Kho bài học HSK 2 · Bài 03← Bài 02Bài 04 →

HSK 2 · Bài 03 — Hỏi lý do

Họ có thể hiểu và đặt câu hỏi về lý do đằng sau mọi việc.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngxúnwènshìqíngdeyuányīn

Néng tīng dǒng bìng xúnwèn shìqíng de yuányīn.

Họ có thể hiểu và đặt câu hỏi về lý do đằng sau mọi việc.

zhǎngjiéguǒdeyòngnéngmiáoshùdòngzuòdejiéguǒ

Zhǎngwò jiéguǒ bǔyǔ de yòngfǎ, néng miáoshù dòngzuò de jiéguǒ.

Nắm vững cách sử dụng bổ ngữ chỉ kết quả cho phép người ta mô tả kết quả của một hành động.

zhǎngdòngchóngdiédeyòngnéngyòngláibiǎodòngzuòshíjiānduǎnshùliàngshǎochángshìděng

Zhǎngwò dòngcí chóngdié de yòngfǎ, néng yòng lái biǎodá dòngzuò shíjiān duǎn, shùliàng shǎo, chángshì děng yìyì.

Nắm vững cách sử dụng phép lặp động từ cho phép bạn diễn đạt các ý nghĩa như thời gian ngắn, số lượng ít và nỗ lực.

liǎojiě 西āndeyóujǐngdiǎn

Liǎojiě xī'ān dì lǚyóu jǐngdiǎn.

Tìm hiểu về các điểm tham quan du lịch ở Tây An.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Hãy chọn hình ảnh tương ứng với các từ bên dưới.

gěixiàmiàndedòngjiāshàngshìdemíng

Gěi xiàmiàn de dòngcí jiā shàng héshì de míngcí.

Hãy thêm các danh từ thích hợp vào các động từ sau.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāménkǒuliúmíngkāiménjìndàojiā

Zàijiā ménkǒu, liú míng kāimén jìn dào jiālǐ.

Đứng trước cửa nhà, Lưu Minh mở cửa và bước vào trong.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t1
t1

Vương Nhất Tuyết: Được rồi.

图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

huílái

Huílái

trở lại

分割线02
分割线02

zhème

Zhème

Vì thế

分割线02.png
分割线02.png

③ 完 wán đgt. xong

TừPinyinNghĩaAudio
回来huíláitrở về
这么zhèmenhư vậy
wánxong

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 今天回来这么晚啊!

    Jīntiān huílái zhème wǎn a!

    Hôm nay về muộn vậy!

  2. 工作太多了,下班的时候没做完。

    Gōngzuò tài duōle, xiàbān de shíhòu méi zuò wán.

    Việc nhiều quá, đến giờ tan ca vẫn chưa làm xong.

  3. 菜都做好了,过来吃饭吧。

    Cài dōu zuò hǎole, guòlái chīfàn ba.

    Đồ ăn đã làm xong rồi, qua đây ăn cơm đi.

  4. 我想休息一下,喝杯水。

    Wǒ xiǎng xiūxí yīxià, hē bēi shuǐ.

    Anh muốn nghỉ một lát, uống cốc nước đã.

  5. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiéguǒ

Jiéguǒ bǔyǔ

Kết quả bổ sung

xiēdònghuòzhěxíngróngyòngzàidònghòumiànbiǎoshìdòngzuòdejiéguǒ

Yīxiē dòngcí huòzhě xíngróngcí yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò de jiéguǒ. Lìrú:

Một số động từ hoặc tính từ được sử dụng sau động từ để chỉ kết quả của một hành động. Ví dụ:

càidōuzuòhǎole。 (2)chīwánfànle

Cài dōu zuò hǎole. (2) Wǒ chī wán fànle.

Các món ăn đã sẵn sàng. (2) Tôi đã ăn xong.

xiǎoxuějīntiānláiwǎnle

Xiǎoxuě jīntiān lái wǎnle.

Xiaoxue hôm nay đến muộn.

fǒudìngxíngshìshìzàidòngqiánmiànjiāméiyǒu)”,tóngshíyàodiàole”。

Fǒudìng xíngshì shì zài dòngcí qiánmiàn jiā “méi (yǒu)”, tóngshí yào qùdiào “le”. Lìrú:

Thể phủ định được hình thành bằng cách thêm "没(有)" trước động từ và bỏ "了". Ví dụ:

没(有) " trước động từ và bỏ " 了"

Méi (yǒu) ” before the verb removing “le

"没(有)" trước động từ và bỏ "了"

méichīwánfàn。 (2)xiǎoxuěméiláiwǎn

Wǒ méi chī wán fàn. (2) Xiǎoxuě méi lái wǎn.

