Kho bài học HSK 2 · Bài 04← Bài 03Bài 05 →

HSK 2 · Bài 04 — Trải nghiệm quá khứ

Có thể nghe hiểu và hỏi về những trải nghiệm trong quá khứ.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngxúnwènguòdejīng

Néng tīngdǒng bìng xúnwèn guòqù de jīnglì.

Có thể nghe hiểu và hỏi về những trải nghiệm trong quá khứ.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngmiáoshùdefāngshìzhǐchēngshì

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng miáoshù de fāngshì zhǐchēng shìwù.

Có thể nghe hiểu và dùng cách miêu tả để chỉ gọi sự vật.

zhǎngyīnguǒyīnwèi······,suǒ······”deyòngnéngbiǎoshìqíngdeyuányīnjiéguǒ

Zhǎngwò yīnguǒ fùjù“yīnwèi······, suǒyǐ······” de yòngfǎ, néng biǎodá shìqíng de yuányīn hé jiéguǒ.

Nắm vững cách dùng câu ghép nhân quả "因为……,所以……", có thể diễn đạt nguyên nhân và kết quả của sự việc.

yīnwèi……,suǒ……

Yīnwèi……, suǒyǐ……

Vì…… nên……

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

xiàlièquānchūcéngjīngyǒuguòdejīng

Dúyīdú xiàliè cíyǔ, quān chū zìjǐ céngjīng yǒu guò de jīnglì.

Đọc các từ dưới đây, khoanh tròn những trải nghiệm mà bạn đã từng có.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngchǎngménkǒuwángxuěliúxiǎoxuězàiliáotiānér

Zài shāngchǎng ménkǒu, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài liáotiānér.

Trước cửa trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 过 guo trợ từ đã từng

分割线02
分割线02

shāngchǎng

Shāngchǎng

trung tâm thương mại

分割线02.png
分割线02.png

jìn

Jìnqù

đi vào

分割线02.png
分割线02.png

④ 条 tiáo lượng từ dải

分割线02.png
分割线02.png

zi

Kùzi

Quần dài

TừPinyinNghĩaAudio
guòđã từng
商场shāngchǎngtrung tâm thương mại
进去jìnqùvào
tiáodải
裤子kùziquần

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 妈妈,我们来过这家商场吗?

    Mẹ ơi, mình đã đến trung tâm thương mại này chưa?

  2. 没来过,这是新开的。

    Chưa đến bao giờ, đây là chỗ mới khai trương.

  3. 我们进去看看吧。

    Mình vào xem thử đi.

  4. 好啊!你想买点儿什么?

    Được thôi! Con muốn mua gì nào?

  5. 我想买条裤子。

    Con muốn mua một cái quần.

  6. 没问题。

    Không vấn đề gì.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòngtàizhùguò” Aspect Particle “ guò

Dòngtài zhùcí“guò” Aspect Particle “ guò

Trợ từ động thái "过" — Aspect Particle "过"

dòngtàizhùguòyòngzàidònghòumiànbiǎoshìdòngzuòcéngzàiguòshēngdànwèichídàoxiànzàiběnjiégòuzhǔ+dòng+guò+bīnfǒudìngxíngshìshìzàidòngqiánmiànjiāméiyǒu)”。

Dòngtài zhùcí“guò” yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò céng zài guòqù fāshēng, dàn wèi chíxù dào xiànzài. jīběn jiégòu: zhǔyǔ+ dòngcí+ guò+ bīnyǔ. fǒudìng xíngshì shì zài dòngcí qiánmiàn jiā“méi(yǒu)”. lìrú:

Trợ từ động thái "过" dùng sau động từ, biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng không kéo dài đến hiện tại. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ. Dạng phủ định là thêm "没(有)" trước động từ. Ví dụ:

过 " dùng sau động từ để chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không còn tiếp diễn đến hiện tại. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+Động từ+过+Tân ngữ. Thể phủ định tạo bằng cách thêm " 没(有)"

"过" đặt sau động từ biểu thị một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không còn tiếp tục đến hiện tại. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ. Dạng phủ định được tạo bằng cách thêm "没(有)".

guòzhōngguó。 (2)chīguòjiǎozihěnhǎochī

Tā qùguò zhōngguó. (2) wǒ chī guò jiǎozi, hěn hǎochī.

