Kho bài học HSK 2 · Bài 02← Bài 01Bài 03 →

HSK 2 · Bài 02 — Giới thiệu trường học

Họ có thể hiểu và giải thích những thông tin cơ bản về trường học.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngjièshàoxuéxiàodeběnqíngkuàng

Néng tīng dǒng bìng jièshào xuéxiào de jīběn qíngkuàng.

Họ có thể hiểu và giải thích những thông tin cơ bản về trường học.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngduōbiǎogàideshùliàng

Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “duō” biǎodá dàgài de shùliàng.

Họ có thể hiểu và sử dụng từ "nhiều hơn" để diễn đạt số lượng xấp xỉ.

zhǎngdìngshìháishì······badeyòngnéngbiǎoxuǎn

Zhǎngwò gùdìng géshì “háishì······ba” de yòngfǎ, néng biǎodá xuǎnzé.

Nắm vững cách sử dụng cấu trúc cố định "hoặc... chúng ta hãy..." cho phép bạn thể hiện sự lựa chọn.

háishì……ba

Háishì……ba

Hoặc...

liǎojiězhōngguózhùmíngxué —— běijīngxué

Liǎojiě zhōngguó zhùmíng xuéfǔ —— běijīng dàxué.

Tìm hiểu về Đại học Bắc Kinh, một trường đại học danh tiếng của Trung Quốc.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

shuōshuōxiàlièqíngkuàngzhōnggènghuānzhǒngfāngshì

Shuō shuō xiàliè qíngkuàng zhōng, nǐ gèng xǐhuān nǎ zhǒng fāngshì.

Bạn thích phương pháp nào hơn trong số các phương pháp sau đây?

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibīnguǎnqiántáibáijiāyuèānxiàngyuánxún

Zài bīnguǎn qiántái, bái jiā yuè hé ānnī xiàng fúwùyuán zīxún.

Tại quầy lễ tân khách sạn, Bai Jiayue và Annie đã hỏi nhân viên để được tư vấn.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1对话
t1对话
图1
图1

shēng

Shēngcí

Từ mới

gōngjiāochē

Gōngjiāo chē

xe buýt

分割线02.png
分割线02.png

② 但 dàn liên từ nhưng

分割线02.png
分割线02.png

chēzhàn

Chēzhàn

ga tàu

分割线02.png
分割线02.png

④ 远 yuǎn tt. xa

分割线02.png
分割线02.png

chē

Dǎchē

Taxi

分割线02.png
分割线02.png

háishì

Háishì

vẫn

zhuānyǒumíng

Zhuān yǒu míngcí

danh từ riêng

běijīngxué

Běijīng dàxué

Đại học Bắc Kinh

TừPinyinNghĩaAudio
公交车gōngjiāochēxe buýt
dànnhưng
车站chēzhànnhà ga
yuǎnxa
打车dǎchēgọi xe
还是háishìvẫn
北京大学běi jīng dà xuéĐại học Bắc Kinh
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

zhèhǎodesishìróng”。

Zhèlǐ “hǎo” de yìsi shì “róngyì”.

Ở đây, "tốt" có nghĩa là "dễ dàng".

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 请问,这儿有到北京大学的公交车吗?

    Qǐngwèn, zhè'er yǒu dào běijīng dàxué de gōngjiāo chē ma?

    Cho hỏi, ở đây có xe buýt đi đến Đại học Bắc Kinh không ạ?

  2. 有,但车站有点儿远。

    Có, nhưng trạm xe hơi xa một chút.

  3. 这儿好打车吗?

    Ở đây có dễ bắt taxi không ạ?

  4. 好打车。

    Dễ bắt lắm.

  5. 谢谢。安妮,我们还是打车去吧。

    Xièxiè. Ānnī, wǒmen háishì dǎchē qù ba.

    Cảm ơn. Annie, hay là mình bắt taxi đi nhé.

  6. 好,没问题。

    Hǎo, méi wèntí.

