Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
声调标写
Shēngdiào biāo xiě
Đánh dấu âm điệu
听录音, 选出听到的音节并大声朗读。
Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.
声调辨析
Shēngdiào biànxī
Phân biệt âm điệu
听录音, 选出每组音节里声调不同的一个。
Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.
Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.
汉字书写(二)
Hànzì shūxiě (èr)
Viết chữ Hán (Phần 2)
学练笔画
Xué liàn bǐhuà
Học và luyện tập các động tác
运笔方向
Yùnbǐ fāngxiàng
hướng nét bút












学练笔顺
Xué liànbǐ shùn
Học thứ tự các nét vẽ
笔顺规则
Bǐshùn guīzé
quy tắc thứ tự nét vẽ
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
先撇后捺
Xiān piē hòu nà
Đầu tiên là cú đánh xuống bên trái, sau đó là cú đánh xuống bên phải.
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

笔顺规则
Bǐshùn guīzé
quy tắc thứ tự nét vẽ
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
从上到下
Cóng shàng dào xià
Từ trên xuống dưới
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

在练习纸上摹写汉字和词语。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì hé cíyǔ.
Tập viết chữ Hán và các từ trên giấy luyện viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Chọn câu trả lời đúng.
single_choice_group












single_choice_group
single_choice_group