Họ có thể hiểu, đọc và thảo luận về giá cả sản phẩm bằng những từ ngữ đơn giản.

能听懂、看懂并简单谈论商品价格。
Néng tīng dǒng, kàn dǒng bìng jiǎndān tánlùn shāngpǐn jiàgé.
Họ có thể hiểu, đọc và thảo luận về giá cả sản phẩm bằng những từ ngữ đơn giản.
掌握形容词谓语句的用法。
Zhǎngwò xíngróngcí wèi yǔjù de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng câu có tính từ và vị ngữ.
掌握疑问代词“怎么样”的用法。
Zhǎngwò yíwèn dàicí “zěnme yàng” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng đại từ nghi vấn "how".
怎么样
Zěnme yàng
Thế nào?
认识人民币。
Rènshí rénmínbì.
Tìm hiểu về đồng Nhân dân tệ (RMB).
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在一家小店,王一雪在买杯子。
Zài yījiā xiǎo diàn, wángyīxuě zài mǎi bēizǐ.
Vương Diệc Xuân đang mua một chiếc cốc tại một cửa hàng nhỏ.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


Vương Nhất Tuyết: Cho tôi lấy cái này.
生词
Shēngcí
Từ mới
杯子
Bēizǐ
tách

售货员
Shòuhuòyuán
Nhân viên bán hàng

这边
Zhè biān
Theo cách này

④ 钱 qián dt. tiền

这些
Zhèxiē
Những cái này

⑥ 块 kuài lượng từ cục

那些
Nàxiē
Những cái đó
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 杯子 | bēizi | cốc | |
| 售货员 | shòuhuòyuán | nhân viên bán hàng | |
| 这边 | zhèbiān | bên này | |
| 钱 | qián | tiền | |
| 这些 | zhèxiē | những cái này | |
| 块 | kuài | cục | |
| 那些 | nàxiē | những cái đó |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,选择一个物品,互相问答价格。
Liǎng rén yī zǔ, xuǎnzé yīgè wùpǐn, hùxiāng wèndá jiàgé.
Theo từng cặp, mỗi người chọn một món đồ và hỏi người kia về giá của nó.
请问,有杯子吗?
Qǐngwèn, yǒu bēizǐ ma?
Cho hỏi, có cốc không ạ?
有,杯子在这边。
Yǒu, bēizǐ zài zhè biān.
Có, cốc ở bên này.
多少钱一个?
Duōshǎo qián yīgè?
Bao nhiêu tiền một cái?
这些五块钱一个,那些十块钱一个。
Zhèxiē wǔ kuài qián yīgè, nàxiē shí kuài qián yīgè.
Mấy cái này năm tệ một cái, mấy cái kia mười tệ một cái.
我买这个吧。
Wǒ mǎi zhège ba.
Mình lấy cái này vậy.
钱数的表达
Qián shǔ de biǎodá
Biểu hiện của tiền
中国的货币叫人民币。人民币的单位由大到小是“元、角、分”,口语中也分别说“块、毛、分”。表达顺序是:元/块→角/毛→分。
Zhōngguó de huòbì jiào rénmínbì. Rénmínbì de dānwèi yóu dà dào xiǎo shì “yuán, jiǎo, fēn”, kǒuyǔ zhòng yě fēnbié shuō “kuài, máo, fēn”. Biǎodá shùnxù shì: Yuán/kuài →jiǎo/máo →fēn.
Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc được gọi là Nhân dân tệ (RMB). Các đơn vị của Nhân dân tệ, từ lớn nhất đến nhỏ nhất, là "yuan," "jiao," và "fen," cũng được gọi một cách thông tục là "kuai," "mao," và "fen." Thứ tự biểu thị là: yuan/kuai → jiao/mao → fen.
"元"、"角" và "分", thông tục được gọi lần lượt là "块"、"毛" và "分". Thứ tự mệnh giá chuẩn là: 元/块→角/毛→分
Yuán”, “jiǎo”, “fēn”, which are colloquially referred to as “kuài”, “máo”, “fēn” respectively. The standard order of denomination is: Yuán/kuài →jiǎo/máo →fēn
Các thuật ngữ “元”, “角” và “分” lần lượt được gọi thông tục là “块”, “毛” và “分”. Thứ tự mệnh giá tiêu chuẩn là: 元/块 → 角/毛 → 分
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

