Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 06← Bài 05Bài 07 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 06 — Số điện thoại & gọi điện

Luyện: ngữ âm, nghe và đọc, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

érhuà

Ér huà

Nhị Hoa

hànzhōngxiēhòubiānjiāshàngwěiér”,biǎoshìxiǎoàidegǎnqíngcǎiyǒushíhuìgǎibiànxìngyǒudezhíjiējiāér”,xiāngyìngzàiyuánpīnyīnhòujiā“r”,:“zhèérzhèr、érn ɑ̀ r、miàntiáoérmi ɑ̀ nti ɑ́ or”。yǒudehòubiānzhíjiējiāér”,dànkǒuguànshànghuìerhuà:“cháguǎnch ɑ́ gu ɑ̌ nr、fànguǎnf ɑ̀ ngu ɑ̌ nr、míngpáimíngp ɑ́ ir、zhàopiānzh ɑ̀ opi ɑ̄ nr”。

Hànyǔ zhòng yīxiē cí hòubian jiā shàng cíwěi “er”, biǎoshì “xìxiǎo, xǐ'ài” de gǎnqíng sècǎi, yǒushí huì gǎibiàn cíyì, cíxìng. Yǒu de cíyǔ zhíjiē jiā “er”, xiāngyìng de zàiyuán pīnyīn hòu jiā “r”, lìrú:“Zhè'er zhèr, nà'er n ɑ̀ r, miàntiáo er mi ɑ̀ nti ɑ́ ”. Yǒu de cíyǔ hòubian bù zhíjiē jiā “er”, dàn kǒuyǔ lǐ xíguàn shàng huì er huà, lìrú:“Cháguǎn ch ɑ́ gu ɑ̌ nr, fànguǎn f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr, míngpái míngp ɑ́ ir, zhàopiàn zh ɑ̀ opi ɑ̄ nr”.

Trong tiếng Trung, việc thêm hậu tố "儿" vào một số từ mang ý nghĩa nhỏ bé hoặc trìu mến, đôi khi làm thay đổi nghĩa hoặc loại từ. Một số từ chỉ đơn giản là thêm "儿" trực tiếp, với âm "r" được thêm vào cuối phiên âm pinyin gốc, ví dụ: "在这里zhèr," "那儿nɑ̀ r," "面儿miɑ̀ntiɑ́ or." Những từ khác không thêm "儿" trực tiếp, nhưng thường được thêm hậu tố này trong ngôn ngữ nói, ví dụ: "茶馆chɑ́ guɑ̌ nr," "饭馆fɑ̀nguɑ̌ nr," "名牌míngpɑ́ ir," "照片zhɑ̀ opiɑ̄ nr."

In Chinese, adding “ 儿 ( ér )”

ér ” is added directly to the end of a word, and accordingly, “ r ” is added after the original pinyin. For example: “ zhèérzhèr (here)”, “ érn ɑ̀ r (there)”, and “ miàntiáoér

Er” is added directly to the end of a word, accordingly, “r ” is added after the original pinyin. For example: “Zhè'er zhèr (here)”, “nà'er n ɑ̀ r (there)”, “miàntiáo er

“儿” được thêm trực tiếp vào cuối từ, và theo đó, “r” được thêm vào sau phiên âm pinyin gốc. Ví dụ: “here zhèr (here)”, “there nɑ̀r (there)”, và “面儿”

ér ” is not explicitly added, but they are conventionally pronounced with “ ér ”. For example: “cháguǎn ch ɑ́ gu ɑ̌ nr (teahouse)”, “fànguǎn f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr (restaurant)”, “ míngpái míngp ɑ́ ir (famous brand)”, and “ zhàopiān

Er” is not explicitly added, but they are conventionally pronounced with “er”. For example: “Cháguǎn ch ɑ́ gu ɑ̌ nr (teahouse)”, “fànguǎn f ɑ̀ ngu ɑ̌ nr (restaurant)”, “míngpái míngp ɑ́ ir (famous brand)”, “zhàopiàn

Trợ từ "儿" không được thêm vào một cách rõ ràng mà được phát âm thông thường bằng "儿". Ví dụ: "茶馆chɑ́ guɑ̌ nr (quán trà)", "饭馆fɑ̀ nguɑ̌ nr (nhà hàng)", "名牌míngpɑ́ ir (thương hiệu nổi tiếng)" và "照片" (ảnh).

xiāngēnzàishēnglǎng

Xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú.

Trước tiên, hãy lặp lại theo tôi, sau đó đọc to.

Nghe và nhắc lại, sau đó đọc to.

图片1
图片1

kànpiànxiāngēnzàishēnglǎngzhùérhuàyīn

Kàn túpiàn, xiān gēn dú, zài dàshēng lǎngdú. Zhùyì er huà fāyīn.

Hãy nhìn vào bức tranh, đọc theo trước, sau đó đọc to. Chú ý đến âm cuối uốn lưỡi.

