Kho bài học HSK 1 · Bài 11← Bài 10Bài 12 →

HSK 1 · Bài 11 — Đang làm gì

Họ có thể hiểu và sử dụng ba cấu trúc để diễn đạt những gì họ đang làm.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng三sān种zhǒng结jié构gòu表biǎo达dá正zhèng在zài做zuò的de事shì情qíng。

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng sān zhǒng jiégòu biǎodá zhèngzài zuò de shìqíng.

Họ có thể hiểu và sử dụng ba cấu trúc để diễn đạt những gì họ đang làm.

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng正zhèng反fǎn问wèn格gé式shì进jìn行xíng提tí问wèn。

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng zhèng fǎnwèn géshì jìnxíng tíwèn.

Họ có thể hiểu và sử dụng cấu trúc câu hỏi (câu hỏi khẳng định/phủ định) để đặt câu hỏi.

掌zhǎng握wò能néng愿yuàn动dòng词cí“要yào”表biǎo达dá想xiǎng做zuò、打dǎ算suàn做zuò的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “yào” biǎodá xiǎng zuò, dǎsuàn zuò de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "要" để diễn đạt mong muốn làm hoặc dự định làm.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

在zài路lù上shàng,李lǐ文wén在zài找zhǎo饭fàn店diàn,王wáng一yī飞fēi给gěi他tā打dǎ电diàn话huà。

Zài lùshàng, lǐ wén zài zhǎo fàndiàn, wángyīfēi gěi tā dǎ diànhuà.

Trên đường đi, Lý Văn đang tìm một nhà hàng thì Vương Nhất Phi gọi điện cho anh.

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

时shí候hòu

Shíhòu

khi

001分割线.png
001分割线.png

饭fàn店diàn

Fàndiàn

Nhà hàng

001分割线.png
001分割线.png

知zhī道dào

Zhīdào

Biết

001分割线.png
001分割线.png

正zhèng在zài

Zhèngzài

Đang tiến hành

001分割线.png
001分割线.png

⑤   找 zhǎo đgt. tìm

001分割线.png
001分割线.png

开kāi车chē

Kāichē

lái xe

001分割线.png
001分割线.png

⑦   车 chē dt. họ [Che1]

TừPinyinNghĩaAudio
时候shíhouthời khắc
饭店fàndiànnhà hàng
知道zhīdaobiết
正在zhèngzàiđang
找zhǎotìm
开车kāichēlái xe
车chēhọ [Che1]

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 喂,李文,你什么时候能到饭店?

    Wèi, lǐ wén, nǐ shénme shíhòu néng dào fàndiàn?

    Alô, Lý Văn, khi nào bạn đến được nhà hàng?

  2. 还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?

    Hái bù zhīdào, zhèngzài zhǎo ne. Tā shì bùshì zài chāoshì hòubian?

    Chưa biết, mình đang tìm. Có phải ở sau siêu thị không?

  3. 是的。你开车没开车?

    Shì de. Nǐ kāichē méi kāichē?

    Đúng rồi. Bạn có lái xe không?

  4. 我没开车,坐车呢。

    Wǒ méi kāichē, zuòchē ne.

    Mình không lái xe, đang đi xe buýt.

  5. 喂,李文,你什么时候能到饭店?

    Wèi, lǐ wén, nǐ shénme shíhòu néng dào fàndiàn?

    Alô, Lý Văn, khi nào bạn đến được nhà hàng?

  6. 还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?

    Hái bù zhīdào, zhèngzài zhǎo ne. Tā shì bùshì zài chāoshì hòubian?

    Chưa biết, mình đang tìm. Có phải ở sau siêu thị không?

  7. 我没开车,坐车呢。

    Wǒ méi kāichē, zuòchē ne.

