Kho bài học HSK 2 · Bài 06← Bài 05Bài 07 →

HSK 2 · Bài 06 — Miêu tả tính chất

Có thể nghe hiểu và dùng dạng láy của tính từ để miêu tả tính chất hoặc trạng thái.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngxíngróngchóngdiéxíngshìmiáoshùxìngzhìhuòzhuàngtài

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng xíngróngcí chóngdié xíngshì miáoshù xìngzhì huò zhuàngtài.

Có thể nghe hiểu và dùng dạng láy của tính từ để miêu tả tính chất hoặc trạng thái.

zhǎngdìngduǎnshénmededeyòngnéngbiǎolièwèijǐndesi

Zhǎngwò gùdìng duǎnyǔ“shénme de” de yòngfǎ, néng biǎodá lièjǔ wèijǐn de yìsi.

Nắm vững cách dùng cụm cố định "什么的", có thể diễn đạt ý nghĩa liệt kê chưa hết.

shénmede

Shénme de

v.v.; và những thứ như vậy

zhǎngjiégòuzhùdeyòngnéngmiáoshùdòngzuòjìnxíngdefāngshìhuòzhuàngtài

Zhǎngwò jiégòu zhùcí“dì” de yòngfǎ, néng miáoshù dòngzuò jìnxíng de fāngshì huò zhuàngtài.

Nắm vững cách dùng trợ từ kết cấu "地", có thể mô tả cách thức hoặc trạng thái của hành động.

liǎojiězhōngguórénqìngzhùshēngde

Liǎojiě zhōngguó rén qìngzhù shēngrì de xísú.

Tìm hiểu phong tục mừng sinh nhật của người Trung Quốc.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiāliúmíngwángxuězàiliáotiānér

Zài jiālǐ, liú míng hé wáng yī xuě zài liáotiānér.

Ở nhà, Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

shēng

Shēngrì

Sinh nhật

分割线02.png
分割线02.png

② 忘 wàng đgt. quên

分割线02.png
分割线02.png

③ 画 huà đgt. vẽ; tô vẽ; tô vẽ; tô tranh

分割线02.png
分割线02.png

huà

Huàbǐ

Bút vẽ / bút màu

分割线02.png
分割线02.png

dàngāo

Dàngāo

Bánh kem

TừPinyinNghĩaAudio
生日shēngrìsinh nhật
wàngquên
huàvẽ; tô tranh
画笔huà bǐbút vẽ; cọ vẽ
蛋糕dàngāobánh ngọt

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 明天就是女儿的生日了。

    Ngày mai là sinh nhật con gái rồi đấy.

  2. 你不说,我还真忘了。我们给她准备个什么礼物呢?

    Em không nhắc thì anh quên mất rồi. Mình chuẩn bị quà gì cho con đây?

  3. 她喜欢画画,你觉得画笔怎么样?

    Con thích vẽ, anh thấy bút vẽ thế nào?

  4. 就送画笔吧!

    Vậy tặng bút vẽ đi!

  5. 那我明天上午就去买。

    Vậy sáng mai em đi mua luôn.

  6. 好的!我再给她买个大大的生日蛋糕。

    Được! Anh sẽ mua thêm một cái bánh sinh nhật thật to cho con.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xíngróngchóngdié

Xíngróngcí chóngdié

Tính từ lặp (trùng điệp)

dānyīnjiéxíngróng“A”dechóngdiéxíngshìwèi“AA”,shuāngyīnjiéxíngróng“AB”dechóngdiéxíngshìbānwèi“AABB”。xíngróngchóngdiébiǎoshìchéngshēnhuòzhěbiǎoàideqínggǎn

Dānyīnjié xíngróngcí“A” de chóngdié xíngshì wèi“AA”, shuāng yīnjié xíngróngcí“AB” de chóngdié xíngshì yìbān wèi“AABB”. xíngróngcí chóngdié biǎoshì chéngdù shēn huòzhě biǎodá xǐài de qínggǎn. lìrú:

Dạng láy của tính từ một âm tiết "A" là "AA"; dạng láy của tính từ hai âm tiết "AB" thường là "AABB". Tính từ láy diễn đạt mức độ sâu hơn hoặc thể hiện cảm xúc yêu thích. Ví dụ:

zàigěimǎideshēngdàngāo

Wǒ zài gěi tā mǎi gè dàdàde shēngrìdàngāo.

