Kho bài học HSK 2 · Bài 05← Bài 04Bài 06 →

HSK 2 · Bài 05 — Xưng hô khi gặp nhau

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt hướng của hành động.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngxiàngbiǎodòngzuòdefāngxiàng

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng qūxiàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò de fāngxiàng.

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng để diễn đạt hướng của hành động.

zhǎngdìngshìdōu······le”,néngbiǎojīnghuòzhědàodesi

Zhǎngwò gùdìng géshì“dōu······ le”, néng biǎodá yǐjīng huòzhě dádào de yìsi.

Nắm vững cấu trúc cố định "都……了", có thể diễn đạt ý nghĩa đã xảy ra hoặc đã đạt đến.

dōu…… le

Dōu…… le

"都……了"

liǎojiězhōngguórénjiànmiànshídechēngfāngshì

Liǎojiě zhōngguó rén jiànmiàn shí de chēnghū fāngshì.

Tìm hiểu cách xưng hô khi người Trung Quốc gặp nhau.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibīnguǎnlóuxiàāngěibáijiāyuèdiànhuà

Zài bīnguǎn lóuxià, ānnī gěi báijiā yuè dǎdiànhuà.

Dưới tầng khách sạn, Annie gọi điện cho Bạch Gia Nguyệt.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 快 kuài nhanh

分割线02
分割线02

xiàlái

Xiàlái

"下来" (xuống đây; đi xuống phía này)

分割线02.png
分割线02.png

shànglái

Shànglái

"上来" (lên đây; đi lên phía này)

分割线02.png
分割线02.png

shàng

Shàngqù

"上去" (đi lên)

分割线02.png
分割线02.png

xiàmiàn

Xiàmiàn

"下面" (phía dưới; dưới)

分割线02.png
分割线02.png

面 miàn

分割线02.png
分割线02.png

⑥ 等 děng đgt. đợi

分割线02.png
分割线02.png

huìer

Yīhuìer

"一会儿" (một lúc; một chút)

分割线02.png
分割线02.png

xià

Xiàqù

"下去" (đi xuống)

TừPinyinNghĩaAudio
kuàinhanh
下来xiàláixuống đây
上来shàngláilên đây
上去shàngqùđi lên
下面xiàmiànbên dưới
miànmặt
děngđợi
一会儿yíhuìrmột lúc
下去xiàqùđi xuống

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。

    Gia Nguyệt ơi, xuống mau lên, lần đầu đến nhà bạn người Trung, đừng để trễ.

  2. 还有时间,你上来吧。

    Vẫn còn thời gian mà, chị lên đây đi.

  3. 我不上去了,就在下面等你。

    Chị không lên đâu, đứng dưới này đợi em thôi.

  4. 那我一会儿就下去。

    Vậy lát nữa em xuống ngay.

  5. 你快点儿吧。

    Em nhanh lên nhé.

  6. 没事,一雪姐说11点前到就可以。

    Không sao đâu, chị Nhất Tuyết bảo đến trước 11 giờ là được.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiǎndānxiàng(1)

Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ(1)

Bổ ngữ xu hướng đơn giản (1)

jiǎndānxiàngdeběnjiégòushìdòng+lái/”。zhōng,“láibiǎoshìdòngzuòcháozheshuōhuàréndefāngxiàngjìnxíng,“biǎoshìdòngzuòbèishuōhuàréndefāngxiàngjìnxíngzuìchángyòngdedòngyǒushàngxiàjìnchū(chū, get out )、huíguò”。

Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ de jīběn jiégòu shì“dòngcí+ lái/ qù”. qízhōng,“lái” biǎoshì dòngzuò cháozhe shuōhuà rén de fāngxiàng jìnxíng,“qù” biǎoshì dòngzuò bèilí shuōhuà rén de fāngxiàng jìnxíng, zuì chángyòng de dòngcí yǒu“shàng, xià, jìn, chū(chū, get out ), huí, guò”. lìrú:

Cấu trúc cơ bản của bổ ngữ xu hướng đơn giản là "động từ + 来/去". Trong đó "来" chỉ hành động hướng về phía người nói, "去" chỉ hành động đi ra xa người nói; các động từ thường gặp nhất là "上、下、进、出(chū, get out)、回、过". Ví dụ:

来/去 " . Ở đây, " 来 " chỉ ra rằng hành động đang hướng về phía người nói, trong khi " 去 " chỉ ra rằng hành động đang rời xa người nói. Trong cấu trúc này, các động từ thường dùng nhất bao gồm " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过"

