Họ có thể hiểu và mô tả thông tin như vị trí và địa điểm.

能听懂并描述处所、位置等信息。
Néng tīng dǒng bìng miáoshù chùsuǒ, wèizhì děng xìnxī.
Họ có thể hiểu và mô tả thông tin như vị trí và địa điểm.
掌握介词“在”表示方位的用法。
Zhǎngwò jiècí “zài” biǎoshì fāngwèi de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng giới từ "在" để chỉ vị trí.
掌握能愿动词“能”的用法。
Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “néng” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "能".
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在王一飞家,白家月和陈天中来做客。
Zài wángyīfēi jiā, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng lái zuòkè.
Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đến thăm nhà Vương Nhất Phi.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
量词可以和指示代词直接组合。
Liàngcí kěyǐ hé zhǐshì dàicí zhíjiē zǔhé.
Các từ chỉ số lượng có thể được kết hợp trực tiếp với các đại từ chỉ định.
生词
Shēngcí
Từ mới
房间
Fángjiān
Phòng

② 外 wài dt. bên ngoài

③ 只 zhī lượng từ con

④ 小 xiǎo tt. nhỏ

⑤ 猫 māo dt. con mèo

⑥ 没 méi pt. không

看见
Kànjiàn
nhìn thấy

桌子
Zhuōzǐ
bàn

⑨ 下 xià dt. dưới

漂亮
Piàoliang
đẹp
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 房间 | fángjiān | phòng | |
| 外 | wài | bên ngoài | |
| 只 | zhī | con | |
| 小 | xiǎo | nhỏ | |
| 猫 | māo | con mèo | |
| 没 | méi | không | |
| 看见 | kànjiàn | nhìn thấy | |
| 桌子 | zhuōzi | bàn | |
| 下 | xià | dưới | |
| 漂亮 | piàoliang | đẹp |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,选择一个物品,问答物品的方位。
Liǎng rén yī zǔ, xuǎnzé yīgè wùpǐn, wèndá wùpǐn de fāngwèi.
Theo cặp, mỗi người chọn một vật và trả lời các câu hỏi về vị trí của vật đó.
房间外有一只小猫。
Fángjiān wài yǒuyī zhǐ xiǎo māo.
Ngoài phòng có một con mèo con.
我没看见,它在哪儿呢?
Wǒ méi kànjiàn, tā zài nǎ'er ne?
Mình không thấy, nó đang ở đâu vậy?
它在桌子下呢。
Tā zài zhuōzǐ xià ne.
Nó đang ở dưới gầm bàn.
这只小猫真漂亮!
Zhè zhǐ xiǎo māo zhēn piàoliang!
Con mèo này đẹp thật!
方位词
Fāngwèi cí
từ chỉ hướng
本册学习的表达方向、位置的方位词有:上、下、里、外、前、后、外边。
Běn cè xuéxí de biǎodá fāngxiàng, wèizhì de fāngwèi cí yǒu: Shàng, xià, lǐ, wài, qián, hòu, wàibian.
Các từ chỉ phương hướng và vị trí được học trong cuốn sách này là: lên, xuống, bên trong, bên ngoài, phía trước, phía sau và bên ngoài.
上, 下, 里, 外, 前, 后, và 外边
Shàng, xià, lǐ, wài, qián, hòu, wàibian
Trên, dưới, bên trong, bên ngoài, phía trước, phía sau và bên ngoài
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
房间里有一只小猫。
Fángjiān li yǒuyī zhǐ xiǎo māo.
Trong phòng có một chú mèo con.
我们去书店外吧。
Wǒmen qù shūdiàn wài ba.
Chúng ta hãy ra ngoài hiệu sách.
小雪的手机在桌子上呢。
Xiǎoxuě de shǒujī zài zhuōzǐ shàng ne.
Điện thoại của Xiaoxue đang ở trên bàn.
在教室里,下课后,白家月给李文打电话。
Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè gěi lǐ wén dǎ diànhuà.
Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt gọi điện cho Lý Văn.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑪ 在 zài giới từ tồn tại; còn sống

