Kho bài học HSK 1 · Bài 13← Bài 12Bài 14 →

HSK 1 · Bài 13 — Gọi món ăn

Họ có thể hiểu và sử dụng câu có hai tân ngữ (1) để hỏi người khác câu hỏi hoặc đưa đồ cho người khác.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng双shuāng宾bīn语yǔ句jù(1)表biǎo示shì向xiàng别bié人rén提tí问wèn或huò给jǐ予yǔ别bié人rén东dōng西xī等děng。

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng shuāng bīn yǔjù (1) biǎoshì xiàng biérén tíwèn huò jǐyǔ biérén dōngxī děng.

Họ có thể hiểu và sử dụng câu có hai tân ngữ (1) để hỏi người khác câu hỏi hoặc đưa đồ cho người khác.

掌zhǎng握wò能néng愿yuàn动dòng词cí“可kě以yǐ”的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “kěyǐ” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "可以".

可kě以yǐ

Kěyǐ

Có thể

掌zhǎng握wò“动dòng词cí+一yī下xià”结jié构gòu的de用yòng法fǎ。

Zhǎngwò “dòngcí +yīxià” jiégòu de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng cấu trúc "động từ + 一下".

一yī下xià

Yīxià

một lần

了liǎo解jiě点diǎn餐cān常cháng用yòng语yǔ。

Liǎojiě diǎn cān chángyòng yǔ.

Học các cụm từ thông dụng khi gọi món ăn.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

在zài教jiào室shì里lǐ,下xià课kè后hòu,白bái家jiā月yuè问wèn王wáng老lǎo师shī问wèn题tí。

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè wèn wáng lǎoshī wèntí.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt đã hỏi thầy Vương một câu hỏi.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

可kě以yǐ

Kěyǐ

Có thể

001分割线.png
001分割线.png

② 再 zài pt. lại

001分割线.png
001分割线.png

问wèn题tí

Wèntí

câu hỏi

001分割线.png
001分割线.png

④ 卖 mài đgt. bán

001分割线.png
001分割线.png

打dǎ电diàn话huà

Dǎ diànhuà

Gọi điện

001分割线.png
001分割线.png

一yī下xià

Yīxià

một lần

TừPinyinNghĩaAudio
可以kěyǐcó thể
再zàilại
问题wèntícâu hỏi
卖màibán
打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại
一下yīxiàmột lát

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 王老师,我可以再问您一个问题吗?

    Wáng lǎoshī, wǒ kěyǐ zài wèn nín yīgè wèntí ma?

    Thầy Vương, em có thể hỏi thầy thêm một câu nữa được không?

  2. 可以。你有什么问题?

    Kěyǐ. Nǐ yǒu shé me wèntí?

    Được chứ. Em có câu hỏi gì?

  3. 那个小店卖不卖手机?

    Nàgè xiǎo diàn mài bù mài shǒujī?

    Cửa hàng nhỏ đó có bán điện thoại không ạ?

  4. 我不知道。你可以打电话问一下。

    Wǒ bù zhīdào. Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yīxià.

    Thầy không biết. Em có thể gọi điện hỏi thử.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

能néng愿yuàn动dòng词cí“可kě以yǐ” Modal Verb “ 可kě以yǐ

Néng yuàn dòngcí “kěyǐ” Modal Verb “kěyǐ

Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "có thể" hoặc "có lẽ".

能néng愿yuàn动dòng词cí“可kě以yǐ”位wèi于yú动dòng词cí前qián,表biǎo示shì可kě能néng、能néng够gòu或huò许xǔ可kě。

Néng yuàn dòngcí “kěyǐ” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì kěnéng, nénggòu huò xǔkě.

Động từ khuyết thiếu "can" được đặt trước động từ chính để biểu thị khả năng, năng lực hoặc sự cho phép.

可kě以yǐ

Kěyǐ

Có thể

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ可kě以yǐ再zài问wèn您nín一yí个gè问wèn题tí吗ma?

Wǒ kěyǐ zài wèn nín yīgè wèntí ma?

Tôi có thể hỏi thêm một câu hỏi nữa không?

你nǐ们men可kě以yǐ看kàn这zhè本běn书shū。

Nǐmen kěyǐ kàn zhè běn shū.

Bạn có thể đọc cuốn sách này.

我wǒ可kě以yǐ坐zuò吗ma?

Wǒ kěyǐ zuò ma?

