Kho bài học HSK 2 · Bài 05← Bài 04Bài 06 →

HSK 2 · Bài 05 — Xưng hô khi gặp nhau

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt hướng của hành động.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng趋qū向xiàng补bǔ语yǔ表biǎo达dá动dòng作zuò的de方fāng向xiàng。

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng qūxiàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò de fāngxiàng.

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt hướng của hành động.

掌zhǎng握wò固gù定dìng格gé式shì“都dōu······了le”,能néng表biǎo达dá已yǐ经jīng或huò者zhě达dá到dào的de意yì思si。

Zhǎngwò gùdìng géshì“dōu······ le”, néng biǎodá yǐjīng huòzhě dádào de yìsi.

Nắm vững cấu trúc cố định "都……了", có thể diễn đạt ý nghĩa đã xảy ra hoặc đã đạt đến.

都dōu…… 了le

Dōu…… le

"都……了"

了liǎo解jiě中zhōng国guó人rén见jiàn面miàn时shí的de称chēng呼hū方fāng式shì。

Liǎojiě zhōngguó rén jiànmiàn shí de chēnghū fāngshì.

Tìm hiểu cách xưng hô khi người Trung Quốc gặp nhau.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài宾bīn馆guǎn楼lóu下xià,安ān妮nī给gěi白bái家jiā月yuè打dǎ电diàn话huà。

Zài bīnguǎn lóuxià, ānnī gěi báijiā yuè dǎdiànhuà.

Dưới tầng khách sạn, Annie gọi điện cho Bạch Gia Nguyệt.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

① 快 kuài nhanh

分割线02
分割线02

下xià来lái

Xiàlái

"下来" (xuống đây; đi xuống phía này)

分割线02.png
分割线02.png

上shàng来lái

Shànglái

"上来" (lên đây; đi lên phía này)

分割线02.png
分割线02.png

上shàng去qù

Shàngqù

"上去" (đi lên)

分割线02.png
分割线02.png

下xià面miàn

Xiàmiàn

"下面" (phía dưới; dưới)

分割线02.png
分割线02.png

面 miàn

分割线02.png
分割线02.png

⑥ 等 děng đgt. đợi

分割线02.png
分割线02.png

一yī会huì儿er

Yīhuìer

"一会儿" (một lúc; một chút)

分割线02.png
分割线02.png

下xià去qù

Xiàqù

"下去" (đi xuống)

TừPinyinNghĩaAudio
快kuàinhanh
下来xiàláixuống đây
上来shàngláilên đây
上去shàngqùđi lên
下面xiàmiànbên dưới
面miànmặt
等děngđợi
一会儿yíhuìrmột lúc
下去xiàqùđi xuống

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。

    Gia Nguyệt ơi, xuống mau lên, lần đầu đến nhà bạn người Trung, đừng để trễ.

  2. 还有时间,你上来吧。

    Vẫn còn thời gian mà, chị lên đây đi.

  3. 我不上去了,就在下面等你。

    Chị không lên đâu, đứng dưới này đợi em thôi.

  4. 那我一会儿就下去。

    Vậy lát nữa em xuống ngay.

  5. 你快点儿吧。

    Em nhanh lên nhé.

  6. 没事,一雪姐说11点前到就可以。

    Không sao đâu, chị Nhất Tuyết bảo đến trước 11 giờ là được.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

简jiǎn单dān趋qū向xiàng补bǔ语yǔ(1)

Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ(1)

Bổ ngữ xu hướng đơn giản (1)

简jiǎn单dān趋qū向xiàng补bǔ语yǔ的de基jī本běn结jié构gòu是shì“动dòng词cí+来lái/去qù”。其qí中zhōng,“来lái”表biǎo示shì动dòng作zuò朝cháo着zhe说shuō话huà人rén的de方fāng向xiàng进jìn行xíng,“去qù”表biǎo示shì动dòng作zuò背bèi离lí说shuō话huà人rén的de方fāng向xiàng进jìn行xíng,最zuì常cháng用yòng的de动dòng词cí有yǒu“上shàng、下xià、进jìn、出chū(chū, get out )、回huí、过guò”。例lì如rú:

Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ de jīběn jiégòu shì“dòngcí+ lái/ qù”. qízhōng,“lái” biǎoshì dòngzuò cháozhe shuōhuà rén de fāngxiàng jìnxíng,“qù” biǎoshì dòngzuò bèilí shuōhuà rén de fāngxiàng jìnxíng, zuì chángyòng de dòngcí yǒu“shàng, xià, jìn, chū(chū, get out ), huí, guò”. lìrú:

Cấu trúc cơ bản của bổ ngữ xu hướng đơn giản là "động từ + 来/去". Trong đó "来" chỉ hành động hướng về phía người nói, "去" chỉ hành động đi ra xa người nói; các động từ thường gặp nhất là "上、下、进、出(chū, get out)、回、过". Ví dụ:

来/去 " . Ở đây, " 来 " chỉ ra rằng hành động đang hướng về phía người nói, trong khi " 去 " chỉ ra rằng hành động đang rời xa người nói. Trong cấu trúc này, các động từ thường dùng nhất bao gồm " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过"

"来/去". Ở đây, "来" chỉ hành động di chuyển về phía người nói, còn "去" chỉ hành động di chuyển ra xa người nói. Trong cấu trúc này, các động từ hay dùng nhất gồm "上", "下", "进", "出", "回" và "过"

我wǒ不bù上shàng去qù了le,就jiù在zài下xià面miàn等děng你nǐ。(说shuō话huà人rén在zài下xià边biān,听tīng话huà人rén在zài上shàng边biān)

Wǒ bù shàngqù le, jiù zài xiàmiàn děng nǐ.(shuōhuà rén zài xiàbiān, tīnghuà rén zài shàngbiān)

Tôi không lên nữa đâu, cứ đứng đây ở dưới đợi bạn nhé. (Người nói ở dưới, người nghe ở trên)

家jiā月yuè到dào下xià边biān了le,你nǐ下xià去qù接jiē她tā吧ba。(说shuō话huà人rén在zài上shàng边biān,听tīng话huà人rén在zài上shàng边biān)

Jiā yuè dào xiàbiān le, nǐ xiàqù jiē tā ba.(shuōhuà rén zài shàngbiān, tīnghuà rén zài shàngbiān)

Gia Nguyệt đã xuống phía dưới rồi, bạn xuống đón cô ấy đi. (Người nói ở trên, người nghe ở trên)

我wǒ在zài外wài边biān呢ne,你nǐ出chū来lái( chūlái , come out)吧ba。(说shuō话huà人rén在zài外wài边biān,听tīng话huà人rén在zài里lǐ边biān)

Wǒ zài wàibiān ne, nǐ chūlái( chūlái , come out) ba.(shuōhuà rén zài wàibiān, tīnghuà rén zài lǐbiān)

Tôi đang ở ngoài, bạn ra ngoài (出来, ra đây) đi. (Người nói ở ngoài, người nghe ở trong)

另lìng外wài,“叫jiào、开kāi、买mǎi、拿ná、请qǐng、送sòng、要yào、找zhǎo、走zǒu”等děng动dòng词cí也yě可kě以yǐ用yòng在zài这zhè个ge结jié构gòu中zhōng。例lì如rú:

Lìngwài,“jiào, kāi, mǎi, ná, qǐng, sòng, yào, zhǎo, zǒu” děng dòngcí yě kěyǐ yòng zài zhège jiégòu zhōng. lìrú:

Ngoài ra, các động từ như "叫、开、买、拿、请、送、要、找、走" cũng có thể dùng trong cấu trúc này. Ví dụ:

"叫"、"开"、"买"、"拿"、"请"、"送"、"要"、"找" và "走"

"叫", "开", "买", "拿", "请", "送", "要", "找" và "走"

她tā拿ná来lái一yī本běn中zhōng文wén书shū。 (2)你nǐ别bié过guò来lái拿ná了le,我wǒ给gěi你nǐ送sòng去qù。

Tā nálái yīběn zhōng wénshū. (2) nǐ biéguòlái ná le, wǒ gěi nǐ sòng qù.

"Cô ấy mang lại một quyển sách tiếng Trung. (2) Bạn khỏi qua lấy, tôi mang đến cho bạn."

起qǐ来lái(qǐlái, get up )”是shì一yī种zhǒng比bǐ较jiào特tè殊shū的de用yòng法fǎ,它tā表biǎo示shì起qǐ床chuáng或huò动dòng作zuò向xiàng上shàng的de趋qū向xiàng。例lì如rú:

Qǐlái(qǐlái, get up )” shì yīzhǒng bǐjiào tèshū de yòngfǎ, tā biǎoshì qǐchuáng huò dòngzuò xiàngshàng de qūxiàng. lìrú:

"起来" (qǐlái, get up) là một cách dùng khá đặc biệt, chỉ việc thức dậy hoặc xu hướng chuyển động đi lên của hành động. Ví dụ:

起qǐ来lái

Qǐlái

đứng dậy / nổi lên

今jīn天tiān早zǎo上shàng5点diǎn她tā就jiù起qǐ来lái了le。 (2)你nǐ起qǐ来lái吧ba,让ràng小xiǎo妹mèi妹mèi坐zuò这zhè儿ér。

Jīntiān zǎoshàng5 diǎn tā jiù qǐlái le. (2) nǐ qǐlái ba, ràng xiǎomèimèi zuò zhèér.

