Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
声调辨析
Shēngdiào biànxī
Phân biệt âm điệu
听录音, 选出每组音节里声调不同的一个。
Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.
Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.
听音节,匹配词语。
Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.
Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.
听录音, 根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读。
Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.
汉字书写(六)
Hànzì shūxiě (liù)
Viết chữ Hán (Phần 6)
认识汉字结构:独体字与合体字
Rènshí hànzì jiégòu: Dú tǐ zì yǔ hétǐ zì
Hiểu về cấu trúc chữ Hán: Chữ đơn thành phần và chữ ghép
独体字和合体字是汉字的两种基本结构。独体字是由基本笔画构成的不能拆分为两个或两个以上部件或偏旁的汉字,例如:“人”就是由一撇(丿)一捺(㇏)两个笔画构成的独体字。合体字是由两个或两个以上的部件或偏旁组成的汉字,例如:“认”就是由言字旁“讠”和“人”组成的合体字。
Dú tǐ zì hé hétǐ zì shì hànzì de liǎng zhǒng jīběn jiégòu. Dú tǐ zì shì yóu jīběn bǐhuà gòuchéng de bùnéng chāi fēn wéi liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng bùjiàn huò piānpáng de hànzì, lìrú:“Rén” jiùshì yóu yī piē (piě) yī nà (㇏) liǎng gè bǐhuà gòuchéng de dú tǐ zì. Hétǐ zì shì yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng de bùjiàn huò piānpáng zǔchéng de hànzì, lìrú:“Rèn” jiùshì yóu yán zì páng “yán” hé “rén” zǔchéng de hétǐ zì.
Chữ Hán có hai cấu trúc cơ bản: chữ đơn thành phần và chữ ghép. Chữ đơn thành phần là chữ được cấu tạo từ các nét cơ bản không thể phân tách thành hai hoặc nhiều thành phần hay bộ thủ. Ví dụ, chữ “人” (rén) là chữ đơn thành phần gồm hai nét: một nét xuống trái (丿) và một nét xuống phải (㇏). Chữ ghép là chữ được cấu tạo từ hai hoặc nhiều thành phần hay bộ thủ. Ví dụ, chữ “认” (rèn) là chữ ghép gồm bộ thủ ngôn ngữ “讠” và bộ thủ “人”.
形声字,即由形旁和声旁组成的合体字。形旁主要表示意义类别,声旁主要提示字音。多数形声字可以通过形旁快速确定字义类别,借助声旁辅助推测读音,能有效帮助我们理解和记忆汉字。例如:“奶、姥、妈、姐、妹”,左边的“女”为形旁,表示这些字的意义与女性相关,右边的“乃、老、马、且、未”是声旁,可以通过声旁推测这些字的读音。
Xíngshēng zì, jí yóu xíng páng hé shēng páng zǔchéng de hétǐ zì. Xíng páng zhǔyào biǎoshì yìyì lèibié, shēng páng zhǔyào tíshì zìyīn. Duōshù xíngshēng zì kěyǐ tōngguò xíng páng kuàisù quèdìng zìyì lèibié, jièzhù shēng páng fǔzhù tuīcè dúyīn, néng yǒuxiào bāngzhù wǒmen lǐjiě hé jìyì hànzì. Lìrú:“Nǎi, lǎo, mā, jiě, mèi”, zuǒbiān de “nǚ” wèi xíng páng, biǎoshì zhèxiē zì de yìyì yǔ nǚxìng xiāngguān, yòubiān de “nǎi, lǎo, mǎ, qiě, wèi” shì shēng páng, kěyǐ tōngguò shēng páng tuīcè zhèxiē zì de dúyīn.
Chữ Hán ngữ âm là những chữ Hán ghép gồm thành phần ngữ nghĩa và thành phần ngữ âm. Thành phần ngữ nghĩa chủ yếu chỉ phạm trù ngữ nghĩa, trong khi thành phần ngữ âm chủ yếu chỉ cách phát âm. Đối với hầu hết các chữ Hán ngữ âm, phạm trù ngữ nghĩa có thể được xác định nhanh chóng thông qua thành phần ngữ nghĩa, và cách phát âm có thể được suy ra nhờ thành phần ngữ âm, điều này giúp chúng ta hiểu và ghi nhớ chữ Hán một cách hiệu quả. Ví dụ, trong các chữ “奶、姥、妈、姐、妹”, phần bên trái “女” là thành phần ngữ nghĩa, chỉ ra rằng các chữ này liên quan đến phụ nữ, trong khi phần bên phải “乃、老、马、且、未” là thành phần ngữ âm, có thể được sử dụng để suy ra cách phát âm của các chữ này.
人 (rén)” is a single-component character composed of two strokes—one left-falling stroke (丿) and one right-falling stroke (㇏). A compound character consists of two or more components, which can be single-component characters or radicals. For instance: “认 (rèn)” is a compound character formed by the semantic radical “讠” and the “人
Rén (rén)” is a single-component character composed of two strokes—one left-falling stroke (piě) and one right-falling stroke (㇏). A compound character consists of two or more components, which can be single-component characters or radicals. For instance: “rèn (rèn)” is a compound character formed by the semantic radical “yán” and the “rén
人(rén)” là một chữ Hán đơn thành phần gồm hai nét—một nét nghiêng trái (丿) và một nét nghiêng phải (㇏). Chữ Hán ghép gồm hai hoặc nhiều thành phần, có thể là chữ Hán đơn thành phần hoặc bộ thủ.
奶", "姥", "妈", "姐", và "妹", bộ phận "女" bên trái đóng vai trò là bộ phận biểu nghĩa, biểu thị các ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, trong khi các bộ phận "乃", "老", "马", "且", và "未"
Nǎi”, “lǎo”, “mā”, “jiě”, “mèi”, the component “nǚ” on the left functions as the semantic radical, denoting meanings related to females, while the components “nǎi”, “lǎo”, “mǎ”, “qiě”, “wèi
Các ký tự “奶”, “姥”, “妈”, “姐”, “妹”, với “女” ở bên trái là gốc ngữ nghĩa, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nữ giới, trong khi các thành phần “乃”, “老”, “马”, “且” và “未”...
独体字
Dú tǐ zì
Ký tự đơn thành phần
口、上、下······
Kǒu, shàng, xià······
Miệng, lên, xuống...
合体字
Hétǐ zì
Ký tự ghép
和、认、什······
Hé, rèn, shén······
và nhận ra điều gì...
学练合体字结构
Xué liàn hétǐ zì jiégòu
Học và luyện tập các cấu trúc ký tự phức hợp.
结构类型
Jiégòu lèixíng
Loại cấu trúc
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
左右结构
Zuǒyòu jiégòu
Cấu trúc trái-phải
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

结构类型
Jiégòu lèixíng
Loại cấu trúc
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
左中右结构
Zuǒ zhōng yòu jiégòu
Cấu trúc trái-giữa-phải
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.
Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Chọn câu trả lời đúng.
text_match_group
single_choice_group












single_choice_group