Kho bài học HSK 1 · Bài 13← Bài 12Bài 14 →

HSK 1 · Bài 13 — Gọi món ăn

Họ có thể hiểu và sử dụng câu có hai tân ngữ (1) để hỏi người khác câu hỏi hoặc đưa đồ cho người khác.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngshuāngbīn(1)biǎoshìxiàngbiérénwènhuòbiéréndōng西děng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng shuāng bīn yǔjù (1) biǎoshì xiàng biérén tíwèn huò jǐyǔ biérén dōngxī děng.

Họ có thể hiểu và sử dụng câu có hai tân ngữ (1) để hỏi người khác câu hỏi hoặc đưa đồ cho người khác.

zhǎngnéngyuàndòngdeyòng

Zhǎngwò néng yuàn dòngcí “kěyǐ” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng động từ khuyết thiếu "可以".

Kěyǐ

Có thể

zhǎngdòng+xiàjiégòudeyòng

Zhǎngwò “dòngcí +yīxià” jiégòu de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng cấu trúc "động từ + 一下".

xià

Yīxià

một lần

liǎojiědiǎncānchángyòng

Liǎojiě diǎn cān chángyòng yǔ.

Học các cụm từ thông dụng khi gọi món ăn.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàijiàoshìxiàhòubáijiāyuèwènwánglǎoshīwèn

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè wèn wáng lǎoshī wèntí.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt đã hỏi thầy Vương một câu hỏi.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

Kěyǐ

Có thể

001分割线.png
001分割线.png

② 再 zài pt. lại

001分割线.png
001分割线.png

wèn

Wèntí

câu hỏi

001分割线.png
001分割线.png

④ 卖 mài đgt. bán

001分割线.png
001分割线.png

diànhuà

Dǎ diànhuà

Gọi điện

001分割线.png
001分割线.png

xià

Yīxià

một lần

TừPinyinNghĩaAudio
可以kěyǐcó thể
zàilại
问题wèntícâu hỏi
màibán
打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại
一下yīxiàmột lát

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 王老师,我可以再问您一个问题吗?

    Wáng lǎoshī, wǒ kěyǐ zài wèn nín yīgè wèntí ma?

    Thầy Vương, em có thể hỏi thầy thêm một câu nữa được không?

  2. 可以。你有什么问题?

    Kěyǐ. Nǐ yǒu shé me wèntí?

    Được chứ. Em có câu hỏi gì?

  3. 那个小店卖不卖手机?

    Nàgè xiǎo diàn mài bù mài shǒujī?

    Cửa hàng nhỏ đó có bán điện thoại không ạ?

  4. 我不知道。你可以打电话问一下。

    Wǒ bù zhīdào. Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yīxià.

    Thầy không biết. Em có thể gọi điện hỏi thử.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

néngyuàndòng” Modal Verb “

Néng yuàn dòngcí “kěyǐ” Modal Verb “kěyǐ

Động từ khuyết thiếu có nghĩa là "có thể" hoặc "có lẽ".

néngyuàndòngwèidòngqiánbiǎoshìnéngnénggòuhuò

Néng yuàn dòngcí “kěyǐ” wèiyú dòngcí qián, biǎoshì kěnéng, nénggòu huò xǔkě.

Động từ khuyết thiếu "can" được đặt trước động từ chính để biểu thị khả năng, năng lực hoặc sự cho phép.

Kěyǐ

Có thể

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

zàiwènnínwènma

Wǒ kěyǐ zài wèn nín yīgè wèntí ma?

Tôi có thể hỏi thêm một câu hỏi nữa không?

menkànzhèběnshū

Nǐmen kěyǐ kàn zhè běn shū.

Bạn có thể đọc cuốn sách này.

zuòma

Wǒ kěyǐ zuò ma?

Tôi có thể ngồi không?

qǐngzuò

Kěyǐ, qǐng zuò!

