Họ có thể hiểu và giải thích những thông tin cơ bản về trường học.

能听懂并介绍学校的基本情况。
Néng tīng dǒng bìng jièshào xuéxiào de jīběn qíngkuàng.
Họ có thể hiểu và giải thích những thông tin cơ bản về trường học.
能听懂并使用“多”表达大概的数量。
Néng tīng dǒng bìng shǐyòng “duō” biǎodá dàgài de shùliàng.
Họ có thể hiểu và sử dụng từ "nhiều hơn" để diễn đạt số lượng xấp xỉ.
掌握固定格式“还是······吧”的用法,能表达选择。
Zhǎngwò gùdìng géshì “háishì······ba” de yòngfǎ, néng biǎodá xuǎnzé.
Nắm vững cách sử dụng cấu trúc cố định "hoặc... chúng ta hãy..." cho phép bạn thể hiện sự lựa chọn.
还是……吧
Háishì……ba
Hoặc...
了解中国著名学府 —— 北京大学。
Liǎojiě zhōngguó zhùmíng xuéfǔ —— běijīng dàxué.
Tìm hiểu về Đại học Bắc Kinh, một trường đại học danh tiếng của Trung Quốc.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.
说说下列情况中,你更喜欢哪种方式。
Shuō shuō xiàliè qíngkuàng zhōng, nǐ gèng xǐhuān nǎ zhǒng fāngshì.
Bạn thích phương pháp nào hơn trong số các phương pháp sau đây?
在宾馆前台,白家月和安妮向服务员咨询。
Zài bīnguǎn qiántái, bái jiā yuè hé ānnī xiàng fúwùyuán zīxún.
Tại quầy lễ tân khách sạn, Bai Jiayue và Annie đã hỏi nhân viên để được tư vấn.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
公交车
Gōngjiāo chē
xe buýt

② 但 dàn liên từ nhưng

车站
Chēzhàn
ga tàu

④ 远 yuǎn tt. xa

打车
Dǎchē
Taxi

还是
Háishì
vẫn
专有名词
Zhuān yǒu míngcí
danh từ riêng
北京大学
Běijīng dàxué
Đại học Bắc Kinh
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt | |
| 但 | dàn | nhưng | |
| 车站 | chēzhàn | nhà ga | |
| 远 | yuǎn | xa | |
| 打车 | dǎchē | gọi xe | |
| 还是 | háishì | vẫn | |
| 北京大学 | běi jīng dà xué | Đại học Bắc Kinh |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
这里“好”的意思是“容易”。
Zhèlǐ “hǎo” de yìsi shì “róngyì”.
Ở đây, "tốt" có nghĩa là "dễ dàng".
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
请问,这儿有到北京大学的公交车吗?
Qǐngwèn, zhè'er yǒu dào běijīng dàxué de gōngjiāo chē ma?
Cho hỏi, ở đây có xe buýt đi đến Đại học Bắc Kinh không ạ?
有,但车站有点儿远。
Có, nhưng trạm xe hơi xa một chút.
这儿好打车吗?
Ở đây có dễ bắt taxi không ạ?
好打车。
Dễ bắt lắm.
谢谢。安妮,我们还是打车去吧。
Xièxiè. Ānnī, wǒmen háishì dǎchē qù ba.
Cảm ơn. Annie, hay là mình bắt taxi đi nhé.
好,没问题。
Hǎo, méi wèntí.
Được, không vấn đề gì.
固定格式“还是······吧” Fixed Pattern “ 还是……吧
Gùdìng géshì “háishì······ba” Fixed Pattern “háishì……ba
Cấu trúc cố định "Hãy... hoặc..."
固定格式“还是······吧”表示倾向性选择,有“这么办比较好”的意思。例如:
Gùdìng géshì “háishì······ba” biǎoshì qīngxiàng xìng xuǎnzé, yǒu “zhème bàn bǐjiào hǎo” de yìsi. Lìrú:
Cấu trúc cố định "Hãy... hoặc một cách khác" thể hiện sự lựa chọn ưu tiên, có nghĩa là "làm theo cách này sẽ tốt hơn". Ví dụ:
还是……吧
Háishì……ba
Hoặc...
我们还是打车去吧。 (2)那件衣服很好看,还是买那件吧。
Wǒmen háishì dǎchē qù ba. (2) Nà jiàn yīfú hěn hǎokàn, háishì mǎi nà jiàn ba.
(2) Chúng ta hãy bắt taxi. (2) Chiếc váy đó rất đẹp, chúng ta hãy mua chiếc đó.
你第一次去北京,还是找个人接你吧。
Nǐ dì yī cì qù běijīng, háishì zhǎo gèrén jiē nǐ ba.
Vì đây là lần đầu tiên bạn đến Bắc Kinh, có lẽ bạn nên tìm người đến đón.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在北京大学,白家月和安妮在参观校园。
Zài běijīng dàxué, bái jiā yuè hé ānnī zài cānguān xiàoyuán.
Bai Jiayue và Annie tham quan khuôn viên trường Đại học Bắc Kinh.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
⑦ 啊 a trợ từ thán từ biểu thị sự ngạc nhiên

