Kho bài học HSK 1 · Bài 12← Bài 11Bài 13 →

HSK 1 · Bài 12 — Thời tiết & sức khỏe

Họ có thể hiểu và mô tả các điều kiện thời tiết.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùtiānqíngkuàng

Néng tīng dǒng bìng miáoshù tiānqì qíngkuàng.

Họ có thể hiểu và mô tả các điều kiện thời tiết.

néngtīngdǒngbìngjiǎndānmiáoshùbìngqíng

Néng tīng dǒng bìng jiǎndān miáoshù bìngqíng.

Họ có thể hiểu và mô tả các triệu chứng của mình một cách đơn giản.

zhǎngzhùle(1)”deyòng

Zhǎngwò yǔqì zhùcí “le (1)” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “了 (1)”.

zhǎngtài······leshìdeyòng

Zhǎngwò “tài······le” géshì de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng cấu trúc "quá...quá".

tài……le

Tài……le

Cũng vậy...

liǎojiěshēngbìngshízhōngguórénjiànxiēshuǐdehǎochù

Liǎojiě shēngbìng shí zhōngguó rén jiànyì “hē xiē rè shuǐ” de hǎochù.

Hãy tìm hiểu về những lợi ích của lời khuyên truyền thống Trung Quốc "uống nước ấm" khi bị ốm.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

wángxuěgěiwángfēidiànhuàxúnwènwángfēibiāndeqíngkuàng

Wángyīxuě gěi wángyīfēi dǎ diànhuà, xúnwèn wángyīfēi nà biān de qíngkuàng.

Vương Nhất Tuyết gọi điện cho Vương Nhất Phi để hỏi thăm tình hình của anh ấy.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

tiān

Tiānqì

thời tiết

001分割线.png
001分割线.png

zhè

Zhèlǐ

đây

001分割线.png
001分割线.png

③ 天 tiān dt. ngày

001分割线.png
001分割线.png

xià

Xià yǔ

cơn mưa

001分割线.png
001分割线.png

⑤ 了 le trợ từ rồi

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 雨 yǔ dt. mưa

001分割线.png
001分割线.png

yǒudiǎnér

Yǒudiǎn er

kiểu như

001分割线.png
001分割线.png

juéde

Juédé

cảm thấy

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 冷 lěnɡ tt. lạnh

TừPinyinNghĩaAudio
天气tiānqìthời tiết
这里zhèlǐở đây
tiānngày
下雨xiàyǔmưa
lerồi
mưa
有点儿yǒudiǎnrhơi
觉得juédécảm thấy
lěnglạnh

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

liǎngréngēnshíqíngkuàngduìhuà

Liǎng rén yī zǔ, gēnjù shíjì qíngkuàng duìhuà.

Họ làm việc theo cặp và tham gia đối thoại dựa trên tình huống thực tế.

  1. 今天天气怎么样?

    Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

    Hôm nay thời tiết thế nào?

  2. 这里的天不太好,下雨了。

    Zhèlǐ de tiān bù tài hǎo, xià yǔle.

    Trời ở đây không đẹp lắm, đang mưa.

  3. 雨大吗?

    Yǔ dà ma?

    Mưa to không?

  4. 有点儿大,我觉得很冷。

    Yǒudiǎn er dà, wǒ juédé hěn lěng.

    Hơi to, mình thấy lạnh lắm.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

fēizhǔwèi

Fēi zhǔ wèi jù

Câu không phải chủ ngữ - vị ngữ

fēizhǔwèishìyóuhuòduǎngòuchéngfēnzhǔwèidezikǒuzhōngchángyòng

Fēi zhǔ wèi jù shì yóu cí huò duǎnyǔ gòuchéng, bù fēn zhǔyǔ hé wèiyǔ de jùzǐ, kǒuyǔ zhòng chángyòng.

Câu không có chủ ngữ-vị ngữ là những câu được cấu tạo từ các từ hoặc cụm từ không phân biệt giữa chủ ngữ và vị ngữ, và thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

xiàle

Xià yǔle.

Trời đang mưa.

xiàxuěle

Xià xuěle.

Trời đang có tuyết.

shàngle

Shàngkèle.

Giờ học đã bắt đầu.

zhēnpiàoliàng

Zhēn piàoliang!

Đẹp quá!

duì

Duìbùqǐ!

