái méi chīfàn ne?

    Tiểu Hồ, chưa ăn cơm à?

  2. 没吃呢。

    Méi chī ne.

    Chưa ăn.

  3. 大医院病人多,医生非常忙。

    Dà yīyuàn bìngrén duō, yīshēng fēicháng máng.

    Bệnh viện lớn đông bệnh nhân, bác sĩ bận lắm.

  4. 是的。我爸爸也在医院工作,他也非常忙。

    Shì de. Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò, tā yě fēicháng máng.

    Đúng vậy. Bố mình cũng làm ở bệnh viện, ông ấy cũng rất bận.

  5. 你家有两个医生?

    Nǐ jiā yǒu liǎng gè yīshēng?

    Nhà bạn có hai bác sĩ à?

  6. 对。

    Duì.

    Đúng vậy.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

liǎngrén使shǐyòngxiàduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, shǐyòng yǐxià cíyǔ duìhuà.

Theo cặp, hãy sử dụng những từ sau để giao tiếp.

ér       dōng西      ne      xià      xiǎomāo      chī      zài

Nǎ'er       dōngxī      ne      xià      xiǎo māo      chī      zài

Thức ăn đâu? Mèo con đang ăn.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

deshǒuzàiér

Nǐ de shǒujī zài nǎ'er?

Điện thoại của bạn đâu?

deshǒuzàizhuōzishàngdeshǒune

Wǒ de shǒujī zài zhuōzǐ shàng. Nǐ de shǒujī ne?

Điện thoại của tôi ở trên bàn. Còn điện thoại của bạn đâu?

deshǒuzàijiā

Wǒ de shǒujī zài jiālǐ.

Điện thoại của tôi đang ở nhà.

······

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)胡医生的爸爸在哪儿工作?
  2. (2)胡医生的爸爸工作忙吗?

vocabulary_group

    1. 房间
    1. 看见
    1. 桌子
    1. 漂亮

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 病人
    1. 医生
    1. 工作
    1. 胡医生

short_answer_group

  1. [IMG:图片11.png]医生 。
    图片11.png
  2. [IMG:图片12.png]我们在 见吧。
    图片12.png
  3. [IMG:图片13.png]你 去 吗?
    图片13.png
  4. [IMG:图片14.png]桌子上 。
    图片14.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]和[hé]李[lǐ]文[wén]在[zài](  )见[jiàn]。
      1. A. 家[jiā]里[li]
      2. B. 书[shū]店[diàn]里[li]
      3. C. 书[shū]店[diàn]前[qián]
      书[shū]店[diàn]前[qián]
  2. (2)李[lǐ]文[wén]下[xià]午[wǔ](  )能[néng]到[dào]。
      1. A. 两[liǎng]点[diǎn]
      2. B. 两[liǎng]点[diǎn]半[bàn]
      3. C. 三[sān]点[diǎn]后[hòu]
      两[liǎng]点[diǎn]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

role_play_scoop_group

    1. 小[xiǎo]胡[hú],还[hái]没[méi]吃[chī]饭[fàn]呢[ne]?小胡,还没吃饭呢?
    2. 没[méi]吃[chī]呢[ne]。没吃呢。
    3. 大[dà]医[yī]院[yuàn]病[bìng]人[rén]多[duō],医[yī]生[shēng]非[fēi]常[cháng]忙[máng]。大医院病人多,医生非常忙。
    4. 是[shì]的[de]。我[wǒ]爸[bà]爸[ba]也[yě]在[zài]医[yī]院[yuàn]工[gōng]作[zuò],他[tā]也[yě]非[fēi]常[cháng]忙[máng]。是的。我爸爸也在医院工作,他也非常忙。
    5. 你[nǐ]家[jiā]有[yǒu]两[liǎng]个[gè]医[yī]生[shēng]?你家有两个医生?
    6. 对[duì]。对。

oral_sentence_scoop_group

  1. 房间外有一只小猫。
    1. 房[fáng]间[jiān]外[wài]有[yǒu]一[yì]只[zhī]小[xiǎo]猫[māo]。房间外有一只小猫。
  2. 我没看见,它在哪儿呢?
    1. 我[wǒ]没[méi]看[kàn]见[jiàn],它[tā]在[zài]哪[nǎ]儿[er]呢[ne]?我没看见,它在哪儿呢?
  3. 它在桌子下呢。
    1. 它[tā]在[zài]桌[zhuō]子[zi]下[xià]呢[ne]。它在桌子下呢。
  4. 这只小猫真漂亮!
    1. 这[zhè]只[zhī]小[xiǎo]猫[māo]真[zhēn]漂[piào]亮[liang]!这只小猫真漂亮!