Tôi có thể ngồi không?

可kě以yǐ,请qǐng坐zuò!

Kěyǐ, qǐng zuò!

Vâng, mời bạn ngồi!

动dòng词cí+一yī下xià”结jié构gòu “ Verb+一yī下xià

Dòngcí +yīxià” jiégòu “Verb+yīxià

Cấu trúc "động từ + một"

本běn课kè“动dòng词cí+一yī下xià”结jié构gòu表biǎo示shì做zuò一yī次cì或huò试shì着zhe做zuò,动dòng作zuò时shí间jiān短duǎn。

Běn kè “dòngcí +yīxià” jiégòu biǎoshì zuò yīcì huò shìzhe zuò, dòngzuò shíjiān duǎn.

Cấu trúc "động từ + một lần" trong bài học này biểu thị việc làm một điều gì đó một lần hoặc cố gắng làm điều đó, và hành động diễn ra trong thời gian ngắn.

一yī下xià

Yīxià

một lần

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

你nǐ可kě以yǐ打dǎ电diàn话huà问wèn一yī下xià。

Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yīxià.

Bạn có thể gọi điện hỏi.

请qǐng休xiū息xī一yī下xià。

Qǐng xiūxí yīxià.

Mời bạn nghỉ ngơi.

你nǐ看kàn一yī下xià吧ba。

Nǐ kàn yīxià ba.

Hãy xem nào.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

在zài咖kā啡fēi馆guǎn里lǐ,王wáng一yī雪xuě想xiǎng吃chī早zǎo餐cān。

Zài kāfēi guǎn lǐ, wángyīxuě xiǎng chī zǎocān.

Trong quán cà phê, Vương Diệc Xuân muốn ăn sáng.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

服fú务wù员yuán

Fúwùyuán

phục vụ nam

001分割线.png
001分割线.png

女nǚ士shì

Nǚshì

Cô

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 请 qǐnɡ đgt. làm ơn

001分割线.png
001分割线.png

⑩ 坐 zuò đgt. ngồi

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 给 ɡěi đgt. cho

001分割线.png
001分割线.png

⑫ 杯 bēi dt. ly; cốc; chén; tách; cúp; họ Bôi

001分割线.png
001分割线.png

⑬ 要 yào đgt. muốn

001分割线.png
001分割线.png

早zǎo饭fàn

Zǎofàn

bữa sáng

001分割线.png
001分割线.png

这zhè个ge

Zhège

cái này

001分割线.png
001分割线.png

面miàn包bāo

Miànbāo

bánh mỳ

001分割线.png
001分割线.png

鸡jī蛋dàn

Jīdàn

trứng

TừPinyinNghĩaAudio
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ
女士nǚshìquý bà
请qǐnglàm ơn
坐zuòngồi
给gěicho
杯bēicốc; ly
要yàomuốn
早饭zǎofànbữa sáng
这个zhègecái này
面包miànbāobánh mì
鸡蛋jīdàntrứng

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 女士,请坐!您喝什么?

    Nǚshì, qǐng zuò! Nín hē shénme?

    Mời chị ngồi! Chị uống gì ạ?

  2. 我看一下。请给我一杯牛奶。

    Wǒ kàn yīxià. Qǐng gěi wǒ yībēi niúnǎi.

    Để tôi xem chút. Cho tôi một ly sữa.

  3. 好的。您还要什么?

    Hǎo de. Nín hái yào shénme?

    Vâng. Chị còn gọi gì thêm không?

  4. 我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。

    Wǒ hái méi chī zǎofàn, zài yào zhège miànbāo hé jīdàn ba.

    Tôi chưa ăn sáng, lấy thêm bánh mì và trứng này nữa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

双shuāng宾bīn语yǔ句jù(1)

Shuāng bīn yǔjù (1)

Câu lệnh đối tượng kép (1)

双shuāng宾bīn语yǔ句jù是shì一yí个gè动dòng词cí带dài两liǎng个gè宾bīn语yǔ的de句jù子zi。本běn册cè学xué习xí“给gěi、问wèn”构gòu成chéng的de双shuāng宾bīn语yǔ句jù。

Shuāng bīnyǔjù shì yīgè dòngcí dài liǎng gè bīn yǔ de jùzǐ. Běn cè xuéxí “gěi, wèn” gòuchéng de shuāng bīn yǔjù.

