Kho bài học HSK 2 · Bài 01Bài 02 →

HSK 2 · Bài 01 — Bày tỏ yêu cầu

Họ có thể hiểu và sử dụng các từ “请”, “让”, “叫” để bày tỏ yêu cầu.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngqǐng”“ràng”“jiàobiǎoqǐngqiú

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “qǐng”“ràng”“jiào” biǎodá qǐngqiú.

Họ có thể hiểu và sử dụng các từ “请”, “让”, “叫” để bày tỏ yêu cầu.

请 ", " 让 ", và " 叫"

Qǐng”, “ràng”, “jiào

Xin hãy cho phép và gọi điện.

zhǎngzhùba”(2)deyòngnéngbiǎochuǎide

Zhǎngwò yǔqì zhùcí “ba”(2) de yòngfǎ, néng biǎodá chuǎicè, gūjì de yǔqì.

Nắm vững cách sử dụng tiểu từ tình thái “吧” (2) có thể giúp thể hiện giọng điệu phỏng đoán hoặc ước tính.

zhǎngshì······denéngqiángdiàoguòshìjiànshēngdeshíjiāndiǎnfāngshìděngxìn

Zhǎngwò “shì······de” jù, néng yǐ cǐ qiángdiào guòqù shìjiàn fāshēng de shíjiān, dìdiǎn, fāngshì děng xìnxī.

Nắm vững cụm từ "是…………的" cho phép bạn nhấn mạnh thông tin như thời gian, địa điểm và cách thức một sự kiện trong quá khứ đã xảy ra.

shì······de

Shì······de

Đúng

liǎojiěběijīngmíngcàikǎochī

Liǎojiě běijīng míng cài kǎoyā jí qí chī fǎ.

Hãy cùng tìm hiểu về vịt quay Bắc Kinh, một món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh, và cách thưởng thức món ăn này.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

huíshàngchūxíngdejīngwánchéngxiàmiàndediàochábiǎo

Huíyì zìjǐ shàng cì chūxíng de jīnglì, wánchéng xiàmiàn de diàochá biǎo.

Hãy nhớ lại chuyến đi gần đây nhất của bạn và hoàn thành khảo sát bên dưới.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàichǎngwángxuějiēdàolebáijiāyuèān

Zài jīchǎng, wángyīxuě jiē dàole bái jiā yuè hé ānnī.

Tại sân bay, Wang Yixue đón Bai Jiayue và Annie.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话.jpg
t1对话.jpg
图片1.png
图片1.png

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 就 jiù pt. thì

分割线02
分割线02

② 给 gěi giới từ cho

分割线02.png
分割线02.png

③ 让 rànɡ đgt. nhường

分割线02.png
分割线02.png

④ 接 jiē đgt. tiếp

TừPinyinNghĩaAudio
jiǜthì
gěicho
ràngnhường
jiētiếp

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 请问,您是王一飞老师的姐姐吗?

    Qǐngwèn, nín shì wángyīfēi lǎoshī de jiějiě ma?

    Cho hỏi, cô có phải là chị của cô giáo Vương Nhất Phi không ạ?

  2. 是的,你们就是她的学生吧?

    Shì de, nǐmen jiùshì tā de xuéshēng ba?

    Đúng rồi, các em chính là học sinh của cô ấy phải không?

  3. 对。我是白家月,她是安妮。

    Duì. Wǒ shì bái jiā yuè, tā shì ānnī.

    Vâng. Em là Bạch Gia Nguyệt, đây là Annie.

  4. 你们好,我叫王一雪。一飞给我打电话了,让我来接你们。

    Nǐmen hǎo, wǒ jiào wángyīxuě. Yī fēi gěi wǒ dǎ diànhuàle, ràng wǒ lái jiē nǐmen.

    Chào các em, chị tên là Vương Nhất Tuyết. Nhất Phi đã gọi điện cho chị, nhờ chị đến đón các em.

  5. 谢谢您。

    Xièxiè nín.

    Cảm ơn chị ạ.

  6. 不客气。

    Bù kèqì.