"Cô ấy đã từng đến Trung Quốc. (2) Tôi đã từng ăn bánh sủi cảo, rất ngon."

méiguòzhōngguó

Tā méi qùguò zhōngguó.

"Cô ấy chưa từng đến Trung Quốc."

wènxíngshìyǒusānzhǒng:(1)zàiwěijiāma”;(2)zàiwěijiāméiyǒu”;(3)dòng+méi+dòng+guò

Yíwèn xíngshì yǒu sānzhǒng:(1) zài jù wěi jiā“ma”;(2) zài jù wěi jiā“méiyǒu”;(3) dòngcí+ méi+ dòngcí+ guò. lìrú:

Có ba hình thức nghi vấn: (1) thêm "吗" vào cuối câu; (2) thêm "没有" vào cuối câu; (3) động từ + 没 + động từ + 过. Ví dụ:

"吗" ở cuối câu; (2) thêm "没有" ở cuối câu; và (3) Động từ + 没 + Động từ + 过

thêm "吗" ở cuối câu; (2) thêm "没有" ở cuối câu; và (3) Động từ + 没 + Động từ + 过

menláiguòzhèjiāshāngchǎngma? (2)chéntiānzhōngchīguòjiǎoziméiyǒu

Wǒmen lái guò zhèjiā shāngchǎng ma? (2) chén tiān zhōng chī guò jiǎozi méiyǒu?

Chúng ta đã từng đến trung tâm thương mại này chưa? (2) Trần Thiên Trung đã ăn sủi cảo chưa?

kànméikànguògediànyǐng

Nǐ kàn méi kànguò nàge diànyǐng?

Bạn có xem bộ phim đó chưa?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngchǎngwángxuěliúxiǎoxuězàikàn

Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài kàn yīfú.

Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang xem quần áo.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

bái

Báisè

Màu trắng

分割线02
分割线02

yīnwèi

Yīnwèi

分割线02.png
分割线02.png

⑧ 试 shì đgt. thử

分割线02.png
分割线02.png

hóng

Hóngsè

Màu đỏ

分割线02.png
分割线02.png

suǒ

Suǒyǐ

Vì vậy, do đó

TừPinyinNghĩaAudio
白色báisèmàu trắng
因为yīnwèibởi vì
shìthử
红色hóngsèmàu đỏ
所以suǒyǐvì vậy

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 妈妈,我想买这条白色的裤子。

    Mẹ ơi, con muốn mua cái quần màu trắng này.

  2. 妈妈,我们来过这家商场吗?

    Mẹ ơi, mình đã đến trung tâm thương mại này chưa?

  3. 你有很多白色的衣服,为什么还买白色的?

    Con có rất nhiều đồ trắng rồi, sao còn mua màu trắng nữa?

  4. 因为我喜欢白色啊!

    Vì con thích màu trắng mà!

  5. 我觉得这条白色的不太好看,你试试那条红色的吧。

    Mẹ thấy cái màu trắng này không đẹp lắm, con thử cái màu đỏ kia xem.

  6. 我没穿过红色的,红色的好看吗?

    Con chưa mặc đồ đỏ bao giờ, màu đỏ có đẹp không ạ?

  7. 就是因为没穿过,所以要试试啊!

    Chính vì chưa mặc bao giờ nên mới phải thử chứ!