    Được, không vấn đề gì.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìháishì······ba” Fixed Pattern “ háishì……ba

Gùdìng géshì “háishì······ba” Fixed Pattern “háishì……ba

Cấu trúc cố định "Hãy... hoặc..."

dìngshìháishì······babiǎoshìqīngxiàngxìngxuǎnyǒuzhèmebànjiàohǎodesi

Gùdìng géshì “háishì······ba” biǎoshì qīngxiàng xìng xuǎnzé, yǒu “zhème bàn bǐjiào hǎo” de yìsi. Lìrú:

Cấu trúc cố định "Hãy... hoặc một cách khác" thể hiện sự lựa chọn ưu tiên, có nghĩa là "làm theo cách này sẽ tốt hơn". Ví dụ:

háishì……ba

Háishì……ba

Hoặc...

menháishìchēba。 (2)jiànhěnhǎokànháishìmǎijiànba

Wǒmen háishì dǎchē qù ba. (2) Nà jiàn yīfú hěn hǎokàn, háishì mǎi nà jiàn ba.

(2) Chúng ta hãy bắt taxi. (2) Chiếc váy đó rất đẹp, chúng ta hãy mua chiếc đó.

běijīngháishìzhǎorénjiēba

Nǐ dì yī cì qù běijīng, háishì zhǎo gèrén jiē nǐ ba.

Vì đây là lần đầu tiên bạn đến Bắc Kinh, có lẽ bạn nên tìm người đến đón.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiběijīngxuébáijiāyuèānzàicānguānxiàoyuán

Zài běijīng dàxué, bái jiā yuè hé ānnī zài cānguān xiàoyuán.

Bai Jiayue và Annie tham quan khuôn viên trường Đại học Bắc Kinh.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2对话
t2对话
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑦ 啊 a trợ từ thán từ biểu thị sự ngạc nhiên

分割线02.png
分割线02.png

⑧ 万 wàn số từ vạn

分割线02.png
分割线02.png

⑨ 名 mínɡ lượng từ tên

分割线02.png
分割线02.png

wǎngshàng

Wǎngshàng

Trực tuyến

分割线02.png
分割线02.png

wàiguó

Wàiguó

nước ngoài

分割线02.png
分割线02.png

⑫ 间 jiān lượng từ căn

分割线02.png
分割线02.png

jiàoshì

Jiàoshì

lớp học

TừPinyinNghĩaAudio
athán từ biểu thị sự ngạc nhiên
wànvạn
míngtên
网上wǎngshangtrực tuyến
外国wàiguónước ngoài
jiāncăn
教室jiàoshìphòng học

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 学校里人真多啊!

    Xuéxiào lǐ rén zhēn duō a!

    Trong trường đông người thật đấy!

  2. 是啊,北京大学有四万多名学生呢!

    Shì a, běijīng dàxué yǒu sì wàn duō míng xuéshēng ne!

    Đúng vậy, Đại học Bắc Kinh có hơn bốn vạn sinh viên cơ mà!

  3. 你是怎么知道的?

    Nǐ shì zěnme zhīdào de?

    Sao cậu biết được vậy?

  4. 是网上说的,网上还说北京大学有三千多名外国学生。

    Shì wǎngshàng shuō de, wǎngshàng hái shuō běijīng dàxué yǒu sānqiān duō míng wàiguó xuéshēng.

    Trên mạng nói đó, trên mạng còn nói Đại học Bắc Kinh có hơn ba nghìn sinh viên nước ngoài.

  5. 我也想来这儿学习。

    Wǒ yě xiǎnglái zhè'er xuéxí.

    Mình cũng muốn đến đây học.

  6. 那边就有一间教室,我们去看一下吧。

    Nà biān jiù yǒuyī jiàn jiàoshì, wǒmen qù kàn yīxià ba.

    Đằng kia có một phòng học kìa, chúng ta qua xem thử đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

用"多"表达概数 Diễn đạt số lượng ước tính với " 多"

Yòng “duō” biǎodá gàishù Expressing Approximate Numbers with “duō

Biểu diễn số xấp xỉ bằng ký hiệu "多"

duōyòngzàishùhuòshùliànghòubiǎoshìyǒulíngtóudāngshùshì10dezhěngshùbèishí,“duōbānyòngzàishùhòumiàndāngshùshì10dezhěngshùbèishí,“duōbānyòngzàiliànghòumiàn

Duō” yòng zài shù cí huò shùliàngcí hòu, biǎoshì yǒu língtóu. Dāng shùzì shì 10 de zhěngshù bèi shí,“duō” yībān yòng zài shù cí hòumiàn; dāng shùzì bùshì 10 de zhěngshù bèi shí,“duō” yībān yòng zài liàngcí hòumiàn. Lìrú:

