Kho bài học HSK 1 · Bài 15← Bài 14

HSK 1 · Bài 15 — Kế hoạch du lịch

Họ có thể hiểu và sử dụng những từ ngữ phù hợp để diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch của mình.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng相xiāng关guān词cí语yǔ表biǎo达dá旅lǚ行xíng意yì愿yuàn、计jì划huà。

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng xiāngguān cíyǔ biǎodá lǚxíng yìyuàn, jìhuà.

Họ có thể hiểu và sử dụng những từ ngữ phù hợp để diễn đạt ý định và kế hoạch du lịch của mình.

掌zhǎng握wò并bìng列liè复fù句jù“······,还hái/也yě······”。

Zhǎngwò bìngliè fùjù “······, hái/yě······”.

Nắm vững cấu trúc câu ghép “…và cũng…”.

还hái/也yě······

Hái/yě······

Cũng...

了liǎo解jiě中zhōng国guó餐cān桌zhuō文wén化huà、待dài客kè礼lǐ仪yí。

Liǎojiě zhōngguó cānzhuō wénhuà, dài kè lǐyí.

Tìm hiểu về văn hóa ẩm thực và nghi thức hiếu khách của Trung Quốc.

了liǎo解jiě中zhōng国guó的de首shǒu都dū —— 北běi京jīng。

Liǎojiě zhōngguó de shǒudū —— běijīng.

Hãy cùng khám phá thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Bản thu

在zài李lǐ文wén家jiā,李lǐ文wén邀yāo请qǐng陈chén天tiān中zhōng、白bái家jiā月yuè等děng朋péng友yǒu品pǐn尝cháng中zhōng餐cān。

Zài lǐwénjiā, lǐ wén yāoqǐng chéntiānzhōng, bái jiā yuè děng péngyǒu pǐncháng zhōngcān.

Tại nhà Lý Văn, ông đã mời Trần Thiên Trung, Bạch Gia Nguyệt và những người bạn khác đến thưởng thức món ăn Trung Quốc.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图片1
图片1
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

劝quàn饭fàn是shì一yī种zhǒng中zhōng式shì餐cān桌zhuō文wén化huà,体tǐ现xiàn了le中zhōng国guó人rén的de热rè情qíng好hào客kè。

Quàn fàn shì yī zhǒng zhōngshì cānzhuō wénhuà, tǐxiànle zhōngguó rén de rèqíng hàokè.

Phong tục mời người khác ăn là một phần của văn hóa ẩm thực Trung Quốc, phản ánh sự ấm áp và lòng hiếu khách của người dân Trung Quốc.

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

① 爱 ài đgt. yêu

001分割线.png
001分割线.png

哪nǎ个ge

Nǎge

Cái mà

TừPinyinNghĩaAudio
爱àiyêu
哪个nǎgecái nào

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí 。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们爱吃哪个菜?

    Nǐmen ài chī nǎge cài?

    Mọi người thích ăn món nào?

  2. 我喜欢这个,也喜欢那个。

    Wǒ xǐhuān zhège, yě xǐhuān nàgè.

    Mình thích cái này, cũng thích cái kia.

  3. 这些菜都好吃,还很好看。

    Zhèxiē cài dōu hào chī, hái hěn hǎokàn.

    Mấy món này đều ngon, lại còn đẹp mắt.

  4. 我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。

    Wǒ ài chī zhōngguó cài, yě xǐhuān zuò. Dàjiā duō chī diǎn er.

    Mình thích ăn món Trung, cũng thích nấu nữa. Mọi người ăn nhiều vào nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

并bìng列liè复fù句jù“······,还hái/也yě······” Coordinate Compound Sentence “ ……,还hái/也yě……

Bìngliè fùjù “······, hái/yě······” Coordinate Compound Sentence “ ……, hái/yě……

Phối hợp câu ghép “……,还/也…….”

并bìng列liè复fù句jù由yóu两liǎng个gè或huò两liǎng个gè以yǐ上shàng逻luó辑jí关guān联lián、结jié构gòu对duì称chèn的de小xiǎo句jù构gòu成chéng。本běn册cè学xué习xí并bìng列liè复fù句jù“······,还hái/也yě······”。

Bìngliè fùjù yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng luójí guānlián, jiégòu duìchèn de xiǎo jù gòuchéng. Běn cè xuéxí bìngliè fùjù “······, hái/yě······”.