role_play_scoop_group

    1. 我[wǒ]们[men]在[zài]哪[nǎ]儿[er]见[jiàn]呢[ne]?我们在哪儿见呢?
    2. 在[zài]学[xué]校[xiào]书[shū]店[diàn]前[qián]见[jiàn]吧[ba]。在学校书店前见吧。
    3. 好[hǎo]的[de]。下[xià]午[wǔ]两[liǎng]点[diǎn]你[nǐ]能[néng]到[dào]吗[ma]?好的。下午两点你能到吗?
    4. 我[wǒ]能[néng]到[dào]。我[wǒ]在[zài]学[xué]校[xiào]吃[chī]午[wǔ]饭[fàn]。我能到。我在学校吃午饭。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)胡医生的爸爸___(1)___医院工作。 (2)我下午两点___(2)___到学校。 (3)陈天中:小猫在___(3)___呢? 白家月:小猫在___(4)___下。 (4)白家月:我们去___(5)___,你去吗? 李 文:我现在有事,不能去。
    1. 哪儿. 哪儿
    2. 在. 在
    3. 桌子. 桌子
    4. 书店. 书店
    5. 能. 能

    Đáp án: 在 · 能 · 哪儿 · 桌子 · 书店

text_match_group

    1. A. 小[xiǎo]猫[māo]
    2. B. 学[xué]校[xiào]
    3. C. 书[shū]店[diàn]
    4. D. 医[yī]生[shēng]
    5. E. 桌[zhuō]子[zi]
    6. F. 房[fáng]间[jiān]
    1. [IMG:微信图片_20260116202423_20_8]
      微信图片_20260116202423_20_8
      书[shū]店[diàn]
    2. [IMG:图片8]
      图片8
      房[fáng]间[jiān]
    3. [IMG:微信图片_20260116203541_756_2]
      微信图片_20260116203541_756_2
      学[xué]校[xiào]
    4. [IMG:图片9]
      图片9
      小[xiǎo]猫[māo]
    5. [IMG:图片10]
      图片10
      医[yī]生[shēng]
    6. [IMG:微信图片_20260116203006_25_8]
      微信图片_20260116203006_25_8
      桌[zhuō]子[zi]

oral_sentence_scoop_group

  1. 小胡,还没吃饭呢?
    1. 小[xiǎo]胡[hú],还[hái]没[méi]吃[chī]饭[fàn]呢[ne]?小胡,还没吃饭呢?
  2. 没吃呢。
    1. 没[méi]吃[chī]呢[ne]。没吃呢。
  3. 大医院病人多,医生非常忙。
    1. 大[dà]医[yī]院[yuàn]病[bìng]人[rén]多[duō],医[yī]生[shēng]非[fēi]常[cháng]忙[máng]。大医院病人多,医生非常忙。
  4. 是的。我爸爸也在医院工作,他也非常忙。
    1. 是[shì]的[de]。我[wǒ]爸[bà]爸[ba]也[yě]在[zài]医[yī]院[yuàn]工[gōng]作[zuò],他[tā]也[yě]非[fēi]常[cháng]忙[máng]。是的。我爸爸也在医院工作,他也非常忙。
  5. 你家有两个医生?
    1. 你[nǐ]家[jiā]有[yǒu]两[liǎng]个[gè]医[yī]生[shēng]?你家有两个医生?
  6. 对。
    1. 对[duì]。对。

role_play_scoop_group

    1. 房[fáng]间[jiān]外[wài]有[yǒu]一[yì]只[zhī]小[xiǎo]猫[māo]。房间外有一只小猫。
    2. 我[wǒ]没[méi]看[kàn]见[jiàn],它[tā]在[zài]哪[nǎ]儿[er]呢[ne]?我没看见,它在哪儿呢?
    3. 它[tā]在[zài]桌[zhuō]子[zi]下[xià]呢[ne]。它在桌子下呢。
    4. 这[zhè]只[zhī]小[xiǎo]猫[māo]真[zhēn]漂[piào]亮[liang]!这只小猫真漂亮!

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我们在哪儿见呢?
    1. 我[wǒ]们[men]在[zài]哪[nǎ]儿[er]见[jiàn]呢[ne]?我们在哪儿见呢?
  2. 在学校书店前见吧。
    1. 在[zài]学[xué]校[xiào]书[shū]店[diàn]前[qián]见[jiàn]吧[ba]。在学校书店前见吧。
  3. 好的。下午两点你能到吗?
    1. 好[hǎo]的[de]。下[xià]午[wǔ]两[liǎng]点[diǎn]你[nǐ]能[néng]到[dào]吗[ma]?好的。下午两点你能到吗?
  4. 我能到。我在学校吃午饭。
    1. 我[wǒ]能[néng]到[dào]。我[wǒ]在[zài]学[xué]校[xiào]吃[chī]午[wǔ]饭[fàn]。我能到。我在学校吃午饭。

vocabulary_group

    1. 学校
    1. 书店
    1. 午饭

single_choice_group

  1. (1)大[dà]医[yī]院[yuàn]里[li](  )。
      1. A. 人[rén]很[hěn]少[shǎo](few)
      2. B. 病[bìng]人[rén]多[duō]
      3. C. 医[yī]生[shēng]不[bù]忙[máng]
      病[bìng]人[rén]多[duō]
  2. (2)胡[hú]医[yī]生[shēng]家[jiā]有[yǒu](  )医[yī]生[shēng]。
      1. A. 一[yí]个[gè]
      2. B. 两[liǎng]个[gè]
      3. C. 三[sān]个[gè]
      两[liǎng]个[gè]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.