Kho bài học HSK 1 · Bài 09← Bài 08Bài 10 →

HSK 1 · Bài 09 — Diễn đạt sự tồn tại

Họ có thể hiểu và sử dụng "有/是" để diễn tả sự tồn tại.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng“有yǒu/是shì”表biǎo达dá存cún在zài。

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “yǒu/shì” biǎodá cúnzài.

Họ có thể hiểu và sử dụng "有/是" để diễn tả sự tồn tại.

有yǒu/是shì

Yǒu/shì

Có/Là

掌zhǎng握wò时shí间jiān词cí语yǔ和hé处chù所suǒ词cí语yǔ同tóng现xiàn时shí的de顺shùn序xù。

Zhǎngwò shíjiān cíyǔ hé chùsuǒ cíyǔ tóng xiànshí de shùnxù.

Nắm vững thứ tự các từ chỉ thời gian và địa điểm trong thì hiện tại.

掌zhǎng握wò“第dì”的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò “dì” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng “第”.

了liǎo解jiě当dāng代dài中zhōng国guó人rén的de休xiū闲xián活huó动dòng。

Liǎojiě dāngdài zhōngguó rén de xiūxián huódòng.

Tìm hiểu về các hoạt động giải trí của người Trung Quốc hiện đại.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

在zài校xiào园yuán里lǐ,李lǐ文wén和hé白bái家jiā月yuè在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài xiàoyuán lǐ, lǐ wén hé bái jiā yuè zài liáotiān er.

Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện trong khuôn viên trường.

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图1
图1
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

前qián边biān”可kě儿ér化huà,说shuō成chéng“前qián边biān儿ér”。“边biān”是shì后hòu缀zhuì,读dú轻qīng声shēng。“边biān”做zuò名míng词cí时shí,读dú成chéng“biān”。

Qiánbian” kě er huà, shuō chéng “qiánbian er”.“Biān” shì hòuzhuì, dú qīngshēng.“Biān” zuò míngcí shí, dú chéng “biān”.

Hậu tố "前边" có thể được thêm vào dưới dạng "前边儿". "边" là một hậu tố và được phát âm với thanh nhẹ. Khi "边" được sử dụng như một danh từ, nó được phát âm là "biān".

"前边" có thể phát âm kèm hậu tố uốn lưỡi thành "前边儿". Ở đây, "边" đóng vai trò hậu tố và được đọc với thanh trung tính. Khi "边"

qián biān qián biān ér biān biān

Từ “Front” có thể được phát âm với hậu tố quặt lưỡi là “Front”. Ở đây, “Side” đóng vai trò là hậu tố và được phát âm với thanh điệu trung tính. Khi “Side”

那nà个ge”在zài口kǒu语yǔ中zhōng也yě说shuō成chéng“nèige”。

Nàgè” zài kǒuyǔ zhòng yě shuō chéng “nèige”.

Từ "那个" cũng được phát âm là "nèige" trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.

那nà个ge

Nàgè

cái đó

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

前qián边biān

Qiánbian

đằng trước

001分割线.png
001分割线.png

② 边 bian/biān hậu tố bên

001分割线.png
001分割线.png

③ 家 jiā lượng từ nhà

001分割线.png
001分割线.png

那nà个ge

Nàgè

cái đó

001分割线.png
001分割线.png

外wài边biān

Wàibian

ngoài

TừPinyinNghĩaAudio
前边qián biānphía trước
边biānbên
家jiānhà
那个nàgecái đó
外边wàibianbên ngoài

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 学校前边有一家电影院。

    Xuéxiào qiánbian yǒu yījiā diànyǐngyuàn.

    Trước trường có một rạp chiếu phim.

  2. 对。我们晚上去那个电影院看电影吧。

    Duì. Wǒmen wǎnshàng qù nàgè diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ba.

    Đúng rồi. Tối nay mình đến rạp đó xem phim đi.

  3. 好!我们七点在电影院外边见,好吗?

    Hǎo! Wǒmen qī diǎn zài diànyǐngyuàn wàibian jiàn, hǎo ma?

    Được! Bảy giờ mình gặp nhau ở trước rạp nhé?

  4. 好的,晚上七点见!

    Hǎo de, wǎnshàng qī diǎn jiàn!