    Không có gì.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

zhùba”(2) Modal Particle “ ba

Yǔqì zhùcí “ba”(2) Modal Particle “ba

Hạt tình thái "吧" (2) Hạt tình thái "吧"

zhùbayòngzàiwènwěibiǎochuǎide

Yǔqì zhùcí “ba” yòng zài yíwènjù mòwěi, biǎodá chuǎicè, gūjì de yǔqì. Lìrú:

Tiểu từ khuyết thiếu "吧" được sử dụng ở cuối câu hỏi để thể hiện giọng điệu phỏng đoán hoặc ước lượng. Ví dụ:

menjiùshìdexuéshēngba?  (2)chànghěnhǎotīngba

Nǐmen jiùshì tā de xuéshēng ba?  (2) Tā chànggē hěn hǎotīng ba?

Các bạn chắc hẳn là học trò của cô ấy, phải không? (2) Cô ấy hát rất hay, phải không?

chéntiānzhōngshìtàiguórénba

Chéntiānzhōng shì tàiguó rén ba?

Trần Thiên Trung là người Thái?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángxuědechēbáijiāyuèānwángxuězàiliáotiānér

Zài wángyīxuě de chē lǐ, bái jiā yuè, ānnī hé wángyīxuě zài liáotiān er.

Trong xe của Vương Nhất Tuyết, Bạch Giai Nguyệt, Annie và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑤ 次 cì lượng từ lần

分割线02.png
分割线02.png

yóu

Lǚyóu

du lịch

TừPinyinNghĩaAudio
lần
旅游lǚyóudu lịch

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 你们是第一次来北京吗?

    Nǐmen shì dì yī cì lái běijīng ma?

    Đây là lần đầu các em đến Bắc Kinh à?

  2. 是的,我们都是第一次来。

    Shì de, wǒmen dōu shì dì yī cì lái.

    Vâng ạ, cả hai chúng em đều là lần đầu đến đây.

  3. 你们是来学中文的吗?

    Nǐmen shì lái xué zhōngwén de ma?

    Các em đến để học tiếng Trung à?

  4. 不是,我们是来旅游的。

    Bùshì, wǒmen shì lái lǚyóu de.

    Không phải đâu ạ, chúng em đến đi du lịch.

  5. 我这几天都不忙,你们有事就找我。

    Wǒ zhè jǐ tiān dū bù máng, nǐmen yǒushì jiù zhǎo wǒ.

    Mấy ngày này chị không bận, có chuyện gì cứ tìm chị nhé.

  6. 好的,谢谢您。

    Hǎo de, xièxiè nín.

    Vâng ạ, cảm ơn chị.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shì······deshì······de

Shì······de” jù “shì······de

câu "是……···的"

shì······deyòngláiqiángdiàoshìqíngshēngdeshíjiāndiǎnfāngshìdòngzuòzhěděngkěndìngwènzhōngshěnglüèshì”,fǒudìngzhōngnéngshěnglüèshì”。

Shì······de” jù yòng lái qiángdiào shìqíng fāshēng de shíjiān, dìdiǎn, fāngshì, dòng zuòzhě, mùdì děng. Kěndìng jù hé yíwènjù zhōng kěyǐ shěnglüè “shì”, fǒudìng jù zhōng bùnéng shěnglüè “shì”. Lìrú:

Câu có cấu trúc "is..." được sử dụng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức, người thực hiện và mục đích của một sự kiện. Cấu trúc "is..." có thể được lược bỏ trong câu khẳng định và câu hỏi, nhưng không thể lược bỏ trong câu phủ định. Ví dụ:

是······的 " câu có thể được dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức, chủ thể, mục đích, v.v., của một sự kiện. Trong câu khẳng định và nghi vấn, " 是"

Câu có cấu trúc "is..." có thể được sử dụng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, cách thức, tác nhân, mục đích, v.v., của một sự kiện. Trong câu khẳng định và câu hỏi, "is" được sử dụng như sau:

menshìláiyóude。  (2)píngguǒzàiérmǎide

Wǒmen shì lái lǚyóu de.  (2) Píngguǒ zài nǎ'er mǎi de?

Chúng tôi đến đây để du lịch. (2) Bạn mua quả táo ở đâu?

menshìzuòchūchēde

Wǒmen bùshì zuò chūzū chē qù de.

Chúng tôi không đi taxi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángxuědechēshàngbáijiāyuèjiēlediànhuà

Zài wángyīxuě de chē shàng, bái jiā yuè jiēle gè diànhuà.

