Có thể nghe hiểu và dùng dạng láy của tính từ để miêu tả tính chất hoặc trạng thái.

能听懂并使用形容词重叠形式描述性质或状态。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng xíngróngcí chóngdié xíngshì miáoshù xìngzhì huò zhuàngtài.
Có thể nghe hiểu và dùng dạng láy của tính từ để miêu tả tính chất hoặc trạng thái.
掌握固定短语“什么的”的用法,能表达列举未尽的意思。
Zhǎngwò gùdìng duǎnyǔ“shénme de” de yòngfǎ, néng biǎodá lièjǔ wèijǐn de yìsi.
Nắm vững cách dùng cụm cố định "什么的", có thể diễn đạt ý nghĩa liệt kê chưa hết.
什么的
Shénme de
v.v.; và những thứ như vậy
掌握结构助词“地”的用法,能描述动作进行的方式或状态。
Zhǎngwò jiégòu zhùcí“dì” de yòngfǎ, néng miáoshù dòngzuò jìnxíng de fāngshì huò zhuàngtài.
Nắm vững cách dùng trợ từ kết cấu "地", có thể mô tả cách thức hoặc trạng thái của hành động.
了解中国人庆祝生日的习俗。
Liǎojiě zhōngguó rén qìngzhù shēngrì de xísú.
Tìm hiểu phong tục mừng sinh nhật của người Trung Quốc.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
在家里,刘明和王一雪在聊天儿。
Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài liáotiānér.
Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
生日
Shēngrì
Sinh nhật

② 忘 wàng đgt. quên

③ 画 huà đgt. vẽ; tô vẽ; tô vẽ; tô tranh

画笔
Huàbǐ
Bút vẽ / bút màu

蛋糕
Dàngāo
Bánh kem
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 生日 | shēngrì | sinh nhật | |
| 忘 | wàng | quên | |
| 画 | huà | vẽ; tô tranh | |
| 画笔 | huà bǐ | bút vẽ; cọ vẽ | |
| 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
明天就是女儿的生日了。
Ngày mai là sinh nhật con gái rồi đấy.
你不说,我还真忘了。我们给她准备个什么礼物呢?
Em không nhắc thì anh quên mất rồi. Mình chuẩn bị quà gì cho con đây?
她喜欢画画,你觉得画笔怎么样?
Con thích vẽ, anh thấy bút vẽ thế nào?
就送画笔吧!
Vậy tặng bút vẽ đi!
那我明天上午就去买。
Vậy sáng mai em đi mua luôn.
好的!我再给她买个大大的生日蛋糕。
Được! Anh sẽ mua thêm một cái bánh sinh nhật thật to cho con.
形容词重叠
Xíngróngcí chóngdié
Tính từ lặp (trùng điệp)
单音节形容词“A”的重叠形式为“AA”,双音节形容词“AB”的重叠形式一般为“AABB”。形容词重叠表示程度深或者表达喜爱的情感。例如:
Dānyīnjié xíngróngcí“A” de chóngdié xíngshì wèi“AA”, shuāng yīnjié xíngróngcí“AB” de chóngdié xíngshì yìbān wèi“AABB”. xíngróngcí chóngdié biǎoshì chéngdù shēn huòzhě biǎodá xǐài de qínggǎn. lìrú:
Dạng láy của tính từ một âm tiết "A" là "AA"; dạng láy của tính từ hai âm tiết "AB" thường là "AABB". Tính từ láy diễn đạt mức độ sâu hơn hoặc thể hiện cảm xúc yêu thích. Ví dụ:
我再给她买个大大的生日蛋糕。
Wǒ zài gěi tā mǎi gè dàdàde shēngrìdàngāo.
Tôi sẽ mua thêm cho cô ấy một chiếc bánh sinh nhật thật to.
这只猫小小的,真让人喜欢。
Zhè zhǐ māo xiǎoxiǎode, zhēnràngrén xǐhuān.
Con mèo này nhỏ xíu, thật đáng yêu.
一雪的女儿每天都漂漂亮亮的。
Yī xuě de nǚér měitiān dōu piāopiāoliàngliàng de.
Con gái của Nhất Tuyết ngày nào cũng xinh đẹp.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在客厅,刘明一家人在聊天儿。
Zài kètīng, liú míng yījiārén zài liáotiānér.
Trong phòng khách, gia đình Lưu Minh đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
快乐
Kuàilè
Vui mừng / Hạnh phúc

