Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 03← Bài 02Bài 04 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 03 — Đây là ai / cái gì

Luyện: ngữ âm, nghe và đọc.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

shēngyùn(3)

Shēngmǔ hé yùnmǔ (3)

Chữ viết tắt và chữ cuối (3)

shēng“zh、ch、sh、r、z、c、s”zhǔyàoxiàfāngbiǎozhōnglièdefènyùnxiāngpīnyùn“i [i]、ü”“i [i]、ü”kāitóudeyùnxiāngpīn

Shēngmǔ “zh,ch,sh,r,z,c,s” zhǔyào hé xiàfāng biǎogé zhōng lièjǔ de bùfèn yùnmǔ xiàng pīn, bù hé yùnmǔ “i [i],ü” jí “i [i],ü” kāitóu de yùnmǔ xiàng pīn.

Các phụ âm đầu “zh, ch, sh, r, z, c, s” chủ yếu được kết hợp với một số phụ âm cuối được liệt kê trong bảng bên dưới, và không được kết hợp với các phụ âm cuối “i [i], ü” hoặc các phụ âm cuối bắt đầu bằng “i [i], ü”.

gēnshēngyùn

Gēn dú shēngmǔ hé yùnmǔ.

Đọc to các chữ cái đầu và tên đầy đủ.

shēnglǎng

Dàshēng lǎngdú.

Đọc to.

图片1
图片1

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

pīnxiěguī

Pīnxiě guīzé

Quy tắc chính tả

yùnlèidānchéngyīnjiéshídexiě

Yùnmǔ” lèi dāndú chéng yīnjié shí de xiěfǎ

Cách viết các từ cuối cùng dưới dạng âm tiết

yùn“u ɑ 、uo、u ɑ i、uei、u ɑ n、uen、u ɑ nɡ、uenɡ”dānchéngyīnjiéshí,“u”xiězuò“w”,xiěchéng“w ɑ 、wo、w ɑ i、wei、w ɑ n、wen、w ɑ nɡ、wenɡ”。

Yùnmǔ “u ɑ,uo,u ɑ i,uei,u ɑ n,uen,u ɑ nɡ,uenɡ” dāndú chéng yīnjié shí,“u” xiězuò “w”, xiěchéng “w ɑ,wo,w ɑ i,wei,w ɑ n,wen,w ɑ nɡ,wenɡ”.

Khi các âm cuối “uɑ、uo、uɑi、uei、uɑn、uen、uɑnɡ、uengɡ” đứng riêng lẻ như các âm tiết, “u” được viết là “w”, như trong “wɑ、wo、wɑi、wei、wɑn、wen、wɑnɡ、wenɡ”.

xiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết, sau đó đọc to chúng lên.

yùn“uei、uen”zàiyīnjiédexiě

Yùnmǔ “uei,uen” zài yīnjié lǐ de xiěfǎ

Cách viết các âm cuối "uei" và "uen" theo âm tiết

yùn“uei、uen”shēngxiāngpīnshíxiězuò“ui、un”。:“shuí、chǔn、suì、cūn”。

Yùnmǔ “uei,uen” hé shēngmǔ xiàng pīn shí, xiězuò “ui,un”. Lìrú:“Shuí,chǔn,suì,cūn”.

Khi các phụ âm cuối “uei” và “uen” kết hợp với phụ âm đầu, chúng được viết là “ui” và “un”. Ví dụ: “shuí”, “chǔn”, “suì”, “cūn”.

Khi các vần cuối "uei" và "uen" kết hợp với phụ âm đầu, chúng được viết thành "ui" và "un". Ví dụ: "shuí", "chǔn", "suì", "cūn".

kànpiànxiāngēnyīnjiézàishēnglǎng

Kàn túpiàn, xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc to từng âm tiết trước, rồi sau đó đọc to toàn bộ bức tranh.