Câu có hai tân ngữ là câu trong đó động từ có hai tân ngữ. Cuốn sách này dạy về câu có hai tân ngữ được hình thành bởi động từ "cho" và "hỏi".

给 " và " 问"

Gěi” “wèn

"Cho đi" và "Yêu cầu"

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

请qǐng给gěi我wǒ一yī杯bēi牛niú奶nǎi。

Qǐng gěi wǒ yībēi niúnǎi.

Làm ơn cho tôi một ly sữa.

白bái家jiā月yuè给gěi安ān妮nī一yí个gè苹píng果guǒ。

Bái jiā yuè gěi ānnī yīgè píngguǒ.

Bạch Gia Nguyệt đưa cho An Ni một quả táo.

我wǒ问wèn老lǎo师shī两liǎng个gè问wèn题tí。

Wǒ wèn lǎoshī liǎng gè wèntí.

Tôi đã hỏi giáo viên hai câu hỏi.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

在zài餐cān馆guǎn里lǐ,刘liú明míng在zài点diǎn餐cān。

Zài cānguǎn lǐ, liú míng zài diǎn cān.

Lưu Minh đang gọi món tại nhà hàng.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

先xiān生shēng

Xiānshēng

thưa quý ông

001分割线.png
001分割线.png

一yí半bàn

Yībàn

một nửa

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 茶 chá dt. trà

TừPinyinNghĩaAudio
先生xiānshengông
一半yíbànmột nửa
茶chátrà

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 先生,请坐!您要什么?

    Xiānshēng, qǐng zuò! Nín yào shénme?

    Mời anh ngồi! Anh dùng gì ạ?

  2. 我要一斤饺子。

    Wǒ yào yī jīn jiǎozǐ.

    Cho tôi một cân sủi cảo.

  3. 好的。一斤饺子40个。

    Hǎo de. Yī jīn jiǎozǐ 40 gè.

    Vâng. Một cân sủi cảo có 40 cái.

  4. 40个太多了,我要一半吧。

    40 Gè tài duōle, wǒ yào yībàn ba.

    40 cái nhiều quá, cho tôi một nửa thôi.

  5. 半斤20个。您想喝什么?

    Bàn jīn 20 gè. Nín xiǎng hē shénme?

    Nửa cân là 20 cái. Anh muốn uống gì?

  6. 请给我一杯茶吧。

    Qǐng gěi wǒ yībēi chá bā.

    Cho tôi một ly trà.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

角jué色sè扮bàn演yǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

三sān人rén一yī组zǔ,一yí个gè人rén扮bàn演yǎn服fú务wù员yuán,两liǎng个gè人rén扮bàn演yǎn顾gù客kè,表biǎo演yǎn在zài咖kā啡fēi馆guǎn点diǎn餐cān。

Sān rén yī zǔ, yīgèrén bànyǎn fúwùyuán, liǎng gè rén bànyǎn gùkè, biǎoyǎn zài kāfēi guǎn diǎn cān.

Họ làm việc theo nhóm ba người, một người đóng vai người phục vụ và hai người còn lại đóng vai khách hàng, diễn lại cảnh gọi món ăn trong một quán cà phê.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

服fú务wù员yuán:请qǐng坐zuò!你nǐ们men要yào喝hē什shén么me?

Fúwùyuán: Qǐng zuò! Nǐmen yào hē shénme?

Người phục vụ: Mời quý khách ngồi! Quý khách muốn uống gì?

顾gù客kè1(Customer 1):我wǒ要yào一yī杯bēi茶chá。

Gùkè 1(Customer 1): Wǒ yào yībēi chá.

Khách hàng 1: Tôi muốn một tách trà.

顾gù客kè2(Customer 2):我wǒ要yào一yī杯bēi牛niú奶nǎi。

Gùkè 2(Customer 2): Wǒ yào yībēi niúnǎi.

Khách hàng 2: Tôi muốn một ly sữa.

服fú务wù员yuán:你nǐ们men要yào吃chī什shén么me?

Fúwùyuán: Nǐmen yào chī shénme?

Người phục vụ: Quý khách muốn ăn món gì?

