Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 14← Bài 13Bài 15 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 14 — Quá trình học tập

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

听tīng音yīn节jié,匹pǐ配pèi词cí语yǔ。

Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.

Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.

听tīng录lù音yīn,根gēn据jù听tīng到dào的de音yīn节jié选xuǎn择zé对duì应yìng的de词cí语yǔ,并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú 。

Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.

听tīng辨biàn句jù调diào

Tīng biàn jù diào

Nghe và phân biệt ngữ điệu

按àn照zhào不bù同tóng表biǎo述shù功gōng能néng和hé语yǔ气qì划huà分fēn,汉hàn语yǔ句jù子zi一yì般bān分fēn为wéi陈chén述shù句jù、疑yí问wèn句jù、感gǎn叹tàn句jù和hé祈qí使shǐ句jù四sì类lèi。

Ànzhào bùtóng biǎoshù gōngnéng hé yǔqì huàfēn, hànyǔ jùzǐ yībān fēn wéi chénshùjù, yíwènjù, gǎntàn jù hé qíshǐjù sì lèi.

Dựa trên chức năng biểu đạt và ngữ điệu khác nhau, câu tiếng Trung thường được chia thành bốn loại: câu trần thuật, câu hỏi, câu cảm thán và câu mệnh lệnh.

陈chén述shù句jù叙xù述shù事shì实shí,句jù尾wěi音yīn调diào平píng或huò略lüè下xià降jiàng;疑yí问wèn句jù提tí出chū问wèn题tí,除chú了le特tè指zhǐ问wèn句jù,句jù尾wěi音yīn调diào多duō上shàng扬yáng;感gǎn叹tàn句jù表biǎo达dá强qiáng烈liè的de情qíng感gǎn,句jù尾wěi音yīn调diào拉lā长cháng或huò加jiā重zhòng;祈qí使shǐ句jù发fā出chū请qǐng求qiú或huò命mìng令lìng,句jù尾wěi音yīn调diào下xià降jiàng。

Chénshùjù xùshù shìshí, jù wěi yīndiào píng huò lüè xiàjiàng; yíwènjù tíchū wèntí, chúle tè zhǐ wèn jù, jù wěi yīndiào duō shàngyáng; gǎntàn jù biǎodá qiángliè de qínggǎn, jù wěi yīndiào lā cháng huò jiāzhòng; qíshǐjù fāchū qǐngqiú huò mìnglìng, jù wěi yīndiào xiàjiàng.

Câu trần thuật nêu lên sự thật, và ngữ điệu ở cuối câu thường đều đều hoặc hơi hạ thấp; câu hỏi đặt câu hỏi, và ngoại trừ những câu hỏi cụ thể, ngữ điệu ở cuối câu thường cao lên; câu cảm thán diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, và ngữ điệu ở cuối câu được kéo dài hoặc nhấn mạnh; câu mệnh lệnh đưa ra yêu cầu hoặc mệnh lệnh, và ngữ điệu ở cuối câu hạ thấp.

听tīng录lù音yīn, 辨biàn别bié听tīng到dào的de是shì陈chén述shù句jù还hái是shì疑yí问wèn句jù。陈chén述shù句jù用yòngA标biāo出chū,疑yí问wèn句jù用yòngB标biāo出chū,并bìng大dà声shēng朗lǎng读dú。

Tīng lùyīn, biànbié tīng dào de shì chénshùjù háishì yíwènjù. Chénshùjù yòng A biāo chū, yíwènjù yòng B biāo chū, bìng dàshēng lǎngdú.

Nghe đoạn ghi âm và xác định xem đó là câu trần thuật hay câu hỏi. Đánh dấu câu trần thuật bằng chữ A và câu hỏi bằng chữ B, rồi đọc to chúng lên.

二、汉字

汉hàn字zì书shū写xiě(七qī)

Hànzì shūxiě (qī)

Viết chữ Hán (Phần 7)

学xué练liàn合hé体tǐ字zì结jié构gòu

Xué liàn hétǐ zì jiégòu

Học và luyện tập các cấu trúc ký tự phức hợp.

