Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 13← Bài 12Bài 14 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 13 — Gọi món ăn

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

shēngdiàobiàn

Shēngdiào biànxī

Phân biệt âm điệu

tīngyīnxuǎnchūměiyīnjiéshēngdiàotóngde

Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.

Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.

tīngyīnjiépèi

Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.

Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.

tīngyīngēntīngdàodeyīnjiéxuǎnduìyìngdebìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.

二、汉字

hànshūxiěliù

Hànzì shūxiě (liù)

Viết chữ Hán (Phần 6)

rènshíhànjiégòu

Rènshí hànzì jiégòu: Dú tǐ zì yǔ hétǐ zì

Hiểu về cấu trúc chữ Hán: Chữ đơn thành phần và chữ ghép

shìhàndeliǎngzhǒngběnjiégòushìyóuběnhuàgòuchéngdenéngchāifēnwéiliǎnghuòliǎngshàngjiànhuòpiānpángdehàn:“rénjiùshìyóupiē丿piě(㇏)liǎnghuàgòuchéngdeshìyóuliǎnghuòliǎngshàngdejiànhuòpiānpángchéngdehàn:“rènjiùshìyóuyánpángyánrénchéngde

Dú tǐ zì hé hétǐ zì shì hànzì de liǎng zhǒng jīběn jiégòu. Dú tǐ zì shì yóu jīběn bǐhuà gòuchéng de bùnéng chāi fēn wéi liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng bùjiàn huò piānpáng de hànzì, lìrú:“Rén” jiùshì yóu yī piē (piě) yī nà (㇏) liǎng gè bǐhuà gòuchéng de dú tǐ zì. Hétǐ zì shì yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐshàng de bùjiàn huò piānpáng zǔchéng de hànzì, lìrú:“Rèn” jiùshì yóu yán zì páng “yán” hé “rén” zǔchéng de hétǐ zì.

Chữ Hán có hai cấu trúc cơ bản: chữ đơn thành phần và chữ ghép. Chữ đơn thành phần là chữ được cấu tạo từ các nét cơ bản không thể phân tách thành hai hoặc nhiều thành phần hay bộ thủ. Ví dụ, chữ “人” (rén) là chữ đơn thành phần gồm hai nét: một nét xuống trái (丿) và một nét xuống phải (㇏). Chữ ghép là chữ được cấu tạo từ hai hoặc nhiều thành phần hay bộ thủ. Ví dụ, chữ “认” (rèn) là chữ ghép gồm bộ thủ ngôn ngữ “讠” và bộ thủ “人”.

xíngshēngyóuxíngpángshēngpángchéngdexíngpángzhǔyàobiǎoshìlèibiéshēngpángzhǔyàoshìyīnduōshùxíngshēngtōngguòxíngpángkuàiquèdìnglèibiéjièzhùshēngpángzhùtuīyīnnéngyǒuxiàobāngzhùmenjiěhàn:“nǎilǎojiěmèi”,zuǒbiāndewèixíngpángbiǎoshìzhèxiēdexìngxiāngguānyòubiāndenǎilǎoqiěwèishìshēngpángtōngguòshēngpángtuīzhèxiēdeyīn

Xíngshēng zì, jí yóu xíng páng hé shēng páng zǔchéng de hétǐ zì. Xíng páng zhǔyào biǎoshì yìyì lèibié, shēng páng zhǔyào tíshì zìyīn. Duōshù xíngshēng zì kěyǐ tōngguò xíng páng kuàisù quèdìng zìyì lèibié, jièzhù shēng páng fǔzhù tuīcè dúyīn, néng yǒuxiào bāngzhù wǒmen lǐjiě hé jìyì hànzì. Lìrú:“Nǎi, lǎo, mā, jiě, mèi”, zuǒbiān de “nǚ” wèi xíng páng, biǎoshì zhèxiē zì de yìyì yǔ nǚxìng xiāngguān, yòubiān de “nǎi, lǎo, mǎ, qiě, wèi” shì shēng páng, kěyǐ tōngguò shēng páng tuīcè zhèxiē zì de dúyīn.

Chữ Hán ngữ âm là những chữ Hán ghép gồm thành phần ngữ nghĩa và thành phần ngữ âm. Thành phần ngữ nghĩa chủ yếu chỉ phạm trù ngữ nghĩa, trong khi thành phần ngữ âm chủ yếu chỉ cách phát âm. Đối với hầu hết các chữ Hán ngữ âm, phạm trù ngữ nghĩa có thể được xác định nhanh chóng thông qua thành phần ngữ nghĩa, và cách phát âm có thể được suy ra nhờ thành phần ngữ âm, điều này giúp chúng ta hiểu và ghi nhớ chữ Hán một cách hiệu quả. Ví dụ, trong các chữ “奶、姥、妈、姐、妹”, phần bên trái “女” là thành phần ngữ nghĩa, chỉ ra rằng các chữ này liên quan đến phụ nữ, trong khi phần bên phải “乃、老、马、且、未” là thành phần ngữ âm, có thể được sử dụng để suy ra cách phát âm của các chữ này.

rén (rén)” is a single-component character composed of two strokes—one left-falling stroke (丿piě) and one right-falling stroke (㇏). A compound character consists of two or more components, which can be single-component characters or radicals. For instance: “rèn (rèn)” is a compound character formed by the semantic radical “yán” and the “rén

Rén (rén)” is a single-component character composed of two strokes—one left-falling stroke (piě) and one right-falling stroke (㇏). A compound character consists of two or more components, which can be single-component characters or radicals. For instance: “rèn (rèn)” is a compound character formed by the semantic radical “yán” and the “rén

人(rén)” là một chữ Hán đơn thành phần gồm hai nét—một nét nghiêng trái (丿) và một nét nghiêng phải (㇏). Chữ Hán ghép gồm hai hoặc nhiều thành phần, có thể là chữ Hán đơn thành phần hoặc bộ thủ.

