Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 07← Bài 06Bài 08 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 07 — Khi nào sự việc xảy ra

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

送sòng气qì声shēng母mǔ和hé不bù送sòng气qì声shēng母mǔ辨biàn析xī

Sòngqì shēngmǔ hé bù sòngqì shēngmǔ biànxī

Phân biệt giữa âm đầu có bật hơi và âm đầu không bật hơi

送sòng气qì声shēng母mǔ和hé不bù送sòng气qì声shēng母mǔ是shì汉hàn语yǔ语yǔ音yīn的de一yī大dà特tè色sè,送sòng气qì声shēng母mǔ和hé不bù送sòng气qì声shēng母mǔ都dōu是shì成chéng对duì的de,共gòng六liù组zǔ:“b和hép、d和hét、ɡ和hék、j和héq、zh和héch、z和héc”。

Sòngqì shēngmǔ hé bù sòngqì shēngmǔ shì hànyǔ yǔyīn de yī dà tèsè, sòngqì shēngmǔ hé bù sòngqì shēngmǔ dōu shì chéng duì de, gòng liù zǔ:“B hé p,d hé t,ɡ hé k,j hé q,zh hé ch,z hé c”.

Phụ âm đầu có bật hơi và không bật hơi là một đặc điểm quan trọng của ngữ âm tiếng Trung. Phụ âm đầu có bật hơi và không bật hơi luôn đi thành từng cặp, với tổng cộng sáu cặp: "b và p, d và t, g và k, j và q, zh và ch, z và c".

听tīng录lù音yīn,分fēn辨biàn送sòng气qì声shēng母mǔ和hé不bù送sòng气qì声shēng母mǔ,并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú。

Tīng lùyīn, fēnbiàn sòngqì shēngmǔ hé bù sòngqì shēngmǔ, bìng dàshēng lǎngdú.

Nghe bản ghi âm, phân biệt giữa phụ âm đầu có bật hơi và không bật hơi, rồi đọc to chúng lên.

Nghe, phân biệt phụ âm đầu bật hơi và không bật hơi, sau đó đọc to.

前qián鼻bí音yīn韵yùn母mǔ和hé后hòu鼻bí音yīn韵yùn母mǔ辨biàn析xī

Qián bíyīn yùnmǔ hé hòu bíyīn yùnmǔ biànxī

Phân biệt giữa âm cuối mũi trước và âm cuối mũi sau

汉hàn语yǔ中zhōng前qián鼻bí音yīn韵yùn母mǔ是shì指zhǐ以yǐ“-n”结jié尾wěi的de韵yùn母mǔ,后hòu鼻bí音yīn韵yùn母mǔ是shì指zhǐ以yǐ“-nɡ”结jié尾wěi的de韵yùn母mǔ。

Hànyǔ zhòng qián bíyīn yùnmǔ shì zhǐ yǐ “-n” jiéwěi de yùnmǔ, hòu bíyīn yùnmǔ shì zhǐ yǐ “-nɡ” jiéwěi de yùnmǔ.

Trong tiếng Quan thoại, phụ âm cuối mũi trước dùng để chỉ các phụ âm cuối kết thúc bằng "-n", trong khi phụ âm cuối mũi sau dùng để chỉ các phụ âm cuối kết thúc bằng "-nɡ".

听tīng录lù音yīn, 分fēn辨biàn前qián鼻bí音yīn韵yùn母mǔ和hé后hòu鼻bí音yīn韵yùn母mǔ,并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú。

Tīng lùyīn, fēnbiàn qián bíyīn yùnmǔ hé hòu bíyīn yùnmǔ, bìng dàshēng lǎngdú.

Nghe bản ghi âm, phân biệt giữa phụ âm cuối phía trước và phụ âm cuối phía sau, rồi đọc to chúng lên.