Sáng nay lúc 5 giờ cô ấy đã thức dậy rồi. (2) Đứng dậy đi, nhường chỗ cho em ngồi đây.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài王wáng一yī雪xuě家jiā,白bái家jiā月yuè和hé安ān妮nī来lái做zuò客kè。

Zài wáng yī xuě jiā, báijiā yuè hé ānnī lái zuòkè.

Ở nhà Vương Nhất Tuyết, Bạch Gia Nguyệt và Annie đến chơi.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

进jìn来lái

Jìnlái

đi vào (từ ngoài vào trong)

分割线02
分割线02

爷yé爷yé

Yéyé

Ông nội, ông ngoại

分割线02.png
分割线02.png

奶nǎi奶nǎi

Nǎinǎi

Bà nội / Bà ngoại

分割线02.png
分割线02.png

礼lǐ物wù

Lǐwù

Quà tặng

分割线02.png
分割线02.png

准zhǔn备bèi

Zhǔnbèi

chuẩn bị; dự định

TừPinyinNghĩaAudio
进来jìnláivào
爷爷yéyeông
奶奶nǎinaibà nội
礼物lǐwùquà
准备zhǔnbèichuẩn bị

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。

    Gia Nguyệt, An Ni, vào nhanh đi! Để chị giới thiệu, đây là ông bà nội của các bé.

  2. 你们好!

    Chào các bạn!

  3. 爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。

    Bố mẹ, đây là Bạch Gia Nguyệt, đây là An Ni. Hai em đều là học sinh của Nhất Phi.

  4. 家月、安妮,你们好!

    Gia Nguyệt, An Ni, chào hai cháu!

  5. 这是送你们的礼物。

    Đây là quà tụi cháu tặng hai bác ạ.

  6. 你们太客气了,还拿这么多礼物来!

    Hai cháu khách sáo quá, còn mang nhiều quà thế này!

  7. 一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。

    Chị Nhất Tuyết, đây là quà tụi em chuẩn bị cho các bé.

  8. 谢谢!你们别客气,快坐吧!

    Cảm ơn nhé! Đừng khách sáo, ngồi xuống đi!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

简jiǎn单dān趋qū向xiàng补bǔ语yǔ(2)

Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ(2)

Bổ ngữ xu hướng đơn giản (2)

动dòng词cí既jì带dài简jiǎn单dān趋qū向xiàng补bǔ语yǔ,又yòu带dài宾bīn语yǔ时shí,如rú果guǒ宾bīn语yǔ是shì地dì点diǎn名míng词cí,放fàng在zài“来lái/去qù”前qián面miàn;宾bīn语yǔ是shì事shì物wù名míng词cí,放fàng在zài“来lái/去qù”前qián后hòu都dōu可kě以yǐ。例lì如rú:

Dòngcí jì dài jiǎndān qūxiàng bǔyǔ, yòu dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì dìdiǎn míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánmiàn; bīnyǔ shì shìwù míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:

Khi động từ vừa mang bổ ngữ xu hướng đơn giản vừa mang tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, đặt trước "来/去"; nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去" đều được. Ví dụ:

来/去 " ; nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, nó có thể được đặt trước hoặc sau " 来/去"

"来/去"; nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去"

你nǐ们men太tài客kè气qì了le,还hái拿ná这zhè么me多duō礼lǐ物wù来lái! (2)家jiā月yuè给gěi我wǒ送sòng来lái了le一yī本běn书shū

Nǐmen tài kèqì le, hái ná zhème duō lǐwù lái! (2) jiā yuè gěi wǒ sònglái le yī běnshū

Các bạn thật khách khí quá, còn mang nhiều quà thế này! (2) Gia Nguyệt đem đến cho tôi một cuốn sách.

上shàng课kè了le,你nǐ们men快kuài进jìn教jiào室shì来lái吧ba。

Shàngkè le, nǐmen kuài jìn jiàoshì lái ba.

Vào lớp rồi, các em mau vào lớp đi.

另lìng外wài,动dòng词cí“开kāi、买mǎi、拿ná、请qǐng、送sòng、要yào、找zhǎo、走zǒu”等děng也yě可kě以yǐ加jiā上shàng“上shàng、下xià、进jìn、出chū、回huí、过guò”等děng简jiǎn单dān趋qū向xiàng补bǔ语yǔ。这zhè种zhǒng情qíng况kuàng下xià,动dòng词cí一yì般bān带dài宾bīn语yǔ,并bìng且qiě放fàng在zài“上shàng、下xià、进jìn、出chū、回huí、过guò”后hòu面miàn。例lì如rú:

Lìngwài, dòngcí“kāi, mǎi, ná, qǐng, sòng, yào, zhǎo, zǒu” děng yě kěyǐ jiāshàng“shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” děng jiǎndān qūxiàng bǔyǔ. zhèzhǒng qíngkuàng xià, dòngcí yìbān dài bīnyǔ, bìngqiě fàngzài“shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” hòumiàn. lìrú:

Ngoài ra, các động từ như "开、买、拿、请、送、要、找、走" cũng có thể thêm bổ ngữ xu hướng đơn giản như "上、下、进、出、回、过". Trong trường hợp này, động từ thường mang tân ngữ và đặt sau "上、下、进、出、回、过". Ví dụ:

开 " , " 买 " , " 拿 " , " 请 " , " 送 " , " 要 " , " 找 " , và " 走 " cũng có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng như " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过 " . Trong trường hợp này, động từ thường có tân ngữ, được đặt sau " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过"

"开", "买", "拿", "请", "送", "要", "找", và "走" cũng có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng như "上", "下", "进", "出", "回", và "过". Trong trường hợp này, động từ thường có tân ngữ, được đặt sau "上", "下", "进", "出", "回", và "过"

爸bà爸bà今jīn天tiān买mǎi回huí了le很hěn多duō水shuǐ果guǒ。

Bàbà jīntiān mǎi huí le hěnduō shuǐguǒ.

Hôm nay bố mua về rất nhiều trái cây.

妈mā妈mā拿ná出chū了le二èr十shí块kuài钱qián,让ràng小xiǎo雪xuě自zì己jǐ去qù买mǎi点diǎn儿ér吃chī的de。

Māmā náchū le èrshíkuài qián, ràng xiǎoxuě zìjǐ qù mǎidiǎnér chī de.

"Mẹ lấy ra hai mươi tệ, để Tiểu Tuyết tự đi mua đồ ăn."

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài王wáng一yī雪xuě家jiā,白bái家jiā月yuè和hé安ān妮nī在zài吃chī饭fàn。

Zài wáng yī xuě jiā, báijiā yuè hé ānnī zài chīfàn.

Ở nhà Vương Nhất Tuyết, Bạch Gia Nguyệt và Annie đang ăn cơm.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片3
图片3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

奶nǎi茶chá

Nǎichá

Trà sữa

分割线02
分割线02

⑮ 跟 gēn giới từ cùng

TừPinyinNghĩaAudio
奶茶nǎichátrà sữa
跟gēncùng

Vương Nhất Tuyết: Anh ấy mua ở trung tâm thương mại phía trước kia. Ăn xong bạn đi cùng tôi vào xem nhé.

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 都12点了,我们吃饭吧。

    12 giờ rồi, mình ăn cơm thôi.

  2. 这么多好吃的,您太客气了!

    Nhiều món ngon thế này, bác chu đáo quá ạ!

  3. 都是我自己做的,你们多吃点儿。

    Đều do bác tự nấu cả, các cháu ăn nhiều vào.

  4. 奶茶也很好喝,是您自己做的吗?

    Trà sữa cũng ngon lắm, có phải bác tự pha không ạ?

  5. 不是,奶茶是爷爷买的。

    Không phải đâu, trà sữa là ông mua đấy.

  6. 在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。

    Mua ở đâu vậy ạ? Cháu chưa từng uống trà sữa nào ngon như thế này.

  7. 就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。

    Ở trung tâm thương mại phía trước thôi, ăn xong các cháu có thể đi cùng ông qua xem.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

固gù定dìng格gé式shì“都dōu······了le” Fixed Pattern “ 都dōu……了le

Gùdìng géshì“dōu······ le” Fixed Pattern “ dōu…… le

Cấu trúc cố định "都……了" Cấu trúc cố định "都……了"

固gù定dìng格gé式shì“都dōu······了le”表biǎo示shì已yǐ经jīng、达dá到dào,一yì般bān含hán有yǒu强qiáng调diào或huò者zhě不bù满mǎn的de语yǔ气qì。例lì如rú:

Gùdìng géshì“dōu······ le” biǎoshì yǐjīng, dádào, yìbān hányǒu qiángdiào huòzhě bùmǎn de yǔqì. lìrú:

Cấu trúc cố định "都……了" diễn đạt ý đã đến mức độ nào đó, thường mang sắc thái nhấn mạnh hoặc không hài lòng. Ví dụ:

都dōu……了le

Dōu…… le

"都……了"

都dōu12点diǎn了le,我wǒ们men吃chī饭fàn吧ba。 (2)都dōu8点diǎn半bàn了le,你nǐ还hái不bù起qǐ床chuáng吗ma?

Dōu12 diǎn le, wǒmen chīfàn ba. (2) dōu8 diǎn bàn le, nǐ hái bù qǐchuáng ma?

(1) Đã 12 giờ rồi, chúng ta ăn cơm thôi. (2) Đã 8 giờ rưỡi rồi, bạn vẫn chưa dậy sao?

我wǒ都dōu去qù过guò北běi京jīng了le,不bù想xiǎng再zài去qù了le。

Wǒ dōu qùguò běijīng le, bùxiǎng zài qù le.

