Luyện: ngữ âm, nghe và đọc, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
两个三声音节的连读变调
Liǎng gè sān shēngyīn jié de lián dú biàndiào
Biến âm điệu của hai từ ba âm tiết
两个三声(ˇ)音节连读时,第一个三声读成二声,即214+214→35+214。
Liǎng gè sān shēng (ˇ) yīnjié lián dú shí, dì yī gè sān shēng dú chéng èr shēng, jí 214+214→35+214.
Khi hai âm tiết có thanh điệu thứ ba (ˇ) được đọc cùng nhau, thanh điệu thứ ba đầu tiên được phát âm như thanh điệu thứ hai, tức là 214+214→35+214.
大声拼读。注意三声变调。
Dàshēng pīn dú. Zhùyì sān shēng biàndiào.
Hãy đọc to đoạn văn này. Chú ý đến sự thay đổi về giọng điệu.

先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì sān shēng biàndiào.
Trước tiên, hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to. Hãy chú ý đến sự thay đổi ngữ điệu của thanh điệu thứ ba.
看图片,先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Kàn túpiàn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì sān shēng biàndiào.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc theo trước, sau đó đọc to. Chú ý đến sự thay đổi về ngữ điệu.
轻声
Qīngshēng
nhẹ nhàng
除四个基本声调外,汉语中有些音节不带声调,读音又轻又短,被称为轻声。轻声通常不做声调标记。例如:“ji ɑ̌ ozi、b ɑ̀ b ɑ ”。
Chú sì gè jīběn shēngdiào wài, hànyǔ zhòng yǒuxiē yīnjié bù dài shēngdiào, dúyīn yòu qīng yòu duǎn, bèi chēng wèi qīngshēng. Qīngshēng tōngcháng bù zuò shēngdiào biāojì. Lìrú:“Ji ɑ̌ ozi,b ɑ̀ b ɑ”.
Ngoài bốn thanh điệu cơ bản, một số âm tiết trong tiếng Quan thoại không có dấu thanh và được phát âm nhẹ nhàng, ngắn gọn; chúng được gọi là thanh trung tính. Thanh trung tính thường không được đánh dấu bằng dấu thanh. Ví dụ: "ji ɑ̌ ozi, b ɑ̀ b ɑ".
汉语中一些词语读不读轻声,意义会不一样。例如:
Hànyǔ zhòng yīxiē cíyǔ dú bù dú qīngshēng, yìyì huì bù yīyàng. Lìrú:
Trong tiếng Trung, nghĩa của một số từ thay đổi tùy thuộc vào việc chúng được phát âm ở thanh điệu trung tính hay không. Ví dụ:
东西 dōnɡxī 方位,东边和西边
Dōngxī dōnɡxī fāngwèi, dōngbian hé xībian
Đông và tây (dōngxī) là các hướng, chỉ phía đông và phía tây.
买卖 m ɑ̌ i m ɑ̀ i 买和卖
Mǎimài m ɑ̌ i m ɑ̀ i mǎi hé mài
Mua và bán (m ɑ̌ im ɑ̀ i)
孙子 Sūnzǐ 人名,中国古代军事家
Sūnzǐ Sūnzǐ rénmíng, zhōngguó gǔdài jūnshì jiā
Tôn Tử (孙子) là một nhà chiến lược quân sự người Trung Quốc.
东西 dōnɡxi 事物
Dōngxī dōnɡxi shìwù
东西 (dōngxi) - đồ vật, đồ vật
买卖 m ɑ̌ im ɑ i 生意
Mǎimài m ɑ̌ im ɑ i shēngyì
Mua bán m ɑ̌ im ɑ i kinh doanh
孙子 sūnzi 儿子的儿子
Sūnzǐ sūnzi érzǐ de érzǐ
Sunzi (孙子) có nghĩa là con trai.
看图片,先跟读,再大声朗读。注意轻声发音。
Kàn túpiàn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì qīngshēng fāyīn.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc theo trước, sau đó đọc to. Chú ý đến cách phát âm nhẹ nhàng.
你好 nǐ hɑ̌o
Nǐ hǎo nǐ hɑ̌o
