Kho bài học HSK 1 · Bài 10← Bài 09Bài 11 →

HSK 1 · Bài 10 — Giá cả & mua sắm

Họ có thể hiểu, đọc và thảo luận về giá cả sản phẩm bằng những từ ngữ đơn giản.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng、看kàn懂dǒng并bìng简jiǎn单dān谈tán论lùn商shāng品pǐn价jià格gé。

Néng tīng dǒng, kàn dǒng bìng jiǎndān tánlùn shāngpǐn jiàgé.

Họ có thể hiểu, đọc và thảo luận về giá cả sản phẩm bằng những từ ngữ đơn giản.

掌zhǎng握wò形xíng容róng词cí谓wèi语yǔ句jù的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò xíngróngcí wèi yǔjù de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng câu có tính từ và vị ngữ.

掌zhǎng握wò疑yí问wèn代dài词cí“怎zěn么me样yàng”的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò yíwèn dàicí “zěnme yàng” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng đại từ nghi vấn "how".

怎zěn么me样yàng

Zěnme yàng

Thế nào?

认rèn识shí人rén民mín币bì。

Rènshí rénmínbì.

Tìm hiểu về đồng Nhân dân tệ (RMB).

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

在zài一yī家jiā小xiǎo店diàn,王wáng一yī雪xuě在zài买mǎi杯bēi子zi。

Zài yījiā xiǎo diàn, wángyīxuě zài mǎi bēizǐ.

Vương Diệc Xuân đang mua một chiếc cốc tại một cửa hàng nhỏ.

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

Vương Nhất Tuyết: Cho tôi lấy cái này.

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

杯bēi子zi

Bēizǐ

tách

001分割线.png
001分割线.png

售shòu货huò员yuán

Shòuhuòyuán

Nhân viên bán hàng

001分割线.png
001分割线.png

这zhè边biān

Zhè biān

Theo cách này

001分割线.png
001分割线.png

④ 钱 qián dt. tiền

001分割线.png
001分割线.png

这zhè些xiē

Zhèxiē

Những cái này

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 块 kuài lượng từ cục

001分割线.png
001分割线.png

那nà些xiē

Nàxiē

Những cái đó

TừPinyinNghĩaAudio
杯子bēizicốc
售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
这边zhèbiānbên này
钱qiántiền
这些zhèxiēnhững cái này
块kuàicục
那些nàxiēnhững cái đó

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,选xuǎn择zé一yí个gè物wù品pǐn,互hù相xiāng问wèn答dá价jià格gé。

Liǎng rén yī zǔ, xuǎnzé yīgè wùpǐn, hùxiāng wèndá jiàgé.

Theo từng cặp, mỗi người chọn một món đồ và hỏi người kia về giá của nó.

  1. 请问,有杯子吗?

    Qǐngwèn, yǒu bēizǐ ma?

    Cho hỏi, có cốc không ạ?

  2. 有,杯子在这边。

    Yǒu, bēizǐ zài zhè biān.

    Có, cốc ở bên này.

  3. 多少钱一个?

    Duōshǎo qián yīgè?

    Bao nhiêu tiền một cái?

  4. 这些五块钱一个,那些十块钱一个。

    Zhèxiē wǔ kuài qián yīgè, nàxiē shí kuài qián yīgè.

    Mấy cái này năm tệ một cái, mấy cái kia mười tệ một cái.

  5. 我买这个吧。

    Wǒ mǎi zhège ba.

    Mình lấy cái này vậy.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

钱qián数shù的de表biǎo达dá

Qián shǔ de biǎodá

Biểu hiện của tiền

中zhōng国guó的de货huò币bì叫jiào人rén民mín币bì。人rén民mín币bì的de单dān位wèi由yóu大dà到dào小xiǎo是shì“元yuán、角jiǎo、分fēn”,口kǒu语yǔ中zhōng也yě分fēn别bié说shuō“块kuài、毛máo、分fēn”。表biǎo达dá顺shùn序xù是shì:元yuán/块kuài→角jiǎo/毛máo→分fēn。

Zhōngguó de huòbì jiào rénmínbì. Rénmínbì de dānwèi yóu dà dào xiǎo shì “yuán, jiǎo, fēn”, kǒuyǔ zhòng yě fēnbié shuō “kuài, máo, fēn”. Biǎodá shùnxù shì: Yuán/kuài →jiǎo/máo →fēn.

Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc được gọi là Nhân dân tệ (RMB). Các đơn vị của Nhân dân tệ, từ lớn nhất đến nhỏ nhất, là "yuan," "jiao," và "fen," cũng được gọi một cách thông tục là "kuai," "mao," và "fen." Thứ tự biểu thị là: yuan/kuai → jiao/mao → fen.

"元"、"角" và "分", thông tục được gọi lần lượt là "块"、"毛" và "分". Thứ tự mệnh giá chuẩn là: 元/块→角/毛→分

Yuán”, “jiǎo”, “fēn”, which are colloquially referred to as “kuài”, “máo”, “fēn” respectively. The standard order of denomination is: Yuán/kuài →jiǎo/máo →fēn

Các thuật ngữ “元”, “角” và “分” lần lượt được gọi thông tục là “块”, “毛” và “分”. Thứ tự mệnh giá tiêu chuẩn là: 元/块 → 角/毛 → 分

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

1
1

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

在zài菜cài市shì场chǎng,王wáng一yī雪xuě在zài买mǎi水shuǐ果guǒ。

Zài cài shìchǎng, wángyīxuě zài mǎi shuǐguǒ.

Vương Nhất Tuyết đang mua trái cây ở chợ nông sản.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

Vương Nhất Tuyết: Tuyệt! Táo ở đây rẻ thật!

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

这zhè儿ér

Zhè'er

đây

001分割线.png
001分割线.png

水shuǐ果guǒ

Shuǐguǒ

hoa quả

001分割线.png
001分割线.png

⑩ 少 shǎo tt. ít

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 斤 jīn lượng từ cân

001分割线.png
001分割线.png

苹píng果guǒ

Píngguǒ

quả táo

001分割线.png
001分割线.png

便pián宜yi

Piányí

Rẻ

TừPinyinNghĩaAudio
这儿zhèrđây
水果shuǐguǒtrái cây
少shǎoít
斤jīncân
苹果píngguǒquả táo
便宜piányithuận tiện

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,一yí个gè人rén扮bàn演yǎn顾gù客kè,一yí个gè人rén扮bàn演yǎn售shòu货huò员yuán,进jìn行xíng购gòu物wù问wèn答dá。

Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn gùkè, yīgè rén bànyǎn shòuhuòyuán, jìnxíng gòuwù wèndá.

Hãy ghép nhóm theo cặp, một người đóng vai khách hàng và người kia đóng vai nhân viên bán hàng, để trả lời các câu hỏi liên quan đến việc mua sắm.

  1. 这儿的水果真不少!

    Zhè'er de shuǐguǒ zhēn bù shǎo!

    Trái cây ở đây nhiều thật!

  2. 您想买什么?

    Nín xiǎng mǎi shénme?

    Anh/chị muốn mua gì ạ?

  3. 我想买两斤苹果。

    Wǒ xiǎng mǎi liǎng jīn píngguǒ.

    Tôi muốn mua hai cân táo.

  4. 苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。

    Píngguǒ sān kuài wǔyī jīn. Zhèxiē qī kuài èr, qī kuài qián ba.

    Táo ba tệ rưỡi một cân. Mấy quả này tổng cộng bảy tệ hai, lấy bảy tệ thôi nhé.

  5. 好的,这儿的苹果真便宜!

    Hǎo de, zhè'er de píngguǒ zhēn piányí!

