Họ có thể hiểu và sử dụng ba cấu trúc để diễn đạt những gì họ đang làm.

能听懂并使用三种结构表达正在做的事情。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng sān zhǒng jiégòu biǎodá zhèngzài zuò de shìqíng.
Họ có thể hiểu và sử dụng ba cấu trúc để diễn đạt những gì họ đang làm.
能听懂并使用正反问格式进行提问。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng zhèng fǎnwèn géshì jìnxíng tíwèn.
Họ có thể hiểu và sử dụng cấu trúc câu hỏi (câu hỏi khẳng định/phủ định) để đặt câu hỏi.
掌握能愿动词“要”表达想做、打算做的用法。
Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “yào” biǎodá xiǎng zuò, dǎsuàn zuò de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "要" để diễn đạt mong muốn làm hoặc dự định làm.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在路上,李文在找饭店,王一飞给他打电话。
Zài lùshàng, lǐ wén zài zhǎo fàndiàn, wángyīfēi gěi tā dǎ diànhuà.
Trên đường đi, Lý Văn đang tìm một nhà hàng thì Vương Nhất Phi gọi điện cho anh.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.


生词
Shēngcí
Từ mới
时候
Shíhòu
khi

饭店
Fàndiàn
Nhà hàng

知道
Zhīdào
Biết

正在
Zhèngzài
Đang tiến hành

⑤ 找 zhǎo đgt. tìm

开车
Kāichē
lái xe

⑦ 车 chē dt. họ [Che1]
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 时候 | shíhou | thời khắc | |
| 饭店 | fàndiàn | nhà hàng | |
| 知道 | zhīdao | biết | |
| 正在 | zhèngzài | đang | |
| 找 | zhǎo | tìm | |
| 开车 | kāichē | lái xe | |
| 车 | chē | họ [Che1] |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
喂,李文,你什么时候能到饭店?
Wèi, lǐ wén, nǐ shénme shíhòu néng dào fàndiàn?
Alô, Lý Văn, khi nào bạn đến được nhà hàng?
还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?
Hái bù zhīdào, zhèngzài zhǎo ne. Tā shì bùshì zài chāoshì hòubian?
Chưa biết, mình đang tìm. Có phải ở sau siêu thị không?
是的。你开车没开车?
Shì de. Nǐ kāichē méi kāichē?
Đúng rồi. Bạn có lái xe không?
我没开车,坐车呢。
Wǒ méi kāichē, zuòchē ne.
Mình không lái xe, đang đi xe buýt.
喂,李文,你什么时候能到饭店?
Wèi, lǐ wén, nǐ shénme shíhòu néng dào fàndiàn?
Alô, Lý Văn, khi nào bạn đến được nhà hàng?
还不知道,正在找呢。它是不是在超市后边?
Hái bù zhīdào, zhèngzài zhǎo ne. Tā shì bùshì zài chāoshì hòubian?
Chưa biết, mình đang tìm. Có phải ở sau siêu thị không?
我没开车,坐车呢。
Wǒ méi kāichē, zuòchē ne.
Mình không lái xe, đang đi xe buýt.
正反问
Zhèng fǎnwèn
Câu hỏi tích cực và tiêu cực
正反问格式是“×+不/没+×”,“×”是动词或形容词。动词正反问使用“不/没”,形容词正反问使用“不”。
Zhèng fǎnwèn géshì shì “×+bù/méi +×”,“×” shì dòngcí huò xíngróngcí. Dòngcí zhèng fǎnwèn shǐyòng “bù/méi”, xíngróngcí zhèng fǎnwèn shǐyòng “bù”.
Cấu trúc của câu hỏi có/không là "× + không/không phải + ×", trong đó "×" là một động từ hoặc tính từ. Câu hỏi có/không dùng động từ thì dùng "không/không phải", trong khi câu hỏi có/không dùng tính từ thì dùng "không".
"不/没+× " , trong đó " × " là động từ hoặc tính từ. " 不/没 " được dùng trong câu hỏi khẳng định-phủ định với động từ, còn " 不"
bù méi bù méi bù
不/无+× ” , trong đó “ × ” là động từ hoặc tính từ. “ 不/无” được dùng trong câu hỏi khẳng định-phủ định của động từ, trong khi “ 不/不
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
它是不是在超市后边?
Tā shì bùshì zài chāoshì hòubian?
Nó nằm phía sau siêu thị phải không?
你去没去学校?
Nǐ qù méi qù xuéxiào?
Bạn có đi học không?
这件衣服好看不好看?
Zhè jiàn yīfú hǎokàn bù hǎokàn?
Bộ trang phục này trông có đẹp không?
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.
他去哪儿了?你知道不知道?
Tā qù nǎ'erle? Nǐ zhīdào bù zhīdào?
Anh ấy đi đâu rồi? Bạn có biết không?
我不知道。
Wǒ bù zhīdào.
Tôi không biết.
昨天你去没去书店?
Zuótiān nǐ qù méi qù shūdiàn?
Hôm qua bạn có đến hiệu sách không?
我没去。
Wǒ méi qù.
Tôi đã không đi.
这件衣服贵不贵?
Zhè jiàn yīfú guì bù guì?
Chiếc váy này có đắt không?
不贵。
Bù guì.
Nó không đắt.
在饭店里,王一飞和李文见面后聊天儿。
Zài fàndiàn lǐ, wángyīfēi hé lǐ wén jiànmiàn hòu liáotiān er.
Tại nhà hàng, Vương Diệc Phi và Lý Văn đã trò chuyện sau cuộc gặp gỡ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑧ 在 zài pt. tồn tại; còn sống

