Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 12← Bài 11Bài 13 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 12 — Thời tiết & sức khỏe

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

shēngdiàobiàn

Shēngdiào biànxī

Phân biệt âm điệu

tīngyīnxuǎnchūměiyīnjiéshēngdiàotóngde

Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.

Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.

tīngyīnjiépèi

Tīng yīnjié, pǐpèi cíyǔ.

Hãy lắng nghe các âm tiết và ghép chúng với các từ tương ứng.

tīngyīngēntīngdàodeyīnjiéxuǎnduìyìngdebìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, gēnjù tīng dào de yīnjié xuǎnzé duìyìng de cíyǔ, bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn từ tương ứng dựa trên các âm tiết bạn nghe được, rồi đọc to từ đó.

二、汉字

hànshūxiě

Hànzì shūxiě (wǔ)

Viết chữ Hán (Phần 5)

xuéliànhuà

Xué liàn bǐhuà

Học và luyện tập các động tác

yùnfāngxiàng

Yùnbǐ fāngxiàng

hướng nét bút

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(2).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(2).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(5).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(5).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(6).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(6).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(7).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(7).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(8).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(8).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(9).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(9).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(10).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(10).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(11).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(11).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(12).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(12).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(13).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(13).png

xuéliànshùn

Xué liànbǐ shùn

Học thứ tự các nét vẽ

shùnguī

Bǐshùn guīzé

quy tắc thứ tự nét vẽ

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

xiānzhōngjiānhòuliǎngbiān

Xiān zhōngjiān hòu liǎngbiān

Trước tiên là phần giữa, sau đó là hai bên.

1691水

miáoxiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(16).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-11(16).png

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.

Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-12(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-12(1).png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)A shuǐ B shuì C hěn]
      1. A. shuǐ
      2. B. shuì
      3. C. hěn
      shuì
  2. (2) [AUDIO:02(2)A wèntí B kànbìnɡ C diànshì]
      1. A. wèntí
      2. B. kɑ̀nbìnɡ
      3. C. diɑ̀nshì
      wèntí
  3. (3) [AUDIO:03(3)A ɡāoxìnɡ B fēichánɡ C zhīdào]
      1. A. ɡɑ̄oxìnɡ
      2. B. fēichɑ́nɡ
      3. C. zhīdɑ̀o
      fēichɑ́nɡ
  4. (4) [AUDIO:04(4)A qù chāoshì B zài shānɡdiàn C duìbuqǐ]
      1. A. qù chɑ̄oshì
      2. B. zɑ̀i shɑ̄nɡdiɑ̀n
      3. C. duìbuqǐ
      duìbuqǐ

text_match_group

例如:(1)nǐ hɑ̌o —————— 你好
    1. A. 你好
    2. B. 老师
    3. C. 谢谢
    4. D. 孩子
    5. E. 名字
    6. F. 中国
    1. nǐ hɑ̌o你好
    2. mínɡzi名字
    3. Zhōnɡɡuó中国
    4. lɑ̌oshī老师
    5. hɑ́izi孩子
    6. xièxie谢谢

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"几"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "几" [IMG:几.png]
    几.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第2笔
  2. 2. 下图所示笔画是"书"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "书" [IMG:书.jpg]
    书.jpg
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第2笔
  3. 3. "吃"字的第六笔是什么?Nét thứ sáu của chữ "吃" là nét nào?
      1. A. [IMG:吃1.png]
        吃1.png
      2. B. [IMG:吃2.png]
        吃2.png
      3. C. [IMG:吃3.png]
        吃3.png
      [IMG:吃2.png]
  4. 4. "妈"字的第五笔是什么?Nét thứ năm của chữ "妈" là nét nào?
      1. A. [IMG:妈1.png]
        妈1.png
      2. B. [IMG:妈2.png]
        妈2.png
      3. C. [IMG:妈3.jpg]
        妈3.jpg
      [IMG:妈1.png]
  5. 5. "少"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "少" là nét nào?
      1. A. [IMG:少1.png]
        少1.png
      2. B. [IMG:少2.png]
        少2.png
      3. C. [IMG:少3.png]
        少3.png
      [IMG:少2.png]
  6. 6. 下图所示笔画是"水"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "水" [IMG:水.png]
    水.png
      1. A. 第2笔
      2. B. 第3笔
      第2笔