    Được rồi, táo ở đây rẻ thật!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

形xíng容róng词cí谓wèi语yǔ句jù

Xíngróngcí wèi yǔjù

Câu vị ngữ tính từ

形xíng容róng词cí可kě以yǐ直zhí接jiē作zuò谓wèi语yǔ,前qián面miàn可kě用yòng程chéng度dù副fù词cí或huò否fǒu定dìng副fù词cí。

Xíngróngcí kěyǐ zhíjiē zuò wèiyǔ, qiánmiàn kěyòng chéngdù fùcí huò fǒudìng fùcí.

Tính từ có thể được sử dụng trực tiếp làm vị ngữ, đứng sau các trạng từ chỉ mức độ hoặc trạng từ phủ định.

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

这zhè儿ér的de水shuǐ果guǒ真zhēn不bù少shǎo!

Zhè'er de shuǐguǒ zhēn bù shǎo!

Ở đây có rất nhiều trái cây!

我wǒ的de房fáng间jiān不bù大dà。

Wǒ de fángjiān bù dà.

Phòng tôi không lớn.

那nà个ge苹píng果guǒ好hǎo吃chī。

Nàgè píngguǒ hào chī.

Quả táo đó ngon quá.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

在zài商shāng场chǎng里lǐ,刘liú明míng和hé王wáng一yī雪xuě在zài给gěi孩hái子zi买mǎi衣yī服fú。

Zài shāngchǎng lǐ, liú mínghé wángyīxuě zài gěi háizǐ mǎi yīfú.

Trong trung tâm mua sắm, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang mua quần áo cho con của họ.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3对话
t3对话

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

商shāng店diàn

Shāngdiàn

cửa hàng

001分割线.png
001分割线.png

衣yī服fú

Yīfú

quần áo

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 件 jiàn lượng từ cái

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 元 yuán lượng từ nguyên

001分割线.png
001分割线.png

怎zěn么me样yàng

Zěnme yàng

Thế nào?

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 贵 ɡuì tt. đắt

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 穿 chuān đgt. mặc

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 女 nǚ

001分割线.png
001分割线.png

㉒ 男 nán

001分割线.png
001分割线.png

那nà儿ér

Nà'er

ở đó

TừPinyinNghĩaAudio
商店shāngdiàncửa hàng
衣服yīfuquần áo
件jiàncái
元yuánnguyên
怎么样zěnmeyàngthế nào
贵guìđắt
穿chuānmặc
女nǚnữ
男nánnam
那儿nàrở đó

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?

    Zhè jiā shāngdiàn yīfú zhēn duō! Zhè jiàn yībǎi yuán, zěnme yàng?

    Cửa hàng này nhiều quần áo thật! Cái này một trăm tệ, thấy sao?

  2. 好看,也不贵。

    Hǎokàn, yě bù guì.

    Đẹp, mà cũng không đắt.

  3. 小雪能穿,买一件吧。

    Xiǎoxuě néng chuān, mǎi yī jiàn ba.

    Tiểu Tuyết mặc được, mua một cái đi.

  4. 好的。小明能穿吗?

    Hǎo de. Xiǎomíng néng chuān ma?

    Được. Tiểu Minh mặc được không?

  5. 不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。

    Bùnéng. Zhèxiē shì nǚ háizǐ chuān de yīfú, nán háizǐ de yīfú zài nà'er.

    Không được. Mấy cái này là đồ con gái, đồ con trai ở đằng kia.

  6. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

疑yí问wèn代dài词cí“怎zěn么me样yàng” Interrogative Pronoun “ 怎zěn么me样yàng

Yíwèn dàicí “zěnme yàng” Interrogative Pronoun “zěnme yàng

Đại từ nghi vấn "như thế nào"

疑yí问wèn代dài词cí“怎zěn么me样yàng”用yòng于yú征zhēng求qiú意yì见jiàn、询xún问wèn状zhuàng况kuàng等děng。基jī本běn结jié构gòu:······怎zěn么me样yàng?

