Luyện: ngữ âm, nghe và đọc.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
声母和韵母(2)
Shēngmǔ hé yùnmǔ (2)
Chữ viết tắt và chữ cuối (2)
声母“j、q、x”只和下方表格中的韵母“i [i]、ü”及“i [i]、ü”开头的韵母相拼,不和韵母“ ɑ 、u”及“ ɑ 、u”开头的韵母直接相拼。
Shēngmǔ “j,q,x” zhǐ hé xiàfāng biǎogé zhōng de yùnmǔ “i [i],ü” jí “i [i],ü” kāitóu de yùnmǔ xiàng pīn, bù hé yùnmǔ “ɑ ,u” jí “ɑ ,u” kāitóu de yùnmǔ zhíjiē xiàng pīn.
Các chữ cái đầu “j, q, x” chỉ được kết hợp với các phụ âm cuối “i [i], ü” và các phụ âm cuối bắt đầu bằng “i [i], ü” trong bảng bên dưới, và không được kết hợp trực tiếp với các phụ âm cuối “ɑ, u” và các phụ âm cuối bắt đầu bằng “ɑ, u”.
跟读声母和韵母。
Gēn dú shēngmǔ hé yùnmǔ.
Đọc to các chữ cái đầu và tên đầy đủ.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

先跟读音节,再大声朗读。注意“ü”的写法。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “ü” de xiěfǎ.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng. Hãy chú ý cách bạn viết chữ "ü".
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
拼写规则
Pīnxiě guīzé
Quy tắc chính tả
韵母“i、u、ü”单独成音节时的写法
Yùnmǔ “i,u,ü” dāndú chéng yīnjié shí de xiěfǎ
Cách viết các âm cuối "i", "u" và "ü" thành các âm tiết riêng biệt.
韵母“i、u、ü”单独成音节时,写成“yi、wu、yu”。
Yùnmǔ “i,u,ü” dāndú chéng yīnjié shí, xiěchéng “yi,wu,yu”.
Khi các phụ âm cuối "i, u, ü" đứng riêng lẻ như các âm tiết, chúng được viết là "yi, wu, yu".
先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
声母“j、q、x”和韵母“ü”相拼的规则
Shēngmǔ “j,q,x” hé yùnmǔ “ü” xiàng pīn de guīzé
Quy tắc kết hợp các chữ cái đầu "j, q, x" với chữ cái cuối "ü"
声母“j、q、x”和韵母“ü”相拼时,“ü”上边的两点儿省略,写作“u”。
Shēngmǔ “j,q,x” hé yùnmǔ “ü” xiàng pīn shí,“ü” shàngbian de liǎng diǎn er shěnglüè, xiězuò “u”.
Khi các phụ âm đầu "j, q, x" được kết hợp với nguyên âm cuối "ü", hai dấu chấm phía trên "ü" sẽ bị lược bỏ, và nó được viết là "u".
先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
韵母“iou”单独成音节时的写法
Yùnmǔ “iou” dāndú chéng yīnjié shí de xiěfǎ
Cách viết nguyên âm "iou" thành một âm tiết riêng biệt.
韵母“iou”单独成音节时,写作“you”。
Yùnmǔ “iou” dāndú chéng yīnjié shí, xiězuò “you”.
Khi âm cuối "iou" đứng một mình, nó được viết là "you".
先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
韵母“iou”在音节里的写法
Yùnmǔ “iou” zài yīnjié lǐ de xiěfǎ
Cách viết âm cuối "iou" thành một âm tiết
韵母“iou”和声母“m、d、n、 l 、j、q、x”相拼时,写作“iu”。例如:“miu、diu、niu、 l iu、jiu、qiu、xiu”。“iu”的声调要标在“u”上。
Yùnmǔ “iou” hé shēngmǔ “m,d,n, l,j,q,x” xiàng pīn shí, xiězuò “iu”. Lìrú:“Miu,diu,niu, l iu,jiu,qiu,xiu”.“Iu” de shēngdiào yào biāo zài “u” shàng.
Khi chữ cái cuối cùng "iou" được kết hợp với các chữ cái đầu "m, d, n, l, j, q, x", nó được viết là "iu". Ví dụ: "miu, diu, niu, l iu, jiu, qiu, xiu". Dấu thanh của "iu" nên được đặt trên chữ "u".
Khi vần cuối "iou" kết hợp với các phụ âm đầu "m", "d", "n", "l", "j", "q", "x" thì viết thành "iu". Ví dụ: "miu", "diu", "niu", "liu", "jiu", "qiu", "xiu". Dấu thanh của "iu" đặt trên chữ "u".