"多" được sử dụng sau các chữ số hoặc từ chỉ số lượng để biểu thị có phần dư. Khi số đó là bội số của 10, "多" thường được sử dụng sau chữ số; khi số đó không phải là bội số của 10, "多" thường được sử dụng sau từ chỉ số lượng. Ví dụ:

多 " đứng sau một số hoặc cụm từ số lượng chỉ ra rằng số lượng nhiều hơn một chút so với con số đã nêu. Khi số là bội của mười, " 多 " thường được đặt ngay sau số đó. Khi số không phải bội của mười, " 多

Ký hiệu "多" sau một số hoặc một cụm số cho biết số lượng lớn hơn một chút so với số đã nêu. Khi số đó là bội số của mười, "多" thường được đặt ngay sau chữ số. Khi số đó không phải là bội số của mười, "多"

běijīngxuéyǒuwànduōmíngxuéshēngne

Běijīng dàxué yǒu sì wàn duō míng xuéshēng ne!

Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên!

jiàoshìyǒuèrshíduōxuéshēng

Jiàoshì li yǒu èrshí duō gè xuéshēng.

Trong lớp học có hơn hai mươi học sinh.

zhèliǎngpíngguǒkuàiduōqián

Zhè liǎng gè píngguǒ wǔ kuài duō qián.

Hai quả táo này có giá hơn năm nhân dân tệ một chút.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiběijīngxuébáijiāyuèānzàicānguānxiàoyuán

Zài běijīng dàxué, bái jiā yuè hé ānnī zài cānguān xiàoyuán.

Bai Jiayue và Annie tham quan khuôn viên trường Đại học Bắc Kinh.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t3对话
t3对话
图片3
图片3

zhèshíshàngshìběijīngxuébǎizhōuniánniànjiǎngtángyǒushífàngdiànyǐng

Zhèlǐ shíjì shang shì běijīng dàxué bǎi zhōunián jìniàn jiǎngtáng, yǒushí yě bòfàng diànyǐng.

Đây thực chất là Hội trường kỷ niệm 100 năm Đại học Bắc Kinh, và đôi khi nó cũng được sử dụng để chiếu phim.

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑭ 票 piào dt. vé

分割线02.png
分割线02.png

⑮ 别 bié pt. đừng

TừPinyinNghĩaAudio
piào
biéđừng
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

tiānabiǎoshìjīngzhèdàoshìdàodesi

Tiān a” biǎoshì jīngyà. Zhèlǐ “dào” shì “dádào” de yìsi.

"Ôi trời ơi!" thể hiện sự ngạc nhiên. Ở đây, "到" có nghĩa là "đến".

天啊 " là thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc. Ở đây, " 到

Tiān a” is an exclamation showing surprise amazement. Here, “dào

"Ôi trời ơi!" là một thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc. Ở đây, "to..."

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 家月,你看,学校里有家电影院!

    Jiā yuè, nǐ kàn, xuéxiào li yǒu jiā diànyǐngyuàn!

    Gia Nguyệt, cậu nhìn kìa, trong trường có rạp chiếu phim!

  2. 是啊,电影院还不小。

    Shì a, diànyǐngyuàn hái bù xiǎo.

    Đúng thế, rạp phim cũng không nhỏ.

  3. 他们卖的电影票也很便宜。

    Tāmen mài de diànyǐng piào yě hěn piányí.

    Vé phim họ bán cũng rất rẻ.

  4. 天啊!有的还不到二十块钱。

    Tiān a! Yǒu de hái bù dào èrshí kuài qián.

    Trời ơi! Có vé còn chưa đến hai mươi tệ.

  5. 那你想不想去看个电影?

    Nà nǐ xiǎng bùxiǎng qù kàn gè diànyǐng?

    Vậy cậu có muốn đi xem phim không?

  6. 还是别看电影了,北京大学就很好看!

    Háishì bié kàn diànyǐngle, běijīng dàxué jiù hěn hǎokàn!

