Luyện: ngữ âm, nghe và đọc.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
汉语音节
Hànyǔ yīnjié
Âm tiết tiếng Trung
汉语一个汉字通常对应一个音节,汉语音节一般由声母、韵母和声调组成,有时由韵母和声调组成。例如:
Hànyǔ yīgè hànzì tōngcháng duìyìng yīgè yīnjié, hànyǔ yīnjié yībān yóu shēngmǔ, yùnmǔ hé shēngdiào zǔchéng, yǒushí yóu yùnmǔ hé shēngdiào zǔchéng. Lìrú:
Trong tiếng Trung, mỗi chữ Hán thường tương ứng với một âm tiết. Một âm tiết tiếng Trung thường bao gồm một phụ âm đầu, một nguyên âm cuối và một thanh điệu; đôi khi nó chỉ bao gồm nguyên âm cuối và một thanh điệu. Ví dụ:
b ɑ̄
b ɑ́
b ɑ̌
b ɑ̀
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
声母和韵母(1)
Shēngmǔ hé yùnmǔ (1)
Chữ viết tắt và chữ cuối (1)
汉语声母和韵母拼合组成音节,但是声母和韵母不是都能相拼的。
Hànyǔ shēngmǔ hé yùnmǔ pīnhé zǔchéng yīnjié, dànshì shēngmǔ hé yùnmǔ bùshì dōu néng xiàng pīn de.
Trong tiếng Trung, phụ âm đầu và phụ âm cuối được kết hợp để tạo thành âm tiết, nhưng không phải tất cả phụ âm đầu và phụ âm cuối đều có thể kết hợp với nhau.
在下方表格列举的部分声母中,除了声母“n、l”,其他声母都不能和韵母“ü”及“ü”开头的韵母相拼。另外,声母“b、p、f”不和韵母“e”相拼;声母“f、g、k、h”不和韵母“i”相拼。
Zài xiàfāng biǎogé lièjǔ de bùfèn shēngmǔ zhōng, chúle shēngmǔ “n,l”, qítā shēngmǔ dōu bùnéng hé yùnmǔ “ü” jí “ü” kāitóu de yùnmǔ xiàng pīn. Lìngwài, shēngmǔ “b,p,f” bù hé yùnmǔ “e” xiàng pīn; shēngmǔ “f,g,k,h” bù hé yùnmǔ “i” xiàng pīn.
Trong bảng dưới đây, trong số các chữ cái đầu được liệt kê, ngoại trừ các chữ cái đầu "n" và "l", các chữ cái đầu khác không thể kết hợp với chữ cái cuối "ü" hoặc bất kỳ chữ cái cuối nào bắt đầu bằng "ü". Ngoài ra, các chữ cái đầu "b", "p" và "f" không thể kết hợp với chữ cái cuối "e"; và các chữ cái đầu "f", "g", "k" và "h" không thể kết hợp với chữ cái cuối "i".
韵母“er”不和任何声母相拼,而是单独作为一个音节。
Yùnmǔ “er” bù hé rènhé shēngmǔ xiàng pīn, ér shì dāndú zuòwéi yīgè yīnjié.
Âm "er" cuối cùng không đi kèm với bất kỳ phụ âm đầu nào; nó đứng độc lập như một âm tiết.
跟读声母和韵母。
Gēn dú shēngmǔ hé yùnmǔ.
Đọc to các chữ cái đầu và tên đầy đủ.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

声调
Shēngdiào
âm thanh
汉语有4个基本声调,包括第一声(55)、第二声(35)、第三声(214)和第四声(51),也称一声、二声、三声、四声。声调要标在韵母的主要元音上。声调不同,意义也不同。
Hànyǔ yǒu 4 gè jīběn shēngdiào, bāokuò dì yīshēng (55), dì èr shēng (35), dì sān shēng (214) hé dì sì shēng (51), yě chēng yī shēng, èr shēng, sān shēng, sì shēng. Shēngdiào yào biāo zài yùnmǔ de zhǔyào yuán yīn shàng. Shēngdiào bùtóng, yìyì yě bùtóng.
Tiếng Trung có bốn thanh điệu cơ bản: thanh thứ nhất (55), thanh thứ hai (35), thanh thứ ba (214) và thanh thứ tư (51), còn được gọi là thanh thứ nhất, thứ hai, thứ ba và thứ tư. Dấu thanh được đặt trên nguyên âm chính của âm cuối. Mỗi thanh điệu có ý nghĩa khác nhau.