⑨ 读 dú đgt. đọc

大学
Dàxué
Trường đại học

大学生
Dàxuéshēng
sinh viên đại học

⑫ 学 xué đgt. học

⑬ 医 yī dt. bác sĩ; thầy thuốc; y học; y khoa; Y; họ Y; trị bệnh; chữa bệnh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | tồn tại; còn sống | |
| 读 | dú | đọc | |
| 大学 | dàxué | đại học | |
| 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên | |
| 学 | xué | học | |
| 医 | yī | y học |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
你还在读大学吗?
Nǐ hái zàidú dàxué ma?
Bạn vẫn đang học đại học à?
对,我读大学呢,还是大学生。
Duì, wǒ dú dàxué ne, háishì dàxuéshēng.
Ừ, mình đang học đại học, vẫn là sinh viên.
你们学习忙不忙?
Nǐmen xuéxí máng bù máng?
Các bạn học hành có bận không?
非常忙,我学医,我们的课很多。
Fēicháng máng, wǒ xué yī, wǒmen de kè hěnduō.
Bận lắm, mình học y, lịch học của bọn mình kín lắm.
你还在读大学吗?
Nǐ hái zàidú dàxué ma?
Bạn vẫn đang học đại học à?
对,我读大学呢,还是大学生。
Duì, wǒ dú dàxué ne, háishì dàxuéshēng.
Ừ, mình đang học đại học, vẫn là sinh viên.
你们学习忙不忙?
Nǐmen xuéxí máng bù máng?
Các bạn học hành có bận không?
非常忙,我学医,我们的课很多。
Fēicháng máng, wǒ xué yī, wǒmen de kè hěnduō.
Bận lắm, mình học y, lịch học của bọn mình kín lắm.
时间副词“在/正在” Temporal Adverbs “ 在/正在
Shíjiān fùcí “zài/zhèngzài” Temporal Adverbs “zài/zhèngzài
Trạng từ thời gian “在/正在”
时间副词“在/正在”位于动词前,表示动作正在进行或情况在继续。本课有两种形式:(1)在/正在+动词;(2)在/正在+动词+呢。此外,表达正在做的事情还有第三种形式:(3)动词+呢。否定回答时,使用副词“没(有)”。
Shíjiān fùcí “zài/zhèngzài” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì dòngzuò zhèngzài jìnxíng huò qíngkuàng zài jìxù. Běn kè yǒu liǎng zhǒng xíngshì:(1) Zài/zhèngzài +dòngcí;(2) zài/zhèngzài +dòngcí +ne. Cǐwài, biǎodá zhèngzài zuò de shìqíng hái yǒu dì sān zhǒng xíngshì:(3) Dòngcí +ne. Fǒudìng huídá shí, shǐyòng fùcí “méi (yǒu)”.
Trạng từ chỉ thời gian “在/正在” đứng trước động từ để chỉ ra rằng một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Có hai dạng trong bài học này: (1) 在/正在 + động từ; (2) 在/正在 + động từ + 呢. Ngoài ra, còn có dạng thứ ba để diễn tả điều đang được thực hiện: (3) động từ + 呢. Đối với câu trả lời phủ định, trạng từ “没(有)” được sử dụng.
在/正在 " được đặt trước động từ, diễn đạt rằng một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài học này giới thiệu hai hình thức: (1) 在/正在+Động từ; (2) 在/正在+Động từ+呢. Ngoài ra, còn có hình thức thứ ba để diễn đạt hành động đang tiếp diễn: (3) Động từ+呢. Để phủ định, dùng phó từ phủ định " 没(有)
Zài/zhèngzài” are placed before a verb, expressing that an action is ongoing a situation is continuing. This lesson introduces two forms: (1) Zài/zhèngzài +Verb; (2) zài/zhèngzài +Verb+ne. Additionally, there is a third form to express an ongoing action: (3) Verb+ ne. For negative responses, the adverb “méi (yǒu
“在/正在” được đặt trước động từ để diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một tình huống đang tiếp diễn. Bài học này giới thiệu hai dạng: (1) 在/正在 + Động từ; (2) 在/正在 + Động từ + 呢. Ngoài ra, còn có dạng thứ ba để diễn tả một hành động đang diễn ra: (3) Động từ + 呢. Đối với câu trả lời phủ định, trạng từ "没(有)" được dùng thay cho "没(有)".
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
你还在读大学吗?
Nǐ hái zàidú dàxué ma?
Bạn vẫn đang học đại học à?
学生们在/正在上课呢。
Xuéshēngmen zài/zhèngzài shàngkè ne.
Các học sinh đang ở trong lớp.
我们读书呢。
Wǒmen dúshū ne.
Chúng tôi đang đọc sách.
朗读对话。
Lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại.
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì thế?
我正在看电视。
Wǒ zhèngzài kàn diànshì.
Tôi đang xem tivi.
我去看电影,你去不去?
Wǒ qù kàn diànyǐng, nǐ qù bù qù?
Tôi đi xem phim, bạn có muốn đi cùng không?
我在学习呢,不想去。
Wǒ zài xuéxí ne, bùxiǎng qù.
Tôi đang học, tôi không muốn đi.
你在买菜吗?
Nǐ zài mǎi cài ma?
Bạn đang đi mua thực phẩm phải không?
我没买菜,买水果呢。
Wǒ méi mǎi cài, mǎi shuǐguǒ ne.
Tôi không mua thực phẩm, tôi mua trái cây.
星期六早上,刘明要去医院加班,出门前和女儿对话。
Xīngqíliù zǎoshang, liú míng yào qù yīyuàn jiābān, chūmén qián hé nǚ'ér duìhuà.
Sáng thứ Bảy, Lưu Minh đi làm thêm giờ ở bệnh viện và đã nói chuyện với con gái trước khi rời nhà.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
弟弟
Dìdì
em trai