Look at the pictures, listen and repeat, then read aloud. Note the pronunciations with “ 儿 (ér)”.

pīnxiěguī——yīnhào Spelling Rule—

Pīnxiě guīzé——géyīn fúhào Spelling Rule—

Quy tắc chính tả — Tín hiệu cờ hiệu

kāitóudeyīnjiéqiánmiàndeyīnjiéxiāngjiēshíwèilemiǎnyīnjiéjièxiànqīngchǔyàozàiliǎngyīnjiéjiān使shǐyòngyīnhào(')jìnxíngfēn:“shí'èr(shíèr)、Xī' ɑ̄ n(西ān)、Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(tiānānmén)”。

Kāitóu de yīnjié yǔ qiánmiàn de yīnjié xiāng jiē shí, wèile bìmiǎn yīnjié jièxiàn bù qīngchǔ, yào zài liǎng gè yīnjié jiān shǐyòng géyīn fúhào (') jìnxíng qūfēn. Lìrú:“Shí'èr(shí'èr),Xī' ɑ̄ n(xī'ān),Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(tiān'ānmén)”.

Khi một âm tiết bắt đầu và theo sau một âm tiết khác, dấu nháy đơn (') được sử dụng để phân tách hai âm tiết nhằm tránh sự không rõ ràng về ranh giới âm tiết. Ví dụ: "shí'èr (十二), Xī' ɑ̄ n (西安), Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén (天安门)".

shíèr) ”, “ Xī' ɑ̄ n(西ān) ”, and “ Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(tiānānmén

Shí'èr) ”, “Xī' ɑ̄ n(xī'ān) ”, “Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén(tiān'ānmén)

12) “, “Xī' ɑ̄ n (Tây An) ”, và “Ti ɑ̄ n' ɑ̄ n Mén (Thiên An Môn)

  1. 这 zhè

    这 zhè

    không có bản thu
  2. Zhè

    này

    không có bản thu
  3. 这儿 zhèr

    Zhè'er zhèr

    这儿 zhèr

    không có bản thu
  4. 这儿

    Zhè'er

    ở đây

    không có bản thu
  5. 哪 nɑ̌

    Nǎ nɑ̌

    哪 nɑ̌

    không có bản thu
  6. nào

    không có bản thu
  7. 哪儿 nɑ̌r

    Nǎ'er nɑ̌r

    哪儿 nɑ̌r

    không có bản thu
  8. 哪儿

    Nǎ'er

    ở đâu

    không có bản thu
  9. 画 huɑ̀

    画 huɑ̀

    không có bản thu
  10. Huà

    vẽ

    không có bản thu
  11. 画儿 huɑ̀r

    Huà er huɑ̀r

    画儿 huɑ̀r

    không có bản thu
  12. 画儿

    Huà er

    bức tranh

    không có bản thu
  13. 盖 ɡɑ̀i

    Gài ɡɑ̀i

    盖 ɡɑ̀i

    không có bản thu
  14. Gài

    đậy

    không có bản thu
  15. 盖儿 ɡɑ̀ir

    Gài er ɡɑ̀ir

    盖儿 ɡɑ̀ir

    không có bản thu
  16. 盖儿

    Gài er

    cái nắp

    không có bản thu
  17. 个 ɡè

    Gè ɡè

    个 ɡè

    không có bản thu
  18. cái (lượng từ)

    không có bản thu
  19. 个儿 ɡèr

    Gè'er ɡèr

    个儿 ɡèr

    không có bản thu
  20. 个儿

    Gè'er

    vóc người

    không có bản thu
  21. 眼 yɑ̌n

    Yǎn yɑ̌n

    眼 yɑ̌n

    không có bản thu
  22. Yǎn

    mắt

    không có bản thu
  23. 眼儿 yɑ̌nr

    Yǎn er yɑ̌nr

    眼儿 yɑ̌nr

    không có bản thu
  24. 眼儿

    Yǎn er

    cái lỗ nhỏ

    không có bản thu
  25. 面条儿

    Miàntiáo er

    sợi mì

    không có bản thu
  26. 好玩儿

    Hǎowán er

    vui, thú vị

    không có bản thu
  27. 一点儿

    Yīdiǎn er

    một chút

    không có bản thu
  28. 饭馆(儿)

    Fànguǎn (er)

    quán ăn

    không có bản thu
  29. 那儿

    Nà'er

    ở đó

    không có bản thu
  30. 玩(儿)

    Wán (er)

    chơi

    không có bản thu
  31. 歌(儿)

    Gē (er)

    bài hát

    không có bản thu

二、听读练

tīngyīnxuǎntīngdàodeshuāngyīnjiébìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de shuāng yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn ra hai âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to chúng lên.

tīngyīnfēnbiànérhuàfēiérhuàyīndetóngzàigēnlǎng

Tīng lùyīn, fēnbiàn ér huà yǔ fēi ér huà fāyīn de bùtóng, zài gēn dú, lǎngdú.

Nghe bản ghi âm, phân biệt giữa cách phát âm lưỡi quặt lưỡi và không quặt lưỡi, sau đó lặp lại và đọc to.

