Kho bài học HSK 2 · Bài 07← Bài 06Bài 08 →

HSK 2 · Bài 07 — Thể thao thường chơi

Có thể nghe hiểu và miêu tả trạng thái đang diễn ra của hành động.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùdòngzuòjìnxíngdezhuàngtài

Néng tīngdǒng bìng miáoshù dòngzuò jìnxíng de zhuàngtài.

Có thể nghe hiểu và miêu tả trạng thái đang diễn ra của hành động.

zhǎngjǐnsuō······jiù······”deyòngnéngbiǎodòngzuòjiēliánshēngdesi

Zhǎngwò jǐnsuō fùjù“yī······ jiù······” de yòngfǎ, néng biǎodá dòngzuò jiēlián fāshēng de yìsi.

Nắm vững cách dùng câu ghép rút gọn "一……就……", có thể diễn đạt ý nghĩa các hành động xảy ra liên tiếp.

…… jiù……

Yī…… jiù……

"一……就……"

néngtánlùnchángzuòdeyùndòng

Néng tánlùn cháng zuò de yùndòng.

Có thể nói về các môn thể thao thường luyện tập.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

shuōshuōzuòwánxiàlièshìqínghòushànghuìzuòshénme

Shuō shuō nǐ zuò wán xiàliè shìqíng hòu mǎshànghuì zuò shénme.

Hãy nói xem sau khi làm xong các việc dưới đây bạn sẽ làm gì ngay lập tức.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìānchéntiānzhōngzàiliáotiānér

Zài jiàoshì, ānnī hé chén tiān zhōng zài liáotiānér.

Trong lớp học, Annie và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1

Trần Thiên Trung: Không vấn đề gì, đi thôi!

图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 从 cóng giới từ biến thể của 從|从[cong2]

分割线02.png
分割线02.png

② 往 wǎng giới từ đến

分割线02.png
分割线02.png

③ 跑 pǎo đgt. chạy

分割线02.png
分割线02.png

④ 打 dǎ đgt. đánh

分割线02.png
分割线02.png

lánqiú

Lánqiú

Bóng rổ

TừPinyinNghĩaAudio
cóngbiến thể của 從|从[cong2]
wǎngđến
pǎochạy
đánh
篮球lánqiúbóng rổ

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 安妮,你是什么时候从北京回来的?

    An Ni, cậu từ Bắc Kinh về lúc nào vậy?

  2. 昨天下午。天中,你怎么一下课就往外跑?

    Chiều hôm qua. Thiên Trung, sao vừa tan học cậu đã chạy ra ngoài vậy?

  3. 我跟同学说好了,一起去打篮球。

    Tớ hẹn các bạn rồi, đi đánh bóng rổ chung.

  4. 我也想跟你们一起玩。

    Tớ cũng muốn chơi cùng các cậu.

  5. 没问题,走吧。

    Không thành vấn đề, đi thôi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jǐnsuō ······ jiù ······ ” Contracted Complex Sentence “ ……jiù……

Jǐnsuō fùjù“yī ······ jiù ······ ” Contracted Complex Sentence “ yī…… jiù……

Câu phức rút gọn "一……就……"

jǐnsuō······jiù······”biǎoshìhòudòngzuòjǐngēnzheqiándòngzuòshēngbiǎoshìqiándòngzuòshìtiáojiànyuányīnhòudòngzuòshìjiéguǒzhǔxiāngtóngshízhǔzàihuòjiùqiánmiànzhǔtóngshíliǎngzhǔfēnbiézàijiùqiánmiàn

Jǐnsuō fùjù“yī······ jiù······” biǎoshì hòu yī dòngzuò jǐngēnzhe qián yī dòngzuò fāshēng, yě biǎoshì qián yī dòngzuò shì tiáojiàn hé yuányīn, hòu yī dòngzuò shì jiéguǒ. zhǔyǔ xiāngtóng shí, zhǔyǔ zài“yī” huò“jiù” qiánmiàn; zhǔyǔ bù tóngshí, liǎnggè zhǔyǔ fēnbié zài“yī” hé“jiù” qiánmiàn. lìrú:

Câu phức rút gọn "一……就……" chỉ hành động sau xảy ra ngay sau hành động trước, hoặc chỉ hành động trước là điều kiện/nguyên nhân, hành động sau là kết quả. Nếu chủ ngữ giống nhau thì chủ ngữ đứng trước "一" hoặc "就"; nếu chủ ngữ khác nhau thì hai chủ ngữ đứng trước "一" và "就" tương ứng. Ví dụ:

"一…… 就…… " chỉ hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất; cũng có nghĩa hành động thứ nhất là điều kiện hoặc nguyên nhân, hành động thứ hai là kết quả. Khi chủ ngữ của hai mệnh đề giống nhau, chủ ngữ đặt trước " 一 " hoặc " 就 " ; khi chủ ngữ khác nhau, hai chủ ngữ được đặt trước " 一 " và " 就"

"一……就……" biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất; cũng có nghĩa hành động thứ nhất là điều kiện hoặc nguyên nhân, hành động thứ hai là kết quả. Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ, chủ ngữ đặt trước "一" hoặc "就"; khi hai mệnh đề khác chủ ngữ, hai chủ ngữ đặt trước "一" và "就"

zěnmexiàjiùwǎngwàipǎo

Nǐ zěnme yīxià kè jiù wǎng wài pǎo?

Tại sao bạn lại chạy ra ngoài ngay sau khi tan học vậy?

dàojiājiùláidiànhuàle

Wǒ yī dào jiā, māmā jiù dǎ lái diànhuà le.

Tôi vừa về đến nhà thì mẹ đã gọi điện đến.

dàoxīngliùchéntiānzhōngjiùgēntóngxuélánqiú

Yī dào xīngqīliù, chén tiān zhōng jiù gēn tóngxué qù dǎlánqiú.

Cứ đến thứ Bảy, Trần Thiên Trung lại cùng bạn đi chơi bóng rổ.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánānchéntiānzhōngbiānzǒubiānliáo

Zài xiàoyuán, ānnī hé chén tiān zhōng biān zǒu biān liáo.

Trong khuôn viên trường, Annie và Trần Thiên Trung vừa đi vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

yùndòng

Yùndòng

vận động / thể thao

分割线02.png
分割线02.png

⑦ 踢 tī đgt. đá

分割线02.png
分割线02.png

qiú

Zúqiú

bóng đá

分割线02.png
分割线02.png

⑨ 球 qiú dt. bóng

分割线02.png
分割线02.png

⑩ 得 de trợ từ được

TừPinyinNghĩaAudio
运动yùndòngtập thể dục
đá
足球zúqiúbóng đá
qiúbóng
deđược

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 天中,你是不是很喜欢打篮球?

    Thiên Trung, có phải cậu rất thích chơi bóng rổ không?

  2. 没错。

    Đúng vậy.

  3. 你还喜欢什么运动?

    Cậu còn thích môn thể thao nào nữa?

  4. 我还喜欢踢足球,一到星期天就跟朋友们去踢球。

    Tớ còn thích đá bóng nữa, cứ đến chủ nhật là đi đá với mấy đứa bạn.

  5. 你踢得怎么样?

    Cậu đá thế nào?