    Thôi đừng xem phim nữa, Đại học Bắc Kinh đã rất đáng ngắm rồi!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dònghuòdòngxìngduǎnzhǔwèiduǎnzuòdìng

Dòngcí huò dòngcí xìng duǎnyǔ, zhǔ wèi duǎnyǔ zuò dìngyǔ

Động từ hoặc cụm động từ, cụm chủ ngữ-vị ngữ dùng làm thuộc ngữ.

dònghuòdòngxìngduǎnzhǔwèiduǎnyòngzàimíngqiánmiànbiǎoshìmíngdezhēnghuòzhuàngtài

Dòngcí huò dòngcí xìng duǎnyǔ, zhǔ wèi duǎnyǔ yòng zài míngcí qiánmiàn, biǎoshì míngcí de tèzhēng huò zhuàngtài. Lìrú:

Động từ, cụm động từ hoặc cụm chủ ngữ-vị ngữ được sử dụng trước danh từ để chỉ đặc điểm hoặc trạng thái của danh từ. Ví dụ:

menmàidediànyǐngpiàohěn便piányi。 (2)xiànzàixuézhōngwéndexuéshēnghěnduō

Tāmen mài de diànyǐng piào yě hěn piányí. (2) Xiànzài xué zhōngwén de xuéshēng hěnduō.

Họ bán vé xem phim rất rẻ. (2) Hiện nay có rất nhiều học sinh đang học tiếng Trung.

zhèshìpéngyǒugěidebēizi

Zhè shì péngyǒu gěi wǒ de bēizǐ.

Đây là chiếc cốc mà bạn tôi tặng.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiběijīngxuéménkǒubáijiāyuègěichéntiānzhōngxìn

Zài běijīng dàxué ménkǒu, bái jiā yuè gěi chéntiānzhōng fā xìnxī.

Trước cổng Đại học Bắc Kinh, Bai Jiayue gửi tin nhắn cho Chen Tianzhong.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎng biàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe đoạn văn hai lần và đánh giá xem nó đúng hay sai.

图片4
图片4

shēng

Shēngcí

Từ mới

guòlái

Guòlái

đến đây

TừPinyinNghĩaAudio
过来guòláiđến

Đại học Bắc Kinh rất rộng lớn, với hơn 40.000 sinh viên. Khuôn viên trường rất đẹp, trong trường có rạp chiếu phim. Vé xem phim khá rẻ, khi có thời gian chúng tôi muốn quay lại để xem phim.

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdú kèwén, dú hòu xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Đọc to đoạn văn và sau đó chọn câu trả lời đúng.

  1. 北京大学很大,有四万多名学生。

    Běijīng dàxué hěn dà, yǒu sì wàn duō míng xuéshēng.

    Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.

  2. 学校很漂亮,里边还有家电影院,电影票也不贵,我们有时间还想再过来看个电影。

    Xuéxiào hěn piàoliang, lǐbian hái yǒu jiā diànyǐngyuàn, diànyǐng piào yě bù guì, wǒmen yǒu shíjiān hái xiǎng zài guòlái kàn gè diànyǐng.

    Trường rất đẹp, bên trong còn có rạp chiếu phim, vé phim cũng không đắt, có dịp chúng tôi muốn quay lại xem phim.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎn cí tiánkòng.

Điền từ đúng vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésè bànyǎn

nhập vai

liǎngrénrénwènrénhuíwènderénxúnwènjìnyǒuméiyǒudàoxīnxīndiànyǐngyuàndegōngjiāochēchēzhànyuǎnyuǎndàodiànyǐngyuànyàoduōzhǎngshíjiānděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yī zǔ, yīrén wèn lù, yīrén huídá. Wèn lù de rén xúnwèn fùjìn yǒu méiyǒu dào xīn xīn diànyǐngyuàn de gōngjiāo chē, chēzhàn yuǎn bù yuǎn, dào diànyǐngyuàn yào duō cháng shíjiān, děng děng. Jǐn kěnéng shǐyòng běn kè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Làm việc theo cặp, một người hỏi đường và người kia trả lời. Người hỏi đường nên hỏi về các tuyến xe buýt gần đó đến rạp chiếu phim Xinxin, khoảng cách từ trạm xe buýt đến rạp, thời gian di chuyển đến rạp, v.v. Sử dụng càng nhiều từ vựng và ngữ pháp càng tốt từ bài học này.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzǐ

Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số

qǐngwènzhèéryǒudàoxīnxīndiànyǐngyuàndegōngjiāochēma

Qǐngwèn, zhè'er yǒu dào xīn xīn diànyǐngyuàn de gōngjiāo chē ma?