Tôi sẽ mua thêm cho cô ấy một chiếc bánh sinh nhật thật to.

zhèzhǐmāoxiǎoxiǎodezhēnràngrénhuān

Zhè zhǐ māo xiǎoxiǎode, zhēnràngrén xǐhuān.

Con mèo này nhỏ xíu, thật đáng yêu.

xuědeérměitiāndōupiāopiāoliàngliàngde

Yī xuě de nǚér měitiān dōu piāopiāoliàngliàng de.

Con gái của Nhất Tuyết ngày nào cũng xinh đẹp.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàitīngliúmíngjiārénzàiliáotiānér

Zài kètīng, liú míng yījiārén zài liáotiānér.

Trong phòng khách, gia đình Lưu Minh đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

kuài

Kuàilè

Vui mừng / Hạnh phúc

分割线02.png
分割线02.png

kāi

Dǎkāi

Mở ra

TừPinyinNghĩaAudio
快乐kuàilèvui vẻ
打开dǎkāimở

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 小雪,生日快乐!

    Tiểu Tuyết, chúc mừng sinh nhật con!

  2. 姐姐,生日快乐!

    Chúc mừng sinh nhật chị!

  3. 小雪,这是爸爸、妈妈送你的礼物。

    Tiểu Tuyết, đây là quà bố mẹ tặng con.

  4. 你打开看看喜欢不喜欢。

    Con mở ra xem có thích không.

  5. 画笔!我很喜欢!

    Bút vẽ! Con thích lắm!

  6. 那你想画点儿什么?

    Vậy con muốn vẽ gì nào?

  7. 画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。

    Vẽ nhà mình! Có bố, mẹ, em trai, rồi cả chó đen, mèo trắng các kiểu.

  8. 那我要画一个穿白色衣服的姐姐。

    Vậy em sẽ vẽ một chị gái mặc áo trắng.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dìngduǎnshénmede” Set Phrase “ shénmede

Gùdìng duǎnyǔ“shénme de” Set Phrase “ shénme de

Cụm cố định "什么的" Cụm cố định "什么的"

dìngduǎnshénmedebiǎoshì“······zhīlèidesiběnjiégòu:······shénmede

Gùdìng duǎnyǔ“shénme de” biǎoshì“······ zhīlèi” de yìsi. jīběn jiégòu:······ shénme de. lìrú:

Cụm cố định "什么的" mang nghĩa "……và những thứ tương tự". Cấu trúc cơ bản: ……什么的. Ví dụ:

"什么的 " có nghĩa là " vân vân " hoặc " và những thứ tương tự " . Cấu trúc cơ bản: ……什么的

"什么的" dùng để chỉ "v.v." hoặc "và những thứ tương tự". Cấu trúc cơ bản: ……什么的

huàmendejiāyǒudiháiyǒuhēidegǒubáidemāoshénmede

Huà wǒmen de jiā! yǒu bàbà, māmā, dìdi, háiyǒu hēisè de gǒu, báisè de māo shénme de.

Vẽ gia đình chúng ta nào! Có bố, mẹ, em trai, còn có con chó đen, con mèo trắng nữa.

zhuōzishàngyǒudiànnǎobēizishūhuàshénmede

Zhuōzi shàng yǒu diànnǎo, bēizi, shū hé huàbǐ shénme de.

Trên bàn có máy tính, cốc, sách và bút vẽ gì đó.

láilexiēshuǐmiànbāopíngguǒshénmede

Tā nálái le yīxiē shuǐ, miànbāo hé píngguǒ shénme de.

"Cô ấy mang đến một ít nước, bánh mì, táo và những thứ khác."

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàitīngliúmíngjiārénzàigěiliúxiǎoxuěguòshēng

Zài kètīng, liú míng yījiārén zài gěi liú xiǎoxuě guòshēngrì.