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

yīnguǒyīnwèi······,suǒ······” Causal Complex Sentence “yīnwèi……,suǒ……

Yīnguǒ fùjù“yīnwèi······, suǒyǐ······” Causal Complex Sentence “yīnwèi……, suǒyǐ……

Câu phức nhân quả "因为……,所以……" Câu phức nhân quả "因为……,所以……"

yīnwèi······suǒ······”gòuchéngyīnguǒguān。“yīnwèisuǒchéngduì使shǐyòngzhǐyòngzhōngde

Yīnwèi······ suǒyǐ······” gòuchéng yīnguǒguānxì fùjù.“yīnwèi” hé“suǒyǐ” kěyǐ chéng duì shǐyòng, yě kěyǐ zhǐyòng qízhōng de yígè. lìrú:

"因为……所以……" tạo thành câu phức nhân quả. "因为" và "所以" có thể dùng đôi với nhau, cũng có thể chỉ dùng một trong hai. Ví dụ:

"因为……所以……" tạo thành câu phức diễn đạt quan hệ nguyên nhân - kết quả. "因为" và "所以"

"因为……所以……" tạo thành câu phức diễn đạt quan hệ nhân quả. "因为" và "所以"

jiùshìyīnwèiméi穿chuānguòsuǒyàoshìshìa

Jiùshì yīnwèi méi chuānguò, suǒyǐ yào shìshì a!

"Chính vì chưa mặc thử bao giờ nên mới phải thử chứ!"

yīnwèishēngbìnglejīntiānméishàngbān

Yīnwèi wǒ shēngbìng le, jīntiān méi qù shàngbān.

Vì tôi bị ốm nên hôm nay không đi làm.

méiguòjiāsuǒràngláichēzhànjiē

Wǒ méi qùguò tājiā, suǒyǐ ràng tā lái chēzhàn jiē wǒ.

Tôi chưa đến nhà anh ấy bao giờ nên nhờ anh ấy ra ga đón tôi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngchǎngwángxuěliúxiǎoxuězàikànshūbāo

Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài kàn shūbāo.

Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang xem cặp sách.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3

shēng

Shēngcí

Từ mới

shūbāo

Shūbāo

cặp sách; ba lô

分割线02.png
分割线02.png

guò

Guòqù

quá khứ / đi qua

分割线02.png
分割线02.png

绿

Lǜsè

Màu xanh lá

分割线02.png
分割线02.png

hēi

Hēisè

màu đen

分割线02.png
分割线02.png

⑮ 更 gèng pt. hơn

TừPinyinNghĩaAudio
书包shūbāocặp sách
过去guòqùquá khứ
绿色lǜsèmàu xanh
黑色hēisèmàu đen
gènghơn

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 妈妈,我想买个新书包。

    Mẹ ơi, con muốn mua một cái cặp sách mới.

  2. 好,那边卖书包,我们过去看看吧。

    Được, đằng kia bán cặp sách đấy, mình qua xem nào.

  3. 这么多漂亮的书包!

    Nhiều cặp sách đẹp thế!

  4. 红色的、绿色的、黑色的,你想买哪个?

    Đỏ, xanh lá, đen, con muốn mua cái nào?

  5. 绿色的吧。

    Cái màu xanh lá đi ạ.

  6. 不错,我也觉得绿色的更好看。

    Không tệ, mẹ cũng thấy cái màu xanh lá đẹp hơn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

deduǎnde

De” zì duǎnyǔ “ de

Cụm "的" (cụm danh từ hóa bằng "的")

jiégòuzhùdeyòngzàimíngdàidòngxíngróngděnghòumiànchéngdeduǎnxiāngdāngmíngxìngduǎn

Jiégòu zhùcí“de” yòng zài míngcí, dàicí, dòngcí, xíngróngcí děng hòumiàn, zǔchéng“de” zì duǎnyǔ, xiāngdāngyú míngcí xìng duǎnyǔ. lìrú:

Trợ từ cấu trúc "的" dùng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ,... để tạo thành cụm "的", tương đương với cụm danh từ. Ví dụ:

的 " được dùng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ, v.v. để tạo thành cấu trúc " 的

Trợ từ "的" dùng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ,... để tạo thành cụm "的"

hóngde绿dehēidexiǎngmǎige?(=hóngdeshūbāo绿deshūbāohēideshūbāo

Hóngsè de , lǜsè de , hēisè de , nǐ xiǎng mǎi nǎge?(= hóngsè de shūbāo, lǜsè de shūbāo, hēisè de shūbāo)

