Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 04← Bài 03Bài 05 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 04 — Sở hữu & tuổi tác

Luyện: ngữ âm, nghe và đọc, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

liǎngsānshēngyīnjiédeliánbiàndiào

Liǎng gè sān shēngyīn jié de lián dú biàndiào

Biến âm điệu của hai từ ba âm tiết

liǎngsānshēng(ˇ)yīnjiéliánshísānshēngchéngèrshēng214+214→35+214。

Liǎng gè sān shēng (ˇ) yīnjié lián dú shí, dì yī gè sān shēng dú chéng èr shēng, jí 214+214→35+214.

Khi hai âm tiết có thanh điệu thứ ba (ˇ) được đọc cùng nhau, thanh điệu thứ ba đầu tiên được phát âm như thanh điệu thứ hai, tức là 214+214→35+214.

shēngpīnzhùsānshēngbiàndiào

Dàshēng pīn dú. Zhùyì sān shēng biàndiào.

Hãy đọc to đoạn văn này. Chú ý đến sự thay đổi về giọng điệu.

图片1
图片1

xiāngēnzàishēnglǎngzhùsānshēngbiàndiào

Xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì sān shēng biàndiào.

Trước tiên, hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to. Hãy chú ý đến sự thay đổi ngữ điệu của thanh điệu thứ ba.

kànpiànxiāngēnzàishēnglǎngzhùsānshēngbiàndiào

Kàn túpiàn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì sān shēng biàndiào.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc theo trước, sau đó đọc to. Chú ý đến sự thay đổi về ngữ điệu.

qīngshēng

Qīngshēng

nhẹ nhàng

chúběnshēngdiàowàihànzhōngyǒuxiēyīnjiédàishēngdiàoyīnyòuqīngyòuduǎnbèichēngwéiqīngshēngqīngshēngtōngchángzuòshēngdiàobiāo:“ji ɑ̌ ozi、b ɑ̀ b ɑ ”。

Chú sì gè jīběn shēngdiào wài, hànyǔ zhòng yǒuxiē yīnjié bù dài shēngdiào, dúyīn yòu qīng yòu duǎn, bèi chēng wèi qīngshēng. Qīngshēng tōngcháng bù zuò shēngdiào biāojì. Lìrú:“Ji ɑ̌ ozi,b ɑ̀ b ɑ”.

Ngoài bốn thanh điệu cơ bản, một số âm tiết trong tiếng Quan thoại không có dấu thanh và được phát âm nhẹ nhàng, ngắn gọn; chúng được gọi là thanh trung tính. Thanh trung tính thường không được đánh dấu bằng dấu thanh. Ví dụ: "ji ɑ̌ ozi, b ɑ̀ b ɑ".

hànzhōngxiēqīngshēnghuìyàng

Hànyǔ zhòng yīxiē cíyǔ dú bù dú qīngshēng, yìyì huì bù yīyàng. Lìrú:

Trong tiếng Trung, nghĩa của một số từ thay đổi tùy thuộc vào việc chúng được phát âm ở thanh điệu trung tính hay không. Ví dụ:

dōng西  dōnɡxī fāngwèidōngbiān西biān

Dōngxī dōnɡxī fāngwèi, dōngbian hé xībian

Đông và tây (dōngxī) là các hướng, chỉ phía đông và phía tây.

mǎimài   m ɑ̌ i m ɑ̀ i mǎimài

Mǎimài   m ɑ̌ i m ɑ̀ i mǎi hé mài

Mua và bán (m ɑ̌ im ɑ̀ i)

sūnzi   Sūnzǐ rénmíngzhōngguódàijūnshìjiā

Sūnzǐ Sūnzǐ rénmíng, zhōngguó gǔdài jūnshì jiā

Tôn Tử (孙子) là một nhà chiến lược quân sự người Trung Quốc.

dōng西   dōnɡxi shì

Dōngxī dōnɡxi shìwù

东西 (dōngxi) - đồ vật, đồ vật

mǎimài   m ɑ̌ im ɑ i shēng

Mǎimài m ɑ̌ im ɑ i shēngyì

Mua bán m ɑ̌ im ɑ i kinh doanh

sūnzi   sūnzi érzideérzi

Sūnzǐ sūnzi érzǐ de érzǐ

Sunzi (孙子) có nghĩa là con trai.

kànpiànxiāngēnzàishēnglǎngzhùqīngshēngyīn

Kàn túpiàn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì qīngshēng fāyīn.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc theo trước, sau đó đọc to. Chú ý đến cách phát âm nhẹ nhàng.

