Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 01Bài 02 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 01 — Chào hỏi & cảm ơn

Luyện: ngữ âm, nghe và đọc.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

hànyīnjié

Hànyǔ yīnjié

Âm tiết tiếng Trung

hànhàntōngchángduìyìngyīnjiéhànyīnjiébānyóushēngyùnshēngdiàochéngyǒushíyóuyùnshēngdiàochéng

Hànyǔ yīgè hànzì tōngcháng duìyìng yīgè yīnjié, hànyǔ yīnjié yībān yóu shēngmǔ, yùnmǔ hé shēngdiào zǔchéng, yǒushí yóu yùnmǔ hé shēngdiào zǔchéng. Lìrú:

Trong tiếng Trung, mỗi chữ Hán thường tương ứng với một âm tiết. Một âm tiết tiếng Trung thường bao gồm một phụ âm đầu, một nguyên âm cuối và một thanh điệu; đôi khi nó chỉ bao gồm nguyên âm cuối và một thanh điệu. Ví dụ:

b ɑ̄

b ɑ́

b ɑ̌

b ɑ̀

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

shēngyùn(1)

Shēngmǔ hé yùnmǔ (1)

Chữ viết tắt và chữ cuối (1)

hànshēngyùnpīnchéngyīnjiédànshìshēngyùnshìdōunéngxiāngpīnde

Hànyǔ shēngmǔ hé yùnmǔ pīnhé zǔchéng yīnjié, dànshì shēngmǔ hé yùnmǔ bùshì dōu néng xiàng pīn de.

Trong tiếng Trung, phụ âm đầu và phụ âm cuối được kết hợp để tạo thành âm tiết, nhưng không phải tất cả phụ âm đầu và phụ âm cuối đều có thể kết hợp với nhau.

zàixiàfāngbiǎolièdefènshēngzhōngchúleshēng“n、l”,shēngdōunéngyùn“ü”“ü”kāitóudeyùnxiāngpīnlìngwàishēng“b、p、f”yùn“e”xiāngpīnshēng“f、g、k、h”yùn“i”xiāngpīn

Zài xiàfāng biǎogé lièjǔ de bùfèn shēngmǔ zhōng, chúle shēngmǔ “n,l”, qítā shēngmǔ dōu bùnéng hé yùnmǔ “ü” jí “ü” kāitóu de yùnmǔ xiàng pīn. Lìngwài, shēngmǔ “b,p,f” bù hé yùnmǔ “e” xiàng pīn; shēngmǔ “f,g,k,h” bù hé yùnmǔ “i” xiàng pīn.

Trong bảng dưới đây, trong số các chữ cái đầu được liệt kê, ngoại trừ các chữ cái đầu "n" và "l", các chữ cái đầu khác không thể kết hợp với chữ cái cuối "ü" hoặc bất kỳ chữ cái cuối nào bắt đầu bằng "ü". Ngoài ra, các chữ cái đầu "b", "p" và "f" không thể kết hợp với chữ cái cuối "e"; và các chữ cái đầu "f", "g", "k" và "h" không thể kết hợp với chữ cái cuối "i".

yùn“er”rènshēngxiāngpīnérshìdānzuòwéiyīnjié

Yùnmǔ “er” bù hé rènhé shēngmǔ xiàng pīn, ér shì dāndú zuòwéi yīgè yīnjié.

Âm "er" cuối cùng không đi kèm với bất kỳ phụ âm đầu nào; nó đứng độc lập như một âm tiết.

gēnshēngyùn

Gēn dú shēngmǔ hé yùnmǔ.