Trong phòng khách, gia đình Lưu Minh đang tổ chức sinh nhật cho Lưu Tiểu Tuyết.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片3
图片3
t3
t3

Vương Nhất Tuyết: Đúng vậy! Sinh nhật thì phải ăn ngon và vui chơi thỏa thích.

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑧ 长 cháng tt. dài

分割线02.png
分割线02.png

⑨ 鱼 yú dt. họ [Yu2]

分割线02.png
分割线02.png

⑩ 肉 ròu dt. thịt

分割线02.png
分割线02.png

⑪ 过 guò đgt. đã từng

分割线02.png
分割线02.png

⑫ 地 de trợ từ trợ từ chỉ trạng thái

TừPinyinNghĩaAudio
chángdài
họ [Yu2]
ròuthịt
guòđã từng
detrợ từ chỉ trạng thái
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

zhōngguórénguòshēngdeshíhòubānyàochīmiàntiáoéryīnwèimiàntiáoérchángchángdecháng寿shòu”。

Zhōngguó rén guòshēngrì de shíhòu yìbān yào chī miàntiáoér, yīnwèi miàntiáoér chángchángde, yùyì“chángshòu”.

Khi sinh nhật, người Trung Quốc thường ăn mì sợi, vì mì sợi dài, mang ý nghĩa "trường thọ".

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 小雪,看看今天有什么好吃的。

    Tiểu Tuyết, xem hôm nay có món ngon gì nào.

  2. 长长的面条儿,大大的蛋糕。

    Mì sợi dài thật dài, bánh kem to thật to.

  3. 你看,还有鱼啊肉啊什么的,都是你喜欢吃的。

    Con xem này, còn có cá, thịt các thứ nữa, toàn món con thích cả.

  4. 谢谢爸爸、妈妈!

    Con cảm ơn bố mẹ!

  5. 快去叫弟弟过来吃饭吧,吃完饭我们还要出去玩呢。

    Con đi gọi em trai ra ăn cơm đi, ăn xong cả nhà còn đi chơi nữa.

  6. 过生日真好啊!

    Sinh nhật thích thật đấy!

  7. 是的,过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。

    Đúng vậy, sinh nhật thì phải ăn đồ ngon và vui chơi thoả thích.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiégòuzhù” Structural Particle “

Jiégòu zhùcí“dì” Structural Particle “ dì

Trợ từ cấu trúc "地"

jiégòuzhùbānyòngzàixíngróngdòngzhōngjiānbiǎoshìdòngzuòxíngwéidezhuàngtàihuòfāngshì

Jiégòu zhùcí“dì” yìbān yòng zài xíngróngcí hé dòngcí zhōngjiān, biǎoshì dòngzuò xíngwéi de zhuàngtài huò fāngshì. lìrú:

Trợ từ cấu trúc "地" thường dùng giữa tính từ và động từ để chỉ trạng thái hoặc cách thức của hành động. Ví dụ:

guòshēngjiùyàochīhǎochīdeháiyàogāogāoxìngxìngwán

Guòshēngrì jiùyào chī hǎochī de, háiyào gāogāoxìngxìng dì wán.

Sinh nhật thì phải ăn ngon, và vui vẻ vui chơi.

lǎoshīzǎozǎodàolejiàoshì

Lǎoshī zǎozǎo dì dào le jiàoshì.

Thầy giáo đến lớp từ sớm.

hěnkuàichīwánzǎofànjiùshàngbānle

Bàbà hěnkuài dì chī wán zǎofàn, jiù qù shàngbān le.

Bố ăn sáng nhanh xong là đi làm.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānwángxuězàixiě

Zài fángjiān, wáng yī xuě zài xiěrìjì.

Trong phòng, Vương Nhất Tuyết đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑬ 床 chuáng dt. giường

分割线02.png
分割线02.png

shū

Shūfú

Thoải mái; dễ chịu

TừPinyinNghĩaAudio
chuánggiường
舒服shūfuthoải mái

Hôm nay là sinh nhật con gái chúng tôi. Chúng tôi mua bánh kem, làm mì, và chuẩn bị các món như cá, thịt và nhiều món khác. Sau bữa tối, cả gia đình đi xem phim. Về đến nhà, các con đi ngủ sớm. Vì ngày mai không phải đi học, chúng nói muốn ngủ thật ngon và thoải mái, và nhờ chúng tôi đánh thức dậy muộn hơn. Đó là một ngày bận rộn và mệt mỏi nhưng đầy niềm vui.

