Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 02← Bài 01Bài 03 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 02 — Giới thiệu bản thân

Luyện: ngữ âm, nghe và đọc.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

shēngyùn(2)

Shēngmǔ hé yùnmǔ (2)

Chữ viết tắt và chữ cuối (2)

shēng“j、q、x”zhǐxiàfāngbiǎozhōngdeyùn“i [i]、ü”“i [i]、ü”kāitóudeyùnxiāngpīnyùn“ ɑ 、u”“ ɑ 、u”kāitóudeyùnzhíjiēxiāngpīn

Shēngmǔ “j,q,x” zhǐ hé xiàfāng biǎogé zhōng de yùnmǔ “i [i],ü” jí “i [i],ü” kāitóu de yùnmǔ xiàng pīn, bù hé yùnmǔ “ɑ ,u” jí “ɑ ,u” kāitóu de yùnmǔ zhíjiē xiàng pīn.

Các chữ cái đầu “j, q, x” chỉ được kết hợp với các phụ âm cuối “i [i], ü” và các phụ âm cuối bắt đầu bằng “i [i], ü” trong bảng bên dưới, và không được kết hợp trực tiếp với các phụ âm cuối “ɑ, u” và các phụ âm cuối bắt đầu bằng “ɑ, u”.

gēnshēngyùn

Gēn dú shēngmǔ hé yùnmǔ.

Đọc to các chữ cái đầu và tên đầy đủ.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

图片1.png
图片1.png

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎngzhù“ü”dexiě

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “ü” de xiěfǎ.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng. Hãy chú ý cách bạn viết chữ "ü".

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

pīnxiěguī

Pīnxiě guīzé

Quy tắc chính tả

yùn“i、u、ü”dānchéngyīnjiéshídexiě

Yùnmǔ “i,u,ü” dāndú chéng yīnjié shí de xiěfǎ

Cách viết các âm cuối "i", "u" và "ü" thành các âm tiết riêng biệt.

yùn“i、u、ü”dānchéngyīnjiéshíxiěchéng“yi、wu、yu”。

Yùnmǔ “i,u,ü” dāndú chéng yīnjié shí, xiěchéng “yi,wu,yu”.

Khi các phụ âm cuối "i, u, ü" đứng riêng lẻ như các âm tiết, chúng được viết là "yi, wu, yu".

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

shēng“j、q、x”yùn“ü”xiāngpīndeguī

Shēngmǔ “j,q,x” hé yùnmǔ “ü” xiàng pīn de guīzé

Quy tắc kết hợp các chữ cái đầu "j, q, x" với chữ cái cuối "ü"

shēng“j、q、x”yùn“ü”xiāngpīnshí,“ü”shàngbiāndeliǎngdiǎnérshěnglüèxiězuò“u”。

Shēngmǔ “j,q,x” hé yùnmǔ “ü” xiàng pīn shí,“ü” shàngbian de liǎng diǎn er shěnglüè, xiězuò “u”.

Khi các phụ âm đầu "j, q, x" được kết hợp với nguyên âm cuối "ü", hai dấu chấm phía trên "ü" sẽ bị lược bỏ, và nó được viết là "u".

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

yùn“iou”dānchéngyīnjiéshídexiě

Yùnmǔ “iou” dāndú chéng yīnjié shí de xiěfǎ

Cách viết nguyên âm "iou" thành một âm tiết riêng biệt.

yùn“iou”dānchéngyīnjiéshíxiězuò“you”。

Yùnmǔ “iou” dāndú chéng yīnjié shí, xiězuò “you”.

Khi âm cuối "iou" đứng một mình, nó được viết là "you".

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

yùn“iou”zàiyīnjiédexiě

Yùnmǔ “iou” zài yīnjié lǐ de xiěfǎ

Cách viết âm cuối "iou" thành một âm tiết

yùn“iou”shēng“m、d、n、 l 、j、q、x”xiāngpīnshíxiězuò“iu”。:“miu、diu、niu、 l iu、jiu、qiu、xiu”。“iu”deshēngdiàoyàobiāozài“u”shàng

Yùnmǔ “iou” hé shēngmǔ “m,d,n, l,j,q,x” xiàng pīn shí, xiězuò “iu”. Lìrú:“Miu,diu,niu, l iu,jiu,qiu,xiu”.“Iu” de shēngdiào yào biāo zài “u” shàng.

