Họ có thể hiểu và sử dụng câu có hai tân ngữ (1) để hỏi người khác câu hỏi hoặc đưa đồ cho người khác.

能听懂并使用双宾语句(1)表示向别人提问或给予别人东西等。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng shuāng bīn yǔjù (1) biǎoshì xiàng biérén tíwèn huò jǐyǔ biérén dōngxī děng.
Họ có thể hiểu và sử dụng câu có hai tân ngữ (1) để hỏi người khác câu hỏi hoặc đưa đồ cho người khác.
掌握能愿动词“可以”的用法。
Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “kěyǐ” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "可以".
可以
Kěyǐ
Có thể
掌握“动词+一下”结构的用法。
Zhǎngwò “dòngcí +yīxià” jiégòu de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng cấu trúc "động từ + 一下".
一下
Yīxià
một lần
了解点餐常用语。
Liǎojiě diǎn cān chángyòng yǔ.
Học các cụm từ thông dụng khi gọi món ăn.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在教室里,下课后,白家月问王老师问题。
Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè wèn wáng lǎoshī wèntí.
Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt đã hỏi thầy Vương một câu hỏi.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
可以
Kěyǐ
Có thể

② 再 zài pt. lại

问题
Wèntí
câu hỏi

④ 卖 mài đgt. bán

打电话
Dǎ diànhuà
Gọi điện

一下
Yīxià
một lần
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 可以 | kěyǐ | có thể | |
| 再 | zài | lại | |
| 问题 | wèntí | câu hỏi | |
| 卖 | mài | bán | |
| 打电话 | dǎdiànhuà | gọi điện thoại | |
| 一下 | yīxià | một lát |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
王老师,我可以再问您一个问题吗?
Wáng lǎoshī, wǒ kěyǐ zài wèn nín yīgè wèntí ma?
Thầy Vương, em có thể hỏi thầy thêm một câu nữa được không?
可以。你有什么问题?
Kěyǐ. Nǐ yǒu shé me wèntí?
Được chứ. Em có câu hỏi gì?
那个小店卖不卖手机?
Nàgè xiǎo diàn mài bù mài shǒujī?
Cửa hàng nhỏ đó có bán điện thoại không ạ?
我不知道。你可以打电话问一下。
Wǒ bù zhīdào. Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yīxià.
Thầy không biết. Em có thể gọi điện hỏi thử.
能愿动词“可以” Modal Verb “ 可以
Néng yuàn dòngcí “kěyǐ” Modal Verb “kěyǐ
Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "có thể" hoặc "có lẽ".
能愿动词“可以”位于动词前,表示可能、能够或许可。
Néng yuàn dòngcí “kěyǐ” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì kěnéng, nénggòu huò xǔkě.
Động từ khuyết thiếu "can" được đặt trước động từ chính để biểu thị khả năng, năng lực hoặc sự cho phép.
可以
Kěyǐ
Có thể
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我可以再问您一个问题吗?
Wǒ kěyǐ zài wèn nín yīgè wèntí ma?
Tôi có thể hỏi thêm một câu hỏi nữa không?
你们可以看这本书。
Nǐmen kěyǐ kàn zhè běn shū.
Bạn có thể đọc cuốn sách này.
我可以坐吗?
Wǒ kěyǐ zuò ma?
Tôi có thể ngồi không?
可以,请坐!
Kěyǐ, qǐng zuò!
Vâng, mời bạn ngồi!
动词+一下”结构 “ Verb+一下
Dòngcí +yīxià” jiégòu “Verb+yīxià
Cấu trúc "động từ + một"
本课“动词+一下”结构表示做一次或试着做,动作时间短。
Běn kè “dòngcí +yīxià” jiégòu biǎoshì zuò yīcì huò shìzhe zuò, dòngzuò shíjiān duǎn.
Cấu trúc "động từ + một lần" trong bài học này biểu thị việc làm một điều gì đó một lần hoặc cố gắng làm điều đó, và hành động diễn ra trong thời gian ngắn.
一下
Yīxià
một lần
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
你可以打电话问一下。
Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yīxià.
Bạn có thể gọi điện hỏi.
请休息一下。
Qǐng xiūxí yīxià.
Mời bạn nghỉ ngơi.
你看一下吧。
Nǐ kàn yīxià ba.
Hãy xem nào.
在咖啡馆里,王一雪想吃早餐。
Zài kāfēi guǎn lǐ, wángyīxuě xiǎng chī zǎocān.
Trong quán cà phê, Vương Diệc Xuân muốn ăn sáng.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
服务员
Fúwùyuán
phục vụ nam