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 今天是女儿的生日。

    Hôm nay là sinh nhật con gái.

  2. 我们买了蛋糕,做了面条儿,还做了鱼啊肉啊什么的。

    Chúng tôi mua bánh kem, nấu mì, còn làm cả cá, thịt các kiểu.

  3. 吃完晚饭,一家人去看了个电影。

    Ăn tối xong, cả nhà cùng đi xem phim.

  4. 回家后,孩子们早早地就上床了。

    Về nhà xong, tụi nhỏ lên giường ngủ sớm lắm.

  5. 明天不上学,他们说要舒舒服服地睡一觉,让我们晚点儿叫他们起床。

    Mai không phải đi học, tụi nó bảo muốn ngủ một giấc thật đã, kêu vợ chồng tôi gọi dậy muộn một chút.

  6. 这是很忙、很累,但很快乐的一天。

    Đây là một ngày rất bận, rất mệt, nhưng cũng rất vui.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

sānrénrénbànyǎnguòshēngderénliǎngrénbànyǎnpéngyǒusānrénqìngzhùshēngpéngyǒumenshuōshēngzhùsòngwènshēngyuànwàngguòshēngderénbiǎoxiǎngchīshénmexiǎngérwánděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Sān rén yīzǔ, yī rén bànyǎn guòshēngrì de rén, liǎng rén bànyǎn péngyǒu, sān rén yìqǐ qìngzhù shēngrì. péngyǒu men shuō shēngrì zhùfú, sònglǐwù, wèn shēngrì yuànwàng. guòshēngrì de rén biǎodá xiǎng chī shénme, xiǎng qù nǎér wán, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Ba người một nhóm, một người đóng vai người sinh nhật, hai người đóng vai bạn bè, cả ba cùng mừng sinh nhật. Các bạn nói lời chúc sinh nhật, tặng quà, hỏi về điều ước sinh nhật. Người sinh nhật bày tỏ muốn ăn gì, muốn đi chơi ở đâu, v.v. Cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

míngmíngjīntiānshìdeshēng

Míngmíng, jīntiān shì nǐ de shēngrì!

Minh Minh, hôm nay là sinh nhật cậu!

shēngkuài

Shēngrìkuàilè!

Chúc mừng sinh nhật!

······

小语的彩蛋 Khám phá

shēngshí

Shēngrì tèsè shíwù

Món ăn đặc trưng ngày sinh nhật

生日特色食物
彩蛋
彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và biết dùng

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

true_false_group

    1. (1)女儿学会做面条儿了。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)王一雪今天高高兴兴地过了个生日。
      1. T. T
      2. F. F
      F

single_choice_group

  1. (1)刘小雪想画什么?
      1. A. 黑色的狗
      2. B. 黑色的猫
      3. C. 白色的衣服
      黑色的狗
  2. (2)刘小明想画什么?
      1. A. 爸爸
      2. B. 妈妈
      3. C. 姐姐
      姐姐

text_match_group

    1. A. 鱼[yú]
    2. B. 画[huà]笔[bǐ]
    3. C. 床[chuáng]
    4. D. 快[kuài]乐[lè]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      快[kuài]乐[lè]
    2. [IMG:图片12]
      图片12
      画[huà]笔[bǐ]
    3. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      鱼[yú]
    4. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      床[chuáng]

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

short_answer_group

  1. [IMG:图片17]大家高高兴兴地给他 。
    图片17
  2. [IMG:图片18]桌子上有电脑、杯子 。
    图片18
  3. [IMG:图片19]爷爷过生日,爸爸给他做了 的面条儿。
    图片19
  4. [IMG:图片20]下班了,他 在家休息。
    图片20

short_answer_group

  1. (1)刘明和王一雪准备了哪些吃的?
  2. (2)刘小雪为什么觉得过生日真好?

short_answer_group

  1. (1)明天是谁的生日?
  2. (2)他们为什么觉得画笔是很好的礼物?