结jié构gòu类lèi型xíng

Jiégòu lèixíng

Loại cấu trúc

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

上shàng下xià结jié构gòu

Shàngxià jiégòu

Cấu trúc trên và dưới

670分

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-29(2).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-29(2).png

结jié构gòu类lèi型xíng

Jiégòu lèixíng

Loại cấu trúc

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

上shàng中zhōng下xià结jié构gòu

Shàng zhòng xià jiégòu

cấu trúc trên, giữa và dưới

12爱

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-29(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-29(3).png

结jié构gòu类lèi型xíng

Jiégòu lèixíng

Loại cấu trúc

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

半bàn包bāo围wéi结jié构gòu

Bàn bāowéi jiégòu

cấu trúc bán khép kín

2571同

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-30(2).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-30(2).png

结jié构gòu类lèi型xíng

Jiégòu lèixíng

Loại cấu trúc

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

全quán包bāo围wéi结jié构gòu

Quán bāowéi jiégòu

Cấu trúc khép kín hoàn toàn

878国

描miáo写xiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-30(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-30(3).png

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì、词cí语yǔ和hé句jù子zi。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.

Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-30(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-30(1).png

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

fill_blanks_choice_group

  1. [AUDIO:01(1)你是学生吗?](1)Nǐ shì xuéshēnɡ mɑ ( B ) [AUDIO:02(2)你是哪国人?](2)Nǐ shì nɑ̌ ɡuó rén ___(1)___ [AUDIO:03(3)我叫李文](3)Wǒ jiɑ̀o Lǐ Wén ___(2)___ [AUDIO:04(4)今天我休息](4)Jīntiɑ̄n wǒ xiūxi ___(3)___ [AUDIO:05(5)谁是老师?](5)Shéi shì lɑ̌oshī ___(4)___ [AUDIO:06(6)我想去超市买东西](6)Wǒ xiɑ̌nɡ qù chɑ̄oshì mɑ̌i dōnɡxi ___(5)___
    1. A. A
    2. B. B

    Đáp án: B · A · A · B · A

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"病"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "病" [IMG:病.png]
    病.png
      1. A. 第6笔
      2. B. 第7笔
      第7笔
  2. 2. 下图所示笔画是"国"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "国" [IMG:国.jpg]
    国.jpg
      1. A. 第7笔
      2. B. 第8笔
      第8笔
  3. 3. "爱"字的第七笔是什么?Nét thứ bảy của chữ "爱​" là nét nào?
      1. A. [IMG:爱1.jpg]
        爱1.jpg
      2. B. [IMG:爱2.png]
        爱2.png
      3. C. [IMG:爱3.jpg]
        爱3.jpg
      [IMG:爱1.jpg]
  4. 4. "分"字的第四笔是什么?Nét thứ tư của chữ "分​" là nét nào?
      1. A. [IMG:分1.png]
        分1.png
      2. B. [IMG:分2.png]
        分2.png
      3. C. [IMG:分3.png]
        分3.png
      [IMG:分1.png]
  5. 5. 下图所示笔画是"回"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "回" [IMG:回.png]
    回.png
      1. A. 第5笔
      2. B. 第6笔
      第6笔
  6. 6. "苹"字的第七笔是什么?Nét thứ bảy của chữ "苹" là nét nào?
      1. A. [IMG:苹1.png]
        苹1.png
      2. B. [IMG:苹2.jpg]
        苹2.jpg
      3. C. [IMG:苹3.jpg]
        苹3.jpg
      [IMG:苹3.jpg]
  7. 7. 下图所示笔画是"同"字的第几笔?Nét bút trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "同" [IMG:同.png]
    同.png
      1. A. 第2笔
      2. B. 第3笔
      第3笔

text_match_group

例如:(1)nǐ hɑ̌o —————— 你好
    1. A. 你好
    2. B. 女儿
    3. C. 好玩儿
    4. D. 没关系
    5. E. 男朋友
    6. F. 不客气
    1. nǐ hɑ̌o你好
    2. méi ɡuɑ̄nxi没关系
    3. nɑ́npénɡyou男朋友
    4. bú kèqi不客气
    5. nǚ'ér女儿
    6. hɑ̌owɑ́nr好玩儿