Kho bài học HSK 1 · Bài 14← Bài 13Bài 15 →

HSK 1 · Bài 14 — Quá trình học tập

Họ có thể hiểu và sử dụng tiểu từ động “了 (2)” để chỉ ra rằng một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngdòngtàizhùle(2)”biǎoshìdòngzuòxíngwéijīngshēnghuòwánchéng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng dòngtài zhùcí “le (2)” biǎoshì dòngzuò xíngwéi yǐjīng fāshēng huò wánchéng.

Họ có thể hiểu và sử dụng tiểu từ động “了 (2)” để chỉ ra rằng một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.

zhǎngfànwéidōudeyòng

Zhǎngwò fànwéi fùcí “dōu” de yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng trạng từ chỉ phạm vi “都”.

zhǎngfèndeběnyòng

Zhǎngwò bùfèn líhé cí de jīběn yòngfǎ.

Nắm vững cách sử dụng cơ bản của một số từ có thể tách rời.

liǎojiěbìngnéngmiáoshùxuéqíngkuàng

Liǎojiě bìng néng miáoshù xuéxí qíngkuàng.

Hiểu và có khả năng mô tả quá trình học tập.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàijiàoshìxiàhòubáijiāyuèchéntiānzhōngzàitánlùnshàngwàixíng

Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài tánlùn shàng yīcì kèwài lǚxíng.

Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang nói chuyện về chuyến đi ngoại khóa gần đây nhất của họ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图片1
图片1
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

běnyǒuxiēshuōyǒude”。

Běn kè “yǒuxiē” yě kěyǐ shuō “yǒu de”.

Trong bài học này, "some" cũng có thể được nói là "some".

yǒuxiē ” can also be expressed as “ yǒude

Yǒuxiē” can also be expressed as “yǒu de

"Some" cũng có thể được diễn đạt là "some".

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 上 shànɡ đgt. trên

001分割线.png
001分割线.png

huǒchē

Huǒchē

xe lửa

001分割线.png
001分割线.png

zhōng

Zhōngwǔ

buổi trưa

001分割线.png
001分割线.png

④ 开 kāi đgt. mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)

001分割线.png
001分割线.png

yǒuxiē

Yǒuxiē

một số

001分割线.png
001分割线.png

yǒude

Yǒu de

một số

001分割线.png
001分割线.png

⑦ 了 le trợ từ rồi

TừPinyinNghĩaAudio
shàngtrên
火车huǒchētàu hỏa
中午zhōngwǔbuổi trưa
kāimở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
有些yǒuxiēcó một số
有的yǒude(có) một số (người...)
lerồi

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们上火车后看见王老师了吗?

    Nǐmen shàng huǒchē hòu kànjiàn wáng lǎoshīle ma?

    Lên tàu rồi các bạn có thấy thầy Vương không?

  2. 没看见。中午车开后,有些人在看书,有些人睡觉了。

    Méi kànjiàn. Zhōngwǔ chē kāi hòu, yǒuxiē rén zài kànshū, yǒuxiē rén shuìjiàole.

    Không thấy. Trưa tàu chạy rồi, có người đọc sách, có người ngủ luôn.

  3. 你呢?

    Nǐ ne?

    Còn bạn thì sao?

  4. 我看了一个电影。

    Wǒ kànle yīgè diànyǐng.

    Mình xem một bộ phim.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòngtàizhùle(2)” Aspect Particle “ le

Dòngtài zhùcí “le (2)” Aspect Particle “le

Hạt động lực “了 (2)” Hạt Khía cạnh “了

dòngtàizhùle(2)”zàidònghòubiǎoshìdòngzuòxíngwéijīngshēnghuòwánchéngfǒudìngshíyòngméi”,jiāle”。

Dòngtài zhùcí “le (2)” zài dòngcí hòu, biǎoshì dòngzuò xíngwéi yǐjīng fāshēng huò wánchéng. Fǒudìng shí yòng “méi”, bù jiā “le”.

