Họ có thể hiểu và sử dụng "有/是" để diễn tả sự tồn tại.

能听懂并使用“有/是”表达存在。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “yǒu/shì” biǎodá cúnzài.
Họ có thể hiểu và sử dụng "有/是" để diễn tả sự tồn tại.
有/是
Yǒu/shì
Có/Là
掌握时间词语和处所词语同现时的顺序。
Zhǎngwò shíjiān cíyǔ hé chùsuǒ cíyǔ tóng xiànshí de shùnxù.
Nắm vững thứ tự các từ chỉ thời gian và địa điểm trong thì hiện tại.
掌握“第”的用法。
Zhǎngwò “dì” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng “第”.
了解当代中国人的休闲活动。
Liǎojiě dāngdài zhōngguó rén de xiūxián huódòng.
Tìm hiểu về các hoạt động giải trí của người Trung Quốc hiện đại.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在校园里,李文和白家月在聊天儿。
Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé bái jiā yuè zài liáotiān er.
Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện trong khuôn viên trường.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
前边”可儿化,说成“前边儿”。“边”是后缀,读轻声。“边”做名词时,读成“biān”。
Qiánbian” kě er huà, shuō chéng “qiánbian er”.“Biān” shì hòuzhuì, dú qīngshēng.“Biān” zuò míngcí shí, dú chéng “biān”.
Hậu tố "前边" có thể được thêm vào dưới dạng "前边儿". "边" là một hậu tố và được phát âm với thanh nhẹ. Khi "边" được sử dụng như một danh từ, nó được phát âm là "biān".
"前边" có thể phát âm kèm hậu tố uốn lưỡi thành "前边儿". Ở đây, "边" đóng vai trò hậu tố và được đọc với thanh trung tính. Khi "边"
qián biān qián biān ér biān biān
Từ “Front” có thể được phát âm với hậu tố quặt lưỡi là “Front”. Ở đây, “Side” đóng vai trò là hậu tố và được phát âm với thanh điệu trung tính. Khi “Side”
那个”在口语中也说成“nèige”。
Nàgè” zài kǒuyǔ zhòng yě shuō chéng “nèige”.
Từ "那个" cũng được phát âm là "nèige" trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
那个
Nàgè
cái đó
生词
Shēngcí
Từ mới
前边
Qiánbian
đằng trước