先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
j
j
机
Jī
máy
q
q
七
Qī
bảy
x
x
西
Xī
tây
i [i]
i [i]
医
Yī
yī (y)
ü
ü
淤
Yū
ứ đọng
iɑ
ia
压
Yā
ép
ie
ie
椰
Yē
dừa
iɑo
iao
腰
Yāo
eo
iou (iu)
iou (iu)
幽
Yōu
u tịch
iɑn
ian
烟
Yān
khói
in
in
阴
Yīn
âm (âm dương)
iɑng
iang
央
Yāng
trung tâm
ing
ing
英
Yīng
Anh (nước Anh)
iong
iong
拥
Yōng
ôm
üe
üe
约
Yuē
hẹn
üɑn
üan
渊
Yuān
vực sâu
ün
ün
晕
Yūn
chóng mặt
jī jí jǐ jì
jī, jí, jǐ, jì (bốn thanh của ji)
基,即,挤,技
Jī, jí, jǐ, jì
nền, ngay, chen, kỹ
qū qú qǔ qù
qū, qú, qǔ, qù (bốn thanh của qu)
区,渠,取,去
Qū, qú, qǔ, qù
khu, kênh, lấy, đi
xū xú xǔ xù
xū, xú, xǔ, xù (bốn thanh của xu)
虚,徐,许,序
Xū, xú, xǔ, xù
hư, chậm rãi, cho phép, thứ tự
jiɑ̄
jiā
家
Jiā
nhà
jiɑ̀n
jiàn
件
Jiàn
cái (lượng từ)
quɑ́n
quán
泉
Quán
suối
qǐng
qǐng
请
Qǐng
mời / xin
xiɑ̌ng
xiǎng
想
Xiǎng
nghĩ / muốn
xīn
xīn
心
Xīn
tim
鸡
Jī
gà
写
Xiě
viết
再见
Zàijiàn
Tạm biệt
谢谢
Xièxiè
Cảm ơn
星期
Xīngqí
tuần
高兴
Gāoxìng
vui vẻ
yī yí yǐ yì
yī, yí, yǐ, yì (bốn thanh của yi)
医,遗,椅,意
Yī, yí, yǐ, yì
y (bác sĩ), di (để lại), ghế, ý
wū wú wǔ wù
wū, wú, wǔ, wù (bốn thanh của wu)
屋,无,五,物
Wū, wú, wǔ, wù
nhà, không, năm, vật
yū yú yǔ yù
yū, yú, yǔ, yù (bốn thanh của yu)
淤,于,与,遇
Yū, yú, yǔ, yù
ứ đọng, ở, và, gặp
雨
Yǔ
mưa
五
Wǔ
năm (số 5)
一
Yī
một
椅子
Yǐzǐ
cái ghế
jū jú jǔ jù
jū, jú, jǔ, jù (bốn thanh của ju)
居,橘,举,剧
Jū, jú, jǔ, jù
ở, quýt, giơ, kịch
幽,由,有,又
Yōu, yóu, yǒu, yòu
u tịch, do, có, lại
yóuyǒng
yóuyǒng
游泳
Yóuyǒng
bơi lội
lǚyóu
lǚyóu
旅游
Lǚyóu
du lịch
péngyou
péngyou
朋友
Péngyǒu
bạn bè
miù
miù
谬
Miù
sai lầm
diū
diū
丢
Diū
mất / vứt
niú
niú
牛
Niú
bò
liǔ
liǔ
柳
Liǔ
liễu
jiù
jiù
就
Jiù
thì / liền
qiū
qiū
秋
Qiū
mùa thu
qiú
qiú
求
Qiú
cầu / xin
xiǔ
xiǔ
朽
Xiǔ
mục nát
九
Jiǔ
chín
牛奶
Niúnǎi
sữa bò
休息
Xiūxí
nghỉ ngơi
听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Tīng lùyīn, xiě chū tīng dào de shēngmǔ bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, viết ra các phụ âm đầu mà bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.
听录音,选 出 听到的韵母并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yùnmǔ bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra những nguyên âm bạn nghe được và đọc to chúng lên.
听录音,选出听到的音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
看图片,选择正确的对话。
Kàn túpiàn, xuǎnzé zhèngquè de duìhuà.
Hãy nhìn vào bức tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
fill_blanks_group
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
oral_sentence_scoop_group
text_match_group




oral_sentence_scoop_group




oral_sentence_scoop_group




fill_blanks_choice_group
Đáp án: iɑ̀n
Đáp án: iě
Đáp án: ù
Đáp án: iɑ̀o
Đáp án: ǐng
Đáp án: ué
Đáp án: iɑ̌o
Đáp án: īng
Đáp án: iě
Đáp án: iɑ́n
Đáp án: iɑ̀n
Đáp án: ǐ
Đáp án: iɑ̄
Đáp án: iū
Đáp án: uɑ́n
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group








Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.