    Được, hẹn bảy giờ tối!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

存cún现xiàn句jù(1)

Cún xiàn jù (1)

Câu tồn tại (1)

存cún现xiàn句jù是shì表biǎo示shì某mǒu个gè地dì方fāng或huò位wèi置zhì存cún在zài某mǒu人rén或huò某mǒu物wù的de句jù子zi,一yì般bān以yǐ“有yǒu”或huò“是shì”为wèi标biāo记jì。否fǒu定dìng时shí,宾bīn语yǔ前qián不bù能néng使shǐ用yòng数shù量liàng词cí语yǔ。

Cún xiàn jù shì biǎoshì mǒu gè dìfāng huò wèizhì cúnzài mǒu rén huò mǒu wù de jùzǐ, yībān yǐ “yǒu” huò “shì” wèi biāojì. Fǒudìng shí, bīnyǔ qián bùnéng shǐyòng shùliàng cíyǔ.

Câu khẳng định sự tồn tại chỉ ra sự hiện diện của một người hoặc vật ở một địa điểm nhất định, và thường được đánh dấu bằng "there is" hoặc "is". Khi phủ định, không thể sử dụng từ chỉ số lượng trước tân ngữ.

有yǒu ” or “ 是shì

Yǒu” “shì

"Có" hoặc "Là"

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

学xué校xiào前qián边biān有yǒu一yī家jiā电diàn影yǐng院yuàn。

Xuéxiào qiánbian yǒu yījiā diànyǐngyuàn.

Trước trường có một rạp chiếu phim.

电diàn影yǐng院yuàn前qián边biān是shì一yī家jiā超chāo市shì。

Diànyǐngyuàn qiánbian shì yījiā chāoshì.

Có một siêu thị nằm đối diện rạp chiếu phim.

电diàn影yǐng院yuàn前qián边biān不bú是shì超chāo市shì。

Diànyǐngyuàn qiánbian bùshì chāoshì.

Không có siêu thị nào trước rạp chiếu phim.

桌zhuō子zi上shàng没méi有yǒu小xiǎo猫māo。

Zhuōzǐ shàng méiyǒu xiǎo māo.

Không có con mèo con nào trên bàn cả.

时shí间jiān词cí语yǔ和hé处chù所suǒ词cí语yǔ同tóng时shí作zuò状zhuàng语yǔ的de顺shùn序xù

Shíjiān cíyǔ hé chùsuǒ cíyǔ tóngshí zuò zhuàngyǔ de shùnxù

Thứ tự mà các từ chỉ thời gian và địa điểm đồng thời đóng vai trò là trạng từ.

时shí间jiān词cí语yǔ和hé处chù所suǒ词cí语yǔ同tóng时shí作zuò状zhuàng语yǔ时shí,时shí间jiān词cí语yǔ要yào在zài处chù所suǒ词cí语yǔ前qián。

Shíjiān cíyǔ hé chùsuǒ cíyǔ tóngshí zuò zhuàngyǔ shí, shíjiān cíyǔ yào zài chùsuǒ cíyǔ qián.

Khi cả từ chỉ thời gian và từ chỉ địa điểm đều đóng vai trò là trạng từ, thì từ chỉ thời gian nên đứng trước từ chỉ địa điểm.

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ们men七qī点diǎn在zài电diàn影yǐng院yuàn外wài边biān见jiàn。

Wǒmen qī diǎn zài diànyǐngyuàn wàibian jiàn.

Chúng ta sẽ gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim lúc bảy giờ.

安ān妮nī下xià午wǔ在zài家jiā里lǐ学xué中zhōng文wén。

Ānnī xiàwǔ zài jiālǐ xué zhōngwén.

An Ni học tiếng Trung ở nhà vào buổi chiều.

陈chén天tiān中zhōng明míng天tiān中zhōng午wǔ在zài学xué校xiào吃chī午wǔ饭fàn。

Chéntiānzhōng míngtiān zhōngwǔ zài xuéxiào chī wǔfàn.

