Kho bài học HSK 1 · Bài 15← Bài 14

HSK 1 · Bài 15 — Kế hoạch du lịch

Họ có thể hiểu và sử dụng những từ ngữ phù hợp để diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch của mình.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngxiāngguānbiǎoxíngyuànhuà

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng xiāngguān cíyǔ biǎodá lǚxíng yìyuàn, jìhuà.

Họ có thể hiểu và sử dụng những từ ngữ phù hợp để diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch của mình.

zhǎngbìngliè“······,hái/······”。

Zhǎngwò bìngliè fùjù “······, hái/yě······”.

Nắm vững cấu trúc câu ghép “…và cũng…”.

hái/······

Hái/yě······

Cũng...

liǎojiězhōngguócānzhuōwénhuàdài

Liǎojiě zhōngguó cānzhuō wénhuà, dài kè lǐyí.

Tìm hiểu về văn hóa ẩm thực và nghi thức hiếu khách của Trung Quốc.

liǎojiězhōngguódeshǒu —— běijīng

Liǎojiě zhōngguó de shǒudū —— běijīng.

Hãy cùng khám phá thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

zàiwénjiāwényāoqǐngchéntiānzhōngbáijiāyuèděngpéngyǒupǐnchángzhōngcān

Zài lǐwénjiā, lǐ wén yāoqǐng chéntiānzhōng, bái jiā yuè děng péngyǒu pǐncháng zhōngcān.

Tại nhà Lý Văn, ông đã mời Trần Thiên Trung, Bạch Gia Nguyệt và những người bạn khác đến thưởng thức món ăn Trung Quốc.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图片1
图片1
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

quànfànshìzhǒngzhōngshìcānzhuōwénhuàxiànlezhōngguóréndeqínghào

Quàn fàn shì yī zhǒng zhōngshì cānzhuō wénhuà, tǐxiànle zhōngguó rén de rèqíng hàokè.

Phong tục mời người khác ăn là một phần của văn hóa ẩm thực Trung Quốc, phản ánh sự ấm áp và lòng hiếu khách của người dân Trung Quốc.

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 爱 ài đgt. yêu

001分割线.png
001分割线.png

ge

Nǎge

Cái mà

TừPinyinNghĩaAudio
àiyêu
哪个nǎgecái nào

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们爱吃哪个菜?

    Nǐmen ài chī nǎge cài?

    Mọi người thích ăn món nào?

  2. 我喜欢这个,也喜欢那个。

    Wǒ xǐhuān zhège, yě xǐhuān nàgè.

    Mình thích cái này, cũng thích cái kia.

  3. 这些菜都好吃,还很好看。

    Zhèxiē cài dōu hào chī, hái hěn hǎokàn.

    Mấy món này đều ngon, lại còn đẹp mắt.

  4. 我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。

    Wǒ ài chī zhōngguó cài, yě xǐhuān zuò. Dàjiā duō chī diǎn er.

    Mình thích ăn món Trung, cũng thích nấu nữa. Mọi người ăn nhiều vào nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

bìngliè“······,hái/······” Coordinate Compound Sentence “ ……,hái/……

Bìngliè fùjù “······, hái/yě······” Coordinate Compound Sentence “ ……, hái/yě……

Phối hợp câu ghép “……,还/也…….”

bìnglièyóuliǎnghuòliǎngshàngluóguānliánjiégòuduìchèndexiǎogòuchéngběnxuébìngliè“······,hái/······”。

Bìngliè fùjù yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng luójí guānlián, jiégòu duìchèn de xiǎo jù gòuchéng. Běn cè xuéxí bìngliè fùjù “······, hái/yě······”.

Câu ghép gồm hai hoặc nhiều mệnh đề có liên quan logic và cấu trúc đối xứng. Cuốn sách này dạy về cấu trúc câu ghép “…và cũng…”.

hái/……

Hái/yě……

Cũng...

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

huānzhègehuānge

Wǒ xǐhuān zhège, yě xǐhuān nàgè.

Tôi thích cái này, và tôi cũng thích cái kia.

wánglǎoshīshìběijīngrénwénshìběijīngrén

Wáng lǎoshī shì běijīng rén, lǐ wén yěshì běijīng rén.

thầy Vương đến từ Bắc Kinh, và Lý Văn cũng đến từ Bắc Kinh.

huānzhōngguócháháihuānchīzhōngguócài

Wǒ xǐhuān hē zhōngguó chá, hái xǐhuān chī zhōngguó cài.