    Mình không lái xe, đang đi xe buýt.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

正zhèng反fǎn问wèn

Zhèng fǎnwèn

Câu hỏi tích cực và tiêu cực

正zhèng反fǎn问wèn格gé式shì是shì“×+不bù/没méi+×”,“×”是shì动dòng词cí或huò形xíng容róng词cí。动dòng词cí正zhèng反fǎn问wèn使shǐ用yòng“不bù/没méi”,形xíng容róng词cí正zhèng反fǎn问wèn使shǐ用yòng“不bù”。

Zhèng fǎnwèn géshì shì “×+bù/méi +×”,“×” shì dòngcí huò xíngróngcí. Dòngcí zhèng fǎnwèn shǐyòng “bù/méi”, xíngróngcí zhèng fǎnwèn shǐyòng “bù”.

Cấu trúc của câu hỏi có/không là "× + không/không phải + ×", trong đó "×" là một động từ hoặc tính từ. Câu hỏi có/không dùng động từ thì dùng "không/không phải", trong khi câu hỏi có/không dùng tính từ thì dùng "không".

"不/没+× " , trong đó " × " là động từ hoặc tính từ. " 不/没 " được dùng trong câu hỏi khẳng định-phủ định với động từ, còn " 不"

bù méi bù méi bù

不/无+× ” , trong đó “ × ” là động từ hoặc tính từ. “ 不/无” được dùng trong câu hỏi khẳng định-phủ định của động từ, trong khi “ 不/不

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

它tā是shì不bú是shì在zài超chāo市shì后hòu边biān?

Tā shì bùshì zài chāoshì hòubian?

Nó nằm phía sau siêu thị phải không?

你nǐ去qù没méi去qù学xué校xiào?

Nǐ qù méi qù xuéxiào?

Bạn có đi học không?

这zhè件jiàn衣yī服fú好hǎo看kàn不bù好hǎo看kàn?

Zhè jiàn yīfú hǎokàn bù hǎokàn?

Bộ trang phục này trông có đẹp không?

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

他tā去qù哪nǎ儿ér了le?你nǐ知zhī道dào不bù知zhī道dào?

Tā qù nǎ'erle? Nǐ zhīdào bù zhīdào?

Anh ấy đi đâu rồi? Bạn có biết không?

我wǒ不bù知zhī道dào。

Wǒ bù zhīdào.

Tôi không biết.

昨zuó天tiān你nǐ去qù没méi去qù书shū店diàn?

Zuótiān nǐ qù méi qù shūdiàn?

Hôm qua bạn có đến hiệu sách không?

我wǒ没méi去qù。

Wǒ méi qù.

Tôi đã không đi.

这zhè件jiàn衣yī服fú贵guì不bù贵guì?

Zhè jiàn yīfú guì bù guì?

Chiếc váy này có đắt không?

不bù贵guì。

Bù guì.

Nó không đắt.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

在zài饭fàn店diàn里lǐ,王wáng一yī飞fēi和hé李lǐ文wén见jiàn面miàn后hòu聊liáo天tiān儿ér。

Zài fàndiàn lǐ, wángyīfēi hé lǐ wén jiànmiàn hòu liáotiān er.

Tại nhà hàng, Vương Diệc Phi và Lý Văn đã trò chuyện sau cuộc gặp gỡ.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑧ 在 zài pt. tồn tại; còn sống

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 读 dú đgt. đọc

001分割线.png
001分割线.png

大dà学xué

Dàxué

Trường đại học

001分割线.png
001分割线.png

大dà学xué生shēng

Dàxuéshēng

sinh viên đại học

001分割线.png
001分割线.png

⑫ 学 xué đgt. học

分割线.png
分割线.png

⑬ 医 yī dt. bác sĩ; thầy thuốc; y học; y khoa; Y; họ Y; trị bệnh; chữa bệnh

TừPinyinNghĩaAudio
在zàitồn tại; còn sống
读dúđọc
大学dàxuéđại học
大学生dàxuéshēngsinh viên
学xuéhọc
医yīy học

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

两liǎng人rén一yī组zǔ,根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng对duì话huà。

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 你还在读大学吗?

    Nǐ hái zàidú dàxué ma?

    Bạn vẫn đang học đại học à?