Đọc to các chữ cái đầu và tên đầy đủ.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

图片1.png
图片1.png

shēngdiào

Shēngdiào

âm thanh

hànyǒu4běnshēngdiàobāokuòshēng(55)、èrshēng(35)、sānshēng(214)shēng(51),chēngshēngèrshēngsānshēngshēngshēngdiàoyàobiāozàiyùndezhǔyàoyuányīnshàngshēngdiàotóngtóng

Hànyǔ yǒu 4 gè jīběn shēngdiào, bāokuò dì yīshēng (55), dì èr shēng (35), dì sān shēng (214) hé dì sì shēng (51), yě chēng yī shēng, èr shēng, sān shēng, sì shēng. Shēngdiào yào biāo zài yùnmǔ de zhǔyào yuán yīn shàng. Shēngdiào bùtóng, yìyì yě bùtóng.

Tiếng Trung có bốn thanh điệu cơ bản: thanh thứ nhất (55), thanh thứ hai (35), thanh thứ ba (214) và thanh thứ tư (51), còn được gọi là thanh thứ nhất, thứ hai, thứ ba và thứ tư. Dấu thanh được đặt trên nguyên âm chính của âm cuối. Mỗi thanh điệu có ý nghĩa khác nhau.

声调.png
声调.png

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

  1. Chá

    trà

    không có bản thu
  2. Gǒu

    chó

    không có bản thu
  3. Māo

    mèo

    không có bản thu
  4. Cài

    món ăn / rau

    không có bản thu
  5. 杯子

    Bēizǐ

    cái cốc

    không có bản thu
  6. 学生

    Xuéshēng

    học sinh

    không có bản thu
  7. 老师

    Lǎoshī

    giáo viên

    không có bản thu
  8. 鸡蛋

    Jīdàn

    trứng gà

    không có bản thu
  9. b

    b

    không có bản thu
  10. bō (sóng)

    không có bản thu
  11. p

    p

    không có bản thu
  12. pō (hắt nước)

    không có bản thu
  13. m

    m

    không có bản thu
  14. mō (sờ)

    không có bản thu
  15. f

    f

    không có bản thu
  16. fó (Phật)

    không có bản thu
  17. d

    d

    không có bản thu
  18. De

    de (trợ từ)

    không có bản thu
  19. t

    t

    không có bản thu
  20. tè (đặc biệt)

    không có bản thu
  21. n

    n

    không có bản thu
  22. nè (chậm chạp)

    không có bản thu
  23. l

    l

    không có bản thu
  24. Le

    le (trợ từ)

    không có bản thu
  25. g

    g

    không có bản thu
  26. gē (anh)

    không có bản thu
  27. k

    k

    không có bản thu
  28. kē (khoa)

    không có bản thu
  29. h

    h

    không có bản thu
  30. hē (uống)

    không có bản thu
  31. ɑ

    ɑ

    không có bản thu
  32. A

    à (a)

    không có bản thu
  33. o

    o

    không có bản thu
  34. Ó

    ò (ồ)

    không có bản thu
  35. e

    e

    không có bản thu
  36. È

    è (ơ)

    không có bản thu
  37. i [i]

    i [i]

    không có bản thu
  38. yī (y)

    không có bản thu
  39. u

    u

    không có bản thu
  40. wū (nhà)

    không có bản thu
  41. er

    er

    không có bản thu
  42. Er

    ér (nhi)

    không có bản thu
  43. ɑi

    ɑi

    không có bản thu
  44. Āi

    ai (chữ Ai)

    không có bản thu
  45. ei

    ây

    không có bản thu
  46. Éi

    ây (thán từ)

    không có bản thu
  47. ɑo

    ao

    không có bản thu
  48. Āo

    lõm

    không có bản thu
  49. ou

    âu

    không có bản thu
  50. Ōu

    Âu (châu Âu)

    không có bản thu
  51. ɑn

    an

    không có bản thu
  52. Ān

    an (bình an)

    không có bản thu
  53. en

    ân

    không có bản thu
  54. Ēn

    ân (ân huệ)

    không có bản thu
  55. ɑng

    ang

    không có bản thu
  56. Āng

    bẩn

    không có bản thu
  57. eng

    âng

    không có bản thu
  58. Ēng

    dây cương

    không có bản thu
  59. ong

    ong

    không có bản thu
  60. 哦嗯

    Ó ǹg

    ồ, ừm

    không có bản thu
  61. Ā

    a (tiền tố tên gọi)