Yíwèn dàicí “zěnme yàng” yòng yú zhēngqiú yìjiàn, xúnwèn zhuàngkuàng děng. Jīběn jiégòu:······Zěnme yàng?

Đại từ nghi vấn "how" được sử dụng để hỏi ý kiến, tìm hiểu về các tình huống, v.v. Cấu trúc cơ bản: ...how?

怎么样 " được dùng để hỏi ý kiến hoặc hỏi về tình huống, v.v. Cấu trúc cơ bản: ……怎么样?

Zěnme yàng” is used to ask for opinions inquire about a situation, so on. Basic structure: ……Zěnme yàng?

"Bạn khỏe không?" được dùng để hỏi ý kiến, tìm hiểu về một tình huống nào đó, v.v. Cấu trúc cơ bản: ……Bạn khỏe không?

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

这zhè个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng?

Zhège bēizǐ zěnme yàng?

Bạn nghĩ sao về chiếc cốc này?

我wǒ很hěn喜xǐ欢huān,也yě不bù贵guì。

Wǒ hěn xǐhuān, yě bù guì.

Tôi rất thích nó, và giá cả cũng không đắt.

这zhè本běn书shū怎zěn么me样yàng?

Zhè běn shū zěnme yàng?

Bạn nghĩ sao về cuốn sách này?

很hěn好hǎo看kàn。

Hěn hǎokàn.

Trông tuyệt vời.

这zhè个ge菜cài怎zěn么me样yàng?

Zhège cài zěnme yàng?

Món này thế nào?

这zhè个ge菜cài不bù太tài好hǎo吃chī,我wǒ不bù喜xǐ欢huān。

Zhège cài bù tài hào chī, wǒ bù xǐhuān.

Món này không ngon lắm; tôi không thích nó.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

角jué色sè扮bàn演yǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

三sān人rén一yī组zǔ,一yí个gè人rén扮bàn演yǎn售shòu货huò员yuán,两liǎng个gè人rén扮bàn演yǎn顾gù客kè,仿fǎng照zhào本běn课kè三sān篇piān课kè文wén的de内nèi容róng对duì话huà。

Sān rén yī zǔ, yīgèrén bànyǎn shòuhuòyuán, liǎng gè rén bànyǎn gùkè, fǎngzhào běn kè sān piān kèwén de nèiróng duìhuà.

Chia thành các nhóm ba người, một người đóng vai người bán hàng và hai người còn lại đóng vai khách hàng, và họ tham gia vào các cuộc đối thoại dựa trên nội dung của ba văn bản trong bài học này.

小语的彩蛋 Khám phá

认rèn识shí人rén民mín币bì

Rènshí rénmínbì

Hiểu về Nhân dân tệ

第10课《认识人民币》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 这儿
    1. 水果
    1. 少
    1. 斤
    1. 苹果
    1. 便宜

vocabulary_group

    1. 商店
    1. 衣服
    1. 件
    1. 元
    1. 怎么样
    1. 贵
    1. 穿
    1. 女
    1. 男
    1. 那儿

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)那件衣服王一雪想买几件?
  2. (2)男孩子的衣服在哪儿?

vocabulary_group

    1. 杯子
    1. 售货员
    1. 这边
    1. 钱
    1. 这些
    1. 块
    1. 那些

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片32.png]这儿的苹果    。
    图片32.png
  2. [IMG:图片33.png]这个电影       ?
    图片33.png
  3. [IMG:图片6.png]那些杯子       ,非常       。
    图片6.png
  4. [IMG:图片34.png]这件衣服       ,一件       块。
    图片34.png

single_choice_group

  1. (1)这[zhè]件[jiàn]衣[yī]服[fu](   )。
      1. A. 二[èr]十[shí]元[yuán]
      2. B. 一[yì]百[bǎi]元[yuán]
      3. C. 一[yì]百[bǎi]一[yī]十[shí]元[yuán]
      一[yì]百[bǎi]元[yuán]
  2. (2)这[zhè]件[jiàn]衣[yī]服[fu](   )。
      1. A. 太[tài]贵[guì]
      2. B. 很[hěn]贵[guì]
      3. C. 不[bú]贵[guì]
      不[bú]贵[guì]