  2. 对,我读大学呢,还是大学生。

    Duì, wǒ dú dàxué ne, háishì dàxuéshēng.

    Ừ, mình đang học đại học, vẫn là sinh viên.

  3. 你们学习忙不忙?

    Nǐmen xuéxí máng bù máng?

    Các bạn học hành có bận không?

  4. 非常忙,我学医,我们的课很多。

    Fēicháng máng, wǒ xué yī, wǒmen de kè hěnduō.

    Bận lắm, mình học y, lịch học của bọn mình kín lắm.

  5. 你还在读大学吗?

    Nǐ hái zàidú dàxué ma?

    Bạn vẫn đang học đại học à?

  6. 对,我读大学呢,还是大学生。

    Duì, wǒ dú dàxué ne, háishì dàxuéshēng.

    Ừ, mình đang học đại học, vẫn là sinh viên.

  7. 你们学习忙不忙?

    Nǐmen xuéxí máng bù máng?

    Các bạn học hành có bận không?

  8. 非常忙,我学医,我们的课很多。

    Fēicháng máng, wǒ xué yī, wǒmen de kè hěnduō.

    Bận lắm, mình học y, lịch học của bọn mình kín lắm.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

时shí间jiān副fù词cí“在zài/正zhèng在zài” Temporal Adverbs “ 在zài/正zhèng在zài

Shíjiān fùcí “zài/zhèngzài” Temporal Adverbs “zài/zhèngzài

Trạng từ thời gian “在/正在”

时shí间jiān副fù词cí“在zài/正zhèng在zài”位wèi于yú动dòng词cí前qián,表biǎo示shì动dòng作zuò正zhèng在zài进jìn行xíng或huò情qíng况kuàng在zài继jì续xù。本běn课kè有yǒu两liǎng种zhǒng形xíng式shì:(1)在zài/正zhèng在zài+动dòng词cí;(2)在zài/正zhèng在zài+动dòng词cí+呢ne。此cǐ外wài,表biǎo达dá正zhèng在zài做zuò的de事shì情qíng还hái有yǒu第dì三sān种zhǒng形xíng式shì:(3)动dòng词cí+呢ne。否fǒu定dìng回huí答dá时shí,使shǐ用yòng副fù词cí“没méi(有yǒu)”。

Shíjiān fùcí “zài/zhèngzài” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng huò qíngkuàng zài jìxù. Běn kè yǒu liǎng zhǒng xíngshì:(1) Zài/zhèngzài +dòngcí;(2) zài/zhèngzài +dòngcí +ne. Cǐwài, biǎodá zhèngzài zuò de shìqíng hái yǒu dì sān zhǒng xíngshì:(3) Dòngcí +ne. Fǒudìng huídá shí, shǐyòng fùcí “méi (yǒu)”.

Trạng từ chỉ thời gian “在/正在” đứng trước động từ để chỉ ra rằng một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Có hai dạng trong bài học này: (1) 在/正在 + động từ; (2) 在/正在 + động từ + 呢. Ngoài ra, còn có dạng thứ ba để diễn tả điều đang được thực hiện: (3) động từ + 呢. Đối với câu trả lời phủ định, trạng từ “没(有)” được sử dụng.

在/正在 " được đặt trước động từ, diễn đạt rằng một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài học này giới thiệu hai hình thức: (1) 在/正在+Động từ; (2) 在/正在+Động từ+呢. Ngoài ra, còn có hình thức thứ ba để diễn đạt hành động đang tiếp diễn: (3) Động từ+呢. Để phủ định, dùng phó từ phủ định " 没(有)

Zài/zhèngzài” are placed before a verb, expressing that an action is ongoing a situation is continuing. This lesson introduces two forms: (1) Zài/zhèngzài +Verb; (2) zài/zhèngzài +Verb+ne. Additionally, there is a third form to express an ongoing action: (3) Verb+ ne. For negative responses, the adverb “méi (yǒu

“在/正在” được đặt trước động từ để diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài học này giới thiệu hai dạng: (1) 在/正在 + Động từ; (2) 在/正在 + Động từ + 呢. Ngoài ra, còn có dạng thứ ba để diễn tả một hành động đang diễn ra: (3) Động từ + 呢. Đối với câu trả lời phủ định, trạng từ "没(有)" được dùng thay cho "没(有)".