Vâng, mời bạn ngồi!

dòng+xiàjiégòu “ Verb+xià

Dòngcí +yīxià” jiégòu “Verb+yīxià

Cấu trúc "động từ + một"

běndòng+xiàjiégòubiǎoshìzuòhuòshìzhezuòdòngzuòshíjiānduǎn

Běn kè “dòngcí +yīxià” jiégòu biǎoshì zuò yīcì huò shìzhe zuò, dòngzuò shíjiān duǎn.

Cấu trúc "động từ + một lần" trong bài học này biểu thị việc làm một điều gì đó một lần hoặc cố gắng làm điều đó, và hành động diễn ra trong thời gian ngắn.

xià

Yīxià

một lần

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

diànhuàwènxià

Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà wèn yīxià.

Bạn có thể gọi điện hỏi.

qǐngxiūxià

Qǐng xiūxí yīxià.

Mời bạn nghỉ ngơi.

kànxiàba

Nǐ kàn yīxià ba.

Hãy xem nào.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàifēiguǎnwángxuěxiǎngchīzǎocān

Zài kāfēi guǎn lǐ, wángyīxuě xiǎng chī zǎocān.

Trong quán cà phê, Vương Diệc Xuân muốn ăn sáng.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

yuán

Fúwùyuán

phục vụ nam

001分割线.png
001分割线.png

shì

Nǚshì

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 请 qǐnɡ đgt. làm ơn

001分割线.png
001分割线.png

⑩ 坐 zuò đgt. ngồi

001分割线.png
001分割线.png

⑪ 给 ɡěi đgt. cho

001分割线.png
001分割线.png

⑫ 杯 bēi dt. ly; cốc; chén; tách; cúp; họ Bôi

001分割线.png
001分割线.png

⑬ 要 yào đgt. muốn

001分割线.png
001分割线.png

zǎofàn

Zǎofàn

bữa sáng

001分割线.png
001分割线.png

zhège

Zhège

cái này

001分割线.png
001分割线.png

miànbāo

Miànbāo

bánh mỳ

001分割线.png
001分割线.png

dàn

Jīdàn

trứng

TừPinyinNghĩaAudio
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ
女士nǚshìquý bà
qǐnglàm ơn
zuòngồi
gěicho
bēicốc; ly
yàomuốn
早饭zǎofànbữa sáng
这个zhègecái này
面包miànbāobánh mì
鸡蛋jīdàntrứng

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 女士,请坐!您喝什么?

    Nǚshì, qǐng zuò! Nín hē shénme?

    Mời chị ngồi! Chị uống gì ạ?

  2. 我看一下。请给我一杯牛奶。

    Wǒ kàn yīxià. Qǐng gěi wǒ yībēi niúnǎi.

    Để tôi xem chút. Cho tôi một ly sữa.

  3. 好的。您还要什么?

    Hǎo de. Nín hái yào shénme?

    Vâng. Chị còn gọi gì thêm không?

  4. 我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。

    Wǒ hái méi chī zǎofàn, zài yào zhège miànbāo hé jīdàn ba.

    Tôi chưa ăn sáng, lấy thêm bánh mì và trứng này nữa.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shuāngbīn(1)

Shuāng bīn yǔjù (1)

Câu lệnh đối tượng kép (1)

shuāngbīnshìdòngdàiliǎngbīndeziběnxuégěiwèngòuchéngdeshuāngbīn

Shuāng bīnyǔjù shì yīgè dòngcí dài liǎng gè bīn yǔ de jùzǐ. Běn cè xuéxí “gěi, wèn” gòuchéng de shuāng bīn yǔjù.

Câu có hai tân ngữ là câu trong đó động từ có hai tân ngữ. Cuốn sách này dạy về câu có hai tân ngữ được hình thành bởi động từ "cho" và "hỏi".

给 " và " 问"

Gěi” “wèn

"Cho đi" và "Yêu cầu"

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

qǐnggěibēiniúnǎi

Qǐng gěi wǒ yībēi niúnǎi.

Làm ơn cho tôi một ly sữa.

báijiāyuègěiānpíngguǒ

Bái jiā yuè gěi ānnī yīgè píngguǒ.