fill_blanks_choice_group

  1. (1)请问,这本书___(1)___钱? (2)这个___(2)___不便宜,六十五___(3)___钱一个。 (3)售货员:___(4)___苹果很好吃,你买一些吧。 王一雪:好的,我买五个。 (4)安 妮:这件衣服___(5)___? 白家月:很好看。
    1. 杯子. 杯子
    2. 怎么样. 怎么样
    3. 多少. 多少
    4. 这些. 这些
    5. 块. 块

    Đáp án: 多少 · 杯子 · 块 · 这些 · 怎么样

role_play_scoop_group

    1. 这[zhè]儿[er]的[de]水[shuǐ]果[guǒ]真[zhēn]不[bù]少[shǎo]!这儿的水果真不少!
    2. 您[nín]想[xiǎng]买[mǎi]什[shén]么[me]?您想买什么?
    3. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]两[liǎng]斤[jīn]苹[píng]果[guǒ]。我想买两斤苹果。
    4. 苹[píng]果[guǒ]三[sān]块[kuài]五[wǔ]一[yì]斤[jīn]。这[zhè]些[xiē]七[qī]块[kuài]二[èr],七[qī]块[kuài]钱[qián]吧[ba]。苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
    5. 好[hǎo]的[de],这[zhè]儿[er]的[de]苹[píng]果[guǒ]真[zhēn]便[pián]宜[yi]!好的,这儿的苹果真便宜!

oral_sentence_scoop_group

  1. 这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
    1. 这[zhè]家[jiā]商[shāng]店[diàn]衣[yī]服[fu]真[zhēn]多[duō]!这[zhè]件[jiàn]一[yì]百[bǎi]元[yuán],怎[zěn]么[me]样[yàng]?这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
  2. 好看,也不贵。
    1. 好[hǎo]看[kàn],也[yě]不[bú]贵[guì]。好看,也不贵。
  3. 小雪能穿,买一件吧。
    1. 小[xiǎo]雪[xuě]能[néng]穿[chuān],买[mǎi]一[yí]件[jiàn]吧[ba]。小雪能穿,买一件吧。
  4. 好的。小明能穿吗?
    1. 好[hǎo]的[de]。小[xiǎo]明[míng]能[néng]穿[chuān]吗[ma]?好的。小明能穿吗?
  5. 不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
    1. 不[bù]能[néng]。这[zhè]些[xiē]是[shì]女[nǚ]孩[hái]子[zi]穿[chuān]的[de]衣[yī]服[fu],男[nán]孩[hái]子[zi]的[de]衣[yī]服[fu]在[zài]那[nà]儿[er]。不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
  6. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。

role_play_scoop_group

    1. 请[qǐng]问[wèn],有[yǒu]杯[bēi]子[zi]吗[ma]?请问,有杯子吗?
    2. 有[yǒu],杯[bēi]子[zi]在[zài]这[zhè]边[biān]。有,杯子在这边。
    3. 多[duō]少[shǎo]钱[qián]一[yí]个[gè]?多少钱一个?
    4. 这[zhè]些[xiē]五[wǔ]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè],那[nà]些[xiē]十[shí]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè]。这些五块钱一个,那些十块钱一个。
    5. 我[wǒ]买[mǎi]这[zhè]个[ge]吧[ba]。我买这个吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 这儿的水果真不少!
    1. 这[zhè]儿[er]的[de]水[shuǐ]果[guǒ]真[zhēn]不[bù]少[shǎo]!这儿的水果真不少!
  2. 您想买什么?
    1. 您[nín]想[xiǎng]买[mǎi]什[shén]么[me]?您想买什么?
  3. 我想买两斤苹果。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]两[liǎng]斤[jīn]苹[píng]果[guǒ]。我想买两斤苹果。
  4. 苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
    1. 苹[píng]果[guǒ]三[sān]块[kuài]五[wǔ]一[yì]斤[jīn]。这[zhè]些[xiē]七[qī]块[kuài]二[èr],七[qī]块[kuài]钱[qián]吧[ba]。苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
  5. 好的,这儿的苹果真便宜!
    1. 好[hǎo]的[de],这[zhè]儿[er]的[de]苹[píng]果[guǒ]真[zhēn]便[pián]宜[yi]!好的,这儿的苹果真便宜!