  1. zh

    zh

    không có bản thu
  2. Zhī

    chi (hư từ)

    không có bản thu
  3. ch

    ch

    không có bản thu
  4. Chī

    ăn

    không có bản thu
  5. sh

    sh

    không có bản thu
  6. Shī

    thầy

    không có bản thu
  7. r

    r

    không có bản thu
  8. ngày / mặt trời

    không có bản thu
  9. z

    z

    không có bản thu
  10. tư (này)

    không có bản thu
  11. c

    c

    không có bản thu
  12. phun

    không có bản thu
  13. s

    s

    không có bản thu
  14. không có bản thu
  15. ɑ

    ɑ

    không có bản thu
  16. A

    à (a)

    không có bản thu
  17. e

    e

    không có bản thu
  18. É

    trán

    không có bản thu
  19. i[ ʅ / ɿ ]

    i[ ʅ / ɿ ]

    không có bản thu
  20. một

    không có bản thu
  21. u

    u

    không có bản thu
  22. đen / quạ

    không có bản thu
  23. ɑi

    ɑi

    không có bản thu
  24. Āi

    buồn thương

    không có bản thu
  25. ɑo

    ao

    không có bản thu
  26. Áo

    ô (tiếng kêu)

    không có bản thu
  27. ou

    âu

    không có bản thu
  28. Ōu

    Âu (châu Âu)

    không có bản thu
  29. ɑn

    an

    không có bản thu
  30. Ān

    an (bình an)

    không có bản thu
  31. en

    ân

    không có bản thu
  32. Ēn

    ân (ân huệ)

    không có bản thu
  33. ɑng

    ang

    không có bản thu
  34. Āng

    bẩn

    không có bản thu
  35. eng

    âng

    không có bản thu
  36. 嗯肮

    Ǹg āng

    ưm, bẩn

    không có bản thu
  37. ong

    ong

    không có bản thu
  38. 哦嗯肮

    Ó ǹg āng

    ồ, ừm, bẩn

    không có bản thu
  39. ua

    không có bản thu
  40. ếch

    không có bản thu
  41. uo

    uo

    không có bản thu
  42. tổ

    không có bản thu
  43. uɑi

    uai

    không có bản thu
  44. Wāi

    lệch

    không có bản thu
  45. uei (ui)

    uei (ui)

    không có bản thu
  46. Wēi

    vi (nhỏ)

    không có bản thu
  47. uɑn

    uan

    không có bản thu
  48. Wān

    cong

    không có bản thu
  49. uen (un)

    uen (un)

    không có bản thu
  50. Wēn

    ấm

    không có bản thu
  51. uɑng

    uang

    không có bản thu
  52. Wāng

    gâu (tiếng chó sủa)

    không có bản thu
  53. ueng

    ueng

    không có bản thu
  54. Wēng

    ông lão

    không có bản thu
  55. zhɑ̄ zhɑ́ zhɑ̌ zhɑ̀

    zhā, zhá, zhǎ, zhà (bốn thanh của zha)

    không có bản thu
  56. 渣,闸,乍,诈

    Zhā, zhá, zhà, zhà

    bã, cửa cống, vừa mới, lừa

    không có bản thu
  57. shē shé shě shè

    shē, shé, shě, shè (bốn thanh của she)

    không có bản thu
  58. 奢,蛇,舍,设

    Shē, shé, shě, shè

    xa xỉ, rắn, bỏ, lập

    không có bản thu
  59. chuɑ̄ng chuɑ́ng chuɑ̌ng chuɑ̀ng

    chuāng, chuáng, chuǎng, chuàng (bốn thanh của chuang)

    không có bản thu
  60. 窗,床,闯,创

    Chuāng, chuáng, chuǎng, chuàng

    cửa sổ, giường, xông vào, sáng tạo

    không có bản thu
  61. zuō zuó zuǒ zuò

    zuō, zuó, zuǒ, zuò (bốn thanh của zuo)