⑧ 万 wàn số từ vạn

⑨ 名 mínɡ lượng từ tên

网上
Wǎngshàng
Trực tuyến

外国
Wàiguó
nước ngoài

⑫ 间 jiān lượng từ căn

教室
Jiàoshì
lớp học
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 啊 | a | thán từ biểu thị sự ngạc nhiên | |
| 万 | wàn | vạn | |
| 名 | míng | tên | |
| 网上 | wǎngshang | trực tuyến | |
| 外国 | wàiguó | nước ngoài | |
| 间 | jiān | căn | |
| 教室 | jiàoshì | phòng học |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
学校里人真多啊!
Xuéxiào lǐ rén zhēn duō a!
Trong trường đông người thật đấy!
是啊,北京大学有四万多名学生呢!
Shì a, běijīng dàxué yǒu sì wàn duō míng xuéshēng ne!
Đúng vậy, Đại học Bắc Kinh có hơn bốn vạn sinh viên cơ mà!
你是怎么知道的?
Nǐ shì zěnme zhīdào de?
Sao cậu biết được vậy?
是网上说的,网上还说北京大学有三千多名外国学生。
Shì wǎngshàng shuō de, wǎngshàng hái shuō běijīng dàxué yǒu sānqiān duō míng wàiguó xuéshēng.
Trên mạng nói đó, trên mạng còn nói Đại học Bắc Kinh có hơn ba nghìn sinh viên nước ngoài.
我也想来这儿学习。
Wǒ yě xiǎnglái zhè'er xuéxí.
Mình cũng muốn đến đây học.
那边就有一间教室,我们去看一下吧。
Nà biān jiù yǒuyī jiàn jiàoshì, wǒmen qù kàn yīxià ba.
Đằng kia có một phòng học kìa, chúng ta qua xem thử đi.
用"多"表达概数 Diễn đạt số lượng ước tính với " 多"
Yòng “duō” biǎodá gàishù Expressing Approximate Numbers with “duō
Biểu diễn số xấp xỉ bằng ký hiệu "多"
多”用在数词或数量词后,表示有零头。当数字是10的整数倍时,“多”一般用在数词后面;当数字不是10的整数倍时,“多”一般用在量词后面。例如:
Duō” yòng zài shù cí huò shùliàngcí hòu, biǎoshì yǒu língtóu. Dāng shùzì shì 10 de zhěngshù bèi shí,“duō” yībān yòng zài shù cí hòumiàn; dāng shùzì bùshì 10 de zhěngshù bèi shí,“duō” yībān yòng zài liàngcí hòumiàn. Lìrú:
"多" được sử dụng sau các chữ số hoặc từ chỉ số lượng để biểu thị có phần dư. Khi số đó là bội số của 10, "多" thường được sử dụng sau chữ số; khi số đó không phải là bội số của 10, "多" thường được sử dụng sau từ chỉ số lượng. Ví dụ:
多 " đứng sau một số hoặc cụm từ số lượng chỉ ra rằng số lượng nhiều hơn một chút so với con số đã nêu. Khi số là bội của mười, " 多 " thường được đặt ngay sau số đó. Khi số không phải bội của mười, " 多
Ký hiệu "多" sau một số hoặc một cụm số cho biết số lượng lớn hơn một chút so với số đã nêu. Khi số đó là bội số của mười, "多" thường được đặt ngay sau chữ số. Khi số đó không phải là bội số của mười, "多"
北京大学有四万多名学生呢!
Běijīng dàxué yǒu sì wàn duō míng xuéshēng ne!
Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên!
教室里有二十多个学生。
Jiàoshì li yǒu èrshí duō gè xuéshēng.
Trong lớp học có hơn hai mươi học sinh.
这两个苹果五块多钱。
Zhè liǎng gè píngguǒ wǔ kuài duō qián.
Hai quả táo này có giá hơn năm nhân dân tệ một chút.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在北京大学,白家月和安妮在参观校园。
Zài běijīng dàxué, bái jiā yuè hé ānnī zài cānguān xiàoyuán.
Bai Jiayue và Annie tham quan khuôn viên trường Đại học Bắc Kinh.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.