Bạch Gia Nguyệt đưa cho An Ni một quả táo.

wènlǎoshīliǎngwèn

Wǒ wèn lǎoshī liǎng gè wèntí.

Tôi đã hỏi giáo viên hai câu hỏi.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàicānguǎnliúmíngzàidiǎncān

Zài cānguǎn lǐ, liú míng zài diǎn cān.

Lưu Minh đang gọi món tại nhà hàng.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

xiānshēng

Xiānshēng

thưa quý ông

001分割线.png
001分割线.png

bàn

Yībàn

một nửa

001分割线.png
001分割线.png

⑳ 茶 chá dt. trà

TừPinyinNghĩaAudio
先生xiānshengông
一半yíbànmột nửa
chátrà

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 先生,请坐!您要什么?

    Xiānshēng, qǐng zuò! Nín yào shénme?

    Mời anh ngồi! Anh dùng gì ạ?

  2. 我要一斤饺子。

    Wǒ yào yī jīn jiǎozǐ.

    Cho tôi một cân sủi cảo.

  3. 好的。一斤饺子40个。

    Hǎo de. Yī jīn jiǎozǐ 40 gè.

    Vâng. Một cân sủi cảo có 40 cái.

  4. 40个太多了,我要一半吧。

    40 Gè tài duōle, wǒ yào yībàn ba.

    40 cái nhiều quá, cho tôi một nửa thôi.

  5. 半斤20个。您想喝什么?

    Bàn jīn 20 gè. Nín xiǎng hē shénme?

    Nửa cân là 20 cái. Anh muốn uống gì?

  6. 请给我一杯茶吧。

    Qǐng gěi wǒ yībēi chá bā.

    Cho tôi một ly trà.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

sānrénrénbànyǎnyuánliǎngrénbànyǎnbiǎoyǎnzàifēiguǎndiǎncān

Sān rén yī zǔ, yīgèrén bànyǎn fúwùyuán, liǎng gè rén bànyǎn gùkè, biǎoyǎn zài kāfēi guǎn diǎn cān.

Họ làm việc theo nhóm ba người, một người đóng vai người phục vụ và hai người còn lại đóng vai khách hàng, diễn lại cảnh gọi món ăn trong một quán cà phê.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

yuánqǐngzuòmenyàoshénme

Fúwùyuán: Qǐng zuò! Nǐmen yào hē shénme?

Người phục vụ: Mời quý khách ngồi! Quý khách muốn uống gì?

1(Customer 1):yàobēichá

Gùkè 1(Customer 1): Wǒ yào yībēi chá.

Khách hàng 1: Tôi muốn một tách trà.

2(Customer 2):yàobēiniúnǎi

Gùkè 2(Customer 2): Wǒ yào yībēi niúnǎi.

Khách hàng 2: Tôi muốn một ly sữa.

yuánmenyàochīshénme

Fúwùyuán: Nǐmen yào chī shénme?

Người phục vụ: Quý khách muốn ăn món gì?

······

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguóchá

Zhōngguó chá

Trà Trung Quốc

第13课《中国茶》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. [IMG:图片60.png]我       ?
    图片60.png
  2. [IMG:图片61.png]你好!我    坐这儿吗?
    图片61.png
  3. [IMG:图片62.png]我    热水,请    我 。
    图片62.png
  4. [IMG:图片63.png] 服务员:请问,       ? 刘 明:我要       。
    图片63.png

vocabulary_group

    1. 先生
    1. 一半

vocabulary_group

    1. 服务员
    1. 女士
    1. 早饭
    1. 这个
    1. 面包
    1. 鸡蛋

single_choice_group

  1. (1)刘[liú]明[míng]想[xiǎng]吃[chī](  )。
      1. A. 米[mǐ]饭[fàn]
      2. B. 饺[jiǎo]子[zi]
      3. C. 米[mǐ]饭[fàn]和[hé]饺[jiǎo]子[zi]
      饺[jiǎo]子[zi]
  2. (2)刘[liú]明[míng]想[xiǎng]喝[hē](  )。
      1. A. 水[shuǐ]
      2. B. 茶[chá]
      3. C. 牛[niú]奶[nǎi]
      茶[chá]