    không có bản thu
  62. ɑ̄ ɑ́ ɑ̌ ɑ̀

    ā, á, ǎ, à (bốn thanh của a)

    không có bản thu
  63. 阿,啊,啊,啊

    Ā, a, a, a

    a, á, ả, à

    không có bản thu
  64. ē é ě è

    ē, é, ě, è (bốn thanh của e)

    không có bản thu
  65. 婀,鹅,恶,饿

    Ē, é, è, è

    yểu điệu, ngỗng, ác, đói

    không có bản thu
  66. ér ěr èr

    ér, ěr, èr (ba thanh của er)

    không có bản thu
  67. 儿,耳,二

    Er, ěr, èr

    con, tai, hai

    không có bản thu
  68. dɑ̄ dɑ́ dɑ̌ dɑ̀

    dā, dá, dǎ, dà (bốn thanh của da)

    không có bản thu
  69. 耷,答,打,大

    Dā, dá, dǎ, dà

    rủ xuống, trả lời, đánh, lớn

    không có bản thu
  70. kē ké kě kè

    kē, ké, kě, kè (bốn thanh của ke)

    không có bản thu
  71. 科,壳,渴,课

    Kē, ké, kě, kè

    khoa, vỏ, khát, bài học

    không có bản thu
  72. Kǒu

    miệng

    không có bản thu
  73. Fàn

    cơm

    không có bản thu
  74. Èr

    hai

    không có bản thu
  75. 你好

    Nǐ hǎo

    Xin chào

    không có bản thu
  76. 朋友

    Péngyǒu

    bạn bè

    không có bản thu
  77. 面包

    Miànbāo

    bánh mì

    không có bản thu
  78. 妹妹

    Mèimei

    em gái

    không có bản thu
  79. 房间

    Fángjiān

    phòng

    không có bản thu
  80. 白天

    Báitiān

    ban ngày

    không có bản thu
  81. 饭店

    Fàndiàn

    khách sạn / nhà hàng

    không có bản thu
  82. 电脑

    Diànnǎo

    máy tính

    không có bản thu

二、听读练

tīngyīnlǎngyīnjié

Tīng lùyīn, lǎngdú yīnjié.

Hãy nghe đoạn ghi âm và đọc to các âm tiết.

tīngyīnxiěchūtīngdàodeshēngbìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xiě chū tīng dào de shēngmǔ bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, viết ra các phụ âm đầu mà bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.

tīngyīnxuǎnchūtīngdàodeyùnbìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yùnmǔ bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra những nguyên âm bạn nghe được và đọc to chúng lên.

tīngyīnxuǎnchūtīngdàodeyīnjiébìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

kànpiànxuǎnzhèngquèdeduìhuà

Kàn túpiàn, xuǎnzé zhèngquè de duìhuà.

Hãy nhìn vào bức tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.

  1. mō mó mǒ mò

    mō, mó, mǒ, mò (bốn thanh của mo)

    không có bản thu
  2. 摸,磨,抹,墨

    Mō, mó, mǒ, mò

    sờ, mài, lau, mực

    không có bản thu
  3. fū fú fǔ fù

    fū, fú, fǔ, fù (bốn thanh của fu)

    không có bản thu
  4. 夫,浮,腐,副

    Fū, fú, fǔ, fù

    chồng, nổi, mục, phó

    không có bản thu
  5. dī dí dǐ dì

    dī, dí, dǐ, dì (bốn thanh của di)

    không có bản thu
  6. 低,迪,抵,第

    Dī, dí, dǐ, dì

    thấp, dẫn dắt, chống đỡ, thứ

    không có bản thu
  7. tɑ̄o tɑ́o tɑ̌o tɑ̀o

    tāo, táo, tǎo, tào (bốn thanh của tao)

    không có bản thu
  8. 涛,逃,讨,套

    Tāo, táo, tǎo, tào

    sóng lớn, chạy trốn, đòi, bộ

    không có bản thu
  9. lōu lóu lǒu lòu

    lōu, lóu, lǒu, lòu (bốn thanh của lou)