先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
茶
Chá
trà
狗
Gǒu
chó
猫
Māo
mèo
菜
Cài
món ăn / rau
杯子
Bēizǐ
cái cốc
学生
Xuéshēng
học sinh
老师
Lǎoshī
giáo viên
鸡蛋
Jīdàn
trứng gà
b
b
波
Bō
bō (sóng)
p
p
泼
Pō
pō (hắt nước)
m
m
摸
Mō
mō (sờ)
f
f
佛
Fú
fó (Phật)
d
d
的
De
de (trợ từ)
t
t
特
Tè
tè (đặc biệt)
n
n
讷
Nè
nè (chậm chạp)
l
l
了
Le
le (trợ từ)
g
g
哥
Gē
gē (anh)
k
k
科
Kē
kē (khoa)
h
h
喝
Hē
hē (uống)
ɑ
ɑ
啊
A
à (a)
o
o
哦
Ó
ò (ồ)
e
e
呃
È
è (ơ)
i [i]
i [i]
医
Yī
yī (y)
u
u
屋
Wū
wū (nhà)
er
er
儿
Er
ér (nhi)
ɑi
ɑi
埃
Āi
ai (chữ Ai)
ei
ây
诶
Éi
ây (thán từ)
ɑo
ao
凹
Āo
lõm
ou
âu
欧
Ōu
Âu (châu Âu)
ɑn
an
安
Ān
an (bình an)
en
ân
恩
Ēn
ân (ân huệ)
ɑng
ang
肮
Āng
bẩn
eng
âng
鞥
Ēng
dây cương
ong
ong
哦嗯
Ó ǹg
ồ, ừm
阿
Ā
a (tiền tố tên gọi)
ɑ̄ ɑ́ ɑ̌ ɑ̀
ā, á, ǎ, à (bốn thanh của a)
阿,啊,啊,啊
Ā, a, a, a
a, á, ả, à
ē é ě è
ē, é, ě, è (bốn thanh của e)
婀,鹅,恶,饿
Ē, é, è, è
yểu điệu, ngỗng, ác, đói
ér ěr èr
ér, ěr, èr (ba thanh của er)
儿,耳,二
Er, ěr, èr
con, tai, hai
dɑ̄ dɑ́ dɑ̌ dɑ̀
dā, dá, dǎ, dà (bốn thanh của da)
耷,答,打,大
Dā, dá, dǎ, dà
rủ xuống, trả lời, đánh, lớn
kē ké kě kè
kē, ké, kě, kè (bốn thanh của ke)
科,壳,渴,课
Kē, ké, kě, kè
khoa, vỏ, khát, bài học
口
Kǒu
miệng
饭
Fàn
cơm
二
Èr
hai
你好
Nǐ hǎo
Xin chào
朋友
Péngyǒu
bạn bè
面包
Miànbāo
bánh mì
妹妹
Mèimei
em gái
房间
Fángjiān
phòng
白天
Báitiān
ban ngày
饭店
Fàndiàn
khách sạn / nhà hàng
电脑
Diànnǎo
máy tính
听录音,朗读音节。
Tīng lùyīn, lǎngdú yīnjié.
Hãy nghe đoạn ghi âm và đọc to các âm tiết.
听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Tīng lùyīn, xiě chū tīng dào de shēngmǔ bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, viết ra các phụ âm đầu mà bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.
听录音,选出听到的韵母并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yùnmǔ bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra những nguyên âm bạn nghe được và đọc to chúng lên.
听录音,选出听到的音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
看图片,选择正确的对话。
Kàn túpiàn, xuǎnzé zhèngquè de duìhuà.
Hãy nhìn vào bức tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.
mō mó mǒ mò
mō, mó, mǒ, mò (bốn thanh của mo)
摸,磨,抹,墨
Mō, mó, mǒ, mò
sờ, mài, lau, mực
fū fú fǔ fù
fū, fú, fǔ, fù (bốn thanh của fu)
夫,浮,腐,副
Fū, fú, fǔ, fù
chồng, nổi, mục, phó
dī dí dǐ dì
dī, dí, dǐ, dì (bốn thanh của di)
低,迪,抵,第
Dī, dí, dǐ, dì
thấp, dẫn dắt, chống đỡ, thứ
tɑ̄o tɑ́o tɑ̌o tɑ̀o
tāo, táo, tǎo, tào (bốn thanh của tao)
涛,逃,讨,套
Tāo, táo, tǎo, tào
sóng lớn, chạy trốn, đòi, bộ
lōu lóu lǒu lòu
lōu, lóu, lǒu, lòu (bốn thanh của lou)
䁖,楼,搂,漏
Lōu, lóu, lǒu, lòu
liếc, lầu, ôm, rò rỉ
hɑ̄n hɑ́n hɑ̌n hɑ̀n
hān, hán, hǎn, hàn (bốn thanh của han)
憨,寒,喊,汉
Hān, hán, hǎn, hàn
ngây ngô, lạnh, hét, Hán
pɑ̄nɡ pɑ́nɡ pɑ̌nɡ pɑ̀nɡ
pāng, páng, pǎng, pàng (bốn thanh của pang)
乓,旁,耪,胖
Pāng, páng, pǎng, pàng
bốp, bên cạnh, xới, mập
ɡēn ɡén ɡěn ɡèn
gēn, gén, gěn, gèn (bốn thanh của gen)
跟,哏,艮,亘
Gēn, gén, gěn, gèn
theo, buồn cười, cứng, kéo dài
text_match_group



single_choice_group
oral_sentence_scoop_group












oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group








oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
fill_blanks_group
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
fill_blanks_choice_group
Đáp án: ɑ̄
Đáp án: ěn
Đáp án: ɑ̄o
Đáp án: ì
Đáp án: ɑ́nɡ
Đáp án: ōnɡ
Đáp án: ɑ̀n
Đáp án: ǒu
Đáp án: énɡ
Đáp án: ē
Đáp án: ɑ̄i
Đáp án: ēi
Đáp án: ù
Đáp án: ěng
Đáp án: ō
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.