single_choice_group

  1. (1)这[zhè]儿[er]的[de]水[shuǐ]果[guǒ](  )。
      1. A. 很[hěn]少[shǎo]
      2. B. 真[zhēn]不[bù]少[shǎo]
      3. C. 真[zhēn]不[bù]多[duō]
      真[zhēn]不[bù]少[shǎo]
  2. (2)苹[píng]果[guǒ](  )一[yì]斤[jīn]。
      1. A. 三[sān]块[kuài]
      2. B. 三[sān]块[kuài]五[wǔ]
      3. C. 七[qī]块[kuài]二[èr]
      三[sān]块[kuài]五[wǔ]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 请问,有杯子吗?
    1. 请[qǐng]问[wèn],有[yǒu]杯[bēi]子[zi]吗[ma]?请问,有杯子吗?
  2. 有,杯子在这边。
    1. 有[yǒu],杯[bēi]子[zi]在[zài]这[zhè]边[biān]。有,杯子在这边。
  3. 多少钱一个?
    1. 多[duō]少[shǎo]钱[qián]一[yí]个[gè]?多少钱一个?
  4. 这些五块钱一个,那些十块钱一个。
    1. 这[zhè]些[xiē]五[wǔ]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè],那[nà]些[xiē]十[shí]块[kuài]钱[qián]一[yí]个[gè]。这些五块钱一个,那些十块钱一个。
  5. 我买这个吧。
    1. 我[wǒ]买[mǎi]这[zhè]个[ge]吧[ba]。我买这个吧。

role_play_scoop_group

    1. 这[zhè]家[jiā]商[shāng]店[diàn]衣[yī]服[fu]真[zhēn]多[duō]!这[zhè]件[jiàn]一[yì]百[bǎi]元[yuán],怎[zěn]么[me]样[yàng]?这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
    2. 好[hǎo]看[kàn],也[yě]不[bú]贵[guì]。好看,也不贵。
    3. 小[xiǎo]雪[xuě]能[néng]穿[chuān],买[mǎi]一[yí]件[jiàn]吧[ba]。小雪能穿,买一件吧。
    4. 好[hǎo]的[de]。小[xiǎo]明[míng]能[néng]穿[chuān]吗[ma]?好的。小明能穿吗?
    5. 不[bù]能[néng]。这[zhè]些[xiē]是[shì]女[nǚ]孩[hái]子[zi]穿[chuān]的[de]衣[yī]服[fu],男[nán]孩[hái]子[zi]的[de]衣[yī]服[fu]在[zài]那[nà]儿[er]。不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
    6. 好[hǎo]的[de]。好的。

text_match_group

    1. A. 衣[yī]服[fu]
    2. B. 便[pián]宜[yi]
    3. C. 苹[píng]果[guǒ]
    4. D. 穿[chuān]
    5. E. 杯[bēi]子[zi]
    6. F. 商[shāng]店[diàn]
    1. [IMG:图片25]
      图片25
      苹[píng]果[guǒ]
    2. [IMG:图片26]
      图片26
      衣[yī]服[fu]
    3. [IMG:图片27]
      图片27
      杯[bēi]子[zi]
    4. [IMG:图片28]
      图片28
      穿[chuān]
    5. [IMG:图片29]
      图片29
      商[shāng]店[diàn]
    6. [IMG:微信图片_20260117124812_766_2]
      微信图片_20260117124812_766_2
      便[pián]宜[yi]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.