Câu ghép gồm hai hoặc nhiều mệnh đề có liên quan logic và cấu trúc đối xứng. Cuốn sách này dạy về cấu trúc câu ghép “…và cũng…”.

还hái/也yě……

Hái/yě……

Cũng...

大dà声shēng朗lǎng读dú。

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

我wǒ喜xǐ欢huān这zhè个ge,也yě喜xǐ欢huān那nà个ge。

Wǒ xǐhuān zhège, yě xǐhuān nàgè.

Tôi thích cái này, và tôi cũng thích cái kia.

王wáng老lǎo师shī是shì北běi京jīng人rén,李lǐ文wén也yě是shì北běi京jīng人rén。

Wáng lǎoshī shì běijīng rén, lǐ wén yěshì běijīng rén.

thầy Vương đến từ Bắc Kinh, và Lý Văn cũng đến từ Bắc Kinh.

我wǒ喜xǐ欢huān喝hē中zhōng国guó茶chá,还hái喜xǐ欢huān吃chī中zhōng国guó菜cài。

Wǒ xǐhuān hē zhōngguó chá, hái xǐhuān chī zhōngguó cài.

Tôi thích uống trà Trung Quốc và ăn đồ ăn Trung Quốc.

课文 2 Bài đọc 2

Bản thu

在zài李lǐ文wén家jiā,大dà家jiā边biān吃chī饭fàn边biān谈tán论lùn假jià期qī计jì划huà。

Zài lǐwénjiā, dàjiā biān chīfàn biān tánlùn jiàqī jìhuà.

Tại nhà Lý Văn, mọi người vừa ăn vừa bàn luận về kế hoạch nghỉ lễ của mình.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

去qù年nián

Qùnián

năm ngoái

001分割线.png
001分割线.png

男nán朋péng友yǒu

Nán péngyǒu

Bạn trai

001分割线.png
001分割线.png

⑤ 几 jǐ số từ mấy

001分割线.png
001分割线.png

⑥ 年 nián dt. năm

001分割线.png
001分割线.png

好hǎo玩wán儿ér

Hǎowán er

Vui vẻ

专zhuān有yǒu名míng词cí

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

西xī安ān

Xī'ān

Tây An

001分割线.png
001分割线.png

北běi京jīng

Běijīng

Bắc Kinh

TừPinyinNghĩaAudio
去年qùniánnăm ngoái
男朋友nánpéngyoubạn trai
几jǐmấy
年niánnăm
好玩儿hǎowánrvui
西安xī ānTây An
北京BěijīngBắc Kinh

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí 。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们都想去哪儿?

    Nǐmen dōu xiǎng qù nǎ'er?

    Mọi người muốn đi đâu?

  2. 去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。

    Qùnián wǒ hénán péngyǒu qùle xī'ān, jīnnián wǒ xiǎng qù běijīng.

    Năm ngoái mình với bạn trai đi Tây An, năm nay mình muốn đi Bắc Kinh.

  3. 前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。

    Qián jǐ nián wǒ qùle xī'ān, fēicháng hǎowán er. Jīnnián wǒ yě xiǎng qù běijīng.

    Mấy năm trước mình đi Tây An, vui lắm. Năm nay mình cũng muốn đi Bắc Kinh.

  4. 我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。

    Wǒ hé wáng lǎoshī dōu shì běijīng rén, běijīng fēicháng piàoliang.

    Mình với thầy Vương đều là người Bắc Kinh, Bắc Kinh đẹp lắm.

课文 3 Bài đọc 3

Bản thu

在zài教jiào室shì外wài,白bái家jiā月yuè、安ān妮nī和hé王wáng老lǎo师shī在zài谈tán论lùn去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu的de事shì。

Zài jiàoshì wài, bái jiā yuè, ānnī hé wáng lǎoshī zài tánlùn qù běijīng lǚyóu de shì.

