Họ có thể hiểu và sử dụng tiểu từ động “了 (2)” để chỉ ra rằng một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.

能听懂并使用动态助词“了(2)”表示动作行为已经发生或完成。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng dòngtài zhùcí “le (2)” biǎoshì dòngzuò xíngwéi yǐjīng fāshēng huò wánchéng.
Họ có thể hiểu và sử dụng tiểu từ động “了 (2)” để chỉ ra rằng một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.
掌握范围副词“都”的用法。
Zhǎngwò fànwéi fùcí “dōu” de yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng trạng từ chỉ phạm vi “都”.
掌握部分离合词的基本用法。
Zhǎngwò bùfèn líhé cí de jīběn yòngfǎ.
Nắm vững cách sử dụng cơ bản của một số từ có thể tách rời.
了解并能描述学习情况。
Liǎojiě bìng néng miáoshù xuéxí qíngkuàng.
Hiểu và có khả năng mô tả quá trình học tập.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在教室里,下课后,白家月和陈天中在谈论上一次课外旅行。
Zài jiàoshì lǐ, xiàkè hòu, bái jiā yuè hé chéntiānzhōng zài tánlùn shàng yīcì kèwài lǚxíng.
Trong lớp học, sau giờ học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang nói chuyện về chuyến đi ngoại khóa gần đây nhất của họ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
本课“有些”也可以说“有的”。
Běn kè “yǒuxiē” yě kěyǐ shuō “yǒu de”.
Trong bài học này, "some" cũng có thể được nói là "some".
有些 ” can also be expressed as “ 有的
Yǒuxiē” can also be expressed as “yǒu de
"Some" cũng có thể được diễn đạt là "some".
生词
Shēngcí
Từ mới
① 上 shànɡ đgt. trên

火车
Huǒchē
xe lửa

中午
Zhōngwǔ
buổi trưa

④ 开 kāi đgt. mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)

有些
Yǒuxiē
một số

有的
Yǒu de
một số

⑦ 了 le trợ từ rồi
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 上 | shàng | trên | |
| 火车 | huǒchē | tàu hỏa | |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa | |
| 开 | kāi | mở (ngoại động từ hoặc nội động từ) | |
| 有些 | yǒuxiē | có một số | |
| 有的 | yǒude | (có) một số (người...) | |
| 了 | le | rồi |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
你们上火车后看见王老师了吗?
Nǐmen shàng huǒchē hòu kànjiàn wáng lǎoshīle ma?
Lên tàu rồi các bạn có thấy thầy Vương không?
没看见。中午车开后,有些人在看书,有些人睡觉了。
Méi kànjiàn. Zhōngwǔ chē kāi hòu, yǒuxiē rén zài kànshū, yǒuxiē rén shuìjiàole.
Không thấy. Trưa tàu chạy rồi, có người đọc sách, có người ngủ luôn.
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
我看了一个电影。
Wǒ kànle yīgè diànyǐng.
Mình xem một bộ phim.
动态助词“了(2)” Aspect Particle “ 了
Dòngtài zhùcí “le (2)” Aspect Particle “le
Hạt động lực “了 (2)” Hạt Khía cạnh “了
动态助词“了(2)”在动词后,表示动作行为已经发生或完成。否定时用“没”,不加“了”。
Dòngtài zhùcí “le (2)” zài dòngcí hòu, biǎoshì dòngzuò xíngwéi yǐjīng fāshēng huò wánchéng. Fǒudìng shí yòng “méi”, bù jiā “le”.
Tiểu từ động “了 (2)” theo sau động từ để chỉ hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định, hãy sử dụng “没” thay vì “了”.
"了 (2) " đặt sau động từ để chỉ một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định, dùng " 没 " thay thế, và " 了"
le méi le
了(2) ” được đặt sau động từ để chỉ ra rằng một hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định, “无” được sử dụng thay thế, và “ 了
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我看了一个电影。
Wǒ kànle yīgè diànyǐng.
Tôi đã xem một bộ phim.
我买了一个新电脑。
Wǒ mǎile yīgè xīn diànnǎo.
Tôi vừa mua một chiếc máy tính mới.
我昨天没去商店买东西。
Wǒ zuótiān méi qù shāngdiàn mǎi dōngxī.
Tôi không đi mua sắm hôm qua.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
离合词(1)
Líhé cí (1)
Từ có thể tách rời (1)
本册中的“上课、下课、上班、下班、说话、读书、睡觉、看病、生病”等是一类特殊的动词结构,可分可合,合在一起时是词,中间加其他成分则变成短语,所以被称为离合词。离合词分离时,可插入的成分有限。
Běn cè zhōng de “shàngkè, xiàkè, shàngbān, xiàbān, shuōhuà, dúshū, shuìjiào, kànbìng, shēngbìng” děng shì yī lèi tèshū de dòngcí jiégòu, kě fēn kě hé, hé zài yīqǐ shí shì cí, zhōngjiān jiā qítā chéngfèn zé biàn chéng duǎnyǔ, suǒyǐ bèi chēng wèi líhé cí. Líhé cí fēnlí shí, kě chārù de chéngfèn yǒuxiàn.
Các động từ trong cuốn sách này, chẳng hạn như “课” (ra khỏi lớp), “下课” (nghỉ giữa giờ học), “上班” (đi làm), “下班” (tan ca), “说话” (nói), “读书” (đọc), “睡觉” (ngủ), “看病” (đi khám bác sĩ), và “病病” (bị ốm), là một dạng cấu trúc động từ đặc biệt. Chúng có thể được tách rời hoặc kết hợp. Khi kết hợp, chúng tạo thành từ; khi thêm các thành phần khác vào giữa, chúng trở thành cụm từ. Do đó, chúng được gọi là động từ tách rời. Khi các động từ tách rời được tách ra, số lượng thành phần có thể chèn vào bị hạn chế.
"上课 " , " 下课 " , " 上班 " , " 下班 " , " 说话 " , " 读书 " , " 睡觉 " , " 看病 " , và " 生病"
Shàngkè”, “xiàkè”, “shàngbān”, “xiàbān”, “shuōhuà”, “dúshū”, “shuìjiào”, “kànbìng”, “shēngbìng
"Đi học", "Rời lớp", "Đi làm", "Rời khỏi nơi làm việc", "Nói chuyện", "Đọc sách", "Ngủ", "Khám bác sĩ" và "Bị ốm".
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