    không có bản thu
  62. 作,昨,左,做

    Zuò, zuó, zuǒ, zuò

    làm, hôm qua, trái, làm

    không có bản thu
  63. Rén

    người

    không có bản thu
  64. Zuò

    ngồi

    không có bản thu
  65. Cài

    món ăn / rau

    không có bản thu
  66. Shū

    sách

    không có bản thu
  67. 手机

    Shǒujī

    điện thoại

    không có bản thu
  68. 医生

    Yīshēng

    bác sĩ

    không có bản thu
  69. 桌子

    Zhuōzǐ

    cái bàn

    không có bản thu
  70. 出租车

    Chūzū chē

    taxi

    không có bản thu
  71. wɑ̄ wɑ́ wɑ̌ wɑ̀

    wā, wá, wǎ, wà (bốn thanh của wa)

    không có bản thu
  72. 蛙,娃,瓦,袜

    Wā, wá, wǎ, wà

    ếch, em bé, ngói, tất

    không có bản thu
  73. wēi wéi wěi wèi

    wēi, wéi, wěi, wèi (bốn thanh của wei)

    không có bản thu
  74. 微,围,伟,未

    Wēi, wéi, wěi, wèi

    nhỏ, vây quanh, vĩ đại, chưa

    không có bản thu
  75. Chūn

    mùa xuân

    không có bản thu
  76. Cūn

    làng

    không có bản thu
  77. Shuì

    ngủ

    không có bản thu
  78. Zuǐ

    miệng

    không có bản thu

二、听读练

tīngyīnxiěchūtīngdàodeshēngbìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xiě chū tīng dào de shēngmǔ bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, viết ra các phụ âm đầu mà bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.

tīngyīnxuǎn chū tīngdàodeyùnbìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yùnmǔ bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra những nguyên âm bạn nghe được và đọc to chúng lên.

tīngyīnxuǎnchūtīngdàodeyīnjiébìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

kànpiànxuǎnzhèngquèdeduìhuà

Kàn túpiàn, xuǎnzé zhèngquè de duìhuà.

Hãy nhìn vào bức tranh và chọn đoạn hội thoại đúng.

Bài tập

oral_sentence_scoop_group

  1. uo
    1. uo
  2. uɑi
    1. uɑi
  3. uɑn
    1. uɑn
  4. uɑng
    1. uɑng

fill_blanks_group

  1. (1) [AUDIO:01 sān]___(1)___ɑ̄n

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2) [AUDIO:02 chī ]___(1)___ī

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3) [AUDIO:03 zǒu]___(1)___ǒu

    Đáp án: chưa có đáp án

  4. (4) [AUDIO:04 zhènɡ]___(1)___èng

    Đáp án: chưa có đáp án

  5. (5) [AUDIO:05 zì]___(1)___ì

    Đáp án: chưa có đáp án

  6. (6) [AUDIO:06 chànɡ]___(1)___ɑ̀ng

    Đáp án: chưa có đáp án

  7. (7) [AUDIO:07 rén]___(1)___én

    Đáp án: chưa có đáp án

  8. (8) [AUDIO:08 suì]___(1)___uì

    Đáp án: chưa có đáp án

  9. (9) [AUDIO:09 cài]___(1)___ɑ̀i

    Đáp án: chưa có đáp án

  10. (10) [AUDIO:10 shuǐ ]___(1)___uǐ

    Đáp án: chưa có đáp án

  11. (11) [AUDIO:11 rì]___(1)___ì

    Đáp án: chưa có đáp án

  12. (12) [AUDIO:12 zhōnɡ]___(1)___ōng

    Đáp án: chưa có đáp án

oral_sentence_scoop_group

韵母
  1. ɑ
    1. ɑ
  2. e
    1. e
  3. i[ ʅ / ɿ ]
    1. i[ ʅ / ɿ ]
  4. u
    1. u
  5. ɑi
    1. ɑi
  6. ɑo
    1. ɑo
  7. ou
    1. ou
  8. ɑn
    1. ɑn
  9. en
    1. en
  10. ɑng
    1. ɑng
    1. 嗯肮
    1. 哦嗯肮