在菜市场,王一雪在买水果。
Zài cài shìchǎng, wángyīxuě zài mǎi shuǐguǒ.
Vương Nhất Tuyết đang mua trái cây ở chợ nông sản.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


Vương Nhất Tuyết: Tuyệt! Táo ở đây rẻ thật!
生词
Shēngcí
Từ mới
这儿
Zhè'er
đây

水果
Shuǐguǒ
hoa quả

⑩ 少 shǎo tt. ít

⑪ 斤 jīn lượng từ cân

苹果
Píngguǒ
quả táo

便宜
Piányí
Rẻ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 这儿 | zhèr | đây | |
| 水果 | shuǐguǒ | trái cây | |
| 少 | shǎo | ít | |
| 斤 | jīn | cân | |
| 苹果 | píngguǒ | quả táo | |
| 便宜 | piányi | thuận tiện |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,一个人扮演顾客,一个人扮演售货员,进行购物问答。
Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn gùkè, yīgè rén bànyǎn shòuhuòyuán, jìnxíng gòuwù wèndá.
Hãy ghép nhóm theo cặp, một người đóng vai khách hàng và người kia đóng vai nhân viên bán hàng, để trả lời các câu hỏi liên quan đến việc mua sắm.
这儿的水果真不少!
Zhè'er de shuǐguǒ zhēn bù shǎo!
Trái cây ở đây nhiều thật!
您想买什么?
Nín xiǎng mǎi shénme?
Anh/chị muốn mua gì ạ?
我想买两斤苹果。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng jīn píngguǒ.
Tôi muốn mua hai cân táo.
苹果三块五一斤。这些七块二,七块钱吧。
Píngguǒ sān kuài wǔyī jīn. Zhèxiē qī kuài èr, qī kuài qián ba.
Táo ba tệ rưỡi một cân. Mấy quả này tổng cộng bảy tệ hai, lấy bảy tệ thôi nhé.
好的,这儿的苹果真便宜!
Hǎo de, zhè'er de píngguǒ zhēn piányí!
Được rồi, táo ở đây rẻ thật!
形容词谓语句
Xíngróngcí wèi yǔjù
Câu vị ngữ tính từ
形容词可以直接作谓语,前面可用程度副词或否定副词。
Xíngróngcí kěyǐ zhíjiē zuò wèiyǔ, qiánmiàn kěyòng chéngdù fùcí huò fǒudìng fùcí.
Tính từ có thể được sử dụng trực tiếp làm vị ngữ, đứng sau các trạng từ chỉ mức độ hoặc trạng từ phủ định.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
这儿的水果真不少!
Zhè'er de shuǐguǒ zhēn bù shǎo!
Ở đây có rất nhiều trái cây!
我的房间不大。
Wǒ de fángjiān bù dà.
Phòng tôi không lớn.
那个苹果好吃。
Nàgè píngguǒ hào chī.
Quả táo đó ngon quá.
在商场里,刘明和王一雪在给孩子买衣服。
Zài shāngchǎng lǐ, liú mínghé wángyīxuě zài gěi háizǐ mǎi yīfú.
Trong trung tâm mua sắm, Lưu Minh và Vương Diệc Hài đang mua quần áo cho con của họ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
商店
Shāngdiàn
cửa hàng

衣服
Yīfú
quần áo

⑯ 件 jiàn lượng từ cái

⑰ 元 yuán lượng từ nguyên

怎么样
Zěnme yàng
Thế nào?