Tôi thích uống trà Trung Quốc và ăn đồ ăn Trung Quốc.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

zàiwénjiājiābiānchīfànbiāntánlùnjiàhuà

Zài lǐwénjiā, dàjiā biān chīfàn biān tánlùn jiàqī jìhuà.

Tại nhà Lý Văn, mọi người vừa ăn vừa bàn luận về kế hoạch nghỉ lễ của mình.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

nián

Qùnián

năm ngoái

001分割线.png
001分割线.png

nánpéngyǒu

Nán péngyǒu

Bạn trai

001分割线.png
001分割线.png

⑤ 几 jǐ số từ mấy

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 年 nián dt. năm

001分割线.png
001分割线.png

hǎowánér

Hǎowán er

Vui vẻ

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

西ān

Xī'ān

Tây An

001分割线.png
001分割线.png

běijīng

Běijīng

Bắc Kinh

TừPinyinNghĩaAudio
去年qùniánnăm ngoái
男朋友nánpéngyoubạn trai
mấy
niánnăm
好玩儿hǎowánrvui
西安xī ānTây An
北京BěijīngBắc Kinh

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们都想去哪儿?

    Nǐmen dōu xiǎng qù nǎ'er?

    Mọi người muốn đi đâu?

  2. 去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。

    Qùnián wǒ hénán péngyǒu qùle xī'ān, jīnnián wǒ xiǎng qù běijīng.

    Năm ngoái mình với bạn trai đi Tây An, năm nay mình muốn đi Bắc Kinh.

  3. 前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。

    Qián jǐ nián wǒ qùle xī'ān, fēicháng hǎowán er. Jīnnián wǒ yě xiǎng qù běijīng.

    Mấy năm trước mình đi Tây An, vui lắm. Năm nay mình cũng muốn đi Bắc Kinh.

  4. 我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。

    Wǒ hé wáng lǎoshī dōu shì běijīng rén, běijīng fēicháng piàoliang.

    Mình với thầy Vương đều là người Bắc Kinh, Bắc Kinh đẹp lắm.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

zàijiàoshìwàibáijiāyuèānwánglǎoshīzàitánlùnběijīngyóudeshì

Zài jiàoshì wài, bái jiā yuè, ānnī hé wáng lǎoshī zài tánlùn qù běijīng lǚyóu de shì.

Bên ngoài lớp học, Bạch Gia Nguyệt, An Ni và cô Vương đang bàn luận về chuyến đi Bắc Kinh của họ.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3对话
t3对话

shēng

Shēngcí

Từ mới

fēi

Fēijī

máy bay

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 要 yào đgt. muốn

001分割线.png
001分割线.png

xiǎoshí

Xiǎoshí

Giờ

001分割线.png
001分割线.png

jiārén

Jiārén

gia đình

001分割线.png
001分割线.png

shíjiān

Shíjiān

thời gian

001分割线.png
001分割线.png

chǎng

Jīchǎng

Sân bay

001分割线.png
001分割线.png

⑭ 接 jiē đgt. tiếp

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 住 zhù đgt. sống

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 早 zǎo tt. sớm

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 那 nà liên từ họ [Na1]

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

xīngchǎng

Dàxīng jīchǎng

Sân bay Đại Hưng

TừPinyinNghĩaAudio
飞机fēijīmáy bay
yàomuốn
小时xiǎoshígiờ
家人jiārénngười nhà
时间shíjiānthời gian
机场jīchǎngsân bay
jiētiếp
zhùsống
zǎosớm
họ [Na1]
大兴机场dà xīng jī chǎngsân bay Đại Hưng

fēnjuélǎngduìhuà

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

gēnwénnèirónghuíwèn

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们的飞机到北京要几个小时?

    Nǐmen de fēijī dào běijīng yào jǐ gè xiǎoshí?

    Máy bay của các bạn đến Bắc Kinh mất mấy tiếng?

  2. 九个小时。

    Jiǔ gè xiǎoshí.

    Chín tiếng.

  3. 我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。

    Wǒjiā rén dōu zài běijīng, xīngqítiān wǒ jiějiě yěyǒu shíjiān, tā kěyǐ qù jīchǎng jiē nǐmen, nǐmen yě kěyǐ zhù wǒjiā.