  6. 我踢得还可以。

    Tớ đá cũng tạm được.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

zhuàngtài(1)

Zhuàngtài bǔyǔ(1)

Bổ ngữ trạng thái (1)

zhuàngtàishìzàidònghòubiānchōngshuōmíngdòngzuòjìnxíngdezhuàngtàideběnjiégòudòng++xíngróngxìngduǎnfǒudìngxíngshìshìzàixíngróngdeqiánmiànjiā”。

Zhuàngtài bǔyǔ shì zài dòngcí hòubiān bǔchōng shuōmíng dòngzuò jìnxíng de zhuàngtài de. jīběn jiégòu: dòngcí+ dé+ xíngróngcí xìng duǎnyǔ. fǒudìng xíngshì shì zài xíngróngcí de qiánmiàn jiā“bù”. lìrú:

Bổ ngữ trạng thái bổ sung sau động từ, mô tả trạng thái của hành động. Cấu trúc cơ bản: Động từ + 得 + Cụm tính từ. Dạng phủ định là thêm "不" trước tính từ. Ví dụ:

得+Cụm tính từ. Dạng phủ định là thêm " 不"

得 + cụm tính từ. Dạng phủ định là thêm "不"

hái

Wǒ tī dé hái kěyǐ.

Tôi đá cũng tạm được.

menwánhěngāoxìng

Tāmen wán dé hěn gāoxìng.

Họ chơi rất vui.

báijiāyuèpǎokuài

Báijiā yuè pǎo dé bùkuài.

Bạch Gia Nguyệt chạy không nhanh.

wènxíngshìyǒusānzhǒng:(1)zàiwěijiāma”;(2)dòng++xíngróng++xíngróng;(3)dòng++zěnmeyàng

Yíwèn xíngshì yǒu sānzhǒng:(1) zài jù wěi jiā“ma”;(2) dòngcí+ dé+ xíngróngcí+ bù+ xíngróngcí;(3) dòngcí+ dé+ zěnmeyàng. lìrú:

Có ba hình thức nghi vấn: (1) thêm "吗" vào cuối câu; (2) động từ + 得 + tính từ + 不 + tính từ; (3) động từ + 得 + 怎么样. Ví dụ:

"吗" ở cuối câu; (2) Động từ + 得 + Tính từ + 不 + Tính từ; và (3) Động từ + 得 + 怎么样

thêm "吗" ở cuối câu; (2) Động từ + 得 + Tính từ + 不 + Tính từ; và (3) Động từ + 得 + 怎么样

pǎokuàima

Nǐ pǎodékuài ma?

Bạn chạy có nhanh không?

láidezǎozǎo

Tā láidezǎo bù zǎo?

Anh ấy đến có sớm không?

menwánzěnmeyàng

Tāmen wán dé zěnmeyàng?

Họ chơi thế nào?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàixiàoyuánānchéntiānzhōngbiānzǒubiānliáo

Zài xiàoyuán, ānnī hé chén tiān zhōng biān zǒu biān liáo.

Trong khuôn viên trường, Annie và Trần Thiên Trung vừa đi vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3

shēng

Shēngcí

Từ mới

pǎo

Pǎobù

chạy bộ

分割线02.png
分割线02.png

yóuyǒng

Yóuyǒng

Bơi lội

分割线02.png
分割线02.png

⑬ 游 yóu đgt. bơi

TừPinyinNghĩaAudio
跑步pǎobùchạy
游泳yóuyǒngbơi
yóubơi

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 你篮球打得怎么样?

    Bóng rổ cậu chơi ra sao?

  2. 打得还可以。

    Cũng tạm thôi.

  3. 跑步呢?你跑得快不快?

    Còn chạy bộ thì sao? Cậu chạy có nhanh không?

  4. 我跑得不快,也不太喜欢跑步。

    Tớ chạy không nhanh, mà cũng không thích chạy lắm.

  5. 那你喜欢游泳吗?

    Vậy cậu có thích bơi không?