这里实际上是北京大学百周年纪念讲堂,有时也播放电影。
Zhèlǐ shíjì shang shì běijīng dàxué bǎi zhōunián jìniàn jiǎngtáng, yǒushí yě bòfàng diànyǐng.
Đây thực chất là Hội trường kỷ niệm 100 năm Đại học Bắc Kinh, và đôi khi nó cũng được sử dụng để chiếu phim.
生词
Shēngcí
Từ mới
⑭ 票 piào dt. vé

⑮ 别 bié pt. đừng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 票 | piào | vé | |
| 别 | bié | đừng |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Tiểu Ngư giúp đỡ
天啊”表示惊讶。这里“到”是“达到”的意思。
Tiān a” biǎoshì jīngyà. Zhèlǐ “dào” shì “dádào” de yìsi.
"Ôi trời ơi!" thể hiện sự ngạc nhiên. Ở đây, "到" có nghĩa là "đến".
天啊 " là thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc. Ở đây, " 到
Tiān a” is an exclamation showing surprise amazement. Here, “dào
"Ôi trời ơi!" là một thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc. Ở đây, "to..."
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.
Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.
家月,你看,学校里有家电影院!
Jiā yuè, nǐ kàn, xuéxiào li yǒu jiā diànyǐngyuàn!
Gia Nguyệt, cậu nhìn kìa, trong trường có rạp chiếu phim!
是啊,电影院还不小。
Shì a, diànyǐngyuàn hái bù xiǎo.
Đúng thế, rạp phim cũng không nhỏ.
他们卖的电影票也很便宜。
Tāmen mài de diànyǐng piào yě hěn piányí.
Vé phim họ bán cũng rất rẻ.
天啊!有的还不到二十块钱。
Tiān a! Yǒu de hái bù dào èrshí kuài qián.
Trời ơi! Có vé còn chưa đến hai mươi tệ.
那你想不想去看个电影?
Nà nǐ xiǎng bùxiǎng qù kàn gè diànyǐng?
Vậy cậu có muốn đi xem phim không?
还是别看电影了,北京大学就很好看!
Háishì bié kàn diànyǐngle, běijīng dàxué jiù hěn hǎokàn!
Thôi đừng xem phim nữa, Đại học Bắc Kinh đã rất đáng ngắm rồi!
动词或动词性短语、主谓短语作定语
Dòngcí huò dòngcí xìng duǎnyǔ, zhǔ wèi duǎnyǔ zuò dìngyǔ
Động từ hoặc cụm động từ, cụm chủ ngữ-vị ngữ dùng làm thuộc ngữ.
动词或动词性短语、主谓短语用在名词前面,表示名词的特征或状态。例如:
Dòngcí huò dòngcí xìng duǎnyǔ, zhǔ wèi duǎnyǔ yòng zài míngcí qiánmiàn, biǎoshì míngcí de tèzhēng huò zhuàngtài. Lìrú:
Động từ, cụm động từ hoặc cụm chủ ngữ-vị ngữ được sử dụng trước danh từ để chỉ đặc điểm hoặc trạng thái của danh từ. Ví dụ:
他们卖的电影票也很便宜。 (2)现在学中文的学生很多。
Tāmen mài de diànyǐng piào yě hěn piányí. (2) Xiànzài xué zhōngwén de xuéshēng hěnduō.
Họ bán vé xem phim rất rẻ. (2) Hiện nay có rất nhiều học sinh đang học tiếng Trung.
这是朋友给我的杯子。
Zhè shì péngyǒu gěi wǒ de bēizǐ.
Đây là chiếc cốc mà bạn tôi tặng.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Kết thúc cuộc trò chuyện.
在北京大学门口,白家月给陈天中发信息。
Zài běijīng dàxué ménkǒu, bái jiā yuè gěi chéntiānzhōng fā xìnxī.
Trước cổng Đại học Bắc Kinh, Bai Jiayue gửi tin nhắn cho Chen Tianzhong.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎng biàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe đoạn văn hai lần và đánh giá xem nó đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