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 动态助词“过” Aspect Particle "过" 例(Ví dụ):我去过北京。
    2. 因果复句“因为······,所以······” Causal Complex Sentence "因为······,所以······" 例(Ví dụ):因为我生病了,所以没去上班。
    3. “的”字短语 "的" 例(Ví dụ):红色的好看。
    4. 简单趋向补语(1) 例(Ví dụ):你过来吧。
    5. 简单趋向补语(2) 例(Ví dụ):王老师进教室去了。
    6. 固定格式“都······了” Fixed Pattern "都······了" 例(Ví dụ):都12点了,你快睡觉吧。
    7. 形容词重叠 例(Ví dụ):他每天都高高兴兴的。
    8. 固定短语“什么的” Set Phrase "什么的" 例(Ví dụ):妈妈做了鱼啊肉啊什么的。
    9. 结构助词“地” Structural Particle "地" 例(Ví dụ):他早早地到了教室。

text_match_group

    1. A. 画[huà]画[huà]
    2. B. 过[guò]生[shēng]日[rì]
    3. C. 很[hěn]舒[shū]服[fu]
    4. D. 打[dǎ]开[kāi]礼[lǐ]物[wù]
    1. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      打[dǎ]开[kāi]礼[lǐ]物[wù]
    2. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      画[huà]画[huà]
    3. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      过[guò]生[shēng]日[rì]
    4. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      很[hěn]舒[shū]服[fu]

vocabulary_group

    1. 生日
    1. 画笔
    1. 蛋糕

short_answer_group

  1. (1)A:你姐姐去哪儿了? B:她生病了, 回房间休息了。(早)
  2. (2)A:你回家 睡一觉,明天也别来上班了。(好) B:好的,您也别太累了。
  3. (3)A:小明喜欢你送的礼物吗? B:喜欢,他拿到礼物 说:“这个礼物太好了!”(高兴)

short_answer_group

  1. (1)A:今天买的苹果 。 B:我吃了一个,也很好吃。
  2. (2)A:这家饭店的饺子 ,我一次能吃二十个。 B:吃吧,我知道你爱吃饺子。
  3. (3)A:这几天你在家 休息,别出去了。 B:好的,我也觉得太累了。

role_play_scoop_group

    1. 小[xiǎo]雪[xuě],生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!小雪,生日快乐!
    2. 姐[jiě]姐[jie],生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!姐姐,生日快乐!
    3. 小[xiǎo]雪[xuě],这[zhè]是[shì]爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]送[sòng]你[nǐ]的[de]礼[lǐ]物[wù]。小雪,这是爸爸、妈妈送你的礼物。
    4. 你[nǐ]打[dǎ]开[kāi]看[kàn]看[kàn]喜[xǐ]欢[huan]不[bù]喜[xǐ]欢[huan]。你打开看看喜欢不喜欢。
    5. 画[huà]笔[bǐ]!我[wǒ]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]!画笔!我很喜欢!
    6. 那[nà]你[nǐ]想[xiǎng]画[huà]点[diǎn]儿[ér]什[shén]么[me]?那你想画点儿什么?
    7. 画[huà]我[wǒ]们[men]的[de]家[jiā]!有[yǒu]爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]、弟[dì]弟[di],还[hái]有[yǒu]黑[hēi]色[sè]的[de]狗[gǒu]、白[bái]色[sè]的[de]猫[māo]什[shén]么[me]的[de]。画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。
    8. 那[nà]我[wǒ]要[yào]画[huà]一[yí]个[gè]穿[chuān]白[bái]色[sè]衣[yī]服[fu]的[de]姐[jiě]姐[jie]。那我要画一个穿白色衣服的姐姐。