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415232634_1378_2]
      微信图片_20260415232634_1378_2
    1. [IMG:微信图片_20260415232722_1379_2]
      微信图片_20260415232722_1379_2
    1. [IMG:微信图片_20260415232927_1382_2]
      微信图片_20260415232927_1382_2
    1. [IMG:微信图片_20260415233007_1383_2]
      微信图片_20260415233007_1383_2
    1. [IMG:微信图片_20260415232754_1380_2]
      微信图片_20260415232754_1380_2
      手机
    1. [IMG:微信图片_20260415232851_1381_2]
      微信图片_20260415232851_1381_2
      医生
    1. 1
      桌子
    1. 2
      出租车

oral_sentence_scoop_group

  1. wɑ̄ wɑ́ wɑ̌ wɑ̀
    1. wɑ̄ wɑ́ wɑ̌ wɑ̀蛙,娃,瓦,袜
  2. wēi wéi wěi wèi
    1. wēi wéi wěi wèi微,围,伟,未

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01 chē]
      1. A. chē
      2. B. ché
      3. C. chě
      4. D. chè
      chē
  2. (2) [AUDIO:02 rén]
      1. A. rēn
      2. B. rén
      3. C. rěn
      4. D. rèn
      rén
  3. (3) [AUDIO:03 chànɡ]
      1. A. chɑ̄ng
      2. B. chɑ́ng
      3. C. chɑ̌ng
      4. D. chɑ̀ng
      chɑ̀ng
  4. (4) [AUDIO:04 zǎo]
      1. A. zɑ̄o
      2. B. zɑ́o
      3. C. zɑ̌o
      4. D. zɑ̀o
      zɑ̌o
  5. (5) [AUDIO:05 shǒu]
      1. A. shōu
      2. B. shóu
      3. C. shǒu
      4. D. shòu
      shǒu
  6. (6) [AUDIO:06 zhēn]
      1. A. zhēn
      2. B. zhén
      3. C. zhěn
      4. D. zhèn
      zhēn
  7. (7) [AUDIO:07 suì]
      1. A. suī
      2. B. suí
      3. C. suǐ
      4. D. suì
      suì
  8. (8) [AUDIO:08 shēnɡ]
      1. A. shēng
      2. B. shéng
      3. C. shěng
      4. D. shèng
      shēng
  9. (9) [AUDIO:09 rì]
      1. A.
      2. B.
      3. C.
      4. D.
  10. (10) [AUDIO:10 zhōnɡ]
      1. A. zhōng
      2. B. zhóng
      3. C. zhǒng
      4. D. zhòng
      zhōng
  11. (11) [AUDIO:11 shuǐ]
      1. A. shuī
      2. B. shuí
      3. C. shuǐ
      4. D. shuì
      shuǐ
  12. (12) [AUDIO:12 zuò]
      1. A. zuō
      2. B. zuó
      3. C. zuǒ
      4. D. zuò
      zuò
  13. (13) [AUDIO:13 chuánɡ]
      1. A. chuɑ̄ng
      2. B. chuɑ́ng
      3. C. chuɑ̌ng
      4. D. chuɑ̀ng
      chuɑ́ng
  14. (14) [AUDIO:14 shū]
      1. A. shū
      2. B. shú
      3. C. shǔ
      4. D. shù
      shū
  15. (15) [AUDIO:15 sì]
      1. A.
      2. B.
      3. C.
      4. D.

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415233222_1386_2]
      微信图片_20260415233222_1386_2
    1. [IMG:微信图片_20260415233313_1387_2]
      微信图片_20260415233313_1387_2
    1. [IMG:微信图片_20260415233351_1388_2]
      微信图片_20260415233351_1388_2
    1. [IMG:微信图片_20260415233428_1389_2]
      微信图片_20260415233428_1389_2