Tôi không ăn hết bữa ăn. (2) Xiaoxue không đến muộn.

wènxíngshìyǒusānzhǒngfēnbiéshì:(1)zàiwěijiālema”;(2)zàiwěijiā“(leméiyǒu”;(3)dòng+méi+dòng+jiéguǒ

Yíwèn xíngshì yǒusān zhǒng, fēnbié shì:(1) Zài jù wěi jiā “le ma”;(2) zài jù wěi jiā “(le) méiyǒu”;(3) dòngcí +méi +dòngcí +jiéguǒ bǔyǔ. Lìrú:

Có ba dạng câu hỏi: (1) thêm "了吗" vào cuối câu; (2) thêm "(了)没有" vào cuối câu; (3) động từ + 没 + động từ + bổ ngữ chỉ kết quả. Ví dụ:

"了吗 " ở cuối câu; (2) thêm " (了)没有 " ở cuối câu; và (3) Động từ+没

Le ma” at the end of the sentence; (2) add “ (le) méiyǒu” at the end of the sentence; (3) Verb+méi

(1) Thêm “了没” vào cuối câu; (2) Thêm “(了)没有” vào cuối câu; và (3) Động từ + 没

chīwánfànlema? (2)xiǎoxuěláiwǎnleméiyǒu

Nǐ chī wán fànle ma? (2) Xiǎoxuě lái wǎnle méiyǒu?

(2) Bạn đã ăn xong chưa? (2) Tiểu Hành đến muộn à?

xuéméixuéhuì

Nǐ xué méi xuéhuì?

Bạn đã học được điều đó chưa?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàitīngliúmíngwángxuězàiliáotiānér

Zài kètīng, liú mínghé wángyīxuě zài liáotiān er.

Trong phòng khách, Lưu Minh và Vương Diệc Thụy đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

t2
t2

Lưu Minh: Vậy thì suy nghĩ thêm đi. Khi nào quyết định rồi tôi sẽ mua vé.

图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

Yīqǐ

Cùng nhau

分割线02
分割线02

chū

Chūqù

đi ra ngoài

TừPinyinNghĩaAudio
一起yìqǐcùng nhau
出去chūqùđi ra ngoài

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 我们找个时间去旅游,怎么样?

    Wǒmen zhǎo gè shíjiān qù lǚyóu, zěnme yàng?

    Mình tìm lúc nào đó đi du lịch nhé, được không?

  2. 好啊,我也很想一起出去玩。

    Hǎo a, wǒ yě hěn xiǎng yīqǐ chūqù wán.

    Hay đấy, anh cũng rất muốn cùng đi chơi.

  3. 你想去哪儿?

    Nǐ xiǎng qù nǎ'er?

    Anh muốn đi đâu?

  4. 我还没想好呢。

    Wǒ hái méi xiǎng hǎo ne.

    Anh vẫn chưa nghĩ ra.

  5. 那你再想一想,你想好了,我来买票。

    Nà nǐ zài xiǎng yī xiǎng, nǐ xiǎng hǎole, wǒ lái mǎi piào.

    Vậy anh nghĩ thêm đi, nghĩ xong rồi em sẽ mua vé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòngchóngdié(1)

Dòngcí chóngdié (1)

Lặp lại động từ (1)

dòngzuòxìngjiàoqiángnéngchónghuòchídedòngchóngdié使shǐyòngbiǎoshìshíjiānduǎnshùliàngshǎochángshìděngsijiàoqīngsōngsuíduōyòngkǒu

Dòngzuò xìng bǐjiào qiáng, néng chóngfù huò chíxù de dòngcí chóngdié shǐyòng, biǎoshì shíjiān duǎn, shùliàng shǎo, chángshì děng yìsi, yǔqì bǐjiào qīngsōng, suíyì, duōyòng yú kǒuyǔ.