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

你nǐ还hái在zài读dú大dà学xué吗ma?

Nǐ hái zàidú dàxué ma?

Bạn vẫn đang học đại học à?

学xué生shēng们men在zài/正zhèng在zài上shàng课kè呢ne。

Xuéshēngmen zài/zhèngzài shàngkè ne.

Các học sinh đang ở trong lớp.

我wǒ们men读dú书shū呢ne。

Wǒmen dúshū ne.

Chúng tôi đang đọc sách.

朗lǎng读dú对duì话huà。

Lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại.

你nǐ在zài做zuò什shén么me呢ne?

Nǐ zài zuò shénme ne?

Bạn đang làm gì thế?

我wǒ正zhèng在zài看kàn电diàn视shì。

Wǒ zhèngzài kàn diànshì.

Tôi đang xem tivi.

我wǒ去qù看kàn电diàn影yǐng,你nǐ去qù不bù去qù?

Wǒ qù kàn diànyǐng, nǐ qù bù qù?

Tôi đi xem phim, bạn có muốn đi cùng không?

我wǒ在zài学xué习xí呢ne,不bù想xiǎng去qù。

Wǒ zài xuéxí ne, bùxiǎng qù.

Tôi đang học, tôi không muốn đi.

你nǐ在zài买mǎi菜cài吗ma?

Nǐ zài mǎi cài ma?

Bạn đang đi mua thực phẩm phải không?

我wǒ没méi买mǎi菜cài,买mǎi水shuǐ果guǒ呢ne。

Wǒ méi mǎi cài, mǎi shuǐguǒ ne.

Tôi không mua thực phẩm, tôi mua trái cây.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

星xīng期qī六liù早zǎo上shàng,刘liú明míng要yào去qù医yī院yuàn加jiā班bān,出chū门mén前qián和hé女nǚ儿ér对duì话huà。

Xīngqíliù zǎoshang, liú míng yào qù yīyuàn jiābān, chūmén qián hé nǚ'ér duìhuà.

Sáng thứ Bảy, Lưu Minh đi làm thêm giờ ở bệnh viện và đã nói chuyện với con gái trước khi rời nhà.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

弟dì弟di

Dìdì

em trai

001分割线.png
001分割线.png

起qǐ床chuáng

Qǐchuáng

thức dậy

001分割线.png
001分割线.png

睡shuì觉jiào

Shuìjiào

ngủ

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 睡 shuì đgt. ngủ

001分割线.png
001分割线.png

那nà里lǐ

Nàlǐ

Ở đó

001分割线.png
001分割线.png

哪nǎ里lǐ

Nǎlǐ

Ở đâu

001分割线.png
001分割线.png

昨zuó天tiān

Zuótiān

Hôm qua

001分割线.png
001分割线.png

㉑ 问 wèn

001分割线.png
001分割线.png

㉒ 对 duì

001分割线.png
001分割线.png

㉓ 说 shuō

001分割线.png
001分割线.png

㉔ 要 yào

001分割线.png
001分割线.png

小xiǎo朋péng友yǒu

Xiǎopéngyǒu

đứa trẻ

TừPinyinNghĩaAudio
弟弟dìdiem trai
起床qǐchuángthức dậy
睡觉shuìjiàongủ
睡shuìngủ
那里nàlǐở đó
哪里nǎlǐở đâu
昨天zuótiānhôm qua
问wènhỏi
对duìvới
说shuōnói
要yàomuốn
小朋友xiǎopéngyǒutrẻ em

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 弟弟起床没起床呢?

    Dìdì qǐchuáng méi qǐchuáng ne?

    Em trai dậy chưa nhỉ?

  2. 没起床呢,还在睡觉。

    Méi qǐchuáng ne, hái zài shuìjiào.