text_match_group

    1. A. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
    2. B. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
    3. C. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
    4. D. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
    1. A:我[wǒ]是[shì]法[fǎ]国[guó]人[rén]。 B:我[wǒ]也[yě]是[shì]法[fǎ]国[guó]人[rén]。[IMG:WPS图片(1)2]
    2. A:这[zhè]是[shì]我[wǒ]女[nǚ]朋[péng]友[you]。 B:你[nǐ]好[hǎo],很[hěn]高[gāo]兴[xìng]认[rèn]识[shi]你[nǐ]。[IMG:WPS图片(1)4]
    3. A:王[wáng]老[lǎo]师[shī]是[shì]你[nǐ]的[de]中[zhōng]文[wén]老[lǎo]师[shī]吗[ma]? B:是[shì]的[de]。[IMG:WPS图片(1)]
    4. A:喂[wèi],你[nǐ]工[gōng]作[zuò]忙[máng]吗[ma]? B:我[wǒ]工[gōng]作[zuò]不[bù]忙[máng]。[IMG:WPS图片(1)1]

fill_blanks_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01 zū]z___(1)___
    1. ū. ū
    2. uī. uī

    Đáp án: ū

  2. (2) [AUDIO:02 zhī]zh___(1)___
    1. īng. īng
    2. ī. ī

    Đáp án: ī

  3. (3) [AUDIO:03 cài]c___(1)___
    1. èi. èi
    2. ɑ̀i. ɑ̀i

    Đáp án: ɑ̀i

  4. (4) [AUDIO:04 zì]z___(1)___
    1. ì. ì
    2. èi. èi

    Đáp án: ì

  5. (5) [AUDIO:05 chāo]ch___(1)___
    1. ɑ̄ng. ɑ̄ng
    2. ɑ̄o. ɑ̄o

    Đáp án: ɑ̄o

  6. (6) [AUDIO:06 rèn]r___(1)___
    1. èn. èn
    2. èng. èng

    Đáp án: èn

  7. (7) [AUDIO:07 shànɡ]sh___(1)___
    1. ɑ̀n. ɑ̀n
    2. ɑ̀ng. ɑ̀ng

    Đáp án: ɑ̀ng

  8. (8) [AUDIO:08 zěn]z___(1)___
    1. ěng. ěng
    2. ěn. ěn

    Đáp án: ěn

  9. (9) [AUDIO:09 rì]r___(1)___
    1. ìng. ìng
    2. ì. ì

    Đáp án: ì

  10. (10) [AUDIO:10 sān]s___(1)___
    1. ɑ̄n. ɑ̄n
    2. ɑ̄ng. ɑ̄ng

    Đáp án: ɑ̄n

  11. (11) [AUDIO:11 chuān]ch___(1)___
    1. uɑ̄n. uɑ̄n
    2. ɑ̄n. ɑ̄n

    Đáp án: uɑ̄n

  12. (12) [AUDIO:12 rè]r___(1)___
    1. è. è
    2. uò. uò

    Đáp án: è

  13. (13) [AUDIO:13 zhuō]zh___(1)___
    1. ōu. ōu
    2. uō. uō

    Đáp án:

  14. (14) [AUDIO:14 cónɡ]c___(1)___
    1. óng. óng
    2. éng. éng

    Đáp án: óng

  15. (15) [AUDIO:15 shéi]sh___(1)___
    1. uí. uí
    2. éi. éi

    Đáp án: éi

oral_sentence_scoop_group

  1. zhɑ̄ zhɑ́ zhɑ̌ zhɑ̀
    1. zhɑ̄ zhɑ́ zhɑ̌ zhɑ̀渣,闸,乍,诈
  2. shē shé shě shè
    1. shē shé shě shè奢,蛇,舍,设
  3. chuɑ̄ng chuɑ́ng chuɑ̌ng chuɑ̀ng
    1. chuɑ̄ng chuɑ́ng chuɑ̌ng chuɑ̀ng窗,床,闯,创
  4. zuō zuó zuǒ zuò
    1. zuō zuó zuǒ zuò作,昨,左,做

oral_sentence_scoop_group

声母
  1. zh
    1. zh
  2. ch
    1. ch
  3. sh
    1. sh
  4. r
    1. r
  5. z
    1. z
  6. c
    1. c
  7. s
    1. s

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.