Khi các động từ chỉ hành động, lặp đi lặp lại hoặc ở thì hiện tại được sử dụng trong phép lặp lại, chúng biểu thị một khoảng thời gian ngắn, một số lượng nhỏ hoặc một nỗ lực. Giọng điệu tương đối thoải mái và thân mật, và chúng chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ nói.

dānyīnjiédòngdechóngdiéxíngshìshì“A()A”,shuāngyīnjiédòngdechóngdiéxíngshìshì“ABAB”,dechóngdiéxíngshìshì“AAB”。

Dān yīnjié dòngcí de chóngdié xíngshì shì “A(yī)A”, shuāng yīnjié dòngcí de chóngdié xíngshì shì “ABAB”, líhé cí de chóngdié xíngshì shì “AAB”. Lìrú:

Dạng lặp lại của động từ đơn âm tiết là "A(一)A", dạng lặp lại của động từ hai âm tiết là "ABAB", và dạng lặp lại của động từ tách âm tiết là "AAB". Ví dụ:

zàixiǎngxiǎngxiǎnghǎoleláimǎipiào

Nà nǐ zài xiǎng yī xiǎng, nǐ xiǎng hǎole, wǒ lái mǎi piào.

Hãy suy nghĩ lại đi. Khi nào bạn quyết định xong, tôi sẽ mua vé.

yǒudiǎnérlèixiànzàixiǎngxiūxiū

Wǒ yǒudiǎn er lèi, xiànzài xiǎng xiūxí xiūxí.

Tôi hơi mệt và muốn nghỉ ngơi bây giờ.

néngguòláibāngbāngmángma

Nǐ néng guòlái bāng bāngmáng ma?

Bạn có thể đến giúp tôi được không?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàitīngliúmíngwángxuězàiliáotiānér

Zài kètīng, liú mínghé wángyīxuě zài liáotiān er.

Trong phòng khách, Lưu Minh và Vương Diệc Thụy đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎng biàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

Nghe đoạn hội thoại hai lần và chọn câu trả lời đúng.

图片3
图片3
t3
t3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑥ 洗 xǐ đgt. rửa

分割线02
分割线02

Zìjǐ

Sở hữu

分割线02.png
分割线02.png

⑧ 拿 ná đgt. lấy

分割线02.png
分割线02.png

⑨ 手 shǒu tay

分割线02.png
分割线02.png

wèishénme

Wèishéme

Tại sao

分割线02.png
分割线02.png

cuò

Bùcuò

Tốt

TừPinyinNghĩaAudio
rửa
自己zìjǐbản thân
lấy
shǒutay
为什么wèishénmetại sao
不错búcuòkhông tệ

Vương Nhất Tuyết: Được rồi.

HSK小语.png
HSK小语.png

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Tiểu Ngư giúp đỡ

duìlebiǎoshìránxiǎnglìngwàijiànshìhuòchūlìnghuà

Duìle” biǎoshì túrán xiǎngqǐ lìngwài yī jiàn shì huò tíchū lìng yīgè huàtí.

"Đúng vậy" có nghĩa là đột nhiên nhớ ra điều gì đó khác hoặc đề cập đến một chủ đề khác.

duìle

Duìle

Nhân tiện

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dú hòu huídá wèntí.

Đọc to đoạn hội thoại theo vai, sau đó trả lời các câu hỏi.

  1. 吃个苹果吧,我都洗好了。

    Chī gè píngguǒ ba, wǒ dū xǐ hǎole.

    Ăn quả táo đi, em rửa sẵn rồi.

  2. 好的。

    Hǎo de.

    Được rồi.

  3. 就在桌子上,你自己拿。

    Jiù zài zhuōzǐ shàng, nǐ zìjǐ ná.

    Ngay trên bàn đấy, anh tự lấy nhé.

  4. 我去洗洗手。对了,我们去西安旅游,怎么样?

    Wǒ qù xǐ xǐshǒu. Duìle, wǒmen qù xī'ān lǚyóu, zěnme yàng?

    Anh đi rửa tay đã. À đúng rồi, mình đi du lịch Tây An nhé, được không?

  5. 为什么想去西安?

    Wèishéme xiǎng qù xī'ān?

    Sao anh muốn đi Tây An?

  6. 我看了看网上的介绍,这个时候去西安很不错!

    Wǒ kànle kàn wǎngshàng de jièshào, zhège shíhòu qù xī'ān hěn bùcuò!

