Luyện: ngữ âm, nghe và đọc.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
声母和韵母(3)
Shēngmǔ hé yùnmǔ (3)
Chữ viết tắt và chữ cuối (3)
声母“zh、ch、sh、r、z、c、s”主要和下方表格中列举的部分韵母相拼,不和韵母“i [i]、ü”及“i [i]、ü”开头的韵母相拼。
Shēngmǔ “zh,ch,sh,r,z,c,s” zhǔyào hé xiàfāng biǎogé zhōng lièjǔ de bùfèn yùnmǔ xiàng pīn, bù hé yùnmǔ “i [i],ü” jí “i [i],ü” kāitóu de yùnmǔ xiàng pīn.
Các phụ âm đầu “zh, ch, sh, r, z, c, s” chủ yếu được kết hợp với một số phụ âm cuối được liệt kê trong bảng bên dưới, và không được kết hợp với các phụ âm cuối “i [i], ü” hoặc các phụ âm cuối bắt đầu bằng “i [i], ü”.
跟读声母和韵母。
Gēn dú shēngmǔ hé yùnmǔ.
Đọc to các chữ cái đầu và tên đầy đủ.
大声朗读。
Dàshēng lǎngdú.
Đọc to.

先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
拼写规则
Pīnxiě guīzé
Quy tắc chính tả
韵母”类单独成音节时的写法
Yùnmǔ” lèi dāndú chéng yīnjié shí de xiěfǎ
Cách viết các từ cuối cùng dưới dạng âm tiết
韵母“u ɑ 、uo、u ɑ i、uei、u ɑ n、uen、u ɑ nɡ、uenɡ”单独成音节时,“u”写作“w”,写成“w ɑ 、wo、w ɑ i、wei、w ɑ n、wen、w ɑ nɡ、wenɡ”。
Yùnmǔ “u ɑ,uo,u ɑ i,uei,u ɑ n,uen,u ɑ nɡ,uenɡ” dāndú chéng yīnjié shí,“u” xiězuò “w”, xiěchéng “w ɑ,wo,w ɑ i,wei,w ɑ n,wen,w ɑ nɡ,wenɡ”.
Khi các âm cuối “uɑ、uo、uɑi、uei、uɑn、uen、uɑnɡ、uengɡ” đứng riêng lẻ như các âm tiết, “u” được viết là “w”, như trong “wɑ、wo、wɑi、wei、wɑn、wen、wɑnɡ、wenɡ”.
先跟读音节,再大声朗读。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.
韵母“uei、uen”在音节里的写法
Yùnmǔ “uei,uen” zài yīnjié lǐ de xiěfǎ
Cách viết các âm cuối "uei" và "uen" theo âm tiết
韵母“uei、uen”和声母相拼时,写作“ui、un”。例如:“shuí、chǔn、suì、cūn”。
Yùnmǔ “uei,uen” hé shēngmǔ xiàng pīn shí, xiězuò “ui,un”. Lìrú:“Shuí,chǔn,suì,cūn”.
Khi các phụ âm cuối “uei” và “uen” kết hợp với phụ âm đầu, chúng được viết là “ui” và “un”. Ví dụ: “shuí”, “chǔn”, “suì”, “cūn”.
Khi các vần cuối "uei" và "uen" kết hợp với phụ âm đầu, chúng được viết thành "ui" và "un". Ví dụ: "shuí", "chǔn", "suì", "cūn".
看图片,先跟读音节,再大声朗读。
Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.
zh
zh
之
Zhī
chi (hư từ)
ch
ch
吃
Chī
ăn
sh
sh
师
Shī
thầy
r
r
日
Rì
ngày / mặt trời
z
z
兹
Zī
tư (này)
c
c
呲
Cī
phun
s
s
丝
Sī
tơ
ɑ
ɑ
啊
A
à (a)
e
e
额
É
trán
i[ ʅ / ɿ ]
i[ ʅ / ɿ ]
一
Yī
một
u
u
乌
Wū
đen / quạ
ɑi
ɑi
哀
Āi
buồn thương
ɑo
ao
嗷
Áo
ô (tiếng kêu)
ou
âu
欧
Ōu
Âu (châu Âu)
ɑn
an
安
Ān