"来/去". Ở đây, "来" chỉ hành động di chuyển về phía người nói, còn "去" chỉ hành động di chuyển ra xa người nói. Trong cấu trúc này, các động từ hay dùng nhất gồm "上", "下", "进", "出", "回" và "过"

shànglejiùzàixiàmiànděng。(shuōhuàrénzàixiàbiāntīnghuàrénzàishàngbiān

Wǒ bù shàngqù le, jiù zài xiàmiàn děng nǐ.(shuōhuà rén zài xiàbiān, tīnghuà rén zài shàngbiān)

Tôi không lên nữa đâu, cứ đứng đây ở dưới đợi bạn nhé. (Người nói ở dưới, người nghe ở trên)

jiāyuèdàoxiàbiānlexiàjiēba。(shuōhuàrénzàishàngbiāntīnghuàrénzàishàngbiān

Jiā yuè dào xiàbiān le, nǐ xiàqù jiē tā ba.(shuōhuà rén zài shàngbiān, tīnghuà rén zài shàngbiān)

Gia Nguyệt đã xuống phía dưới rồi, bạn xuống đón cô ấy đi. (Người nói ở trên, người nghe ở trên)

zàiwàibiānnechūlái( chūlái , come out)ba。(shuōhuàrénzàiwàibiāntīnghuàrénzàibiān

Wǒ zài wàibiān ne, nǐ chūlái( chūlái , come out) ba.(shuōhuà rén zài wàibiān, tīnghuà rén zài lǐbiān)

Tôi đang ở ngoài, bạn ra ngoài (出来, ra đây) đi. (Người nói ở ngoài, người nghe ở trong)

lìngwài,“jiàokāimǎiqǐngsòngyàozhǎozǒuděngdòngyòngzàizhègejiégòuzhōng

Lìngwài,“jiào, kāi, mǎi, ná, qǐng, sòng, yào, zhǎo, zǒu” děng dòngcí yě kěyǐ yòng zài zhège jiégòu zhōng. lìrú:

Ngoài ra, các động từ như "叫、开、买、拿、请、送、要、找、走" cũng có thể dùng trong cấu trúc này. Ví dụ:

"叫"、"开"、"买"、"拿"、"请"、"送"、"要"、"找" và "走"

"叫", "开", "买", "拿", "请", "送", "要", "找" và "走"

láiběnzhōngwénshū。 (2)biéguòláilegěisòng

Tā nálái yīběn zhōng wénshū. (2) nǐ biéguòlái ná le, wǒ gěi nǐ sòng qù.

"Cô ấy mang lại một quyển sách tiếng Trung. (2) Bạn khỏi qua lấy, tôi mang đến cho bạn."

lái(qǐlái, get up )”shìzhǒngjiàoshūdeyòngbiǎoshìchuánghuòdòngzuòxiàngshàngdexiàng

Qǐlái(qǐlái, get up )” shì yīzhǒng bǐjiào tèshū de yòngfǎ, tā biǎoshì qǐchuáng huò dòngzuò xiàngshàng de qūxiàng. lìrú:

"起来" (qǐlái, get up) là một cách dùng khá đặc biệt, chỉ việc thức dậy hoặc xu hướng chuyển động đi lên của hành động. Ví dụ:

lái

Qǐlái

đứng dậy / nổi lên

jīntiānzǎoshàng5diǎnjiùláile。 (2)láibaràngxiǎomèimèizuòzhèér

Jīntiān zǎoshàng5 diǎn tā jiù qǐlái le. (2) nǐ qǐlái ba, ràng xiǎomèimèi zuò zhèér.

Sáng nay lúc 5 giờ cô ấy đã thức dậy rồi. (2) Đứng dậy đi, nhường chỗ cho em ngồi đây.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángxuějiābáijiāyuèānláizuò

Zài wáng yī xuě jiā, báijiā yuè hé ānnī lái zuòkè.

Ở nhà Vương Nhất Tuyết, Bạch Gia Nguyệt và Annie đến chơi.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

jìnlái

Jìnlái

đi vào (từ ngoài vào trong)

分割线02
分割线02

Yéyé

Ông nội, ông ngoại

分割线02.png
分割线02.png

nǎinǎi

Nǎinǎi

Bà nội / Bà ngoại

分割线02.png
分割线02.png

Lǐwù

Quà tặng

分割线02.png
分割线02.png

zhǔnbèi

Zhǔnbèi

chuẩn bị; dự định

TừPinyinNghĩaAudio
进来jìnláivào
爷爷yéyeông
奶奶nǎinaibà nội
礼物lǐwùquà
准备zhǔnbèichuẩn bị

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。

    Gia Nguyệt, An Ni, vào nhanh đi! Để chị giới thiệu, đây là ông bà nội của các bé.