Trần Thiên Trung sẽ ăn trưa ở trường vào ngày mai.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

在zài教jiào室shì里lǐ,下xià课kè后hòu,白bái家jiā月yuè和hé陈chén天tiān中zhōng在zài对duì话huà。

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài duìhuà.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图2
图2
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

作zuò方fāng位wèi词cí时shí,“上shàng”在zài名míng词cí后hòu,比bǐ如rú“椅yǐ子zi上shàng”“书shū上shàng”,读dú轻qīng声shēng;表biǎo示shì位wèi置zhì在zài高gāo处chù,或huò次cì序xù、时shí间jiān在zài前qián时shí,比bǐ如rú“上shàng方fāng”“上shàng半bàn年nián”,“上shàng”读dú四sì声shēng。

Zuò fāngwèi cí shí,“shàng” zài míngcí hòu, bǐrú “yǐzǐ shàng”“shū shàng”, dú qīngshēng; biǎoshì wèizhì zài gāo chù, huò cìxù, shíjiān zài qián shí, bǐrú “shàngfāng”“shàng bànnián”,“shàng” dú sì shēng.

Khi được sử dụng như một từ chỉ vị trí, "上" đứng sau danh từ, chẳng hạn như "椅上" (trên ghế) hoặc "书上" (trên sách), và được phát âm với thanh nhẹ. Khi nó chỉ vị trí cao, hoặc thứ tự hoặc thời gian đứng trước, chẳng hạn như "上下" (ở trên) hoặc "第一年" (nửa đầu năm), "上" được phát âm với thanh thứ tư.

"上 " được đọc với thanh trung tính khi đứng sau danh từ, như trong " 椅子上 " và " 书上 " . Tuy nhiên, khi chỉ vị trí cao hơn, hoặc thứ tự trước trong chuỗi hay thời gian, như trong " 上方 " và " 上半年"

shàng yǐ zi shàng shū shàng shàng fāng shàng bàn nián

Âm "上" được phát âm với thanh điệu trung tính khi đứng sau danh từ, như trong "chair" (ghế) và "book" (sách). Tuy nhiên, khi chỉ vị trí cao hơn, hoặc thứ tự ưu tiên trong trình tự hoặc thời gian, như trong "上" (nửa) và "上half" (nửa) thì âm "上" lại mang tính trung tính.

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

椅yǐ子zi

Yǐzǐ

Chủ tịch

001分割线.png
001分割线.png

⑦ 上 shang/shànɡ dt. trên

001分割线.png
001分割线.png

⑧ 本 běn lượng từ cuốn

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 书 shū dt. sách

001分割线.png
001分割线.png

⑩ 那 nà đại từ họ [Na1]

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 第 dì tiền tố thứ

001分割线.png
001分割线.png

学xué习xí

Xuéxí

học

TừPinyinNghĩaAudio
椅子yǐzighế
上shàngtrên
本běncuốn
书shūsách
那nàhọ [Na1]
第dìthứ
学习xuéxíhọc

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 椅子上有一本中文书,那是谁的书?

    Yǐzǐ shàng yǒuyī běn zhōngwén shū, nà shì shéi de shū?

    Trên ghế có một quyển sách tiếng Trung, sách của ai vậy?

  2. 是我的书,谢谢。这是我的第二本中文书。

    Shì wǒ de shū, xièxiè. Zhè shì wǒ de dì èr běn zhōngwén shū.

    Sách của mình đấy, cảm ơn nhé. Đây là quyển sách tiếng Trung thứ hai của mình.

  3. 不客气。你明天上午在哪儿?

    Bù kèqì. Nǐ míngtiān shàngwǔ zài nǎ'er?

    Không có gì. Sáng mai bạn ở đâu?

  4. 我明天上午在学校学习。

    Wǒ míngtiān shàngwǔ zài xuéxiào xuéxí.

    Sáng mai mình học ở trường.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

表biǎo示shì序xù数shù的de“第dì” “ 第dì

Biǎoshì xù shǔ de “dì” “dì

Số thứ tự "第"

第dì”位wèi于yú整zhěng数shù的de数shù词cí前qián,表biǎo示shì序xù数shù。基jī本běn结jié构gòu:(1)第dì+数shù词cí;(2)第dì+数shù词cí+量liàng词cí+(名míng词cí)。

Dì” wèiyú zhěng shǔ de shù cí qián, biǎoshì xùshù. Jīběn jiégòu:(1) Dì +shù cí;(2) dì +shù cí +liàngcí +(míngcí).