    Người nhà mình đều ở Bắc Kinh, chủ nhật chị mình cũng rảnh, chị ấy có thể ra sân bay đón các bạn, các bạn cũng có thể ở nhà mình.

  4. 我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?

    Wǒmen xīngqírì zǎoshang bā diǎn dào dàxīng jīchǎng, zǎo bù zǎo?

    Tám giờ sáng chủ nhật bọn mình đến sân bay Đại Hưng, có sớm không?

  5. 不早。

    Bù zǎo.

    Không sớm đâu.

  6. 谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!

    Xièxiè lǎoshī! Nà wǒmen hé nín jiějiě zài dàxīng jīchǎng jiàn!

    Cảm ơn thầy! Vậy bọn em gặp chị thầy ở sân bay Đại Hưng nhé!

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

sānrénfēnbiébànyǎnwénchéntiānzhōngbáijiāyuèwényāoqǐngchéntiānzhōngbáijiāyuèzuòzuòzhōngguócài

Sān gèrén fēnbié bànyǎn lǐ wén, chéntiānzhōng hé bái jiā yuè, lǐ wén yāoqǐng chéntiānzhōng hé bái jiā yuè zuòkè, yīqǐ zuò zhōngguó cài.

Ba người đóng vai lần lượt là Lý Văn, Trần Thiên Trung và Bạch Gia Nguyệt. Lý Văn mời Trần Thiên Trung và Bạch Gia Nguyệt làm khách và cùng nhau nấu món ăn Trung Quốc.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

wéntiānzhōngjiāyuèmenxīngliùyǒushíjiānma

Lǐ  wén: Tiān zhōng, jiā yuè, nǐmen xīngqíliù yǒu shíjiān ma?

Lý Văn: Thiên Trung, Gia Nguyệt, thứ bảy bạn có rảnh không?

chéntiānzhōngyǒushíjiān

Chéntiānzhōng: Wǒ yǒu shíjiān.

Trần Thiên Trung: Tôi có thời gian.

báijiāyuèyǒushíjiān

Bái jiā yuè: Wǒ yěyǒu shíjiān.

Bạch Gia Nguyệt: Tôi cũng có thời gian.

wéntàihǎolemendōuláijiābamenzuòzhōngguócàichīzěnmeyàng

Lǐ  wén: Tài hǎole! Nǐmen dōu lái wǒjiā ba, wǒmen zuò zhōngguó cài chī, zěnme yàng?

Lý Văn: Tuyệt vời! Mọi người đến nhà tôi, chúng ta cùng nấu món ăn Trung Quốc nhé?

······

小语的彩蛋 Khám phá

běijīnghuānyíng

Běijīng huānyíng nǐ

Bắc Kinh chào đón bạn!

第15课《北京欢迎你》
彩蛋
彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

fill_blanks_choice_group

  1. (1)这本书有15课,我们___(1)___学了。 (2)我的家人都___(2)___喝茶。 (3)陈天中:我们明天晚上六点到,你觉得___(3)___? 李 文:不早。 (4)王一飞:她们想坐___(4)___去北京,你们呢? 陈天中:我们没有___(5)___,不能出去玩。
    1. 爱. 爱
    2. 时间. 时间
    3. 早不早. 早不早
    4. 都. 都
    5. 飞机. 飞机

    Đáp án: 都 · 爱 · 早不早 · 飞机 · 时间

text_match_group

    1. A. 北[běi]京[jīng]
    2. B. 好[hǎo]玩[wán]儿[er]
    3. C. 飞[fēi]机[jī]
    4. D. 早[zǎo]饭[fàn]
    5. E. 早[zǎo]
    6. F. 男[nán]朋[péng]友[you]
    1. [IMG:微信图片_20260118224347_55_8]
      微信图片_20260118224347_55_8
      好[hǎo]玩[wán]儿[er]
    2. [IMG:微信图片_20260118224702_57_8]
      微信图片_20260118224702_57_8
      北[běi]京[jīng]
    3. [IMG:图片72]
      图片72
      早[zǎo]饭[fàn]
    4. [IMG:图片73]
      图片73
      早[zǎo]
    5. [IMG:微信图片_20260118224337_54_8.jpg]
      微信图片_20260118224337_54_8.jpg
      飞[fēi]机[jī]
    6. 男[nán]朋[péng]友[you]