Xin lỗi, có xe buýt nào đi đến rạp chiếu phim Xinxin không?

yǒudànchēzhànyǒudiǎnéryuǎn

Yǒu, dàn chēzhàn yǒudiǎn er yuǎn.

Vâng, nhưng nhà ga hơi xa.

······

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguózhùmíngxué —— běijīngxué

Zhōngguó zhùmíng xuéfǔ —— běijīng dàxué

Đại học Bắc Kinh, một trường đại học danh tiếng của Trung Quốc.

中国著名学府——北京大学
彩蛋
彩蛋

Bài tập

true_false_group

    1. (1)北京大学有四万多名外国学生。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)白家月和安妮现在要在北京大学看电影。
      1. T. T
      2. F. F
      F

single_choice_group

  1. (1)白家月和安妮想去哪儿?
      1. A. 饭店
      2. B. 车站
      3. C. 北京大学
      北京大学
  2. (2)白家月和安妮怎么去那儿?
      1. A. ​开车
      2. B. 坐出租车
      3. C. 坐公交车
      坐出租车

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]看[kàn],学[xué]校[xiào]里[li]有[yǒu]家[jiā]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]!家月,你看,学校里有家电影院!
    2. 是[shì]啊[a],电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]还[hái]不[bù]小[xiǎo]。是啊,电影院还不小。
    3. 他[tā]们[men]卖[mài]的[de]电[diàn]影[yǐng]票[piào]也[yě]很[hěn]便[pián]宜[yi]。他们卖的电影票也很便宜。
    4. 天[tiān]啊[a]!有[yǒu]的[de]还[hái]不[bú]到[dào]二[èr]十[shí]块[kuài]钱[qián]。天啊!有的还不到二十块钱。
    5. 那[nà]你[nǐ]想[xiǎng]不[bù]想[xiǎng]去[qù]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]?那你想不想去看个电影?
    6. 还[hái]是[shì]别[bié]看[kàn]电[diàn]影[yǐng]了[le],北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]就[jiù]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]!还是别看电影了,北京大学就很好看!

vocabulary_group

    1. 过来

oral_sentence_scoop_group

  1. 请问,这儿有到北京大学的公交车吗?
    1. 请[qǐng]问[wèn],这[zhè]儿[er]有[yǒu]到[dào]北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]的[de]公[gōng]交[jiāo]车[chē]吗[ma]?请问,这儿有到北京大学的公交车吗?
  2. 有,但车站有点儿远。
    1. 有[yǒu],但[dàn]车[chē]站[zhàn]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]远[yuǎn]。有,但车站有点儿远。
  3. 这儿好打车吗?
    1. 这[zhè]儿[er]好[hǎo]打[dǎ]车[chē]吗[ma]?这儿好打车吗?
  4. 好打车。
    1. 好[hǎo]打[dǎ]车[chē]。好打车。
  5. 谢谢。安妮,我们还是打车去吧。
    1. 谢[xiè]谢[xie]。安[ān]妮[nī],我[wǒ]们[men]还[hái]是[shì]打[dǎ]车[chē]去[qù]吧[ba]。谢谢。安妮,我们还是打车去吧。
  6. 好,没问题。
    1. 好[hǎo],没[méi]问[wèn]题[tí]。好,没问题。

short_answer_group

  1. [IMG:图片1]今天不忙,你     在家吃早饭吧。
    图片1
  2. [IMG:图片5]这件衣服     。
    图片5
  3. [IMG:图片3]他在学习,我们     去找他玩了。
    图片3
  4. [IMG:图片4]新来的这个老师     岁。
    图片4