Trong lúc đang ngồi trong xe của Wang Yixue, Bai Jiayue đã nghe điện thoại.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

bāngmáng

Bāngmáng

giúp đỡ

分割线02.png
分割线02.png

hǎo

Bù hǎoyìsi

Xin lỗi

分割线02.png
分割线02.png

jīng

Yǐjīng

đã

分割线02.png
分割线02.png

⑩ 那 nà liên từ họ [Na1]

TừPinyinNghĩaAudio
帮忙bāngmánggiúp đỡ
不好意思bù hǎoyìsixin lỗi
已经yǐjīngđã
họ [Na1]

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 喂,家月,你明天有时间吗?我想请你帮个忙。

    Wèi, jiā yuè, nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma? Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāng gè máng.

    Alô, Gia Nguyệt, ngày mai cậu có thời gian không? Mình muốn nhờ cậu giúp một việc.

  2. 不好意思,天中,我已经到北京了。

    Bù hǎoyìsi, tiān zhōng, wǒ yǐjīng dào běijīngle.

    Xin lỗi nhé Thiên Trung, mình đã đến Bắc Kinh rồi.

  3. 你是什么时候到的?

    Nǐ shì shénme shíhòu dào de?

    Cậu đến từ khi nào vậy?

  4. 我是今天早上到的。你有事可以叫李文帮忙,他还在学校呢。

    Wǒ shì jīntiān zǎoshang dào de. Nǐ yǒushì kěyǐ jiào lǐ wén bāngmáng, tā hái zài xuéxiào ne.

    Mình đến sáng nay. Có việc gì cậu cứ nhờ Lý Văn giúp, cậu ấy vẫn ở trường mà.

  5. 好的,那我给他打个电话。

    Hǎo de, nà wǒ gěi tā dǎ gè diànhuà.

    Được, vậy mình gọi điện cho cậu ấy.

  6. 好,再见!

    Hǎo, zàijiàn!

    Ừ, tạm biệt nhé!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiān

Jiān yǔjù

Những tuyên bố then chốt

jiāndewèiyóuliǎngdòngduǎnchéngqiándòngdebīnshìèrdòngdezhǔqián dòngshìqǐngràngjiàoshíbiǎoshìràngmǒurénzuòmǒushìběnjiégòuzhǔ+qǐng/ràng/jiào+bīn(→zhǔ)+dònghuòdòngxìngduǎn

Jiān yǔjù de wèiyǔ yóu liǎng gè dòngcí duǎnyǔ zǔchéng, qián yīgè dòngcí de bīnyǔ shì dì èr gè dòngcí de zhǔyǔ. Qián yīgè dòngcí shì “qǐng, ràng, jiào” shí, biǎoshì ràng mǒu rén zuò mǒu shì. Jīběn jiégòu: Zhǔyǔ +qǐng/ràng/jiào +bīnyǔ (→zhǔyǔ)+dòngcí huò dòngcí xìng duǎnyǔ. Lìrú:

Trong một câu then chốt, vị ngữ bao gồm hai cụm động từ, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất là chủ ngữ của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là "please," "let," hoặc "call," nó chỉ ra rằng ai đó nên làm điều gì đó. Cấu trúc cơ bản là: Chủ ngữ + Please/Let/Call + Tân ngữ (→ Chủ ngữ) + Động từ hoặc Cụm động từ. Ví dụ:

qǐng ” , “ ràng ” , or “ jiào ” , it indicates asking or havi ng someone do something. Basic structure: Subject+qǐng/ràng/jiào

Qǐng”, “ràng”, “jiào”, it indicates asking havi ng someone do something. Basic structure: Subject+qǐng/ràng/jiào

Động từ “请”, “让” hoặc “叫” dùng để chỉ việc yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì đó. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Please/Let/Call

xiǎngqǐngbāngmáng。 (2)wánglǎoshīràngmenshuōzhōngwén

Wǒ xiǎng qǐng nǐ bāng gè máng. (2) Wáng lǎoshī ràng wǒmen shuō zhōngwén.

Tôi muốn nhờ bạn một việc. (2) Thầy Wang yêu cầu chúng tôi nói tiếng Trung.

jiàoháizimenhuíjiā

Māmā jiào háizǐmen huí jiā.

Người mẹ gọi các con về nhà.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiǔdiànbáijiāyuègěiwángfēixìn

Zài jiǔdiàn, bái jiā yuè gěi wángyīfēi fā xìnxī.

