Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
声调辨析
Shēngdiào biànxī
Phân biệt âm điệu
听录音, 选出每组音节里声调不同的一个。
Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.
Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.
听音节,匹配词语。
Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.
Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.
听录音, 根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读。
Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.
Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.
汉字书写(五)
Hànzì shūxiě (wǔ)
Viết chữ Hán (Phần 5)
学练笔画
Xué liàn bǐhuà
Học và luyện tập các động tác
运笔方向
Yùnbǐ fāngxiàng
hướng nét bút












学练笔顺
Xué liànbǐ shùn
Học thứ tự các nét vẽ
笔顺规则
Bǐshùn guīzé
quy tắc thứ tự nét vẽ
书写示范
Shūxiě shìfàn
Bài thuyết trình viết
先中间后两边
Xiān zhōngjiān hòu liǎngbiān
Trước tiên là phần giữa, sau đó là hai bên.
描写
Miáoxiě
Sự miêu tả

在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.
Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Chọn câu trả lời đúng.
single_choice_group
text_match_group
single_choice_group