  2. 你们好!

    Chào các bạn!

  3. 爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。

    Bố mẹ, đây là Bạch Gia Nguyệt, đây là An Ni. Hai em đều là học sinh của Nhất Phi.

  4. 家月、安妮,你们好!

    Gia Nguyệt, An Ni, chào hai cháu!

  5. 这是送你们的礼物。

    Đây là quà tụi cháu tặng hai bác ạ.

  6. 你们太客气了,还拿这么多礼物来!

    Hai cháu khách sáo quá, còn mang nhiều quà thế này!

  7. 一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。

    Chị Nhất Tuyết, đây là quà tụi em chuẩn bị cho các bé.

  8. 谢谢!你们别客气,快坐吧!

    Cảm ơn nhé! Đừng khách sáo, ngồi xuống đi!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiǎndānxiàng(2)

Jiǎndān qūxiàng bǔyǔ(2)

Bổ ngữ xu hướng đơn giản (2)

dòngdàijiǎndānxiàngyòudàibīnshíguǒbīnshìdiǎnmíngfàngzàilái/qiánmiànbīnshìshìmíngfàngzàilái/qiánhòudōu

Dòngcí jì dài jiǎndān qūxiàng bǔyǔ, yòu dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì dìdiǎn míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánmiàn; bīnyǔ shì shìwù míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:

Khi động từ vừa mang bổ ngữ xu hướng đơn giản vừa mang tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, đặt trước "来/去"; nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去" đều được. Ví dụ:

来/去 " ; nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, nó có thể được đặt trước hoặc sau " 来/去"

"来/去"; nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去"

mentàileháizhèmeduōlái! (2)jiāyuègěisòngláileběnshū

Nǐmen tài kèqì le, hái ná zhème duō lǐwù lái! (2) jiā yuè gěi wǒ sònglái le yī běnshū

Các bạn thật khách khí quá, còn mang nhiều quà thế này! (2) Gia Nguyệt đem đến cho tôi một cuốn sách.

shànglemenkuàijìnjiàoshìláiba

Shàngkè le, nǐmen kuài jìn jiàoshì lái ba.

Vào lớp rồi, các em mau vào lớp đi.

lìngwàidòngkāimǎiqǐngsòngyàozhǎozǒuděngjiāshàngshàngxiàjìnchūhuíguòděngjiǎndānxiàngzhèzhǒngqíngkuàngxiàdòngbāndàibīnbìngqiěfàngzàishàngxiàjìnchūhuíguòhòumiàn

Lìngwài, dòngcí“kāi, mǎi, ná, qǐng, sòng, yào, zhǎo, zǒu” děng yě kěyǐ jiāshàng“shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” děng jiǎndān qūxiàng bǔyǔ. zhèzhǒng qíngkuàng xià, dòngcí yìbān dài bīnyǔ, bìngqiě fàngzài“shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” hòumiàn. lìrú:

Ngoài ra, các động từ như "开、买、拿、请、送、要、找、走" cũng có thể thêm bổ ngữ xu hướng đơn giản như "上、下、进、出、回、过". Trong trường hợp này, động từ thường mang tân ngữ và đặt sau "上、下、进、出、回、过". Ví dụ:

开 " , " 买 " , " 拿 " , " 请 " , " 送 " , " 要 " , " 找 " , và " 走 " cũng có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng như " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过 " . Trong trường hợp này, động từ thường có tân ngữ, được đặt sau " 上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过"

"开", "买", "拿", "请", "送", "要", "找", và "走" cũng có thể kết hợp với bổ ngữ xu hướng như "上", "下", "进", "出", "回", và "过". Trong trường hợp này, động từ thường có tân ngữ, được đặt sau "上", "下", "进", "出", "回", và "过"

jīntiānmǎihuílehěnduōshuǐguǒ

Bàbà jīntiān mǎi huí le hěnduō shuǐguǒ.

