Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt hướng của hành động.

能听懂并使用趋向补语表达动作的方向。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng qūxiàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò de fāngxiàng.
Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt hướng của hành động.
掌握固定格式“都······了”,能表达已经或者达到的意思。
Zhǎngwò gùdìng géshì“dōu······ le”, néng biǎodá yǐjīng huòzhě dádào de yìsi.
Nắm vững cấu trúc cố định "都……了", có thể diễn đạt ý nghĩa đã xảy ra hoặc đã đạt đến.
都…… 了
Dōu…… le
"都……了"
了解中国人见面时的称呼方式。
Liǎojiě zhōngguó rén jiànmiàn shí de chēnghū fāngshì.
Tìm hiểu cách xưng hô khi người Trung Quốc gặp nhau.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
在宾馆楼下,安妮给白家月打电话。
Zài bīnguǎn lóuxià, ānnī gěi báijiā yuè dǎdiànhuà.
Dưới tầng khách sạn, Annie gọi điện cho Bạch Gia Nguyệt.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
① 快 kuài nhanh

下来
Xiàlái
"下来" (xuống đây; đi xuống phía này)

上来
Shànglái
"上来" (lên đây; đi lên phía này)

上去
Shàngqù
"上去" (đi lên)

下面
Xiàmiàn
"下面" (phía dưới; dưới)

面 miàn

⑥ 等 děng đgt. đợi

一会儿
Yīhuìer
"一会儿" (một lúc; một chút)