    Chưa dậy, vẫn còn ngủ.

  3. 还睡呢?他今天去不去那里?

    Hái shuì ne? Tā jīntiān qù bù qù nàlǐ?

    Vẫn còn ngủ à? Hôm nay nó có đi đến đó không?

  4. 去哪里?

    Qù nǎlǐ?

    Đi đâu cơ?

  5. 去超市。

    Qù chāoshì.

    Đi siêu thị.

  6. 我昨天问他,他对我说,他不去,他今天要和小朋友玩。

    Wǒ zuótiān wèn tā, tā duì wǒ shuō, tā bù qù, tā jīntiān yào hé xiǎopéngyǒu wán.

    Hôm qua mình hỏi nó, nó bảo không đi, hôm nay nó muốn đi chơi với bạn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

能néng愿yuàn动dòng词cí“要yào” Modal Verb “ 要yào

Néng yuàn dòngcí “yào” Modal Verb “yào

Động từ khuyết thiếu "muốn"

能néng愿yuàn动dòng词cí“要yào”在zài动dòng词cí前qián,表biǎo示shì想xiǎng做zuò、打dǎ算suàn做zuò。

Néng yuàn dòngcí “yào” zài dòngcí qián, biǎoshì xiǎng zuò, dǎsuàn zuò.

Động từ khuyết thiếu "要" (yào) đứng trước động từ để chỉ rằng người ta muốn làm hoặc dự định làm điều gì đó.

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

他tā今jīn天tiān要yào和hé小xiǎo朋péng友yǒu玩wán。

Tā jīntiān yào hé xiǎopéngyǒu wán.

Hôm nay anh ấy sẽ chơi với các em nhỏ.

妈mā妈mā要yào去qù超chāo市shì。

Māmā yào qù chāoshì.

Mẹ đi siêu thị.

白bái家jiā月yuè要yào在zài家jiā里lǐ学xué中zhōng文wén。

Bái jiā yuè yào zài jiālǐ xué zhōngwén.

Bạch Gia Nguyệt sẽ học tiếng Trung tại nhà.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

双shuāng人rén活huó动dòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

两liǎng人rén一yī组zǔ,互hù相xiāng问wèn答dá做zuò不bù做zuò某mǒu事shì。

Liǎng rén yī zǔ, hùxiāng wèndá zuò bù zuò mǒu shì.

Từng cặp một, họ hỏi nhau xem liệu họ có làm điều đó hay không.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

你nǐ去qù不bù去qù吃chī午wǔ饭fàn?

Nǐ qù bù qù chī wǔfàn?

Bạn có đi ăn trưa không?

我wǒ不bù去qù。

Wǒ bù qù.

Tôi không đi.

你nǐ在zài做zuò什shén么me?

Nǐ zài zuò shénme?

Bạn đang làm gì thế

我wǒ在zài学xué中zhōng文wén呢ne。你nǐ学xué不bù学xué?

Wǒ zàixué zhōngwén ne. Nǐ xué bù xué?

Tôi đang học tiếng Trung. Bạn có muốn học cùng không?

······

Bài tập

vocabulary_group

    1. 弟弟
    1. 起床
    1. 睡觉
    1. 睡
    1. 那里
    1. 哪里
    1. 昨天
    1. 问
    1. 对
    1. 说
    1. 要
    1. 小朋友

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 在
    1. 读
    1. 大学
    1. 大学生
    1. 学
    1. 医

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

single_choice_group

  1. (1)弟[dì]弟[di]正[zhèng]在[zài](  )。
      1. A. 玩[wán]
      2. B. 起[qǐ]床[chuáng]
      3. C. 睡[shuì]觉[jiào]
      睡[shuì]觉[jiào]
  2. (2)爸[bà]爸[ba]问[wèn]姐[jiě]姐[jie],弟[dì]弟[di](  )超[chāo]市[shì]。
      1. A. 在[zài]
      2. B. 去[qù]
      3. C. 去[qù]不[bu]去[qù]
      去[qù]不[bu]去[qù]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 时候
    1. 饭店
    1. 知道
    1. 正在
    1. 找
    1. 开车
    1. 车