Hôm nay bố mua về rất nhiều trái cây.

chūleèrshíkuàiqiánràngxiǎoxuěmǎidiǎnérchīde

Māmā náchū le èrshíkuài qián, ràng xiǎoxuě zìjǐ qù mǎidiǎnér chī de.

"Mẹ lấy ra hai mươi tệ, để Tiểu Tuyết tự đi mua đồ ăn."

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángxuějiābáijiāyuèānzàichīfàn

Zài wáng yī xuě jiā, báijiā yuè hé ānnī zài chīfàn.

Ở nhà Vương Nhất Tuyết, Bạch Gia Nguyệt và Annie đang ăn cơm.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

nǎichá

Nǎichá

Trà sữa

分割线02
分割线02

⑮ 跟 gēn giới từ cùng

TừPinyinNghĩaAudio
奶茶nǎichátrà sữa
gēncùng

Vương Nhất Tuyết: Anh ấy mua ở trung tâm thương mại phía trước kia. Ăn xong bạn đi cùng tôi vào xem nhé.

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 都12点了,我们吃饭吧。

    12 giờ rồi, mình ăn cơm thôi.

  2. 这么多好吃的,您太客气了!

    Nhiều món ngon thế này, bác chu đáo quá ạ!

  3. 都是我自己做的,你们多吃点儿。

    Đều do bác tự nấu cả, các cháu ăn nhiều vào.

  4. 奶茶也很好喝,是您自己做的吗?

    Trà sữa cũng ngon lắm, có phải bác tự pha không ạ?

  5. 不是,奶茶是爷爷买的。

    Không phải đâu, trà sữa là ông mua đấy.

  6. 在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。

    Mua ở đâu vậy ạ? Cháu chưa từng uống trà sữa nào ngon như thế này.

  7. 就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。

    Ở trung tâm thương mại phía trước thôi, ăn xong các cháu có thể đi cùng ông qua xem.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngshìdōu······le” Fixed Pattern “ dōu……le

Gùdìng géshì“dōu······ le” Fixed Pattern “ dōu…… le

Cấu trúc cố định "都……了" Cấu trúc cố định "都……了"

dìngshìdōu······lebiǎoshìjīngdàobānhányǒuqiángdiàohuòzhěmǎnde

Gùdìng géshì“dōu······ le” biǎoshì yǐjīng, dádào, yìbān hányǒu qiángdiào huòzhě bùmǎn de yǔqì. lìrú:

Cấu trúc cố định "都……了" diễn đạt ý đã đến mức độ nào đó, thường mang sắc thái nhấn mạnh hoặc không hài lòng. Ví dụ:

dōu……le

Dōu…… le

"都……了"

dōu12diǎnlemenchīfànba。 (2)dōu8diǎnbànleháichuángma

Dōu12 diǎn le, wǒmen chīfàn ba. (2) dōu8 diǎn bàn le, nǐ hái bù qǐchuáng ma?

(1) Đã 12 giờ rồi, chúng ta ăn cơm thôi. (2) Đã 8 giờ rưỡi rồi, bạn vẫn chưa dậy sao?

dōuguòběijīnglexiǎngzàile

Wǒ dōu qùguò běijīng le, bùxiǎng zài qù le.

Tôi đã từng đến Bắc Kinh rồi, không muốn đi nữa.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàibīnguǎnbáijiāyuègěiwénxìn

Zài bīnguǎn, báijiā yuè gěi lǐ wén fā xìnxī.

Trong khách sạn, Bạch Gia Nguyệt nhắn tin cho Lý Văn.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑯ 走 zǒu đgt. đi

分割线02.png
分割线02.png

jiǔdiàn

Jiǔdiàn

khách sạn

Ngày trước khi chúng tôi về nước, chúng tôi đến thăm nhà chị Nhất Tuyết. Khi chúng tôi đến, đồ ăn đã được chuẩn bị sẵn. Ông Lưu cũng đã chuẩn bị trà sữa trân châu cho chúng tôi. Vì ăn quá no, chúng tôi đi bộ về khách sạn sau bữa ăn.

TừPinyinNghĩaAudio
zǒuđi
酒店jiǔdiànkhách sạn

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 回国前一天,我们去一雪姐家了。

    Một ngày trước khi về nước, tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết.

  2. 到她家的时候,饭菜都做好了。

    Lúc tới nhà chị, cơm canh đã nấu xong hết rồi.

  3. 刘爷爷还准备了奶茶。

    Ông Lưu còn chuẩn bị cả trà sữa nữa.