下去
Xiàqù
"下去" (đi xuống)
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 快 | kuài | nhanh | |
| 下来 | xiàlái | xuống đây | |
| 上来 | shànglái | lên đây | |
| 上去 | shàngqù | đi lên | |
| 下面 | xiàmiàn | bên dưới | |
| 面 | miàn | mặt | |
| 等 | děng | đợi | |
| 一会儿 | yíhuìr | một lúc | |
| 下去 | xiàqù | đi xuống |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
Gia Nguyệt ơi, xuống mau lên, lần đầu đến nhà bạn người Trung, đừng để trễ.
还有时间,你上来吧。
Vẫn còn thời gian mà, chị lên đây đi.
我不上去了,就在下面等你。
Chị không lên đâu, đứng dưới này đợi em thôi.
那我一会儿就下去。
Vậy lát nữa em xuống ngay.
你快点儿吧。
Em nhanh lên nhé.
没事,一雪姐说11点前到就可以。
Không sao đâu, chị Nhất Tuyết bảo đến trước 11 giờ là được.
简单趋向补语(1)
Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ(1)
Bổ ngữ xu hướng đơn giản (1)
简单趋向补语的基本结构是“动词+来/去”。其中,“来”表示动作朝着说话人的方向进行,“去”表示动作背离说话人的方向进行,最常用的动词有“上、下、进、出(chū, get out )、回、过”。例如:
Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ de jīběn jiégòu shì“dòngcí+ lái/ qù”. qízhōng,“lái” biǎoshì dòngzuò cháozhe shuōhuà rén de fāngxiàng jìnxíng,“qù” biǎoshì dòngzuò bèilí shuōhuà rén de fāngxiàng jìnxíng, zuì chángyòng de dòngcí yǒu“shàng, xià, jìn, chū(chū, get out ), huí, guò”. lìrú:
Cấu trúc cơ bản của bổ ngữ xu hướng đơn giản là "động từ + 来/去". Trong đó "来" chỉ hành động hướng về phía người nói, "去" chỉ hành động đi ra xa người nói; các động từ thường gặp nhất là "上、下、进、出(chū, get out)、回、过". Ví dụ:
来/去 " . Ở đây, " 来 " chỉ ra rằng hành động đang hướng về phía người nói, trong khi " 去 " chỉ ra rằng hành động đang rời xa người nói. Trong cấu trúc này, các động từ thường dùng nhất bao gồm " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过"
"来/去". Ở đây, "来" chỉ hành động di chuyển về phía người nói, còn "去" chỉ hành động di chuyển ra xa người nói. Trong cấu trúc này, các động từ hay dùng nhất gồm "上", "下", "进", "出", "回" và "过"
我不上去了,就在下面等你。(说话人在下边,听话人在上边)
Wǒ bù shàngqù le, jiù zài xiàmiàn děng nǐ.(shuōhuà rén zài xiàbiān, tīnghuà rén zài shàngbiān)
Tôi không lên nữa đâu, cứ đứng đây ở dưới đợi bạn nhé. (Người nói ở dưới, người nghe ở trên)
家月到下边了,你下去接她吧。(说话人在上边,听话人在上边)
Jiā yuè dào xiàbiān le, nǐ xiàqù jiē tā ba.(shuōhuà rén zài shàngbiān, tīnghuà rén zài shàngbiān)
Gia Nguyệt đã xuống phía dưới rồi, bạn xuống đón cô ấy đi. (Người nói ở trên, người nghe ở trên)
我在外边呢,你出来( chūlái , come out)吧。(说话人在外边,听话人在里边)
Wǒ zài wàibiān ne, nǐ chūlái( chūlái , come out) ba.(shuōhuà rén zài wàibiān, tīnghuà rén zài lǐbiān)
Tôi đang ở ngoài, bạn ra ngoài (出来, ra đây) đi. (Người nói ở ngoài, người nghe ở trong)
另外,“叫、开、买、拿、请、送、要、找、走”等动词也可以用在这个结构中。例如:
Lìngwài,“jiào, kāi, mǎi, ná, qǐng, sòng, yào, zhǎo, zǒu” děng dòngcí yě kěyǐ yòng zài zhège jiégòu zhōng. lìrú:
Ngoài ra, các động từ như "叫、开、买、拿、请、送、要、找、走" cũng có thể dùng trong cấu trúc này. Ví dụ:
"叫"、"开"、"买"、"拿"、"请"、"送"、"要"、"找" và "走"
"叫", "开", "买", "拿", "请", "送", "要", "找" và "走"
她拿来一本中文书。 (2)你别过来拿了,我给你送去。
Tā nálái yīběn zhōng wénshū. (2) nǐ biéguòlái ná le, wǒ gěi nǐ sòng qù.
"Cô ấy mang lại một quyển sách tiếng Trung. (2) Bạn khỏi qua lấy, tôi mang đến cho bạn."
起来(qǐlái, get up )”是一种比较特殊的用法,它表示起床或动作向上的趋向。例如:
Qǐlái(qǐlái, get up )” shì yīzhǒng bǐjiào tèshū de yòngfǎ, tā biǎoshì qǐchuáng huò dòngzuò xiàngshàng de qūxiàng. lìrú:
"起来" (qǐlái, get up) là một cách dùng khá đặc biệt, chỉ việc thức dậy hoặc xu hướng chuyển động đi lên của hành động. Ví dụ:
起来
Qǐlái
đứng dậy / nổi lên
今天早上5点她就起来了。 (2)你起来吧,让小妹妹坐这儿。
Jīntiān zǎoshàng5 diǎn tā jiù qǐlái le. (2) nǐ qǐlái ba, ràng xiǎomèimèi zuò zhèér.
Sáng nay lúc 5 giờ cô ấy đã thức dậy rồi. (2) Đứng dậy đi, nhường chỗ cho em ngồi đây.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在王一雪家,白家月和安妮来做客。
Zài wáng yī xuě jiā, báijiā yuè hé ānnī lái zuòkè.
Ở nhà Vương Nhất Tuyết, Bạch Gia Nguyệt và Annie đến chơi.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
进来
Jìnlái
đi vào (từ ngoài vào trong)