Bên ngoài lớp học, Bạch Gia Nguyệt, An Ni và cô Vương đang bàn luận về chuyến đi Bắc Kinh của họ.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3对话
t3对话

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

飞fēi机jī

Fēijī

máy bay

001分割线.png
001分割线.png

⑨ 要 yào đgt. muốn

001分割线.png
001分割线.png

小xiǎo时shí

Xiǎoshí

Giờ

001分割线.png
001分割线.png

家jiā人rén

Jiārén

gia đình

001分割线.png
001分割线.png

时shí间jiān

Shíjiān

thời gian

001分割线.png
001分割线.png

机jī场chǎng

Jīchǎng

Sân bay

001分割线.png
001分割线.png

⑭ 接 jiē đgt. tiếp

001分割线.png
001分割线.png

⑮ 住 zhù đgt. sống

001分割线.png
001分割线.png

⑯ 早 zǎo tt. sớm

001分割线.png
001分割线.png

⑰ 那 nà liên từ họ [Na1]

专zhuān有yǒu名míng词cí

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

大dà兴xīng机jī场chǎng

Dàxīng jīchǎng

Sân bay Đại Hưng

TừPinyinNghĩaAudio
飞机fēijīmáy bay
要yàomuốn
小时xiǎoshígiờ
家人jiārénngười nhà
时间shíjiānthời gian
机场jīchǎngsân bay
接jiētiếp
住zhùsống
早zǎosớm
那nàhọ [Na1]
大兴机场dà xīng jī chǎngsân bay Đại Hưng

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà.

Đọc to đoạn hội thoại với các vai diễn khác nhau.

根gēn据jù课kè文wén内nèi容róng回huí答dá问wèn题tí。

Gēnjù kèwén nèiróng huídá wèntí.

Hãy trả lời các câu hỏi dựa trên văn bản.

  1. 你们的飞机到北京要几个小时?

    Nǐmen de fēijī dào běijīng yào jǐ gè xiǎoshí?

    Máy bay của các bạn đến Bắc Kinh mất mấy tiếng?

  2. 九个小时。

    Jiǔ gè xiǎoshí.

    Chín tiếng.

  3. 我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。

    Wǒjiā rén dōu zài běijīng, xīngqítiān wǒ jiějiě yěyǒu shíjiān, tā kěyǐ qù jīchǎng jiē nǐmen, nǐmen yě kěyǐ zhù wǒjiā.

    Người nhà mình đều ở Bắc Kinh, chủ nhật chị mình cũng rảnh, chị ấy có thể ra sân bay đón các bạn, các bạn cũng có thể ở nhà mình.

  4. 我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?

    Wǒmen xīngqírì zǎoshang bā diǎn dào dàxīng jīchǎng, zǎo bù zǎo?

    Tám giờ sáng chủ nhật bọn mình đến sân bay Đại Hưng, có sớm không?

  5. 不早。

    Bù zǎo.

    Không sớm đâu.

  6. 谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!

    Xièxiè lǎoshī! Nà wǒmen hé nín jiějiě zài dàxīng jīchǎng jiàn!

    Cảm ơn thầy! Vậy bọn em gặp chị thầy ở sân bay Đại Hưng nhé!

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

角jué色sè扮bàn演yǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

三sān个gè人rén分fēn别bié扮bàn演yǎn李lǐ文wén、陈chén天tiān中zhōng和hé白bái家jiā月yuè,李lǐ文wén邀yāo请qǐng陈chén天tiān中zhōng和hé白bái家jiā月yuè做zuò客kè,一yì起qǐ做zuò中zhōng国guó菜cài。

Sān gèrén fēnbié bànyǎn lǐ wén, chéntiānzhōng hé bái jiā yuè, lǐ wén yāoqǐng chéntiānzhōng hé bái jiā yuè zuòkè, yīqǐ zuò zhōngguó cài.

Ba người đóng vai lần lượt là Lý Văn, Trần Thiên Trung và Bạch Gia Nguyệt. Lý Văn mời Trần Thiên Trung và Bạch Gia Nguyệt làm khách và cùng nhau nấu món ăn Trung Quốc.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

李lǐ  文wén:天tiān中zhōng、家jiā月yuè,你nǐ们men星xīng期qī六liù有yǒu时shí间jiān吗ma?

Lǐ  wén: Tiān zhōng, jiā yuè, nǐmen xīngqíliù yǒu shíjiān ma?