······

小语的彩蛋 Khám phá

中zhōng国guó茶chá

Zhōngguó chá

Trà Trung Quốc

第13课《中国茶》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片60.png]我       ?
    图片60.png
  2. [IMG:图片61.png]你好!我    坐这儿吗?
    图片61.png
  3. [IMG:图片62.png]我    热水,请    我 。
    图片62.png
  4. [IMG:图片63.png] 服务员:请问,       ? 刘 明:我要       。
    图片63.png

vocabulary_group

    1. 先生
    1. 一半
    1. 茶

vocabulary_group

    1. 服务员
    1. 女士
    1. 请
    1. 坐
    1. 给
    1. 杯
    1. 要
    1. 早饭
    1. 这个
    1. 面包
    1. 鸡蛋

single_choice_group

  1. (1)刘[liú]明[míng]想[xiǎng]吃[chī](  )。
      1. A. 米[mǐ]饭[fàn]
      2. B. 饺[jiǎo]子[zi]
      3. C. 米[mǐ]饭[fàn]和[hé]饺[jiǎo]子[zi]
      饺[jiǎo]子[zi]
  2. (2)刘[liú]明[míng]想[xiǎng]喝[hē](  )。
      1. A. 水[shuǐ]
      2. B. 茶[chá]
      3. C. 牛[niú]奶[nǎi]
      茶[chá]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)服务员问王一雪什么问题了?
  2. (2)王一雪吃早饭了吗?

role_play_scoop_group

    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],我[wǒ]可[kě]以[yǐ]再[zài]问[wèn]您[nín]一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]吗[ma]?王老师,我可以再问您一个问题吗?
    2. 可[kě]以[yǐ]。你[nǐ]有[yǒu]什[shén]么[me]问[wèn]题[tí]?可以。你有什么问题?
    3. 那[nà]个[ge]小[xiǎo]店[diàn]卖[mài]不[bu]卖[mài]手[shǒu]机[jī]?那个小店卖不卖手机?
    4. 我[wǒ]不[bù]知[zhī]道[dào]。你[nǐ]可[kě]以[yǐ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]问[wèn]一[yí]下[xià]。我不知道。你可以打电话问一下。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)请___(1)___我一杯热水。 (2)我们___(2)___一斤饺子。 (3)A:我___(3)___坐这儿吗? B:没___(4)___,请坐。 (4)A:这个商店卖不卖手机? B:你可以去问___(5)___。
    1. 一下. 一下
    2. 可以. 可以
    3. 给. 给
    4. 问题. 问题
    5. 要. 要

    Đáp án: 给 · 要 · 可以 · 问题 · 一下

oral_sentence_scoop_group

  1. 先生,请坐!您要什么?
    1. 先[xiān]生[sheng],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]要[yào]什[shén]么[me]?先生,请坐!您要什么?
  2. 我要一斤饺子。
    1. 我[wǒ]要[yào]一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]。我要一斤饺子。
  3. 好的。一斤饺子40个。
    1. 好[hǎo]的[de]。一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]4[4]0[0]个[gè]。好的。一斤饺子40个。
  4. 40个太多了,我要一半吧。
    1. 4[4]0[0]个[gè]太[tài]多[duō]了[le],我[wǒ]要[yào]一[yí]半[bàn]吧[ba]。40个太多了,我要一半吧。
  5. 半斤20个。您想喝什么?
    1. 半[bàn]斤[jīn]2[2]0[0]个[gè]。您[nín]想[xiǎng]喝[hē]什[shén]么[me]?半斤20个。您想喝什么?
  6. 请给我一杯茶吧。
    1. 请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]茶[chá]吧[ba]。请给我一杯茶吧。

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]想[xiǎng]再[zài]问[wèn]王[wáng]老[lǎo]师[shī](  )。
      1. A. 一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]
      2. B. 两[liǎng]个[gè]问[wèn]题[tí]
      3. C. 这[zhè]个[ge]问[wèn]题[tí]
      一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]
  2. (2)王[wáng]老[lǎo]师[shī](  )那[nà]里[lǐ]卖[mài]不[bu]卖[mài]手[shǒu]机[jī]。
      1. A. 知[zhī]道[dào]
      2. B. 不[bù]知[zhī]道[dào]
      3. C. 也[yě]想[xiǎng]知[zhī]道[dào]
      不[bù]知[zhī]道[dào]

short_answer_group

  1. (1)白家月还有什么问题?
  2. (2)王老师对白家月说什么了?