Tiểu từ động “了 (2)” theo sau động từ để chỉ hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định, hãy sử dụng “没” thay vì “了”.

"了 (2) " đặt sau động từ để chỉ một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định, dùng " 没 " thay thế, và " 了"

le méi le

了(2) ” được đặt sau động từ để chỉ ra rằng một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định, “无” được sử dụng thay thế, và “ 了

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

kànlediànyǐng

Wǒ kànle yīgè diànyǐng.

Tôi đã xem một bộ phim.

mǎilexīndiànnǎo

Wǒ mǎile yīgè xīn diànnǎo.

Tôi vừa mua một chiếc máy tính mới.

zuótiānméishāngdiànmǎidōng西

Wǒ zuótiān méi qù shāngdiàn mǎi dōngxī.

Tôi không đi mua sắm hôm qua.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

(1)

Líhé cí (1)

Từ có thể tách rời (1)

běnzhōngdeshàngxiàshàngbānxiàbānshuōhuàshūshuìjiàokànbìngshēngbìngděngshìlèishūdedòngjiégòufēnzàishíshìzhōngjiānjiāchéngfènbiànchéngduǎnsuǒbèichēngwéifēnshíchādechéngfènyǒuxiàn

Běn cè zhōng de “shàngkè, xiàkè, shàngbān, xiàbān, shuōhuà, dúshū, shuìjiào, kànbìng, shēngbìng” děng shì yī lèi tèshū de dòngcí jiégòu, kě fēn kě hé, hé zài yīqǐ shí shì cí, zhōngjiān jiā qítā chéngfèn zé biàn chéng duǎnyǔ, suǒyǐ bèi chēng wèi líhé cí. Líhé cí fēnlí shí, kě chārù de chéngfèn yǒuxiàn.

Các động từ trong cuốn sách này, chẳng hạn như “课” (ra khỏi lớp), “下课” (nghỉ giữa giờ học), “上班” (đi làm), “下班” (tan ca), “说话” (nói), “读书” (đọc), “睡觉” (ngủ), “看病” (đi khám bác sĩ), và “病病” (bị ốm), là một dạng cấu trúc động từ đặc biệt. Chúng có thể được tách rời hoặc kết hợp. Khi kết hợp, chúng tạo thành từ; khi thêm các thành phần khác vào giữa, chúng trở thành cụm từ. Do đó, chúng được gọi là động từ tách rời. Khi các động từ tách rời được tách ra, số lượng thành phần có thể chèn vào bị hạn chế.

"上课 " , " 下课 " , " 上班 " , " 下班 " , " 说话 " , " 读书 " , " 睡觉 " , " 看病 " , và " 生病"

Shàngkè”, “xiàkè”, “shàngbān”, “xiàbān”, “shuōhuà”, “dúshū”, “shuìjiào”, “kànbìng”, “shēngbìng

"Đi học", "Rời lớp", "Đi làm", "Rời khỏi nơi làm việc", "Nói chuyện", "Đọc sách", "Ngủ", "Khám bác sĩ" và "Bị ốm".

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

1
1

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàitángshàngwángfēixúnwènxuéshēngmendexuéqíngkuàng

Zài kètáng shàng, wángyīfēi xúnwèn xuéshēngmen de xuéxí qíngkuàng.

Trong giờ học, Vương Nhất Phi đã hỏi thăm về tiến độ học tập của các học sinh.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片2
图片2
t2对话
t2对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑧ 写 xiě đgt. viết

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 都 dōu pt. đều

001分割线.png
001分割线.png

tīngjiàn

Tīngjiàn

nghe

001分割线.png
001分割线.png

yào

Bùyào

không muốn

001分割线.png
001分割线.png

shuōhuà

Shuōhuà

nói

001分割线.png
001分割线.png

⑬ 听 tīnɡ đgt. nghe

001分割线.png
001分割线.png

xiē

Nǎxiē

Cái mà

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 字 zì dt. chữ

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

hàn

Hànyǔ

Trung Quốc

001分割线.png
001分割线.png

hàn

Hànzì

Chữ Hán

TừPinyinNghĩaAudio
xiěviết
dōuđều
听见tīngjiànnghe thấy
不要búyàođừng
说话shuōhuànói chuyện
tīngnghe
哪些nǎxiēnhững cái nào
chữ
汉语hànyǔtiếng Trung Quốc
汉字Hànzìchữ Hán

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们会说汉语了,也会写汉字了吗?