  4. 因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。

    Vì ăn quá nhiều nên ăn xong tụi mình đi bộ về khách sạn.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

rénrénbànyǎnzhǔrénliǎngrénbànyǎnjiātíngchéngyuánrénbànyǎnrénrénláijiāzuòjiāxiāngzhāozhǔréngěijiārénjièshàorénzhǔrénzhāodàirénděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Sìrényīzǔ, yī rén bànyǎn zhǔrén, liǎng rén bànyǎn jiātíngchéngyuán, yī rén bànyǎn kèrén. kèrén lái jiālǐ zuòkè, dàjiā hùxiāng dǎzhāohū, zhǔrén gěi jiālǐrén jièshào kèrén, zhǔrén zhāodài kèrén, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Nhóm bốn người, một người đóng vai chủ nhà, hai người đóng vai thành viên trong gia đình, một người đóng vai khách. Khách đến nhà chơi, mọi người chào hỏi nhau, chủ nhà giới thiệu khách với người thân trong gia đình, chủ nhà tiếp đãi khách, v.v. Hãy cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

tiānzhōngkuàijìnlái

Tiān zhōng, kuàijìnlái!

"Thiên Trung, vào nhanh đi!"

xièxièjiāzhēnpiàoliànga

Xièxiè, nǐjiā zhēn piàoliàng a!

Cảm ơn, nhà bạn đẹp thật!

······

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguórénzhāodefāngshì

Zhōngguó rén dǎzhāohū de fāngshì

Cách chào hỏi của người Trung Quốc

中国人打招呼的方式
彩蛋
彩蛋

Bài tập

true_false_group

    1. (1)回国前,白家月请王一雪到饭店吃饭。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)因为白家月喜欢喝奶茶,所以爷爷准备了奶茶。
      1. T. T
      2. F. F
      F

text_match_group

    1. A. 爷[yé]爷[ye]
    2. B. 奶[nǎi]奶[nai]
    3. C. 礼[lǐ]物[wù]
    4. D. 酒[jiǔ]店[diàn]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      礼[lǐ]物[wù]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      奶[nǎi]奶[nai]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      酒[jiǔ]店[diàn]
    4. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      爷[yé]爷[ye]

short_answer_group

  1. (1)安妮在等谁?
  2. (2)安妮为什么让白家月快点儿?

vocabulary_group

    1. 下来
    1. 上来
    1. 上去
    1. 下面
    1. 一会儿
    1. 下去

oral_sentence_scoop_group

  1. 都12点了,我们吃饭吧。
    1. 都[dōu]1[1]2[2]点[diǎn]了[le],我[wǒ]们[men]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。都12点了,我们吃饭吧。
  2. 这么多好吃的,您太客气了!
    1. 这[zhè]么[me]多[duō]好[hǎo]吃[chī]的[de],您[nín]太[tài]客[kè]气[qi]了[le]!这么多好吃的,您太客气了!
  3. 都是我自己做的,你们多吃点儿。
    1. 都[dōu]是[shì]我[wǒ]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de],你[nǐ]们[men]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。都是我自己做的,你们多吃点儿。
  4. 奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
    1. 奶[nǎi]茶[chá]也[yě]很[hěn]好[hǎo]喝[hē],是[shì]您[nín]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de]吗[ma]?奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
  5. 不是,奶茶是爷爷买的。
    1. 不[bú]是[shì],奶[nǎi]茶[chá]是[shì]爷[yé]爷[ye]买[mǎi]的[de]。不是,奶茶是爷爷买的。
  6. 在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
    1. 在[zài]哪[nǎ]儿[er]买[mǎi]的[de]?我[wǒ]还[hái]没[méi]喝[hē]过[guò]这[zhè]么[me]好[hǎo]喝[hē]的[de]奶[nǎi]茶[chá]。在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
  7. 就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。
    1. 就[jiù]在[zài]前[qián]边[bian]的[de]商[shāng]场[chǎng],吃[chī]完[wán]饭[fàn]你[nǐ]们[men]可[kě]以[yǐ]跟[gēn]我[wǒ]去[qù]看[kàn]看[kàn]。就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
    1. 家[jiā]月[yuè],快[kuài]下[xià]来[lái]吧[ba],第[dì]一[yī]次[cì]去[qù]中[zhōng]国[guó]朋[péng]友[you]家[jiā],别[bié]晚[wǎn]了[le]。家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
  2. 还有时间,你上来吧。
    1. 还[hái]有[yǒu]时[shí]间[jiān],你[nǐ]上[shàng]来[lái]吧[ba]。还有时间,你上来吧。
  3. 我不上去了,就在下面等你。
    1. 我[wǒ]不[bú]上[shàng]去[qù]了[le],就[jiù]在[zài]下[xià]面[miàn]等[děng]你[nǐ]。我不上去了,就在下面等你。
  4. 那我一会儿就下去。
    1. 那[nà]我[wǒ]一[yí]会[huì]儿[er]就[jiù]下[xià]去[qù]。那我一会儿就下去。
  5. 你快点儿吧。
    1. 你[nǐ]快[kuài]点[diǎn]儿[ér]吧[ba]。你快点儿吧。
  6. 没事,一雪姐说11点前到就可以。
    1. 没[méi]事[shì],一[yī]雪[xuě]姐[jiě]说[shuō]1[1]1[1]点[diǎn]前[qián]到[dào]就[jiù]可[kě]以[yǐ]。没事,一雪姐说11点前到就可以。