single_choice_group

  1. (1)王[wáng]一[yī]雪[xuě]要[yào]喝[hē](  )。
      1. A. 水[shuǐ]
      2. B. 茶[chá]
      3. C. 牛[niú]奶[nǎi]
      牛[niú]奶[nǎi]
  2. (2)王[wáng]一[yī]雪[xuě]还[hái]想[xiǎng]吃[chī](  )。
      1. A. 包[bāo]子[zi]
      2. B. 面[miàn]条[tiáo]儿[er]
      3. C. 面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]
      面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]

oral_sentence_scoop_group

  1. 女士,请坐!您喝什么?
    1. 女[nǚ]士[shì],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]喝[hē]什[shén]么[me]?女士,请坐!您喝什么?
  2. 我看一下。请给我一杯牛奶。
    1. 我[wǒ]看[kàn]一[yí]下[xià]。请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]牛[niú]奶[nǎi]。我看一下。请给我一杯牛奶。
  3. 好的。您还要什么?
    1. 好[hǎo]的[de]。您[nín]还[hái]要[yào]什[shén]么[me]?好的。您还要什么?
  4. 我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。
    1. 我[wǒ]还[hái]没[méi]吃[chī]早[zǎo]饭[fàn],再[zài]要[yào]这[zhè]个[ge]面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]吧[ba]。我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。

role_play_scoop_group

    1. 先[xiān]生[sheng],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]要[yào]什[shén]么[me]?先生,请坐!您要什么?
    2. 我[wǒ]要[yào]一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]。我要一斤饺子。
    3. 好[hǎo]的[de]。一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]4[4]0[0]个[gè]。好的。一斤饺子40个。
    4. 4[4]0[0]个[gè]太[tài]多[duō]了[le],我[wǒ]要[yào]一[yí]半[bàn]吧[ba]。40个太多了,我要一半吧。
    5. 半[bàn]斤[jīn]2[2]0[0]个[gè]。您[nín]想[xiǎng]喝[hē]什[shén]么[me]?半斤20个。您想喝什么?
    6. 请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]茶[chá]吧[ba]。请给我一杯茶吧。

short_answer_group

  1. (1)刘明想要多少饺子?
  2. (2)刘明要米饭了吗?

vocabulary_group

    1. 可以
    1. 再
    1. 问题
    1. 卖
    1. 打电话
    1. 一下

oral_sentence_scoop_group

  1. 王老师,我可以再问您一个问题吗?
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],我[wǒ]可[kě]以[yǐ]再[zài]问[wèn]您[nín]一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]吗[ma]?王老师,我可以再问您一个问题吗?
  2. 可以。你有什么问题?
    1. 可[kě]以[yǐ]。你[nǐ]有[yǒu]什[shén]么[me]问[wèn]题[tí]?可以。你有什么问题?
  3. 那个小店卖不卖手机?
    1. 那[nà]个[ge]小[xiǎo]店[diàn]卖[mài]不[bu]卖[mài]手[shǒu]机[jī]?那个小店卖不卖手机?
  4. 我不知道。你可以打电话问一下。
    1. 我[wǒ]不[bù]知[zhī]道[dào]。你[nǐ]可[kě]以[yǐ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]问[wèn]一[yí]下[xià]。我不知道。你可以打电话问一下。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 女[nǚ]士[shì],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]喝[hē]什[shén]么[me]?女士,请坐!您喝什么?
    2. 我[wǒ]看[kàn]一[yí]下[xià]。请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]牛[niú]奶[nǎi]。我看一下。请给我一杯牛奶。
    3. 好[hǎo]的[de]。您[nín]还[hái]要[yào]什[shén]么[me]?好的。您还要什么?
    4. 我[wǒ]还[hái]没[méi]吃[chī]早[zǎo]饭[fàn],再[zài]要[yào]这[zhè]个[ge]面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]吧[ba]。我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。

text_match_group

    1. A. 面[miàn]包[bāo]
    2. B. 说[shuō]
    3. C. 给[gěi]
    4. D. 茶[chá]
    5. E. 一[yí]半[bàn]
    6. F. 请[qǐng]
    1. [IMG:图片53]
      图片53
      给[gěi]
    2. [IMG:图片54]
      图片54
      面[miàn]包[bāo]
    3. [IMG:图片55]
      图片55
      请[qǐng]
    4. [IMG:图片56]
      图片56
      说[shuō]
    5. [IMG:图片57]
      图片57
      茶[chá]
    6. [IMG:微信图片_20260118160421_798_2]
      微信图片_20260118160421_798_2
      一[yí]半[bàn]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.