Xin lỗi!

méiguān

Méiguānxì!

Không sao cả!

zhùle(1)” Modal Particle “ le

Yǔqì zhùcí “le (1)” Modal Particle “le

Hạt phương thức “了 (1)” Hạt phương thức “了

zhùle(1)”wèiziwěihuòzhōngtíngdùndefāngbiǎoshìyǒubiànhuàhuòchūxiànxīnqíngkuàngfǒudìnghuíshíyòngméi”,ziwěiyòngle”。

Yǔqì zhùcí “le (1)” wèiyú jùzǐ mòwěi huò jù zhōng tíngdùn dì dìfāng, biǎoshì yǒu biànhuà huò chūxiàn xīn qíngkuàng. Fǒudìng huídá shí, yòng fùcí “méi”, jùzǐ mòwěi bùyòng “le”.

Tiểu từ khuyết thiếu “了 (1)” được đặt ở cuối câu hoặc ở chỗ tạm dừng giữa câu để chỉ sự thay đổi hoặc sự xuất hiện của một tình huống mới. Khi đưa ra câu trả lời phủ định, trạng từ “没” được sử dụng, và “了” không được sử dụng ở cuối câu.

"了 (1) " đặt ở cuối câu hoặc tại điểm dừng trong câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới. Khi phủ định, dùng trạng từ " 没 " , và " 了"

le méi le

了(1) ” được đặt ở cuối câu hoặc ở chỗ tạm dừng trong câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới. Đối với phản hồi phủ định, trạng từ “无” được sử dụng, và “了

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

xiàle

Xià yǔle.

Trời đang mưa.

shíèrdiǎnlechīfànba

Shí'èr diǎnle, chī wǔfàn ba.

Đã giữa trưa rồi, chúng ta cùng ăn trưa thôi.

dichuánglema

Dìdì qǐchuángle ma?

Em trai tôi đã dậy chưa?

méichuángne

Méi qǐchuáng ne.

Tôi vẫn chưa dậy.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàigōngdiànwángxuěyángtóngzàiliáotiānér

Zài gōngsī diàntī lǐ, wángyīxuě hé yángtónglè zài liáotiān er.

Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đang trò chuyện trong thang máy của công ty.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑩ 下 xià đgt. dưới

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 雪 xuě dt. tuyết

001分割线.png
001分割线.png

⑫ 来 lái đgt. đến

001分割线.png
001分割线.png

gōng

Gōngsī

công ty

001分割线.png
001分割线.png

shēngbìng

Shēngbìng

Bị ốm

001分割线.png
001分割线.png

kànbìng

Kànbìng

đi khám bác sĩ

TừPinyinNghĩaAudio
xiàdưới
xuětuyết
láiđến
公司gōngsīcông ty
生病shēngbìngbị ốm
看病kànbìngkhám bệnh

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 昨天下雪了。

    Zuótiān xià xuěle.

    Hôm qua có tuyết rơi.

  2. 是的,太冷了。

    Shì de, tài lěngle.

    Đúng vậy, lạnh quá đi.

  3. 你昨天没来公司,生病了?

    Nǐ zuótiān méi lái gōngsī, shēngbìngle?

    Hôm qua bạn không đến công ty, bị ốm à?

  4. 对,我昨天去医院看病了。

    Duì, wǒ zuótiān qù yīyuàn kànbìngle.

    Đúng vậy, hôm qua mình đi bệnh viện khám rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

tài······leshìtài……le

Tài······le” géshì “tài……le

Định dạng "quá...quá..." là quá...

tài······leyònggǎntànchénghěngāohuòhěnshēn

Tài······le” yòng yú gǎntàn chéngdù hěn gāo huò hěn shēn.

"Too...too" được dùng để diễn tả mức độ cảm xúc rất cao hoặc sâu sắc.

tài······le

Tài······le

Cũng vậy...

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

tàilěngle

Tài lěngle!

Trời lạnh quá!

zhègebēizitàixiǎole

Zhège bēizǐ tài xiǎole.

Chiếc cốc này quá nhỏ.

menjīntiāntàigāoxìngle

Wǒmen jīntiān tài gāoxìngle!

Hôm nay chúng tôi rất vui!

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zuótiānzàiyuànshēnggěiyángtóngkànbìng

Zuótiān zài yīyuàn, yīshēng gěi yángtónglè kànbìng.