"第" được đặt trước một chữ số nguyên để chỉ số thứ tự. Cấu trúc cơ bản là: (1) 第 + chữ số; (2) 第 + chữ số + từ phân loại + (danh từ).

第 " đứng trước số đếm để tạo số thứ tự. Cấu trúc cơ bản: (1) 第+Số từ;(2) 第

dì dì dì

"Không." đứng trước số đếm để chỉ số thứ tự. Cấu trúc cơ bản: (1) Số + Số; (2) Số.

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

第dì一yī,第dì二èr,第dì三sān

Dì yī, dì èr, dì sān

Thứ nhất, thứ hai, thứ ba

第dì一yí个gè,第dì二èr个gè,第dì一yī本běn

Dì yī gè, dì èr gè, dì yī běn

Cái đầu tiên, cái thứ hai, cuốn sách đầu tiên

第dì一yí个gè学xué生shēng,第dì一yī本běn书shū

Dì yī gè xuéshēng, dì yī běn shū

Sinh viên đầu tiên, cuốn sách đầu tiên

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

在zài办bàn公gōng室shì里lǐ,休xiū息xī时shí,王wáng一yī雪xuě和hé杨yáng同tóng乐lè谈tán论lùn周zhōu末mò生shēng活huó。

Zài bàngōngshì lǐ, xiūxí shí, wángyīxuě hé yángtónglè tánlùn zhōumò shēnghuó.

Trong giờ nghỉ giải lao ở văn phòng, Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đã trò chuyện về cuối tuần của họ.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图3
图3
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

玩wán”在zài口kǒu语yǔ中zhōng常cháng儿ér化huà,说shuō“玩wán儿ér”。

Wán” zài kǒuyǔ zhòng cháng ér huà, shuō “wán er”.

Trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày, từ "玩" thường được phát âm với hậu tố "er", ví dụ như "玩儿".

玩 " thường được phát âm với hậu tố uốn lưỡi thành " 玩儿"

wán wán ér

Từ "play" thường được phát âm với hậu tố quặt lưỡi là "play".

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑬ 做 zuò đgt. làm

001分割线.png
001分割线.png

白bái天tiān

Báitiān

ban ngày

001分割线.png
001分割线.png

读dú书shū

Dúshū

đọc

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 和 hé giới từ biến thể cũ của 和[he2]

001分割线.png
001分割线.png

朋péng友yǒu

Péngyǒu

bạn bè

001分割线.png
001分割线.png

⑱ 唱 chànɡ đgt. hát

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 歌 ɡē dt. bài hát

001分割线.png
001分割线.png

好hǎo听tīng

Hǎotīng

Nghe hay đấy.

001分割线.png
001分割线.png

电diàn视shì

Diànshì

tivi

001分割线.png
001分割线.png

㉒ 狗 ɡǒu

001分割线.png
001分割线.png

㉓   玩 wán

TừPinyinNghĩaAudio
做zuòlàm
白天báitiānban ngày
读书dúshūđọc sách
和hébiến thể cũ của 和[he2]
朋友péngyǒubạn bè
唱chànghát
歌gēbài hát
好听hǎotīnghay
电视diànshìtruyền hình
狗gǒucon chó
玩wánchơi

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 明天星期六,你做什么?

    Míngtiān xīngqíliù, nǐ zuò shénme?

    Mai là thứ bảy, bạn làm gì?

  2. 我白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。

    Wǒ báitiān zài jiālǐ dúshū, wǎnshàng hé péngyǒumen qù wàibian chànggē.

    Ban ngày mình đọc sách ở nhà, tối đi hát karaoke với bạn bè.

  3. 你唱歌很好听。

    Nǐ chànggē hěn hǎotīng.

    Bạn hát hay lắm.

  4. 谢谢!您星期六做什么?

    Xièxiè! Nín xīngqíliù zuò shénme?

    Cảm ơn ạ! Thứ bảy thầy/cô làm gì?

  5. 我在家里做饭、看电视,和孩子们、小狗玩。

    Wǒ zài jiālǐ zuò fàn, kàn diànshì, hé háizǐmen, xiǎo gǒu wán.

