Họ có thể hiểu và sử dụng những từ ngữ phù hợp để diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch của mình.

能听懂并使用相关词语表达旅行意愿、计划。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng xiāngguān cíyǔ biǎodá lǚxíng yìyuàn, jìhuà.
Họ có thể hiểu và sử dụng những từ ngữ phù hợp để diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch của mình.
掌握并列复句“······,还/也······”。
Zhǎngwò bìngliè fùjù “······, hái/yě······”.
Nắm vững cấu trúc câu ghép “…và cũng…”.
还/也······
Hái/yě······
Cũng...
了解中国餐桌文化、待客礼仪。
Liǎojiě zhōngguó cānzhuō wénhuà, dài kè lǐyí.
Tìm hiểu về văn hóa ẩm thực và nghi thức hiếu khách của Trung Quốc.
了解中国的首都 —— 北京。
Liǎojiě zhōngguó de shǒudū —— běijīng.
Hãy cùng khám phá thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
在李文家,李文邀请陈天中、白家月等朋友品尝中餐。
Zài lǐwénjiā, lǐ wén yāoqǐng chéntiānzhōng, bái jiā yuè děng péngyǒu pǐncháng zhōngcān.
Tại nhà Lý Văn, ông đã mời Trần Thiên Trung, Bạch Gia Nguyệt và những người bạn khác đến thưởng thức món ăn Trung Quốc.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.



小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
劝饭是一种中式餐桌文化,体现了中国人的热情好客。
Quàn fàn shì yī zhǒng zhōngshì cānzhuō wénhuà, tǐxiànle zhōngguó rén de rèqíng hàokè.
Phong tục mời người khác ăn là một phần của văn hóa ẩm thực Trung Quốc, phản ánh sự ấm áp và lòng hiếu khách của người dân Trung Quốc.
生词
Shēngcí
Từ mới
① 爱 ài đgt. yêu

哪个
Nǎge
Cái mà
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | yêu | |
| 哪个 | nǎge | cái nào |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题 。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
你们爱吃哪个菜?
Nǐmen ài chī nǎge cài?
Mọi người thích ăn món nào?
我喜欢这个,也喜欢那个。
Wǒ xǐhuān zhège, yě xǐhuān nàgè.
Mình thích cái này, cũng thích cái kia.
这些菜都好吃,还很好看。
Zhèxiē cài dōu hào chī, hái hěn hǎokàn.
Mấy món này đều ngon, lại còn đẹp mắt.
我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。
Wǒ ài chī zhōngguó cài, yě xǐhuān zuò. Dàjiā duō chī diǎn er.
Mình thích ăn món Trung, cũng thích nấu nữa. Mọi người ăn nhiều vào nhé.
并列复句“······,还/也······” Coordinate Compound Sentence “ ……,还/也……
Bìngliè fùjù “······, hái/yě······” Coordinate Compound Sentence “ ……, hái/yě……
Phối hợp câu ghép “……,还/也…….”
并列复句由两个或两个以上逻辑关联、结构对称的小句构成。本册学习并列复句“······,还/也······”。
Bìngliè fùjù yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng luójí guānlián, jiégòu duìchèn de xiǎo jù gòuchéng. Běn cè xuéxí bìngliè fùjù “······, hái/yě······”.
Câu ghép gồm hai hoặc nhiều mệnh đề có liên quan logic và cấu trúc đối xứng. Cuốn sách này dạy về cấu trúc câu ghép “…và cũng…”.
还/也……
Hái/yě……
Cũng...
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.
我喜欢这个,也喜欢那个。
Wǒ xǐhuān zhège, yě xǐhuān nàgè.
Tôi thích cái này, và tôi cũng thích cái kia.
王老师是北京人,李文也是北京人。
Wáng lǎoshī shì běijīng rén, lǐ wén yěshì běijīng rén.
thầy Vương đến từ Bắc Kinh, và Lý Văn cũng đến từ Bắc Kinh.
我喜欢喝中国茶,还喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuān hē zhōngguó chá, hái xǐhuān chī zhōngguó cài.
Tôi thích uống trà Trung Quốc và ăn đồ ăn Trung Quốc.
在李文家,大家边吃饭边谈论假期计划。
Zài lǐwénjiā, dàjiā biān chīfàn biān tánlùn jiàqī jìhuà.
Tại nhà Lý Văn, mọi người vừa ăn vừa bàn luận về kế hoạch nghỉ lễ của mình.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
去年
Qùnián
năm ngoái

男朋友
Nán péngyǒu
Bạn trai

⑤ 几 jǐ số từ mấy

⑥ 年 nián dt. năm

好玩儿
Hǎowán er
Vui vẻ
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
西安
Xī'ān
Tây An