Xin chào nǐ hǎo
你好
Nǐ hǎo
Xin chào
哪里 nɑ̌lǐ
Nǎlǐ nɑ̌lǐ
đâu nǎlǐ
哪里
Nǎlǐ
đâu / ở đâu
可以 kěyǐ
Kěyǐ kěyǐ
có thể kěyǐ
可以
Kěyǐ
có thể
小语 Xiɑ̌oyǔ
Xiǎo yǔ Xiɑ̌oyǔ
Tiểu Ngữ Xiǎoyǔ
小语
Xiǎo yǔ
Tiểu Ngữ
很好 hěn hɑ̌o
Hěn hǎo hěn hɑ̌o
rất tốt hěn hǎo
很好
Hěn hǎo
rất tốt
shuǐɡuǒ
shuǐguǒ
水果
Shuǐguǒ
trái cây
nǐ hɑ̌o
nǐ hǎo
kěyǐ
kěyǐ
nɑ̌lǐ
nǎlǐ
hěn hɑ̌o
hěn hǎo
suǒyǐ
suǒyǐ
所以
Suǒyǐ
cho nên
qǐng nǐ
qǐng nǐ
请你
Qǐng nǐ
mời bạn
shǒubiɑ̌o
shǒubiǎo
手表
Shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
妈妈
Māmā
mẹ
爸爸
Bàba
bố
椅子
Yǐzǐ
cái ghế
饺子
Jiǎozǐ
sủi cảo
谢谢
Xièxiè
Cảm ơn
衣服
Yīfú
quần áo
漂亮
Piàoliang
xinh đẹp
早上
Zǎoshang
buổi sáng
听录音,选择听到的音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
听录音,先跟读,再大声朗读。注意三声变调。
Tīng lùyīn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì sān shēng biàndiào.
Hãy nghe bản ghi âm, trước tiên hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to. Chú ý đến sự thay đổi về ngữ điệu.
听录音,先跟读,再大声朗读。注意轻声发音。
Tīng lùyīn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì qīngshēng fāyīn.
Nghe bản ghi âm, lặp lại theo sau, rồi đọc to. Chú ý phát âm nhẹ nhàng.
听录音,分辨轻声与非轻声,再跟读、朗读。
Tīng lùyīn, fēnbiàn qīngshēng yǔ fēi qīngshēng, zài gēn dú, lǎngdú.
Nghe đoạn ghi âm, phân biệt giữa các âm điệu trung tính và không trung tính, sau đó lặp lại và đọc to.
nǐ hɑ̌o
nǐ hǎo
你好
Nǐ hǎo
Xin chào
kěyǐ
kěyǐ
可以
Kěyǐ
có thể
nɑ̌lǐ
nǎlǐ
哪里
Nǎlǐ
đâu / ở đâu
shuǐɡuǒ
shuǐguǒ
水果
Shuǐguǒ
trái cây
shǒubiɑ̌o
shǒubiǎo
手表
Shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
suǒyǐ
suǒyǐ
所以
Suǒyǐ
cho nên
pěnɡchɑ̌nɡ
pěngchǎng
捧场
Pěngchǎng
ủng hộ / cổ vũ
hɑ̌ojiǔ
hǎojiǔ
好久
Hǎojiǔ
rất lâu
wɑ̌ndiɑ̌n
wǎndiǎn
晚点
Wǎndiǎn
trễ giờ
liɑ̌ojiě
liǎojiě
了解
Liǎojiě
hiểu rõ
xǐzɑ̌o
xǐzǎo
洗澡
Xǐzǎo
tắm
zhǐyǒu
zhǐyǒu
只有
Zhǐyǒu
chỉ có
bɑ̄ozi
bāozi
包子
Bāozǐ
bánh bao
xièxie
xièxie (cảm ơn)
谢谢
Xièxiè
Cảm ơn
piɑ́nyi
piɑ́nyi
便宜
Piányí
rẻ
dìdi
dìdi
弟弟
Dìdì
em trai
piɑ̀oliɑnɡ
piɑ̀oliɑnɡ
漂亮
Piàoliang
xinh đẹp
méi ɡuɑ̄nxi
méi ɡuɑ̄nxi
没关系
Méiguānxì
không sao
duìbuqǐ
duìbuqǐ
对不起
Duìbùqǐ
xin lỗi
rènshi
rènshi
认识
Rènshí
quen biết
Sūnzǐ sūnzi
Sūnzǐ / sūnzi
孙子,孙子
Sūnzǐ, sūnzǐ
Tôn Tử, cháu trai
dōnɡxī dōnɡxi
dōnɡxī / dōnɡxi
东西,东西
Dōngxī, dōngxī
đông tây, đồ vật
yùnqì yùnqi
yùnqì / yùnqi
运气,运气
Yùnqì, yùnqì
vận khí, may mắn
Lɑ̌ozǐ lɑ̌ozi
Lɑ̌ozǐ / lɑ̌ozi
老子,老子
Lǎozǐ, lǎozǐ
Lão Tử, ông già
dìfɑ̄nɡ dìfɑnɡ
dìfɑ̄nɡ / dìfɑnɡ
地方,地方
Dìfāng, dìfāng
địa phương, nơi chốn
mɑ̌mɑ̌hūhū mɑ̌hu
mɑ̌mɑ̌hūhū / mɑ̌hu
马马虎虎,马虎
Mǎmǎhǔhǔ, mǎhǔ
tàm tạm, qua loa
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group




single_choice_group
oral_sentence_scoop_group








oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.