Hôm qua tại bệnh viện, bác sĩ đã khám cho Dương Thông.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

kànkànshìkàndechóngdiéshìbiǎoshìdòngzuòshíjiānduǎn

Kàn kàn” shì “kàn” de chóngdié shì, biǎoshì dòngzuò shíjiān duǎn.

"看看" là dạng lặp lại của "看", biểu thị một khoảng thời gian ngắn.

看看 " là dạng láy đôi của " 看

Kàn kàn” is the reduplicated form of “kàn

"看看" là dạng lặp lại của "看".

zhōngguórénhuānshuǐrènwéishuǐgèngjiànkāng

Zhōngguó rén xǐhuān hē rè shuǐ, rènwéi hē rè shuǐ gèng jiànkāng.

Người Trung Quốc thích uống nước nóng vì tin rằng nó tốt cho sức khỏe.

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑯ 病 bìnɡ đgt. bệnh

001分割线.png
001分割线.png

diǎnér

Yīdiǎn er

một chút

001分割线.png
001分割线.png

⑱ 药 yào dt. thuốc

001分割线.png
001分割线.png

⑲ 天 tiān lượng từ ngày

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 回 huí đgt. xoay vòng

001分割线.png
001分割线.png

㉑   再 zài

001分割线.png
001分割线.png

㉒ 喝 hē

001分割线.png
001分割线.png

㉓   热 rè

001分割线.png
001分割线.png

㉔ 水 shuǐ

TừPinyinNghĩaAudio
bìngbệnh
一点儿yīdiǎnrmột chút
yàothuốc
tiānngày
huíxoay vòng
zàilại
uống
nóng
shuǐnước

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 医生,我病了。

    Yīshēng, wǒ bìngle.

    Bác sĩ ơi, tôi bị ốm.

  2. 我看看。你觉得怎么样?

    Wǒ kàn kàn. Nǐ juédé zěnme yàng?

    Để tôi xem. Bạn thấy thế nào?

  3. 我很冷。

    Wǒ hěn lěng.

    Tôi thấy lạnh lắm.

  4. 好的,吃一点儿药,今天休息半天吧。

    Hǎo de, chī yīdiǎn er yào, jīntiān xiūxí bàntiān ba.

    Được rồi, uống chút thuốc, hôm nay nghỉ nửa ngày nhé.

  5. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

  6. 回家后再喝些热水。

    Huí jiā hòu zài hē xiē rè shuǐ.

    Về nhà rồi uống thêm chút nước nóng.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

liǎngrénrénbànyǎnshēnglìngrénbànyǎnbìngrénbìngrénláikànbìng

Liǎng rén yī zǔ, yīgè rén bànyǎn yīshēng, lìng yīgè rén bànyǎn bìngrén, bìngrén lái kànbìng.

Họ làm việc theo cặp, một người đóng vai bác sĩ và người kia đóng vai bệnh nhân đến khám bác sĩ.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

bìngrénshēngbìngle

Bìngrén: Yīshēng, wǒ bìngle.

Bệnh nhân: Thưa bác sĩ, tôi bị ốm.

shēngkànkànjuédelěnglěng

Yīshēng: Wǒ kàn kàn. Nǐ juédé lěng bù lěng?

Bác sĩ: Để tôi xem nào. Anh/chị có thấy lạnh không?

bìngrényǒudiǎnérlěng

Bìngrén: Yǒudiǎn er lěng.

Bệnh nhân: Tôi cảm thấy hơi lạnh.

shēnghǎodechīdiǎnéryàoba

Yīshēng: Hǎo de, chī yīdiǎn er yào ba.

Bác sĩ: Được rồi, uống thuốc đi.

······

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 公司
    1. 生病
    1. 看病

short_answer_group

  1. [IMG:图片49.png]昨天       。
    图片49.png
  2. [IMG:图片50.png]今天       。
    图片50.png
  3. [IMG:图片51.png]杨同乐    了,他昨天去  ,今天来    。
    图片51.png
  4. [IMG:图片52.png]医生对杨同乐说:“今天    ,回家       。”
    图片52.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

vocabulary_group

    1. 一点儿

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天天气怎么样?
    1. 今[jīn]天[tiān]天[tiān]气[qì]怎[zěn]么[me]样[yàng]?今天天气怎么样?
  2. 这里的天不太好,下雨了。
    1. 这[zhè]里[lǐ]的[de]天[tiān]不[bú]太[tài]好[hǎo],下[xià]雨[yǔ]了[le]。这里的天不太好,下雨了。
  3. 雨大吗?
    1. 雨[yǔ]大[dà]吗[ma]?雨大吗?
  4. 有点儿大,我觉得很冷。
    1. 有[yǒu]点[diǎn]儿[er]大[dà],我[wǒ]觉[jué]得[de]很[hěn]冷[lěng]。有点儿大,我觉得很冷。

short_answer_group

  1. (1)昨天天气怎么样?
  2. (2)杨同乐昨天做什么了?