oral_sentence_scoop_group

  1. 小雪,看看今天有什么好吃的。
    1. 小[xiǎo]雪[xuě],看[kàn]看[kàn]今[jīn]天[tiān]有[yǒu]什[shén]么[me]好[hǎo]吃[chī]的[de]。小雪,看看今天有什么好吃的。
  2. 长长的面条儿,大大的蛋糕。
    1. 长[cháng]长[cháng]的[de]面[miàn]条[tiáo]儿[er],大[dà]大[dà]的[de]蛋[dàn]糕[gāo]。长长的面条儿,大大的蛋糕。
  3. 你看,还有鱼啊肉啊什么的,都是你喜欢吃的。
    1. 你[nǐ]看[kàn],还[hái]有[yǒu]鱼[yú]啊[a]肉[ròu]啊[a]什[shén]么[me]的[de],都[dōu]是[shì]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]吃[chī]的[de]。你看,还有鱼啊肉啊什么的,都是你喜欢吃的。
  4. 谢谢爸爸、妈妈!
    1. 谢[xiè]谢[xie]爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]!谢谢爸爸、妈妈!
  5. 快去叫弟弟过来吃饭吧,吃完饭我们还要出去玩呢。
    1. 快[kuài]去[qù]叫[jiào]弟[dì]弟[di]过[guò]来[lái]吃[chī]饭[fàn]吧[ba],吃[chī]完[wán]饭[fàn]我[wǒ]们[men]还[hái]要[yào]出[chū]去[qù]玩[wán]呢[ne]。快去叫弟弟过来吃饭吧,吃完饭我们还要出去玩呢。
  6. 过生日真好啊!
    1. 过[guò]生[shēng]日[rì]真[zhēn]好[hǎo]啊[a]!过生日真好啊!
  7. 是的,过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。
    1. 是[shì]的[de],过[guò]生[shēng]日[rì]就[jiù]要[yào]吃[chī]好[hǎo]吃[chī]的[de],还[hái]要[yào]高[gāo]高[gāo]兴[xìng]兴[xìng]地[de]玩[wán]。是的,过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。

vocabulary_group

oral_sentence_scoop_group

  1. 明天就是女儿的生日了。
    1. 明[míng]天[tiān]就[jiù]是[shì]女[nǚ]儿[ér]的[de]生[shēng]日[rì]了[le]。明天就是女儿的生日了。
  2. 你不说,我还真忘了。我们给她准备个什么礼物呢?
    1. 你[nǐ]不[bù]说[shuō],我[wǒ]还[hái]真[zhēn]忘[wàng]了[le]。我[wǒ]们[men]给[gěi]她[tā]准[zhǔn]备[bèi]个[gè]什[shén]么[me]礼[lǐ]物[wù]呢[ne]?你不说,我还真忘了。我们给她准备个什么礼物呢?
  3. 她喜欢画画,你觉得画笔怎么样?
    1. 她[tā]喜[xǐ]欢[huan]画[huà]画[huà],你[nǐ]觉[jué]得[de]画[huà]笔[bǐ]怎[zěn]么[me]样[yàng]?她喜欢画画,你觉得画笔怎么样?
  4. 就送画笔吧!
    1. 就[jiù]送[sòng]画[huà]笔[bǐ]吧[ba]!就送画笔吧!
  5. 那我明天上午就去买。
    1. 那[nà]我[wǒ]明[míng]天[tiān]上[shàng]午[wǔ]就[jiù]去[qù]买[mǎi]。那我明天上午就去买。
  6. 好的!我再给她买个大大的生日蛋糕。
    1. 好[hǎo]的[de]!我[wǒ]再[zài]给[gěi]她[tā]买[mǎi]个[gè]大[dà]大[dà]的[de]生[shēng]日[rì]蛋[dàn]糕[gāo]。好的!我再给她买个大大的生日蛋糕。