vocabulary_group

    1. 进来
    1. 爷爷
    1. 奶奶
    1. 礼物
    1. 准备

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
    1. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],快[kuài]进[jìn]来[lái]!我[wǒ]给[gěi]你[nǐ]们[men]介[jiè]绍[shào]一[yí]下[xià],这[zhè]是[shì]孩[hái]子[zi]们[men]的[de]爷[yé]爷[ye]、奶[nǎi]奶[nai]。家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
  2. 你们好!
    1. 你[nǐ]们[men]好[hǎo]!你们好!
  3. 爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
    1. 爸[bà],妈[mā],这[zhè]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè],这[zhè]是[shì]安[ān]妮[nī]。她[tā]们[men]都[dōu]是[shì]一[yī]飞[fēi]的[de]学[xué]生[shēng]。爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
  4. 家月、安妮,你们好!
    1. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],你[nǐ]们[men]好[hǎo]!家月、安妮,你们好!
  5. 这是送你们的礼物。
    1. 这[zhè]是[shì]送[sòng]你[nǐ]们[men]的[de]礼[lǐ]物[wù]。这是送你们的礼物。
  6. 你们太客气了,还拿这么多礼物来!
    1. 你[nǐ]们[men]太[tài]客[kè]气[qi]了[le],还[hái]拿[ná]这[zhè]么[me]多[duō]礼[lǐ]物[wù]来[lái]!你们太客气了,还拿这么多礼物来!
  7. 一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
    1. 一[yī]雪[xuě]姐[jiě],这[zhè]是[shì]给[gěi]孩[hái]子[zi]们[men]准[zhǔn]备[bèi]的[de]礼[lǐ]物[wù]。一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
  8. 谢谢!你们别客气,快坐吧!
    1. 谢[xiè]谢[xie]!你[nǐ]们[men]别[bié]客[kè]气[qi],快[kuài]坐[zuò]吧[ba]!谢谢!你们别客气,快坐吧!

role_play_scoop_group

    1. 都[dōu]1[1]2[2]点[diǎn]了[le],我[wǒ]们[men]吃[chī]饭[fàn]吧[ba]。都12点了,我们吃饭吧。
    2. 这[zhè]么[me]多[duō]好[hǎo]吃[chī]的[de],您[nín]太[tài]客[kè]气[qi]了[le]!这么多好吃的,您太客气了!
    3. 都[dōu]是[shì]我[wǒ]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de],你[nǐ]们[men]多[duō]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]。都是我自己做的,你们多吃点儿。
    4. 奶[nǎi]茶[chá]也[yě]很[hěn]好[hǎo]喝[hē],是[shì]您[nín]自[zì]己[jǐ]做[zuò]的[de]吗[ma]?奶茶也很好喝,是您自己做的吗?
    5. 不[bú]是[shì],奶[nǎi]茶[chá]是[shì]爷[yé]爷[ye]买[mǎi]的[de]。不是,奶茶是爷爷买的。
    6. 在[zài]哪[nǎ]儿[er]买[mǎi]的[de]?我[wǒ]还[hái]没[méi]喝[hē]过[guò]这[zhè]么[me]好[hǎo]喝[hē]的[de]奶[nǎi]茶[chá]。在哪儿买的?我还没喝过这么好喝的奶茶。
    7. 就[jiù]在[zài]前[qián]边[bian]的[de]商[shāng]场[chǎng],吃[chī]完[wán]饭[fàn]你[nǐ]们[men]可[kě]以[yǐ]跟[gēn]我[wǒ]去[qù]看[kàn]看[kàn]。就在前边的商场,吃完饭你们可以跟我去看看。

