Kho bài học HSK 1 · Học luyện · Bài 11← Bài 10Bài 12 →

HSK 1 · Học luyện · Bài 11 — Đang làm gì

Luyện: ngữ âm, chữ Hán, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、语音

shēngdiàobiāoxiě

Shēngdiào biāo xiě

Đánh dấu âm điệu

tīngyīnxuǎnchūtīngdàodeyīnjiébìngshēnglǎng

Tīng lùyīn, xuǎn chū tīng dào de yīnjié bìng dàshēng lǎngdú.

Hãy nghe đoạn ghi âm, chọn những âm tiết bạn nghe được và đọc to chúng lên.

shēngdiàobiàn

Shēngdiào biànxī

Phân biệt âm điệu

tīngyīnxuǎnchūměiyīnjiéshēngdiàotóngde

Tīng lùyīn, xuǎn chū měi zǔ yīnjié lǐ shēngdiào bùtóng de yīgè.

Hãy nghe đoạn ghi âm và chọn âm tiết có thanh điệu khác nhau trong mỗi nhóm.

二、汉字

hànshūxiě

Hànzì shūxiě (sì)

Viết chữ Hán (Phần 4)

xuéliànhuà

Xué liàn bǐhuà

Học và luyện tập các động tác

yùnfāngxiàng

Yùnbǐ fāngxiàng

hướng nét bút

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(2).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(2).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(3).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(4).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(4).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(6).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(6).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(7).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(7).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(8).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(8).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(9).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(9).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(10).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(10).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(11).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(11).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(12).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(12).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(13).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(13).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(14).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(14).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(15).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(15).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(16).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(16).png

xuéliànshùn

Xué liànbǐ shùn

Học thứ tự các nét vẽ

shùnguī

Bǐshùn guīzé

quy tắc thứ tự nét vẽ

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

Bài thuyết trình viết

xiānwàihòuzàifēngkǒu

Xiān wài hòu lǐ, zài fēngkǒu

Trước tiên là bên ngoài, sau đó là bên trong, rồi mới đến lớp niêm phong.

2175日

miáoxiě

Miáoxiě

Sự miêu tả

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(18).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-2(18).png

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzǐ.

Tập viết chữ Hán, từ và câu trên giấy luyện viết.

新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-3(1).png
新HSK教程:学练手册1-正文-葛静怡使用.pdf 11-15-3(1).png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Chọn câu trả lời đúng.

模拟测练

Bài tập

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)chànɡ]
      1. A. chɑ̄ng
      2. B. chɑ́ng
      3. C. chɑ̌ng
      4. D. chɑ̀ng
      chɑ̀ng
  2. (2)
      1. A. lēng
      2. B. léng
      3. C. lěng
      4. D. lèng
      lěng
  3. (3) [AUDIO:03(3)huí]
      1. A. huī
      2. B. huí
      3. C. huǐ
      4. D. huì
      huí
  4. (4) [AUDIO:04(4)shuìjiào]
      1. A. shuìjiɑ̀o
      2. B. shuǐjiɑ̌o
      3. C. shuìjiɑ̄o
      4. D. shuíjiɑ̀o
      shuìjiɑ̀o
  5. (5) [AUDIO:05(5)pínɡɡuǒ]
      1. A. píngguō
      2. B. pínɡɡuǒ
      3. C. pínɡguò
      4. D. pínɡguó
      pínɡɡuǒ
  6. (6) [AUDIO:06(6)jīdàn]
      1. A. jīdɑ̀n
      2. B. jǐdɑ̄n
      3. C. jìdɑ̀n
      4. D. jídɑ̄n
      jīdɑ̀n
  7. (7) [AUDIO:07(7)dàxuéshēnɡ]
      1. A. dɑ̀xuéshéng
      2. B. dɑ̀xuéshěng
      3. C. dɑ̀xuéshēnɡ
      4. D. dɑ̀xuéshèng
      dɑ̀xuéshēnɡ
  8. (8) [AUDIO:08(8)diànyǐnɡyuàn]
      1. A. diɑ̀nyǐnɡyuɑ̀n
      2. B. diɑ̀nyìngyuɑ̄n
      3. C. diɑ̀nyǐnɡyuɑ́n
      4. D. diɑ̀nyǐnɡyuɑ̌n
      diɑ̀nyǐnɡyuɑ̀n

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"飞"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "飞" [IMG:飞.png]
    飞.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第1笔
  2. 2. 下图所示笔画是"买"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "买" [IMG:买.jpg]
    买.jpg
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      第4笔
  3. 3. "狗"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "狗​" là nét nào?
      1. A. [IMG:狗1.png]
        狗1.png
      2. B. [IMG:狗2.png]
        狗2.png
      3. C. [IMG:狗3.jpg]
        狗3.jpg
      [IMG:狗1.png]
  4. 4. "国"字的第八笔是什么?Nét thứ tám của chữ "国​" là nét nào?
      1. A. [IMG:国1.png]
        国1.png
      2. B. [IMG:国2.jpg]
        国2.jpg
      3. C. [IMG:国3.png]
        国3.png
      [IMG:国3.png]
  5. 5. 下图所示笔画是"日"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "日" [IMG:日.png]
    日.png
      1. A. 第2笔
      2. B. 第3笔
      第3笔
  6. 6. 下图所示笔画是"小"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "小" [IMG:小.png]
    小.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      第2笔
  7. 7. "怎"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "怎​" là nét nào?
      1. A. [IMG:怎1.png]
        怎1.png
      2. B. [IMG:怎2.png]
        怎2.png
      3. C. [IMG:怎3.png]
        怎3.png
      [IMG:怎2.png]

single_choice_group

  1. (1) [AUDIO:01(1)A mǎi B nénɡ C méi]
      1. A. mɑ̌i
      2. B. nénɡ
      3. C. méi
      mɑ̌i
  2. (2) [AUDIO:02(2)A xīn B zhēn C rè]
      1. A. xīn
      2. B. zhēn
      3. C.
  3. (3) [AUDIO:03(3)A zuò fàn B zhènɡzài C xiàbān]
      1. A. zuò fɑ̀n
      2. B. zhènɡzɑ̀i
      3. C. xiɑ̀bɑ̄n
      xiɑ̀bɑ̄n
  4. (4) [AUDIO:04(4)A shíjiān B hǎotīnɡ C mínɡtiān]
      1. A. shíjiɑ̄n
      2. B. hɑ̌otīnɡ
      3. C. mínɡtiɑ̄n
      hɑ̌otīnɡ
  5. (5) [AUDIO:05(5)A Xīnqītiān B zhōnɡxuéshēnɡ C chūzūchē]
      1. A. Xīngqītiɑ̄n
      2. B. zhōnɡxuéshēnɡ
      3. C. chūzūchē
      zhōnɡxuéshēnɡ