  6. 喜欢,但我游泳游得不快。

    Có thích, nhưng tớ bơi không nhanh.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

zhuàngtài(2)

Zhuàngtài bǔyǔ(2)

Bổ ngữ trạng thái (2)

dàizhuàngtàidezizhōngguǒdòngshìyàochóngdòngxìngguǒdòngyǒubīnbīnqiánhuòzhěchóngdòng

Dài zhuàngtài bǔyǔ de jùzi zhōng, rúguǒ dòngcí shì líhé cí, xūyào chóngfù dòngcí xìng yǔsù. rúguǒ dòngcí yǒu bīnyǔ, kěyǐ bǎ bīnyǔ tíqián, huòzhě chóngfù dòngcí. lìrú:

Trong câu có bổ ngữ trạng thái, nếu động từ là ly hợp từ thì cần lặp lại thành tố động từ. Nếu động từ có tân ngữ, có thể đưa tân ngữ lên trước, hoặc lặp lại động từ. Ví dụ:

yóuyǒngyóukuài。 (2)lánqiúzěnmeyàng

Wǒ yóuyǒng yóu dé bùkuài. (2) nǐ lánqiú dǎ dé zěnmeyàng?

Tôi bơi không nhanh. (2) Bạn chơi bóng rổ thế nào?

báijiāyuèxiěhànxiěhěnhǎokàn

Báijiā yuè xiě hànzì xiě dé hěn hǎokàn.

Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán rất đẹp.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānchéntiānzhōngzàixiě

Zài fángjiān, chén tiān zhōng zài xiěrìjì.

Trong phòng, Trần Thiên Trung đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

àihào

Àihào

Sở thích

分割线02.png
分割线02.png

kāishǐ

Kāishǐ

Bắt đầu

Sở thích của tôi là thể thao. Từ hồi tiểu học, tôi đã tập thể dục cùng bố mỗi ngày. Bây giờ tôi chơi bóng rổ rất giỏi, chơi bóng đá khá tốt, và bơi rất nhanh. Hễ có thời gian là tôi đi ra ngoài chơi thể thao.

TừPinyinNghĩaAudio
爱好àihàosở thích
开始kāishǐbắt đầu

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 我的爱好是运动。

    Sở thích của tôi là chơi thể thao.

  2. 从上小学开始,我每天都跟爸爸去运动。

    Từ hồi tiểu học, ngày nào tôi cũng đi tập cùng bố.

  3. 现在我篮球打得很好,足球踢得不错,游泳游得也很快。

    Giờ tôi chơi bóng rổ rất giỏi, đá bóng cũng khá, bơi cũng nhanh.

  4. 我一有时间就去运动。

    Hễ có thời gian là tôi lại đi tập thể thao.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

xiǎodiàochá

Xiǎozǔ diàochá

Điều tra nhóm

sānrénxiāngxúnwènhuānshénmeyùndòngxīngtiānzuòshénmezuòzěnmeyàngděngděngwánchéngxiàmiàndebiǎoránhòuxiàngquánbānbàogàojǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Sān rén yīzǔ, hùxiāng xúnwèn xǐhuān shénme yùndòng, xīngqītiān zuò shénme, zuò dé zěnmeyàng, děngděng. wánchéng xiàmiàn de biǎogé, ránhòu xiàng quánbān bàogào. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Ba người một nhóm, hỏi nhau thích môn thể thao gì, chủ nhật làm gì, chơi thế nào, v.v. Điền vào bảng dưới đây, sau đó báo cáo trước cả lớp. Cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

tiānzhōngyǒushénmeàihào

Tiān zhōng, nǐ yǒu shénme àihào?

"Thiên Trung, em có sở thích gì?"

huānlánqiú

Wǒ xǐhuān dǎlánqiú.

Tôi thích chơi bóng rổ.