Tại khách sạn, Bai Jiayue gửi tin nhắn cho Vương Diệc Phi.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎng biàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe đoạn văn hai lần và đánh giá xem nó đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

jièshào

Jièshào

giới thiệu

分割线02.png
分割线02.png

yǒushí

Yǒushí

Thỉnh thoảng

分割线02.png
分割线02.png

⑬ 懂 dǒng đgt. hiểu

分割线02.png
分割线02.png

si

Yìsi

nghĩa là

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

běijīngkǎo

Běijīng kǎoyā

Vịt quay Bắc Kinh

Cô Vương ơi, chúng tôi đã đến Bắc Kinh rồi. Em họ của cô ra đón chúng tôi, đãi chúng tôi ăn Vịt Quay Bắc Kinh và kể cho chúng tôi nghe rất nhiều chuyện. Tiếng Trung của chúng tôi chưa tốt nên đôi khi không hiểu hết.

TừPinyinNghĩaAudio
介绍jièshàogiới thiệu
有时yǒushíđôi khi
dǒnghiểu
意思yìsiý nghĩa
北京烤鸭běi jīng kǎo yāvịt quay Bắc Kinh

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdú kèwén, dú hòu xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Đọc to đoạn văn và sau đó chọn câu trả lời đúng.

  1. 王老师,我们已经到北京了,是您姐姐来接的我们。

    Wáng lǎoshī, wǒmen yǐjīng dào běijīngle, shì nín jiějiě lái jiē de wǒmen.

    Cô Vương ơi, chúng em đã đến Bắc Kinh rồi, chị của cô đến đón chúng em ạ.

  2. 她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。

    Tā qǐng wǒmen chīle běijīng kǎoyā, hái gěi wǒmen jièshàole hěnduō dōngxī.

    Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ.

  3. 我们的中文不太好,有时不太懂她的意思。

    Wǒmen de zhōngwén bù tài hǎo, yǒushí bù tài dǒng tā de yìsi.

    Tiếng Trung của chúng em không tốt lắm, đôi khi không hiểu rõ ý của chị ấy.

    không có bản thu

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

chùduōtīngduōshuōbiǎoshìfǎnduōtīngshuō

Cǐ chù “duō tīng, duō shuō” biǎoshì fǎnfù duō cì de tīng hé shuō.

Ở đây, "lắng nghe nhiều hơn và nói nhiều hơn" có nghĩa là lắng nghe và nói lặp đi lặp lại.

duōtīngduōshuō

Duō tīng, duō shuō

Lắng nghe nhiều hơn, nói nhiều hơn

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

liǎngrénrénláihuǒchēzhànjiēpéngyǒuréngāngchūzhànshìjiēzhànréndepéngyǒujiēzhànrénxiàngpéngyǒuxúnwènláizhèdexiànzàiyàodefāngděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yī zǔ, yīrén lái huǒchē zhàn jiē péngyǒu, yīrén gāng chū zhàn, shì jiēzhàn rén de péngyǒu. Jiēzhàn rén xiàng péngyǒu xúnwèn lái zhèlǐ de mùdì hé xiànzài yào qù dì dìfāng, děng děng. Jǐn kěnéng shǐyòng běn kè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Làm việc theo cặp. Một người đến ga tàu để đón bạn, và người kia, cũng là bạn của người đến đón, vừa mới ra khỏi ga. Người đến đón hỏi bạn mình về mục đích chuyến đi và điểm đến, v.v. Hãy sử dụng càng nhiều từ vựng và ngữ pháp từ bài học này càng tốt.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

shìláiběijīngma

Nǐ shì dì yī cì lái běijīng ma?

Đây có phải là lần đầu tiên bạn đến Bắc Kinh không?

shìjīngshìèrláiběijīngle

Bùshì, yǐjīng shì dì èr cì lái běijīngle.

Không, đây là lần thứ hai tôi đến Bắc Kinh.