Lý Văn: Thiên Trung, Gia Nguyệt, thứ bảy bạn có rảnh không?

陈chén天tiān中zhōng:我wǒ有yǒu时shí间jiān。

Chéntiānzhōng: Wǒ yǒu shíjiān.

Trần Thiên Trung: Tôi có thời gian.

白bái家jiā月yuè:我wǒ也yě有yǒu时shí间jiān。

Bái jiā yuè: Wǒ yěyǒu shíjiān.

Bạch Gia Nguyệt: Tôi cũng có thời gian.

李lǐ  文wén:太tài好hǎo了le!你nǐ们men都dōu来lái我wǒ家jiā吧ba,我wǒ们men做zuò中zhōng国guó菜cài吃chī,怎zěn么me样yàng?

Lǐ  wén: Tài hǎole! Nǐmen dōu lái wǒjiā ba, wǒmen zuò zhōngguó cài chī, zěnme yàng?

Lý Văn: Tuyệt vời! Mọi người đến nhà tôi, chúng ta cùng nấu món ăn Trung Quốc nhé?

······

小语的彩蛋 Khám phá

北běi京jīng欢huān迎yíng你nǐ

Běijīng huānyíng nǐ

Bắc Kinh chào đón bạn!

第15课《北京欢迎你》
彩蛋
彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

课kè我wǒ的de学xué习xí情qíng况kuàng:

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Tiến bộ học tập của tôi trên lớp:

词cí语yǔ学xué习xí

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

我wǒ理lǐ解jiě并bìng会huì用yòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và sẽ sử dụng nó.

我wǒ需xū要yào努nǔ力lì的de

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải nỗ lực hết mình.

Bài tập

fill_blanks_choice_group

  1. (1)这本书有15课,我们___(1)___学了。 (2)我的家人都___(2)___喝茶。 (3)陈天中:我们明天晚上六点到,你觉得___(3)___? 李 文:不早。 (4)王一飞:她们想坐___(4)___去北京,你们呢? 陈天中:我们没有___(5)___,不能出去玩。
    1. 爱. 爱
    2. 时间. 时间
    3. 早不早. 早不早
    4. 都. 都
    5. 飞机. 飞机

    Đáp án: 都 · 爱 · 早不早 · 飞机 · 时间

text_match_group

    1. A. 北[běi]京[jīng]
    2. B. 好[hǎo]玩[wán]儿[er]
    3. C. 飞[fēi]机[jī]
    4. D. 早[zǎo]饭[fàn]
    5. E. 早[zǎo]
    6. F. 男[nán]朋[péng]友[you]
    1. [IMG:微信图片_20260118224347_55_8]
      微信图片_20260118224347_55_8
      好[hǎo]玩[wán]儿[er]
    2. [IMG:微信图片_20260118224702_57_8]
      微信图片_20260118224702_57_8
      北[běi]京[jīng]
    3. [IMG:图片72]
      图片72
      早[zǎo]饭[fàn]
    4. [IMG:图片73]
      图片73
      早[zǎo]
    5. [IMG:微信图片_20260118224337_54_8.jpg]
      微信图片_20260118224337_54_8.jpg
      飞[fēi]机[jī]
    6. 男[nán]朋[péng]友[you]

single_choice_group

  1. (1)李[lǐ]文[wén]问[wèn]大[dà]家[jiā](  )吃[chī]哪[nǎ]个[ge]菜[cài]。
      1. A. 好[hǎo]
      2. B. 爱[ài]
      3. C. 不[bú]爱[ài]
      爱[ài]
  2. (2)李[lǐ]文[wén]说[shuō]:“大[dà]家[jiā](  )。”
      1. A. 吃[chī]点[diǎn]儿[ér]
      2. B. 少[shǎo]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]
      3. C. 多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]
      多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们都想去哪儿?
    1. 你[nǐ]们[men]都[dōu]想[xiǎng]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你们都想去哪儿?
  2. 去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
    1. 去[qù]年[nián]我[wǒ]和[hé]男[nán]朋[péng]友[you]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],今[jīn]年[nián]我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
  3. 前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
    1. 前[qián]几[jǐ]年[nián]我[wǒ]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],非[fēi]常[cháng]好[hǎo]玩[wán]儿[er]。今[jīn]年[nián]我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
  4. 我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。
    1. 我[wǒ]和[hé]王[wáng]老[lǎo]师[shī]都[dōu]是[shì]北[běi]京[jīng]人[rén],北[běi]京[jīng]非[fēi]常[cháng]漂[piào]亮[liang]。我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制。