⑲ 贵 ɡuì tt. đắt

⑳ 穿 chuān đgt. mặc

㉑ 女 nǚ

㉒ 男 nán

那儿
Nà'er
ở đó
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | |
| 衣服 | yīfu | quần áo | |
| 件 | jiàn | cái | |
| 元 | yuán | nguyên | |
| 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào | |
| 贵 | guì | đắt | |
| 穿 | chuān | mặc | |
| 女 | nǚ | nữ | |
| 男 | nán | nam | |
| 那儿 | nàr | ở đó |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
这家商店衣服真多!这件一百元,怎么样?
Zhè jiā shāngdiàn yīfú zhēn duō! Zhè jiàn yībǎi yuán, zěnme yàng?
Cửa hàng này nhiều quần áo thật! Cái này một trăm tệ, thấy sao?
好看,也不贵。
Hǎokàn, yě bù guì.
Đẹp, mà cũng không đắt.
小雪能穿,买一件吧。
Xiǎoxuě néng chuān, mǎi yī jiàn ba.
Tiểu Tuyết mặc được, mua một cái đi.
好的。小明能穿吗?
Hǎo de. Xiǎomíng néng chuān ma?
Được. Tiểu Minh mặc được không?
不能。这些是女孩子穿的衣服,男孩子的衣服在那儿。
Bùnéng. Zhèxiē shì nǚ háizǐ chuān de yīfú, nán háizǐ de yīfú zài nà'er.
Không được. Mấy cái này là đồ con gái, đồ con trai ở đằng kia.
好的。
Hǎo de.
Được rồi.
疑问代词“怎么样” Interrogative Pronoun “ 怎么样
Yíwèn dàicí “zěnme yàng” Interrogative Pronoun “zěnme yàng
Đại từ nghi vấn "như thế nào"
疑问代词“怎么样”用于征求意见、询问状况等。基本结构:······怎么样?
Yíwèn dàicí “zěnme yàng” yòng yú zhēngqiú yìjiàn, xúnwèn zhuàngkuàng děng. Jīběn jiégòu:······Zěnme yàng?
Đại từ nghi vấn "how" được sử dụng để hỏi ý kiến, tìm hiểu về các tình huống, v.v. Cấu trúc cơ bản: ...how?
怎么样 " được dùng để hỏi ý kiến hoặc hỏi về tình huống, v.v. Cấu trúc cơ bản: ……怎么样?
Zěnme yàng” is used to ask for opinions inquire about a situation, so on. Basic structure: ……Zěnme yàng?
"Bạn khỏe không?" được dùng để hỏi ý kiến, tìm hiểu về một tình huống nào đó, v.v. Cấu trúc cơ bản: ……Bạn khỏe không?
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.
这个杯子怎么样?
Zhège bēizǐ zěnme yàng?
Bạn nghĩ sao về chiếc cốc này?
我很喜欢,也不贵。
Wǒ hěn xǐhuān, yě bù guì.
Tôi rất thích nó, và giá cả cũng không đắt.
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnme yàng?
Bạn nghĩ sao về cuốn sách này?
很好看。
Hěn hǎokàn.
Trông tuyệt vời.
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnme yàng?
Món này thế nào?
这个菜不太好吃,我不喜欢。
Zhège cài bù tài hào chī, wǒ bù xǐhuān.
Món này không ngon lắm; tôi không thích nó.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
角色扮演
Juésè bànyǎn
nhập vai
三人一组,一个人扮演售货员,两个人扮演顾客,仿照本课三篇课文的内容对话。
Sān rén yī zǔ, yīgèrén bànyǎn shòuhuòyuán, liǎng gè rén bànyǎn gùkè, fǎngzhào běn kè sān piān kèwén de nèiróng duìhuà.
Chia thành các nhóm ba người, một người đóng vai người bán hàng và hai người còn lại đóng vai khách hàng, và họ tham gia vào các cuộc đối thoại dựa trên nội dung của ba văn bản trong bài học này.
认识人民币
Rènshí rénmínbì
Hiểu về Nhân dân tệ

oral_personal_state_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group




single_choice_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 多少 · 杯子 · 块 · 这些 · 怎么样
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
text_match_group






Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.