Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 08← Bài 07Bài 09 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 08 — Vị trí & địa điểm

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

音yīn节jié辨biàn析xī ( 1)

Yīnjié biànxī (1)

Phân biệt âm tiết (1)

听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé听tīng到dào的de音yīn节jié并bìng大dà声shēng朗lǎng 读dú。

Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

音yīn节jié辨biàn析xī

Yīnjié biànxī

Phân biệt âm tiết

听tīng录lù音yīn, 选xuǎn出chū不bú是shì叠dié音yīn(或huò重chóng叠dié式shì)的de双shuāng音yīn节jié。

Tīng lùyīn, xuǎn chū bùshì dié yīn (huò chóngdié shì) de shuāng yīnjié.

Nghe đoạn ghi âm và chọn ra những từ hai âm tiết không bị lặp lại (hoặc chồng chéo).

二、汉字

汉hàn字zì书shū写xiě(一yī)

Hànzì shūxiě (yī)

Viết chữ Hán (Phần 1)

汉hàn字zì结jié构gòu简jiǎn介jiè

Hànzì jiégòu jiǎnjiè

Giới thiệu về cấu trúc chữ Hán

汉hàn字zì是shì记jì录lù汉hàn语yǔ的de符fú号hào,一yí个gè汉hàn字zì基jī本běn由yóu形xíng、音yīn、义yì构gòu成chéng,所suǒ以yǐ,汉hàn字zì也yě被bèi称chēng为wéi表biǎo意yì文wén字zì或huò意yì音yīn文wén字zì。

Hànzì shì jìlù hànyǔ de fúhào, yīgè hànzì jīběn yóu xíng, yīn, yì gòuchéng, suǒyǐ, hànzì yě bèi chēng wèi biǎoyì wénzì huò yì yīn wénzì.

Chữ Hán là những ký hiệu được sử dụng để ghi lại ngôn ngữ Trung Quốc. Một chữ Hán về cơ bản bao gồm hình thức, âm thanh và ý nghĩa. Vì vậy, chữ Hán còn được gọi là hệ thống chữ viết tượng hình hoặc chữ viết tượng thanh-âm vị.

汉hàn字zì结jié构gòu主zhǔ要yào包bāo括kuò笔bǐ画huà、部bù件jiàn和hé整zhěng字zì。一yì般bān来lái说shuō,笔bǐ画huà构gòu成chéng部bù件jiàn,部bù件jiàn构gòu成chéng整zhěng字zì。

Hànzì jiégòu zhǔyào bāokuò bǐhuà, bùjiàn hé zhěng zì. Yībān lái shuō, bǐhuà gòuchéng bùjiàn, bùjiàn gòuchéng zhěng zì.

Cấu trúc chữ Hán chủ yếu bao gồm nét, thành phần và toàn chữ. Nói chung, nét tạo thành thành phần, và thành phần tạo thành toàn chữ.

笔bǐ画huà是shì构gòu成chéng汉hàn字zì字zì形xíng特tè定dìng的de点diǎn和hé线xiàn,是shì汉hàn字zì的de最zuì小xiǎo结jié构gòu单dān位wèi。汉hàn字zì的de常cháng用yòng笔bǐ画huà有yǒu横héng、竖shù、撇piē、捺nà、点diǎn、提tí、折zhé、钩gōu。

Bǐhuà shì gòuchéng hànzì zìxíng tèdìng de diǎn hé xiàn, shì hànzì de zuìxiǎo jiégòu dānwèi. Hànzì de chángyòng bǐhuà yǒu héng, shù, piē, nà, diǎn, tí, zhé, gōu.

Nét chữ là những chấm và đường nét cụ thể tạo nên hình dạng của chữ Hán; chúng là đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của chữ Hán. Các nét thường dùng trong chữ Hán bao gồm nét ngang, nét dọc, nét nghiêng trái, nét nghiêng phải, nét chấm, nét cong, nét móc.

部bù件jiàn由yóu笔bǐ画huà组zǔ成chéng,有yǒu的de部bù件jiàn能néng够gòu独dú立lì成chéng字zì,有yǒu的de不bù能néng成chéng字zì,需xū与yǔ其qí他tā部bù件jiàn组zǔ成chéng一yí个gè整zhěng字zì。

Bùjiàn yóu bǐhuà zǔchéng, yǒu de bùjiàn nénggòu dúlì chéng zì, yǒu de bùnéng chéng zì, xū yǔ qítā bùjiàn zǔchéng yīgè zhěng zì.

Các thành phần của chữ Hán được cấu tạo từ các nét vẽ. Một số thành phần có thể tự tạo thành một chữ Hán, trong khi những thành phần khác thì không thể và cần phải kết hợp với các thành phần khác để tạo thành một chữ Hán hoàn chỉnh.