    Tôi ở nhà nấu cơm, xem tivi, chơi với mấy đứa nhỏ và con chó cún.

  6. 我也有一只小狗。

    Wǒ yěyǒu yī zhǐ xiǎo gǒu.

    Mình cũng có một con cún.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

角jué色sè扮bàn演yǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

两liǎng人rén一yī组zǔ,一yí个gè人rén扮bàn演yǎn白bái家jiā月yuè,另lìng一yí个gè人rén扮bàn演yǎn陈chén天tiān中zhōng,仿fǎng照zhào本běn课kè三sān篇piān课kè文wén的de内nèi容róng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn bái jiā yuè, lìng yīgè rén bànyǎn chéntiānzhōng, fǎngzhào běn kè sān piān kèwén de nèiróng duìhuà.

Theo từng cặp, một người đóng vai Bạch Gia Diễn và người kia đóng vai Trần Thiên Trung, họ sẽ tham gia vào cuộc đối thoại dựa trên nội dung của ba văn bản trong bài học này.

学习小结 Tổng kết bài học

课kè我wǒ的de学xué习xí情qíng况kuàng:

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

词cí语yǔ学xué习xí

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

我wǒ理lǐ解jiě并bìng会huì用yòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

我wǒ需xū要yào努nǔ力lì的de

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)A:你们今天下午两点(    )上课? B:在学校。
  2. (2)A:你们(    )在超市买什么呢? B:买菜呢。

single_choice_group

  1. (1)椅[yǐ]子[zi]上[shàng]有[yǒu](  )。
      1. A. 一[yì]本[běn]书[shū]
      2. B. 一[yì]只[zhī]猫[māo]
      3. C. 一[yí]个[gè]手[shǒu]机[jī]
      一[yì]本[běn]书[shū]
  2. (2)这[zhè]是[shì]陈[chén]天[tiān]中[zhōng]的[de](  )中[zhōng]文[wén]书[shū]。
      1. A. 第[dì]一[yī]本[běn]
      2. B. 第[dì]二[èr]本[běn]
      3. C. 第[dì]三[sān]本[běn]
      第[dì]二[èr]本[běn]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

single_choice_group

  1. (1)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]唱[chàng]歌[gē](  )。
      1. A. 不[bú]太[tài]好[hǎo]
      2. B. 不[bù]好[hǎo]听[tīng]
      3. C. 很[hěn]好[hǎo]听[tīng]
      很[hěn]好[hǎo]听[tīng]
  2. (2)王[wáng]一[yī]雪[xuě]家[jiā]有[yǒu]一[yì]只[zhī](  )。
      1. A. 小[xiǎo]猫[māo]
      2. B. 小[xiǎo]狗[gǒu]
      3. C. 大[dà]狗[gǒu]
      小[xiǎo]狗[gǒu]

vocabulary_group

    1. 做
    1. 白天
    1. 读书
    1. 和
    1. 朋友
    1. 唱
    1. 歌
    1. 好听
    1. 电视
    1. 狗
    1. 玩

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

oral_sentence_scoop_group

  1. 椅子上有一本中文书,那是谁的书?
    1. 椅[yǐ]子[zi]上[shang]有[yǒu]一[yì]本[běn]中[zhōng]文[wén]书[shū],那[nà]是[shì]谁[shéi]的[de]书[shū]?椅子上有一本中文书,那是谁的书?
  2. 是我的书,谢谢。这是我的第二本中文书。
    1. 是[shì]我[wǒ]的[de]书[shū],谢[xiè]谢[xie]。这[zhè]是[shì]我[wǒ]的[de]第[dì]二[èr]本[běn]中[zhōng]文[wén]书[shū]。是我的书,谢谢。这是我的第二本中文书。
  3. 不客气。你明天上午在哪儿?
    1. 不[bú]客[kè]气[qi]。你[nǐ]明[míng]天[tiān]上[shàng]午[wǔ]在[zài]哪[nǎ]儿[er]?不客气。你明天上午在哪儿?
  4. 我明天上午在学校学习。
    1. 我[wǒ]明[míng]天[tiān]上[shàng]午[wǔ]在[zài]学[xué]校[xiào]学[xué]习[xí]。我明天上午在学校学习。

