Họ có thể hiểu và mô tả các điều kiện thời tiết.

能听懂并描述天气情况。
Néng tīng dǒng bìng miáoshù tiānqì qíngkuàng.
Họ có thể hiểu và mô tả các điều kiện thời tiết.
能听懂并简单描述病情。
Néng tīng dǒng bìng jiǎndān miáoshù bìngqíng.
Họ có thể hiểu và mô tả các triệu chứng của mình một cách đơn giản.
掌握语气助词“了(1)”的用法。
Zhǎngwò yǔqì zhùcí “le (1)” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “了 (1)”.
掌握“太······了”格式的用法。
Zhǎngwò “tài······le” géshì de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng cấu trúc "quá...quá".
太……了
Tài……le
Cũng vậy...
了解生病时中国人建议“喝些热水”的好处。
Liǎojiě shēngbìng shí zhōngguó rén jiànyì “hē xiē rè shuǐ” de hǎochù.
Hãy tìm hiểu về những lợi ích của lời khuyên truyền thống Trung Quốc "uống nước ấm" khi bị ốm.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
王一雪给王一飞打电话,询问王一飞那边的情况。
Wángyīxuě gěi wángyīfēi dǎ diànhuà, xúnwèn wángyīfēi nà biān de qíngkuàng.
Vương Nhất Tuyết gọi điện cho Vương Nhất Phi để hỏi thăm tình hình của anh ấy.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
天气
Tiānqì
thời tiết

这里
Zhèlǐ
đây

③ 天 tiān dt. ngày

下雨
Xià yǔ
cơn mưa

⑤ 了 le trợ từ rồi

⑥ 雨 yǔ dt. mưa

有点儿
Yǒudiǎn er
kiểu như

觉得
Juédé
cảm thấy

⑨ 冷 lěnɡ tt. lạnh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 天气 | tiānqì | thời tiết | |
| 这里 | zhèlǐ | ở đây | |
| 天 | tiān | ngày | |
| 下雨 | xiàyǔ | mưa | |
| 了 | le | rồi | |
| 雨 | yǔ | mưa | |
| 有点儿 | yǒudiǎnr | hơi | |
| 觉得 | juédé | cảm thấy | |
| 冷 | lěng | lạnh |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
两人一组,根据实际情况对话。
Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.
Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
这里的天不太好,下雨了。
Zhèlǐ de tiān bù tài hǎo, xià yǔle.
Trời ở đây không đẹp lắm, đang mưa.
雨大吗?
Yǔ dà ma?
Mưa to không?
有点儿大,我觉得很冷。
Yǒudiǎn er dà, wǒ juédé hěn lěng.
Hơi to, mình thấy lạnh lắm.
非主谓句
Fēi zhǔ wèi jù
Câu không phải chủ ngữ - vị ngữ
非主谓句是由词或短语构成、不分主语和谓语的句子,口语中常用。
Fēi zhǔ wèi jù shì yóu cí huò duǎnyǔ gòuchéng, bù fēn zhǔyǔ hé wèiyǔ de jùzǐ, kǒuyǔ zhòng chángyòng.
Câu không có chủ ngữ-vị ngữ là những câu được cấu tạo từ các từ hoặc cụm từ không phân biệt giữa chủ ngữ và vị ngữ, và thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
下雨了。
Xià yǔle.
Trời đang mưa.
下雪了。
Xià xuěle.
Trời đang có tuyết.
上课了。
Shàngkèle.
Giờ học đã bắt đầu.
真漂亮!
Zhēn piàoliang!
Đẹp quá!
对不起!
Duìbùqǐ!
Xin lỗi!
没关系!
Méiguānxì!
Không sao cả!
语气助词“了(1)” Modal Particle “ 了
Yǔqì zhùcí “le (1)” Modal Particle “le
Hạt phương thức “了 (1)” Hạt phương thức “了
语气助词“了(1)”位于句子末尾或句中停顿的地方,表示有变化或出现新情况。否定回答时,用副词“没”,句子末尾不用“了”。
Yǔqì zhùcí “le (1)” wèiyú jùzǐ mòwěi huò jù zhōng tíngdùn dì dìfāng, biǎoshì yǒu biànhuà huò chūxiàn xīn qíngkuàng. Fǒudìng huídá shí, yòng fùcí “méi”, jùzǐ mòwěi bùyòng “le”.
Tiểu từ khuyết thiếu “了 (1)” được đặt ở cuối câu hoặc ở chỗ tạm dừng giữa câu để chỉ sự thay đổi hoặc sự xuất hiện của một tình huống mới. Khi đưa ra câu trả lời phủ định, trạng từ “没” được sử dụng, và “了” không được sử dụng ở cuối câu.
"了 (1) " đặt ở cuối câu hoặc tại điểm dừng trong câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới. Khi phủ định, dùng trạng từ " 没 " , và " 了"
le méi le
了(1) ” được đặt ở cuối câu hoặc ở chỗ tạm dừng trong câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới. Đối với phản hồi phủ định, trạng từ “无” được sử dụng, và “了
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
下雨了。
Xià yǔle.
Trời đang mưa.
十二点了,吃午饭吧。
Shí'èr diǎnle, chī wǔfàn ba.
Đã giữa trưa rồi, chúng ta cùng ăn trưa thôi.
弟弟起床了吗?
Dìdì qǐchuángle ma?
Em trai tôi đã dậy chưa?
没起床呢。
Méi qǐchuáng ne.
Tôi vẫn chưa dậy.
在公司电梯里,王一雪和杨同乐在聊天儿。
Zài gōngsī diàntī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè zài liáotiān er.
Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đang trò chuyện trong thang máy của công ty.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑩ 下 xià đgt. dưới

