Có thể nghe hiểu và hỏi về những trải nghiệm trong quá khứ.

能听懂并询问过去的经历。
Néng tīngdǒng bìng xúnwèn guòqù de jīnglì.
Có thể nghe hiểu và hỏi về những trải nghiệm trong quá khứ.
能听懂并使用描述的方式指称事物。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng miáoshù de fāngshì zhǐchēng shìwù.
Có thể nghe hiểu và dùng cách miêu tả để chỉ gọi sự vật.
掌握因果复句“因为······,所以······”的用法,能表达事情的原因和结果。
Zhǎngwò yīnguǒ fùjù“yīnwèi······, suǒyǐ······” de yòngfǎ, néng biǎodá shìqíng de yuányīn hé jiéguǒ.
Nắm vững cách dùng câu ghép nhân quả "因为……,所以……", có thể diễn đạt nguyên nhân và kết quả của sự việc.
因为……,所以……
Yīnwèi……, suǒyǐ……
Vì…… nên……
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
读一读下列词语,圈出自己曾经有过的经历。
Dúyīdú xiàliè cíyǔ, quān chū zìjǐ céngjīng yǒu guò de jīnglì.
Đọc các từ dưới đây, khoanh tròn những trải nghiệm mà bạn đã từng có.
在商场门口,王一雪和刘小雪在聊天儿。
Zài shāngchǎng ménkǒu, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài liáotiānér.
Trước cửa trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
① 过 guo trợ từ đã từng

商场
Shāngchǎng
trung tâm thương mại

进去
Jìnqù
đi vào

④ 条 tiáo lượng từ dải

裤子
Kùzi
Quần dài
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | đã từng | |
| 商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại | |
| 进去 | jìnqù | vào | |
| 条 | tiáo | dải | |
| 裤子 | kùzi | quần |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
妈妈,我们来过这家商场吗?
Mẹ ơi, mình đã đến trung tâm thương mại này chưa?
没来过,这是新开的。
Chưa đến bao giờ, đây là chỗ mới khai trương.
我们进去看看吧。
Mình vào xem thử đi.
好啊!你想买点儿什么?
Được thôi! Con muốn mua gì nào?
我想买条裤子。
Con muốn mua một cái quần.
没问题。
Không vấn đề gì.
动态助词“过” Aspect Particle “ 过
Dòngtài zhùcí“guò” Aspect Particle “ guò
Trợ từ động thái "过" — Aspect Particle "过"
动态助词“过”用在动词后面,表示动作曾在过去发生,但未持续到现在。基本结构:主语+动词+过+宾语。否定形式是在动词前面加“没(有)”。例如:
Dòngtài zhùcí“guò” yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò céng zài guòqù fāshēng, dàn wèi chíxù dào xiànzài. jīběn jiégòu: zhǔyǔ+ dòngcí+ guò+ bīnyǔ. fǒudìng xíngshì shì zài dòngcí qiánmiàn jiā“méi(yǒu)”. lìrú:
Trợ từ động thái "过" dùng sau động từ, biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng không kéo dài đến hiện tại. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ. Dạng phủ định là thêm "没(有)" trước động từ. Ví dụ:
过 " dùng sau động từ để chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không còn tiếp diễn đến hiện tại. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ+Động từ+过+Tân ngữ. Thể phủ định tạo bằng cách thêm " 没(有)"
"过" đặt sau động từ biểu thị một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không còn tiếp tục đến hiện tại. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ. Dạng phủ định được tạo bằng cách thêm "没(有)".
她去过中国。 (2)我吃过饺子,很好吃。
Tā qùguò zhōngguó. (2) wǒ chī guò jiǎozi, hěn hǎochī.
"Cô ấy đã từng đến Trung Quốc. (2) Tôi đã từng ăn bánh sủi cảo, rất ngon."
她没去过中国。
Tā méi qùguò zhōngguó.
"Cô ấy chưa từng đến Trung Quốc."
疑问形式有三种:(1)在句尾加“吗”;(2)在句尾加“没有”;(3)动词+没+动词+过。例如:
Yíwèn xíngshì yǒu sānzhǒng:(1) zài jù wěi jiā“ma”;(2) zài jù wěi jiā“méiyǒu”;(3) dòngcí+ méi+ dòngcí+ guò. lìrú:
Có ba hình thức nghi vấn: (1) thêm "吗" vào cuối câu; (2) thêm "没有" vào cuối câu; (3) động từ + 没 + động từ + 过. Ví dụ:
"吗" ở cuối câu; (2) thêm "没有" ở cuối câu; và (3) Động từ + 没 + Động từ + 过
thêm "吗" ở cuối câu; (2) thêm "没有" ở cuối câu; và (3) Động từ + 没 + Động từ + 过
我们来过这家商场吗? (2)陈天中吃过饺子没有?
Wǒmen lái guò zhèjiā shāngchǎng ma? (2) chén tiān zhōng chī guò jiǎozi méiyǒu?
Chúng ta đã từng đến trung tâm thương mại này chưa? (2) Trần Thiên Trung đã ăn sủi cảo chưa?
你看没看过那个电影?
Nǐ kàn méi kànguò nàge diànyǐng?
Bạn có xem bộ phim đó chưa?
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在商场,王一雪和刘小雪在看衣服。
Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài kàn yīfú.
Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang xem quần áo.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
白色
Báisè
Màu trắng