role_play_scoop_group

    1. 椅[yǐ]子[zi]上[shang]有[yǒu]一[yì]本[běn]中[zhōng]文[wén]书[shū],那[nà]是[shì]谁[shéi]的[de]书[shū]?椅子上有一本中文书,那是谁的书?
    2. 是[shì]我[wǒ]的[de]书[shū],谢[xiè]谢[xie]。这[zhè]是[shì]我[wǒ]的[de]第[dì]二[èr]本[běn]中[zhōng]文[wén]书[shū]。是我的书,谢谢。这是我的第二本中文书。
    3. 不[bú]客[kè]气[qi]。你[nǐ]明[míng]天[tiān]上[shàng]午[wǔ]在[zài]哪[nǎ]儿[er]?不客气。你明天上午在哪儿?
    4. 我[wǒ]明[míng]天[tiān]上[shàng]午[wǔ]在[zài]学[xué]校[xiào]学[xué]习[xí]。我明天上午在学校学习。

oral_sentence_scoop_group

  1. 明天星期六,你做什么?
    1. 明[míng]天[tiān]星[xīng]期[qī]六[liù],你[nǐ]做[zuò]什[shén]么[me]?明天星期六,你做什么?
  2. 我白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。
    1. 我[wǒ]白[bái]天[tiān]在[zài]家[jiā]里[li]读[dú]书[shū],晚[wǎn]上[shang]和[hé]朋[péng]友[you]们[men]去[qù]外[wài]边[bian]唱[chàng]歌[gē]。我白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。
  3. 你唱歌很好听。
    1. 你[nǐ]唱[chàng]歌[gē]很[hěn]好[hǎo]听[tīng]。你唱歌很好听。
  4. 谢谢!您星期六做什么?
    1. 谢[xiè]谢[xie]!您[nín]星[xīng]期[qī]六[liù]做[zuò]什[shén]么[me]?谢谢!您星期六做什么?
  5. 我在家里做饭、看电视,和孩子们、小狗玩。
    1. 我[wǒ]在[zài]家[jiā]里[li]做[zuò]饭[fàn]、看[kàn]电[diàn]视[shì],和[hé]孩[hái]子[zi]们[men]、小[xiǎo]狗[gǒu]玩[wán]。我在家里做饭、看电视,和孩子们、小狗玩。
  6. 我也有一只小狗。
    1. 我[wǒ]也[yě]有[yǒu]一[yì]只[zhī]小[xiǎo]狗[gǒu]。我也有一只小狗。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)椅子上的书是谁的?
  2. (2)陈天中明天上午在哪儿学习?

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 时间的表达(2),例如:上午十点
    2. 方位词,例如:在桌子上
    3. 语气助词“吧”(1),例如:我们上课吧。
    4. 副词、时间词语作状语的位置,例如:我下午不去学校。
    5. 语气助词“呢”(2),例如:我下午还有课呢。
    6. 介词“在”,例如:我在学校学习。
    7. 能愿动词“能”,例如:我能去。
    8. 存现句(1),例如:桌子上有/是一本书。
    9. 时间词语和处所词语同时作状语的顺序,例如:我们上午十点在书店见吧。
    10. 表示序数的“第”,例如:第一,第一个,第一个学生 "第" chỉ số thứ tự, ví dụ: 第一, 第一个, 第一个学生

vocabulary_group

    1. 椅子
    1. 上
    1. 本
    1. 书
    1. 那
    1. 第
    1. 学习

short_answer_group

  1. [IMG:图片22.png]桌子上       。
    图片22.png
  2. [IMG:图片23.png]孩子们          在家里          。
    图片23.png
  3. [IMG:微信图片_2026-01-17_120643_730.png]       一只小狗是我的,          二只小狗是她的。
    微信图片_2026-01-17_120643_730.png
  4. [IMG:图片24.png]学校外边是一家小店,    。
    图片24.png

fill_blanks_choice_group

  1. (1)___(1)___上有一只小猫,房间外___(2)___一只小狗。 (2)她___(3)___在家里学习。 (3)王一雪:你唱歌很___(4)___。 杨同乐:谢谢! (4)陈天中:你下午去哪儿? 安 妮:我下午还___(5)___上课。
    1. 是. 是
    2. 好听. 好听
    3. 在学校. 在学校
    4. 今天上午. 今天上午
    5. 椅子. 椅子