在课堂上,王一飞询问学生们的学习情况。
Zài kètáng shàng, wángyīfēi xúnwèn xuéshēngmen de xuéxí qíngkuàng.
Trong giờ học, Vương Nhất Phi đã hỏi thăm về tiến độ học tập của các học sinh.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑧ 写 xiě đgt. viết

⑨ 都 dōu pt. đều

听见
Tīngjiàn
nghe

不要
Bùyào
không muốn

说话
Shuōhuà
nói

⑬ 听 tīnɡ đgt. nghe

哪些
Nǎxiē
Cái mà

⑮ 字 zì dt. chữ
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
汉语
Hànyǔ
Trung Quốc

汉字
Hànzì
Chữ Hán
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 写 | xiě | viết | |
| 都 | dōu | đều | |
| 听见 | tīngjiàn | nghe thấy | |
| 不要 | búyào | đừng | |
| 说话 | shuōhuà | nói chuyện | |
| 听 | tīng | nghe | |
| 哪些 | nǎxiē | những cái nào | |
| 字 | zì | chữ | |
| 汉语 | hànyǔ | tiếng Trung Quốc | |
| 汉字 | Hànzì | chữ Hán |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题 。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
你们会说汉语了,也会写汉字了吗?
Nǐmen huì shuō hànyǔle, yě huì xiě hànzìle ma?
Các em đã biết nói tiếng Trung rồi, biết viết chữ Hán chưa?
我们都会写了。
Wǒmen dūhuì xiěle.
Chúng em đều biết viết rồi ạ.
老师,我听不见。
Lǎoshī, wǒ tīng bùjiàn.
Thầy ơi, em nghe không rõ.
请大家不要说话!请听老师的问题:你们都会写哪些汉字了?
Qǐng dàjiā bùyào shuōhuà! Qǐng tīng lǎoshī de wèntí: Nǐmen dūhuì xiě nǎxiē hànzìle?
Cả lớp đừng nói chuyện nữa! Nghe câu hỏi của thầy: các em đã biết viết những chữ Hán nào?
我会写这些字了,您看!
Wǒ huì xiě zhèxiē zìle, nín kàn!
Em biết viết những chữ này rồi, thầy xem này!
范围副词“都” Scope Adverb “ 都
Fànwéi fùcí “dōu” Scope Adverb “dōu
Phạm vi Trạng từ “tất cả”
范围副词“都”表示全部、总括,总括的对象在“都”前。否定时,否定词在“都”后。
Fànwéi fùcí “dōu” biǎoshì quánbù, zǒngguā, zǒngguā de duìxiàng zài “dōu” qián. Fǒudìng shí, fǒudìng cí zài “dōu” hòu.
Trạng từ chỉ phạm vi “都” biểu thị tất cả hoặc bao trùm mọi thứ, và đối tượng được bao trùm được đặt trước “都”. Trong phủ định, từ phủ định đứng sau “都”.
都 " có nghĩa là " tất cả " hoặc " nói chung " . Đối tượng được khái quát đặt trước " 都 " . Khi phủ định, từ phủ định đặt sau " 都"
dōu dōu dōu
“都” có nghĩa là “tất cả” hoặc “nói chung”. Đối tượng được khái quát hóa được đặt trước “都”. Khi phủ định, từ phủ định được đặt sau “都”.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我们都会写了。
Wǒmen dūhuì xiěle.
Giờ đây, tất cả chúng ta đều có thể viết chúng.
我和我的朋友们都去。
Wǒ hé wǒ de péngyǒumen dōu qù.
Tôi và tất cả bạn bè đều đi.
同学们都没听见。
Tóngxuémen dōu méi tīngjiàn.
Không một học sinh nào nghe thấy cả.
在家里,刘明和王一雪在谈论孩子的升学情况。
Zài jiālǐ, liú mínghé wángyīxuě zài tánlùn háizǐ de shēngxué qíngkuàng.
Tại nhà, Lưu Minh và Vương Diệc Thụy đang bàn luận về tiến trình học tập của con cái họ ở bậc đại học.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
除了“他们”以外,还有两个近似的代词,一个是“她们”,指称自己和对方以外的若干女性;另一个是“它们”,指称不止一个的事物等。三个词读音一样,但所指意义不同。
Chúle “tāmen” yǐwài, hái yǒu liǎng gè jìnsì de dàicí, yīgè shì “tāmen”, zhǐchēn zìjǐ hé duìfāng yǐwài de ruògān nǚxìng; lìng yīgè shì “tāmen”, zhǐchēn bùzhǐ yīgè de shìwù děng. Sān gè cí dúyīn yīyàng, dàn suǒ zhǐ yìyì bùtóng.
Ngoài "họ", còn có hai đại từ tương tự khác: "họ" (他们), dùng để chỉ nhiều phụ nữ khác ngoài bản thân người nói và người kia; và "họ" (它), dùng để chỉ nhiều vật, v.v. Ba từ này phát âm giống nhau, nhưng nghĩa khác nhau.
"他们 " , còn có hai đại từ tương tự khác: " 她们 " , chỉ một nhóm toàn nữ không bao gồm người nói và người nghe, và " 它们"
tā men tā men tā men
"they", có hai đại từ tương tự khác: "they", dùng để chỉ một nhóm phụ nữ không bao gồm người nói và người nghe, và "they"
生词
Shēngcí
Từ mới
明年
Míngnián
năm tới