Màu đỏ, màu xanh lá, màu đen — bạn muốn mua cái nào? (= cặp màu đỏ, cặp màu xanh lá, cặp màu đen)

zhègemiànbāoshìmǎide mǎide zàiér。(=mǎidemiànbāo

Zhège miànbāo shì bàbà mǎi de, māmā mǎi de zài nàér.(= mǎi de miànbāo)

Ổ bánh mì này là bố mua, cái mẹ mua thì ở đó. (= bánh mì mẹ mua)

zhèjiàntàiguìleháishìmǎijiàn 便piányide ba。(=便piányide

Zhèjiàn yīfú tàiguì le, háishì mǎi nà jiàn piányi de ba.(= piányi de yīfú)

Chiếc áo này đắt quá, thôi thì mua cái rẻ hơn vậy. (= áo rẻ hơn)

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānliúxiǎoxuězàixiě

Zài fángjiān, liú xiǎoxuě zài xiěrìjì.

Trong phòng, Lưu Tiểu Tuyết đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

yán

Yán sè

màu sắc

TừPinyinNghĩaAudio
颜色yánsèmàu sắc

Tôi đi trung tâm thương mại với mẹ. Vì trung tâm mới khai trương nên giá cả khá phải chăng. Quần áo ở đó có rất nhiều màu sắc. Tôi chưa bao giờ mặc quần đỏ, và mẹ khuyến khích tôi thử. Tôi cũng thấy mình mặc màu đỏ trông cũng được đấy.

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 我和妈妈去了一家商场。

    Tôi và mẹ đã đi đến một trung tâm thương mại.

  2. 因为是新开的,所以这几天东西很便宜。

    Vì là chỗ mới khai trương nên mấy hôm nay đồ rất rẻ.

  3. 商场里的衣服颜色很多。

    Quần áo trong trung tâm thương mại có rất nhiều màu.

  4. 我没穿过红色的裤子,妈妈让我试了试,我觉得我穿红色的也很好看。

    Mình chưa từng mặc quần đỏ, mẹ bảo thử xem, mình thấy mặc đỏ cũng đẹp đấy chứ.

    không có bản thu

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

liǎngrénrénbànyǎnshòuhuòyuánrénbànyǎnxiǎngmǎizixúnwènzideyánxiǎojiàqiánděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yīzǔ, yī rén bànyǎn shòuhuòyuán, yī rén bànyǎn gùkè. gùkè xiǎng mǎi kùzi, xúnwèn kùzi de yánsè, dàxiǎo hé jiàqián, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, một người đóng vai nhân viên bán hàng, một người đóng vai khách hàng. Khách hàng muốn mua quần, hỏi về màu sắc, kích cỡ và giá cả, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

qǐngwènmenyǒubáidezima

Qǐngwèn, nǐmen yǒu báisè de kùzi ma?

Xin hỏi, các bạn có quần màu trắng không?

yǒunínkànkàn

Yǒu, nín kànkàn.

Có, mời anh/chị xem.

······

Bài tập

single_choice_group

  1. (1)刘小雪想买什么?
      1. A. 新书
      2. B. 书包
      3. C. 衣服
      书包
  2. (2)王一雪和刘小雪觉得哪个好看?
      1. A. 红色的
      2. B. 绿色的
      3. C. 黑色的
      绿色的

short_answer_group

  1. (1)商场里的书包怎么样?
  2. (2)刘小雪想买哪个书包?

vocabulary_group

    1. 书包
    1. 过去
    1. 绿色
    1. 黑色

text_match_group

    1. A. 裤[kù]子[zi]
    2. B. 书[shū]包[bāo]
    3. C. 过[guò]去[qù]
    4. D. 颜[yán]色[sè]
    1. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      裤[kù]子[zi]
    2. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      过[guò]去[qù]
    3. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      颜[yán]色[sè]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      书[shū]包[bāo]

short_answer_group

  1. (1)这家商场是新开的吗?
  2. (2)王一雪和刘小雪来过这家商场吗?