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 能愿动词“可以”,例如:我可以吃吗?
    2. “动词+一下”结构,例如:看一下
    3. 双宾语句(1),例如:给我一杯水。
    4. 动态助词“了(2)”,例如:读了一本书
    5. 离合词(1),例如:吃了饭,睡一觉
    6. 范围副词“都”,例如:我们都来了。
    7. 并列复句“······,还/也······”,例如:我喜欢看书,也喜欢看电影。
    8. 了解中国餐桌文化、待客礼仪。

short_answer_group

  1. [IMG:图片75.png]我爱吃面包,       。
    图片75.png
  2. [IMG:图片76.png]去年我去          。
    图片76.png
  3. [IMG:图片77.png]王一飞的姐姐             。
    图片77.png
  4. [IMG:图片78.png]王老师是          人,她          。
    图片78.png

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]的[de]飞[fēi]机[jī]到[dào]北[běi]京[jīng]要[yào]几[jǐ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]?你们的飞机到北京要几个小时?
    2. 九[jiǔ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]。九个小时。
    3. 我[wǒ]家[jiā]人[rén]都[dōu]在[zài]北[běi]京[jīng],星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]姐[jiě]姐[jie]也[yě]有[yǒu]时[shí]间[jiān],她[tā]可[kě]以[yǐ]去[qù]机[jī]场[chǎng]接[jiē]你[nǐ]们[men],你[nǐ]们[men]也[yě]可[kě]以[yǐ]住[zhù]我[wǒ]家[jiā]。我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
    4. 我[wǒ]们[men]星[xīng]期[qī]日[rì]早[zǎo]上[shang]八[bā]点[diǎn]到[dào]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng],早[zǎo]不[bu]早[zǎo]?我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
    5. 不[bù]早[zǎo]。不早。
    6. 谢[xiè]谢[xie]老[lǎo]师[shī]!那[nà]我[wǒ]们[men]和[hé]您[nín]姐[jiě]姐[jie]在[zài]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng]见[jiàn]!谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们爱吃哪个菜?
    1. 你[nǐ]们[men]爱[ài]吃[chī]哪[nǎ]个[ge]菜[cài]?你们爱吃哪个菜?
  2. 我喜欢这个,也喜欢那个。
    1. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]这[zhè]个[ge],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]那[nà]个[ge]。我喜欢这个,也喜欢那个。
  3. 这些菜都好吃,还很好看。
    1. 这[zhè]些[xiē]菜[cài]都[dōu]好[hǎo]吃[chī],还[hái]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]。这些菜都好吃,还很好看。
  4. 我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。
    1. 我[wǒ]爱[ài]吃[chī]中[zhōng]国[guó]菜[cài],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]做[zuò]。大[dà]家[jiā]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]都[dōu]想[xiǎng]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你们都想去哪儿?
    2. 去[qù]年[nián]我[wǒ]和[hé]男[nán]朋[péng]友[you]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],今[jīn]年[nián]我[wǒ]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。去年我和男朋友去了西安,今年我想去北京。
    3. 前[qián]几[jǐ]年[nián]我[wǒ]去[qù]了[le]西[xī]安[ān],非[fēi]常[cháng]好[hǎo]玩[wán]儿[er]。今[jīn]年[nián]我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]去[qù]北[běi]京[jīng]。前几年我去了西安,非常好玩儿。今年我也想去北京。
    4. 我[wǒ]和[hé]王[wáng]老[lǎo]师[shī]都[dōu]是[shì]北[běi]京[jīng]人[rén],北[běi]京[jīng]非[fēi]常[cháng]漂[piào]亮[liang]。我和王老师都是北京人,北京非常漂亮。

short_answer_group

  1. (1)大兴机场在哪儿?
  2. (2)王老师的姐姐可以去接白家月和安妮吗?