    không có bản thu
  10. 䁖,楼,搂,漏

    Lōu, lóu, lǒu, lòu

    liếc, lầu, ôm, rò rỉ

    không có bản thu
  11. hɑ̄n hɑ́n hɑ̌n hɑ̀n

    hān, hán, hǎn, hàn (bốn thanh của han)

    không có bản thu
  12. 憨,寒,喊,汉

    Hān, hán, hǎn, hàn

    ngây ngô, lạnh, hét, Hán

    không có bản thu
  13. pɑ̄nɡ pɑ́nɡ pɑ̌nɡ pɑ̀nɡ

    pāng, páng, pǎng, pàng (bốn thanh của pang)

    không có bản thu
  14. 乓,旁,耪,胖

    Pāng, páng, pǎng, pàng

    bốp, bên cạnh, xới, mập

    không có bản thu
  15. ɡēn ɡén ɡěn ɡèn

    gēn, gén, gěn, gèn (bốn thanh của gen)

    không có bản thu
  16. 跟,哏,艮,亘

    Gēn, gén, gěn, gèn

    theo, buồn cười, cứng, kéo dài

    không có bản thu

Bài tập

text_match_group

    1. A. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
    2. B. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
    3. C. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
    1. A:你[nǐ]好[hǎo]! B:你[nǐ]好[hǎo]![IMG:WPS图片(1)]
    2. A:你[nǐ]好[hǎo]! B:你[nǐ]们[men]好[hǎo]![IMG:WPS图片(1)3]
    3. A:谢[xiè]谢[xie]! B:不[bú]客[kè]气[qi]![IMG:WPS图片(1)1]

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01 lǎo]
      1. A. lɑ̄o
      2. B. lɑ́o
      3. C. lɑ̌o
      4. D. lɑ̀o
      lɑ̌o
  2. (2) [AUDIO:02 néng.mp3]
      1. A. nēnɡ
      2. B. nénɡ
      3. C. něnɡ
      4. D. nènɡ
      nénɡ
  3. (3) [AUDIO:03 ɡè]
      1. A.
      2. B.
      3. C.
      4. D.
  4. (4) [AUDIO:04 bā]
      1. A. bɑ̄
      2. B. bɑ́
      3. C. bɑ̌
      4. D. bɑ̀
      bɑ̄
  5. (5) [AUDIO:05 fēn]
      1. A. fēn
      2. B. fén
      3. C. fěn
      4. D. fèn
      fēn
  6. (6) [AUDIO:06 kàn]
      1. A. kɑ̄n
      2. B. kɑ́n
      3. C. kɑ̌n
      4. D. kɑ̀n
      kɑ̀n
  7. (7) [AUDIO:07 bái ]
      1. A. bɑ̄i
      2. B. bɑ́i
      3. C. bɑ̌i
      4. D. bɑ̀i
      bɑ́i
  8. (8) [AUDIO:08 lǐ]
      1. A.
      2. B.
      3. C.
      4. D.
  9. (9) [AUDIO:09 ɡōnɡ]
      1. A. gōng
      2. B. góng
      3. C. gǒng
      4. D. gòng
      gōng
  10. (10) [AUDIO:10 mánɡ]
      1. A. mɑ̄ng
      2. B. mɑ́ng
      3. C. mɑ̌ng
      4. D. mɑ̀ng
      mɑ́ng
  11. (11) [AUDIO:11 ɡǒu]
      1. A. gōu
      2. B. góu
      3. C. gǒu
      4. D. gòu
      gǒu
  12. (12) [AUDIO:12 hòu]
      1. A. hōu
      2. B. hóu
      3. C. hǒu
      4. D. hòu
      hòu