  1. 你好 nǐ hɑ̌o

    Nǐ hǎo nǐ hɑ̌o

    Xin chào nǐ hǎo

    không có bản thu
  2. 你好

    Nǐ hǎo

    Xin chào

    không có bản thu
  3. 哪里 nɑ̌lǐ

    Nǎlǐ nɑ̌lǐ

    đâu nǎlǐ

    không có bản thu
  4. 哪里

    Nǎlǐ

    đâu / ở đâu

    không có bản thu
  5. 可以 kěyǐ

    Kěyǐ kěyǐ

    có thể kěyǐ

    không có bản thu
  6. 可以

    Kěyǐ

    có thể

    không có bản thu
  7. 小语 Xiɑ̌oyǔ

    Xiǎo yǔ Xiɑ̌oyǔ

    Tiểu Ngữ Xiǎoyǔ

    không có bản thu
  8. 小语

    Xiǎo yǔ

    Tiểu Ngữ

    không có bản thu
  9. 很好 hěn hɑ̌o

    Hěn hǎo hěn hɑ̌o

    rất tốt hěn hǎo

    không có bản thu
  10. 很好

    Hěn hǎo

    rất tốt

    không có bản thu
  11. shuǐɡuǒ

    shuǐguǒ

    không có bản thu
  12. 水果

    Shuǐguǒ

    trái cây

    không có bản thu
  13. nǐ hɑ̌o

    nǐ hǎo

    không có bản thu
  14. kěyǐ

    kěyǐ

    không có bản thu
  15. nɑ̌lǐ

    nǎlǐ

    không có bản thu
  16. hěn hɑ̌o

    hěn hǎo

    không có bản thu
  17. suǒyǐ

    suǒyǐ

    không có bản thu
  18. 所以

    Suǒyǐ

    cho nên

    không có bản thu
  19. q​ǐng nǐ

    qǐng nǐ

    không có bản thu
  20. 请你

    Qǐng nǐ

    mời bạn

    không có bản thu
  21. shǒubiɑ̌o

    shǒubiǎo

    không có bản thu
  22. 手表

    Shǒubiǎo

    đồng hồ đeo tay

    không có bản thu
  23. 妈妈

    Māmā

    mẹ

    không có bản thu
  24. 爸爸

    Bàba

    bố

    không có bản thu
  25. 椅子

    Yǐzǐ

    cái ghế

    không có bản thu
  26. 饺子

    Jiǎozǐ

    sủi cảo

    không có bản thu
  27. 谢谢

    Xièxiè

    Cảm ơn

    không có bản thu
  28. 衣服

    Yīfú

    quần áo

    không có bản thu
  29. 漂亮

    Piàoliang

    xinh đẹp

    không có bản thu
  30. 早上

    Zǎoshang

    buổi sáng

    không có bản thu

二、听读练

tīngyīnxuǎntīngdàodeyīnjiébìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

tīngyīnxiāngēnzàishēnglǎngzhùsānshēngbiàndiào

Tīng lùyīn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì sān shēng biàndiào.

Hãy nghe bản ghi âm, trước tiên hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to. Chú ý đến sự thay đổi về ngữ điệu.

tīngyīnxiāngēnzàishēnglǎngzhùqīngshēngyīn

Tīng lùyīn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì qīngshēng fāyīn.

Nghe bản ghi âm, lặp lại theo sau, rồi đọc to. Chú ý phát âm nhẹ nhàng.

tīngyīnfēnbiànqīngshēngfēiqīngshēngzàigēnlǎng

Tīng lùyīn, fēnbiàn qīngshēng yǔ fēi qīngshēng, zài gēn dú, lǎngdú.

Nghe đoạn ghi âm, phân biệt giữa các âm điệu trung tính và không trung tính, sau đó lặp lại và đọc to.