    Anh xem giới thiệu trên mạng, mùa này đi Tây An rất tuyệt!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòngchóngdié(2)

Dòngcí chóngdié (2)

Lặp lại động từ (2)

biǎojīngshēngdeqíngkuàngshídānyīnjiédòngdechóngdiéxíngshìshì“AleA”;shuāngyīnjiédòngbānnéngyòngchóngdiéxíngshìzhǐnéngyòng“ABlexià”;dechóngdiéxíngshìshì“AleAB”。

Biǎodá yǐjīng fāshēng de qíngkuàng shí, dān yīnjié dòngcí de chóngdié xíngshì shì “Ale A”; shuāng yīnjié dòngcí yībān bùnéng yòng chóngdié xíngshì, zhǐ néng yòng “ABle yīxià”; líhé cí de chóngdié xíngshì shì “Ale AB”. Lìrú:

Khi diễn tả một tình huống đã xảy ra, dạng lặp lại của động từ đơn âm tiết là "A了A"; động từ hai âm tiết nói chung không thể lặp lại, và chỉ có thể lặp lại dưới dạng "AB一下"; dạng lặp lại của động từ tách rời là "A了AB". Ví dụ:

"了A " . Thông thường, động từ hai âm tiết không thể dùng ở dạng láy; thay vào đó dùng " AB了一下 " . Dạng láy của từ ghép ly hợp là " A了"

Dạng lặp lại của một từ có thể tách rời là “A”. Nói chung, một động từ hai âm tiết không thể được sử dụng ở dạng lặp lại; thay vào đó, người ta sử dụng “AB”. Dạng lặp lại của một từ có thể tách rời là “A

kànlekànwǎngshàngdejièshào。 (2)xiūlexiàxiànzàijuédelèile

Wǒ kànle kàn wǎngshàng de jièshào. (2) Wǒ xiūxíle yīxià, xiànzài juédé bù lèile.

Tôi đã xem phần giới thiệu trực tuyến. (2) Tôi đã nghỉ ngơi một lúc và bây giờ tôi không còn cảm thấy mệt nữa.

zuótiānláibānglebāngmáng

Tā zuótiān lái bāngle bāngmáng.

Anh ấy đã đến giúp đỡ hôm qua.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Kết thúc cuộc trò chuyện.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāwángxuěgěihǎopéngyǒudiànhuà

Zài jiālǐ, wángyīxuě gěi hǎo péngyǒu dǎ diànhuà.

Về đến nhà, Wang Yixue đã gọi điện cho người bạn thân nhất của mình.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎng biàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe đoạn văn hai lần và đánh giá xem nó đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑫ 送 sòng đgt. tặng

分割线02.png
分割线02.png

huí

Huíqù

quay lại

分割线02.png
分割线02.png

⑭ 每 měi đại từ mỗi

分割线02.png
分割线02.png

⑮ 累 lèi tt. mệt

Buổi sáng, Lưu Minh lái xe đưa con đến trường. Nhưng vừa về đến nhà thì bệnh viện gọi điện — họ yêu cầu anh ấy quay lại làm việc. Tôi thấy tháng này ngày nào anh ấy cũng rất mệt. Tôi thực sự mong anh ấy có thể nghỉ ngơi.

TừPinyinNghĩaAudio
sòngtặng
回去huíqùtrở về
měimỗi
lèimệt

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 早上,刘明开车送孩子去学校,送完孩子回家后,医院就来电话了,让他回去上班。

    Buổi sáng, Lưu Minh lái xe đưa con đi học, đưa con đi xong vừa về đến nhà thì bệnh viện gọi điện đến, bảo anh ấy quay lại đi làm.

  2. 我觉得他这个月每天都很累,真想让他休息休息。

    Em thấy tháng này ngày nào anh ấy cũng mệt, thật muốn để anh ấy nghỉ ngơi một chút.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

liǎngrénxiāngxúnwènxiǎngxiǎngyóuxiǎnghǎoéryóulemawèishénmexuǎngāiyóuděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yīzǔ, hùxiāng xúnwèn: xiǎng bùxiǎng qù lǚyóu? xiǎng hǎo qù nǎér lǚyóu le ma? wèishénme xuǎnzé gāi lǚyóu dì? děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, hỏi nhau: Có muốn đi du lịch không? Đã nghĩ ra muốn đi đâu chưa? Tại sao chọn điểm du lịch đó? v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

Làm việc theo cặp. Hỏi nhau: Bạn có muốn đi du lịch không? Bạn đã quyết định điểm đến chưa? Tại sao bạn chọn nơi đó? v.v. Cố gắng sử dụng nhiều từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

xiǎngyóuma

Nǐ xiǎng qù lǚyóu ma?