  1. ɡǔ kǔ

    ɡǔ / kǔ

    không có bản thu
  2. 古,苦

    Gǔ, kǔ

    cổ, đắng

    không có bản thu
  3. diɑ̄n tiɑ̄n

    diɑ̄n / tiɑ̄n

    không có bản thu
  4. 颠,天

    Diān, tiān

    điên đảo, trời

    không có bản thu
  5. dòng tòng

    dòng / tòng

    không có bản thu
  6. 动,痛

    Dòng, tòng

    động, đau

    không có bản thu
  7. jiǔ qiǔ

    jiǔ / qiǔ

    không có bản thu
  8. 九,糗

    Jiǔ, qiǔ

    chín, bột khô

    không có bản thu
  9. zēnɡ cēnɡ

    zēnɡ / cēnɡ

    không có bản thu
  10. 曾,噌

    Céng, cēng

    từng, vù vù

    không có bản thu
  11. zhǔn chǔn

    zhǔn / chǔn

    không có bản thu
  12. 准,蠢

    Zhǔn, chǔn

    chính xác, ngu ngốc

    không có bản thu
  13. zhí chí

    zhí / chí

    không có bản thu
  14. 直,持

    Zhí, chí

    thẳng, cầm

    không có bản thu
  15. zì cì

    zì / cì

    không có bản thu
  16. 字,次

    Zì, cì

    chữ, lần

    không có bản thu
  17. bɑ́i pɑ́i

    bɑ́i / pɑ́i

    không có bản thu
  18. 白,排

    Bái, pái

    trắng, hàng

    không có bản thu
  19. bēn pēn

    bēn / pēn

    không có bản thu
  20. 奔,喷

    Bēn, pēn

    chạy, phun

    không có bản thu
  21. jǔ qǔ

    jǔ / qǔ

    không có bản thu
  22. 举,取

    Jǔ, qǔ

    nâng, lấy

    không có bản thu
  23. guɑ̄ kuɑ̄

    guɑ̄ / kuɑ̄

    không có bản thu
  24. 瓜,夸

    Guā, kuā

    quả dưa, khoe

    không có bản thu
  25. pén pénɡ

    pén / pénɡ

    không có bản thu
  26. 盆,朋

    chậu, bạn

    không có bản thu
  27. rɑ̌n rɑ̌nɡ

    rɑ̌n / rɑ̌nɡ

    không có bản thu
  28. 染,嚷

    Rǎn, rǎng

    nhuộm, la hét

    không có bản thu
  29. niɑ́n niɑ́nɡ

    niɑ́n / niɑ́nɡ

    không có bản thu
  30. 年,娘

    Nián, niáng

    năm, mẹ

    không có bản thu
  31. jiɑ̀n jiɑ̀nɡ

    jiɑ̀n / jiɑ̀nɡ

    không có bản thu
  32. 件,匠

    Jiàn, jiàng

    cái (lượng từ), thợ

    không có bản thu
  33. ɡɑ̌n ɡɑ̌ng

    ɡɑ̌n / ɡɑ̌ng

    không có bản thu
  34. 感,港

    Gǎn, gǎng

    cảm, cảng

    không có bản thu
  35. mén méng

    mén / méng

    không có bản thu
  36. 门,萌

    Mén, méng

    cửa, mầm

    không có bản thu
  37. sēn sēng

    sēn / sēng

    không có bản thu
  38. 森,僧

    Sēn, sēng

    rừng, sư

    không có bản thu
  39. zɑ̀n zɑ̀ng

    zɑ̀n / zɑ̀ng

    không có bản thu
  40. 赞,葬

    Zàn, zàng

    khen, chôn

    không có bản thu
  41. shěn shěng

    shěn / shěng

    không có bản thu
  42. 沈,省

    Thẩm (họ), tỉnh

    không có bản thu
  43. huɑ́n huɑ́ng

    huɑ́n / huɑ́ng

    không có bản thu
  44. 环,黄

    Huán, huáng

    vòng, vàng

    không có bản thu
  45. fɑ̀n fɑ̀ng

    fɑ̀n / fɑ̀ng

    không có bản thu
  46. 饭,放

    Fàn, fàng

    cơm, đặt

    không có bản thu
  47. chēn chēng

    chēn / chēng

    không có bản thu
  48. 琛,称

    Chēn, chēng

    Sâm (tên), gọi

    không có bản thu
  49. lín líng

    lín / líng

    không có bản thu
  50. 林,零

    Lín, líng

    rừng, không (số 0)

    không có bản thu
  51. xiɑ̌n xiɑ̌ng

    xiɑ̌n / xiɑ̌ng

    không có bản thu
  52. 显,想

    Xiǎn, xiǎng

    rõ, nghĩ

    không có bản thu
  53. bìn bìng

    bìn / bìng

    không có bản thu
  54. 鬓,病

    Bìn, bìng

    tóc mai, bệnh

    không có bản thu
  55. qīn qīng

    qīn / qīng

    không có bản thu
  56. 亲,清

    Qīn, qīng

    thân, trong

    không có bản thu

二、汉字

汉hàn字zì简jiǎn介jiè

Hànzì jiǎnjiè

Giới thiệu về chữ Hán

汉hàn字zì发fā祥xiáng于yú古gǔ老lǎo的de中zhōng国guó,是shì世shì界jiè上shàng最zuì古gǔ老lǎo的de文wén字zì之zhī一yī,也yě是shì世shì界jiè上shàng唯wéi一yī一yí个gè从cóng古gǔ代dài演yǎn变biàn至zhì今jīn、从cóng未wèi间jiàn断duàn使shǐ用yòng的de文wén字zì。

Hànzì fāxiáng yú gǔlǎo de zhōngguó, shì shìjiè shàng zuì gǔlǎo de wénzì zhī yī, yěshì shìjiè shàng wéiyī yīgè cóng gǔdài yǎnbiàn zhìjīn, cóng wèi jiànduàn shǐyòng de wénzì.

