Kho bài học HSK 1 · Bài 10← Bài 09Bài 11 →

HSK 1 · Bài 10 — Giá cả & mua sắm

Họ có thể hiểu, đọc và thảo luận về giá cả sản phẩm bằng những từ ngữ đơn giản.

目标
目标

néngtīngdǒngkàndǒngbìngjiǎndāntánlùnshāngpǐnjià

Néng tīng dǒng, kàn dǒng bìng jiǎndān tánlùn shāngpǐn jiàgé.

Họ có thể hiểu, đọc và thảo luận về giá cả sản phẩm bằng những từ ngữ đơn giản.

zhǎngxíngróngwèideyòng

Zhǎngwò xíngróngcí wèi yǔjù de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng câu có tính từ và vị ngữ.

zhǎngwèndàizěnmeyàngdeyòng

Zhǎngwò yíwèn dàicí “zěnme yàng” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng đại từ nghi vấn "how".

zěnmeyàng

Zěnme yàng

Thế nào?

rènshírénmín

Rènshí rénmínbì.

Tìm hiểu về đồng Nhân dân tệ (RMB).

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàijiāxiǎodiànwángxuězàimǎibēizi

Zài yījiā xiǎo diàn, wángyīxuě zài mǎi bēizǐ.

Vương Diệc Xuân đang mua một chiếc cốc tại một cửa hàng nhỏ.

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

Vương Nhất Tuyết: Cho tôi lấy cái này.

shēng

Shēngcí

Từ mới

bēizi

Bēizǐ

tách

001分割线.png
001分割线.png

shòuhuòyuán

Shòuhuòyuán

Nhân viên bán hàng

001分割线.png
001分割线.png

zhèbiān

Zhè biān

Theo cách này

001分割线.png
001分割线.png

④ 钱 qián dt. tiền

001分割线.png
001分割线.png

zhèxiē

Zhèxiē

Những cái này

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 块 kuài lượng từ cục

001分割线.png
001分割线.png

xiē

Nàxiē

Những cái đó

TừPinyinNghĩaAudio
杯子bēizicốc
售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
这边zhèbiānbên này
qiántiền
这些zhèxiēnhững cái này
kuàicục
那些nàxiēnhững cái đó

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrénxuǎnpǐnxiāngwènjià

Liǎng rén yī zǔ, xuǎnzé yīgè wùpǐn, hùxiāng wèndá jiàgé.

Theo từng cặp, mỗi người chọn một món đồ và hỏi người kia về giá của nó.

  1. 请问,有杯子吗?

    Qǐngwèn, yǒu bēizǐ ma?

    Cho hỏi, có cốc không ạ?

  2. 有,杯子在这边。

    Yǒu, bēizǐ zài zhè biān.

    Có, cốc ở bên này.

  3. 多少钱一个?

    Duōshǎo qián yīgè?

    Bao nhiêu tiền một cái?

  4. 这些五块钱一个,那些十块钱一个。

    Zhèxiē wǔ kuài qián yīgè, nàxiē shí kuài qián yīgè.

    Mấy cái này năm tệ một cái, mấy cái kia mười tệ một cái.

  5. 我买这个吧。

    Wǒ mǎi zhège ba.

    Mình lấy cái này vậy.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

qiánshùdebiǎo

Qián shǔ de biǎodá

Biểu hiện của tiền

zhōngguódehuòjiàorénmínrénmíndedānwèiyóudàoxiǎoshìyuánjiǎofēn”,kǒuzhōngfēnbiéshuōkuàimáofēn”。biǎoshùnshìyuán/kuàijiǎo/máofēn

Zhōngguó de huòbì jiào rénmínbì. Rénmínbì de dānwèi yóu dà dào xiǎo shì “yuán, jiǎo, fēn”, kǒuyǔ zhòng yě fēnbié shuō “kuài, máo, fēn”. Biǎodá shùnxù shì: Yuán/kuài →jiǎo/máo →fēn.

Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc được gọi là Nhân dân tệ (RMB). Các đơn vị của Nhân dân tệ, từ lớn nhất đến nhỏ nhất, là "yuan," "jiao," và "fen," cũng được gọi một cách thông tục là "kuai," "mao," và "fen." Thứ tự biểu thị là: yuan/kuai → jiao/mao → fen.