学校
Xuéxiào
Trường học

书店
Shūdiàn
hiệu sách

⑭ 前 qián dt. trước

⑮ 能 nénɡ có thể

⑯ 到 dào đgt. đến

午饭
Wǔfàn
bữa trưa
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | tồn tại; còn sống | |
| 学校 | xuéxiào | trường học | |
| 书店 | shūdiàn | hiệu sách | |
| 前 | qián | trước | |
| 能 | néng | có thể | |
| 到 | dào | đến | |
| 午饭 | wǔfàn | bữa trưa |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
我们在哪儿见呢?
Wǒmen zài nǎ'er jiàn ne?
Mình gặp nhau ở đâu nhỉ?
在学校书店前见吧。
Zài xuéxiào shūdiàn qián jiàn ba.
Gặp ở trước hiệu sách trường nhé.
好的。下午两点你能到吗?
Hǎo de. Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma?
Được. Hai giờ chiều bạn đến kịp không?
我能到。我在学校吃午饭。
Wǒ néng dào. Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
Mình đến kịp. Mình ăn trưa ở trường luôn.
介词“在” Preposition “ 在
Jiècí “zài” Preposition “zài
Giới từ “在”
介词“在”和表示位置、处所的词语组合,在动词前,表示在什么位置、处所做什么。
Jiècí “zài” hé biǎoshì wèizhì, chùsuǒ de cíyǔ zǔhé, zài dòngcí qián, biǎoshì zài shénme wèizhì, chù suǒ zuò shénme.
Khi giới từ "在" được kết hợp với các từ chỉ vị trí hoặc địa điểm trước động từ, nó cho biết hành động được thực hiện ở vị trí hoặc địa điểm nào.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我在学校吃午饭。
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
Tôi ăn trưa ở trường.
他爸爸在医院工作。
Tā bàba zài yīyuàn gōngzuò.
Bố anh ấy làm việc tại một bệnh viện.
你在哪儿买菜?
Nǐ zài nǎ'er mǎi cài?
Bạn mua thực phẩm ở đâu?
能愿动词“能” Modal Verb “ 能
Néng yuàn dòngcí “néng” Modal Verb “néng
Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "có thể" hoặc "có khả năng".
能愿动词“能”位于动词前,表示有能力、有条件或可能做某事。
Néng yuàn dòngcí “néng” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì yǒu nénglì, yǒu tiáojiàn huò kěnéng zuò mǒu shì.
Động từ khuyết thiếu "能" (néng) đứng trước động từ chính và chỉ ra rằng người đó có khả năng, phương tiện hoặc khả năng để làm điều gì đó.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
下午两点你能到吗?
Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma?
Bạn có thể đến đó trước 2 giờ chiều không?
爸爸能去。
Bàba néng qù.
Bố có thể đi.
我不能去学校吃午饭。
Wǒ bùnéng qù xuéxiào chī wǔfàn.
Tôi không thể đến trường ăn trưa.
在医院里,刘明和同事胡医生在聊天儿。
Zài yīyuàn lǐ, liú mínghé tóngshì hú yīshēng zài liáotiān er.
Tại bệnh viện, Lưu Minh đang trò chuyện với đồng nghiệp của mình, bác sĩ Hồ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑱ 饭 fàn dt. cơm

⑲ 大 dà tt. lớn

病人
Bìngrén
kiên nhẫn

㉑ 多 duō

医生
Yīshēng
bác sĩ

工作
Gōngzuò
Công việc
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
胡医生
Hú yīshēng
Tiến sĩ Hu
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 饭 | fàn | cơm | |
| 大 | dà | lớn | |
| 病人 | bìngrén | bệnh nhân | |
| 多 | duō | nhiều | |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ | |
| 工作 | gōngzuò | làm việc | |
| 胡医生 | hú yī shēng | bác sĩ Hồ |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
小+姓氏”是对年纪比自己小的人的亲切称呼。
Xiǎo +xìngshì” shì duì niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de rén de qīnqiè chēnghu.
"Xiao + Họ" là cách xưng hô thân mật khi dùng để gọi người nhỏ tuổi hơn mình.
“ 小+surname ”
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
小胡,还没吃饭呢?
Xiǎo hú, hái méi chīfàn ne?
Tiểu Hồ, chưa ăn cơm à?
没吃呢。
Méi chī ne.
Chưa ăn.
大医院病人多,医生非常忙。
Dà yīyuàn bìngrén duō, yīshēng fēicháng máng.
Bệnh viện lớn đông bệnh nhân, bác sĩ bận lắm.
是的。我爸爸也在医院工作,他也非常忙。
Shì de. Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò, tā yě fēicháng máng.
Đúng vậy. Bố mình cũng làm ở bệnh viện, ông ấy cũng rất bận.
你家有两个医生?
Nǐ jiā yǒu liǎng gè yīshēng?
Nhà bạn có hai bác sĩ à?
对。
Duì.
Đúng vậy.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
双人活动
Shuāngrén huódòng
Hoạt động dành cho hai người
两人一组,使用以下词语对话。
Liǎng rén yī zǔ, shǐyòng yǐxià cíyǔ duìhuà.
Theo cặp, hãy sử dụng những từ sau để giao tiếp.
哪儿 东西 呢 下 小猫 吃 在
Nǎ'er dōngxī ne xià xiǎo māo chī zài
Thức ăn đâu? Mèo con đang ăn.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
你的手机在哪儿?
Nǐ de shǒujī zài nǎ'er?
Điện thoại của bạn đâu?
我的手机在桌子上。你的手机呢?
Wǒ de shǒujī zài zhuōzǐ shàng. Nǐ de shǒujī ne?
Điện thoại của tôi ở trên bàn. Còn điện thoại của bạn đâu?
我的手机在家里。
Wǒ de shǒujī zài jiālǐ.
Điện thoại của tôi đang ở nhà.
······
short_answer_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
short_answer_group




oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 在 · 能 · 哪儿 · 桌子 · 书店
text_match_group






oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.