  1. nɑ̀ nɑ̀r

    nɑ̀ / nɑ̀r

    không có bản thu
  2. 那,那儿

    Nà, nà'er

    kia, ở đó

    không có bản thu
  3. cí cír

    cí / cír

    không có bản thu
  4. 词,词儿

    Cí, cí er

    từ, từ ngữ

    không có bản thu
  5. huɑ̀r huɑ̀

    huɑ̀r / huɑ̀

    không có bản thu
  6. 画儿,画

    Huà er, huà

    bức tranh, vẽ

    không có bản thu
  7. yíkuɑ̀ir yí kuɑ̀i

    yíkuɑ̀ir / yí kuɑ̀i

    không có bản thu
  8. 一块儿,一块

    Yīkuài er, yīkuài

    cùng nhau, một miếng

    không có bản thu
  9. jiɑ̄yóu jiɑ̄yóur

    jiɑ̄yóu / jiɑ̄yóur

    không có bản thu
  10. 加油,加油儿

    Jiāyóu, jiāyóu er

    cố lên, đổ xăng

    không có bản thu
  11. chɑ̀nɡ ɡēr chɑ̀nɡ ɡē

    chɑ̀nɡ ɡēr / chɑ̀nɡ ɡē

    không có bản thu
  12. 唱歌儿,唱歌

    Chànggē er, chànggē

    hát, ca hát

    không có bản thu

模拟测练

Bài tập

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)nàbiān]
      1. A. nɑ̀ piɑ̄n
      2. B. nɑ̀biɑ̄n
      nɑ̀biɑ̄n
  2. (2) [AUDIO:02(2)dōnɡxi]
      1. A. dōnɡxi
      2. B. dōnɡxī
      dōnɡxi
  3. (3) [AUDIO:03(3)chāoshì]
      1. A. chɑ̄oshì
      2. B. chɑ́oshī
      chɑ̄oshì
  4. (4) [AUDIO:04(4)wǎnfàn]
      1. A. wɑ̌nfɑ̀n
      2. B. wɑ̌nfēnɡ
      wɑ̌nfɑ̀n
  5. (5) [AUDIO:05(5)shǒujī]
      1. A. shǒují
      2. B. shǒujī
      shǒujī
  6. (6) [AUDIO:06(6)diànhuà]
      1. A. diɑ̀nhuɑ̀
      2. B. biɑ̀nhuɑ̀
      diɑ̀nhuɑ̀

oral_sentence_scoop_group

  1. 这 zhè
    1. 这 zhè
  2. 这儿 zhèr
    1. 这儿 zhèr这儿
  3. 哪 nɑ̌
    1. 哪 nɑ̌
  4. 哪儿 nɑ̌r
    1. 哪儿 nɑ̌r哪儿
  5. 画 huɑ̀
    1. 画 huɑ̀
  6. 画儿 huɑ̀r
    1. 画儿 huɑ̀r画儿
  7. 盖 ɡɑ̀i
    1. 盖 ɡɑ̀i
  8. 盖儿 ɡɑ̀ir
    1. 盖儿 ɡɑ̀ir盖儿
  9. 个 ɡè
    1. 个 ɡè
  10. 个儿 ɡèr
    1. 个儿 ɡèr个儿
  11. 眼 yɑ̌n
    1. 眼 yɑ̌n
  12. 眼儿 yɑ̌nr
    1. 眼儿 yɑ̌nr眼儿

oral_sentence_scoop_group

  1. nɑ̀ nɑ̀r
    1. nɑ̀ nɑ̀r那,那儿
  2. cí cír
    1. cí cír词,词儿
  3. huɑ̀r huɑ̀
    1. huɑ̀r huɑ̀画儿,画
  4. yíkuɑ̀ir yí kuɑ̀i
    1. yíkuɑ̀ir yí kuɑ̀i一块儿,一块
  5. jiɑ̄yóu jiɑ̄yóur
    1. jiɑ̄yóu jiɑ̄yóur加油,加油儿
  6. chɑ̀nɡ ɡēr chɑ̀nɡ ɡē
    1. chɑ̀nɡ ɡēr chɑ̀nɡ ɡē唱歌儿,唱歌

oral_sentence_scoop_group

    1. [IMG:微信图片_20260415234755_1402_2]
      微信图片_20260415234755_1402_2
      面条儿
    1. [IMG:微信图片_20260415234843_1403_2]
      微信图片_20260415234843_1403_2
      好玩儿
    1. [IMG:微信图片_20260415235051_1406_2]
      微信图片_20260415235051_1406_2
      一点儿
    1. [IMG:微信图片_20260415235132_1407_2]
      微信图片_20260415235132_1407_2
      饭馆(儿)
    1. [IMG:微信图片_20260415234928_1404_2]
      微信图片_20260415234928_1404_2
      那儿
    1. [IMG:微信图片_20260415235013_1405_2]
      微信图片_20260415235013_1405_2
      这儿
    1. [IMG:图片38]
      图片38
      玩(儿)
    1. [IMG:微信图片_20260415235323_1409_2]
      微信图片_20260415235323_1409_2
      歌(儿)