"元"、"角" và "分", thông tục được gọi lần lượt là "块"、"毛" và "分". Thứ tự mệnh giá chuẩn là: 元/块→角/毛→分

Yuán”, “jiǎo”, “fēn”, which are colloquially referred to as “kuài”, “máo”, “fēn” respectively. The standard order of denomination is: Yuán/kuài →jiǎo/máo →fēn

Các thuật ngữ “元”, “角” và “分” lần lượt được gọi thông tục là “块”, “毛” và “分”. Thứ tự mệnh giá tiêu chuẩn là: 元/块 → 角/毛 → 分

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

1
1

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàicàishìchǎngwángxuězàimǎishuǐguǒ

Zài cài shìchǎng, wángyīxuě zài mǎi shuǐguǒ.

Vương Nhất Tuyết đang mua trái cây ở chợ nông sản.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

Vương Nhất Tuyết: Tuyệt! Táo ở đây rẻ thật!

shēng

Shēngcí

Từ mới

zhèér

Zhè'er

đây

001分割线.png
001分割线.png

shuǐguǒ

Shuǐguǒ

hoa quả

001分割线.png
001分割线.png

⑩ 少 shǎo tt. ít

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 斤 jīn lượng từ cân

001分割线.png
001分割线.png

píngguǒ

Píngguǒ

quả táo

001分割线.png
001分割线.png

便piányi

Piányí

Rẻ

TừPinyinNghĩaAudio
这儿zhèrđây
水果shuǐguǒtrái cây
shǎoít
jīncân
苹果píngguǒquả táo
便宜piányithuận tiện

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngrénrénbànyǎnrénbànyǎnshòuhuòyuánjìnxínggòuwèn

Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn gùkè, yīgè rén bànyǎn shòuhuòyuán, jìnxíng gòuwù wèndá.

Hãy ghép nhóm theo cặp, một người đóng vai khách hàng và người kia đóng vai nhân viên bán hàng, để trả lời các câu hỏi liên quan đến việc mua sắm.

  1. 这儿的水果真不少!

    Zhè'er de shuǐguǒ zhēn bù shǎo!

    Trái cây ở đây nhiều thật!

  2. 您想买什么?

    Nín xiǎng mǎi shénme?

    Anh/chị muốn mua gì ạ?

  3. 我想买两斤苹果。

    Wǒ xiǎng mǎi liǎng jīn píngguǒ.

    Tôi muốn mua hai cân táo.

  4. 苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。

    Píngguǒ sān kuài wǔyī jīn. Zhèxiē qī kuài èr, qī kuài qián ba.

    Táo ba tệ rưỡi một cân. Mấy quả này tổng cộng bảy tệ hai, lấy bảy tệ thôi nhé.

  5. 好的,这儿的苹果真便宜!

    Hǎo de, zhè'er de píngguǒ zhēn piányí!

    Được rồi, táo ở đây rẻ thật!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xíngróngwèi

Xíngróngcí wèi yǔjù

Câu vị ngữ tính từ

xíngróngzhíjiēzuòwèiqiánmiànyòngchénghuòfǒudìng

Xíngróngcí kěyǐ zhíjiē zuò wèiyǔ, qiánmiàn kěyòng chéngdù fùcí huò fǒudìng fùcí.

Tính từ có thể được sử dụng trực tiếp làm vị ngữ, đứng sau các trạng từ chỉ mức độ hoặc trạng từ phủ định.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

zhèérdeshuǐguǒzhēnshǎo

Zhè'er de shuǐguǒ zhēn bù shǎo!

Ở đây có rất nhiều trái cây!

defángjiān

Wǒ de fángjiān bù dà.

Phòng tôi không lớn.

gepíngguǒhǎochī

Nàgè píngguǒ hào chī.

Quả táo đó ngon quá.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàishāngchǎngliúmíngwángxuězàigěiháizimǎi

Zài shāngchǎng lǐ, liú mínghé wángyīxuě zài gěi háizǐ mǎi yīfú.

Trong trung tâm mua sắm, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang mua quần áo cho con của họ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3对话
t3对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

shāngdiàn

Shāngdiàn

cửa hàng

001分割线.png
001分割线.png

Yīfú

quần áo

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 件 jiàn lượng từ cái

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 元 yuán lượng từ nguyên

001分割线.png
001分割线.png

zěnmeyàng

Zěnme yàng

Thế nào?