Chữ Hán có nguồn gốc từ Trung Quốc cổ đại và là một trong những hệ thống chữ viết lâu đời nhất trên thế giới. Chúng cũng là hệ thống chữ viết duy nhất trên thế giới đã phát triển từ thời cổ đại đến nay mà không bị gián đoạn.

汉hàn字zì是shì记jì录lù汉hàn语yǔ的de符fú号hào。历lì史shǐ上shàng,汉hàn字zì经jīng历lì了le甲jiǎ骨gǔ文wén、金jīn文wén、篆zhuàn书shū、隶lì书shū、楷kǎi书shū、草cǎo书shū、行xíng书shū等děng形xíng式shì,这zhè些xiē形xíng式shì至zhì今jīn仍réng在zài书shū法fǎ艺yì术shù中zhōng被bèi使shǐ用yòng。其qí中zhōng,楷kǎi书shū是shì汉hàn字zì的de标biāo准zhǔn字zì体tǐ。

Hànzì shì jìlù hànyǔ de fúhào. Lìshǐ shàng, hànzì jīnglìle jiǎgǔwén, jīn wén, zhuànshū, lìshū, kǎishū, cǎoshū, hángshū děng xíngshì, zhèxiē xíngshì zhìjīn réng zài shūfǎ yìshù zhōng bèi shǐyòng. Qízhōng, kǎishū shì hànzì de biāozhǔn zìtǐ.

Chữ Hán là những ký hiệu được sử dụng để ghi lại ngôn ngữ Trung Quốc. Trong lịch sử, chữ Hán đã trải qua nhiều hình thức khác nhau, bao gồm chữ khắc trên xương, chữ khắc trên đồng, chữ triện, chữ hành thư, chữ thường, chữ thảo và chữ thảo, và những hình thức này vẫn được sử dụng trong thư pháp ngày nay. Trong số đó, chữ thường là kiểu chữ chuẩn cho chữ Hán.

汉hàn字zì以yǐ象xiàng形xíng字zì为wèi基jī础chǔ,以yǐ形xíng声shēng字zì为wéi主zhǔ体tǐ,现xiàn代dài汉hàn字zì中zhōng形xíng声shēng字zì比bǐ例lì高gāo达dá90%左zuǒ右yòu,为wéi人rén们men学xué习xí汉hàn字zì提tí供gōng了le便biàn利lì。

Hànzì yǐ xiàngxíng zì wèi jīchǔ, yǐ xíngshēng zì wéi zhǔtǐ, xiàndài hànzì zhōng xíngshēng zì bǐlì gāodá 90%zuǒyòu, wéi rénmen xuéxí hànzì tígōngle biànlì.

Chữ Hán dựa trên chữ tượng hình và chủ yếu bao gồm các chữ Hán có ngữ nghĩa. Trong chữ Hán hiện đại, chữ Hán có ngữ nghĩa chiếm tới 90%, điều này tạo thuận lợi cho người học chữ Hán.

汉hàn字zì是shì形xíng、音yīn、义yì一yī体tǐ的de文wén字zì形xíng式shì。一yì般bān情qíng况kuàng下xià,根gēn据jù文wén字zì形xíng式shì,就jiù可kě推tuī知zhī其qí意yì义yì和hé读dú音yīn。例lì如rú:“材cái”,“才cái”提tí示shì该gāi字zì的de读dú音yīn,“ 木mù ”(木mù字zì旁páng)是shì偏piān旁páng,表biǎo明míng与yǔ树shù木mù相xiāng关guān;“花huā”,“化huà”提tí示shì该gāi字zì的de读dú音yīn,“艹cǎo”(草cǎo字zì头tóu)是shì偏piān旁páng,表biǎo明míng与yǔ花huā草cǎo植zhí物wù相xiāng关guān。

Hànzì shì xíng, yīn, yì yītǐ de wénzì xíngshì. Yībān qíngkuàng xià, gēnjù wénzì xíngshì, jiù kě tuīzhī qí yìyì hé dúyīn. Lìrú:“Cái”,“cái” tíshì gāi zì de dúyīn,“mù”(mù zì páng) shì piānpáng, biǎomíng yǔ shùmù xiāngguān;“huā”,“huà” tíshì gāi zì de dúyīn,“cao”(cǎozì tóu) shì piānpáng, biǎomíng yú huācǎo zhíwù xiāngguān.

Chữ Hán là một hình thức chữ viết tích hợp hình thức, âm thanh và ý nghĩa. Nói chung, người ta có thể suy ra ý nghĩa và cách phát âm dựa trên hình thức của chữ. Ví dụ, trong chữ “材”, bộ thủ “才” chỉ cách phát âm, và bộ thủ “木” (bộ thủ gỗ) chỉ mối liên hệ với cây cối; trong chữ “花”, bộ thủ “化” chỉ cách phát âm, và bộ thủ “艹” (bộ thủ cỏ) chỉ mối liên hệ với hoa và cây cỏ.