② 边 bian/biān hậu tố bên

③ 家 jiā lượng từ nhà

那个
Nàgè
cái đó

外边
Wàibian
ngoài
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 前边 | qián biān | phía trước | |
| 边 | biān | bên | |
| 家 | jiā | nhà | |
| 那个 | nàge | cái đó | |
| 外边 | wàibian | bên ngoài |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
学校前边有一家电影院。
Xuéxiào qiánbian yǒu yījiā diànyǐngyuàn.
Trước trường có một rạp chiếu phim.
对。我们晚上去那个电影院看电影吧。
Duì. Wǒmen wǎnshàng qù nàgè diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ba.
Đúng rồi. Tối nay mình đến rạp đó xem phim đi.
好!我们七点在电影院外边见,好吗?
Hǎo! Wǒmen qī diǎn zài diànyǐngyuàn wàibian jiàn, hǎo ma?
Được! Bảy giờ mình gặp nhau ở trước rạp nhé?
好的,晚上七点见!
Hǎo de, wǎnshàng qī diǎn jiàn!
Được, hẹn bảy giờ tối!
存现句(1)
Cún xiàn jù (1)
Câu tồn tại (1)
存现句是表示某个地方或位置存在某人或某物的句子,一般以“有”或“是”为标记。否定时,宾语前不能使用数量词语。
Cún xiàn jù shì biǎoshì mǒu gè dìfāng huò wèizhì cúnzài mǒu rén huò mǒu wù de jùzǐ, yībān yǐ “yǒu” huò “shì” wèi biāojì. Fǒudìng shí, bīnyǔ qián bùnéng shǐyòng shùliàng cíyǔ.
Câu khẳng định sự tồn tại chỉ ra sự hiện diện của một người hoặc vật ở một địa điểm nhất định, và thường được đánh dấu bằng "there is" hoặc "is". Khi phủ định, không thể sử dụng từ chỉ số lượng trước tân ngữ.
有 ” or “ 是
Yǒu” “shì
"Có" hoặc "Là"
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
学校前边有一家电影院。
Xuéxiào qiánbian yǒu yījiā diànyǐngyuàn.
Trước trường có một rạp chiếu phim.
电影院前边是一家超市。
Diànyǐngyuàn qiánbian shì yījiā chāoshì.
Có một siêu thị nằm đối diện rạp chiếu phim.
电影院前边不是超市。
Diànyǐngyuàn qiánbian bùshì chāoshì.
Không có siêu thị nào trước rạp chiếu phim.
桌子上没有小猫。
Zhuōzǐ shàng méiyǒu xiǎo māo.
Không có con mèo con nào trên bàn cả.
时间词语和处所词语同时作状语的顺序
Shíjiān cíyǔ hé chùsuǒ cíyǔ tóngshí zuò zhuàngyǔ de shùnxù
Thứ tự mà các từ chỉ thời gian và địa điểm đồng thời đóng vai trò là trạng từ.
时间词语和处所词语同时作状语时,时间词语要在处所词语前。
Shíjiān cíyǔ hé chùsuǒ cíyǔ tóngshí zuò zhuàngyǔ shí, shíjiān cíyǔ yào zài chùsuǒ cíyǔ qián.
Khi cả từ chỉ thời gian và từ chỉ địa điểm đều đóng vai trò là trạng từ, thì từ chỉ thời gian nên đứng trước từ chỉ địa điểm.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我们七点在电影院外边见。
Wǒmen qī diǎn zài diànyǐngyuàn wàibian jiàn.
Chúng ta sẽ gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim lúc bảy giờ.
安妮下午在家里学中文。
Ānnī xiàwǔ zài jiālǐ xué zhōngwén.
An Ni học tiếng Trung ở nhà vào buổi chiều.
陈天中明天中午在学校吃午饭。
Chéntiānzhōng míngtiān zhōngwǔ zài xuéxiào chī wǔfàn.
Trần Thiên Trung sẽ ăn trưa ở trường vào ngày mai.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在教室里,下课后,白家月和陈天中在对话。
Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài duìhuà.
Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
作方位词时,“上”在名词后,比如“椅子上”“书上”,读轻声;表示位置在高处,或次序、时间在前时,比如“上方”“上半年”,“上”读四声。
Zuò fāngwèi cí shí,“shàng” zài míngcí hòu, bǐrú “yǐzǐ shàng”“shū shàng”, dú qīngshēng; biǎoshì wèizhì zài gāo chù, huò cìxù, shíjiān zài qián shí, bǐrú “shàngfāng”“shàng bànnián”,“shàng” dú sì shēng.
Khi được sử dụng như một từ chỉ vị trí, "上" đứng sau danh từ, chẳng hạn như "椅上" (trên ghế) hoặc "书上" (trên sách), và được phát âm với thanh nhẹ. Khi nó chỉ vị trí cao, hoặc thứ tự hoặc thời gian đứng trước, chẳng hạn như "上下" (ở trên) hoặc "第一年" (nửa đầu năm), "上" được phát âm với thanh thứ tư.
"上 " được đọc với thanh trung tính khi đứng sau danh từ, như trong " 椅子上 " và " 书上 " . Tuy nhiên, khi chỉ vị trí cao hơn, hoặc thứ tự trước trong chuỗi hay thời gian, như trong " 上方 " và " 上半年"
shàng yǐ zi shàng shū shàng shàng fāng shàng bàn nián
Âm "上" được phát âm với thanh điệu trung tính khi đứng sau danh từ, như trong "chair" (ghế) và "book" (sách). Tuy nhiên, khi chỉ vị trí cao hơn, hoặc thứ tự ưu tiên trong trình tự hoặc thời gian, như trong "上" (nửa) và "上half" (nửa) thì âm "上" lại mang tính trung tính.
生词
Shēngcí
Từ mới
椅子
Yǐzǐ
Chủ tịch

⑦ 上 shang/shànɡ dt. trên

⑧ 本 běn lượng từ cuốn

⑨ 书 shū dt. sách

⑩ 那 nà đại từ họ [Na1]