打开
Dǎkāi
Mở ra
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ | |
| 打开 | dǎkāi | mở |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
小雪,生日快乐!
Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật con!
姐姐,生日快乐!
Chúc mừng sinh nhật chị!
小雪,这是爸爸、妈妈送你的礼物。
Tiểu Tuyết, đây là quà bố mẹ tặng con.
你打开看看喜欢不喜欢。
Con mở ra xem có thích không.
画笔!我很喜欢!
Bút vẽ! Con thích lắm!
那你想画点儿什么?
Vậy con muốn vẽ gì nào?
画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。
Vẽ nhà mình! Có bố, mẹ, em trai, rồi cả chó đen, mèo trắng các kiểu.
那我要画一个穿白色衣服的姐姐。
Vậy em sẽ vẽ một chị gái mặc áo trắng.
固定短语“什么的” Set Phrase “ 什么的
Gùdìng duǎnyǔ“shénme de” Set Phrase “ shénme de
Cụm cố định "什么的" Cụm cố định "什么的"
固定短语“什么的”表示“······之类”的意思。基本结构:······什么的。例如:
Gùdìng duǎnyǔ“shénme de” biǎoshì“······ zhīlèi” de yìsi. jīběn jiégòu:······ shénme de. lìrú:
Cụm cố định "什么的" mang nghĩa "……và những thứ tương tự". Cấu trúc cơ bản: ……什么的. Ví dụ:
"什么的 " có nghĩa là " vân vân " hoặc " và những thứ tương tự " . Cấu trúc cơ bản: ……什么的
"什么的" dùng để chỉ "v.v." hoặc "và những thứ tương tự". Cấu trúc cơ bản: ……什么的
画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。
Huà wǒmen de jiā! yǒu bàbà, māmā, dìdi, háiyǒu hēisè de gǒu, báisè de māo shénme de.
Vẽ gia đình chúng ta nào! Có bố, mẹ, em trai, còn có con chó đen, con mèo trắng nữa.
桌子上有电脑、杯子、书和画笔什么的。
Zhuōzi shàng yǒu diànnǎo, bēizi, shū hé huàbǐ shénme de.
Trên bàn có máy tính, cốc, sách và bút vẽ gì đó.
她拿来了一些水、面包和苹果什么的。
Tā nálái le yīxiē shuǐ, miànbāo hé píngguǒ shénme de.
"Cô ấy mang đến một ít nước, bánh mì, táo và những thứ khác."
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在客厅,刘明一家人在给刘小雪过生日。
Zài kètīng, liú míng yījiārén zài gěi liú xiǎoxuě guòshēngrì.
Trong phòng khách, gia đình Lưu Minh đang tổ chức sinh nhật cho Lưu Tiểu Tuyết.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


Vương Nhất Tuyết: Đúng vậy! Sinh nhật thì phải ăn ngon và vui chơi thỏa thích.
生词
Shēngcí
Từ mới
⑧ 长 cháng tt. dài

⑨ 鱼 yú dt. họ [Yu2]

⑩ 肉 ròu dt. thịt

⑪ 过 guò đgt. đã từng

⑫ 地 de trợ từ trợ từ chỉ trạng thái
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | dài | |
| 鱼 | yú | họ [Yu2] | |
| 肉 | ròu | thịt | |
| 过 | guò | đã từng | |
| 地 | de | trợ từ chỉ trạng thái |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
中国人过生日的时候一般要吃面条儿,因为面条儿长长的,寓意“长寿”。
Zhōngguó rén guòshēngrì de shíhòu yìbān yào chī miàntiáoér, yīnwèi miàntiáoér chángchángde, yùyì“chángshòu”.
Khi sinh nhật, người Trung Quốc thường ăn mì sợi, vì mì sợi dài, mang ý nghĩa "trường thọ".
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
小雪,看看今天有什么好吃的。
Tiểu Tuyết, xem hôm nay có món ngon gì nào.
长长的面条儿,大大的蛋糕。
Mì sợi dài thật dài, bánh kem to thật to.
你看,还有鱼啊肉啊什么的,都是你喜欢吃的。
Con xem này, còn có cá, thịt các thứ nữa, toàn món con thích cả.
谢谢爸爸、妈妈!
Con cảm ơn bố mẹ!
快去叫弟弟过来吃饭吧,吃完饭我们还要出去玩呢。
Con đi gọi em trai ra ăn cơm đi, ăn xong cả nhà còn đi chơi nữa.
过生日真好啊!
Sinh nhật thích thật đấy!
是的,过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。
Đúng vậy, sinh nhật thì phải ăn đồ ngon và vui chơi thoả thích.
结构助词“地” Structural Particle “ 地
Jiégòu zhùcí“dì” Structural Particle “ dì
Trợ từ cấu trúc "地"
结构助词“地”一般用在形容词和动词中间,表示动作行为的状态或方式。例如:
Jiégòu zhùcí“dì” yìbān yòng zài xíngróngcí hé dòngcí zhōngjiān, biǎoshì dòngzuò xíngwéi de zhuàngtài huò fāngshì. lìrú:
Trợ từ cấu trúc "地" thường dùng giữa tính từ và động từ để chỉ trạng thái hoặc cách thức của hành động. Ví dụ:
过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。
Guòshēngrì jiùyào chī hǎochī de, háiyào gāogāoxìngxìng dì wán.
Sinh nhật thì phải ăn ngon, và vui vẻ vui chơi.
老师早早地到了教室。
Lǎoshī zǎozǎo dì dào le jiàoshì.
Thầy giáo đến lớp từ sớm.
爸爸很快地吃完早饭,就去上班了。
Bàbà hěnkuài dì chī wán zǎofàn, jiù qù shàngbān le.
Bố ăn sáng nhanh xong là đi làm.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,王一雪在写日记。
Zài fángjiān, wáng yī xuě zài xiěrìjì.
Trong phòng, Vương Nhất Tuyết đang viết nhật ký.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
⑬ 床 chuáng dt. giường