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 贵 ɡuì tt. đắt

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 穿 chuān đgt. mặc

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 女 nǚ

001分割线.png
001分割线.png

㉒ 男 nán

001分割线.png
001分割线.png

ér

Nà'er

ở đó

TừPinyinNghĩaAudio
商店shāngdiàncửa hàng
衣服yīfuquần áo
jiàncái
yuánnguyên
怎么样zěnmeyàngthế nào
guìđắt
穿chuānmặc
nữ
nánnam
那儿nàrở đó

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?

    Zhè jiā shāngdiàn yīfú zhēn duō! Zhè jiàn yībǎi yuán, zěnme yàng?

    Cửa hàng này nhiều quần áo thật! Cái này một trăm tệ, thấy sao?

  2. 好看,也不贵。

    Hǎokàn, yě bù guì.

    Đẹp, mà cũng không đắt.

  3. 小雪能穿,买一件吧。

    Xiǎoxuě néng chuān, mǎi yī jiàn ba.

    Tiểu Tuyết mặc được, mua một cái đi.

  4. 好的。小明能穿吗?

    Hǎo de. Xiǎomíng néng chuān ma?

    Được. Tiểu Minh mặc được không?

  5. 不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。

    Bùnéng. Zhèxiē shì nǚ háizǐ chuān de yīfú, nán háizǐ de yīfú zài nà'er.

    Không được. Mấy cái này là đồ con gái, đồ con trai ở đằng kia.

  6. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

wèndàizěnmeyàng” Interrogative Pronoun “ zěnmeyàng

Yíwèn dàicí “zěnme yàng” Interrogative Pronoun “zěnme yàng

Đại từ nghi vấn "như thế nào"

wèndàizěnmeyàngyòngzhēngqiújiànxúnwènzhuàngkuàngděngběnjiégòu:······zěnmeyàng

Yíwèn dàicí “zěnme yàng” yòng yú zhēngqiú yìjiàn, xúnwèn zhuàngkuàng děng. Jīběn jiégòu:······Zěnme yàng?

Đại từ nghi vấn "how" được sử dụng để hỏi ý kiến, tìm hiểu về các tình huống, v.v. Cấu trúc cơ bản: ...how?

怎么样 " được dùng để hỏi ý kiến hoặc hỏi về tình huống, v.v. Cấu trúc cơ bản: ……怎么样?

Zěnme yàng” is used to ask for opinions inquire about a situation, so on. Basic structure: ……Zěnme yàng?

"Bạn khỏe không?" được dùng để hỏi ý kiến, tìm hiểu về một tình huống nào đó, v.v. Cấu trúc cơ bản: ……Bạn khỏe không?

lǎngduìhuà

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

zhègebēizizěnmeyàng

Zhège bēizǐ zěnme yàng?

Bạn nghĩ sao về chiếc cốc này?

hěnhuānguì

Wǒ hěn xǐhuān, yě bù guì.

Tôi rất thích nó, và giá cả cũng không đắt.

zhèběnshūzěnmeyàng

Zhè běn shū zěnme yàng?

Bạn nghĩ sao về cuốn sách này?

hěnhǎokàn

Hěn hǎokàn.

Trông tuyệt vời.

zhègecàizěnmeyàng

Zhège cài zěnme yàng?

Món này thế nào?

zhègecàitàihǎochīhuān

Zhège cài bù tài hào chī, wǒ bù xǐhuān.

Món này không ngon lắm; tôi không thích nó.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

sānrénrénbànyǎnshòuhuòyuánliǎngrénbànyǎn仿fǎngzhàoběnsānpiānwéndenèiróngduìhuà

Sān rén yī zǔ, yīgèrén bànyǎn shòuhuòyuán, liǎng gè rén bànyǎn gùkè, fǎngzhào běn kè sān piān kèwén de nèiróng duìhuà.

Chia thành các nhóm ba người, một người đóng vai người bán hàng và hai người còn lại đóng vai khách hàng, và họ tham gia vào các cuộc đối thoại dựa trên nội dung của ba văn bản trong bài học này.