    Nǐmen huì shuō hànyǔle, yě huì xiě hànzìle ma?

    Các em đã biết nói tiếng Trung rồi, biết viết chữ Hán chưa?

  2. 我们都会写了。

    Wǒmen dūhuì xiěle.

    Chúng em đều biết viết rồi ạ.

  3. 老师,我听不见。

    Lǎoshī, wǒ tīng bùjiàn.

    Thầy ơi, em nghe không rõ.

  4. 请大家不要说话!请听老师的问题:你们都会写哪些汉字了?

    Qǐng dàjiā bùyào shuōhuà! Qǐng tīng lǎoshī de wèntí: Nǐmen dūhuì xiě nǎxiē hànzìle?

    Cả lớp đừng nói chuyện nữa! Nghe câu hỏi của thầy: các em đã biết viết những chữ Hán nào?

  5. 我会写这些字了,您看!

    Wǒ huì xiě zhèxiē zìle, nín kàn!

    Em biết viết những chữ này rồi, thầy xem này!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

fànwéidōu” Scope Adverb “ dōu

Fànwéi fùcí “dōu” Scope Adverb “dōu

Phạm vi Trạng từ “tất cả”

fànwéidōubiǎoshìquánzǒngkuòzǒngkuòdeduìxiàngzàidōuqiánfǒudìngshífǒudìngzàidōuhòu

Fànwéi fùcí “dōu” biǎoshì quánbù, zǒngguā, zǒngguā de duìxiàng zài “dōu” qián. Fǒudìng shí, fǒudìng cí zài “dōu” hòu.

Trạng từ chỉ phạm vi “都” biểu thị tất cả hoặc bao trùm mọi thứ, và đối tượng được bao trùm được đặt trước “都”. Trong phủ định, từ phủ định đứng sau “都”.

都 " có nghĩa là " tất cả " hoặc " nói chung " . Đối tượng được khái quát đặt trước " 都 " . Khi phủ định, từ phủ định đặt sau " 都"

dōu dōu dōu

“都” có nghĩa là “tất cả” hoặc “nói chung”. Đối tượng được khái quát hóa được đặt trước “都”. Khi phủ định, từ phủ định được đặt sau “都”.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

menhuìxiěle

Wǒmen dūhuì xiěle.

Giờ đây, tất cả chúng ta đều có thể viết chúng.

depéngyǒumendōu

Wǒ hé wǒ de péngyǒumen dōu qù.

Tôi và tất cả bạn bè đều đi.

tóngxuémendōuméitīngjiàn

Tóngxuémen dōu méi tīngjiàn.

Không một học sinh nào nghe thấy cả.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàijiāliúmíngwángxuězàitánlùnháizideshēngxuéqíngkuàng

Zài jiālǐ, liú mínghé wángyīxuě zài tánlùn háizǐ de shēngxué qíngkuàng.

Tại nhà, Lưu Minh và Vương Diệc Thụy đang bàn luận về tiến trình học tập của con cái họ ở bậc đại học.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3对话
t3对话
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

chúlemenwàiháiyǒuliǎngjìndedàishìmen”,zhǐchēngduìfāngwàideruògānxìnglìngshìmen”,zhǐchēngzhǐdeshìděngsānyīnyàngdànsuǒzhǐtóng

Chúle “tāmen” yǐwài, hái yǒu liǎng gè jìnsì de dàicí, yīgè shì “tāmen”, zhǐchēn zìjǐ hé duìfāng yǐwài de ruògān nǚxìng; lìng yīgè shì “tāmen”, zhǐchēn bùzhǐ yīgè de shìwù děng. Sān gè cí dúyīn yīyàng, dàn suǒ zhǐ yìyì bùtóng.