role_play_scoop_group

    1. 今[jīn]天[tiān]天[tiān]气[qì]怎[zěn]么[me]样[yàng]?今天天气怎么样?
    2. 这[zhè]里[lǐ]的[de]天[tiān]不[bú]太[tài]好[hǎo],下[xià]雨[yǔ]了[le]。这里的天不太好,下雨了。
    3. 雨[yǔ]大[dà]吗[ma]?雨大吗?
    4. 有[yǒu]点[diǎn]儿[er]大[dà],我[wǒ]觉[jué]得[de]很[hěn]冷[lěng]。有点儿大,我觉得很冷。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 医[yī]生[shēng],我[wǒ]病[bìng]了[le]。医生,我病了。
    2. 我[wǒ]看[kàn]看[kàn]。你[nǐ]觉[jué]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?我看看。你觉得怎么样?
    3. 我[wǒ]很[hěn]冷[lěng]。我很冷。
    4. 好[hǎo]的[de],吃[chī]一[yì]点[diǎn]儿[er]药[yào],今[jīn]天[tiān]休[xiū]息[xi]半[bàn]天[tiān]吧[ba]。好的,吃一点儿药,今天休息半天吧。
    5. 好[hǎo]的[de]。好的。
    6. 回[huí]家[jiā]后[hòu]再[zài]喝[hē]些[xiē]热[rè]水[shuǐ]。回家后再喝些热水。

text_match_group

    1. A. 下[xià]雨[yǔ]
    2. B. 冷[lěng]
    3. C. 生[shēng]病[bìng]
    4. D. 看[kàn]病[bìng]
    5. E. 雪[xuě]
    6. F. 水[shuǐ]
    1. [IMG:图片44]
      图片44
      水[shuǐ]
    2. [IMG:图片45]
      图片45
      看[kàn]病[bìng]
    3. [IMG:微信图片_20260118105950_795_2]
      微信图片_20260118105950_795_2
      冷[lěng]
    4. [IMG:图片47]
      图片47
      雪[xuě]
    5. [IMG:图片46]
      图片46
      生[shēng]病[bìng]
    6. [IMG:微信图片_20260118105557_793_2]
      微信图片_20260118105557_793_2
      下[xià]雨[yǔ]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

single_choice_group

  1. (1)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]昨[zuó]天[tiān](  )了[le]。
      1. A. 生[shēng]病[bìng]
      2. B. 上[shàng]班[bān]
      3. C. 去[qù]公[gōng]司[sī]
      生[shēng]病[bìng]
  2. (2)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]今[jīn]天[tiān](  )了[le]。
      1. A. 在[zài]家[jiā]里[li]
      2. B. 去[qù]医[yī]院[yuàn]
      3. C. 来[lái]公[gōng]司[sī]
      来[lái]公[gōng]司[sī]

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

short_answer_group

  1. (1)杨同乐生病了吗?
  2. (2)看病后,杨同乐回家要做什么?

fill_blanks_choice_group

  1. (1)外边正在下___(1)___,___(2)___冷了! (2)他去公司工作___(3)___。 (3)医 生:你觉得___(4)___? 杨同乐:我很冷。 (4)王一雪:你昨天去医院___(5)___病了吗? 杨同乐:没有,我今天去。
    1. 怎么样. 怎么样
    2. 雪. 雪
    3. 了. 了
    4. 看. 看
    5. 太. 太