Tôi đã từng đến Bắc Kinh rồi, không muốn đi nữa.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài宾bīn馆guǎn,白bái家jiā月yuè给gěi李lǐ文wén发fā信xìn息xī。

Zài bīnguǎn, báijiā yuè gěi lǐ wén fā xìnxī.

Trong khách sạn, Bạch Gia Nguyệt nhắn tin cho Lý Văn.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,判pàn断duàn正zhèng误wù。

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑯ 走 zǒu đgt. đi

分割线02.png
分割线02.png

酒jiǔ店diàn

Jiǔdiàn

khách sạn

Ngày trước khi chúng tôi về nước, chúng tôi đến thăm nhà chị Nhất Tuyết. Khi chúng tôi đến, đồ ăn đã được chuẩn bị sẵn. Ông Lưu cũng đã chuẩn bị trà sữa trân châu cho chúng tôi. Vì ăn quá no, chúng tôi đi bộ về khách sạn sau bữa ăn.

TừPinyinNghĩaAudio
走zǒuđi
酒店jiǔdiànkhách sạn

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 回国前一天,我们去一雪姐家了。

    Một ngày trước khi về nước, tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết.

  2. 到她家的时候,饭菜都做好了。

    Lúc tới nhà chị, cơm canh đã nấu xong hết rồi.

  3. 刘爷爷还准备了奶茶。

    Ông Lưu còn chuẩn bị cả trà sữa nữa.

  4. 因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。

    Vì ăn quá nhiều nên ăn xong tụi mình đi bộ về khách sạn.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

角jué色sè扮bàn演yǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

四sì人rén一yī组zǔ,一yī人rén扮bàn演yǎn主zhǔ人rén,两liǎng人rén扮bàn演yǎn家jiā庭tíng成chéng员yuán,一yī人rén扮bàn演yǎn客kè人rén。客kè人rén来lái家jiā里lǐ做zuò客kè,大dà家jiā互hù相xiāng打dǎ招zhāo呼hū,主zhǔ人rén给gěi家jiā里lǐ人rén介jiè绍shào客kè人rén,主zhǔ人rén招zhāo待dài客kè人rén,等děng等děng。尽jǐn可kě能néng使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué生shēng词cí和hé语yǔ法fǎ。

Sìrényīzǔ, yī rén bànyǎn zhǔrén, liǎng rén bànyǎn jiātíngchéngyuán, yī rén bànyǎn kèrén. kèrén lái jiālǐ zuòkè, dàjiā hùxiāng dǎzhāohū, zhǔrén gěi jiālǐrén jièshào kèrén, zhǔrén zhāodài kèrén, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Nhóm bốn người, một người đóng vai chủ nhà, hai người đóng vai thành viên trong gia đình, một người đóng vai khách. Khách đến nhà chơi, mọi người chào hỏi nhau, chủ nhà giới thiệu khách với người thân trong gia đình, chủ nhà tiếp đãi khách, v.v. Hãy cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

天tiān中zhōng,快kuài进jìn来lái!

Tiān zhōng, kuàijìnlái!

"Thiên Trung, vào nhanh đi!"

谢xiè谢xiè,你nǐ家jiā真zhēn漂piào亮liàng啊a!

Xièxiè, nǐjiā zhēn piàoliàng a!

Cảm ơn, nhà bạn đẹp thật!

······

小语的彩蛋 Khám phá

中zhōng国guó人rén打dǎ招zhāo呼hū的de方fāng式shì

Zhōngguó rén dǎzhāohū de fāngshì

Cách chào hỏi của người Trung Quốc

中国人打招呼的方式
彩蛋
彩蛋

Bài tập

true_false_group

    1. (1)回国前,白家月请王一雪到饭店吃饭。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)因为白家月喜欢喝奶茶,所以爷爷准备了奶茶。
      1. T. T
      2. F. F
      F

text_match_group

    1. A. 爷[yé]爷[ye]
    2. B. 奶[nǎi]奶[nai]
    3. C. 礼[lǐ]物[wù]
    4. D. 酒[jiǔ]店[diàn]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      礼[lǐ]物[wù]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      奶[nǎi]奶[nai]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      酒[jiǔ]店[diàn]
    4. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      爷[yé]爷[ye]

short_answer_group

  1. (1)安妮在等谁?
  2. (2)安妮为什么让白家月快点儿?