Ngoài "họ", còn có hai đại từ tương tự khác: "họ" (他们), dùng để chỉ nhiều phụ nữ khác ngoài bản thân người nói và người kia; và "họ" (它), dùng để chỉ nhiều vật, v.v. Ba từ này phát âm giống nhau, nhưng nghĩa khác nhau.

"他们 " , còn có hai đại từ tương tự khác: " 她们 " , chỉ một nhóm toàn nữ không bao gồm người nói và người nghe, và " 它们"

tā men tā men tā men

"they", có hai đại từ tương tự khác: "they", dùng để chỉ một nhóm phụ nữ không bao gồm người nói và người nghe, và "they"

shēng

Shēngcí

Từ mới

míngnián

Míngnián

năm tới

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 上 shàng đgt. trên

001分割线.png
001分割线.png

zhōngxué

Zhōngxué

Trường trung học cơ sở

001分割线.png
001分割线.png

xiǎoxué

Xiǎoxué

trường tiểu học

001分割线.png
001分割线.png

zhōngxuéshēng

zhōng xué shēng

học sinh trung học

001分割线.png
001分割线.png

xiǎoxuéshēng

Xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

001分割线.png
001分割线.png

shàngxué

Shàngxué

đi học

001分割线.png
001分割线.png

men

Tāmen

họ

001分割线.png
001分割线.png

men

Tāmen

họ

001分割线.png
001分割线.png

它们 tāmen đại từ. ( số nhiều của 它

Tāmen tāmen đại từ. (Số nhiều của tā

Họ (tāmen pron.) (số nhiều của nó)

001分割线.png
001分割线.png

㉖ 晚 wǎn

TừPinyinNghĩaAudio
明年míngniánnăm sau
shàngtrên
中学zhōngxuétrung học
小学xiǎoxuétrường tiểu học
中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
上学shàngxuéđi học
他们tāmenhọ; bọn họ
她们tāmenhọ; các cô ấy (nữ)
它们tāmenchúng
wǎnmuộn

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 明年女儿上中学。

    Míngnián nǚ'ér shàng zhōngxué.

    Sang năm con gái lên cấp hai.

  2. 对。儿子也上小学了。

    Duì. Érzǐ yě shàng xiǎoxuéle.

    Đúng vậy. Con trai cũng vào lớp một rồi.

  3. 我们家有了一个中学生。

    Wǒmen jiā yǒule yīgè zhōngxuéshēng.

    Nhà mình có một học sinh cấp hai rồi.

  4. 还有了一个小学生。

    Hái yǒule yīgè xiǎoxuéshēng.

    Còn có thêm một học sinh tiểu học nữa.

  5. 上学后,他们都忙了。

    Shàngxué hòu, tāmen dōu mángle.

    Đi học rồi, mấy đứa bận hết cả.

  6. 是的。太晚了,睡觉吧。

    Shì de. Tài wǎnle, shuìjiào ba.

    Đúng vậy. Khuya quá rồi, ngủ thôi.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

Hoạt động dành cho hai người

liǎngrénshuōshuōshàngxīngliùhuòxīngdōuzuòleshénme

Liǎng rén yī zǔ, shuō yī shuō shàng xīngqíliù huò xīngqírì nǐ dōu zuòle shénme.

Theo cặp, hãy thảo luận về những việc bạn đã làm vào thứ Bảy hoặc Chủ Nhật tuần trước.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

xīngliùshàngshànglezhōngwénzhōngchīlefànhòuxiūlexiàxiàshāng

Wǒ xīngqíliù shàngwǔ shàngle zhōngwén kè, zhōngwǔ chīle fàn hòu xiūxíle yīxià, xiàwǔ qù shāng

Tôi có tiết học tiếng Trung vào sáng thứ Bảy, nghỉ ngơi một lát sau bữa trưa, rồi đi trung tâm thương mại vào buổi chiều.