小语的彩蛋 Khám phá

rènshírénmín

Rènshí rénmínbì

Hiểu về Nhân dân tệ

第10课《认识人民币》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 这儿
    1. 水果
    1. 苹果
    1. 便宜

vocabulary_group

    1. 商店
    1. 衣服
    1. 怎么样
    1. 穿
    1. 那儿

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)那件衣服王一雪想买几件?
  2. (2)男孩子的衣服在哪儿?

vocabulary_group

    1. 杯子
    1. 售货员
    1. 这边
    1. 这些
    1. 那些

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片32.png]这儿的苹果    。
    图片32.png
  2. [IMG:图片33.png]这个电影       ?
    图片33.png
  3. [IMG:图片6.png]那些杯子       ,非常       。
    图片6.png
  4. [IMG:图片34.png]这件衣服       ,一件       块。
    图片34.png

single_choice_group

  1. (1)这[zhè]件[jiàn]衣[yī]服[fu](   )。
      1. A. 二[èr]十[shí]元[yuán]
      2. B. 一[yì]百[bǎi]元[yuán]
      3. C. 一[yì]百[bǎi]一[yī]十[shí]元[yuán]
      一[yì]百[bǎi]元[yuán]
  2. (2)这[zhè]件[jiàn]衣[yī]服[fu](   )。
      1. A. 太[tài]贵[guì]
      2. B. 很[hěn]贵[guì]
      3. C. 不[bú]贵[guì]
      不[bú]贵[guì]

fill_blanks_choice_group

  1. (1)请问,这本书___(1)___钱? (2)这个___(2)___不便宜,六十五___(3)___钱一个。 (3)售货员:___(4)___苹果很好吃,你买一些吧。 王一雪:好的,我买五个。 (4)安 妮:这件衣服___(5)___? 白家月:很好看。
    1. 杯子. 杯子
    2. 怎么样. 怎么样
    3. 多少. 多少
    4. 这些. 这些
    5. 块. 块

    Đáp án: 多少 · 杯子 · 块 · 这些 · 怎么样

role_play_scoop_group

    1. 这[zhè]儿[er]的[de]水[shuǐ]果[guǒ]真[zhēn]不[bù]少[shǎo]!这儿的水果真不少!
    2. 您[nín]想[xiǎng]买[mǎi]什[shén]么[me]?您想买什么?
    3. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]两[liǎng]斤[jīn]苹[píng]果[guǒ]。我想买两斤苹果。
    4. 苹[píng]果[guǒ]三[sān]块[kuài]五[wǔ]一[yì]斤[jīn]。这[zhè]些[xiē]七[qī]块[kuài]二[èr],七[qī]块[kuài]钱[qián]吧[ba]。苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
    5. 好[hǎo]的[de],这[zhè]儿[er]的[de]苹[píng]果[guǒ]真[zhēn]便[pián]宜[yi]!好的,这儿的苹果真便宜!

oral_sentence_scoop_group

  1. 这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
    1. 这[zhè]家[jiā]商[shāng]店[diàn]衣[yī]服[fu]真[zhēn]多[duō]!这[zhè]件[jiàn]一[yì]百[bǎi]元[yuán],怎[zěn]么[me]样[yàng]?这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
  2. 好看,也不贵。
    1. 好[hǎo]看[kàn],也[yě]不[bú]贵[guì]。好看,也不贵。
  3. 小雪能穿,买一件吧。
    1. 小[xiǎo]雪[xuě]能[néng]穿[chuān],买[mǎi]一[yí]件[jiàn]吧[ba]。小雪能穿,买一件吧。
  4. 好的。小明能穿吗?
    1. 好[hǎo]的[de]。小[xiǎo]明[míng]能[néng]穿[chuān]吗[ma]?好的。小明能穿吗?
  5. 不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
    1. 不[bù]能[néng]。这[zhè]些[xiē]是[shì]女[nǚ]孩[hái]子[zi]穿[chuān]的[de]衣[yī]服[fu],男[nán]孩[hái]子[zi]的[de]衣[yī]服[fu]在[zài]那[nà]儿[er]。不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
  6. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。