role_play_scoop_group

    1. 学[xué]校[xiào]里[li]人[rén]真[zhēn]多[duō]啊[a]!学校里人真多啊!
    2. 是[shì]啊[a],北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]有[yǒu]四[sì]万[wàn]多[duō]名[míng]学[xué]生[shēng]呢[ne]!是啊,北京大学有四万多名学生呢!
    3. 你[nǐ]是[shì]怎[zěn]么[me]知[zhī]道[dào]的[de]?你是怎么知道的?
    4. 是[shì]网[wǎng]上[shang]说[shuō]的[de],网[wǎng]上[shang]还[hái]说[shuō]北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]有[yǒu]三[sān]千[qiān]多[duō]名[míng]外[wài]国[guó]学[xué]生[shēng]。是网上说的,网上还说北京大学有三千多名外国学生。
    5. 我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]来[lái]这[zhè]儿[er]学[xué]习[xí]。我也想来这儿学习。
    6. 那[nà]边[biān]就[jiù]有[yǒu]一[yì]间[jiān]教[jiào]室[shì],我[wǒ]们[men]去[qù]看[kàn]一[yí]下[xià]吧[ba]。那边就有一间教室,我们去看一下吧。

short_answer_group

  1. (1)A:你这件衣服多少钱? B: 。
  2. (2)A:家里还有苹果吗? B:还有 。
  3. (3)A:你家的小狗几岁了? B: 。

oral_personal_state_group

  1. [IMG:图片2]
    图片2

short_answer_group

  1. (1)A:这是谁 的苹果? B:我买的,很好吃。
  2. (2)A:我觉得 很好看。 B:你穿也好看,想不想买一件?
  3. (3)A: ? B:很好吃,我很喜欢你做的菜。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

role_play_scoop_group

    1. 请[qǐng]问[wèn],这[zhè]儿[er]有[yǒu]到[dào]北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]的[de]公[gōng]交[jiāo]车[chē]吗[ma]?请问,这儿有到北京大学的公交车吗?
    2. 有[yǒu],但[dàn]车[chē]站[zhàn]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]远[yuǎn]。有,但车站有点儿远。
    3. 这[zhè]儿[er]好[hǎo]打[dǎ]车[chē]吗[ma]?这儿好打车吗?
    4. 好[hǎo]打[dǎ]车[chē]。好打车。
    5. 谢[xiè]谢[xie]。安[ān]妮[nī],我[wǒ]们[men]还[hái]是[shì]打[dǎ]车[chē]去[qù]吧[ba]。谢谢。安妮,我们还是打车去吧。
    6. 好[hǎo],没[méi]问[wèn]题[tí]。好,没问题。

short_answer_group

  1. (1)这儿有没有到北京大学的公交车?
  2. (2)她们为什么打车去北京大学?

single_choice_group

  1. (1)安妮说北京大学里有什么?
      1. A. 银行
      2. B. 电影院
      3. C. 公交车站
      电影院
  2. (2)有的电影票还不到多少钱?
      1. A. 十块钱
      2. B. 二十块钱
      3. C. 三十块钱
      二十块钱

text_match_group

    1. A. 票[piào]
    2. B. 教[jiào]室[shì]
    3. C. 打[dǎ]车[chē]
    4. D. 公[gōng]交[jiāo]车[chē]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      公[gōng]交[jiāo]车[chē]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      打[dǎ]车[chē]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      教[jiào]室[shì]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      票[piào]

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你家太远了,我们是___(1)___过来的。 (2)那是一___(2)___大教室,我们明天要去那儿上课。 (3)李文让我去接他的朋友,___(3)___我太忙了,没时间。 (4)A:请问,去北京大学的___(4)___在哪儿? B:就在前边,不远。 (5)A:家月,我想请你___(5)___帮个忙,你有时间吗? B:不好意思,我在外边旅游呢。
    1. 但. 但
    2. 间. 间
    3. 车站. 车站
    4. 打车. 打车
    5. 过来. 过来

    Đáp án: 打车 · 间 · 但 · 车站 · 过来

vocabulary_group

short_answer_group

  1. (1)白家月和安妮觉得电影票贵不贵?
  2. (2)白家月为什么不想去看电影?