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天是女儿的生日。
    1. 今[jīn]天[tiān]是[shì]女[nǚ]儿[ér]的[de]生[shēng]日[rì]。今天是女儿的生日。
  2. 我们买了蛋糕,做了面条儿,还做了鱼啊肉啊什么的。
    1. 我[wǒ]们[men]买[mǎi]了[le]蛋[dàn]糕[gāo],做[zuò]了[le]面[miàn]条[tiáo]儿[er],还[hái]做[zuò]了[le]鱼[yú]啊[a]肉[ròu]啊[a]什[shén]么[me]的[de]。我们买了蛋糕,做了面条儿,还做了鱼啊肉啊什么的。
  3. 吃完晚饭,一家人去看了个电影。
    1. 吃[chī]完[wán]晚[wǎn]饭[fàn],一[yì]家[jiā]人[rén]去[qù]看[kàn]了[le]个[gè]电[diàn]影[yǐng]。吃完晚饭,一家人去看了个电影。
  4. 回家后,孩子们早早地就上床了。
    1. 回[huí]家[jiā]后[hòu],孩[hái]子[zi]们[men]早[zǎo]早[zǎo]地[de]就[jiù]上[shàng]床[chuáng]了[le]。回家后,孩子们早早地就上床了。
  5. 明天不上学,他们说要舒舒服服地睡一觉,让我们晚点儿叫他们起床。
    1. 明[míng]天[tiān]不[bú]上[shàng]学[xué],他[tā]们[men]说[shuō]要[yào]舒[shū]舒[shū]服[fú]服[fú]地[de]睡[shuì]一[yí]觉[jiào],让[ràng]我[wǒ]们[men]晚[wǎn]点[diǎn]儿[ér]叫[jiào]他[tā]们[men]起[qǐ]床[chuáng]。明天不上学,他们说要舒舒服服地睡一觉,让我们晚点儿叫他们起床。
  6. 这是很忙、很累,但很快乐的一天。
    1. 这[zhè]是[shì]很[hěn]忙[máng]、很[hěn]累[lèi],但[dàn]很[hěn]快[kuài]乐[lè]的[de]一[yì]天[tiān]。这是很忙、很累,但很快乐的一天。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)明天10点去小雪家,你别___(1)___了。 (2)衣服在___(2)___上,你看看想穿哪一件? (3)看,这是我妹妹___(3)___的,漂亮不漂亮? (4)A:这是什么? B:送你的礼物,快___(4)___看看 (5)A:今天我过了一个非常___(5)___的生日,谢谢爸爸、妈妈! B:不客气!我们都很爱你!
    1. 忘. 忘
    2. 快乐. 快乐
    3. 打开. 打开
    4. 画. 画
    5. 床. 床

    Đáp án: 忘 · 床 · 画 · 打开 · 快乐

single_choice_group

  1. (1)今天的东西都是谁爱吃的?
      1. A. 爸爸
      2. B. 妈妈
      3. C. 小雪
      小雪
  2. (2)他们吃完饭要做什么?
      1. A. 休息
      2. B. 买蛋糕
      3. C. 出去玩
      出去玩

single_choice_group

  1. (1)今天他们一起做什么了?
      1. A. 看电影
      2. B. 做蛋糕
      3. C. 出去吃饭
      看电影
  2. (2)孩子们明天为什么要晚点儿起床?
      1. A. 太累了
      2. B. 不上学
      3. C. 过生日
      不上学

short_answer_group

  1. (1)爸爸、妈妈送了小雪什么礼物?
  2. (2)小雪喜欢这个礼物吗?

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明要准备什么礼物?
      1. A.
      2. B. 衣服
      3. C. 画笔
      画笔
  2. (2)王一雪什么时候去买礼物?
      1. A. 明天早上
      2. B. 明天上午
      3. C. 明天晚上
      明天上午

short_answer_group

  1. (1)A:你爱吃什么? B:     ,我都爱吃。
  2. (2)A:那间教室里有些什么? B:     。
  3. (3)A:休息的时候,你喜欢做些什么? B:     。

role_play_scoop_group

    1. 明[míng]天[tiān]就[jiù]是[shì]女[nǚ]儿[ér]的[de]生[shēng]日[rì]了[le]。明天就是女儿的生日了。
    2. 你[nǐ]不[bù]说[shuō],我[wǒ]还[hái]真[zhēn]忘[wàng]了[le]。我[wǒ]们[men]给[gěi]她[tā]准[zhǔn]备[bèi]个[gè]什[shén]么[me]礼[lǐ]物[wù]呢[ne]?你不说,我还真忘了。我们给她准备个什么礼物呢?
    3. 她[tā]喜[xǐ]欢[huan]画[huà]画[huà],你[nǐ]觉[jué]得[de]画[huà]笔[bǐ]怎[zěn]么[me]样[yàng]?她喜欢画画,你觉得画笔怎么样?
    4. 就[jiù]送[sòng]画[huà]笔[bǐ]吧[ba]!就送画笔吧!
    5. 那[nà]我[wǒ]明[míng]天[tiān]上[shàng]午[wǔ]就[jiù]去[qù]买[mǎi]。那我明天上午就去买。
    6. 好[hǎo]的[de]!我[wǒ]再[zài]给[gěi]她[tā]买[mǎi]个[gè]大[dà]大[dà]的[de]生[shēng]日[rì]蛋[dàn]糕[gāo]。好的!我再给她买个大大的生日蛋糕。