爷爷
Yéyé
Ông nội, ông ngoại

奶奶
Nǎinǎi
Bà nội / Bà ngoại

礼物
Lǐwù
Quà tặng

准备
Zhǔnbèi
chuẩn bị; dự định
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 进来 | jìnlái | vào | |
| 爷爷 | yéye | ông | |
| 奶奶 | nǎinai | bà nội | |
| 礼物 | lǐwù | quà | |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
Gia Nguyệt, An Ni, vào nhanh đi! Để chị giới thiệu, đây là ông bà nội của các bé.
你们好!
Chào các bạn!
爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
Bố mẹ, đây là Bạch Gia Nguyệt, đây là An Ni. Hai em đều là học sinh của Nhất Phi.
家月、安妮,你们好!
Gia Nguyệt, An Ni, chào hai cháu!
这是送你们的礼物。
Đây là quà tụi cháu tặng hai bác ạ.
你们太客气了,还拿这么多礼物来!
Hai cháu khách sáo quá, còn mang nhiều quà thế này!
一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
Chị Nhất Tuyết, đây là quà tụi em chuẩn bị cho các bé.
谢谢!你们别客气,快坐吧!
Cảm ơn nhé! Đừng khách sáo, ngồi xuống đi!
简单趋向补语(2)
Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ(2)
Bổ ngữ xu hướng đơn giản (2)
动词既带简单趋向补语,又带宾语时,如果宾语是地点名词,放在“来/去”前面;宾语是事物名词,放在“来/去”前后都可以。例如:
Dòngcí jì dài jiǎndān qūxiàng bǔyǔ, yòu dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì dìdiǎn míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánmiàn; bīnyǔ shì shìwù míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:
Khi động từ vừa mang bổ ngữ xu hướng đơn giản vừa mang tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, đặt trước "来/去"; nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去" đều được. Ví dụ:
来/去 " ; nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, nó có thể được đặt trước hoặc sau " 来/去"
"来/去"; nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去"
你们太客气了,还拿这么多礼物来! (2)家月给我送来了一本书
Nǐmen tài kèqì le, hái ná zhème duō lǐwù lái! (2) jiā yuè gěi wǒ sònglái le yī běnshū
Các bạn thật khách khí quá, còn mang nhiều quà thế này! (2) Gia Nguyệt đem đến cho tôi một cuốn sách.
上课了,你们快进教室来吧。
Shàngkè le, nǐmen kuài jìn jiàoshì lái ba.
Vào lớp rồi, các em mau vào lớp đi.
另外,动词“开、买、拿、请、送、要、找、走”等也可以加上“上、下、进、出、回、过”等简单趋向补语。这种情况下,动词一般带宾语,并且放在“上、下、进、出、回、过”后面。例如:
Lìngwài, dòngcí“kāi, mǎi, ná, qǐng, sòng, yào, zhǎo, zǒu” děng yě kěyǐ jiāshàng“shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” děng jiǎndān qūxiàng bǔyǔ. zhèzhǒng qíngkuàng xià, dòngcí yìbān dài bīnyǔ, bìngqiě fàngzài“shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” hòumiàn. lìrú:
Ngoài ra, các động từ như "开、买、拿、请、送、要、找、走" cũng có thể thêm bổ ngữ xu hướng đơn giản như "上、下、进、出、回、过". Trong trường hợp này, động từ thường mang tân ngữ và đặt sau "上、下、进、出、回、过". Ví dụ:
开 " , " 买 " , " 拿 " , " 请 " , " 送 " , " 要 " , " 找 " , và " 走 " cũng có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng như " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过 " . Trong trường hợp này, động từ thường có tân ngữ, được đặt sau " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过"
"开", "买", "拿", "请", "送", "要", "找", và "走" cũng có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng như "上", "下", "进", "出", "回", và "过". Trong trường hợp này, động từ thường có tân ngữ, được đặt sau "上", "下", "进", "出", "回", và "过"
爸爸今天买回了很多水果。
Bàbà jīntiān mǎi huí le hěnduō shuǐguǒ.
Hôm nay bố mua về rất nhiều trái cây.
妈妈拿出了二十块钱,让小雪自己去买点儿吃的。
Māmā náchū le èrshíkuài qián, ràng xiǎoxuě zìjǐ qù mǎidiǎnér chī de.
"Mẹ lấy ra hai mươi tệ, để Tiểu Tuyết tự đi mua đồ ăn."
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在王一雪家,白家月和安妮在吃饭。
Zài wáng yī xuě jiā, báijiā yuè hé ānnī zài chīfàn.
Ở nhà Vương Nhất Tuyết, Bạch Gia Nguyệt và Annie đang ăn cơm.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
奶茶
Nǎichá
Trà sữa