起床
Qǐchuáng
thức dậy

睡觉
Shuìjiào
ngủ

⑰ 睡 shuì đgt. ngủ

那里
Nàlǐ
Ở đó

哪里
Nǎlǐ
Ở đâu

昨天
Zuótiān
Hôm qua

㉑ 问 wèn

㉒ 对 duì

㉓ 说 shuō

㉔ 要 yào

小朋友
Xiǎopéngyǒu
đứa trẻ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 弟弟 | dìdi | em trai | |
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy | |
| 睡觉 | shuìjiào | ngủ | |
| 睡 | shuì | ngủ | |
| 那里 | nàlǐ | ở đó | |
| 哪里 | nǎlǐ | ở đâu | |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | |
| 问 | wèn | hỏi | |
| 对 | duì | với | |
| 说 | shuō | nói | |
| 要 | yào | muốn | |
| 小朋友 | xiǎopéngyǒu | trẻ em |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
弟弟起床没起床呢?
Dìdì qǐchuáng méi qǐchuáng ne?
Em trai dậy chưa nhỉ?
没起床呢,还在睡觉。
Méi qǐchuáng ne, hái zài shuìjiào.
Chưa dậy, vẫn còn ngủ.
还睡呢?他今天去不去那里?
Hái shuì ne? Tā jīntiān qù bù qù nàlǐ?
Vẫn còn ngủ à? Hôm nay nó có đi đến đó không?
去哪里?
Qù nǎlǐ?
Đi đâu cơ?
去超市。
Qù chāoshì.
Đi siêu thị.
我昨天问他,他对我说,他不去,他今天要和小朋友玩。
Wǒ zuótiān wèn tā, tā duì wǒ shuō, tā bù qù, tā jīntiān yào hé xiǎopéngyǒu wán.
Hôm qua mình hỏi nó, nó bảo không đi, hôm nay nó muốn đi chơi với bạn.
能愿动词“要” Modal Verb “ 要
Néng yuàn dòngcí “yào” Modal Verb “yào
Động từ khuyết thiếu "muốn"
能愿动词“要”在动词前,表示想做、打算做。
Néng yuàn dòngcí “yào” zài dòngcí qián, biǎoshì xiǎng zuò, dǎsuàn zuò.
Động từ khuyết thiếu "要" (yào) đứng trước động từ để chỉ rằng người ta muốn làm hoặc dự định làm điều gì đó.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
他今天要和小朋友玩。
Tā jīntiān yào hé xiǎopéngyǒu wán.
Hôm nay anh ấy sẽ chơi với các em nhỏ.
妈妈要去超市。
Māmā yào qù chāoshì.
Mẹ đi siêu thị.
白家月要在家里学中文。
Bái jiā yuè yào zài jiālǐ xué zhōngwén.
Bạch Gia Nguyệt sẽ học tiếng Trung tại nhà.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
双人活动
Shuāngrén huódòng
Hoạt động dành cho hai người
两人一组,互相问答做不做某事。
Liǎng rén yī zǔ, hùxiāng wèndá zuò bù zuò mǒu shì.
Từng cặp một, họ hỏi nhau xem liệu họ có làm điều đó hay không.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
你去不去吃午饭?
Nǐ qù bù qù chī wǔfàn?
Bạn có đi ăn trưa không?
我不去。
Wǒ bù qù.
Tôi không đi.
你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì thế
我在学中文呢。你学不学?
Wǒ zàixué zhōngwén ne. Nǐ xué bù xué?
Tôi đang học tiếng Trung. Bạn có muốn học cùng không?
······
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
short_answer_group




role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 去不去 · 正在 · 那里 · 要 · 睡觉
text_match_group






single_choice_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.