diànmǎilexiēdōng西wǎnshàngpéngyǒuchīlewǎnfàn。······

Diàn mǎile yīxiē dōngxī, wǎnshàng hé péngyǒu chīle wǎnfàn.······

Tôi đã mua một vài thứ ở cửa hàng và ăn tối với bạn bè vào buổi tối.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 听见
    1. 不要
    1. 说话
    1. 哪些
    1. 汉语
    1. 汉字

vocabulary_group

    1. 火车
    1. 中午
    1. 有些
    1. 有的

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

single_choice_group

  1. (1)陈[chén]天[tiān]中[zhōng](  )王[wáng]老[lǎo]师[shī]。
      1. A. 正[zhèng]在[zài]看[kàn]
      2. B. 没[méi]看[kàn]见[jiàn]
      3. C. 看[kàn]见[jiàn]了[le]
      没[méi]看[kàn]见[jiàn]
  2. (2)陈[chén]天[tiān]中[zhōng]在[zài]火[huǒ]车[chē]上[shang](  )。
      1. A. 读[dú]书[shū]
      2. B. 找[zhǎo]王[wáng]老[lǎo]师[shī]
      3. C. 看[kàn]了[le]一[yí]个[gè]电[diàn]影[yǐng]
      看[kàn]了[le]一[yí]个[gè]电[diàn]影[yǐng]

vocabulary_group

    1. 明年
    1. 中学
    1. 小学
    1. 中学生
    1. 小学生
    1. 上学
    1. 他们
    1. 她们
    1. 它们

short_answer_group

  1. [IMG:图片15.png]姐姐和弟弟    。
    图片15.png
  2. [IMG:图片67.png]我们昨天       ,没去看电影。
    图片67.png
  3. [IMG:图片68.png]鸡蛋、面包我       。
    图片68.png
  4. [IMG:图片69.png]老师说:“          !”
    图片69.png

short_answer_group

  1. (1)A:你去哪儿(    )? B:我今天有课,去学校上(    )课,还在那儿吃(    )午饭。
  2. (2)A:我昨天看(    )电影,(    )去超市。你呢? B:我昨天去(    )超市,(    )看电影。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我写___(1)___很多汉字。 (2)他没___(2)___老师说什么。 (3)白家月:你们昨天在车上做什么了? 陈天中:我看了一本书,___(3)___人在睡觉。 (4)刘 明:明年___(4)___后,他们___(5)___忙了。 王一雪:是的。
    1. 上学. 上学
    2. 了. 了
    3. 都. 都
    4. 听见. 听见
    5. 有的. 有的

    Đáp án: 了 · 听见 · 有的 · 上学 · 都

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

single_choice_group

  1. (1)明[míng]年[nián]刘[liú]明[míng]和[hé]王[wáng]一[yī]雪[xuě]的[de]女[nǚ]儿[ér](  )。
      1. A. 上[shàng]小[xiǎo]学[xué]
      2. B. 上[shàng]中[zhōng]学[xué]
      3. C. 上[shàng]大[dà]学[xué]
      上[shàng]中[zhōng]学[xué]
  2. (2)(  )孩[hái]子[zi]们[men]都[dōu]忙[máng]了[le]。
      1. A. 上[shàng]学[xué]
      2. B. 上[shàng]学[xué]前[qián]
      3. C. 上[shàng]学[xué]后[hòu]
      上[shàng]学[xué]后[hòu]

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们上火车后看见王老师了吗?
    1. 你[nǐ]们[men]上[shàng]火[huǒ]车[chē]后[hòu]看[kàn]见[jiàn]王[wáng]老[lǎo]师[shī]了[le]吗[ma]?你们上火车后看见王老师了吗?
  2. 没看见。中午车开后,有些人在看书,有些人睡觉了。
    1. 没[méi]看[kàn]见[jiàn]。中[zhōng]午[wǔ]车[chē]开[kāi]后[hòu],有[yǒu]些[xiē]人[rén]在[zài]看[kàn]书[shū],有[yǒu]些[xiē]人[rén]睡[shuì]觉[jiào]了[le]。没看见。中午车开后,有些人在看书,有些人睡觉了。
  3. 你呢?
    1. 你[nǐ]呢[ne]?你呢?
  4. 我看了一个电影。
    1. 我[wǒ]看[kàn]了[le]一[yí]个[gè]电[diàn]影[yǐng]。我看了一个电影。