oral_sentence_scoop_group

  1. 回国前一天,我们去一雪姐家了。
    1. 回[huí]国[guó]前[qián]一[yì]天[tiān],我[wǒ]们[men]去[qù]一[yī]雪[xuě]姐[jiě]家[jiā]了[le]。回国前一天,我们去一雪姐家了。
  2. 到她家的时候,饭菜都做好了。
    1. 到[dào]她[tā]家[jiā]的[de]时[shí]候[hou],饭[fàn]菜[cài]都[dōu]做[zuò]好[hǎo]了[le]。到她家的时候,饭菜都做好了。
  3. 刘爷爷还准备了奶茶。
    1. 刘[liú]爷[yé]爷[ye]还[hái]准[zhǔn]备[bèi]了[le]奶[nǎi]茶[chá]。刘爷爷还准备了奶茶。
  4. 因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。
    1. 因[yīn]为[wèi]吃[chī]了[le]太[tài]多[duō]东[dōng]西[xī],我[wǒ]们[men]吃[chī]完[wán]饭[fàn]是[shì]走[zǒu]回[huí]酒[jiǔ]店[diàn]的[de]。因为吃了太多东西,我们吃完饭是走回酒店的。

short_answer_group

  1. (1)A: ,我们快走吧。      B:没事,9点前到就不晚。
  2. (2)A:你这么晚回来,我们 。 B:没关系,我在公司吃饭了。
  3. (3)A:你的病 ,为什么还不去上班? B:我想再休息休息。

single_choice_group

  1. (1)白家月和安妮是什么时候去的王一雪家?
      1. A. 回国前一天
      2. B. 买好礼物那天
      3. C. 到北京第一天
      回国前一天
  2. (2)白家月和安妮为什么是走回酒店的?
      1. A. 没有公交车
      2. B. 要去买杯奶茶
      3. C. 吃了太多东西
      吃了太多东西

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

single_choice_group

  1. (1)王一雪给白家月和安妮介绍谁了?
      1. A. 她的孩子们
      2. B. 孩子们的爸爸
      3. C. 孩子们的爷爷和奶奶
      孩子们的爷爷和奶奶
  2. (2)王一雪觉得白家月和安妮怎么样?
      1. A. 很漂亮
      2. B. 很客气
      3. C. 很不好意思
      很客气

short_answer_group

  1. (1)A:小李没来吃饭吗? B:他吃完了,已经 公司 了。(回)
  2. (2)A:这么多水果是谁 的?(送) B:家月和李文。你现在想吃吗?我去洗一洗。
  3. (3)A:你看见天中了吗? B:我看见他 书店了。(走)

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你喝过___(1)___吗?好不好喝? (2)桌子___(2)___有一个绿色的书包。 (3)同学们,___(3)___我来。看,这是我们的新教室。 (4)A:家月,我不想打车,想___(4)___回学校。 B:好啊,没问题。 (5)A:公交车还没来,我们还是打车去吧。 B:再___(5)___一下吧。
    1. 奶茶. 奶茶
    2. 下面. 下面
    3. 等. 等
    4. 走. 走
    5. 跟. 跟

    Đáp án: 奶茶 · 下面 · 跟 · 走 · 等

single_choice_group

  1. (1)今天的菜是谁做的?
      1. A. 爷爷
      2. B. 奶奶
      3. C. 王一雪
      王一雪
  2. (2)爷爷买什么了?
      1. A. 奶茶
      2. B. 绿茶
      3. C. 牛奶
      奶茶

short_answer_group

  1. [IMG:图片13] ,你还不起来?
    图片13
  2. [IMG:图片14]他们要看电影,现在已经 。
    图片14
  3. [IMG:图片15]晚饭 就做好了,你去洗洗手,准备吃饭吧。
    图片15
  4. [IMG:图片16]她 一个苹果。
    图片16