single_choice_group

  1. (1)刘小雪和妈妈去了哪里?
      1. A. 商场
      2. B. 超市
      3. C. 饭店
      商场
  2. (2)商场里衣服的颜色怎么样?
      1. A. 很少
      2. B. 很多
      3. C. 不漂亮
      很多

short_answer_group

  1. (1)A:你看见我的书了吗? B:桌子上那本是 吗?
  2. (2)A:小明,来吃个苹果吧。你吃哪个? B:我要这个 。
  3. (3)A:今天的饭菜是爸爸做的,好吃吗? B:好吃,但我更喜欢吃妈妈 。

short_answer_group

  1. (1)A:今天晚上我想看个电影。 B:这个电影不错, ,你也看看吧。
  2. (2)A:这家超市的苹果好吃吗? B: ,我也不知道。
  3. (3)A: 北京没有? B: 。

oral_sentence_scoop_group

  1. 妈妈,我想买个新书包。
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]个[gè]新[xīn]书[shū]包[bāo]。妈妈,我想买个新书包。
  2. 好,那边卖书包,我们过去看看吧。
    1. 好[hǎo],那[nà]边[biān]卖[mài]书[shū]包[bāo],我[wǒ]们[men]过[guò]去[qù]看[kàn]看[kàn]吧[ba]。好,那边卖书包,我们过去看看吧。
  3. 这么多漂亮的书包!
    1. 这[zhè]么[me]多[duō]漂[piào]亮[liang]的[de]书[shū]包[bāo]!这么多漂亮的书包!
  4. 红色的、绿色的、黑色的,你想买哪个?
    1. 红[hóng]色[sè]的[de]、绿[lǜ]色[sè]的[de]、黑[hēi]色[sè]的[de],你[nǐ]想[xiǎng]买[mǎi]哪[nǎ]个[ge]?红色的、绿色的、黑色的,你想买哪个?
  5. 绿色的吧。
    1. 绿[lǜ]色[sè]的[de]吧[ba]。绿色的吧。
  6. 不错,我也觉得绿色的更好看。
    1. 不[bú]错[cuò],我[wǒ]也[yě]觉[jué]得[de]绿[lǜ]色[sè]的[de]更[gèng]好[hǎo]看[kàn]。不错,我也觉得绿色的更好看。

role_play_scoop_group

    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]们[men]来[lái]过[guo]这[zhè]家[jiā]商[shāng]场[chǎng]吗[ma]?妈妈,我们来过这家商场吗?
    2. 没[méi]来[lái]过[guo],这[zhè]是[shì]新[xīn]开[kāi]的[de]。没来过,这是新开的。
    3. 我[wǒ]们[men]进[jìn]去[qù]看[kàn]看[kàn]吧[ba]。我们进去看看吧。
    4. 好[hǎo]啊[a]!你[nǐ]想[xiǎng]买[mǎi]点[diǎn]儿[ér]什[shén]么[me]?好啊!你想买点儿什么?
    5. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]条[tiáo]裤[kù]子[zi]。我想买条裤子。
    6. 没[méi]问[wèn]题[tí]。没问题。

vocabulary_group

    1. 白色
    1. 因为
    1. 红色
    1. 所以

oral_sentence_scoop_group

  1. 我和妈妈去了一家商场。
    1. 我[wǒ]和[hé]妈[mā]妈[ma]去[qù]了[le]一[yì]家[jiā]商[shāng]场[chǎng]。我和妈妈去了一家商场。
  2. 因为是新开的,所以这几天东西很便宜。
    1. 因[yīn]为[wèi]是[shì]新[xīn]开[kāi]的[de],所[suǒ]以[yǐ]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]东[dōng]西[xī]很[hěn]便[pián]宜[yi]。因为是新开的,所以这几天东西很便宜。
  3. 商场里的衣服颜色很多。
    1. 商[shāng]场[chǎng]里[li]的[de]衣[yī]服[fu]颜[yán]色[sè]很[hěn]多[duō]。商场里的衣服颜色很多。
  4. 我没穿过红色的裤子,妈妈让我试了试,我觉得我穿红色的也很好看。
    1. 我[wǒ]没[méi]穿[chuān]过[guo]红[hóng]色[sè]的[de]裤[kù]子[zi],妈[mā]妈[ma]让[ràng]我[wǒ]试[shì]了[le]试[shì],我[wǒ]觉[jué]得[de]我[wǒ]穿[chuān]红[hóng]色[sè]的[de]也[yě]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]。我没穿过红色的裤子,妈妈让我试了试,我觉得我穿红色的也很好看。