vocabulary_group

    1. 网上
    1. 外国
    1. 教室

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,你看,学校里有家电影院!
    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]看[kàn],学[xué]校[xiào]里[li]有[yǒu]家[jiā]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]!家月,你看,学校里有家电影院!
  2. 是啊,电影院还不小。
    1. 是[shì]啊[a],电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]还[hái]不[bù]小[xiǎo]。是啊,电影院还不小。
  3. 他们卖的电影票也很便宜。
    1. 他[tā]们[men]卖[mài]的[de]电[diàn]影[yǐng]票[piào]也[yě]很[hěn]便[pián]宜[yi]。他们卖的电影票也很便宜。
  4. 天啊!有的还不到二十块钱。
    1. 天[tiān]啊[a]!有[yǒu]的[de]还[hái]不[bú]到[dào]二[èr]十[shí]块[kuài]钱[qián]。天啊!有的还不到二十块钱。
  5. 那你想不想去看个电影?
    1. 那[nà]你[nǐ]想[xiǎng]不[bù]想[xiǎng]去[qù]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]?那你想不想去看个电影?
  6. 还是别看电影了,北京大学就很好看!
    1. 还[hái]是[shì]别[bié]看[kàn]电[diàn]影[yǐng]了[le],北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]就[jiù]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]!还是别看电影了,北京大学就很好看!

vocabulary_group

    1. 公交车
    1. 车站
    1. 打车
    1. 还是
    1. 北京大学

single_choice_group

  1. (1)北京大学怎么样?
      1. A. 人不多
      2. B. 很漂亮
      3. C. 东西很贵
      很漂亮
  2. (2)白家月和安妮有时间还想再来北京大学做什么?
      1. A. 看学生
      2. B. 学中文
      3. C. 看电影
      看电影

oral_sentence_scoop_group

  1. 学校里人真多啊!
    1. 学[xué]校[xiào]里[li]人[rén]真[zhēn]多[duō]啊[a]!学校里人真多啊!
  2. 是啊,北京大学有四万多名学生呢!
    1. 是[shì]啊[a],北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]有[yǒu]四[sì]万[wàn]多[duō]名[míng]学[xué]生[shēng]呢[ne]!是啊,北京大学有四万多名学生呢!
  3. 你是怎么知道的?
    1. 你[nǐ]是[shì]怎[zěn]么[me]知[zhī]道[dào]的[de]?你是怎么知道的?
  4. 是网上说的,网上还说北京大学有三千多名外国学生。
    1. 是[shì]网[wǎng]上[shang]说[shuō]的[de],网[wǎng]上[shang]还[hái]说[shuō]北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]有[yǒu]三[sān]千[qiān]多[duō]名[míng]外[wài]国[guó]学[xué]生[shēng]。是网上说的,网上还说北京大学有三千多名外国学生。
  5. 我也想来这儿学习。
    1. 我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]来[lái]这[zhè]儿[er]学[xué]习[xí]。我也想来这儿学习。
  6. 那边就有一间教室,我们去看一下吧。
    1. 那[nà]边[biān]就[jiù]有[yǒu]一[yì]间[jiān]教[jiào]室[shì],我[wǒ]们[men]去[qù]看[kàn]一[yí]下[xià]吧[ba]。那边就有一间教室,我们去看一下吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 北京大学很大,有四万多名学生。
    1. 北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]很[hěn]大[dà],有[yǒu]四[sì]万[wàn]多[duō]名[míng]学[xué]生[shēng]。北京大学很大,有四万多名学生。
  2. 学校很漂亮,里边还有家电影院,电影票也不贵,我们有时间还想再过来看个电影。
    1. 学[xué]校[xiào]很[hěn]漂[piào]亮[liang],里[lǐ]边[bian]还[hái]有[yǒu]家[jiā]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn],电[diàn]影[yǐng]票[piào]也[yě]不[bú]贵[guì],我[wǒ]们[men]有[yǒu]时[shí]间[jiān]还[hái]想[xiǎng]再[zài]过[guò]来[lái]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]。学校很漂亮,里边还有家电影院,电影票也不贵,我们有时间还想再过来看个电影。

short_answer_group

  1. (1)A:今天你怎么去公司? B:打车太贵了, 。
  2. (2)A:不好意思,我今天太忙了,你 。 B:好的,我们去找天中帮忙。
  3. (3)A:明天有雨,我们 。 B:好的,那就今天去。

single_choice_group

  1. (1)北京大学有多少学生?
      1. A. 三千多
      2. B. 四万多
      3. C. 十万多
      四万多
  2. (2)白家月想在北京大学做什么?
      1. A.
      2. B. 学习
      3. C. 找教室
      学习

short_answer_group

  1. (1)北京大学里人多不多?
  2. (2)北京大学有多少外国学生?安妮是怎么知道的?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.