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们的飞机到北京要几个小时?
    1. 你[nǐ]们[men]的[de]飞[fēi]机[jī]到[dào]北[běi]京[jīng]要[yào]几[jǐ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]?你们的飞机到北京要几个小时?
  2. 九个小时。
    1. 九[jiǔ]个[gè]小[xiǎo]时[shí]。九个小时。
  3. 我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
    1. 我[wǒ]家[jiā]人[rén]都[dōu]在[zài]北[běi]京[jīng],星[xīng]期[qī]天[tiān]我[wǒ]姐[jiě]姐[jie]也[yě]有[yǒu]时[shí]间[jiān],她[tā]可[kě]以[yǐ]去[qù]机[jī]场[chǎng]接[jiē]你[nǐ]们[men],你[nǐ]们[men]也[yě]可[kě]以[yǐ]住[zhù]我[wǒ]家[jiā]。我家人都在北京,星期天我姐姐也有时间,她可以去机场接你们,你们也可以住我家。
  4. 我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
    1. 我[wǒ]们[men]星[xīng]期[qī]日[rì]早[zǎo]上[shang]八[bā]点[diǎn]到[dào]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng],早[zǎo]不[bu]早[zǎo]?我们星期日早上八点到大兴机场,早不早?
  5. 不早。
    1. 不[bù]早[zǎo]。不早。
  6. 谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!
    1. 谢[xiè]谢[xie]老[lǎo]师[shī]!那[nà]我[wǒ]们[men]和[hé]您[nín]姐[jiě]姐[jie]在[zài]大[dà]兴[xīng]机[jī]场[chǎng]见[jiàn]!谢谢老师!那我们和您姐姐在大兴机场见!

vocabulary_group

    1. 飞机
    1. 要
    1. 小时
    1. 家人
    1. 时间
    1. 机场
    1. 接
    1. 住
    1. 早
    1. 那
    1. 大兴机场

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]爱[ài]吃[chī]哪[nǎ]个[ge]菜[cài]?你们爱吃哪个菜?
    2. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]这[zhè]个[ge],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]那[nà]个[ge]。我喜欢这个,也喜欢那个。
    3. 这[zhè]些[xiē]菜[cài]都[dōu]好[hǎo]吃[chī],还[hái]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]。这些菜都好吃,还很好看。
    4. 我[wǒ]爱[ài]吃[chī]中[zhōng]国[guó]菜[cài],也[yě]喜[xǐ]欢[huan]做[zuò]。大[dà]家[jiā]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。我爱吃中国菜,也喜欢做。大家多吃点儿。

single_choice_group

  1. (1)安[ān]妮[nī]和[hé]她[tā]男[nán]朋[péng]友[you]去[qù]年[nián]去[qù]了[le](  )。
      1. A. 西[xī]安[ān]
      2. B. 北[běi]京[jīng]
      3. C. 学[xué]校[xiào]
      西[xī]安[ān]
  2. (2)王[wáng]老[lǎo]师[shī]和[hé]李[lǐ]文[wén]都[dōu]是[shì](  )。
      1. A. 西[xī]安[ān]人[rén]
      2. B. 北[běi]京[jīng]人[rén]
      3. C. 哪[nǎ]里[lǐ]人[rén]
      北[běi]京[jīng]人[rén]

single_choice_group

  1. (1)白[bái]家[jiā]月[yuè]和[hé]安[ān]妮[nī]坐[zuò](  )去[qù]北[běi]京[jīng]。
      1. A. 火[huǒ]车[chē]
      2. B. 飞[fēi]机[jī]
      3. C. 出[chū]租[zū]车[chē]
      飞[fēi]机[jī]
  2. (2)王[wáng]老[lǎo]师[shī]的[de](  )都[dōu]在[zài]北[běi]京[jīng]。
      1. A. 家[jiā]人[rén]
      2. B. 朋[péng]友[you]
      3. C. 学[xué]生[shēng]
      家[jiā]人[rén]

short_answer_group

  1. (1)白家月爱吃哪个菜?
  2. (2)李文做饭好吃不好吃?

vocabulary_group

    1. 爱
    1. 哪个

short_answer_group

  1. (1)安妮今年想去哪儿?
  2. (2)前几年白家月去了哪儿?

vocabulary_group

    1. 去年
    1. 男朋友
    1. 几
    1. 年
    1. 好玩儿
    1. 西安
    1. 北京

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.