随suí着zhāo数shù字zì时shí代dài的de到dào来lái,借jiè助zhù汉hàn语yǔ拼pīn音yīn来lái识shí读dú汉hàn字zì的de途tú径jìng和hé方fāng式shì更gèng加jiā丰fēng富fù,进jìn一yí步bù方fāng便biàn了le学xué习xí者zhě掌zhǎng握wò汉hàn字zì,提tí升shēng汉hàn语yǔ阅yuè读dú水shuǐ平píng。

Suí zhāo shùzì shídài de dàolái, jièzhù hànyǔ pīnyīn lái shí dú hànzì de tújìng hé fāngshì gèngjiā fēngfù, jìnyībù fāngbiànliǎo xuéxí zhě zhǎngwò hànzì, tíshēng hànyǔ yuèdú shuǐpíng.

Với sự ra đời của thời đại kỹ thuật số, hiện nay có nhiều phương pháp và cách thức hơn để học chữ Hán bằng Pinyin, giúp người học dễ dàng nắm vững chữ Hán và cải thiện kỹ năng đọc tiếng Trung.

材cái ”, the component “ 才cái ” indicates the pronunciation, and the radical “ 木mù ” ( mùzìp ɑ́ nɡ ) suggests a relation to wood; in “ 花huā ”, “ 化huà ” indicates the pronunciation, and the radical “ 艹cǎo

Cái ”, the component “ cái ” indicates the pronunciation, and the radical “ mù ” ( mùzìp ɑ́ nɡ ) suggests a relation to wood; in “ huā ”, “ huà ” indicates the pronunciation, and the radical “ cǎo

trong "花", "化" biểu thị cách phát âm và "艹" căn bản

Trong thời đại kỹ thuật số, các con đường và phương pháp nhận biết và đọc chữ Hán thông qua bính âm ngày càng đa dạng hơn, tạo điều kiện thuận lợi hơn cho người học trong việc nắm vững chữ Hán và nâng cao khả năng đọc tiếng Trung.

模拟测练

Bài tập

oral_sentence_scoop_group

  1. bɑ́i pɑ́i
    1. bɑ́i pɑ́i白,排
  2. bēn pēn
    1. bēn pēn奔,喷
  3. jǔ qǔ
    1. jǔ qǔ举,取
  4. guɑ̄ kuɑ̄
    1. guɑ̄ kuɑ̄瓜,夸

oral_sentence_scoop_group

  1. ɡǔ kǔ
    1. ɡǔ kǔ古,苦
  2. diɑ̄n tiɑ̄n
    1. diɑ̄n tiɑ̄n颠,天
  3. dòng tòng
    1. dòng tòng动,痛
  4. jiǔ qiǔ
    1. jiǔ qiǔ九,糗

oral_sentence_scoop_group

  1. lín líng
    1. lín líng林,零
  2. xiɑ̌n xiɑ̌ng
    1. xiɑ̌n xiɑ̌ng显,想
  3. bìn bìng
    1. bìn bìng鬓,病
  4. qīn qīng
    1. qīn qīng亲,清

oral_sentence_scoop_group

  1. ɡɑ̌n ɡɑ̌ng
    1. ɡɑ̌n ɡɑ̌ng感,港
  2. mén méng
    1. mén méng门,萌
  3. sēn sēng
    1. sēn sēng森,僧
  4. zɑ̀n zɑ̀ng
    1. zɑ̀n zɑ̀ng赞,葬

oral_sentence_scoop_group

  1. shěn shěng
    1. shěn shěng沈,省
  2. huɑ́n huɑ́ng
    1. huɑ́n huɑ́ng环,黄
  3. fɑ̀n fɑ̀ng
    1. fɑ̀n fɑ̀ng饭,放
  4. chēn chēng
    1. chēn chēng琛,称

oral_sentence_scoop_group

  1. pén pénɡ
    1. pén pénɡ盆,朋
  2. rɑ̌n rɑ̌nɡ
    1. rɑ̌n rɑ̌nɡ染,嚷
  3. niɑ́n niɑ́nɡ
    1. niɑ́n niɑ́nɡ年,娘
  4. jiɑ̀n jiɑ̀nɡ
    1. jiɑ̀n jiɑ̀nɡ件,匠

oral_sentence_scoop_group

  1. zēnɡ cēnɡ
    1. zēnɡ cēnɡ曾,噌
  2. zhǔn chǔn
    1. zhǔn chǔn准,蠢
  3. zhí chí
    1. zhí chí直,持
  4. zì cì
    1. zì cì字,次