······

小语的彩蛋 Khám phá

běijīngkǎodechī

Běijīng kǎoyā de chī fǎ

Cách ăn vịt quay Bắc Kinh

《北京烤鸭的吃法》
彩蛋
彩蛋

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)A:这是 ? B:对,是我的手机,谢谢你!
  2. (2)A:你 ?认识你很高兴。 B:是。认识你,我也很高兴。
  3. (3)A:很晚了,老师 ? B:我们明天再去学校找她。

short_answer_group

  1. (1)来北京前,白家月认识王一雪吗?
  2. (2)王一雪在做什么?

vocabulary_group

    1. 介绍
    1. 有时
    1. 意思
    1. 北京烤鸭

short_answer_group

  1. (1)A:明天我想请 来 。 B:好的,我下班后去买点儿菜。
  2. (2)A:家月,王老师让 去 。 B:好的,我现在就去找她。
  3. (3)A:小雪,你去哪儿? B:我去超市。妈妈叫 。

role_play_scoop_group

    1. 请[qǐng]问[wèn],您[nín]是[shì]王[wáng]一[yī]飞[fēi]老[lǎo]师[shī]的[de]姐[jiě]姐[jie]吗[ma]?请问,您是王一飞老师的姐姐吗?
    2. 是[shì]的[de],你[nǐ]们[men]就[jiù]是[shì]她[tā]的[de]学[xué]生[shēng]吧[ba]?是的,你们就是她的学生吧?
    3. 对[duì]。我[wǒ]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè],她[tā]是[shì]安[ān]妮[nī]。对。我是白家月,她是安妮。
    4. 你[nǐ]们[men]好[hǎo],我[wǒ]叫[jiào]王[wáng]一[yī]雪[xuě]。一[yī]飞[fēi]给[gěi]我[wǒ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]了[le],让[ràng]我[wǒ]来[lái]接[jiē]你[nǐ]们[men]。你们好,我叫王一雪。一飞给我打电话了,让我来接你们。
    5. 谢[xiè]谢[xie]您[nín]。谢谢您。
    6. 不[bú]客[kè]气[qi]。不客气。

vocabulary_group

    1. 帮忙
    1. 不好意思
    1. 已经

vocabulary_group

    1. 旅游

true_false_group

    1. (1)王老师到北京了,是她姐姐来接的她。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)白家月现在要去饭店吃北京烤鸭。
      1. T. T
      2. F. F
      F

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. (1)王一雪这几天忙不忙?
  2. (2)白家月有事可以找谁?

single_choice_group

  1. (1)白家月是第几次来北京?
      1. A. 第一次
      2. B. 第四次
      3. C. 第七次
      第一次
  2. (2)白家月和安妮是来北京做什么的?
      1. A. 旅游
      2. B. 学中文
      3. C. 找王一雪
      旅游

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我___(1)___去电影院看个电影。 (2)上课要多听、多说,你懂我的___(2)___吗? (3)我很喜欢北京,这___(3)___是我第三次来北京了。 (4)A:安妮,我给你___(4)___一下,这是我的中国朋友李文。 B:你好,李文。认识你很高兴。 (5)A:今天的工作太多了! B:那你找个人来___(5)___吧。
    1. 帮忙. 帮忙
    2. 已经. 已经
    3. 意思. 意思
    4. 介绍. 介绍
    5. 有时. 有时

    Đáp án: 有时 · 意思 · 已经 · 介绍 · 帮忙

oral_sentence_scoop_group

  1. 王老师,我们已经到北京了,是您姐姐来接的我们。
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],我[wǒ]们[men]已[yǐ]经[jīng]到[dào]北[běi]京[jīng]了[le],是[shì]您[nín]姐[jiě]姐[jie]来[lái]接[jiē]的[de]我[wǒ]们[men]。王老师,我们已经到北京了,是您姐姐来接的我们。
  2. 她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。
    1. 她[tā]请[qǐng]我[wǒ]们[men]吃[chī]了[le]北[běi]京[jīng]烤[kǎo]鸭[yā],还[hái]给[gěi]我[wǒ]们[men]介[jiè]绍[shào]了[le]很[hěn]多[duō]东[dōng]西[xī]。她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。
  3. 我们的中文不太好,有时不太懂她的意思。
    1. 我[wǒ]们[men]的[de]中[zhōng]文[wén]不[bú]太[tài]好[hǎo],有[yǒu]时[shí]不[bú]太[tài]懂[dǒng]她[tā]的[de]意[yì]思[si]。我们的中文不太好,有时不太懂她的意思。

short_answer_group

  1. [IMG:图片4]他们是开车 。
    图片4
  2. [IMG:图片5]妈妈 孩子们 。
    图片5
  3. [IMG:图片6]他们 去的。
    图片6
  4. [IMG:图片7]她 7点 。
    图片7