Bạn có muốn đi du lịch không?

xiǎngyóu

Wǒ xiǎng qù lǚyóu.

Tôi muốn đi du lịch.

······

小语的彩蛋 Khám phá

西āndeyóujǐngdiǎn

Xīān de lǚyóujǐngdiǎn

Các điểm du lịch ở Tây An

西安的旅游景点
彩蛋
彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và biết dùng

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)今天刘明的工作多不多?
  2. (2)王一雪已经做好什么了?

short_answer_group

  1. ① 送
  2. ② 拿
  3. ③ 做
  4. ④ 吃
  5. ⑤ 洗
  6. ⑥ 看

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 语句助词“吧”(2) Modal Particle "吧" (2) 例(Ví dụ):你是老师吧?
    2. “是······的”句 "是······的" 例(Ví dụ):我是昨天到的。
    3. 兼语句 例(Ví dụ):我想请你帮个忙。
    4. 固定格式“还是······吧” Fixed Pattern "还是······吧" 例(Ví dụ):我们还是打车去吧。
    5. 用"多"表达概数 Diễn đạt số lượng ước tính với "多" 例(Ví dụ):我有二十多本中文书。
    6. 动词或动词性短语、主谓短语作定语 例(Ví dụ):你认识那个唱歌的人吗?
    7. 结果补语 例(Ví dụ):我吃完饭了。
    8. 动词重叠(1) 例(Ví dụ):我想休息休息。
    9. 动词重叠(2) 例(Ví dụ):我看了看这本书。

single_choice_group

  1. (1)刘明是怎么送的孩子?
      1. A. 打车​
      2. B. 开车
      3. C. 坐公交车
      开车
  2. (2)医院来电话有什么事?
      1. A. 让刘明休息
      2. B. 让刘明去上班
      3. C. 让刘明去开车
      让刘明去上班

short_answer_group

  1. [IMG:图片5]你吃苹果吗?我去给你     。
    图片5
  2. [IMG:图片6]每天回家后他就想     。
    图片6
  3. [IMG:图片7]这本书她还没     。
    图片7
  4. [IMG:图片8]饭菜     ,你们来吃饭吧。
    图片8

oral_sentence_scoop_group

  1. 吃个苹果吧,我都洗好了。
    1. 吃[chī]个[gè]苹[píng]果[guǒ]吧[ba],我[wǒ]都[dōu]洗[xǐ]好[hǎo]了[le]。吃个苹果吧,我都洗好了。
  2. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。
  3. 就在桌子上,你自己拿。
    1. 就[jiù]在[zài]桌[zhuō]子[zi]上[shang],你[nǐ]自[zì]己[jǐ]拿[ná]。就在桌子上,你自己拿。
  4. 我去洗洗手。对了,我们去西安旅游,怎么样?
    1. 我[wǒ]去[qù]洗[xǐ]洗[xǐ]手[shǒu]。对[duì]了[le],我[wǒ]们[men]去[qù]西[xī]安[ān]旅[lǚ]游[yóu],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我去洗洗手。对了,我们去西安旅游,怎么样?
  5. 为什么想去西安?
    1. 为[wèi]什[shén]么[me]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]?为什么想去西安?
  6. 我看了看网上的介绍,这个时候去西安很不错!
    1. 我[wǒ]看[kàn]了[le]看[kàn]网[wǎng]上[shang]的[de]介[jiè]绍[shào],这[zhè]个[ge]时[shí]候[hou]去[qù]西[xī]安[ān]很[hěn]不[bú]错[cuò]!我看了看网上的介绍,这个时候去西安很不错!