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片41.png]我们       。
    图片41.png
  2. [IMG:图片8.png]桌子上          书?
    图片8.png
  3. [IMG:图片42.png]弟弟          睡觉,在学习呢, 他明天             。
    图片42.png
  4. [IMG:图片43.png]她          看电视,             。
    图片43.png

role_play_scoop_group

    1. 弟[dì]弟[di]起[qǐ]床[chuáng]没[méi]起[qǐ]床[chuáng]呢[ne]?弟弟起床没起床呢?
    2. 没[méi]起[qǐ]床[chuáng]呢[ne],还[hái]在[zài]睡[shuì]觉[jiào]。没起床呢,还在睡觉。
    3. 还[hái]睡[shuì]呢[ne]?他[tā]今[jīn]天[tiān]去[qù]不[bu]去[qù]那[nà]里[lǐ]?还睡呢?他今天去不去那里?
    4. 去[qù]哪[nǎ]里[lǐ]?去哪里?
    5. 去[qù]超[chāo]市[shì]。去超市。
    6. 我[wǒ]昨[zuó]天[tiān]问[wèn]他[tā],他[tā]对[duì]我[wǒ]说[shuō],他[tā]不[bú]去[qù],他[tā]今[jīn]天[tiān]要[yào]和[hé]小[xiǎo]朋[péng]友[yǒu]玩[wán]。我昨天问他,他对我说,他不去,他今天要和小朋友玩。

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,李文,你什么时候能到饭店?
    1. 喂[wèi],李[lǐ]文[wén],你[nǐ]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]能[néng]到[dào]饭[fàn]店[diàn]?喂,李文,你什么时候能到饭店?
  2. 还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?
    1. 还[hái]不[bù]知[zhī]道[dào],正[zhèng]在[zài]找[zhǎo]呢[ne]。它[tā]是[shì]不[bú]是[shì]在[zài]超[chāo]市[shì]后[hòu]边[bian]?还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?
  3. 是的。你开车没开车?
    1. 是[shì]的[de]。你[nǐ]开[kāi]车[chē]没[méi]开[kāi]车[chē]?是的。你开车没开车?
  4. 我没开车,坐车呢。
    1. 我[wǒ]没[méi]开[kāi]车[chē],坐[zuò]车[chē]呢[ne]。我没开车,坐车呢。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]还[hái]在[zài]读[dú]大[dà]学[xué]吗[ma]?你还在读大学吗?
    2. 对[duì],我[wǒ]读[dú]大[dà]学[xué]呢[ne],还[hái]是[shì]大[dà]学[xué]生[shēng]。对,我读大学呢,还是大学生。
    3. 你[nǐ]们[men]学[xué]习[xí]忙[máng]不[bu]忙[máng]? 你们学习忙不忙?
    4. 非[fēi]常[cháng]忙[máng],我[wǒ]学[xué]医[yī],我[wǒ]们[men]的[de]课[kè]很[hěn]多[duō]。 非常忙,我学医,我们的课很多。

short_answer_group

  1. (1)弟弟起床没起床?
  2. (2)弟弟今天要做什么?

oral_sentence_scoop_group

  1. 弟弟起床没起床呢?
    1. 弟[dì]弟[di]起[qǐ]床[chuáng]没[méi]起[qǐ]床[chuáng]呢[ne]?弟弟起床没起床呢?
  2. 没起床呢,还在睡觉。
    1. 没[méi]起[qǐ]床[chuáng]呢[ne],还[hái]在[zài]睡[shuì]觉[jiào]。没起床呢,还在睡觉。
  3. 还睡呢?他今天去不去那里?
    1. 还[hái]睡[shuì]呢[ne]?他[tā]今[jīn]天[tiān]去[qù]不[bu]去[qù]那[nà]里[lǐ]?还睡呢?他今天去不去那里?
  4. 去哪里?
    1. 去[qù]哪[nǎ]里[lǐ]?去哪里?
  5. 去超市。
    1. 去[qù]超[chāo]市[shì]。去超市。
  6. 我昨天问他,他对我说,他不去,他今天要和小朋友玩。
    1. 我[wǒ]昨[zuó]天[tiān]问[wèn]他[tā],他[tā]对[duì]我[wǒ]说[shuō],他[tā]不[bú]去[qù],他[tā]今[jīn]天[tiān]要[yào]和[hé]小[xiǎo]朋[péng]友[yǒu]玩[wán]。我昨天问他,他对我说,他不去,他今天要和小朋友玩。