vocabulary_group

    1. 快
    1. 下来
    1. 上来
    1. 上去
    1. 下面
    1. 面
    1. 等
    1. 一会儿
    1. 下去

oral_sentence_scoop_group

  1. 都12点了,我们吃饭吧。
    1. 都[dōu]1[1]2[2]点[diǎn]了[le],我[wǒ]们[men]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。都12点了,我们吃饭吧。
  2. 这么多好吃的,您太客气了!
    1. 这[zhè]么[me]多[duō]好[hǎo]吃[chī]的[de],您[nín]太[tài]客[kè]气[qi]了[le]!这么多好吃的,您太客气了!
  3. 都是我自己做的,你们多吃点儿。
    1. 都[dōu]是[shì]我[wǒ]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de],你[nǐ]们[men]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。都是我自己做的,你们多吃点儿。
  4. 奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
    1. 奶[nǎi]茶[chá]也[yě]很[hěn]好[hǎo]喝[hē],是[shì]您[nín]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de]吗[ma]?奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
  5. 不是,奶茶是爷爷买的。
    1. 不[bú]是[shì],奶[nǎi]茶[chá]是[shì]爷[yé]爷[ye]买[mǎi]的[de]。不是,奶茶是爷爷买的。
  6. 在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
    1. 在[zài]哪[nǎ]儿[er]买[mǎi]的[de]?我[wǒ]还[hái]没[méi]喝[hē]过[guò]这[zhè]么[me]好[hǎo]喝[hē]的[de]奶[nǎi]茶[chá]。在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
  7. 就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。
    1. 就[jiù]在[zài]前[qián]边[bian]的[de]商[shāng]场[chǎng],吃[chī]完[wán]饭[fàn]你[nǐ]们[men]可[kě]以[yǐ]跟[gēn]我[wǒ]去[qù]看[kàn]看[kàn]。就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
    1. 家[jiā]月[yuè],快[kuài]下[xià]来[lái]吧[ba],第[dì]一[yī]次[cì]去[qù]中[zhōng]国[guó]朋[péng]友[you]家[jiā],别[bié]晚[wǎn]了[le]。家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
  2. 还有时间,你上来吧。
    1. 还[hái]有[yǒu]时[shí]间[jiān],你[nǐ]上[shàng]来[lái]吧[ba]。还有时间,你上来吧。
  3. 我不上去了,就在下面等你。
    1. 我[wǒ]不[bú]上[shàng]去[qù]了[le],就[jiù]在[zài]下[xià]面[miàn]等[děng]你[nǐ]。我不上去了,就在下面等你。
  4. 那我一会儿就下去。
    1. 那[nà]我[wǒ]一[yí]会[huì]儿[er]就[jiù]下[xià]去[qù]。那我一会儿就下去。
  5. 你快点儿吧。
    1. 你[nǐ]快[kuài]点[diǎn]儿[ér]吧[ba]。你快点儿吧。
  6. 没事,一雪姐说11点前到就可以。
    1. 没[méi]事[shì],一[yī]雪[xuě]姐[jiě]说[shuō]1[1]1[1]点[diǎn]前[qián]到[dào]就[jiù]可[kě]以[yǐ]。没事,一雪姐说11点前到就可以。

vocabulary_group

    1. 进来
    1. 爷爷
    1. 奶奶
    1. 礼物
    1. 准备

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
    1. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],快[kuài]进[jìn]来[lái]!我[wǒ]给[gěi]你[nǐ]们[men]介[jiè]绍[shào]一[yí]下[xià],这[zhè]是[shì]孩[hái]子[zi]们[men]的[de]爷[yé]爷[ye]、奶[nǎi]奶[nai]。家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
  2. 你们好!
    1. 你[nǐ]们[men]好[hǎo]!你们好!
  3. 爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
    1. 爸[bà],妈[mā],这[zhè]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè],这[zhè]是[shì]安[ān]妮[nī]。她[tā]们[men]都[dōu]是[shì]一[yī]飞[fēi]的[de]学[xué]生[shēng]。爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
  4. 家月、安妮,你们好!
    1. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],你[nǐ]们[men]好[hǎo]!家月、安妮,你们好!
  5. 这是送你们的礼物。
    1. 这[zhè]是[shì]送[sòng]你[nǐ]们[men]的[de]礼[lǐ]物[wù]。这是送你们的礼物。
  6. 你们太客气了,还拿这么多礼物来!
    1. 你[nǐ]们[men]太[tài]客[kè]气[qi]了[le],还[hái]拿[ná]这[zhè]么[me]多[duō]礼[lǐ]物[wù]来[lái]!你们太客气了,还拿这么多礼物来!
  7. 一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
    1. 一[yī]雪[xuě]姐[jiě],这[zhè]是[shì]给[gěi]孩[hái]子[zi]们[men]准[zhǔn]备[bèi]的[de]礼[lǐ]物[wù]。一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
  8. 谢谢!你们别客气,快坐吧!
    1. 谢[xiè]谢[xie]!你[nǐ]们[men]别[bié]客[kè]气[qi],快[kuài]坐[zuò]吧[ba]!谢谢!你们别客气,快坐吧!