······

Bài tập

single_choice_group

  1. (1)安妮打篮球打得怎么样?
      1. A. 很好
      2. B. 不好
      3. C. 还可以
      还可以
  2. (2)安妮喜欢做什么?
      1. A. 游泳
      2. B. 跑步
      3. C. 踢球
      游泳

single_choice_group

  1. (1)陈天中篮球打得怎么样?
      1. A. 很好
      2. B. 不好
      3. C. 还可以
      很好
  2. (2)陈天中一有时间就做什么?
      1. A. 运动
      2. B. 休息
      3. C. 跟爸爸出去
      运动

short_answer_group

  1. (1)陈天中喜欢什么运动?
  2. (2)陈天中踢球踢得怎么样?

role_play_scoop_group

    1. 安[ān]妮[nī],你[nǐ]是[shì]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]从[cóng]北[běi]京[jīng]回[huí]来[lái]的[de]?安妮,你是什么时候从北京回来的?
    2. 昨[zuó]天[tiān]下[xià]午[wǔ]。天[tiān]中[zhōng],你[nǐ]怎[zěn]么[me]一[yí]下[xià]课[kè]就[jiù]往[wǎng]外[wài]跑[pǎo]?昨天下午。天中,你怎么一下课就往外跑?
    3. 我[wǒ]跟[gēn]同[tóng]学[xué]说[shuō]好[hǎo]了[le],一[yì]起[qǐ]去[qù]打[dǎ]篮[lán]球[qiú]。我跟同学说好了,一起去打篮球。
    4. 我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]跟[gēn]你[nǐ]们[men]一[yì]起[qǐ]玩[wán]。我也想跟你们一起玩。
    5. 没[méi]问[wèn]题[tí],走[zǒu]吧[ba]。没问题,走吧。

vocabulary_group

    1. 运动
    1. 足球

oral_sentence_scoop_group

  1. 我的爱好是运动。
    1. 我[wǒ]的[de]爱[ài]好[hào]是[shì]运[yùn]动[dòng]。我的爱好是运动。
  2. 从上小学开始,我每天都跟爸爸去运动。
    1. 从[cóng]上[shàng]小[xiǎo]学[xué]开[kāi]始[shǐ],我[wǒ]每[měi]天[tiān]都[dōu]跟[gēn]爸[bà]爸[ba]去[qù]运[yùn]动[dòng]。从上小学开始,我每天都跟爸爸去运动。
  3. 现在我篮球打得很好,足球踢得不错,游泳游得也很快。
    1. 现[xiàn]在[zài]我[wǒ]篮[lán]球[qiú]打[dǎ]得[de]很[hěn]好[hǎo],足[zú]球[qiú]踢[tī]得[de]不[bú]错[cuò],游[yóu]泳[yǒng]游[yóu]得[de]也[yě]很[hěn]快[kuài]。现在我篮球打得很好,足球踢得不错,游泳游得也很快。
  4. 我一有时间就去运动。
    1. 我[wǒ]一[yì]有[yǒu]时[shí]间[jiān]就[jiù]去[qù]运[yùn]动[dòng]。我一有时间就去运动。

short_answer_group

  1. (1)A:你听,她唱得怎么样? B: 。
  2. (2)A:妹妹喜欢吃这个菜吗? B:不太喜欢,她 。
  3. (3)A:你昨天晚上 ?(睡) B: 。

vocabulary_group

    1. 跑步
    1. 游泳

single_choice_group

  1. (1)安妮是什么时候回来的?
      1. A. 昨天早上
      2. B. 昨天上午
      3. C. 昨天下午
      昨天下午
  2. (2)安妮想跟陈天中去做什么?
      1. A. 去教室
      2. B. 打篮球
      3. C. 去北京
      打篮球

oral_sentence_scoop_group

  1. 你篮球打得怎么样?
    1. 你[nǐ]篮[lán]球[qiú]打[dǎ]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你篮球打得怎么样?
  2. 打得还可以。
    1. 打[dǎ]得[de]还[hái]可[kě]以[yǐ]。打得还可以。
  3. 跑步呢?你跑得快不快?
    1. 跑[pǎo]步[bù]呢[ne]?你[nǐ]跑[pǎo]得[de]快[kuài]不[bú]快[kuài]?跑步呢?你跑得快不快?
  4. 我跑得不快,也不太喜欢跑步。
    1. 我[wǒ]跑[pǎo]得[de]不[bú]快[kuài],也[yě]不[bú]太[tài]喜[xǐ]欢[huan]跑[pǎo]步[bù]。我跑得不快,也不太喜欢跑步。
  5. 那你喜欢游泳吗?
    1. 那[nà]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]游[yóu]泳[yǒng]吗[ma]?那你喜欢游泳吗?
  6. 喜欢,但我游泳游得不快。
    1. 喜[xǐ]欢[huan],但[dàn]我[wǒ]游[yóu]泳[yǒng]游[yóu]得[de]不[bú]快[kuài]。喜欢,但我游泳游得不快。