⑪ 第 dì tiền tố thứ

学习
Xuéxí
học
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 椅子 | yǐzi | ghế | |
| 上 | shàng | trên | |
| 本 | běn | cuốn | |
| 书 | shū | sách | |
| 那 | nà | họ [Na1] | |
| 第 | dì | thứ | |
| 学习 | xuéxí | học |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
椅子上有一本中文书,那是谁的书?
Yǐzǐ shàng yǒuyī běn zhōngwén shū, nà shì shéi de shū?
Trên ghế có một quyển sách tiếng Trung, sách của ai vậy?
是我的书,谢谢。这是我的第二本中文书。
Shì wǒ de shū, xièxiè. Zhè shì wǒ de dì èr běn zhōngwén shū.
Sách của mình đấy, cảm ơn nhé. Đây là quyển sách tiếng Trung thứ hai của mình.
不客气。你明天上午在哪儿?
Bù kèqì. Nǐ míngtiān shàngwǔ zài nǎ'er?
Không có gì. Sáng mai bạn ở đâu?
我明天上午在学校学习。
Wǒ míngtiān shàngwǔ zài xuéxiào xuéxí.
Sáng mai mình học ở trường.
表示序数的“第” “ 第
Biǎoshì xù shǔ de “dì” “dì
Số thứ tự "第"
第”位于整数的数词前,表示序数。基本结构:(1)第+数词;(2)第+数词+量词+(名词)。
Dì” wèiyú zhěng shǔ de shù cí qián, biǎoshì xùshù. Jīběn jiégòu:(1) Dì +shù cí;(2) dì +shù cí +liàngcí +(míngcí).
"第" được đặt trước một chữ số nguyên để chỉ số thứ tự. Cấu trúc cơ bản là: (1) 第 + chữ số; (2) 第 + chữ số + từ phân loại + (danh từ).
第 " đứng trước số đếm để tạo số thứ tự. Cấu trúc cơ bản: (1) 第+Số từ;(2) 第
dì dì dì
"Không." đứng trước số đếm để chỉ số thứ tự. Cấu trúc cơ bản: (1) Số + Số; (2) Số.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
第一,第二,第三
Dì yī, dì èr, dì sān
Thứ nhất, thứ hai, thứ ba
第一个,第二个,第一本
Dì yī gè, dì èr gè, dì yī běn
Cái đầu tiên, cái thứ hai, cuốn sách đầu tiên
第一个学生,第一本书
Dì yī gè xuéshēng, dì yī běn shū
Sinh viên đầu tiên, cuốn sách đầu tiên
在办公室里,休息时,王一雪和杨同乐谈论周末生活。
Zài bàngōngshì lǐ, xiūxí shí, wángyīxuě hé yángtónglè tánlùn zhōumò shēnghuó.
Trong giờ nghỉ giải lao ở văn phòng, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đã trò chuyện về cuối tuần của họ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
玩”在口语中常儿化,说“玩儿”。
Wán” zài kǒuyǔ zhòng cháng ér huà, shuō “wán er”.
Trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày, từ "玩" thường được phát âm với hậu tố "er", ví dụ như "玩儿".
玩 " thường được phát âm với hậu tố uốn lưỡi thành " 玩儿"
wán wán ér
Từ "play" thường được phát âm với hậu tố quặt lưỡi là "play".
生词
Shēngcí
Từ mới
⑬ 做 zuò đgt. làm

白天
Báitiān
ban ngày

读书
Dúshū
đọc

⑯ 和 hé giới từ biến thể cũ của 和[he2]

朋友
Péngyǒu
bạn bè

⑱ 唱 chànɡ đgt. hát

⑲ 歌 ɡē dt. bài hát

好听
Hǎotīng
Nghe hay đấy.

电视
Diànshì
tivi

㉒ 狗 ɡǒu

㉓ 玩 wán
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 做 | zuò | làm | |
| 白天 | báitiān | ban ngày | |
| 读书 | dúshū | đọc sách | |
| 和 | hé | biến thể cũ của 和[he2] | |
| 朋友 | péngyǒu | bạn bè | |
| 唱 | chàng | hát | |
| 歌 | gē | bài hát | |
| 好听 | hǎotīng | hay | |
| 电视 | diànshì | truyền hình | |
| 狗 | gǒu | con chó | |
| 玩 | wán | chơi |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
明天星期六,你做什么?
Míngtiān xīngqíliù, nǐ zuò shénme?
Mai là thứ bảy, bạn làm gì?
我白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。
Wǒ báitiān zài jiālǐ dúshū, wǎnshàng hé péngyǒumen qù wàibian chànggē.
Ban ngày mình đọc sách ở nhà, tối đi hát karaoke với bạn bè.
你唱歌很好听。
Nǐ chànggē hěn hǎotīng.
Bạn hát hay lắm.
谢谢!您星期六做什么?
Xièxiè! Nín xīngqíliù zuò shénme?
Cảm ơn ạ! Thứ bảy thầy/cô làm gì?
我在家里做饭、看电视,和孩子们、小狗玩。
Wǒ zài jiālǐ zuò fàn, kàn diànshì, hé háizǐmen, xiǎo gǒu wán.
Tôi ở nhà nấu cơm, xem tivi, chơi với mấy đứa nhỏ và con chó cún.
我也有一只小狗。
Wǒ yěyǒu yī zhǐ xiǎo gǒu.
Mình cũng có một con cún.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
角色扮演
Juésè bànyǎn
nhập vai
两人一组,一个人扮演白家月,另一个人扮演陈天中,仿照本课三篇课文的内容对话。
Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn bái jiā yuè, lìng yīgè rén bànyǎn chéntiānzhōng, fǎngzhào běn kè sān piān kèwén de nèiróng duìhuà.
Theo từng cặp, một người đóng vai Bạch Gia Diễn và người kia đóng vai Trần Thiên Trung, họ sẽ tham gia vào cuộc đối thoại dựa trên nội dung của ba văn bản trong bài học này.
课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải nỗ lực hết mình.
oral_personal_state_group
short_answer_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
vocabulary_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
evaluation_group
vocabulary_group
short_answer_group




fill_blanks_choice_group
Đáp án: 椅子 · 是 · 今天上午 · 好听 · 在学校
vocabulary_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
text_match_group






Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.