role_play_scoop_group

    1. 都[dōu]1[1]2[2]点[diǎn]了[le],我[wǒ]们[men]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。都12点了,我们吃饭吧。
    2. 这[zhè]么[me]多[duō]好[hǎo]吃[chī]的[de],您[nín]太[tài]客[kè]气[qi]了[le]!这么多好吃的,您太客气了!
    3. 都[dōu]是[shì]我[wǒ]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de],你[nǐ]们[men]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。都是我自己做的,你们多吃点儿。
    4. 奶[nǎi]茶[chá]也[yě]很[hěn]好[hǎo]喝[hē],是[shì]您[nín]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de]吗[ma]?奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
    5. 不[bú]是[shì],奶[nǎi]茶[chá]是[shì]爷[yé]爷[ye]买[mǎi]的[de]。不是,奶茶是爷爷买的。
    6. 在[zài]哪[nǎ]儿[er]买[mǎi]的[de]?我[wǒ]还[hái]没[méi]喝[hē]过[guò]这[zhè]么[me]好[hǎo]喝[hē]的[de]奶[nǎi]茶[chá]。在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
    7. 就[jiù]在[zài]前[qián]边[bian]的[de]商[shāng]场[chǎng],吃[chī]完[wán]饭[fàn]你[nǐ]们[men]可[kě]以[yǐ]跟[gēn]我[wǒ]去[qù]看[kàn]看[kàn]。就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。

oral_sentence_scoop_group

  1. 回国前一天,我们去一雪姐家了。
    1. 回[huí]国[guó]前[qián]一[yì]天[tiān],我[wǒ]们[men]去[qù]一[yī]雪[xuě]姐[jiě]家[jiā]了[le]。回国前一天,我们去一雪姐家了。
  2. 到她家的时候,饭菜都做好了。
    1. 到[dào]她[tā]家[jiā]的[de]时[shí]候[hou],饭[fàn]菜[cài]都[dōu]做[zuò]好[hǎo]了[le]。到她家的时候,饭菜都做好了。
  3. 刘爷爷还准备了奶茶。
    1. 刘[liú]爷[yé]爷[ye]还[hái]准[zhǔn]备[bèi]了[le]奶[nǎi]茶[chá]。刘爷爷还准备了奶茶。
  4. 因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。
    1. 因[yīn]为[wèi]吃[chī]了[le]太[tài]多[duō]东[dōng]西[xī],我[wǒ]们[men]吃[chī]完[wán]饭[fàn]是[shì]走[zǒu]回[huí]酒[jiǔ]店[diàn]的[de]。因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。

short_answer_group

  1. (1)A: ,我们快走吧。      B:没事,9点前到就不晚。
  2. (2)A:你这么晚回来,我们 。 B:没关系,我在公司吃饭了。
  3. (3)A:你的病 ,为什么还不去上班? B:我想再休息休息。

single_choice_group

  1. (1)白家月和安妮是什么时候去的王一雪家?
      1. A. 回国前一天
      2. B. 买好礼物那天
      3. C. 到北京第一天
      回国前一天
  2. (2)白家月和安妮为什么是走回酒店的?
      1. A. 没有公交车
      2. B. 要去买杯奶茶
      3. C. 吃了太多东西
      吃了太多东西

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

single_choice_group

  1. (1)王一雪给白家月和安妮介绍谁了?
      1. A. 她的孩子们
      2. B. 孩子们的爸爸
      3. C. 孩子们的爷爷和奶奶
      孩子们的爷爷和奶奶
  2. (2)王一雪觉得白家月和安妮怎么样?
      1. A. 很漂亮
      2. B. 很客气
      3. C. 很不好意思
      很客气

short_answer_group

  1. (1)A:小李没来吃饭吗? B:他吃完了,已经 公司 了。(回)
  2. (2)A:这么多水果是谁 的?(送) B:家月和李文。你现在想吃吗?我去洗一洗。
  3. (3)A:你看见天中了吗? B:我看见他 书店了。(走)

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你喝过___(1)___吗?好不好喝? (2)桌子___(2)___有一个绿色的书包。 (3)同学们,___(3)___我来。看,这是我们的新教室。 (4)A:家月,我不想打车,想___(4)___回学校。 B:好啊,没问题。 (5)A:公交车还没来,我们还是打车去吧。 B:再___(5)___一下吧。
    1. 奶茶. 奶茶
    2. 下面. 下面
    3. 等. 等
    4. 走. 走
    5. 跟. 跟

    Đáp án: 奶茶 · 下面 · 跟 · 走 · 等

single_choice_group

  1. (1)今天的菜是谁做的?
      1. A. 爷爷
      2. B. 奶奶
      3. C. 王一雪
      王一雪
  2. (2)爷爷买什么了?
      1. A. 奶茶
      2. B. 绿茶
      3. C. 牛奶
      奶茶

short_answer_group

  1. [IMG:图片13] ,你还不起来?
    图片13
  2. [IMG:图片14]他们要看电影,现在已经 。
    图片14
  3. [IMG:图片15]晚饭 就做好了,你去洗洗手,准备吃饭吧。
    图片15
  4. [IMG:图片16]她 一个苹果。
    图片16

