Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 15← Bài 14

HSK 1 · Học luyện · Bài 15 — Kế hoạch du lịch

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

听tīng音yīn节jié,匹pǐ配pèi词cí语yǔ。

Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.

Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.

听tīng录lù音yīn,根gēn据jù听tīng到dào的de音yīn节jié选xuǎn择zé对duì应yìng的de词cí语yǔ,并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú 。

Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.

听tīng辨biàn句jù调diào

Tīng biàn jù diào

Nghe và phân biệt ngữ điệu

听tīng录lù音yīn,辨biàn别bié听tīng到dào的de句jù子zi类lèi型xíng。陈chén述shù句jù用yòngA标biāo出chū,疑yí问wèn句jù用yòngB标biāo出chū,感gǎn叹tàn句jù用yòngC标biāo出chū,祈qí使shǐ句jù用yòngD标biāo出chū,并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú。

Tīng lùyīn, biànbié tīng dào de jùzǐ lèixíng. Chénshùjù yòng A biāo chū, yíwènjù yòng B biāo chū, gǎntàn jù yòng C biāo chū, qíshǐjù yòng D biāo chū, bìng dàshēng lǎngdú.

Nghe đoạn ghi âm và xác định loại câu. Đánh dấu câu trần thuật bằng A, câu hỏi bằng B, câu cảm thán bằng C và câu mệnh lệnh bằng D, sau đó đọc to các câu đó.

二、汉字

汉hàn字zì书shū写xiě(八bā)

Hànzì shūxiě (bā)

Viết chữ Hán (Phần 8)

学xué练liàn合hé体tǐ字zì及jí其qí偏piān旁páng

Xué liàn hétǐ zì jí qí piānpáng

Học và luyện tập các chữ ghép và bộ thủ của chúng.

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(1).png
925喝
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(3).png
1838你
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(4).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(4).png
2168认
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(5).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(5).png
1767明
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(6).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(6).png
100杯
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(7).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-38(7).png
1221姐

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì、词cí语yǔ和hé句jù子zi。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.

Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-39(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-39(1).png

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"明"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "明" [IMG:明.png]
    明.png
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      第3笔
  2. 2. 下图所示笔画是"认"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "认" [IMG:认.png]
    认.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第2笔
  3. 3. "你"字的第五笔是什么?Nét thứ năm của chữ "你​" là nét nào?
      1. A. [IMG:你1.png]
        你1.png
      2. B. [IMG:你2.png]
        你2.png
      3. C. [IMG:你3.png]
        你3.png
      [IMG:你2.png]
  4. 4. 下图所示笔画是"杯"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "杯" [IMG:杯.jpg]
    杯.jpg
      1. A. 第6笔
      2. B. 第7笔
      第6笔
  5. 5. 下图所示笔画是"姐"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "姐" [IMG:姐.png]
    姐.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第1笔
  6. 6. "喝"字的第十笔是什么?Nét thứ mười của chữ "喝​" là nét nào?
      1. A. [IMG:喝1.png]
        喝1.png
      2. B. [IMG:喝2.png]
        喝2.png
      3. C. [IMG:喝3.png]
        喝3.png
      [IMG:喝2.png]

text_match_group

例如:(1)nǐ hɑ̌o —————— 你好
    1. A. 你好
    2. B. 说话
    3. C. 坐飞机
    4. D. 没看见
    5. E. 哪些人
    6. F. 什么时候
    1. nǐ hɑ̌o你好
    2. méi kɑ̀njiɑ̀n没看见
    3. nɑ̌xiē rén哪些人
    4. shuōhuɑ̀说话
    5. shénme shíhou什么时候
    6. zuò fēijī坐飞机

fill_blanks_choice_group

  1. [AUDIO:01(1)你是学生吗?](1)Nǐ shì xuéshēnɡ mɑ ( B ) [AUDIO:02(2)我爱吃水果](2)Wǒ ɑ̀i chī shuǐɡuǒ ___(1)___ [AUDIO:03(3)这件衣服真漂亮!](3)Zhè jiɑ̀n yīfu zhēn piɑ̀oliɑnɡ ___(2)___ [AUDIO:04(4)你们去哪里?](4)Nǐmen qù nɑ̌lǐ ___(3)___ [AUDIO:05(5)请坐](5)Qǐnɡ zuò ___(4)___ [AUDIO:06(6)雨大吗?](6)Yǔ dɑ̀ mɑ ___(5)___
    1. A. A
    2. B. B
    3. C. C
    4. D. D

    Đáp án: A · C · B · D · B