Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
听音节,匹配词语。
Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.
Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.
听录音,根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读 。
Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.
听辨句调
Tīng biàn jù diào
Nghe và phân biệt ngữ điệu
听录音,辨别听到的句子类型。陈述句用A标出,疑问句用B标出,感叹句用C标出,祈使句用D标出,并大声朗读。
Tīng lùyīn, biànbié tīng dào de jùzǐ lèixíng. Chénshùjù yòng A biāo chū, yíwènjù yòng B biāo chū, gǎntàn jù yòng C biāo chū, qíshǐjù yòng D biāo chū, bìng dàshēng lǎngdú.
Nghe đoạn ghi âm và xác định loại câu. Đánh dấu câu trần thuật bằng A, câu hỏi bằng B, câu cảm thán bằng C và câu mệnh lệnh bằng D, sau đó đọc to các câu đó.
汉字书写(八)
Hànzì shūxiě (bā)
Viết chữ Hán (Phần 8)
学练合体字及其偏旁
Xué liàn hétǐ zì jí qí piānpáng
Học và luyện tập các chữ ghép và bộ thủ của chúng.
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết






在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.
Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Chọn câu trả lời đúng.
single_choice_group










text_match_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: A · C · B · D · B