text_match_group

    1. A. 跑[pǎo]步[bù]
    2. B. 篮[lán]球[qiú]
    3. C. 游[yóu]泳[yǒng]
    4. D. 足[zú]球[qiú]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      篮[lán]球[qiú]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      跑[pǎo]步[bù]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      游[yóu]泳[yǒng]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      足[zú]球[qiú]

short_answer_group

  1. (1)陈天中为什么一下课就往外跑?
  2. (2)安妮想去做什么?

short_answer_group

  1. [IMG:图片14]
    图片14

short_answer_group

  1. (1)A:安妮唱歌唱得好听吗? B: 。
  2. (2)A:你足球踢得 ? B: 。
  3. (3)A:家月中文说得 ? B: 。

short_answer_group

  1. [IMG:图片15]
    图片15

true_false_group

    1. (1)陈天中非常喜欢运动。
      1. T. T
      2. F. F
      T
    1. (2)陈天中游泳游得不快。
      1. T. T
      2. F. F
      F

short_answer_group

  1. [IMG:图片21]她喜欢画画, 。
    图片21
  2. [IMG:图片22]她 有时间就 。
    图片22
  3. [IMG:图片23]我的 是唱歌,一有时间我就去唱歌。
    图片23
  4. [IMG:图片24]你们 这里 前走,那边更漂亮。
    图片24

vocabulary_group

    1. 篮球

oral_sentence_scoop_group

  1. 安妮,你是什么时候从北京回来的?
    1. 安[ān]妮[nī],你[nǐ]是[shì]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]从[cóng]北[běi]京[jīng]回[huí]来[lái]的[de]?安妮,你是什么时候从北京回来的?
  2. 昨天下午。天中,你怎么一下课就往外跑?
    1. 昨[zuó]天[tiān]下[xià]午[wǔ]。天[tiān]中[zhōng],你[nǐ]怎[zěn]么[me]一[yí]下[xià]课[kè]就[jiù]往[wǎng]外[wài]跑[pǎo]?昨天下午。天中,你怎么一下课就往外跑?
  3. 我跟同学说好了,一起去打篮球。
    1. 我[wǒ]跟[gēn]同[tóng]学[xué]说[shuō]好[hǎo]了[le],一[yì]起[qǐ]去[qù]打[dǎ]篮[lán]球[qiú]。我跟同学说好了,一起去打篮球。
  4. 我也想跟你们一起玩。
    1. 我[wǒ]也[yě]想[xiǎng]跟[gēn]你[nǐ]们[men]一[yì]起[qǐ]玩[wán]。我也想跟你们一起玩。
  5. 没问题,走吧。
    1. 没[méi]问[wèn]题[tí],走[zǒu]吧[ba]。没问题,走吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 天中,你是不是很喜欢打篮球?
    1. 天[tiān]中[zhōng],你[nǐ]是[shì]不[bú]是[shì]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]打[dǎ]篮[lán]球[qiú]?天中,你是不是很喜欢打篮球?
  2. 没错。
    1. 没[méi]错[cuò]。没错。
  3. 你还喜欢什么运动?
    1. 你[nǐ]还[hái]喜[xǐ]欢[huan]什[shén]么[me]运[yùn]动[dòng]?你还喜欢什么运动?
  4. 我还喜欢踢足球,一到星期天就跟朋友们去踢球。
    1. 我[wǒ]还[hái]喜[xǐ]欢[huan]踢[tī]足[zú]球[qiú],一[yí]到[dào]星[xīng]期[qī]天[tiān]就[jiù]跟[gēn]朋[péng]友[you]们[men]去[qù]踢[tī]球[qiú]。我还喜欢踢足球,一到星期天就跟朋友们去踢球。
  5. 你踢得怎么样?
    1. 你[nǐ]踢[tī]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你踢得怎么样?
  6. 我踢得还可以。
    1. 我[wǒ]踢[tī]得[de]还[hái]可[kě]以[yǐ]。我踢得还可以。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]篮[lán]球[qiú]打[dǎ]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你篮球打得怎么样?
    2. 打[dǎ]得[de]还[hái]可[kě]以[yǐ]。打得还可以。
    3. 跑[pǎo]步[bù]呢[ne]?你[nǐ]跑[pǎo]得[de]快[kuài]不[bú]快[kuài]?跑步呢?你跑得快不快?
    4. 我[wǒ]跑[pǎo]得[de]不[bú]快[kuài],也[yě]不[bú]太[tài]喜[xǐ]欢[huan]跑[pǎo]步[bù]。我跑得不快,也不太喜欢跑步。
    5. 那[nà]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]游[yóu]泳[yǒng]吗[ma]?那你喜欢游泳吗?
    6. 喜[xǐ]欢[huan],但[dàn]我[wǒ]游[yóu]泳[yǒng]游[yóu]得[de]不[bú]快[kuài]。喜欢,但我游泳游得不快。