整zhěng字zì由yóu部bù件jiàn组zǔ成chéng。整zhěng字zì结jié构gòu有yǒu两liǎng种zhǒng:一yī种zhǒng叫jiào独dú体tǐ字zì,由yóu一yí个gè部bù件jiàn组zǔ成chéng;另lìng一yī种zhǒng叫jiào合hé体tǐ字zì,由yóu两liǎng个gè或huò两liǎng个gè以yǐ上shàng的de部bù件jiàn组zǔ成chéng。

Zhěng zì yóu bùjiàn zǔchéng. Zhěng zì jiégòu yǒu liǎng zhǒng: Yī zhǒng jiào dú tǐ zì, yóu yīgè bùjiàn zǔchéng; lìng yī zhǒng jiào hétǐ zì, yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng de bùjiàn zǔchéng.

Một chữ Hán hoàn chỉnh được cấu tạo từ các thành phần. Có hai loại cấu trúc chữ Hán hoàn chỉnh: một loại được gọi là chữ Hán đơn thành phần, chỉ gồm một thành phần; loại kia được gọi là chữ Hán phức hợp, gồm hai hoặc nhiều thành phần.

汉hàn字zì笔bǐ画huà是shì有yǒu书shū写xiě顺shùn序xù的de,称chēng为wéi笔bǐ顺shùn。

Hànzì bǐhuà shì yǒu shūxiě shùnxù de, chēng wèi bǐshùn.

Các nét của chữ Hán tuân theo một thứ tự viết cụ thể, được gọi là thứ tự nét.

横 ), dọc ( 竖 ), phẩy trái ( 撇 ), phẩy phải ( 捺 ), chấm ( 点 ), nét nâng ( 提 ), nét gấp ( 折 ), và nét móc ( 钩"

Héng), vertical (shù), left-falling (piē), right-falling (nà), dot (diǎn), rising (tí), turning (zhé), hook (gōu

Nét ngang, nét dọc, nét xuống trái, nét xuống phải, chấm, nét lên, nét uốn cong và móc.

独dú体tǐ字zì ) —

Dú tǐ zì) —

(Ký tự đơn thành phần) —

合hé体tǐ字zì ) —

Hétǐ zì) —

(ký tự ghép) —

笔bǐ顺shùn

Bǐshùn

Thứ tự nét vẽ

学xué练liàn笔bǐ画huà

Xué liàn bǐhuà

Học và luyện tập các động tác

运yùn笔bǐ方fāng向xiàng

Yùnbǐ fāngxiàng

hướng nét bút

横.png
横.png
横1.png
横1.png
横3.png
横3.png
竖.png
竖.png
竖1.png
竖1.png
竖3.png
竖3.png

学xué练liàn笔bǐ顺shùn

Xué liànbǐ shùn

Học thứ tự các nét vẽ

笔bǐ顺shùn规guī则zé

Bǐshùn guīzé

quy tắc thứ tự nét vẽ

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

先xiān横héng后hòu竖shù

Xiān héng hòu shù

Đầu tiên là theo chiều ngang, sau đó là theo chiều dọc.

2318十

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

描写.png
描写.png

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì、词cí语yǔ和hé句jù子zi。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.

Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

图片1.png
图片1.png

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)nián]
      1. A. liɑ́n
      2. B. niɑ́n
      niɑ́n
  2. (2) [AUDIO:02(2)rěn]
      1. A. rěn
      2. B. shěn
      rěn
  3. (3) [AUDIO:03(3)tiē]
      1. A. diē
      2. B. tiē
      tiē
  4. (4) [AUDIO:04(4)chǎn]
      1. A. chɑ̌n
      2. B. chɑ̌nɡ
      chɑ̌n
  5. (5) [AUDIO:05(5)lüè]
      1. A. liè
      2. B. lüè
      lüè
  6. (6) [AUDIO:06(6)hún]
      1. A. hún
      2. B. fén
      hún
  7. (7) [AUDIO:07(7)bīnɡ]
      1. A. bīn
      2. B. bīnɡ
      bīnɡ
  8. (8) [AUDIO:08(8)kǒnɡ]
      1. A. ɡǒnɡ
      2. B. kǒnɡ
      kǒnɡ

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"十"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "十" [IMG:十.png]
    十.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第1笔
  2. 2. 下图所示笔画是"二"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "二"
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第2笔
  3. 3. "工"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "工​" là nét nào?
      1. A. [IMG:工1]
        工1
      2. B. [IMG:背景]
        背景
      3. C.
      [IMG:背景]

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)A tīnɡtinɡ B tīnɡlì C jiějie]
      1. A. tīnɡtinɡ
      2. B. tīnɡlì
      3. C. jiějie
      tīnɡlì
  2. (2) [AUDIO:02(2)A ɡēɡe B ɡèɡè C ɡè kè]
      1. A. ɡēɡe
      2. B. ɡèɡè
      3. C. ɡè kè
      ɡè kè
  3. (3) [AUDIO:03(3)A kànkan B kànjiàn C xiǎnɡxianɡ]
      1. A. kɑ̀nkɑn
      2. B. kɑ̀njiɑ̀n
      3. C. xiɑ̌nɡxiɑnɡ
      kɑ̀njiɑ̀n
  4. (4) [AUDIO:04(4)A méiyǒu B mèimei C xièxie]
      1. A. méiyǒu
      2. B. mèimei
      3. C. xièxie
      méiyǒu