single_choice_group

  1. (1)李[lǐ]文[wén]问[wèn]大[dà]家[jiā](  )吃[chī]哪[nǎ]个[ge]菜[cài]。
      1. A. 好[hǎo]
      2. B. 爱[ài]
      3. C. 不[bú]爱[ài]
      爱[ài]
  2. (2)李[lǐ]文[wén]说[shuō]:“大[dà]家[jiā](  )。”
      1. A. 吃[chī]点[diǎn]儿[ér]
      2. B. 少[shǎo]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]
      3. C. 多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]
      多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们都想去哪儿?
    1. 你[nǐ]们[men]都[dōu]想[xiǎng]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你们都想去哪儿?
  2. 去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
    1. 去[qù]年[nián]我[wǒ]和[hé]男[nán]朋[péng]友[you]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],今[jīn]年[nián]我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
  3. 前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
    1. 前[qián]几[jǐ]年[nián]我[wǒ]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],非[fēi]常[cháng]好[hǎo]玩[wán]儿[er]。今[jīn]年[nián]我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
  4. 我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。
    1. 我[wǒ]和[hé]王[wáng]老[lǎo]师[shī]都[dōu]是[shì]北[běi]京[jīng]人[rén],北[běi]京[jīng]非[fēi]常[cháng]漂[piào]亮[liang]。我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 能愿动词“可以”,例如:我可以吃吗?
    2. “动词+一下”结构,例如:看一下
    3. 双宾语句(1),例如:给我一杯水。
    4. 动态助词“了(2)”,例如:读了一本书
    5. 离合词(1),例如:吃了饭,睡一觉
    6. 范围副词“都”,例如:我们都来了。
    7. 并列复句“······,还/也······”,例如:我喜欢看书,也喜欢看电影。
    8. 了解中国餐桌文化、待客礼仪。

short_answer_group

  1. [IMG:图片75.png]我爱吃面包,       。
    图片75.png
  2. [IMG:图片76.png]去年我去          。
    图片76.png
  3. [IMG:图片77.png]王一飞的姐姐             。
    图片77.png
  4. [IMG:图片78.png]王老师是          人,她          。
    图片78.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]的[de]飞[fēi]机[jī]到[dào]北[běi]京[jīng]要[yào]几[jǐ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]?你们的飞机到北京要几个小时?
    2. 九[jiǔ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]。九个小时。
    3. 我[wǒ]家[jiā]人[rén]都[dōu]在[zài]北[běi]京[jīng],星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]姐[jiě]姐[jie]也[yě]有[yǒu]时[shí]间[jiān],她[tā]可[kě]以[yǐ]去[qù]机[jī]场[chǎng]接[jiē]你[nǐ]们[men],你[nǐ]们[men]也[yě]可[kě]以[yǐ]住[zhù]我[wǒ]家[jiā]。我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
    4. 我[wǒ]们[men]星[xīng]期[qī]日[rì]早[zǎo]上[shang]八[bā]点[diǎn]到[dào]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng],早[zǎo]不[bu]早[zǎo]?我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
    5. 不[bù]早[zǎo]。不早。
    6. 谢[xiè]谢[xie]老[lǎo]师[shī]!那[nà]我[wǒ]们[men]和[hé]您[nín]姐[jiě]姐[jie]在[zài]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng]见[jiàn]!谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们爱吃哪个菜?
    1. 你[nǐ]们[men]爱[ài]吃[chī]哪[nǎ]个[ge]菜[cài]?你们爱吃哪个菜?
  2. 我喜欢这个,也喜欢那个。
    1. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]这[zhè]个[ge],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]那[nà]个[ge]。我喜欢这个,也喜欢那个。
  3. 这些菜都好吃,还很好看。
    1. 这[zhè]些[xiē]菜[cài]都[dōu]好[hǎo]吃[chī],还[hái]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]。这些菜都好吃,还很好看。
  4. 我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。
    1. 我[wǒ]爱[ài]吃[chī]中[zhōng]国[guó]菜[cài],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]做[zuò]。大[dà]家[jiā]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]都[dōu]想[xiǎng]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你们都想去哪儿?
    2. 去[qù]年[nián]我[wǒ]和[hé]男[nán]朋[péng]友[you]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],今[jīn]年[nián]我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
    3. 前[qián]几[jǐ]年[nián]我[wǒ]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],非[fēi]常[cháng]好[hǎo]玩[wán]儿[er]。今[jīn]年[nián]我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
    4. 我[wǒ]和[hé]王[wáng]老[lǎo]师[shī]都[dōu]是[shì]北[běi]京[jīng]人[rén],北[běi]京[jīng]非[fēi]常[cháng]漂[piào]亮[liang]。我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。

short_answer_group

  1. (1)大兴机场在哪儿?
  2. (2)王老师的姐姐可以去接白家月和安妮吗?