    Đáp án: 椅子 · 是 · 今天上午 · 好听 · 在学校

vocabulary_group

    1. 前边
    1. 边
    1. 家
    1. 那个
    1. 外边

short_answer_group

  1. (1)杨同乐星期六做什么?
  2. (2)王一雪星期六做什么?

role_play_scoop_group

    1. 明[míng]天[tiān]星[xīng]期[qī]六[liù],你[nǐ]做[zuò]什[shén]么[me]?明天星期六,你做什么?
    2. 我[wǒ]白[bái]天[tiān]在[zài]家[jiā]里[li]读[dú]书[shū],晚[wǎn]上[shang]和[hé]朋[péng]友[you]们[men]去[qù]外[wài]边[bian]唱[chàng]歌[gē]。我白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。
    3. 你[nǐ]唱[chàng]歌[gē]很[hěn]好[hǎo]听[tīng]。你唱歌很好听。
    4. 谢[xiè]谢[xie]!您[nín]星[xīng]期[qī]六[liù]做[zuò]什[shén]么[me]?谢谢!您星期六做什么?
    5. 我[wǒ]在[zài]家[jiā]里[li]做[zuò]饭[fàn]、看[kàn]电[diàn]视[shì],和[hé]孩[hái]子[zi]们[men]、小[xiǎo]狗[gǒu]玩[wán]。我在家里做饭、看电视,和孩子们、小狗玩。
    6. 我[wǒ]也[yě]有[yǒu]一[yì]只[zhī]小[xiǎo]狗[gǒu]。我也有一只小狗。

oral_sentence_scoop_group

  1. 学校前边有一家电影院。
    1. 学[xué]校[xiào]前[qián]边[bian]有[yǒu]一[yì]家[jiā]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]。学校前边有一家电影院。
  2. 对。我们晚上去那个电影院看电影吧。
    1. 对[duì]。我[wǒ]们[men]晚[wǎn]上[shang]去[qù]那[nà]个[ge]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]看[kàn]电[diàn]影[yǐng]吧[ba]。对。我们晚上去那个电影院看电影吧。
  3. 好!我们七点在电影院外边见,好吗?
    1. 好[hǎo]!我[wǒ]们[men]七[qī]点[diǎn]在[zài]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]外[wài]边[bian]见[jiàn],好[hǎo]吗[ma]?好!我们七点在电影院外边见,好吗?
  4. 好的,晚上七点见!
    1. 好[hǎo]的[de],晚[wǎn]上[shang]七[qī]点[diǎn]见[jiàn]!好的,晚上七点见!

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 学[xué]校[xiào]前[qián]边[bian]有[yǒu]一[yì]家[jiā]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]。学校前边有一家电影院。
    2. 对[duì]。我[wǒ]们[men]晚[wǎn]上[shang]去[qù]那[nà]个[ge]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]看[kàn]电[diàn]影[yǐng]吧[ba]。对。我们晚上去那个电影院看电影吧。
    3. 好[hǎo]!我[wǒ]们[men]七[qī]点[diǎn]在[zài]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]外[wài]边[bian]见[jiàn],好[hǎo]吗[ma]?好!我们七点在电影院外边见,好吗?
    4. 好[hǎo]的[de],晚[wǎn]上[shang]七[qī]点[diǎn]见[jiàn]!好的,晚上七点见!

text_match_group

    1. A. 小[xiǎo]狗[gǒu]
    2. B. 电[diàn]视[shì]
    3. C. 学[xué]习[xí]
    4. D. 玩[wán]
    5. E. 椅[yǐ]子[zi]
    6. F. 书[shū]
    1. [IMG:图片15]
      图片15
      玩[wán]
    2. [IMG:图片16]
      图片16
      学[xué]习[xí]
    3. [IMG:图片17]
      图片17
      小[xiǎo]狗[gǒu]
    4. [IMG:图片18]
      图片18
      电[diàn]视[shì]
    5. [IMG:图片19]
      图片19
      书[shū]
    6. [IMG:微信图片_20260116232818_30_8]
      微信图片_20260116232818_30_8
      椅[yǐ]子[zi]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.