role_play_scoop_group

    1. 今[jīn]天[tiān]回[huí]来[lái]这[zhè]么[me]晚[wǎn]啊[a]!今天回来这么晚啊!
    2. 工[gōng]作[zuò]太[tài]多[duō]了[le],下[xià]班[bān]的[de]时[shí]候[hou]没[méi]做[zuò]完[wán]。工作太多了,下班的时候没做完。
    3. 菜[cài]都[dōu]做[zuò]好[hǎo]了[le],过[guò]来[lái]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。菜都做好了,过来吃饭吧。
    4. 我[wǒ]想[xiǎng]休[xiū]息[xi]一[yí]下[xià],喝[hē]杯[bēi]水[shuǐ]。我想休息一下,喝杯水。
    5. 好[hǎo]的[de]。好的。

vocabulary_group

    1. 一起
    1. 出去

text_match_group

    1. A. 洗[xǐ]
    2. B. 累[lèi]
    3. C. 拿[ná]
    4. D. 不[bú]错[cuò]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      不[bú]错[cuò]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      洗[xǐ]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      累[lèi]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      拿[ná]

oral_sentence_scoop_group

  1. 早上,刘明开车送孩子去学校,送完孩子回家后,医院就来电话了,让他回去上班。
    1. 早[zǎo]上[shang],刘[liú]明[míng]开[kāi]车[chē]送[sòng]孩[hái]子[zi]去[qù]学[xué]校[xiào],送[sòng]完[wán]孩[hái]子[zi]回[huí]家[jiā]后[hòu],医[yī]院[yuàn]就[jiù]来[lái]电[diàn]话[huà]了[le],让[ràng]他[tā]回[huí]去[qù]上[shàng]班[bān]。早上,刘明开车送孩子去学校,送完孩子回家后,医院就来电话了,让他回去上班。
  2. 我觉得他这个月每天都很累,真想让他休息休息。
    1. 我[wǒ]觉[jué]得[de]他[tā]这[zhè]个[ge]月[yuè]每[měi]天[tiān]都[dōu]很[hěn]累[lèi],真[zhēn]想[xiǎng]让[ràng]他[tā]休[xiū]息[xi]休[xiū]息[xi]。我觉得他这个月每天都很累,真想让他休息休息。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我们找个时间去旅游,怎么样?
    1. 我[wǒ]们[men]找[zhǎo]个[gè]时[shí]间[jiān]去[qù]旅[lǚ]游[yóu],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我们找个时间去旅游,怎么样?
  2. 好啊,我也很想一起出去玩。
    1. 好[hǎo]啊[a],我[wǒ]也[yě]很[hěn]想[xiǎng]一[yì]起[qǐ]出[chū]去[qù]玩[wán]。好啊,我也很想一起出去玩。
  3. 你想去哪儿?
    1. 你[nǐ]想[xiǎng]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你想去哪儿?
  4. 我还没想好呢。
    1. 我[wǒ]还[hái]没[méi]想[xiǎng]好[hǎo]呢[ne]。我还没想好呢。
  5. 那你再想一想,你想好了,我来买票。
    1. 那[nà]你[nǐ]再[zài]想[xiǎng]一[yi]想[xiǎng],你[nǐ]想[xiǎng]好[hǎo]了[le],我[wǒ]来[lái]买[mǎi]票[piào]。那你再想一想,你想好了,我来买票。

single_choice_group

  1. (1)刘明想找时间做什么?
      1. A. 去吃饭
      2. B. 去旅游
      3. C. 买东西
      去旅游
  2. (2)刘明让王一雪做什么?
      1. A. 去买票
      2. B. 看一下时间
      3. C. 想想去哪儿玩
      想想去哪儿玩

single_choice_group

  1. (1)刘明让王一雪做什么?
      1. A. 洗手
      2. B. 洗苹果
      3. C. 吃苹果
      吃苹果
  2. (2)王一雪想去哪儿旅游?
      1. A. 西安
      2. B. 北京
      3. C. 上海
      西安

short_answer_group

  1. (1)A:家月,学校里有没有超市? B:我也不知道,你去 老师吧。
  2. (2)A:那个人是谁? B:你不认识?那我给你 。
  3. (3)A:他的歌真好听! B:是吗?让我 。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

single_choice_group

  1. (1)刘明为什么回来晚了?
      1. A. 没做完工作
      2. B. 去外边吃饭
      3. C. 在公司休息
      没做完工作
  2. (2)刘明现在要做什么?
      1. A. 吃饭
      2. B. 喝水
      3. C. 工作
      喝水

