Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
听音节,匹配词语。
Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.
Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.
听录音,根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读 。
Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.
听辨句调
Tīng biàn jù diào
Nghe và phân biệt ngữ điệu
按照不同表述功能和语气划分,汉语句子一般分为陈述句、疑问句、感叹句和祈使句四类。
Ànzhào bùtóng biǎoshù gōngnéng hé yǔqì huàfēn, hànyǔ jùzǐ yībān fēn wéi chénshùjù, yíwènjù, gǎntàn jù hé qíshǐjù sì lèi.
Dựa trên chức năng biểu đạt và ngữ điệu khác nhau, câu tiếng Trung thường được chia thành bốn loại: câu trần thuật, câu hỏi, câu cảm thán và câu mệnh lệnh.
陈述句叙述事实,句尾音调平或略下降;疑问句提出问题,除了特指问句,句尾音调多上扬;感叹句表达强烈的情感,句尾音调拉长或加重;祈使句发出请求或命令,句尾音调下降。
Chénshùjù xùshù shìshí, jù wěi yīndiào píng huò lüè xiàjiàng; yíwènjù tíchū wèntí, chúle tè zhǐ wèn jù, jù wěi yīndiào duō shàngyáng; gǎntàn jù biǎodá qiángliè de qínggǎn, jù wěi yīndiào lā cháng huò jiāzhòng; qíshǐjù fāchū qǐngqiú huò mìnglìng, jù wěi yīndiào xiàjiàng.
Câu trần thuật nêu lên sự thật, và ngữ điệu ở cuối câu thường đều đều hoặc hơi hạ thấp; câu hỏi đặt câu hỏi, và ngoại trừ những câu hỏi cụ thể, ngữ điệu ở cuối câu thường cao lên; câu cảm thán diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, và ngữ điệu ở cuối câu được kéo dài hoặc nhấn mạnh; câu mệnh lệnh đưa ra yêu cầu hoặc mệnh lệnh, và ngữ điệu ở cuối câu hạ thấp.
听录音, 辨别听到的是陈述句还是疑问句。陈述句用A标出,疑问句用B标出,并大声朗读。
Tīng lùyīn, biànbié tīng dào de shì chénshùjù háishì yíwènjù. Chénshùjù yòng A biāo chū, yíwènjù yòng B biāo chū, bìng dàshēng lǎngdú.
Nghe đoạn ghi âm và xác định xem đó là câu trần thuật hay câu hỏi. Đánh dấu câu trần thuật bằng chữ A và câu hỏi bằng chữ B, rồi đọc to chúng lên.
汉字书写(七)
Hànzì shūxiě (qī)
Viết chữ Hán (Phần 7)
学练合体字结构
Xué liàn hétǐ zì jiégòu
Học và luyện tập các cấu trúc ký tự phức hợp.
结构类型
Jiégòu lèixíng
Loại cấu trúc
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
上下结构
Shàngxià jiégòu
Cấu trúc trên và dưới
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

结构类型
Jiégòu lèixíng
Loại cấu trúc
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
上中下结构
Shàng zhòng xià jiégòu
cấu trúc trên, giữa và dưới
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

结构类型
Jiégòu lèixíng
Loại cấu trúc
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
半包围结构
Bàn bāowéi jiégòu
cấu trúc bán khép kín
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

结构类型
Jiégòu lèixíng
Loại cấu trúc
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
全包围结构
Quán bāowéi jiégòu
Cấu trúc khép kín hoàn toàn
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.
Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Chọn câu trả lời đúng.
fill_blanks_choice_group
Đáp án: B · A · A · B · A
single_choice_group













text_match_group