⑰ 上 shàng đgt. trên

中学
Zhōngxué
Trường trung học cơ sở

小学
Xiǎoxué
trường tiểu học

中学生
zhōng xué shēng
học sinh trung học

小学生
Xiǎoxuéshēng
học sinh tiểu học

上学
Shàngxué
đi học

他们
Tāmen
họ

她们
Tāmen
họ

它们 tāmen đại từ. ( số nhiều của 它
Tāmen tāmen đại từ. (Số nhiều của tā
Họ (tāmen pron.) (số nhiều của nó)

㉖ 晚 wǎn
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 明年 | míngnián | năm sau | |
| 上 | shàng | trên | |
| 中学 | zhōngxué | trung học | |
| 小学 | xiǎoxué | trường tiểu học | |
| 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung học | |
| 小学生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu học | |
| 上学 | shàngxué | đi học | |
| 他们 | tāmen | họ; bọn họ | |
| 她们 | tāmen | họ; các cô ấy (nữ) | |
| 它们 | tāmen | chúng | |
| 晚 | wǎn | muộn |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
明年女儿上中学。
Míngnián nǚ'ér shàng zhōngxué.
Sang năm con gái lên cấp hai.
对。儿子也上小学了。
Duì. Érzǐ yě shàng xiǎoxuéle.
Đúng vậy. Con trai cũng vào lớp một rồi.
我们家有了一个中学生。
Wǒmen jiā yǒule yīgè zhōngxuéshēng.
Nhà mình có một học sinh cấp hai rồi.
还有了一个小学生。
Hái yǒule yīgè xiǎoxuéshēng.
Còn có thêm một học sinh tiểu học nữa.
上学后,他们都忙了。
Shàngxué hòu, tāmen dōu mángle.
Đi học rồi, mấy đứa bận hết cả.
是的。太晚了,睡觉吧。
Shì de. Tài wǎnle, shuìjiào ba.
Đúng vậy. Khuya quá rồi, ngủ thôi.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
双人活动
Shuāngrén huódòng
Hoạt động dành cho hai người
两人一组,说一说上星期六或星期日你都做了什么。
Liǎng rén yī zǔ, shuō yī shuō shàng xīngqíliù huò xīngqírì nǐ dōu zuòle shénme.
Theo cặp, hãy thảo luận về những việc bạn đã làm vào thứ Bảy hoặc Chủ Nhật tuần trước.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
我星期六上午上了中文课,中午吃了饭后休息了一下,下午去商
Wǒ xīngqíliù shàngwǔ shàngle zhōngwén kè, zhōngwǔ chīle fàn hòu xiūxíle yīxià, xiàwǔ qù shāng
Tôi có tiết học tiếng Trung vào sáng thứ Bảy, nghỉ ngơi một lát sau bữa trưa, rồi đi trung tâm thương mại vào buổi chiều.
店买了一些东西,晚上和朋友吃了晚饭。······
Diàn mǎile yīxiē dōngxī, wǎnshàng hé péngyǒu chīle wǎnfàn.······
Tôi đã mua một vài thứ ở cửa hàng và ăn tối với bạn bè vào buổi tối.
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
vocabulary_group
short_answer_group




short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 了 · 听见 · 有的 · 上学 · 都
oral_personal_state_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
text_match_group






oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.