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:图片17]
      图片17
    1. [IMG:图片18]
      图片18
    1. [IMG:图片19]
      图片19
    1. [IMG:图片20]
      图片20
    1. [IMG:图片21]
      图片21
      你好
    1. [IMG:图片22]
      图片22
      朋友
    1. [IMG:图片23]
      图片23
      面包
    1. [IMG:图片24]
      图片24
      妹妹
    1. [IMG:图片25]
      图片25
      房间
    1. [IMG:图片26]
      图片26
      白天
    1. [IMG:图片27]
      图片27
      饭店
    1. [IMG:图片28]
      图片28
      电脑

oral_sentence_scoop_group

韵母
  1. ɑ
    1. ɑ
  2. o
    1. o
  3. e
    1. e
  4. i [i]
    1. i [i]
  5. u
    1. u
  6. er
    1. er
  7. ɑi
    1. ɑi
  8. ei
    1. ei
  9. ɑo
    1. ɑo
  10. ou
    1. ou
  11. ɑn
    1. ɑn
  12. en
    1. en
  13. ɑng
    1. ɑng
    1. 哦嗯

oral_sentence_scoop_group

声母
  1. b
    1. b
  2. p
    1. p
  3. m
    1. m
  4. f
    1. f
  5. d
    1. d
  6. t
    1. t
  7. n
    1. n
  8. l
    1. l
  9. g
    1. g
  10. k
    1. k
  11. h
    1. h

oral_sentence_scoop_group

  1. mō mó mǒ mò
    1. mō mó mǒ mò摸,磨,抹,墨
  2. fū fú fǔ fù
    1. fū fú fǔ fù夫,浮,腐,副
  3. dī dí dǐ dì
    1. dī dí dǐ dì低,迪,抵,第
  4. tɑ̄o tɑ́o tɑ̌o tɑ̀o
    1. tɑ̄o tɑ́o tɑ̌o tɑ̀o涛,逃,讨,套

oral_sentence_scoop_group

    1. [VIDEO:一声至四声 (online-video-cutter.com) (2)]
    1. [VIDEO:一声至四声 (online-video-cutter.com) (4)]
    1. [VIDEO:一声至四声 (online-video-cutter.com) (5)]

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:图片9.png]
      图片9.png
    1. [IMG:图片10.png]
      图片10.png
    1. [IMG:图片11.png]
      图片11.png
    1. [IMG:图片12.png]
      图片12.png
    1. [IMG:图片13.png]
      图片13.png
      杯子
    1. [IMG:图片14.png]
      图片14.png
      学生
    1. [IMG:图片15]
      图片15
      老师
    1. [IMG:图片16]
      图片16
      鸡蛋

oral_sentence_scoop_group

  1. ɑ̄ ɑ́ ɑ̌ ɑ̀
    1. ɑ̄ ɑ́ ɑ̌ ɑ̀阿,啊,啊,啊
  2. ē é ě è
    1. ē é ě è婀,鹅,恶,饿
  3. ér ěr èr
    1. ér ěr èr儿,耳,二
  4. dɑ̄ dɑ́ dɑ̌ dɑ̀
    1. dɑ̄ dɑ́ dɑ̌ dɑ̀耷,答,打,大
  5. kē ké kě kè
    1. kē ké kě kè科,壳,渴,课

oral_sentence_scoop_group

  1. lōu lóu lǒu lòu
    1. lōu lóu lǒu lòu䁖,楼,搂,漏
  2. hɑ̄n hɑ́n hɑ̌n hɑ̀n
    1. hɑ̄n hɑ́n hɑ̌n hɑ̀n憨,寒,喊,汉
  3. pɑ̄nɡ pɑ́nɡ pɑ̌nɡ pɑ̀nɡ
    1. pɑ̄nɡ pɑ́nɡ pɑ̌nɡ pɑ̀nɡ乓,旁,耪,胖
  4. ɡēn ɡén ɡěn ɡèn
    1. ɡēn ɡén ɡěn ɡèn跟,哏,艮,亘

fill_blanks_group

  1. (1) [AUDIO:01 dà]___(1)___ɑ̀

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2) [AUDIO:02 ɡěi]___(1)___ěi