舒服
Shūfú
Thoải mái; dễ chịu
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 床 | chuáng | giường | |
| 舒服 | shūfu | thoải mái |
Hôm nay là sinh nhật con gái chúng tôi. Chúng tôi mua bánh kem, làm mì, và chuẩn bị các món như cá, thịt và nhiều món khác. Sau bữa tối, cả gia đình đi xem phim. Về đến nhà, các con đi ngủ sớm. Vì ngày mai không phải đi học, chúng nói muốn ngủ thật ngon và thoải mái, và nhờ chúng tôi đánh thức dậy muộn hơn. Đó là một ngày bận rộn và mệt mỏi nhưng đầy niềm vui.
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
今天是女儿的生日。
Hôm nay là sinh nhật con gái.
我们买了蛋糕,做了面条儿,还做了鱼啊肉啊什么的。
Chúng tôi mua bánh kem, nấu mì, còn làm cả cá, thịt các kiểu.
吃完晚饭,一家人去看了个电影。
Ăn tối xong, cả nhà cùng đi xem phim.
回家后,孩子们早早地就上床了。
Về nhà xong, tụi nhỏ lên giường ngủ sớm lắm.
明天不上学,他们说要舒舒服服地睡一觉,让我们晚点儿叫他们起床。
Mai không phải đi học, tụi nó bảo muốn ngủ một giấc thật đã, kêu vợ chồng tôi gọi dậy muộn một chút.
这是很忙、很累,但很快乐的一天。
Đây là một ngày rất bận, rất mệt, nhưng cũng rất vui.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
角色扮演
Juésèbànyǎn
Đóng vai
三人一组,一人扮演过生日的人,两人扮演朋友,三人一起庆祝生日。朋友们说生日祝福、送礼物、问生日愿望。过生日的人表达想吃什么、想去哪儿玩,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Sān rén yīzǔ, yī rén bànyǎn guòshēngrì de rén, liǎng rén bànyǎn péngyǒu, sān rén yìqǐ qìngzhù shēngrì. péngyǒu men shuō shēngrì zhùfú, sònglǐwù, wèn shēngrì yuànwàng. guòshēngrì de rén biǎodá xiǎng chī shénme, xiǎng qù nǎér wán, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Ba người một nhóm, một người đóng vai người sinh nhật, hai người đóng vai bạn bè, cả ba cùng mừng sinh nhật. Các bạn nói lời chúc sinh nhật, tặng quà, hỏi về điều ước sinh nhật. Người sinh nhật bày tỏ muốn ăn gì, muốn đi chơi ở đâu, v.v. Cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
明明,今天是你的生日!
Míngmíng, jīntiān shì nǐ de shēngrì!
Minh Minh, hôm nay là sinh nhật cậu!
生日快乐!
Shēngrìkuàilè!
Chúc mừng sinh nhật!
······
生日特色食物
Shēngrì tèsè shíwù
Món ăn đặc trưng ngày sinh nhật

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Bài: Tình hình học tập của tôi:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và biết dùng
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải cố gắng.
oral_personal_state_group
true_false_group
single_choice_group
text_match_group




short_answer_group
short_answer_group




short_answer_group
short_answer_group
evaluation_group
text_match_group




vocabulary_group
short_answer_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 忘 · 床 · 画 · 打开 · 快乐
single_choice_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.