Khi chữ cái cuối cùng "iou" được kết hợp với các chữ cái đầu "m, d, n, l, j, q, x", nó được viết là "iu". Ví dụ: "miu, diu, niu, l iu, jiu, qiu, xiu". Dấu thanh của "iu" nên được đặt trên chữ "u".

Khi vần cuối "iou" kết hợp với các phụ âm đầu "m", "d", "n", "l", "j", "q", "x" thì viết thành "iu". Ví dụ: "miu", "diu", "niu", "liu", "jiu", "qiu", "xiu". Dấu thanh của "iu" đặt trên chữ "u".

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

  1. j

    j

    không có bản thu
  2. máy

    không có bản thu
  3. q

    q

    không có bản thu
  4. bảy

    không có bản thu
  5. x

    x

    không có bản thu
  6. 西

    tây

    không có bản thu
  7. i [i]

    i [i]

    không có bản thu
  8. yī (y)

    không có bản thu
  9. ü

    ü

    không có bản thu
  10. ứ đọng

    không có bản thu
  11. ia

    không có bản thu
  12. ép

    không có bản thu
  13. ie

    ie

    không có bản thu
  14. dừa

    không có bản thu
  15. iɑo

    iao

    không có bản thu
  16. Yāo

    eo

    không có bản thu
  17. iou (iu)

    iou (iu)

    không có bản thu
  18. Yōu

    u tịch

    không có bản thu
  19. iɑn

    ian

    không có bản thu
  20. Yān

    khói

    không có bản thu
  21. in

    in

    không có bản thu
  22. Yīn

    âm (âm dương)

    không có bản thu
  23. iɑng

    iang

    không có bản thu
  24. Yāng

    trung tâm

    không có bản thu
  25. ing

    ing

    không có bản thu
  26. Yīng

    Anh (nước Anh)

    không có bản thu
  27. iong

    iong

    không có bản thu
  28. Yōng

    ôm

    không có bản thu
  29. üe

    üe

    không có bản thu
  30. Yuē

    hẹn

    không có bản thu
  31. üɑn

    üan

    không có bản thu
  32. Yuān

    vực sâu

    không có bản thu
  33. ün

    ün

    không có bản thu
  34. Yūn

    chóng mặt

    không có bản thu
  35. jī jí jǐ jì

    jī, jí, jǐ, jì (bốn thanh của ji)

    không có bản thu
  36. 基,即,挤,技

    Jī, jí, jǐ, jì

    nền, ngay, chen, kỹ

    không có bản thu
  37. qū qú qǔ qù

    qū, qú, qǔ, qù (bốn thanh của qu)

    không có bản thu
  38. 区,渠,取,去

    Qū, qú, qǔ, qù

    khu, kênh, lấy, đi

    không có bản thu
  39. xū xú xǔ xù

    xū, xú, xǔ, xù (bốn thanh của xu)

    không có bản thu
  40. 虚,徐,许,序

    Xū, xú, xǔ, xù

    hư, chậm rãi, cho phép, thứ tự

    không có bản thu
  41. jiɑ̄

    jiā

    không có bản thu
  42. Jiā

    nhà

    không có bản thu
  43. jiɑ̀n

    jiàn

    không có bản thu
  44. Jiàn

    cái (lượng từ)

    không có bản thu
  45. quɑ́n

    quán

    không có bản thu
  46. Quán

    suối

    không có bản thu
  47. qǐng

    qǐng

    không có bản thu
  48. Qǐng

    mời / xin

    không có bản thu
  49. xiɑ̌ng

    xiǎng

    không có bản thu
  50. Xiǎng

    nghĩ / muốn

    không có bản thu
  51. xīn

    xīn

    không có bản thu
  52. Xīn

    tim

    không có bản thu
  53. không có bản thu
  54. Xiě

    viết

    không có bản thu
  55. 再见

    Zàijiàn

    Tạm biệt

    không có bản thu
  56. 谢谢

    Xièxiè

    Cảm ơn

    không có bản thu
  57. 星期

    Xīngqí

    tuần

    không có bản thu
  58. 高兴

    Gāoxìng

    vui vẻ

    không có bản thu
  59. yī yí yǐ yì

    yī, yí, yǐ, yì (bốn thanh của yi)

    không có bản thu
  60. 医,遗,椅,意

    Yī, yí, yǐ, yì

    y (bác sĩ), di (để lại), ghế, ý

    không có bản thu
  61. wū wú wǔ wù

    wū, wú, wǔ, wù (bốn thanh của wu)