    Đáp án: 雪 · 太 · 了 · 怎么样 · 看

single_choice_group

  1. (1)杨[yáng]同[tóng]乐[lè]觉[jué]得[de](  )。
      1. A. 很[hěn]热[rè]
      2. B. 很[hěn]冷[lěng]
      3. C. 有[yǒu]点[diǎn]儿[er]冷[lěng]
      很[hěn]冷[lěng]
  2. (2)医[yī]生[shēng]对[duì]杨[yáng]同[tóng]乐[lè]说[shuō]:“今[jīn]天[tiān](  )吧[ba]。”
      1. A. 上[shàng]班[bān]
      2. B. 下[xià]班[bān]
      3. C. 休[xiū]息[xi]半[bàn]天[tiān]
      休[xiū]息[xi]半[bàn]天[tiān]

single_choice_group

  1. (1)王[wáng]一[yī]飞[fēi]那[nà]儿[er]的[de]天[tiān]气[qì](  )。
      1. A. 很[hěn]好[hǎo]
      2. B. 很[hěn]不[bù]好[hǎo]
      3. C. 不[bú]太[tài]好[hǎo]
      不[bú]太[tài]好[hǎo]
  2. (2)王[wáng]一[yī]飞[fēi]觉[jué]得[de](  )。
      1. A. 不[bù]冷[lěng]
      2. B. 很[hěn]冷[lěng]
      3. C. 有[yǒu]点[diǎn]儿[er]冷[lěng]
      很[hěn]冷[lěng]

oral_sentence_scoop_group

  1. 昨天下雪了。
    1. 昨[zuó]天[tiān]下[xià]雪[xuě]了[le]。昨天下雪了。
  2. 是的,太冷了。
    1. 是[shì]的[de],太[tài]冷[lěng]了[le]。是的,太冷了。
  3. 你昨天没来公司,生病了?
    1. 你[nǐ]昨[zuó]天[tiān]没[méi]来[lái]公[gōng]司[sī],生[shēng]病[bìng]了[le]?你昨天没来公司,生病了?
  4. 对,我昨天去医院看病了。
    1. 对[duì],我[wǒ]昨[zuó]天[tiān]去[qù]医[yī]院[yuàn]看[kàn]病[bìng]了[le]。对,我昨天去医院看病了。

vocabulary_group

    1. 天气
    1. 这里
    1. 下雨
    1. 有点儿
    1. 觉得

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 询问商品价格,例如:苹果多少钱?
    2. 钱数的表达,例如:三块二,六块零两分
    3. 形容词谓语句,例如:这个苹果很好吃。
    4. 疑问代词“怎么样”,例如:这件衣服怎么样?
    5. 正反问,例如:好不好?
    6. 时间副词“在/正在”,例如:他在休息呢。
    7. 能愿动词“要”,例如:我要睡觉。
    8. 非主谓句,例如:下雨了。
    9. 语气助词“了(1)”,例如:我去上课了。
    10. “太······了”格式,例如:太冷了!
    11. 描述天气情况,例如:今天下雨了。
    12. 简单描述病情,例如:我病了,觉得很冷。

role_play_scoop_group

    1. 昨[zuó]天[tiān]下[xià]雪[xuě]了[le]。昨天下雪了。
    2. 是[shì]的[de],太[tài]冷[lěng]了[le]。是的,太冷了。
    3. 你[nǐ]昨[zuó]天[tiān]没[méi]来[lái]公[gōng]司[sī],生[shēng]病[bìng]了[le]?你昨天没来公司,生病了?
    4. 对[duì],我[wǒ]昨[zuó]天[tiān]去[qù]医[yī]院[yuàn]看[kàn]病[bìng]了[le]。对,我昨天去医院看病了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 医生,我病了。
    1. 医[yī]生[shēng],我[wǒ]病[bìng]了[le]。医生,我病了。
  2. 我看看。你觉得怎么样?
    1. 我[wǒ]看[kàn]看[kàn]。你[nǐ]觉[jué]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?我看看。你觉得怎么样?
  3. 我很冷。
    1. 我[wǒ]很[hěn]冷[lěng]。我很冷。
  4. 好的,吃一点儿药,今天休息半天吧。
    1. 好[hǎo]的[de],吃[chī]一[yì]点[diǎn]儿[er]药[yào],今[jīn]天[tiān]休[xiū]息[xi]半[bàn]天[tiān]吧[ba]。好的,吃一点儿药,今天休息半天吧。
  5. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。
  6. 回家后再喝些热水。
    1. 回[huí]家[jiā]后[hòu]再[zài]喝[hē]些[xiē]热[rè]水[shuǐ]。回家后再喝些热水。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.