an (bình an)
en
ân
恩
Ēn
ân (ân huệ)
ɑng
ang
肮
Āng
bẩn
eng
âng
嗯肮
Ǹg āng
ưm, bẩn
ong
ong
哦嗯肮
Ó ǹg āng
ồ, ừm, bẩn
uɑ
ua
蛙
Wā
ếch
uo
uo
窝
Wō
tổ
uɑi
uai
歪
Wāi
lệch
uei (ui)
uei (ui)
微
Wēi
vi (nhỏ)
uɑn
uan
弯
Wān
cong
uen (un)
uen (un)
温
Wēn
ấm
uɑng
uang
汪
Wāng
gâu (tiếng chó sủa)
ueng
ueng
翁
Wēng
ông lão
zhɑ̄ zhɑ́ zhɑ̌ zhɑ̀
zhā, zhá, zhǎ, zhà (bốn thanh của zha)
渣,闸,乍,诈
Zhā, zhá, zhà, zhà
bã, cửa cống, vừa mới, lừa
shē shé shě shè
shē, shé, shě, shè (bốn thanh của she)
奢,蛇,舍,设
Shē, shé, shě, shè
xa xỉ, rắn, bỏ, lập
chuɑ̄ng chuɑ́ng chuɑ̌ng chuɑ̀ng
chuāng, chuáng, chuǎng, chuàng (bốn thanh của chuang)
窗,床,闯,创
Chuāng, chuáng, chuǎng, chuàng
cửa sổ, giường, xông vào, sáng tạo
zuō zuó zuǒ zuò
zuō, zuó, zuǒ, zuò (bốn thanh của zuo)
作,昨,左,做
Zuò, zuó, zuǒ, zuò
làm, hôm qua, trái, làm
人
Rén
người
坐
Zuò
ngồi
菜
Cài
món ăn / rau
书
Shū
sách
手机
Shǒujī
điện thoại
医生
Yīshēng
bác sĩ
桌子
Zhuōzǐ
cái bàn
出租车
Chūzū chē
taxi
wɑ̄ wɑ́ wɑ̌ wɑ̀
wā, wá, wǎ, wà (bốn thanh của wa)
蛙,娃,瓦,袜
Wā, wá, wǎ, wà
ếch, em bé, ngói, tất
wēi wéi wěi wèi
wēi, wéi, wěi, wèi (bốn thanh của wei)
微,围,伟,未
Wēi, wéi, wěi, wèi
nhỏ, vây quanh, vĩ đại, chưa
春
Chūn
mùa xuân
村
Cūn
làng
睡
Shuì
ngủ
嘴
Zuǐ
miệng
听录音,写出听到的声母并大声朗读。
Tīng lùyīn, xiě chū tīng dào de shēngmǔ bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, viết ra các phụ âm đầu mà bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.
听录音,选 出 听到的韵母并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yùnmǔ bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra những nguyên âm bạn nghe được và đọc to chúng lên.
听录音,选出听到的音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
看图片,选择正确的对话。
Kàn túpiàn, xuǎnzé zhèngquè de duìhuà.
Hãy nhìn vào bức tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.
oral_sentence_scoop_group
fill_blanks_group
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group








oral_sentence_scoop_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group




text_match_group




fill_blanks_choice_group
Đáp án: ū
Đáp án: ī
Đáp án: ɑ̀i
Đáp án: ì
Đáp án: ɑ̄o
Đáp án: èn
Đáp án: ɑ̀ng
Đáp án: ěn
Đáp án: ì
Đáp án: ɑ̄n
Đáp án: uɑ̄n
Đáp án: è
Đáp án: uō
Đáp án: óng
Đáp án: éi
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.