    không có bản thu
  62. 屋,无,五,物

    Wū, wú, wǔ, wù

    nhà, không, năm, vật

    không có bản thu
  63. yū yú yǔ yù

    yū, yú, yǔ, yù (bốn thanh của yu)

    không có bản thu
  64. 淤,于,与,遇

    Yū, yú, yǔ, yù

    ứ đọng, ở, và, gặp

    không có bản thu
  65. mưa

    không có bản thu
  66. năm (số 5)

    không có bản thu
  67. một

    không có bản thu
  68. 椅子

    Yǐzǐ

    cái ghế

    không có bản thu
  69. jū jú jǔ jù

    jū, jú, jǔ, jù (bốn thanh của ju)

    không có bản thu
  70. 居,橘,举,剧

    Jū, jú, jǔ, jù

    ở, quýt, giơ, kịch

    không có bản thu
  71. 幽,由,有,又

    Yōu, yóu, yǒu, yòu

    u tịch, do, có, lại

    không có bản thu
  72. yóuyǒng

    yóuyǒng

    không có bản thu
  73. 游泳

    Yóuyǒng

    bơi lội

    không có bản thu
  74. lǚyóu

    lǚyóu

    không có bản thu
  75. 旅游

    Lǚyóu

    du lịch

    không có bản thu
  76. péngyou

    péngyou

    không có bản thu
  77. 朋友

    Péngyǒu

    bạn bè

    không có bản thu
  78. miù

    miù

    không có bản thu
  79. Miù

    sai lầm

    không có bản thu
  80. diū

    diū

    không có bản thu
  81. Diū

    mất / vứt

    không có bản thu
  82. niú

    niú

    không có bản thu
  83. Niú

    không có bản thu
  84. liǔ

    liǔ

    không có bản thu
  85. Liǔ

    liễu

    không có bản thu
  86. jiù

    jiù

    không có bản thu
  87. Jiù

    thì / liền

    không có bản thu
  88. qiū

    qiū

    không có bản thu
  89. Qiū

    mùa thu

    không có bản thu
  90. qiú

    qiú

    không có bản thu
  91. Qiú

    cầu / xin

    không có bản thu
  92. xiǔ

    xiǔ

    không có bản thu
  93. Xiǔ

    mục nát

    không có bản thu
  94. Jiǔ

    chín

    không có bản thu
  95. 牛奶

    Niúnǎi

    sữa bò

    không có bản thu
  96. 休息

    Xiūxí

    nghỉ ngơi

    không có bản thu

二、听读练

tīngyīnxiěchūtīngdàodeshēngbìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xiě chū tīng dào de shēngmǔ bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, viết ra các phụ âm đầu mà bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.

tīngyīnxuǎn chū tīngdàodeyùnbìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yùnmǔ bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra những nguyên âm bạn nghe được và đọc to chúng lên.

tīngyīnxuǎnchūtīngdàodeyīnjiébìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

kànpiànxuǎnzhèngquèdeduìhuà

Kàn túpiàn, xuǎnzé zhèngquè de duìhuà.

Hãy nhìn vào bức tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.

Bài tập

oral_sentence_scoop_group

声母
  1. j
    1. j
  2. q
    1. q
  3. x
    1. x西

oral_sentence_scoop_group

  1. yī yí yǐ yì
    1. yī yí yǐ yì医,遗,椅,意
  2. wū wú wǔ wù
    1. wū wú wǔ wù屋,无,五,物
  3. yū yú yǔ yù
    1. yū yú yǔ yù淤,于,与,遇

oral_sentence_scoop_group

韵母
  1. i [i]
    1. i [i]
  2. ü
    1. ü
  3. ie
    1. ie
  4. iɑo
    1. iɑo
  5. iɑn
    1. iɑn
  6. in
    1. in
  7. iɑng
    1. iɑng
  8. üe
    1. üe
  9. üɑn
    1. üɑn
  10. ün
    1. ün

oral_sentence_scoop_group

  1. jī jí jǐ jì
    1. jī jí jǐ jì基,即,挤,技
  2. qū qú qǔ qù
    1. qū qú qǔ qù区,渠,取,去
  3. xū xú xǔ xù
    1. xū xú xǔ xù虚,徐,许,序
  4. jiɑ̄
    1. jiɑ̄
  5. jiɑ̀n
    1. jiɑ̀n
  6. quɑ́n
    1. quɑ́n
  7. qǐng
    1. qǐng
  8. xiɑ̌ng
    1. xiɑ̌ng
  9. xīn
    1. xīn