奶", "姥", "妈", "姐", và "妹", bộ phận "女" bên trái đóng vai trò là bộ phận biểu nghĩa, biểu thị các ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, trong khi các bộ phận "乃", "老", "马", "且", và "未"

Nǎi”, “lǎo”, “mā”, “jiě”, “mèi”, the component “nǚ” on the left functions as the semantic radical, denoting meanings related to females, while the components “nǎi”, “lǎo”, “mǎ”, “qiě”, “wèi

Các ký tự “奶”, ​​​​“姥”, “妈”, “姐”, “妹”, với “女” ở bên trái là gốc ngữ nghĩa, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nữ giới, trong khi các thành phần “乃”, “老”, “马”, “且” và “未”...

Dú tǐ zì

Ký tự đơn thành phần

kǒushàngxià······

Kǒu, shàng, xià······

Miệng, lên, xuống...

Hétǐ zì

Ký tự ghép

rènshén······

Hé, rèn, shén······

và nhận ra điều gì...

xuéliànjiégòu

Xué liàn hétǐ zì jiégòu

Học và luyện tập các cấu trúc ký tự phức hợp.

jiégòulèixíng

Jiégòu lèixíng

Loại cấu trúc

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

zuǒyòujiégòu

Zuǒyòu jiégòu

Cấu trúc trái-phải

929和

miáoxiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-21(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-21(1).png

jiégòulèixíng

Jiégòu lèixíng

Loại cấu trúc

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

zuǒzhōngyòujiégòu

Zuǒ zhōng yòu jiégòu

Cấu trúc trái-giữa-phải

3500做

miáoxiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-21(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-21(3).png

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.

Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-21(4).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-21(4).png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

text_match_group

例如:(1)nǐ hɑ̌o —————— 你好
    1. A. 你好
    2. B. 饺子
    3. C. 公司
    4. D. 朋友
    5. E. 先生
    6. F. 工作
    1. nǐ hɑ̌o你好
    2. ɡōnɡsī公司
    3. xiɑ̄nshenɡ先生
    4. ɡōnɡzuò工作
    5. jiɑ̌ozi饺子
    6. pénɡyou朋友

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"儿"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "儿" [IMG:儿.png]
    儿.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第1笔
  2. 2. 下图所示笔画是"和"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "和" [IMG:和.jpg]
    和.jpg
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      第3笔
  3. 3. "弟"字的第五笔是什么?Nét thứ năm của chữ "弟​" là nét nào?
      1. A. [IMG:弟1.jpg]
        弟1.jpg
      2. B. [IMG:弟2.jpg]
        弟2.jpg
      3. C. [IMG:弟3.png]
        弟3.png
      [IMG:弟2.jpg]
  4. 4. "汉"字的第五笔是什么?Nét thứ năm của chữ "汉​" là nét nào?
      1. A. [IMG:汉1.png]
        汉1.png
      2. B. [IMG:汉2.jpg]
        汉2.jpg
      3. C. [IMG:汉3.jpg]
        汉3.jpg
      [IMG:汉2.jpg]
  5. 5. "谢"字的第五笔是什么?Nét thứ năm của chữ "谢​" là nét nào?
      1. A. [IMG:谢1.png]
        谢1.png
      2. B. [IMG:谢2.png]
        谢2.png
      3. C. [IMG:谢3.jpg]
        谢3.jpg
      [IMG:谢2.png]
  6. 6. 下图所示笔画是"做"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "做" [IMG:做.png]
    做.png
      1. A. 第7笔
      2. B. 第8笔
      第8笔

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)A jiǎozi B shuǐɡuǒ C zǎoshɑnɡ]
      1. A. jiɑ̌ozi
      2. B. shuǐɡuǒ
      3. C. zɑ̌oshɑnɡ
      shuǐɡuǒ
  2. (2) [AUDIO:02(2)A xuéxí B fánɡjiān C mínɡtiān]
      1. A. xuéxí
      2. B. fɑ́nɡjiɑ̄n
      3. C. mínɡtiɑ̄n
      xuéxí
  3. (3) [AUDIO:03(3)A mǎi bāozi B xiě Hànzì C yǒu bēizi]
      1. A. mɑ̌i bɑ̄ozi
      2. B. xiě Hɑ̀nzì
      3. C. yǒu bēizi
      xiě Hɑ̀nzì
  4. (4) [AUDIO:04(4)A mánɡ ɡōnɡzuò B lái shūdiàn C zhǎo tónɡxué]
      1. A. mɑ́nɡ ɡōnɡzuò
      2. B. lɑ́i shūdiɑ̀n
      3. C. zhɑ̌o tónɡxué
      zhɑ̌o tónɡxué