single_choice_group

  1. (1)星期天陈天中做什么?
      1. A. 学中文
      2. B. 踢足球
      3. C. 打篮球
      踢足球
  2. (2)星期天陈天中跟谁去玩?
      1. A. 李文
      2. B. 同学们
      3. C. 朋友们
      朋友们

vocabulary_group

    1. 爱好
    1. 开始

short_answer_group

  1. (1)A:你今天早点儿回来。 B:好的,我 就回来。
  2. (2)A:我一下飞机, 。 B:因为我给她打电话了,让她去接你。
  3. (3)A:你看,小猫 就过来了。 B:是啊,因为它爱吃鱼。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你看过她___(1)___吗?游得怎么样? (2)我们9点___(2)___上课,你别来晚了。 (3)你___(3)___跑得快不快?我想跟你一起去运动。 (4)A:你喜欢什么___(4)___? B:足球、篮球什么的都喜欢。 (5)A:你喜欢学中文吗? B:喜欢,我___(5)___8岁就开始学中文了。
    1. 跑步. 跑步
    2. 运动. 运动
    3. 从. 从
    4. 开始. 开始
    5. 游泳. 游泳

    Đáp án: 游泳 · 开始 · 跑步 · 运动 · 从

role_play_scoop_group

    1. 天[tiān]中[zhōng],你[nǐ]是[shì]不[bú]是[shì]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]打[dǎ]篮[lán]球[qiú]?天中,你是不是很喜欢打篮球?
    2. 没[méi]错[cuò]。没错。
    3. 你[nǐ]还[hái]喜[xǐ]欢[huan]什[shén]么[me]运[yùn]动[dòng]?你还喜欢什么运动?
    4. 我[wǒ]还[hái]喜[xǐ]欢[huan]踢[tī]足[zú]球[qiú],一[yí]到[dào]星[xīng]期[qī]天[tiān]就[jiù]跟[gēn]朋[péng]友[you]们[men]去[qù]踢[tī]球[qiú]。我还喜欢踢足球,一到星期天就跟朋友们去踢球。
    5. 你[nǐ]踢[tī]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你踢得怎么样?
    6. 我[wǒ]踢[tī]得[de]还[hái]可[kě]以[yǐ]。我踢得还可以。

short_answer_group

  1. (1)安妮跑步跑得怎么样?
  2. (2)安妮游泳游得怎么样?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.