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01 xué]
      1. A. xuē
      2. B. xué
      3. C. xuě
      4. D. xuè
      xué
  2. (2) [AUDIO:02 jiào]
      1. A. jiɑ̄o
      2. B. jiɑ́o
      3. C. jiɑ̌o
      4. D. jiɑ̀o
      jiɑ̀o
  3. (3) [AUDIO:03 qún]
      1. A. qūn
      2. B. qún
      3. C. qǔn
      4. D. qùn
      qún
  4. (4) [AUDIO:04 jiǔ]
      1. A. jiū
      2. B. jiú
      3. C. jiǔ
      4. D. jiù
      jiǔ
  5. (5) [AUDIO:05 xīn]
      1. A. xīn
      2. B. xín
      3. C. xǐn
      4. D. xìn
      xīn
  6. (6) [AUDIO:06 qǐnɡ]
      1. A. qīng
      2. B. qíng
      3. C. qǐng
      4. D. qìng
      qǐng
  7. (7) [AUDIO:07 xià]
      1. A. xiɑ̄
      2. B. xiɑ́
      3. C. xiɑ̌
      4. D. xiɑ̀
      xiɑ̀
  8. (8) [AUDIO:08 jiā]
      1. A. jiɑ̄
      2. B. jiɑ́
      3. C. jiɑ̌
      4. D. jiɑ̀
      jiɑ̄
  9. (9) [AUDIO:09 qù]
      1. A.
      2. B.
      3. C.
      4. D.
  10. (10) [AUDIO:10 jī]
      1. A.
      2. B.
      3. C.
      4. D.
  11. (11) [AUDIO:11 xiǎo]
      1. A. xiɑ̄o
      2. B. xiɑ́o
      3. C. xiɑ̌o
      4. D. xiɑ̀o
      xiɑ̌o
  12. (12) [AUDIO:12 jiě]
      1. A. jiē
      2. B. jié
      3. C. jiě
      4. D. jiè
      jiě

fill_blanks_group

  1. (1) [AUDIO:01 qián]___(1)___iɑ́n

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2) [AUDIO:02 jīn]___(1)___īn

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3) [AUDIO:03 xiǎnɡ]___(1)___iɑ̌nɡ

    Đáp án: chưa có đáp án

  4. (4) [AUDIO:04 jiào]___(1)___iɑ̀o

    Đáp án: chưa có đáp án

  5. (5) [AUDIO:05 xiè]___(1)___iè

    Đáp án: chưa có đáp án

  6. (6) [AUDIO:06 qǐnɡ]___(1)___ǐnɡ

    Đáp án: chưa có đáp án

  7. (7) [AUDIO:07 jǐ]___(1)___ǐ

    Đáp án: chưa có đáp án

  8. (8) [AUDIO:08 qù]___(1)___ù

    Đáp án: chưa có đáp án

  9. (9) [AUDIO:09 xià]___(1)___iɑ̀

    Đáp án: chưa có đáp án

oral_sentence_scoop_group

  1. miù
    1. miù
  2. diū
    1. diū
  3. niú
    1. niú
  4. liǔ
    1. liǔ
  5. jiù
    1. jiù
  6. qiū
    1. qiū
  7. qiú
    1. qiú
  8. xiǔ
    1. xiǔ

text_match_group

    1. A. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
    2. B. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
    3. C. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
    4. D. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
    1. A:老[lǎo]师[shī],再[zài]见[jiàn]! B:再[zài]见[jiàn]![IMG:WPS图片(1)2]
    2. A:对[duì]不[bu]起[qǐ]。 B:没[méi]关[guān]系[xi]。[IMG:WPS图片(1)4]
    3. A:很[hěn]高[gāo]兴[xìng]认[rèn]识[shi]你[nǐ]。 B:认[rèn]识[shi]你[nǐ]我[wǒ]也[yě]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]。[IMG:WPS图片(1)]
    4. A:大[dà]家[jiā]好[hǎo],我[wǒ]叫[jiào]白[bái]家[jiā]月[yuè]。 B:白[bái]家[jiā]月[yuè],你[nǐ]好[hǎo]。[IMG:WPS图片(1)3]

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415231652_1370_2]
      微信图片_20260415231652_1370_2
    1. [IMG:微信图片_20260415231742_1371_2]
      微信图片_20260415231742_1371_2
    1. [IMG:微信图片_20260415231819_1372_2]
      微信图片_20260415231819_1372_2
    1. [IMG:微信图片_20260415231900_1373_2]
      微信图片_20260415231900_1373_2
      椅子