short_answer_group

  1. [IMG:微信图片_2026-02-04_162055_481]
    微信图片_2026-02-04_162055_481

short_answer_group

  1. (1)A:你是坐车来学校的吗? B: 。
  2. (2)A:你今天是几点到学校的? B: 。
  3. (3)A: ? B:我是在书店看见安妮的。

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,家月,你明天有时间吗?我想请你帮个忙。
    1. 喂[wèi],家[jiā]月[yuè],你[nǐ]明[míng]天[tiān]有[yǒu]时[shí]间[jiān]吗[ma]?我[wǒ]想[xiǎng]请[qǐng]你[nǐ]帮[bāng]个[gè]忙[máng]。喂,家月,你明天有时间吗?我想请你帮个忙。
  2. 不好意思,天中,我已经到北京了。
    1. 不[bù]好[hǎo]意[yì]思[si],天[tiān]中[zhōng],我[wǒ]已[yǐ]经[jīng]到[dào]北[běi]京[jīng]了[le]。不好意思,天中,我已经到北京了。
  3. 你是什么时候到的?
    1. 你[nǐ]是[shì]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]到[dào]的[de]?你是什么时候到的?
  4. 我是今天早上到的。你有事可以叫李文帮忙,他还在学校呢。
    1. 我[wǒ]是[shì]今[jīn]天[tiān]早[zǎo]上[shang]到[dào]的[de]。你[nǐ]有[yǒu]事[shì]可[kě]以[yǐ]叫[jiào]李[lǐ]文[wén]帮[bāng]忙[máng],他[tā]还[hái]在[zài]学[xué]校[xiào]呢[ne]。我是今天早上到的。你有事可以叫李文帮忙,他还在学校呢。
  5. 好的,那我给他打个电话。
    1. 好[hǎo]的[de],那[nà]我[wǒ]给[gěi]他[tā]打[dǎ]个[gè]电[diàn]话[huà]。好的,那我给他打个电话。
  6. 好,再见!
    1. 好[hǎo],再[zài]见[jiàn]!好,再见!

text_match_group

    1. A. 不[bù]好[hǎo]意[yì]思[si]
    2. B. 旅[lǚ]游[yóu]
    3. C. 介[jiè]绍[shào]
    4. D. 帮[bāng]忙[máng]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      帮[bāng]忙[máng]
    2. 2
      不[bù]好[hǎo]意[yì]思[si]
    3. 3
      旅[lǚ]游[yóu]
    4. 4
      介[jiè]绍[shào]

vocabulary_group

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]们[men]是[shì]第[dì]一[yī]次[cì]来[lái]北[běi]京[jīng]吗[ma]?你们是第一次来北京吗?
    2. 是[shì]的[de],我[wǒ]们[men]都[dōu]是[shì]第[dì]一[yī]次[cì]来[lái]。是的,我们都是第一次来。
    3. 你[nǐ]们[men]是[shì]来[lái]学[xué]中[zhōng]文[wén]的[de]吗[ma]?你们是来学中文的吗?
    4. 不[bú]是[shì],我[wǒ]们[men]是[shì]来[lái]旅[lǚ]游[yóu]的[de]。不是,我们是来旅游的。
    5. 我[wǒ]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]都[dōu]不[bù]忙[máng],你[nǐ]们[men]有[yǒu]事[shì]就[jiù]找[zhǎo]我[wǒ]。我这几天都不忙,你们有事就找我。
    6. 好[hǎo]的[de],谢[xiè]谢[xie]您[nín]。好的,谢谢您。

single_choice_group

  1. (1)谁来接白家月了?
      1. A. 王一飞
      2. B. 王一雪
      3. C. 她的姐姐
      王一雪
  2. (2)王一飞给谁打电话了?
      1. A. 安妮
      2. B. 白家月
      3. C. 王一雪
      王一雪

