Luyện: ngữ âm, nghe và đọc, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
儿化
Ér huà
Nhị Hoa
汉语中一些词后边加上词尾“儿”,表示“细小、喜爱”的感情色彩,有时会改变词义、词性。有的词语直接加“儿”,相应地在原拼音后加“r”,例如:“这儿zhèr、那儿n ɑ̀ r、面条儿mi ɑ̀ nti ɑ́ or”。有的词语后边不直接加“儿”,但口语里习惯上会儿化,例如:“茶馆ch ɑ́ gu ɑ̌ nr、饭馆f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr、名牌míngp ɑ́ ir、照片zh ɑ̀ opi ɑ̄ nr”。
Hànyǔ zhòng yīxiē cí hòubian jiā shàng cíwěi “er”, biǎoshì “xìxiǎo, xǐ'ài” de gǎnqíng sècǎi, yǒushí huì gǎibiàn cíyì, cíxìng. Yǒu de cíyǔ zhíjiē jiā “er”, xiāngyìng de zàiyuán pīnyīn hòu jiā “r”, lìrú:“Zhè'er zhèr, nà'er n ɑ̀ r, miàntiáo er mi ɑ̀ nti ɑ́ ”. Yǒu de cíyǔ hòubian bù zhíjiē jiā “er”, dàn kǒuyǔ lǐ xíguàn shàng huì er huà, lìrú:“Cháguǎn ch ɑ́ gu ɑ̌ nr, fànguǎn f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr, míngpái míngp ɑ́ ir, zhàopiàn zh ɑ̀ opi ɑ̄ nr”.
Trong tiếng Trung, việc thêm hậu tố "儿" vào một số từ mang ý nghĩa nhỏ bé hoặc trìu mến, đôi khi làm thay đổi nghĩa hoặc loại từ. Một số từ chỉ đơn giản là thêm "儿" trực tiếp, với âm "r" được thêm vào cuối phiên âm pinyin gốc, ví dụ: "在这里zhèr," "那儿nɑ̀ r," "面儿miɑ̀ntiɑ́ or." Những từ khác không thêm "儿" trực tiếp, nhưng thường được thêm hậu tố này trong ngôn ngữ nói, ví dụ: "茶馆chɑ́ guɑ̌ nr," "饭馆fɑ̀nguɑ̌ nr," "名牌míngpɑ́ ir," "照片zhɑ̀ opiɑ̄ nr."
In Chinese, adding “ 儿 ( ér )”
儿 ” is added directly to the end of a word, and accordingly, “ r ” is added after the original pinyin. For example: “ 这儿zhèr (here)”, “ 那儿n ɑ̀ r (there)”, and “ 面条儿
Er” is added directly to the end of a word, accordingly, “r ” is added after the original pinyin. For example: “Zhè'er zhèr (here)”, “nà'er n ɑ̀ r (there)”, “miàntiáo er
“儿” được thêm trực tiếp vào cuối từ, và theo đó, “r” được thêm vào sau phiên âm pinyin gốc. Ví dụ: “here zhèr (here)”, “there nɑ̀r (there)”, và “面儿”
儿 ” is not explicitly added, but they are conventionally pronounced with “ 儿 ”. For example: “茶馆 ch ɑ́ gu ɑ̌ nr (teahouse)”, “饭馆 f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr (restaurant)”, “ 名牌 míngp ɑ́ ir (famous brand)”, and “ 照片
Er” is not explicitly added, but they are conventionally pronounced with “er”. For example: “Cháguǎn ch ɑ́ gu ɑ̌ nr (teahouse)”, “fànguǎn f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr (restaurant)”, “míngpái míngp ɑ́ ir (famous brand)”, “zhàopiàn
Trợ từ "儿" không được thêm vào một cách rõ ràng mà được phát âm thông thường bằng "儿". Ví dụ: "茶馆chɑ́ guɑ̌ nr (quán trà)", "饭馆fɑ̀ nguɑ̌ nr (nhà hàng)", "名牌míngpɑ́ ir (thương hiệu nổi tiếng)" và "照片" (ảnh).
先跟读,再大声朗读。
Xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú.
Trước tiên, hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to.
Nghe và nhắc lại, sau đó đọc to.

看图片,先跟读,再大声朗读。注意儿化发音。
Kàn túpiàn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì er huà fāyīn.
Hãy nhìn vào bức tranh, đọc theo trước, sau đó đọc to. Chú ý đến âm cuối uốn lưỡi.
Look at the pictures, listen and repeat, then read aloud. Note the pronunciations with “ 儿 (ér)”.