  1. nǐ hɑ̌o

    nǐ hǎo

    không có bản thu
  2. 你好

    Nǐ hǎo

    Xin chào

    không có bản thu
  3. kěyǐ

    kěyǐ

    không có bản thu
  4. 可以

    Kěyǐ

    có thể

    không có bản thu
  5. nɑ̌lǐ

    nǎlǐ

    không có bản thu
  6. 哪里

    Nǎlǐ

    đâu / ở đâu

    không có bản thu
  7. shuǐɡuǒ

    shuǐguǒ

    không có bản thu
  8. 水果

    Shuǐguǒ

    trái cây

    không có bản thu
  9. shǒubiɑ̌o

    shǒubiǎo

    không có bản thu
  10. 手表

    Shǒubiǎo

    đồng hồ đeo tay

    không có bản thu
  11. suǒyǐ

    suǒyǐ

    không có bản thu
  12. 所以

    Suǒyǐ

    cho nên

    không có bản thu
  13. pěnɡchɑ̌nɡ

    pěngchǎng

    không có bản thu
  14. 捧场

    Pěngchǎng

    ủng hộ / cổ vũ

    không có bản thu
  15. hɑ̌ojiǔ

    hǎojiǔ

    không có bản thu
  16. 好久

    Hǎojiǔ

    rất lâu

    không có bản thu
  17. wɑ̌ndiɑ̌n

    wǎndiǎn

    không có bản thu
  18. 晚点

    Wǎndiǎn

    trễ giờ

    không có bản thu
  19. liɑ̌ojiě

    liǎojiě

    không có bản thu
  20. 了解

    Liǎojiě

    hiểu rõ

    không có bản thu
  21. xǐzɑ̌o

    xǐzǎo

    không có bản thu
  22. 洗澡

    Xǐzǎo

    tắm

    không có bản thu
  23. zhǐyǒu

    zhǐyǒu

    không có bản thu
  24. 只有

    Zhǐyǒu

    chỉ có

    không có bản thu
  25. bɑ̄ozi

    bāozi

    không có bản thu
  26. 包子

    Bāozǐ

    bánh bao

    không có bản thu
  27. xièxie

    xièxie (cảm ơn)

    không có bản thu
  28. 谢谢

    Xièxiè

    Cảm ơn

    không có bản thu
  29. piɑ́nyi

    piɑ́nyi

    không có bản thu
  30. 便宜

    Piányí

    rẻ

    không có bản thu
  31. dìdi

    dìdi

    không có bản thu
  32. 弟弟

    Dìdì

    em trai

    không có bản thu
  33. piɑ̀oliɑnɡ

    piɑ̀oliɑnɡ

    không có bản thu
  34. 漂亮

    Piàoliang

    xinh đẹp

    không có bản thu
  35. méi ɡuɑ̄nxi

    méi ɡuɑ̄nxi

    không có bản thu
  36. 没关系

    Méiguānxì

    không sao

    không có bản thu
  37. duìbuqǐ

    duìbuqǐ

    không có bản thu
  38. 对不起

    Duìbùqǐ

    xin lỗi

    không có bản thu
  39. rènshi

    rènshi

    không có bản thu
  40. 认识

    Rènshí

    quen biết

    không có bản thu
  41. Sūnzǐ sūnzi

    Sūnzǐ / sūnzi

    không có bản thu
  42. 孙子,孙子

    Sūnzǐ, sūnzǐ

    Tôn Tử, cháu trai

    không có bản thu
  43. dōnɡxī dōnɡxi

    dōnɡxī / dōnɡxi

    không có bản thu
  44. 东西,东西

    Dōngxī, dōngxī

    đông tây, đồ vật

    không có bản thu
  45. yùnqì yùnqi

    yùnqì / yùnqi

    không có bản thu
  46. 运气,运气

    Yùnqì, yùnqì

    vận khí, may mắn

    không có bản thu
  47. Lɑ̌ozǐ lɑ̌ozi

    Lɑ̌ozǐ / lɑ̌ozi

    không có bản thu
  48. 老子,老子

    Lǎozǐ, lǎozǐ

    Lão Tử, ông già

    không có bản thu
  49. dìfɑ̄nɡ dìfɑnɡ

    dìfɑ̄nɡ / dìfɑnɡ

    không có bản thu
  50. 地方,地方

    Dìfāng, dìfāng

    địa phương, nơi chốn

    không có bản thu
  51. mɑ̌mɑ̌hūhū mɑ̌hu

    mɑ̌mɑ̌hūhū / mɑ̌hu

    không có bản thu
  52. 马马虎虎,马虎

    Mǎmǎhǔhǔ, mǎhǔ

    tàm tạm, qua loa

    không có bản thu

模拟测练

Bài tập

oral_sentence_scoop_group

  1. bɑ̄ozi
    1. bɑ̄ozi包子
  2. xièxie
    1. xièxie谢谢
  3. piɑ́nyi
    1. piɑ́nyi便宜
  4. dìdi
    1. dìdi弟弟
  5. piɑ̀oliɑnɡ
    1. piɑ̀oliɑnɡ漂亮
  6. méi ɡuɑ̄nxi
    1. méi ɡuɑ̄nxi没关系
  7. duìbuqǐ
    1. duìbuqǐ对不起
  8. rènshi
    1. rènshi认识

oral_sentence_scoop_group

  1. shuǐɡuǒ
    1. shuǐɡuǒ水果
  2. nǐ hɑ̌o
    1. nǐ hɑ̌o你好
  3. kěyǐ
    1. kěyǐ可以
  4. nɑ̌lǐ
    1. nɑ̌lǐ哪里
  5. hěn hɑ̌o
    1. hěn hɑ̌o很好
  6. suǒyǐ
    1. suǒyǐ所以
  7. q​ǐng nǐ
    1. q​ǐng nǐ请你
  8. shǒubiɑ̌o
    1. shǒubiɑ̌o手表

