Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
音节辨析 ( 1)
Yīnjié biànxī (1)
Phân biệt âm tiết (1)
听录音,选择听到的音节并大声朗 读。
Tīng lùyīn, xuǎnzé tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
音节辨析
Yīnjié biànxī
Phân biệt âm tiết
听录音, 选出不是叠音(或重叠式)的双音节。
Tīng lùyīn, xuǎn chū bùshì dié yīn (huò chóngdié shì) de shuāng yīnjié.
Nghe đoạn ghi âm và chọn ra những từ hai âm tiết không bị lặp lại (hoặc chồng chéo).
汉字书写(一)
Hànzì shūxiě (yī)
Viết chữ Hán (Phần 1)
汉字结构简介
Hànzì jiégòu jiǎnjiè
Giới thiệu về cấu trúc chữ Hán
汉字是记录汉语的符号,一个汉字基本由形、音、义构成,所以,汉字也被称为表意文字或意音文字。
Hànzì shì jìlù hànyǔ de fúhào, yīgè hànzì jīběn yóu xíng, yīn, yì gòuchéng, suǒyǐ, hànzì yě bèi chēng wèi biǎoyì wénzì huò yì yīn wénzì.
Chữ Hán là những ký hiệu được sử dụng để ghi lại ngôn ngữ Trung Quốc. Một chữ Hán về cơ bản bao gồm hình thức, âm thanh và ý nghĩa. Vì vậy, chữ Hán còn được gọi là hệ thống chữ viết tượng hình hoặc chữ viết tượng thanh-âm vị.
汉字结构主要包括笔画、部件和整字。一般来说,笔画构成部件,部件构成整字。
Hànzì jiégòu zhǔyào bāokuò bǐhuà, bùjiàn hé zhěng zì. Yībān lái shuō, bǐhuà gòuchéng bùjiàn, bùjiàn gòuchéng zhěng zì.
Cấu trúc chữ Hán chủ yếu bao gồm nét, thành phần và toàn chữ. Nói chung, nét tạo thành thành phần, và thành phần tạo thành toàn chữ.
笔画是构成汉字字形特定的点和线,是汉字的最小结构单位。汉字的常用笔画有横、竖、撇、捺、点、提、折、钩。
Bǐhuà shì gòuchéng hànzì zìxíng tèdìng de diǎn hé xiàn, shì hànzì de zuìxiǎo jiégòu dānwèi. Hànzì de chángyòng bǐhuà yǒu héng, shù, piē, nà, diǎn, tí, zhé, gōu.
Nét chữ là những chấm và đường nét cụ thể tạo nên hình dạng của chữ Hán; chúng là đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của chữ Hán. Các nét thường dùng trong chữ Hán bao gồm nét ngang, nét dọc, nét nghiêng trái, nét nghiêng phải, nét chấm, nét cong, nét móc.
部件由笔画组成,有的部件能够独立成字,有的不能成字,需与其他部件组成一个整字。
Bùjiàn yóu bǐhuà zǔchéng, yǒu de bùjiàn nénggòu dúlì chéng zì, yǒu de bùnéng chéng zì, xū yǔ qítā bùjiàn zǔchéng yīgè zhěng zì.
Các thành phần của chữ Hán được cấu tạo từ các nét vẽ. Một số thành phần có thể tự tạo thành một chữ Hán, trong khi những thành phần khác thì không thể và cần phải kết hợp với các thành phần khác để tạo thành một chữ Hán hoàn chỉnh.
整字由部件组成。整字结构有两种:一种叫独体字,由一个部件组成;另一种叫合体字,由两个或两个以上的部件组成。
Zhěng zì yóu bùjiàn zǔchéng. Zhěng zì jiégòu yǒu liǎng zhǒng: Yī zhǒng jiào dú tǐ zì, yóu yīgè bùjiàn zǔchéng; lìng yī zhǒng jiào hétǐ zì, yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng de bùjiàn zǔchéng.
Một chữ Hán hoàn chỉnh được cấu tạo từ các thành phần. Có hai loại cấu trúc chữ Hán hoàn chỉnh: một loại được gọi là chữ Hán đơn thành phần, chỉ gồm một thành phần; loại kia được gọi là chữ Hán phức hợp, gồm hai hoặc nhiều thành phần.
汉字笔画是有书写顺序的,称为笔顺。
Hànzì bǐhuà shì yǒu shūxiě shùnxù de, chēng wèi bǐshùn.
Các nét của chữ Hán tuân theo một thứ tự viết cụ thể, được gọi là thứ tự nét.
横 ), dọc ( 竖 ), phẩy trái ( 撇 ), phẩy phải ( 捺 ), chấm ( 点 ), nét nâng ( 提 ), nét gấp ( 折 ), và nét móc ( 钩"
Héng), vertical (shù), left-falling (piē), right-falling (nà), dot (diǎn), rising (tí), turning (zhé), hook (gōu
Nét ngang, nét dọc, nét xuống trái, nét xuống phải, chấm, nét lên, nét uốn cong và móc.
独体字 ) —
Dú tǐ zì) —
(Ký tự đơn thành phần) —
合体字 ) —
Hétǐ zì) —
(ký tự ghép) —
笔顺
Bǐshùn
Thứ tự nét vẽ
学练笔画
Xué liàn bǐhuà
Học và luyện tập các động tác
运笔方向
Yùnbǐ fāngxiàng
hướng nét bút






学练笔顺
Xué liànbǐ shùn
Học thứ tự các nét vẽ
笔顺规则
Bǐshùn guīzé
quy tắc thứ tự nét vẽ
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
先横后竖
Xiān héng hòu shù
Đầu tiên là theo chiều ngang, sau đó là theo chiều dọc.
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.
Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Chọn câu trả lời đúng.
single_choice_group
single_choice_group





single_choice_group