⑪ 雪 xuě dt. tuyết

⑫ 来 lái đgt. đến

公司
Gōngsī
công ty

生病
Shēngbìng
Bị ốm

看病
Kànbìng
đi khám bác sĩ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 下 | xià | dưới | |
| 雪 | xuě | tuyết | |
| 来 | lái | đến | |
| 公司 | gōngsī | công ty | |
| 生病 | shēngbìng | bị ốm | |
| 看病 | kànbìng | khám bệnh |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
昨天下雪了。
Zuótiān xià xuěle.
Hôm qua có tuyết rơi.
是的,太冷了。
Shì de, tài lěngle.
Đúng vậy, lạnh quá đi.
你昨天没来公司,生病了?
Nǐ zuótiān méi lái gōngsī, shēngbìngle?
Hôm qua bạn không đến công ty, bị ốm à?
对,我昨天去医院看病了。
Duì, wǒ zuótiān qù yīyuàn kànbìngle.
Đúng vậy, hôm qua mình đi bệnh viện khám rồi.
太······了”格式 “ 太……了
Tài······le” géshì “tài……le
Định dạng "quá...quá..." là quá...
太······了”用于感叹程度很高或很深。
Tài······le” yòng yú gǎntàn chéngdù hěn gāo huò hěn shēn.
"Too...too" được dùng để diễn tả mức độ cảm xúc rất cao hoặc sâu sắc.
太······了
Tài······le
Cũng vậy...
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
太冷了!
Tài lěngle!
Trời lạnh quá!
这个杯子太小了。
Zhège bēizǐ tài xiǎole.
Chiếc cốc này quá nhỏ.
我们今天太高兴了!
Wǒmen jīntiān tài gāoxìngle!
Hôm nay chúng tôi rất vui!
昨天在医院,医生给杨同乐看病。
Zuótiān zài yīyuàn, yīshēng gěi yángtónglè kànbìng.
Hôm qua tại bệnh viện, bác sĩ đã khám cho Dương Thông.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
看看”是“看”的重叠式,表示动作时间短。
Kàn kàn” shì “kàn” de chóngdié shì, biǎoshì dòngzuò shíjiān duǎn.
"看看" là dạng lặp lại của "看", biểu thị một khoảng thời gian ngắn.
看看 " là dạng láy đôi của " 看
Kàn kàn” is the reduplicated form of “kàn
"看看" là dạng lặp lại của "看".
中国人喜欢喝热水,认为喝热水更健康。
Zhōngguó rén xǐhuān hē rè shuǐ, rènwéi hē rè shuǐ gèng jiànkāng.
Người Trung Quốc thích uống nước nóng vì tin rằng nó tốt cho sức khỏe.
生词
Shēngcí
Từ mới
⑯ 病 bìnɡ đgt. bệnh

一点儿
Yīdiǎn er
một chút

⑱ 药 yào dt. thuốc

⑲ 天 tiān lượng từ ngày

⑳ 回 huí đgt. xoay vòng

㉑ 再 zài

㉒ 喝 hē

㉓ 热 rè

㉔ 水 shuǐ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 病 | bìng | bệnh | |
| 一点儿 | yīdiǎnr | một chút | |
| 药 | yào | thuốc | |
| 天 | tiān | ngày | |
| 回 | huí | xoay vòng | |
| 再 | zài | lại | |
| 喝 | hē | uống | |
| 热 | rè | nóng | |
| 水 | shuǐ | nước |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
医生,我病了。
Yīshēng, wǒ bìngle.
Bác sĩ ơi, tôi bị ốm.
我看看。你觉得怎么样?
Wǒ kàn kàn. Nǐ juédé zěnme yàng?
Để tôi xem. Bạn thấy thế nào?
我很冷。
Wǒ hěn lěng.
Tôi thấy lạnh lắm.
好的,吃一点儿药,今天休息半天吧。
Hǎo de, chī yīdiǎn er yào, jīntiān xiūxí bàntiān ba.
Được rồi, uống chút thuốc, hôm nay nghỉ nửa ngày nhé.
好的。
Hǎo de.
Được rồi.
回家后再喝些热水。
Huí jiā hòu zài hē xiē rè shuǐ.
Về nhà rồi uống thêm chút nước nóng.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
角色扮演
Juésè bànyǎn
nhập vai
两人一组,一个人扮演医生,另一个人扮演病人,病人来看病。
Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn yīshēng, lìng yīgè rén bànyǎn bìngrén, bìngrén lái kànbìng.
Họ làm việc theo cặp, một người đóng vai bác sĩ và người kia đóng vai bệnh nhân đến khám bác sĩ.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
病人:医生,我病了。
Bìngrén: Yīshēng, wǒ bìngle.
Bệnh nhân: Thưa bác sĩ, tôi bị ốm.
医生:我看看。你觉得冷不冷?
Yīshēng: Wǒ kàn kàn. Nǐ juédé lěng bù lěng?
Bác sĩ: Để tôi xem nào. Anh/chị có thấy lạnh không?
病人:有点儿冷。
Bìngrén: Yǒudiǎn er lěng.
Bệnh nhân: Tôi cảm thấy hơi lạnh.
医生:好的,吃一点儿药吧。
Yīshēng: Hǎo de, chī yīdiǎn er yào ba.
Bác sĩ: Được rồi, uống thuốc đi.
······
课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải nỗ lực hết mình.
vocabulary_group
short_answer_group




oral_personal_state_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
text_match_group






oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 雪 · 太 · 了 · 怎么样 · 看
single_choice_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
evaluation_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.