role_play_scoop_group

    1. 小[xiǎo]雪[xuě],看[kàn]看[kàn]今[jīn]天[tiān]有[yǒu]什[shén]么[me]好[hǎo]吃[chī]的[de]。小雪,看看今天有什么好吃的。
    2. 长[cháng]长[cháng]的[de]面[miàn]条[tiáo]儿[er],大[dà]大[dà]的[de]蛋[dàn]糕[gāo]。长长的面条儿,大大的蛋糕。
    3. 你[nǐ]看[kàn],还[hái]有[yǒu]鱼[yú]啊[a]肉[ròu]啊[a]什[shén]么[me]的[de],都[dōu]是[shì]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]吃[chī]的[de]。你看,还有鱼啊肉啊什么的,都是你喜欢吃的。
    4. 谢[xiè]谢[xie]爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]!谢谢爸爸、妈妈!
    5. 快[kuài]去[qù]叫[jiào]弟[dì]弟[di]过[guò]来[lái]吃[chī]饭[fàn]吧[ba],吃[chī]完[wán]饭[fàn]我[wǒ]们[men]还[hái]要[yào]出[chū]去[qù]玩[wán]呢[ne]。快去叫弟弟过来吃饭吧,吃完饭我们还要出去玩呢。
    6. 过[guò]生[shēng]日[rì]真[zhēn]好[hǎo]啊[a]!过生日真好啊!
    7. 是[shì]的[de],过[guò]生[shēng]日[rì]就[jiù]要[yào]吃[chī]好[hǎo]吃[chī]的[de],还[hái]要[yào]高[gāo]高[gāo]兴[xìng]兴[xìng]地[de]玩[wán]。是的,过生日就要吃好吃的,还要高高兴兴地玩。

vocabulary_group

    1. 快乐
    1. 打开

vocabulary_group

    1. 舒服

oral_sentence_scoop_group

  1. 小雪,生日快乐!
    1. 小[xiǎo]雪[xuě],生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!小雪,生日快乐!
  2. 姐姐,生日快乐!
    1. 姐[jiě]姐[jie],生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!姐姐,生日快乐!
  3. 小雪,这是爸爸、妈妈送你的礼物。
    1. 小[xiǎo]雪[xuě],这[zhè]是[shì]爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]送[sòng]你[nǐ]的[de]礼[lǐ]物[wù]。小雪,这是爸爸、妈妈送你的礼物。
  4. 你打开看看喜欢不喜欢。
    1. 你[nǐ]打[dǎ]开[kāi]看[kàn]看[kàn]喜[xǐ]欢[huan]不[bù]喜[xǐ]欢[huan]。你打开看看喜欢不喜欢。
  5. 画笔!我很喜欢!
    1. 画[huà]笔[bǐ]!我[wǒ]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]!画笔!我很喜欢!
  6. 那你想画点儿什么?
    1. 那[nà]你[nǐ]想[xiǎng]画[huà]点[diǎn]儿[ér]什[shén]么[me]?那你想画点儿什么?
  7. 画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。
    1. 画[huà]我[wǒ]们[men]的[de]家[jiā]!有[yǒu]爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]、弟[dì]弟[di],还[hái]有[yǒu]黑[hēi]色[sè]的[de]狗[gǒu]、白[bái]色[sè]的[de]猫[māo]什[shén]么[me]的[de]。画我们的家!有爸爸、妈妈、弟弟,还有黑色的狗、白色的猫什么的。
  8. 那我要画一个穿白色衣服的姐姐。
    1. 那[nà]我[wǒ]要[yào]画[huà]一[yí]个[gè]穿[chuān]白[bái]色[sè]衣[yī]服[fu]的[de]姐[jiě]姐[jie]。那我要画一个穿白色衣服的姐姐。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.