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)服务员问王一雪什么问题了?
  2. (2)王一雪吃早饭了吗?

role_play_scoop_group

    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],我[wǒ]可[kě]以[yǐ]再[zài]问[wèn]您[nín]一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]吗[ma]?王老师,我可以再问您一个问题吗?
    2. 可[kě]以[yǐ]。你[nǐ]有[yǒu]什[shén]么[me]问[wèn]题[tí]?可以。你有什么问题?
    3. 那[nà]个[ge]小[xiǎo]店[diàn]卖[mài]不[bu]卖[mài]手[shǒu]机[jī]?那个小店卖不卖手机?
    4. 我[wǒ]不[bù]知[zhī]道[dào]。你[nǐ]可[kě]以[yǐ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]问[wèn]一[yí]下[xià]。我不知道。你可以打电话问一下。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)请___(1)___我一杯热水。 (2)我们___(2)___一斤饺子。 (3)A:我___(3)___坐这儿吗? B:没___(4)___,请坐。 (4)A:这个商店卖不卖手机? B:你可以去问___(5)___。
    1. 一下. 一下
    2. 可以. 可以
    3. 给. 给
    4. 问题. 问题
    5. 要. 要

    Đáp án: 给 · 要 · 可以 · 问题 · 一下

oral_sentence_scoop_group

  1. 先生,请坐!您要什么?
    1. 先[xiān]生[sheng],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]要[yào]什[shén]么[me]?先生,请坐!您要什么?
  2. 我要一斤饺子。
    1. 我[wǒ]要[yào]一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]。我要一斤饺子。
  3. 好的。一斤饺子40个。
    1. 好[hǎo]的[de]。一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]4[4]0[0]个[gè]。好的。一斤饺子40个。
  4. 40个太多了,我要一半吧。
    1. 4[4]0[0]个[gè]太[tài]多[duō]了[le],我[wǒ]要[yào]一[yí]半[bàn]吧[ba]。40个太多了,我要一半吧。
  5. 半斤20个。您想喝什么?
    1. 半[bàn]斤[jīn]2[2]0[0]个[gè]。您[nín]想[xiǎng]喝[hē]什[shén]么[me]?半斤20个。您想喝什么?
  6. 请给我一杯茶吧。
    1. 请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]茶[chá]吧[ba]。请给我一杯茶吧。

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]想[xiǎng]再[zài]问[wèn]王[wáng]老[lǎo]师[shī](  )。
      1. A. 一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]
      2. B. 两[liǎng]个[gè]问[wèn]题[tí]
      3. C. 这[zhè]个[ge]问[wèn]题[tí]
      一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]
  2. (2)王[wáng]老[lǎo]师[shī](  )那[nà]里[lǐ]卖[mài]不[bu]卖[mài]手[shǒu]机[jī]。
      1. A. 知[zhī]道[dào]
      2. B. 不[bù]知[zhī]道[dào]
      3. C. 也[yě]想[xiǎng]知[zhī]道[dào]
      不[bù]知[zhī]道[dào]

short_answer_group

  1. (1)白家月还有什么问题?
  2. (2)王老师对白家月说什么了?

single_choice_group

  1. (1)王[wáng]一[yī]雪[xuě]要[yào]喝[hē](  )。
      1. A. 水[shuǐ]
      2. B. 茶[chá]
      3. C. 牛[niú]奶[nǎi]
      牛[niú]奶[nǎi]
  2. (2)王[wáng]一[yī]雪[xuě]还[hái]想[xiǎng]吃[chī](  )。
      1. A. 包[bāo]子[zi]
      2. B. 面[miàn]条[tiáo]儿[er]
      3. C. 面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]
      面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]