过来
Guòlái
đến đây
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 过来 | guòlái | đến |
Đại học Bắc Kinh rất rộng lớn, với hơn 40.000 sinh viên. Khuôn viên trường rất đẹp, trong trường có rạp chiếu phim. Vé xem phim khá rẻ, khi có thời gian chúng tôi muốn quay lại để xem phim.
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdú kèwén, dú hòu xuǎnzé zhèngquè dá'àn.
Đọc to đoạn văn và sau đó chọn câu trả lời đúng.
北京大学很大,有四万多名学生。
Běijīng dàxué hěn dà, yǒu sì wàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
学校很漂亮,里边还有家电影院,电影票也不贵,我们有时间还想再过来看个电影。
Xuéxiào hěn piàoliang, lǐbian hái yǒu jiā diànyǐngyuàn, diànyǐng piào yě bù guì, wǒmen yǒu shíjiān hái xiǎng zài guòlái kàn gè diànyǐng.
Trường rất đẹp, bên trong còn có rạp chiếu phim, vé phim cũng không đắt, có dịp chúng tôi muốn quay lại xem phim.
选词填空。
Xuǎn cí tiánkòng.
Điền từ đúng vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běn kè xīn xué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Hãy mô tả bức tranh bằng cách sử dụng các từ vựng và ngữ pháp mới đã học trong bài học này.
角色扮演
Juésè bànyǎn
nhập vai
两人一组,一人问路,一人回答。问路的人询问附近有没有到新新电影院的公交车,车站远不远,到电影院要多长时间,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Liǎng rén yī zǔ, yīrén wèn lù, yīrén huídá. Wèn lù de rén xúnwèn fùjìn yǒu méiyǒu dào xīn xīn diànyǐngyuàn de gōngjiāo chē, chēzhàn yuǎn bù yuǎn, dào diànyǐngyuàn yào duō cháng shíjiān, děng děng. Jǐn kěnéng shǐyòng běn kè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Làm việc theo cặp, một người hỏi đường và người kia trả lời. Người hỏi đường nên hỏi về các tuyến xe buýt gần đó đến rạp chiếu phim Xinxin, khoảng cách từ trạm xe buýt đến rạp, thời gian di chuyển đến rạp, v.v. Sử dụng càng nhiều từ vựng và ngữ pháp càng tốt từ bài học này.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzǐ
Ví dụ về các ngôn ngữ thiểu số
请问,这儿有到新新电影院的公交车吗?
Qǐngwèn, zhè'er yǒu dào xīn xīn diànyǐngyuàn de gōngjiāo chē ma?
Xin lỗi, có xe buýt nào đi đến rạp chiếu phim Xinxin không?
有,但车站有点儿远。
Yǒu, dàn chēzhàn yǒudiǎn er yuǎn.
Vâng, nhưng nhà ga hơi xa.
······
中国著名学府 —— 北京大学
Zhōngguó zhùmíng xuéfǔ —— běijīng dàxué
Đại học Bắc Kinh, một trường đại học danh tiếng của Trung Quốc.

true_false_group
single_choice_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group




role_play_scoop_group
short_answer_group
oral_personal_state_group

short_answer_group
oral_personal_state_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
text_match_group




fill_blanks_choice_group
Đáp án: 打车 · 间 · 但 · 车站 · 过来
vocabulary_group
short_answer_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.