因为
Yīnwèi
vì

⑧ 试 shì đgt. thử

红色
Hóngsè
Màu đỏ

所以
Suǒyǐ
Vì vậy, do đó
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 白色 | báisè | màu trắng | |
| 因为 | yīnwèi | bởi vì | |
| 试 | shì | thử | |
| 红色 | hóngsè | màu đỏ | |
| 所以 | suǒyǐ | vì vậy |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
妈妈,我想买这条白色的裤子。
Mẹ ơi, con muốn mua cái quần màu trắng này.
妈妈,我们来过这家商场吗?
Mẹ ơi, mình đã đến trung tâm thương mại này chưa?
你有很多白色的衣服,为什么还买白色的?
Con có rất nhiều đồ trắng rồi, sao còn mua màu trắng nữa?
因为我喜欢白色啊!
Vì con thích màu trắng mà!
我觉得这条白色的不太好看,你试试那条红色的吧。
Mẹ thấy cái màu trắng này không đẹp lắm, con thử cái màu đỏ kia xem.
我没穿过红色的,红色的好看吗?
Con chưa mặc đồ đỏ bao giờ, màu đỏ có đẹp không ạ?
就是因为没穿过,所以要试试啊!
Chính vì chưa mặc bao giờ nên mới phải thử chứ!
因果复句“因为······,所以······” Causal Complex Sentence “因为……,所以……
Yīnguǒ fùjù“yīnwèi······, suǒyǐ······” Causal Complex Sentence “yīnwèi……, suǒyǐ……
Câu phức nhân quả "因为……,所以……" Câu phức nhân quả "因为……,所以……"
因为······所以······”构成因果关系复句。“因为”和“所以”可以成对使用,也可以只用其中的一个。例如:
Yīnwèi······ suǒyǐ······” gòuchéng yīnguǒguānxì fùjù.“yīnwèi” hé“suǒyǐ” kěyǐ chéng duì shǐyòng, yě kěyǐ zhǐyòng qízhōng de yígè. lìrú:
"因为……所以……" tạo thành câu phức nhân quả. "因为" và "所以" có thể dùng đôi với nhau, cũng có thể chỉ dùng một trong hai. Ví dụ:
"因为……所以……" tạo thành câu phức diễn đạt quan hệ nguyên nhân - kết quả. "因为" và "所以"
"因为……所以……" tạo thành câu phức diễn đạt quan hệ nhân quả. "因为" và "所以"
就是因为没穿过,所以要试试啊!
Jiùshì yīnwèi méi chuānguò, suǒyǐ yào shìshì a!
"Chính vì chưa mặc thử bao giờ nên mới phải thử chứ!"
因为我生病了,今天没去上班。
Yīnwèi wǒ shēngbìng le, jīntiān méi qù shàngbān.
Vì tôi bị ốm nên hôm nay không đi làm.
我没去过他家,所以让他来车站接我。
Wǒ méi qùguò tājiā, suǒyǐ ràng tā lái chēzhàn jiē wǒ.
Tôi chưa đến nhà anh ấy bao giờ nên nhờ anh ấy ra ga đón tôi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在商场,王一雪和刘小雪在看书包。
Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài kàn shūbāo.
Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang xem cặp sách.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
书包
Shūbāo
cặp sách; ba lô

