Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 09← Bài 08Bài 10 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 09 — Diễn đạt sự tồn tại

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

声shēng调diào标biāo写xiě

Shēngdiào biāo xiě

Đánh dấu âm điệu

听tīng录lù音yīn, 选xuǎn出chū听tīng到dào的de音yīn节jié并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú。

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

声shēng调diào辨biàn析xī

Shēngdiào biànxī

Phân biệt âm điệu

听tīng录lù音yīn, 选xuǎn出chū每měi组zǔ音yīn节jié里lǐ声shēng调diào不bù同tóng的de一yí个gè。

Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.

Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.

二、汉字

汉hàn字zì书shū写xiě(二èr)

Hànzì shūxiě (èr)

Viết chữ Hán (Phần 2)

学xué练liàn笔bǐ画huà

Xué liàn bǐhuà

Học và luyện tập các động tác

运yùn笔bǐ方fāng向xiàng

Yùnbǐ fāngxiàng

hướng nét bút

撇.png
撇.png
撇1
撇1
撇2
撇2
捺
捺
捺1
捺1
捺2
捺2
点.png
点.png
点1
点1
点2
点2
图片43
图片43
提1
提1
提2
提2

学xué练liàn笔bǐ顺shùn

Xué liànbǐ shùn

Học thứ tự các nét vẽ

笔bǐ顺shùn规guī则zé

Bǐshùn guīzé

quy tắc thứ tự nét vẽ

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

先xiān撇piē后hòu捺nà

Xiān piē hòu nà

Đầu tiên là cú đánh xuống bên trái, sau đó là cú đánh xuống bên phải.

1515人

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

人
人

笔bǐ顺shùn规guī则zé

Bǐshùn guīzé

quy tắc thứ tự nét vẽ

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

从cóng上shàng到dào下xià

Cóng shàng dào xià

Từ trên xuống dưới

2692文

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

文
文

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì和hé词cí语yǔ。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì hé cíyǔ.

Tập viết chữ Hán và các từ trên giấy luyện viết.

字词
字词

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"人"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "人" [IMG:人]
    人
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第2笔
  2. 2. 下图所示笔画是"文"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "文" [IMG:文]
    文
      1. A. 第2笔
      2. B. 第3笔
      3. C. 第4笔
      第3笔
  3. 3. 下图所示笔画是"个"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "个" [IMG:个]
    个
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      3. C. 第3笔
      第2笔
  4. 4. "今"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "今​" là nét nào?
      1. A. [IMG:今2]
        今2
      2. B. [IMG:今3]
        今3
      3. C. [IMG:今1]
        今1
      [IMG:今2]
  5. 5. "认"字的第二笔是什么?Nét thứ hai của chữ "认​" là nét nào?
      1. A. [IMG:认2]
        认2
      2. B. [IMG:认3]
        认3
      3. C. [IMG:认1]
        认1
      [IMG:认2]
  6. 6. "打"字的第二笔是什么?Nét thứ hai của chữ "打​" là nét nào?
      1. A. [IMG:打1]
        打1
      2. B.
        df354ca0ff5b9c2b0bb365e5ea95954d
      3. C. [IMG:打2]
        打2
      [IMG:打2]

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)A qián B xiǎo C nián]
      1. A. qiɑ́n
      2. B. xiɑ̌o
      3. C. niɑ́n
      xiɑ̌o
  2. (2) [AUDIO:02(2)A chànɡ B shū C zhōnɡ]
      1. A. chɑ̀ng
      2. B. shū
      3. C. zhōnɡ
      chɑ̀ng
  3. (3) [AUDIO:03(3)A ɡǒu B běn C xué]
      1. A. ɡǒu
      2. B. běn
      3. C. xué
      xué
  4. (4) [AUDIO:04(4)A biān B ɡē C dì]
      1. A. biɑ̄n
      2. B. ɡē
      3. C. dì
      dì

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)hǎo]
      1. A. hɑ̄o
      2. B. hɑ́o
      3. C. hɑ̌o
      4. D. hɑ̀o
      hɑ̌o
  2. (2) [AUDIO:02(2)xiè]
      1. A. xiē
      2. B. xié
      3. C. xiě
      4. D. xiè
      xiè
  3. (3) [AUDIO:03(3)nín]
      1. A. nīn
      2. B. nín
      3. C. nǐn
      4. D. nìn
      nín
  4. (4) [AUDIO:04(4)zhōnɡ]
      1. A. zhōng
      2. B. zhóng
      3. C. zhǒng
      4. D. zhòng
      zhōng
  5. (5) [AUDIO:05(5)tónɡxué]
      1. A. tóngxuē
      2. B. tóngxué
      3. C. tǒngxué
      4. D. tòngxué
      tóngxué
  6. (6) [AUDIO:06(6)dàjiā]
      1. A. dɑ̄jiɑ̄
      2. B. dɑ́jiɑ̄
      3. C. dɑ̌jiɑ̀
      4. D. dɑ̀jiɑ̄
      dɑ̀jiɑ̄
  7. (7) [AUDIO:07(7)zàijiàn]
      1. A. zɑ̄ijiɑ̌n
      2. B. zɑ́ijiɑ̄n
      3. C. zɑ̀ijiɑ̀n
      4. D. zɑ̀ijiɑ̄n
      zɑ̀ijiɑ̀n
  8. (8) [AUDIO:08(8)rènshi]
      1. A. rēnshi
      2. B. rènshi
      3. C. rènshí
      4. D. rēnshí
      rènshi