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们的飞机到北京要几个小时?
    1. 你[nǐ]们[men]的[de]飞[fēi]机[jī]到[dào]北[běi]京[jīng]要[yào]几[jǐ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]?你们的飞机到北京要几个小时?
  2. 九个小时。
    1. 九[jiǔ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]。九个小时。
  3. 我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
    1. 我[wǒ]家[jiā]人[rén]都[dōu]在[zài]北[běi]京[jīng],星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]姐[jiě]姐[jie]也[yě]有[yǒu]时[shí]间[jiān],她[tā]可[kě]以[yǐ]去[qù]机[jī]场[chǎng]接[jiē]你[nǐ]们[men],你[nǐ]们[men]也[yě]可[kě]以[yǐ]住[zhù]我[wǒ]家[jiā]。我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
  4. 我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
    1. 我[wǒ]们[men]星[xīng]期[qī]日[rì]早[zǎo]上[shang]八[bā]点[diǎn]到[dào]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng],早[zǎo]不[bu]早[zǎo]?我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
  5. 不早。
    1. 不[bù]早[zǎo]。不早。
  6. 谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!
    1. 谢[xiè]谢[xie]老[lǎo]师[shī]!那[nà]我[wǒ]们[men]和[hé]您[nín]姐[jiě]姐[jie]在[zài]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng]见[jiàn]!谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!

vocabulary_group

    1. 飞机
    1. 小时
    1. 家人
    1. 时间
    1. 机场
    1. 大兴机场

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]爱[ài]吃[chī]哪[nǎ]个[ge]菜[cài]?你们爱吃哪个菜?
    2. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]这[zhè]个[ge],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]那[nà]个[ge]。我喜欢这个,也喜欢那个。
    3. 这[zhè]些[xiē]菜[cài]都[dōu]好[hǎo]吃[chī],还[hái]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]。这些菜都好吃,还很好看。
    4. 我[wǒ]爱[ài]吃[chī]中[zhōng]国[guó]菜[cài],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]做[zuò]。大[dà]家[jiā]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。

single_choice_group

  1. (1)安[ān]妮[nī]和[hé]她[tā]男[nán]朋[péng]友[you]去[qù]年[nián]去[qù]了[le](  )。
      1. A. 西[xī]安[ān]
      2. B. 北[běi]京[jīng]
      3. C. 学[xué]校[xiào]
      西[xī]安[ān]
  2. (2)王[wáng]老[lǎo]师[shī]和[hé]李[lǐ]文[wén]都[dōu]是[shì](  )。
      1. A. 西[xī]安[ān]人[rén]
      2. B. 北[běi]京[jīng]人[rén]
      3. C. 哪[nǎ]里[lǐ]人[rén]
      北[běi]京[jīng]人[rén]

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]和[hé]安[ān]妮[nī]坐[zuò](  )去[qù]北[běi]京[jīng]。
      1. A. 火[huǒ]车[chē]
      2. B. 飞[fēi]机[jī]
      3. C. 出[chū]租[zū]车[chē]
      飞[fēi]机[jī]
  2. (2)王[wáng]老[lǎo]师[shī]的[de](  )都[dōu]在[zài]北[běi]京[jīng]。
      1. A. 家[jiā]人[rén]
      2. B. 朋[péng]友[you]
      3. C. 学[xué]生[shēng]
      家[jiā]人[rén]

short_answer_group

  1. (1)白家月爱吃哪个菜?
  2. (2)李文做饭好吃不好吃?

vocabulary_group

    1. 哪个

short_answer_group

  1. (1)安妮今年想去哪儿?
  2. (2)前几年白家月去了哪儿?

vocabulary_group

    1. 去年
    1. 男朋友
    1. 好玩儿
    1. 西安
    1. 北京

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.