role_play_scoop_group

    1. 明[míng]年[nián]女[nǚ]儿[ér]上[shàng]中[zhōng]学[xué]。明年女儿上中学。
    2. 对[duì]。儿[ér]子[zi]也[yě]上[shàng]小[xiǎo]学[xué]了[le]。对。儿子也上小学了。
    3. 我[wǒ]们[men]家[jiā]有[yǒu]了[le]一[yí]个[gè]中[zhōng]学[xué]生[shēng]。我们家有了一个中学生。
    4. 还[hái]有[yǒu]了[le]一[yí]个[gè]小[xiǎo]学[xué]生[shēng]。还有了一个小学生。
    5. 上[shàng]学[xué]后[hòu],他[tā]们[men]都[dōu]忙[máng]了[le]。上学后,他们都忙了。
    6. 是[shì]的[de]。太[tài]晚[wǎn]了[le],睡[shuì]觉[jiào]吧[ba]。是的。太晚了,睡觉吧。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]会[huì]说[shuō]汉[hàn]语[yǔ]了[le],也[yě]会[huì]写[xiě]汉[hàn]字[zì]了[le]吗[ma]?你们会说汉语了,也会写汉字了吗?
    2. 我[wǒ]们[men]都[dōu]会[huì]写[xiě]了[le]。我们都会写了。
    3. 老[lǎo]师[shī],我[wǒ]听[tīng]不[bú]见[jiàn]。老师,我听不见。
    4. 请[qǐng]大[dà]家[jiā]不[bú]要[yào]说[shuō]话[huà]!请[qǐng]听[tīng]老[lǎo]师[shī]的[de]问[wèn]题[tí]:你[nǐ]们[men]都[dōu]会[huì]写[xiě]哪[nǎ]些[xiē]汉[hàn]字[zì]了[le]?请大家不要说话!请听老师的问题:你们都会写哪些汉字了?
    5. 我[wǒ]会[huì]写[xiě]这[zhè]些[xiē]字[zì]了[le],您[nín]看[kàn]!我会写这些字了,您看!

short_answer_group

  1. (1)车开后,大家在做什么?
  2. (2)陈天中为什么没看见王老师?

single_choice_group

  1. (1)同[tóng]学[xué]们[men](  )汉[hàn]语[yǔ]了[le]。
      1. A. 想[xiǎng]说[shuō]
      2. B. 不[bú]会[huì]说[shuō]
      3. C. 都[dōu]会[huì]说[shuō]
      都[dōu]会[huì]说[shuō]
  2. (2)陈[chén]天[tiān]中[zhōng](  )王[wáng]老[lǎo]师[shī]在[zài]说[shuō]什[shén]么[me]。
      1. A. 听[tīng]见[jiàn]了[le]
      2. B. 没[méi]听[tīng]见[jiàn]
      3. C. 不[bù]想[xiǎng]听[tīng]
      没[méi]听[tīng]见[jiàn]