北京
Běijīng
Bắc Kinh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 去年 | qùnián | năm ngoái | |
| 男朋友 | nánpéngyou | bạn trai | |
| 几 | jǐ | mấy | |
| 年 | nián | năm | |
| 好玩儿 | hǎowánr | vui | |
| 西安 | xī ān | Tây An | |
| 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题 。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
你们都想去哪儿?
Nǐmen dōu xiǎng qù nǎ'er?
Mọi người muốn đi đâu?
去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
Qùnián wǒ hénán péngyǒu qùle xī'ān, jīnnián wǒ xiǎng qù běijīng.
Năm ngoái mình với bạn trai đi Tây An, năm nay mình muốn đi Bắc Kinh.
前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
Qián jǐ nián wǒ qùle xī'ān, fēicháng hǎowán er. Jīnnián wǒ yě xiǎng qù běijīng.
Mấy năm trước mình đi Tây An, vui lắm. Năm nay mình cũng muốn đi Bắc Kinh.
我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。
Wǒ hé wáng lǎoshī dōu shì běijīng rén, běijīng fēicháng piàoliang.
Mình với thầy Vương đều là người Bắc Kinh, Bắc Kinh đẹp lắm.
在教室外,白家月、安妮和王老师在谈论去北京旅游的事。
Zài jiàoshì wài, bái jiā yuè, ānnī hé wáng lǎoshī zài tánlùn qù běijīng lǚyóu de shì.
Bên ngoài lớp học, Bạch Gia Nguyệt, An Ni và cô Vương đang bàn luận về chuyến đi Bắc Kinh của họ.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
飞机
Fēijī
máy bay

⑨ 要 yào đgt. muốn

小时
Xiǎoshí
Giờ

家人
Jiārén
gia đình

时间
Shíjiān
thời gian

机场
Jīchǎng
Sân bay

⑭ 接 jiē đgt. tiếp

⑮ 住 zhù đgt. sống

⑯ 早 zǎo tt. sớm

⑰ 那 nà liên từ họ [Na1]
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
大兴机场
Dàxīng jīchǎng
Sân bay Đại Hưng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 飞机 | fēijī | máy bay | |
| 要 | yào | muốn | |
| 小时 | xiǎoshí | giờ | |
| 家人 | jiārén | người nhà | |
| 时间 | shíjiān | thời gian | |
| 机场 | jīchǎng | sân bay | |
| 接 | jiē | tiếp | |
| 住 | zhù | sống | |
| 早 | zǎo | sớm | |
| 那 | nà | họ [Na1] | |
| 大兴机场 | dà xīng jī chǎng | sân bay Đại Hưng |
分角色朗读对话。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà.
Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.
根据课文内容回答问题。
Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.
Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.
你们的飞机到北京要几个小时?
Nǐmen de fēijī dào běijīng yào jǐ gè xiǎoshí?
Máy bay của các bạn đến Bắc Kinh mất mấy tiếng?
九个小时。
Jiǔ gè xiǎoshí.
Chín tiếng.
我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
Wǒjiā rén dōu zài běijīng, xīngqítiān wǒ jiějiě yěyǒu shíjiān, tā kěyǐ qù jīchǎng jiē nǐmen, nǐmen yě kěyǐ zhù wǒjiā.
Người nhà mình đều ở Bắc Kinh, chủ nhật chị mình cũng rảnh, chị ấy có thể ra sân bay đón các bạn, các bạn cũng có thể ở nhà mình.
我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
Wǒmen xīngqírì zǎoshang bā diǎn dào dàxīng jīchǎng, zǎo bù zǎo?
Tám giờ sáng chủ nhật bọn mình đến sân bay Đại Hưng, có sớm không?
不早。
Bù zǎo.
Không sớm đâu.
谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!
Xièxiè lǎoshī! Nà wǒmen hé nín jiějiě zài dàxīng jīchǎng jiàn!
Cảm ơn thầy! Vậy bọn em gặp chị thầy ở sân bay Đại Hưng nhé!
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
角色扮演
Juésè bànyǎn
nhập vai
三个人分别扮演李文、陈天中和白家月,李文邀请陈天中和白家月做客,一起做中国菜。
Sān gèrén fēnbié bànyǎn lǐ wén, chéntiānzhōng hé bái jiā yuè, lǐ wén yāoqǐng chéntiānzhōng hé bái jiā yuè zuòkè, yīqǐ zuò zhōngguó cài.
Ba người đóng vai lần lượt là Lý Văn, Trần Thiên Trung và Bạch Gia Nguyệt. Lý Văn mời Trần Thiên Trung và Bạch Gia Nguyệt làm khách và cùng nhau nấu món ăn Trung Quốc.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
李 文:天中、家月,你们星期六有时间吗?
Lǐ wén: Tiān zhōng, jiā yuè, nǐmen xīngqíliù yǒu shíjiān ma?
Lý Văn: Thiên Trung, Gia Nguyệt, thứ bảy bạn có rảnh không?
陈天中:我有时间。
Chéntiānzhōng: Wǒ yǒu shíjiān.
Trần Thiên Trung: Tôi có thời gian.
白家月:我也有时间。
Bái jiā yuè: Wǒ yěyǒu shíjiān.
Bạch Gia Nguyệt: Tôi cũng có thời gian.
李 文:太好了!你们都来我家吧,我们做中国菜吃,怎么样?
Lǐ wén: Tài hǎole! Nǐmen dōu lái wǒjiā ba, wǒmen zuò zhōngguó cài chī, zěnme yàng?
Lý Văn: Tuyệt vời! Mọi người đến nhà tôi, chúng ta cùng nấu món ăn Trung Quốc nhé?
······
北京欢迎你
Běijīng huānyíng nǐ
Bắc Kinh chào đón bạn!

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải nỗ lực hết mình.
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 都 · 爱 · 早不早 · 飞机 · 时间
text_match_group






single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
evaluation_group
short_answer_group




oral_personal_state_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
role_play_scoop_group
single_choice_group
single_choice_group
short_answer_group
vocabulary_group
short_answer_group
vocabulary_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.