拼写规则——隔音符号 Spelling Rule—
Pīnxiě guīzé——géyīn fúhào Spelling Rule—
Quy tắc chính tả — Tín hiệu cờ hiệu
开头的音节与前面的音节相接时,为了避免音节界限不清楚,要在两个音节间使用隔音符号(')进行区分。例如:“shí'èr(十二)、Xī' ɑ̄ n(西安)、Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(天安门)”。
Kāitóu de yīnjié yǔ qiánmiàn de yīnjié xiāng jiē shí, wèile bìmiǎn yīnjié jièxiàn bù qīngchǔ, yào zài liǎng gè yīnjié jiān shǐyòng géyīn fúhào (') jìnxíng qūfēn. Lìrú:“Shí'èr(shí'èr),Xī' ɑ̄ n(xī'ān),Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(tiān'ānmén)”.
Khi một âm tiết bắt đầu và theo sau một âm tiết khác, dấu nháy đơn (') được sử dụng để phân tách hai âm tiết nhằm tránh sự không rõ ràng về ranh giới âm tiết. Ví dụ: "shí'èr (十二), Xī' ɑ̄ n (西安), Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén (天安门)".
十二) ”, “ Xī' ɑ̄ n(西安) ”, and “ Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(天安门)
Shí'èr) ”, “Xī' ɑ̄ n(xī'ān) ”, “Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(tiān'ānmén)
12) “, “Xī' ɑ̄ n (Tây An) ”, và “Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén (Thiên An Môn)
这 zhè
这 zhè
这
Zhè
này
这儿 zhèr
Zhè'er zhèr
这儿 zhèr
这儿
Zhè'er
ở đây
哪 nɑ̌
Nǎ nɑ̌
哪 nɑ̌
哪
Nǎ
nào
哪儿 nɑ̌r
Nǎ'er nɑ̌r
哪儿 nɑ̌r
哪儿
Nǎ'er
ở đâu
画 huɑ̀
画 huɑ̀
画
Huà
vẽ
画儿 huɑ̀r
Huà er huɑ̀r
画儿 huɑ̀r
画儿
Huà er
bức tranh
盖 ɡɑ̀i
Gài ɡɑ̀i
盖 ɡɑ̀i
盖
Gài
đậy
盖儿 ɡɑ̀ir
Gài er ɡɑ̀ir
盖儿 ɡɑ̀ir
盖儿
Gài er
cái nắp
个 ɡè
Gè ɡè
个 ɡè
个
Gè
cái (lượng từ)
个儿 ɡèr
Gè'er ɡèr
个儿 ɡèr
个儿
Gè'er
vóc người
眼 yɑ̌n
Yǎn yɑ̌n
眼 yɑ̌n
眼
Yǎn
mắt
眼儿 yɑ̌nr
Yǎn er yɑ̌nr
眼儿 yɑ̌nr
眼儿
Yǎn er
cái lỗ nhỏ
面条儿
Miàntiáo er
sợi mì
好玩儿
Hǎowán er
vui, thú vị
一点儿
Yīdiǎn er
một chút
饭馆(儿)
Fànguǎn (er)
quán ăn
那儿
Nà'er
ở đó
玩(儿)
Wán (er)
chơi
歌(儿)
Gē (er)
bài hát
听录音,选择听到的双音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de shuāng yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra hai âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.
听录音,分辨儿化与非儿化发音的不同,再跟读、朗读。
Tīng lùyīn, fēnbiàn ér huà yǔ fēi ér huà fāyīn de bùtóng, zài gēn dú, lǎngdú.
Nghe bản ghi âm, phân biệt giữa cách phát âm lưỡi quặt lưỡi và không quặt lưỡi, sau đó lặp lại và đọc to.
nɑ̀ nɑ̀r
nɑ̀ / nɑ̀r
那,那儿
Nà, nà'er
kia, ở đó
cí cír
cí / cír
词,词儿
Cí, cí er
từ, từ ngữ
huɑ̀r huɑ̀
huɑ̀r / huɑ̀
画儿,画
Huà er, huà
bức tranh, vẽ
yíkuɑ̀ir yí kuɑ̀i
yíkuɑ̀ir / yí kuɑ̀i
一块儿,一块
Yīkuài er, yīkuài
cùng nhau, một miếng
jiɑ̄yóu jiɑ̄yóur
jiɑ̄yóu / jiɑ̄yóur
加油,加油儿
Jiāyóu, jiāyóu er
cố lên, đổ xăng
chɑ̀nɡ ɡēr chɑ̀nɡ ɡē
chɑ̀nɡ ɡēr / chɑ̀nɡ ɡē
唱歌儿,唱歌
Chànggē er, chànggē
hát, ca hát
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group