⑮ 跟 gēn giới từ cùng
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 奶茶 | nǎichá | trà sữa | |
| 跟 | gēn | cùng |
Vương Nhất Tuyết: Anh ấy mua ở trung tâm thương mại phía trước kia. Ăn xong bạn đi cùng tôi vào xem nhé.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
都12点了,我们吃饭吧。
12 giờ rồi, mình ăn cơm thôi.
这么多好吃的,您太客气了!
Nhiều món ngon thế này, bác chu đáo quá ạ!
都是我自己做的,你们多吃点儿。
Đều do bác tự nấu cả, các cháu ăn nhiều vào.
奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
Trà sữa cũng ngon lắm, có phải bác tự pha không ạ?
不是,奶茶是爷爷买的。
Không phải đâu, trà sữa là ông mua đấy.
在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
Mua ở đâu vậy ạ? Cháu chưa từng uống trà sữa nào ngon như thế này.
就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。
Ở trung tâm thương mại phía trước thôi, ăn xong các cháu có thể đi cùng ông qua xem.
固定格式“都······了” Fixed Pattern “ 都……了
Gùdìng géshì“dōu······ le” Fixed Pattern “ dōu…… le
Cấu trúc cố định "都……了" Cấu trúc cố định "都……了"
固定格式“都······了”表示已经、达到,一般含有强调或者不满的语气。例如:
Gùdìng géshì“dōu······ le” biǎoshì yǐjīng, dádào, yìbān hányǒu qiángdiào huòzhě bùmǎn de yǔqì. lìrú:
Cấu trúc cố định "都……了" diễn đạt ý đã đến mức độ nào đó, thường mang sắc thái nhấn mạnh hoặc không hài lòng. Ví dụ:
都……了
Dōu…… le
"都……了"
都12点了,我们吃饭吧。 (2)都8点半了,你还不起床吗?
Dōu12 diǎn le, wǒmen chīfàn ba. (2) dōu8 diǎn bàn le, nǐ hái bù qǐchuáng ma?
(1) Đã 12 giờ rồi, chúng ta ăn cơm thôi. (2) Đã 8 giờ rưỡi rồi, bạn vẫn chưa dậy sao?
我都去过北京了,不想再去了。
Wǒ dōu qùguò běijīng le, bùxiǎng zài qù le.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh rồi, không muốn đi nữa.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在宾馆,白家月给李文发信息。
Zài bīnguǎn, báijiā yuè gěi lǐ wén fā xìnxī.
Trong khách sạn, Bạch Gia Nguyệt nhắn tin cho Lý Văn.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
⑯ 走 zǒu đgt. đi

酒店
Jiǔdiàn
khách sạn
Ngày trước khi chúng tôi về nước, chúng tôi đến thăm nhà chị Nhất Tuyết. Khi chúng tôi đến, đồ ăn đã được chuẩn bị sẵn. Ông Lưu cũng đã chuẩn bị trà sữa trân châu cho chúng tôi. Vì ăn quá no, chúng tôi đi bộ về khách sạn sau bữa ăn.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 走 | zǒu | đi | |
| 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn |
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
回国前一天,我们去一雪姐家了。
Một ngày trước khi về nước, tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết.
到她家的时候,饭菜都做好了。
Lúc tới nhà chị, cơm canh đã nấu xong hết rồi.
刘爷爷还准备了奶茶。
Ông Lưu còn chuẩn bị cả trà sữa nữa.
因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。
Vì ăn quá nhiều nên ăn xong tụi mình đi bộ về khách sạn.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
角色扮演
Juésèbànyǎn
Đóng vai
四人一组,一人扮演主人,两人扮演家庭成员,一人扮演客人。客人来家里做客,大家互相打招呼,主人给家里人介绍客人,主人招待客人,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Sìrényīzǔ, yī rén bànyǎn zhǔrén, liǎng rén bànyǎn jiātíngchéngyuán, yī rén bànyǎn kèrén. kèrén lái jiālǐ zuòkè, dàjiā hùxiāng dǎzhāohū, zhǔrén gěi jiālǐrén jièshào kèrén, zhǔrén zhāodài kèrén, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Nhóm bốn người, một người đóng vai chủ nhà, hai người đóng vai thành viên trong gia đình, một người đóng vai khách. Khách đến nhà chơi, mọi người chào hỏi nhau, chủ nhà giới thiệu khách với người thân trong gia đình, chủ nhà tiếp đãi khách, v.v. Hãy cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
天中,快进来!
Tiān zhōng, kuàijìnlái!
"Thiên Trung, vào nhanh đi!"
谢谢,你家真漂亮啊!
Xièxiè, nǐjiā zhēn piàoliàng a!
Cảm ơn, nhà bạn đẹp thật!
······
中国人打招呼的方式
Zhōngguó rén dǎzhāohū de fāngshì
Cách chào hỏi của người Trung Quốc

true_false_group
text_match_group




short_answer_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
single_choice_group
short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 奶茶 · 下面 · 跟 · 走 · 等
single_choice_group
short_answer_group




role_play_scoop_group
vocabulary_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
single_choice_group
short_answer_group
text_match_group






short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.