oral_sentence_scoop_group

  1. Sūnzǐ sūnzi
    1. Sūnzǐ sūnzi孙子,孙子
  2. dōnɡxī dōnɡxi
    1. dōnɡxī dōnɡxi东西,东西
  3. yùnqì yùnqi
    1. yùnqì yùnqi运气,运气
  4. Lɑ̌ozǐ lɑ̌ozi
    1. Lɑ̌ozǐ lɑ̌ozi老子,老子
  5. dìfɑ̄nɡ dìfɑnɡ
    1. dìfɑ̄nɡ dìfɑnɡ地方,地方
  6. mɑ̌mɑ̌hūhū mɑ̌hu
    1. mɑ̌mɑ̌hūhū mɑ̌hu马马虎虎,马虎

oral_sentence_scoop_group

  1. nǐ hɑ̌o
    1. nǐ hɑ̌o你好
  2. kěyǐ
    1. kěyǐ可以
  3. nɑ̌lǐ
    1. nɑ̌lǐ哪里
  4. shuǐɡuǒ
    1. shuǐɡuǒ水果
  5. shǒubiɑ̌o
    1. shǒubiɑ̌o手表
  6. suǒyǐ
    1. suǒyǐ所以
  7. pěnɡchɑ̌nɡ
    1. pěnɡchɑ̌nɡ捧场
  8. hɑ̌ojiǔ
    1. hɑ̌ojiǔ好久
  9. wɑ̌ndiɑ̌n
    1. wɑ̌ndiɑ̌n晚点
  10. liɑ̌ojiě
    1. liɑ̌ojiě了解
  11. xǐzɑ̌o
    1. xǐzɑ̌o洗澡
  12. zhǐyǒu
    1. zhǐyǒu只有

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415233718_1390_2]
      微信图片_20260415233718_1390_2
      你好
    1. [IMG:微信图片_20260415233811_1391_2]
      微信图片_20260415233811_1391_2
      哪里
    1. [IMG:微信图片_20260415233853_1392_2]
      微信图片_20260415233853_1392_2
      小语
    1. [IMG:微信图片_20260415233942_1393_2]
      微信图片_20260415233942_1393_2
      水果

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)pā]
      1. A. pɑ̄
      2. B. bɑ̄
      pɑ̄
  2. (2) [AUDIO:02(2)zì]
      1. A.
      2. B.
  3. (3) [AUDIO:03(3)lánɡ]
      1. A. nɑ́nɡ
      2. B. lɑ́nɡ
      lɑ́nɡ
  4. (4) [AUDIO:04(4)jǔ]
      1. A.
      2. B.
  5. (5) [AUDIO:05(5)mén]
      1. A. mén
      2. B. ménɡ
      mén
  6. (6) [AUDIO:06(6)rù]
      1. A.
      2. B.
  7. (7) [AUDIO:07(7)kè]
      1. A.
      2. B.
  8. (8) [AUDIO:08(8)qǐnɡ]
      1. A. qǐn
      2. B. qǐng
      qǐng

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415234022_1394_2]
      微信图片_20260415234022_1394_2
      妈妈
    1. [IMG:微信图片_20260415234109_1395_2]
      微信图片_20260415234109_1395_2
      爸爸
    1. [IMG:微信图片_20260415234147_1396_2]
      微信图片_20260415234147_1396_2
      椅子
    1. [IMG:微信图片_20260415234228_1397_2]
      微信图片_20260415234228_1397_2
      饺子
    1. [IMG:微信图片_20260415234314_1398_2]
      微信图片_20260415234314_1398_2
      谢谢
    1. [IMG:微信图片_20260415234401_1399_2]
      微信图片_20260415234401_1399_2
      衣服
    1. [IMG:微信图片_20260415234501_1400_2]
      微信图片_20260415234501_1400_2
      漂亮
    1. [IMG:微信图片_20260415234558_1401_2]
      微信图片_20260415234558_1401_2
      早上

oral_sentence_scoop_group

  1. 你好 nǐ hɑ̌o
    1. 你好 nǐ hɑ̌o你好
  2. 哪里 nɑ̌lǐ
    1. 哪里 nɑ̌lǐ哪里
  3. 可以 kěyǐ
    1. 可以 kěyǐ可以
  4. 小语 Xiɑ̌oyǔ
    1. 小语 Xiɑ̌oyǔ小语
  5. 很好 hěn hɑ̌o
    1. 很好 hěn hɑ̌o很好

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.