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415231941_1374_2]
      微信图片_20260415231941_1374_2
    1. [IMG:微信图片_20260415232048_1375_2]
      微信图片_20260415232048_1375_2
      朋友
    1. [IMG:微信图片_20260415232139_1376_2]
      微信图片_20260415232139_1376_2
      牛奶
    1. [IMG:微信图片_20260415232228_1377_2]
      微信图片_20260415232228_1377_2
      休息

fill_blanks_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01 jiàn]j___(1)___
    1. iɑ̀o. iɑ̀o
    2. iɑ̀n. iɑ̀n

    Đáp án: iɑ̀n

  2. (2) [AUDIO:02 xiě]x___(1)___
    1. iě. iě
    2. iǔ. iǔ

    Đáp án:

  3. (3) [AUDIO:03 qù]q___(1)___
    1. iù. iù
    2. ù. ù

    Đáp án: ù

  4. (4) [AUDIO:04 jiào]j___(1)___
    1. iɑ̀o. iɑ̀o
    2. iɑ̀n. iɑ̀n

    Đáp án: iɑ̀o

  5. (5) [AUDIO:05 qǐnɡ]___(1)___
    1. ǐng. ǐng
    2. ǐn. ǐn

    Đáp án: ǐng

  6. (6) [AUDIO:06 xué]___(1)___
    1. é. é
    2. ué. ué

    Đáp án:

  7. (7) [AUDIO:07 jiǎo]j___(1)___
    1. iɑ̌o. iɑ̌o
    2. iɑ̌. iɑ̌

    Đáp án: iɑ̌o

  8. (8) [AUDIO:08 xīnɡ]___(1)___
    1. ī. ī
    2. īng. īng

    Đáp án: īng

  9. (9) [AUDIO:09 jiě]j___(1)___
    1. ǐ. ǐ
    2. iě. iě

    Đáp án:

  10. (10) [AUDIO:10 qián]q___(1)___
    1. iɑ́ng. iɑ́ng
    2. iɑ́n. iɑ́n

    Đáp án: iɑ́n

  11. (11) [AUDIO:11 xiàn]x___(1)___
    1. iɑ̀n. iɑ̀n
    2. iɑ̀. iɑ̀

    Đáp án: iɑ̀n

  12. (12) [AUDIO:12 qǐ]q___(1)___
    1. ǐng. ǐng
    2. ǐ. ǐ

    Đáp án: ǐ

  13. (13) [AUDIO:13 jiā]j___(1)___
    1. iɑ̄n. iɑ̄n
    2. iɑ̄. iɑ̄

    Đáp án: iɑ̄

  14. (14) [AUDIO:14 xiū]x___(1)___
    1. ōu. ōu
    2. iū. iū

    Đáp án:

  15. (15) [AUDIO:15 quán]q___(1)___
    1. uɑ́n. uɑ́n
    2. uɑ́ng. uɑ́ng

    Đáp án: uɑ́n

oral_sentence_scoop_group

  1. jū jú jǔ jù
    1. jū jú jǔ jù居,橘,举,剧
  2. qū qú qǔ qù
    1. qū qú qǔ qù区,渠,取,去
  3. xū xú xǔ xù
    1. xū xú xǔ xù虚,徐,许,序

oral_sentence_scoop_group

    1. yōu yóu yǒu yòu幽,由,有,又
  1. yóuyǒng
    1. yóuyǒng游泳
  2. lǚyóu
    1. lǚyóu旅游
  3. péngyou
    1. péngyou朋友

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:图片30]
      图片30
    1. [IMG:微信图片_20260415230943_1363_2]
      微信图片_20260415230943_1363_2
    1. [IMG:微信图片_20260415231221_1366_2]
      微信图片_20260415231221_1366_2
    1. [IMG:微信图片_20260415231311_1367_2]
      微信图片_20260415231311_1367_2
    1. [IMG:微信图片_20260415231037_1364_2]
      微信图片_20260415231037_1364_2
      再见
    1. [IMG:微信图片_20260415231138_1365_2]
      微信图片_20260415231138_1365_2
      谢谢
    1. [IMG:微信图片_20260415231352_1368_2]
      微信图片_20260415231352_1368_2
      星期
    1. [IMG:微信图片_20260415231436_1369_2]
      微信图片_20260415231436_1369_2
      高兴

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.