oral_sentence_scoop_group

  1. 明年女儿上中学。
    1. 明[míng]年[nián]女[nǚ]儿[ér]上[shàng]中[zhōng]学[xué]。明年女儿上中学。
  2. 对。儿子也上小学了。
    1. 对[duì]。儿[ér]子[zi]也[yě]上[shàng]小[xiǎo]学[xué]了[le]。对。儿子也上小学了。
  3. 我们家有了一个中学生。
    1. 我[wǒ]们[men]家[jiā]有[yǒu]了[le]一[yí]个[gè]中[zhōng]学[xué]生[shēng]。我们家有了一个中学生。
  4. 还有了一个小学生。
    1. 还[hái]有[yǒu]了[le]一[yí]个[gè]小[xiǎo]学[xué]生[shēng]。还有了一个小学生。
  5. 上学后,他们都忙了。
    1. 上[shàng]学[xué]后[hòu],他[tā]们[men]都[dōu]忙[máng]了[le]。上学后,他们都忙了。
  6. 是的。太晚了,睡觉吧。
    1. 是[shì]的[de]。太[tài]晚[wǎn]了[le],睡[shuì]觉[jiào]吧[ba]。是的。太晚了,睡觉吧。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]上[shàng]火[huǒ]车[chē]后[hòu]看[kàn]见[jiàn]王[wáng]老[lǎo]师[shī]了[le]吗[ma]?你们上火车后看见王老师了吗?
    2. 没[méi]看[kàn]见[jiàn]。中[zhōng]午[wǔ]车[chē]开[kāi]后[hòu],有[yǒu]些[xiē]人[rén]在[zài]看[kàn]书[shū],有[yǒu]些[xiē]人[rén]睡[shuì]觉[jiào]了[le]。没看见。中午车开后,有些人在看书,有些人睡觉了。
    3. 你[nǐ]呢[ne]?你呢?
    4. 我[wǒ]看[kàn]了[le]一[yí]个[gè]电[diàn]影[yǐng]。我看了一个电影。

text_match_group

    1. A. 火[huǒ]车[chē]
    2. B. 看[kàn]见[jiàn]
    3. C. 汉[hàn]字[zì]
    4. D. 听[tīng]
    5. E. 小[xiǎo]学[xué]生[shēng]
    6. F. 说[shuō]话[huà]
    1. [IMG:微信图片_20260118180627_37_8]
      微信图片_20260118180627_37_8
      看[kàn]见[jiàn]
    2. [IMG:微信图片_20260118181226_43_8]
      微信图片_20260118181226_43_8
      汉[hàn]字[zì]
    3. [IMG:微信图片_20260118180628_39_8]
      微信图片_20260118180628_39_8
      听[tīng]
    4. [IMG:微信图片_20260118181746_47_8]
      微信图片_20260118181746_47_8
      说[shuō]话[huà]
    5. [IMG:微信图片_20260118180630_41_8]
      微信图片_20260118180630_41_8
      小[xiǎo]学[xué]生[shēng]
    6. [IMG:微信图片_20260118182314_805_2]
      微信图片_20260118182314_805_2
      火[huǒ]车[chē]

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们会说汉语了,也会写汉字了吗?
    1. 你[nǐ]们[men]会[huì]说[shuō]汉[hàn]语[yǔ]了[le],也[yě]会[huì]写[xiě]汉[hàn]字[zì]了[le]吗[ma]?你们会说汉语了,也会写汉字了吗?
  2. 我们都会写了。
    1. 我[wǒ]们[men]都[dōu]会[huì]写[xiě]了[le]。我们都会写了。
  3. 老师,我听不见。
    1. 老[lǎo]师[shī],我[wǒ]听[tīng]不[bú]见[jiàn]。老师,我听不见。
  4. 请大家不要说话!请听老师的问题:你们都会写哪些汉字了?
    1. 请[qǐng]大[dà]家[jiā]不[bú]要[yào]说[shuō]话[huà]!请[qǐng]听[tīng]老[lǎo]师[shī]的[de]问[wèn]题[tí]:你[nǐ]们[men]都[dōu]会[huì]写[xiě]哪[nǎ]些[xiē]汉[hàn]字[zì]了[le]?请大家不要说话!请听老师的问题:你们都会写哪些汉字了?
  5. 我会写这些字了,您看!
    1. 我[wǒ]会[huì]写[xiě]这[zhè]些[xiē]字[zì]了[le],您[nín]看[kàn]!我会写这些字了,您看!

short_answer_group

  1. (1)白家月会写汉字了吗?
  2. (2)陈天中会写汉字了吗?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

short_answer_group

  1. (1)明年女儿和儿子都上小学吗?
  2. (2)上学后,他们忙不忙?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.