short_answer_group

  1. (1)A:你今天回来这么早啊! B: 。
  2. (2)A:你为什么想去西安旅游? B: 。
  3. (3)A:天气这么好,你为什么不去外边玩玩? B: 。

single_choice_group

  1. (1)刘小雪想买什么?
      1. A. 白色的衣服
      2. B. 红色的衣服
      3. C. 白色的裤子
      白色的裤子
  2. (2)王一雪让刘小雪试试什么?
      1. A. 白色的衣服
      2. B. 红色的衣服
      3. C. 红色的裤子
      红色的裤子

short_answer_group

  1. (1)王一雪觉得白色的裤子好看吗?
  2. (2)刘小雪穿过红色的裤子吗?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 妈妈,我想买这条白色的裤子。
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]这[zhè]条[tiáo]白[bái]色[sè]的[de]裤[kù]子[zi]。妈妈,我们来过这家商场吗?
  2. 你有很多白色的衣服,为什么还买白色的?
    1. 你[nǐ]有[yǒu]很[hěn]多[duō]白[bái]色[sè]的[de]衣[yī]服[fu],为[wèi]什[shén]么[me]还[hái]买[mǎi]白[bái]色[sè]的[de]?你有很多白色的衣服,为什么还买白色的?
  3. 因为我喜欢白色啊!
    1. 因[yīn]为[wèi]我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]白[bái]色[sè]啊[a]!因为我喜欢白色啊!
  4. 我觉得这条白色的不太好看,你试试那条红色的吧。
    1. 我[wǒ]觉[jué]得[de]这[zhè]条[tiáo]白[bái]色[sè]的[de]不[bú]太[tài]好[hǎo]看[kàn],你[nǐ]试[shì]试[shì]那[nà]条[tiáo]红[hóng]色[sè]的[de]吧[ba]。我觉得这条白色的不太好看,你试试那条红色的吧。
  5. 我没穿过红色的,红色的好看吗?
    1. 我[wǒ]没[méi]穿[chuān]过[guo]红[hóng]色[sè]的[de],红[hóng]色[sè]的[de]好[hǎo]看[kàn]吗[ma]?我没穿过红色的,红色的好看吗?
  6. 就是因为没穿过,所以要试试啊!
    1. 就[jiù]是[shì]因[yīn]为[wèi]没[méi]穿[chuān]过[guo],所[suǒ]以[yǐ]要[yào]试[shì]试[shì]啊[a]!就是因为没穿过,所以要试试啊!

short_answer_group

  1. [IMG:图片9]她们 北京。
    图片9
  2. [IMG:图片10]这两个书包,我喜欢 ,你呢?
    图片10
  3. [IMG:图片11] ,所以她没去上班。
    图片11
  4. [IMG:图片12]你看,学校就在那儿, 吧。
    图片12

vocabulary_group

    1. 商场
    1. 进去
    1. 裤子

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘小雪要去哪儿看看?
      1. A. 商场
      2. B. 超市
      3. C. 学校
      商场
  2. (2)刘小雪为什么要进去看看?
      1. A. 想买条裤子
      2. B. 妈妈让她进去
      3. C. 想给妈妈买衣服
      想买条裤子

true_false_group

    1. (1)商场里的东西不便宜。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)刘小雪穿红色的裤子很好看。
      1. T. T
      2. F. F
      T