oral_sentence_scoop_group

  1. 女士,请坐!您喝什么?
    1. 女[nǚ]士[shì],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]喝[hē]什[shén]么[me]?女士,请坐!您喝什么?
  2. 我看一下。请给我一杯牛奶。
    1. 我[wǒ]看[kàn]一[yí]下[xià]。请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]牛[niú]奶[nǎi]。我看一下。请给我一杯牛奶。
  3. 好的。您还要什么?
    1. 好[hǎo]的[de]。您[nín]还[hái]要[yào]什[shén]么[me]?好的。您还要什么?
  4. 我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。
    1. 我[wǒ]还[hái]没[méi]吃[chī]早[zǎo]饭[fàn],再[zài]要[yào]这[zhè]个[ge]面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]吧[ba]。我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。

role_play_scoop_group

    1. 先[xiān]生[sheng],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]要[yào]什[shén]么[me]?先生,请坐!您要什么?
    2. 我[wǒ]要[yào]一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]。我要一斤饺子。
    3. 好[hǎo]的[de]。一[yì]斤[jīn]饺[jiǎo]子[zi]4[4]0[0]个[gè]。好的。一斤饺子40个。
    4. 4[4]0[0]个[gè]太[tài]多[duō]了[le],我[wǒ]要[yào]一[yí]半[bàn]吧[ba]。40个太多了,我要一半吧。
    5. 半[bàn]斤[jīn]2[2]0[0]个[gè]。您[nín]想[xiǎng]喝[hē]什[shén]么[me]?半斤20个。您想喝什么?
    6. 请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]茶[chá]吧[ba]。请给我一杯茶吧。

short_answer_group

  1. (1)刘明想要多少饺子?
  2. (2)刘明要米饭了吗?

vocabulary_group

    1. 可以
    1. 问题
    1. 打电话
    1. 一下

oral_sentence_scoop_group

  1. 王老师,我可以再问您一个问题吗?
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],我[wǒ]可[kě]以[yǐ]再[zài]问[wèn]您[nín]一[yí]个[gè]问[wèn]题[tí]吗[ma]?王老师,我可以再问您一个问题吗?
  2. 可以。你有什么问题?
    1. 可[kě]以[yǐ]。你[nǐ]有[yǒu]什[shén]么[me]问[wèn]题[tí]?可以。你有什么问题?
  3. 那个小店卖不卖手机?
    1. 那[nà]个[ge]小[xiǎo]店[diàn]卖[mài]不[bu]卖[mài]手[shǒu]机[jī]?那个小店卖不卖手机?
  4. 我不知道。你可以打电话问一下。
    1. 我[wǒ]不[bù]知[zhī]道[dào]。你[nǐ]可[kě]以[yǐ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]问[wèn]一[yí]下[xià]。我不知道。你可以打电话问一下。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 女[nǚ]士[shì],请[qǐng]坐[zuò]!您[nín]喝[hē]什[shén]么[me]?女士,请坐!您喝什么?
    2. 我[wǒ]看[kàn]一[yí]下[xià]。请[qǐng]给[gěi]我[wǒ]一[yì]杯[bēi]牛[niú]奶[nǎi]。我看一下。请给我一杯牛奶。
    3. 好[hǎo]的[de]。您[nín]还[hái]要[yào]什[shén]么[me]?好的。您还要什么?
    4. 我[wǒ]还[hái]没[méi]吃[chī]早[zǎo]饭[fàn],再[zài]要[yào]这[zhè]个[ge]面[miàn]包[bāo]和[hé]鸡[jī]蛋[dàn]吧[ba]。我还没吃早饭,再要这个面包和鸡蛋吧。

text_match_group

    1. A. 面[miàn]包[bāo]
    2. B. 说[shuō]
    3. C. 给[gěi]
    4. D. 茶[chá]
    5. E. 一[yí]半[bàn]
    6. F. 请[qǐng]
    1. [IMG:图片53]
      图片53
      给[gěi]
    2. [IMG:图片54]
      图片54
      面[miàn]包[bāo]
    3. [IMG:图片55]
      图片55
      请[qǐng]
    4. [IMG:图片56]
      图片56
      说[shuō]
    5. [IMG:图片57]
      图片57
      茶[chá]
    6. [IMG:微信图片_20260118160421_798_2]
      微信图片_20260118160421_798_2
      一[yí]半[bàn]

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.