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],家[jiā]月[yuè],你[nǐ]明[míng]天[tiān]有[yǒu]时[shí]间[jiān]吗[ma]?我[wǒ]想[xiǎng]请[qǐng]你[nǐ]帮[bāng]个[gè]忙[máng]。喂,家月,你明天有时间吗?我想请你帮个忙。
    2. 不[bù]好[hǎo]意[yì]思[si],天[tiān]中[zhōng],我[wǒ]已[yǐ]经[jīng]到[dào]北[běi]京[jīng]了[le]。不好意思,天中,我已经到北京了。
    3. 你[nǐ]是[shì]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]到[dào]的[de]?你是什么时候到的?
    4. 我[wǒ]是[shì]今[jīn]天[tiān]早[zǎo]上[shang]到[dào]的[de]。你[nǐ]有[yǒu]事[shì]可[kě]以[yǐ]叫[jiào]李[lǐ]文[wén]帮[bāng]忙[máng],他[tā]还[hái]在[zài]学[xué]校[xiào]呢[ne]。我是今天早上到的。你有事可以叫李文帮忙,他还在学校呢。
    5. 好[hǎo]的[de],那[nà]我[wǒ]给[gěi]他[tā]打[dǎ]个[gè]电[diàn]话[huà]。好的,那我给他打个电话。
    6. 好[hǎo],再[zài]见[jiàn]!好,再见!

oral_sentence_scoop_group

  1. 请问,您是王一飞老师的姐姐吗?
    1. 请[qǐng]问[wèn],您[nín]是[shì]王[wáng]一[yī]飞[fēi]老[lǎo]师[shī]的[de]姐[jiě]姐[jie]吗[ma]?请问,您是王一飞老师的姐姐吗?
  2. 是的,你们就是她的学生吧?
    1. 是[shì]的[de],你[nǐ]们[men]就[jiù]是[shì]她[tā]的[de]学[xué]生[shēng]吧[ba]?是的,你们就是她的学生吧?
  3. 对。我是白家月,她是安妮。
    1. 对[duì]。我[wǒ]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè],她[tā]是[shì]安[ān]妮[nī]。对。我是白家月,她是安妮。
  4. 你们好,我叫王一雪。一飞给我打电话了,让我来接你们。
    1. 你[nǐ]们[men]好[hǎo],我[wǒ]叫[jiào]王[wáng]一[yī]雪[xuě]。一[yī]飞[fēi]给[gěi]我[wǒ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]了[le],让[ràng]我[wǒ]来[lái]接[jiē]你[nǐ]们[men]。你们好,我叫王一雪。一飞给我打电话了,让我来接你们。
  5. 谢谢您。
    1. 谢[xiè]谢[xie]您[nín]。谢谢您。
  6. 不客气。
    1. 不[bú]客[kè]气[qi]。不客气。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你们是第一次来北京吗?
    1. 你[nǐ]们[men]是[shì]第[dì]一[yī]次[cì]来[lái]北[běi]京[jīng]吗[ma]?你们是第一次来北京吗?
  2. 是的,我们都是第一次来。
    1. 是[shì]的[de],我[wǒ]们[men]都[dōu]是[shì]第[dì]一[yī]次[cì]来[lái]。是的,我们都是第一次来。
  3. 你们是来学中文的吗?
    1. 你[nǐ]们[men]是[shì]来[lái]学[xué]中[zhōng]文[wén]的[de]吗[ma]?你们是来学中文的吗?
  4. 不是,我们是来旅游的。
    1. 不[bú]是[shì],我[wǒ]们[men]是[shì]来[lái]旅[lǚ]游[yóu]的[de]。不是,我们是来旅游的。
  5. 我这几天都不忙,你们有事就找我。
    1. 我[wǒ]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]都[dōu]不[bù]忙[máng],你[nǐ]们[men]有[yǒu]事[shì]就[jiù]找[zhǎo]我[wǒ]。我这几天都不忙,你们有事就找我。
  6. 好的,谢谢您。
    1. 好[hǎo]的[de],谢[xiè]谢[xie]您[nín]。好的,谢谢您。

single_choice_group

  1. (1)王老师的姐姐请白家月吃什么了?
      1. A. 面包
      2. B. 饺子
      3. C. 北京烤鸭
      北京烤鸭
  2. (2)白家月为什么不懂王老师姐姐的意思?
      1. A. 她不会中文
      2. B. 她的中文不太好
      3. C. 没有王老师帮忙
      她的中文不太好

short_answer_group

  1. (1)白家月现在在哪儿?
  2. (2)白家月让陈天中找谁帮忙?为什么?

single_choice_group

  1. (1)陈天中为什么给白家月打电话?
      1. A. 找她帮忙
      2. B. 请她吃饭
      3. C. 让她接个朋友
      找她帮忙
  2. (2)白家月是什么时候到北京的?
      1. A. 昨天中午
      2. B. 昨天晚上
      3. C. 今天早上
      今天早上

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.