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],快[kuài]下[xià]来[lái]吧[ba],第[dì]一[yī]次[cì]去[qù]中[zhōng]国[guó]朋[péng]友[you]家[jiā],别[bié]晚[wǎn]了[le]。家月,快下来吧,第一次去中国朋友家,别晚了。
    2. 还[hái]有[yǒu]时[shí]间[jiān],你[nǐ]上[shàng]来[lái]吧[ba]。还有时间,你上来吧。
    3. 我[wǒ]不[bú]上[shàng]去[qù]了[le],就[jiù]在[zài]下[xià]面[miàn]等[děng]你[nǐ]。我不上去了,就在下面等你。
    4. 那[nà]我[wǒ]一[yí]会[huì]儿[er]就[jiù]下[xià]去[qù]。那我一会儿就下去。
    5. 你[nǐ]快[kuài]点[diǎn]儿[ér]吧[ba]。你快点儿吧。
    6. 没[méi]事[shì],一[yī]雪[xuě]姐[jiě]说[shuō]1[1]1[1]点[diǎn]前[qián]到[dào]就[jiù]可[kě]以[yǐ]。没事,一雪姐说11点前到就可以。

vocabulary_group

    1. 酒店

short_answer_group

  1. (1)A:这就是我家, 看看吧。 B:你家真漂亮!
  2. (2)A:这些人都是你 的吗? B:对,他们都是我的朋友,你有事可以让他们帮忙。
  3. (3)A:喂!刘小雪,你什么时候 ?我们都在下面等你呢。 B:不好意思,我现在就 。

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],快[kuài]进[jìn]来[lái]!我[wǒ]给[gěi]你[nǐ]们[men]介[jiè]绍[shào]一[yí]下[xià],这[zhè]是[shì]孩[hái]子[zi]们[men]的[de]爷[yé]爷[ye]、奶[nǎi]奶[nai]。家月、安妮,快进来!我给你们介绍一下,这是孩子们的爷爷、奶奶。
    2. 你[nǐ]们[men]好[hǎo]!你们好!
    3. 爸[bà],妈[mā],这[zhè]是[shì]白[bái]家[jiā]月[yuè],这[zhè]是[shì]安[ān]妮[nī]。她[tā]们[men]都[dōu]是[shì]一[yī]飞[fēi]的[de]学[xué]生[shēng]。爸,妈,这是白家月,这是安妮。她们都是一飞的学生。
    4. 家[jiā]月[yuè]、安[ān]妮[nī],你[nǐ]们[men]好[hǎo]!家月、安妮,你们好!
    5. 这[zhè]是[shì]送[sòng]你[nǐ]们[men]的[de]礼[lǐ]物[wù]。这是送你们的礼物。
    6. 你[nǐ]们[men]太[tài]客[kè]气[qi]了[le],还[hái]拿[ná]这[zhè]么[me]多[duō]礼[lǐ]物[wù]来[lái]!你们太客气了,还拿这么多礼物来!
    7. 一[yī]雪[xuě]姐[jiě],这[zhè]是[shì]给[gěi]孩[hái]子[zi]们[men]准[zhǔn]备[bèi]的[de]礼[lǐ]物[wù]。一雪姐,这是给孩子们准备的礼物。
    8. 谢[xiè]谢[xie]!你[nǐ]们[men]别[bié]客[kè]气[qi],快[kuài]坐[zuò]吧[ba]!谢谢!你们别客气,快坐吧!

vocabulary_group

    1. 奶茶

single_choice_group

  1. (1)白家月要去哪儿?
      1. A. 安妮家
      2. B. 男朋友家
      3. C. 中国朋友家
      中国朋友家
  2. (2)王一雪让她们什么时候到?
      1. A. 1点前
      2. B. 10点前
      3. C. 11点前
      11点前

short_answer_group

  1. (1)奶茶是在哪儿买的?
  2. (2)吃完饭,白家月她们要做什么?

text_match_group

    1. A. 过[guò]来[lái]
    2. B. 过[guò]去[qù]
    3. C. 进[jìn]来[lái]
    4. D. 进[jìn]去[qù]
    5. E. 下[xià]来[lái]
    6. F. 下[xià]去[qù]
    1. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      进[jìn]来[lái]
    2. [IMG:WPS图片(1)7]
      WPS图片(1)7
      过[guò]来[lái]
    3. [IMG:WPS图片(1)8]
      WPS图片(1)8
      进[jìn]去[qù]
    4. [IMG:WPS图片(1)9]
      WPS图片(1)9
      下[xià]来[lái]
    5. [IMG:WPS图片]
      WPS图片
      过[guò]去[qù]
    6. [IMG:图片(1)]
      图片(1)
      下[xià]去[qù]

short_answer_group

  1. (1)白家月和安妮准备什么了?
  2. (2)刘爷爷觉得白家月和安妮怎么样?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.