女士
Nǚshì
Cô

⑨ 请 qǐnɡ đgt. làm ơn

⑩ 坐 zuò đgt. ngồi

⑪ 给 ɡěi đgt. cho

⑫ 杯 bēi dt. ly; cốc; chén; tách; cúp; họ Bôi

⑬ 要 yào đgt. muốn

早饭
Zǎofàn
bữa sáng

这个
Zhège
cái này

面包
Miànbāo
bánh mỳ

鸡蛋
Jīdàn
trứng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ | |
| 女士 | nǚshì | quý bà | |
| 请 | qǐng | làm ơn | |
| 坐 | zuò | ngồi | |
| 给 | gěi | cho | |
| 杯 | bēi | cốc; ly | |
| 要 | yào | muốn | |
| 早饭 | zǎofàn | bữa sáng | |
| 这个 | zhège | cái này | |
| 面包 | miànbāo | bánh mì | |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
女士,请坐!您喝什么?
Nǚshì, qǐng zuò! Nín hē shénme?
Mời chị ngồi! Chị uống gì ạ?
我看一下。请给我一杯牛奶。
Wǒ kàn yīxià. Qǐng gěi wǒ yībēi niúnǎi.
Để tôi xem chút. Cho tôi một ly sữa.
好的。您还要什么?
Hǎo de. Nín hái yào shénme?
Vâng. Chị còn gọi gì thêm không?
我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。
Wǒ hái méi chī zǎofàn, zài yào zhège miànbāo hé jīdàn ba.
Tôi chưa ăn sáng, lấy thêm bánh mì và trứng này nữa.
双宾语句(1)
Shuāng bīn yǔjù (1)
Câu lệnh đối tượng kép (1)
双宾语句是一个动词带两个宾语的句子。本册学习“给、问”构成的双宾语句。
Shuāng bīnyǔjù shì yīgè dòngcí dài liǎng gè bīn yǔ de jùzǐ. Běn cè xuéxí “gěi, wèn” gòuchéng de shuāng bīn yǔjù.
Câu có hai tân ngữ là câu trong đó động từ có hai tân ngữ. Cuốn sách này dạy về câu có hai tân ngữ được hình thành bởi động từ "cho" và "hỏi".
给 " và " 问"
Gěi” “wèn
"Cho đi" và "Yêu cầu"
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yībēi niúnǎi.
Làm ơn cho tôi một ly sữa.
白家月给安妮一个苹果。
Bái jiā yuè gěi ānnī yīgè píngguǒ.
Bạch Gia Nguyệt đưa cho An Ni một quả táo.
我问老师两个问题。
Wǒ wèn lǎoshī liǎng gè wèntí.
Tôi đã hỏi giáo viên hai câu hỏi.
在餐馆里,刘明在点餐。
Zài cānguǎn lǐ, liú míng zài diǎn cān.
Lưu Minh đang gọi món tại nhà hàng.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
先生
Xiānshēng
thưa quý ông

一半
Yībàn
một nửa

⑳ 茶 chá dt. trà
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 先生 | xiānsheng | ông | |
| 一半 | yíbàn | một nửa | |
| 茶 | chá | trà |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
先生,请坐!您要什么?
Xiānshēng, qǐng zuò! Nín yào shénme?
Mời anh ngồi! Anh dùng gì ạ?
我要一斤饺子。
Wǒ yào yī jīn jiǎozǐ.
Cho tôi một cân sủi cảo.
好的。一斤饺子40个。
Hǎo de. Yī jīn jiǎozǐ 40 gè.
Vâng. Một cân sủi cảo có 40 cái.
40个太多了,我要一半吧。
40 Gè tài duōle, wǒ yào yībàn ba.
40 cái nhiều quá, cho tôi một nửa thôi.
半斤20个。您想喝什么?
Bàn jīn 20 gè. Nín xiǎng hē shénme?
Nửa cân là 20 cái. Anh muốn uống gì?
请给我一杯茶吧。
Qǐng gěi wǒ yībēi chá bā.
Cho tôi một ly trà.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
角色扮演
Juésè bànyǎn
nhập vai
三人一组,一个人扮演服务员,两个人扮演顾客,表演在咖啡馆点餐。
Sān rén yī zǔ, yīgèrén bànyǎn fúwùyuán, liǎng gè rén bànyǎn gùkè, biǎoyǎn zài kāfēi guǎn diǎn cān.
Họ làm việc theo nhóm ba người, một người đóng vai người phục vụ và hai người còn lại đóng vai khách hàng, diễn lại cảnh gọi món ăn trong một quán cà phê.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
服务员:请坐!你们要喝什么?
Fúwùyuán: Qǐng zuò! Nǐmen yào hē shénme?
Người phục vụ: Mời quý khách ngồi! Quý khách muốn uống gì?
顾客1(Customer 1):我要一杯茶。
Gùkè 1(Customer 1): Wǒ yào yībēi chá.
Khách hàng 1: Tôi muốn một tách trà.
顾客2(Customer 2):我要一杯牛奶。
Gùkè 2(Customer 2): Wǒ yào yībēi niúnǎi.
Khách hàng 2: Tôi muốn một ly sữa.
服务员:你们要吃什么?
Fúwùyuán: Nǐmen yào chī shénme?
Người phục vụ: Quý khách muốn ăn món gì?
······
中国茶
Zhōngguó chá
Trà Trung Quốc

oral_personal_state_group
short_answer_group




vocabulary_group
vocabulary_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 给 · 要 · 可以 · 问题 · 一下
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
short_answer_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
text_match_group






Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.