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3) [AUDIO:03 pán]___(1)___ɑ́n

    Đáp án: chưa có đáp án

  4. (4) [AUDIO:04 bù]___(1)___ù

    Đáp án: chưa có đáp án

  5. (5) [AUDIO:05 mǎi]___(1)___ɑ̌i

    Đáp án: chưa có đáp án

  6. (6) [AUDIO:06 lěnɡ]___(1)___ěnɡ

    Đáp án: chưa có đáp án

  7. (7) [AUDIO:07 fó]___(1)___ó

    Đáp án: chưa có đáp án

  8. (8) [AUDIO:08 hǎo]___(1)___ɑ̌o

    Đáp án: chưa có đáp án

  9. (9) [AUDIO:09 tónɡ]___(1)___ónɡ

    Đáp án: chưa có đáp án

  10. (10) [AUDIO:10 hěn]___(1)___ěn

    Đáp án: chưa có đáp án

  11. (11) [AUDIO:11 bān]___(1)___ɑ̄n

    Đáp án: chưa có đáp án

  12. (12) [AUDIO:12 dōu]___(1)___ōu

    Đáp án: chưa có đáp án

  13. (13) [AUDIO:13 kè]___(1)___è

    Đáp án: chưa có đáp án

  14. (14) [AUDIO:14 nǐ]___(1)___ǐ

    Đáp án: chưa có đáp án

  15. (15) [AUDIO:15 mánɡ]___(1)___ɑ́nɡ

    Đáp án: chưa có đáp án

fill_blanks_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01 tā]t___(1)___
    1. ɑ̄. ɑ̄
    2. ē. ē

    Đáp án: ɑ̄

  2. (2) [AUDIO:02 hěn]h___(1)___
    1. ěn. ěn
    2. ɑ̌n. ɑ̌n

    Đáp án: ěn

  3. (3) [AUDIO:03 māo]m___(1)___
    1. ōu. ōu
    2. ɑ̄o. ɑ̄o

    Đáp án: ɑ̄o

  4. (4) [AUDIO:04 dì]d___(1)___
    1. ìng. ìng
    2. ì. ì

    Đáp án: ì

  5. (5) [AUDIO:05 fánɡ]f___(1)___
    1. ɑ́nɡ. ɑ́nɡ
    2. óng. óng

    Đáp án: ɑ́nɡ

  6. (6) [AUDIO:06 dōnɡ]d___(1)___
    1. ōnɡ. ōnɡ
    2. ēng. ēng

    Đáp án: ōnɡ

  7. (7) [AUDIO:07 hàn]h___(1)___
    1. ɑ̀ng. ɑ̀ng
    2. ɑ̀n. ɑ̀n

    Đáp án: ɑ̀n

  8. (8) [AUDIO:08 ɡǒu]g___(1)___
    1. ǒ. ǒ
    2. ǒu. ǒu

    Đáp án: ǒu

  9. (9) [AUDIO:09 pénɡ]p___(1)___
    1. énɡ. énɡ
    2. én. én

    Đáp án: énɡ

  10. (10) [AUDIO:10 ɡē]g___(1)___
    1. ōu. ōu
    2. ē. ē

    Đáp án: ē

  11. (11) [AUDIO:11 kāi]k___(1)___
    1. ē. ē
    2. ɑ̄i. ɑ̄i

    Đáp án: ɑ̄i

  12. (12) [AUDIO:12 fēi]f___(1)___
    1. ēi. ēi
    2. ēng. ēng

    Đáp án: ēi

  13. (13) [AUDIO:13 nù]n___(1)___
    1. ù. ù
    2. ǜ. ǜ

    Đáp án: ù

  14. (14) [AUDIO:14 lěnɡ]l___(1)___
    1. ɑ̌ng. ɑ̌ng
    2. ěng. ěng

    Đáp án: ěng

  15. (15) [AUDIO:15 bō]b___(1)___
    1. ōu. ōu
    2. ō. ō

    Đáp án: ō

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.