role_play_scoop_group

    1. 吃[chī]个[gè]苹[píng]果[guǒ]吧[ba],我[wǒ]都[dōu]洗[xǐ]好[hǎo]了[le]。吃个苹果吧,我都洗好了。
    2. 好[hǎo]的[de]。好的。
    3. 就[jiù]在[zài]桌[zhuō]子[zi]上[shang],你[nǐ]自[zì]己[jǐ]拿[ná]。就在桌子上,你自己拿。
    4. 我[wǒ]去[qù]洗[xǐ]洗[xǐ]手[shǒu]。对[duì]了[le],我[wǒ]们[men]去[qù]西[xī]安[ān]旅[lǚ]游[yóu],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我去洗洗手。对了,我们去西安旅游,怎么样?
    5. 为[wèi]什[shén]么[me]想[xiǎng]去[qù]西[xī]安[ān]?为什么想去西安?
    6. 我[wǒ]看[kàn]了[le]看[kàn]网[wǎng]上[shang]的[de]介[jiè]绍[shào],这[zhè]个[ge]时[shí]候[hou]去[qù]西[xī]安[ān]很[hěn]不[bú]错[cuò]!我看了看网上的介绍,这个时候去西安很不错!

true_false_group

    1. (1)刘明今天没去医院上班。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)今天早上是刘明送孩子去学校的。
      1. T. T
      2. F. F
      T

short_answer_group

  1. (1)A:小明,你 衣服没有? B:我穿好了。
  2. (2)A:老师,我写完了。 B:很好,这几个字都 了。(对)
  3. (3)A:这本书你 ? B:没看懂,我有很多问题。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 回去

role_play_scoop_group

    1. 我[wǒ]们[men]找[zhǎo]个[gè]时[shí]间[jiān]去[qù]旅[lǚ]游[yóu],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我们找个时间去旅游,怎么样?
    2. 好[hǎo]啊[a],我[wǒ]也[yě]很[hěn]想[xiǎng]一[yì]起[qǐ]出[chū]去[qù]玩[wán]。好啊,我也很想一起出去玩。
    3. 你[nǐ]想[xiǎng]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你想去哪儿?
    4. 我[wǒ]还[hái]没[méi]想[xiǎng]好[hǎo]呢[ne]。我还没想好呢。
    5. 那[nà]你[nǐ]再[zài]想[xiǎng]一[yi]想[xiǎng],你[nǐ]想[xiǎng]好[hǎo]了[le],我[wǒ]来[lái]买[mǎi]票[piào]。那你再想一想,你想好了,我来买票。

vocabulary_group

    1. 自己
    1. 为什么
    1. 不错

vocabulary_group

    1. 回来
    1. 这么

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天回来这么晚啊!
    1. 今[jīn]天[tiān]回[huí]来[lái]这[zhè]么[me]晚[wǎn]啊[a]!今天回来这么晚啊!
  2. 工作太多了,下班的时候没做完。
    1. 工[gōng]作[zuò]太[tài]多[duō]了[le],下[xià]班[bān]的[de]时[shí]候[hou]没[méi]做[zuò]完[wán]。工作太多了,下班的时候没做完。
  3. 菜都做好了,过来吃饭吧。
    1. 菜[cài]都[dōu]做[zuò]好[hǎo]了[le],过[guò]来[lái]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。菜都做好了,过来吃饭吧。
  4. 我想休息一下,喝杯水。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]休[xiū]息[xi]一[yí]下[xià],喝[hē]杯[bēi]水[shuǐ]。我想休息一下,喝杯水。
  5. 好的。
    1. 好[hǎo]的[de]。好的。

short_answer_group

  1. (1)苹果在哪儿?
  2. (2)王一雪为什么想去西安旅游?

fill_blanks_choice_group

  1. (1)已经下班了,你为什么还不___(1)___? (2)他每天早上都___(2)___女朋友去上班。 (3)爸爸___(3)___了一些水果给孩子们吃。 (4)A:我昨天晚上没睡好,今天觉得很___(4)___。 B:那你休息休息吧。 (5)A:你认识家月吗? B:认识啊,我们每天___(5)___坐公交车来学校。
    1. 一起. 一起
    2. 送. 送
    3. 回去. 回去
    4. 拿. 拿
    5. 累. 累

    Đáp án: 回去 · 送 · 拿 · 累 · 一起

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

short_answer_group

  1. (1)A:昨天你在家吗? B:我有点儿事, 了一下。
  2. (2)A:你的手机是不是在桌子上? B:我在桌子上 ,但没有。
  3. (3)A:昨天下午你做什么了? B:我在房间 书, 字。

short_answer_group

  1. (1)王一雪想好去哪儿了吗?
  2. (2)谁来买票?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.