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],快[kuài]下[xià]来[lái]吧[ba],第[dì]一[yī]次[cì]去[qù]中[zhōng]国[guó]朋[péng]友[you]家[jiā],别[bié]晚[wǎn]了[le]。家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
    2. 还[hái]有[yǒu]时[shí]间[jiān],你[nǐ]上[shàng]来[lái]吧[ba]。还有时间,你上来吧。
    3. 我[wǒ]不[bú]上[shàng]去[qù]了[le],就[jiù]在[zài]下[xià]面[miàn]等[děng]你[nǐ]。我不上去了,就在下面等你。
    4. 那[nà]我[wǒ]一[yí]会[huì]儿[er]就[jiù]下[xià]去[qù]。那我一会儿就下去。
    5. 你[nǐ]快[kuài]点[diǎn]儿[ér]吧[ba]。你快点儿吧。
    6. 没[méi]事[shì],一[yī]雪[xuě]姐[jiě]说[shuō]1[1]1[1]点[diǎn]前[qián]到[dào]就[jiù]可[kě]以[yǐ]。没事,一雪姐说11点前到就可以。

vocabulary_group

    1. 走
    1. 酒店

short_answer_group

  1. (1)A:这就是我家, 看看吧。 B:你家真漂亮!
  2. (2)A:这些人都是你 的吗? B:对,他们都是我的朋友,你有事可以让他们帮忙。
  3. (3)A:喂!刘小雪,你什么时候 ?我们都在下面等你呢。 B:不好意思,我现在就 。

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],快[kuài]进[jìn]来[lái]!我[wǒ]给[gěi]你[nǐ]们[men]介[jiè]绍[shào]一[yí]下[xià],这[zhè]是[shì]孩[hái]子[zi]们[men]的[de]爷[yé]爷[ye]、奶[nǎi]奶[nai]。家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
    2. 你[nǐ]们[men]好[hǎo]!你们好!
    3. 爸[bà],妈[mā],这[zhè]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè],这[zhè]是[shì]安[ān]妮[nī]。她[tā]们[men]都[dōu]是[shì]一[yī]飞[fēi]的[de]学[xué]生[shēng]。爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
    4. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],你[nǐ]们[men]好[hǎo]!家月、安妮,你们好!
    5. 这[zhè]是[shì]送[sòng]你[nǐ]们[men]的[de]礼[lǐ]物[wù]。这是送你们的礼物。
    6. 你[nǐ]们[men]太[tài]客[kè]气[qi]了[le],还[hái]拿[ná]这[zhè]么[me]多[duō]礼[lǐ]物[wù]来[lái]!你们太客气了,还拿这么多礼物来!
    7. 一[yī]雪[xuě]姐[jiě],这[zhè]是[shì]给[gěi]孩[hái]子[zi]们[men]准[zhǔn]备[bèi]的[de]礼[lǐ]物[wù]。一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
    8. 谢[xiè]谢[xie]!你[nǐ]们[men]别[bié]客[kè]气[qi],快[kuài]坐[zuò]吧[ba]!谢谢!你们别客气,快坐吧!

vocabulary_group

    1. 奶茶
    1. 跟

single_choice_group

  1. (1)白家月要去哪儿?
      1. A. 安妮家
      2. B. 男朋友家
      3. C. 中国朋友家
      中国朋友家
  2. (2)王一雪让她们什么时候到?
      1. A. 1点前
      2. B. 10点前
      3. C. 11点前
      11点前

short_answer_group

  1. (1)奶茶是在哪儿买的?
  2. (2)吃完饭,白家月她们要做什么?

text_match_group

    1. A. 过[guò]来[lái]
    2. B. 过[guò]去[qù]
    3. C. 进[jìn]来[lái]
    4. D. 进[jìn]去[qù]
    5. E. 下[xià]来[lái]
    6. F. 下[xià]去[qù]
    1. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      进[jìn]来[lái]
    2. [IMG:WPS图片(1)7]
      WPS图片(1)7
      过[guò]来[lái]
    3. [IMG:WPS图片(1)8]
      WPS图片(1)8
      进[jìn]去[qù]
    4. [IMG:WPS图片(1)9]
      WPS图片(1)9
      下[xià]来[lái]
    5. [IMG:WPS图片]
      WPS图片
      过[guò]去[qù]
    6. [IMG:图片(1)]
      图片(1)
      下[xià]去[qù]

short_answer_group

  1. (1)白家月和安妮准备什么了?
  2. (2)刘爷爷觉得白家月和安妮怎么样?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.