oral_sentence_scoop_group

  1. 妈妈,我们来过这家商场吗?
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]们[men]来[lái]过[guo]这[zhè]家[jiā]商[shāng]场[chǎng]吗[ma]?妈妈,我们来过这家商场吗?
  2. 没来过,这是新开的。
    1. 没[méi]来[lái]过[guo],这[zhè]是[shì]新[xīn]开[kāi]的[de]。没来过,这是新开的。
  3. 我们进去看看吧。
    1. 我[wǒ]们[men]进[jìn]去[qù]看[kàn]看[kàn]吧[ba]。我们进去看看吧。
  4. 好啊!你想买点儿什么?
    1. 好[hǎo]啊[a]!你[nǐ]想[xiǎng]买[mǎi]点[diǎn]儿[ér]什[shén]么[me]?好啊!你想买点儿什么?
  5. 我想买条裤子。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]条[tiáo]裤[kù]子[zi]。我想买条裤子。
  6. 没问题。
    1. 没[méi]问[wèn]题[tí]。没问题。

role_play_scoop_group

    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]这[zhè]条[tiáo]白[bái]色[sè]的[de]裤[kù]子[zi]。妈妈,我想买这条白色的裤子。
    2. 你[nǐ]有[yǒu]很[hěn]多[duō]白[bái]色[sè]的[de]衣[yī]服[fu],为[wèi]什[shén]么[me]还[hái]买[mǎi]白[bái]色[sè]的[de]?你有很多白色的衣服,为什么还买白色的?
    3. 因[yīn]为[wèi]我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]白[bái]色[sè]啊[a]!因为我喜欢白色啊!
    4. 我[wǒ]觉[jué]得[de]这[zhè]条[tiáo]白[bái]色[sè]的[de]不[bú]太[tài]好[hǎo]看[kàn],你[nǐ]试[shì]试[shì]那[nà]条[tiáo]红[hóng]色[sè]的[de]吧[ba]。我觉得这条白色的不太好看,你试试那条红色的吧。
    5. 我[wǒ]没[méi]穿[chuān]过[guo]红[hóng]色[sè]的[de],红[hóng]色[sè]的[de]好[hǎo]看[kàn]吗[ma]?我没穿过红色的,红色的好看吗?
    6. 就[jiù]是[shì]因[yīn]为[wèi]没[méi]穿[chuān]过[guo],所[suǒ]以[yǐ]要[yào]试[shì]试[shì]啊[a]!就是因为没穿过,所以要试试啊!

role_play_scoop_group

    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]想[xiǎng]买[mǎi]个[gè]新[xīn]书[shū]包[bāo]。妈妈,我想买个新书包。
    2. 好[hǎo],那[nà]边[biān]卖[mài]书[shū]包[bāo],我[wǒ]们[men]过[guò]去[qù]看[kàn]看[kàn]吧[ba]。好,那边卖书包,我们过去看看吧。
    3. 这[zhè]么[me]多[duō]漂[piào]亮[liang]的[de]书[shū]包[bāo]!这么多漂亮的书包!
    4. 红[hóng]色[sè]的[de]、绿[lǜ]色[sè]的[de]、黑[hēi]色[sè]的[de],你[nǐ]想[xiǎng]买[mǎi]哪[nǎ]个[ge]?红色的、绿色的、黑色的,你想买哪个?
    5. 绿[lǜ]色[sè]的[de]吧[ba]。绿色的吧。
    6. 不[bú]错[cuò],我[wǒ]也[yě]觉[jué]得[de]绿[lǜ]色[sè]的[de]更[gèng]好[hǎo]看[kàn]。不错,我也觉得绿色的更好看。

vocabulary_group

    1. 颜色

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我看见老师在教室里,你___(1)___找她吧。 (2)你已经有一___(2)___黑色的裤子了,别买了。 (3)我来过这家___(3)___,它是今年一月新开的。 (4)A:妈妈,你看见我的___(4)___了吗? B:没看见,你再找找吧。 (5)A:你想买件什么___(5)___的衣服? B:我喜欢绿色,买绿色的吧。
    1. 进去. 进去
    2. 书包. 书包
    3. 颜色. 颜色
    4. 条. 条
    5. 商场. 商场

    Đáp án: 进去 · 条 · 商场 · 书包 · 颜色

oral_personal_state_group

  1. [IMG:微信图片_2026-03-03_172227_183]
    微信图片_2026-03-03_172227_183

    Đáp án: chưa có đáp án

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.