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],李[lǐ]文[wén],你[nǐ]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]能[néng]到[dào]饭[fàn]店[diàn]?喂,李文,你什么时候能到饭店?
    2. 还[hái]不[bù]知[zhī]道[dào],正[zhèng]在[zài]找[zhǎo]呢[ne]。它[tā]是[shì]不[bú]是[shì]在[zài]超[chāo]市[shì]后[hòu]边[bian]?还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?
    3. 是[shì]的[de]。你[nǐ]开[kāi]车[chē]没[méi]开[kāi]车[chē]?是的。你开车没开车?
    4. 我[wǒ]没[méi]开[kāi]车[chē],坐[zuò]车[chē]呢[ne]。 我没开车,坐车呢。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你还在读大学吗?
    1. 你[nǐ]还[hái]在[zài]读[dú]大[dà]学[xué]吗[ma]?你还在读大学吗?
  2. 对,我读大学呢,还是大学生。
    1. 对[duì],我[wǒ]读[dú]大[dà]学[xué]呢[ne],还[hái]是[shì]大[dà]学[xué]生[shēng]。对,我读大学呢,还是大学生。
  3. 你们学习忙不忙?
    1. 你[nǐ]们[men]学[xué]习[xí]忙[máng]不[bu]忙[máng]?你们学习忙不忙?
  4. 非常忙,我学医,我们的课很多。
    1. 非[fēi]常[cháng]忙[máng],我[wǒ]学[xué]医[yī],我[wǒ]们[men]的[de]课[kè]很[hěn]多[duō]。非常忙,我学医,我们的课很多。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你___(1)___超市? (2)她没在看电视,___(2)___学习呢。 (3)弟弟:姐姐,我们去___(3)___玩吧,好不好? 姐姐:我不去,我___(4)___读书。 (4)妈妈:爸爸在做什么? 孩子:他在___(5)___呢。
    1. 那里. 那里
    2. 睡觉. 睡觉
    3. 去不去. 去不去
    4. 要. 要
    5. 正在. 正在

    Đáp án: 去不去 · 正在 · 那里 · 要 · 睡觉

text_match_group

    1. A. 开[kāi]车[chē]
    2. B. 睡[shuì]觉[jiào]
    3. C. 问[wèn]
    4. D. 饭[fàn]店[diàn]
    5. E. 找[zhǎo]
    6. F. 大[dà]学[xué]生[shēng]
    1. [IMG:图片36]
      图片36
      饭[fàn]店[diàn]
    2. [IMG:图片37]
      图片37
      大[dà]学[xué]生[shēng]
    3. [IMG:图片38]
      图片38
      开[kāi]车[chē]
    4. [IMG:图片39]
      图片39
      找[zhǎo]
    5. [IMG:图片40]
      图片40
      问[wèn]
    6. [IMG:微信图片_20260117164947_785_2]
      微信图片_20260117164947_785_2
      睡[shuì]觉[jiào]

single_choice_group

  1. (1)李[lǐ]文[wén](  )读[dú]大[dà]学[xué]。
      1. A. 不[bù]
      2. B. 没[méi]
      3. C. 在[zài]
      在[zài]
  2. (2)李[lǐ]文[wén]很[hěn]忙[máng],有[yǒu]很[hěn]多[duō](  )。
      1. A. 课[kè]
      2. B. 书[shū]
      3. C. 椅[yǐ]子[zi]
      课[kè]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.