role_play_scoop_group

    1. 请[qǐng]问[wèn],有[yǒu]杯[bēi]子[zi]吗[ma]?请问,有杯子吗?
    2. 有[yǒu],杯[bēi]子[zi]在[zài]这[zhè]边[biān]。有,杯子在这边。
    3. 多[duō]少[shǎo]钱[qián]一[yí]个[gè]?多少钱一个?
    4. 这[zhè]些[xiē]五[wǔ]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè],那[nà]些[xiē]十[shí]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè]。这些五块钱一个,那些十块钱一个。
    5. 我[wǒ]买[mǎi]这[zhè]个[ge]吧[ba]。我买这个吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这儿的水果真不少!
    1. 这[zhè]儿[er]的[de]水[shuǐ]果[guǒ]真[zhēn]不[bù]少[shǎo]!这儿的水果真不少!
  2. 您想买什么?
    1. 您[nín]想[xiǎng]买[mǎi]什[shén]么[me]?您想买什么?
  3. 我想买两斤苹果。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]两[liǎng]斤[jīn]苹[píng]果[guǒ]。我想买两斤苹果。
  4. 苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
    1. 苹[píng]果[guǒ]三[sān]块[kuài]五[wǔ]一[yì]斤[jīn]。这[zhè]些[xiē]七[qī]块[kuài]二[èr],七[qī]块[kuài]钱[qián]吧[ba]。苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
  5. 好的,这儿的苹果真便宜!
    1. 好[hǎo]的[de],这[zhè]儿[er]的[de]苹[píng]果[guǒ]真[zhēn]便[pián]宜[yi]!好的,这儿的苹果真便宜!

single_choice_group

  1. (1)这[zhè]儿[er]的[de]水[shuǐ]果[guǒ](  )。
      1. A. 很[hěn]少[shǎo]
      2. B. 真[zhēn]不[bù]少[shǎo]
      3. C. 真[zhēn]不[bù]多[duō]
      真[zhēn]不[bù]少[shǎo]
  2. (2)苹[píng]果[guǒ](  )一[yì]斤[jīn]。
      1. A. 三[sān]块[kuài]
      2. B. 三[sān]块[kuài]五[wǔ]
      3. C. 七[qī]块[kuài]二[èr]
      三[sān]块[kuài]五[wǔ]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 请问,有杯子吗?
    1. 请[qǐng]问[wèn],有[yǒu]杯[bēi]子[zi]吗[ma]?请问,有杯子吗?
  2. 有,杯子在这边。
    1. 有[yǒu],杯[bēi]子[zi]在[zài]这[zhè]边[biān]。有,杯子在这边。
  3. 多少钱一个?
    1. 多[duō]少[shǎo]钱[qián]一[yí]个[gè]?多少钱一个?
  4. 这些五块钱一个,那些十块钱一个。
    1. 这[zhè]些[xiē]五[wǔ]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè],那[nà]些[xiē]十[shí]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè]。这些五块钱一个,那些十块钱一个。
  5. 我买这个吧。
    1. 我[wǒ]买[mǎi]这[zhè]个[ge]吧[ba]。我买这个吧。

role_play_scoop_group

    1. 这[zhè]家[jiā]商[shāng]店[diàn]衣[yī]服[fu]真[zhēn]多[duō]!这[zhè]件[jiàn]一[yì]百[bǎi]元[yuán],怎[zěn]么[me]样[yàng]?这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
    2. 好[hǎo]看[kàn],也[yě]不[bú]贵[guì]。好看,也不贵。
    3. 小[xiǎo]雪[xuě]能[néng]穿[chuān],买[mǎi]一[yí]件[jiàn]吧[ba]。小雪能穿,买一件吧。
    4. 好[hǎo]的[de]。小[xiǎo]明[míng]能[néng]穿[chuān]吗[ma]?好的。小明能穿吗?
    5. 不[bù]能[néng]。这[zhè]些[xiē]是[shì]女[nǚ]孩[hái]子[zi]穿[chuān]的[de]衣[yī]服[fu],男[nán]孩[hái]子[zi]的[de]衣[yī]服[fu]在[zài]那[nà]儿[er]。不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
    6. 好[hǎo]的[de]。好的。

text_match_group

    1. A. 衣[yī]服[fu]
    2. B. 便[pián]宜[yi]
    3. C. 苹[píng]果[guǒ]
    4. D. 穿[chuān]
    5. E. 杯[bēi]子[zi]
    6. F. 商[shāng]店[diàn]
    1. [IMG:图片25]
      图片25
      苹[píng]果[guǒ]
    2. [IMG:图片26]
      图片26
      衣[yī]服[fu]
    3. [IMG:图片27]
      图片27
      杯[bēi]子[zi]
    4. [IMG:图片28]
      图片28
      穿[chuān]
    5. [IMG:图片29]
      图片29
      商[shāng]店[diàn]
    6. [IMG:微信图片_20260117124812_766_2]
      微信图片_20260117124812_766_2
      便[pián]宜[yi]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.