Luyện: ngữ âm, nghe và đọc, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
"不"的变调 Biến điệu của " 不"
Bù” de biàndiào Tone Sandhi of “bù
Biến âm của chữ “不”
不(bù)”单用或在一声、二声和三声音节前,不变调。在四声音节前读二声。
Bù (bù)” dān yòng huò zài yīshēng, èr shēng hé sān shēngyīn jié qián, bù biàndiào. Zài sì shēngyīn jié qián dú èr shēng.
Chữ 不 (bù) được sử dụng đứng một mình hoặc trước các âm tiết có thanh điệu thứ nhất, thứ hai và thứ ba mà không thay đổi thanh điệu. Trước các âm tiết có thanh điệu thứ tư, nó được phát âm với thanh điệu thứ hai.
The character “ 不 ( bù )”
不(bù)+ 四声 → 不(bú)+ 四声
Bù (bù)+ sì shēng → bù (bú)+ sì shēng
不 (bù) + thanh thứ tư → 不 (bú) + thanh thứ tư
不 (bù) + fourth tone → 不
Bù (bù) + fourth tone → bù
不 (bù) + thanh thứ tư → 不
先跟读音节,再大声朗读。注意“不”的变调。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “bù” de biàndiào.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết thành tiếng, sau đó đọc to chúng. Chú ý đến sự thay đổi thanh điệu của âm "不".

一"的变调 Biến điệu của " 一"
Yī” de biàndiào Tone Sandhi of “yī
Biến âm của chữ “一”
一(yī)”单用或表示序数时,不变调。有两种情况需变调。
Yī (yī)” dān yòng huò biǎoshì xùshù shí, bù biàndiào. Yǒu liǎng zhǒng qíngkuàng xū biàndiào.
Khi chữ Hán “一 (yī)” được sử dụng một mình hoặc để chỉ số thứ tự, nó không thay đổi thanh điệu. Có hai trường hợp cần phải thay đổi thanh điệu.
Chữ " 一 ( yī )"
一”在一声、二声和三声音节前,读四声。
Yī” zài yīshēng, èr shēng hé sān shēngyīn jié qián, dú sì shēng.
Khi chữ “一” đứng trước một âm tiết có thanh điệu thứ nhất, thứ hai hoặc thứ ba, nó được phát âm với thanh điệu thứ tư.
一(yī)+ 一声/二声/三声 → 一(yì)+ 一声/二声/三声
Yī (yī)+ yīshēng/èr shēng/sān shēng → yī (yì)+ yīshēng/èr shēng/sān shēng
Một (yī) + thanh thứ nhất/thanh thứ hai/thanh thứ ba → Một (yì) + thanh thứ nhất/thanh thứ hai/thanh thứ ba
一 ( yī ) + thanh thứ nhất/thứ hai/thứ ba → 一
Yī (yī) + thanh thứ nhất/thứ hai/thứ ba → yī
一 (yī) + thanh thứ nhất/thứ hai/thứ ba → 一
先跟读音节,再大声朗读。注意“一”的变调。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “yī” de biàndiào.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết thành tiếng, sau đó đọc to chúng. Chú ý đến sự thay đổi thanh điệu của âm "一".

一”在四声音节前,读二声。
Yī” zài sì shēngyīn jié qián, dú èr shēng.
Khi chữ "一" đứng trước một âm tiết có bốn thanh điệu, nó được phát âm ở thanh điệu thứ hai.
一(yī)+ 四声 → 一(yí)+ 四声
Yī (yī)+ sì shēng → yī (yí)+ sì shēng
一 (yī) + thanh thứ tư → 一 (yí) + thanh thứ tư
一 ( yī ) + fourth tone → 一
Yī (yī) + fourth tone → yī
一 (yī) + thanh thứ tư → 一
先跟读音节,再大声朗读。注意“一”的变调。
Xiān gēn dúyīn jié, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “yī” de biàndiào.
Đầu tiên, hãy lặp lại các âm tiết thành tiếng, sau đó đọc to chúng. Chú ý đến sự thay đổi thanh điệu của âm "一".

bú+shì(不是)
Bú+shì(bùshì)
bú+shì (không phải)
不是
Bùshì
không phải
bú+huì(不会)
Bú+huì(bù huì)
bú+huì (không biết)
不会
Bù huì
không biết
bú+dɑ̀(不大)
Bú+dɑ̀(bù dà)
bú+dɑ̀ (không lớn)
不大
Bù dà
không lớn
bú+duì(不对)
Bú+duì(bùduì)
bú+duì (không đúng)
不对
Bùduì
không đúng
yì+xiē (一些)
Yì+xiē (yīxiē)
yì+xiē (một vài)
一些
Yīxiē
một vài
yì+niɑ́n (一年)
yì+niɑ́n (một năm)
一年
Yī nián
một năm
yì+kǒu (一口)
Yì+kǒu (yīkǒu)
yì+kǒu (một ngụm)
一口
Yīkǒu
một ngụm
yí+ɡè(一个)
Yí+ɡè(yīgè)
yí+ɡè (một cái)
一个
Yīgè
một cái
yí+rì(一日)
Yí+rì(yī rì)
yí+rì (một ngày)
一日
Yī rì
một ngày
yí+suì (一岁)
Yí+suì (yī suì)
yí+suì (một tuổi)
一岁
Yī suì
một tuổi
听录音,选择听到的音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
听录音,先跟读,再大声朗读。注意“不”的变调。
Tīng lùyīn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “bù” de biàndiào.
Hãy nghe bản ghi âm, trước tiên hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to. Chú ý đến sự thay đổi ngữ điệu của âm "不".
听录音,先跟读,再大声朗读。注意“一”的变调。
Tīng lùyīn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì “yī” de biàndiào.
Hãy nghe bản ghi âm, trước tiên hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to. Chú ý đến sự thay đổi ngữ điệu của âm "一".
búyɑ̀o
búyɑ̀o
不要
Bùyào
không cần
bú kèqi
bú kèqi
不客气
Bù kèqì
không có gì
bù hē
bù hē
不喝
Bù hē
không uống
bù lɑ́i
bù lɑ́i
不来
Bù lái
không đến
bù lěnɡ
bù lěnɡ
不冷
Bù lěng
không lạnh
bù zhīdɑ̀o
bù zhīdɑ̀o
不知道
Bù zhīdào
không biết
bù xuéxí
bù xuéxí
不学习
Bù xuéxí
không học
bù hɑ̌otīnɡ
bù hɑ̌otīnɡ
不好听
Bù hǎotīng
không hay (nghe)
yìtiɑ̄n
yìtiɑ̄n
一天
Yītiān
một ngày
yì yuɑ́n
yì yuɑ́n
一元
Yīyuán
một tệ
yìdiɑ̌nr
yìdiɑ̌nr
一点儿
Yīdiǎn er
một chút
yíbɑ̀n
yíbɑ̀n
一遍
Yībiàn
một lần (lượt)
yì chē
yì chē
一车
Yī chē
một xe
yì rén
yì rén
一人
Yīrén
một người
yì wɑ̌n
yì wɑ̌n
一晚
Yī wǎn
một tối
yíxiɑ̀
yíxiɑ̀
一下
Yīxià
một chút (lát)
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group