过去
Guòqù
quá khứ / đi qua

绿色
Lǜsè
Màu xanh lá

黑色
Hēisè
màu đen

⑮ 更 gèng pt. hơn
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 书包 | shūbāo | cặp sách | |
| 过去 | guòqù | quá khứ | |
| 绿色 | lǜsè | màu xanh | |
| 黑色 | hēisè | màu đen | |
| 更 | gèng | hơn |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
妈妈,我想买个新书包。
Mẹ ơi, con muốn mua một cái cặp sách mới.
好,那边卖书包,我们过去看看吧。
Được, đằng kia bán cặp sách đấy, mình qua xem nào.
这么多漂亮的书包!
Nhiều cặp sách đẹp thế!
红色的、绿色的、黑色的,你想买哪个?
Đỏ, xanh lá, đen, con muốn mua cái nào?
绿色的吧。
Cái màu xanh lá đi ạ.
不错,我也觉得绿色的更好看。
Không tệ, mẹ cũng thấy cái màu xanh lá đẹp hơn.
的”字短语 “ 的
De” zì duǎnyǔ “ de
Cụm "的" (cụm danh từ hóa bằng "的")
结构助词“的”用在名词、代词、动词、形容词等后面,组成“的”字短语,相当于名词性短语。例如:
Jiégòu zhùcí“de” yòng zài míngcí, dàicí, dòngcí, xíngróngcí děng hòumiàn, zǔchéng“de” zì duǎnyǔ, xiāngdāngyú míngcí xìng duǎnyǔ. lìrú:
Trợ từ cấu trúc "的" dùng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ,... để tạo thành cụm "的", tương đương với cụm danh từ. Ví dụ:
的 " được dùng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ, v.v. để tạo thành cấu trúc " 的
Trợ từ "的" dùng sau danh từ, đại từ, động từ, tính từ,... để tạo thành cụm "的"
红色的 、 绿色的 、 黑色的 ,你想买哪个?(=红色的书包、绿色的书包、黑色的书包)
Hóngsè de , lǜsè de , hēisè de , nǐ xiǎng mǎi nǎge?(= hóngsè de shūbāo, lǜsè de shūbāo, hēisè de shūbāo)
Màu đỏ, màu xanh lá, màu đen — bạn muốn mua cái nào? (= cặp màu đỏ, cặp màu xanh lá, cặp màu đen)
这个面包是爸爸买的,妈妈 买的 在那儿。(=买的面包)
Zhège miànbāo shì bàbà mǎi de, māmā mǎi de zài nàér.(= mǎi de miànbāo)
Ổ bánh mì này là bố mua, cái mẹ mua thì ở đó. (= bánh mì mẹ mua)
这件衣服太贵了,还是买那件 便宜的 吧。(=便宜的衣服)
Zhèjiàn yīfú tàiguì le, háishì mǎi nà jiàn piányi de ba.(= piányi de yīfú)
Chiếc áo này đắt quá, thôi thì mua cái rẻ hơn vậy. (= áo rẻ hơn)
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,刘小雪在写日记。
Zài fángjiān, liú xiǎoxuě zài xiěrìjì.
Trong phòng, Lưu Tiểu Tuyết đang viết nhật ký.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
颜 色
Yán sè
màu sắc
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 颜色 | yánsè | màu sắc |
Tôi đi trung tâm thương mại với mẹ. Vì trung tâm mới khai trương nên giá cả khá phải chăng. Quần áo ở đó có rất nhiều màu sắc. Tôi chưa bao giờ mặc quần đỏ, và mẹ khuyến khích tôi thử. Tôi cũng thấy mình mặc màu đỏ trông cũng được đấy.
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
我和妈妈去了一家商场。
Tôi và mẹ đã đi đến một trung tâm thương mại.
因为是新开的,所以这几天东西很便宜。
Vì là chỗ mới khai trương nên mấy hôm nay đồ rất rẻ.
商场里的衣服颜色很多。
Quần áo trong trung tâm thương mại có rất nhiều màu.
我没穿过红色的裤子,妈妈让我试了试,我觉得我穿红色的也很好看。
Mình chưa từng mặc quần đỏ, mẹ bảo thử xem, mình thấy mặc đỏ cũng đẹp đấy chứ.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
角色扮演
Juésèbànyǎn
Đóng vai
两人一组,一人扮演售货员,一人扮演顾客。顾客想买裤子,询问裤子的颜色、大小和价钱,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Liǎng rén yīzǔ, yī rén bànyǎn shòuhuòyuán, yī rén bànyǎn gùkè. gùkè xiǎng mǎi kùzi, xúnwèn kùzi de yánsè, dàxiǎo hé jiàqián, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Chia thành từng cặp, một người đóng vai nhân viên bán hàng, một người đóng vai khách hàng. Khách hàng muốn mua quần, hỏi về màu sắc, kích cỡ và giá cả, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
请问,你们有白色的裤子吗?
Qǐngwèn, nǐmen yǒu báisè de kùzi ma?
Xin hỏi, các bạn có quần màu trắng không?
有,您看看。
Yǒu, nín kànkàn.
Có, mời anh/chị xem.
······
single_choice_group
short_answer_group
vocabulary_group
text_match_group




short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group




vocabulary_group
single_choice_group
true_false_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 进去 · 条 · 商场 · 书包 · 颜色
oral_personal_state_group

Đáp án: chưa có đáp án
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.