Có thể nghe hiểu và nói về các hoạt động mừng sinh nhật.

能听懂并谈论生日的庆祝活动。
Néng tīngdǒng bìng tánlùn shēngrì de qìngzhù huódòng.
Có thể nghe hiểu và nói về các hoạt động mừng sinh nhật.
能听懂并使用“比”描述事物之间的差别。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“bǐ” miáoshù shìwù zhījiān de chābié.
Có thể nghe hiểu và dùng "比" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.
掌握转折复句“虽然······,但是······”的用法,能表达语义的转折。
Zhǎngwò zhuǎnzhé fùjù“suīrán······, dànshì······” de yòngfǎ, néng biǎodá yǔyì de zhuǎnzhé.
Nắm vững cách dùng câu ghép chuyển ngoặt "虽然……,但是……", có thể diễn đạt sự chuyển ngoặt về ngữ nghĩa.
虽然……,但是……
Suīrán……, dànshì……
"虽然……,但是……"
了解中国人对一些数字的喜好。
Liǎojiě zhōngguó rén duì yīxiē shùzì de xǐhào.
Tìm hiểu sở thích của người Trung Quốc đối với một số con số.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
说说下列词语的反义词。
Shuō shuō xiàliè cíyǔ de fǎnyìcí.
Hãy nói từ trái nghĩa của các từ sau.
在商场,王一雪和刘明在购物。
Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú míng zài gòuwù.
Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang mua sắm.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
手表
Shǒubiǎo
Đồng hồ đeo tay

左边
Zuǒbiān
Bên trái

左 zuǒ

③ 比 bǐ giới từ hơn

右边
Yòubiān
bên phải

右 yòu
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ | |
| 左边 | zuǒbiān | bên trái | |
| 左 | zuǒ | trái | |
| 比 | bǐ | hơn | |
| 右边 | yòubiān | bên phải | |
| 右 | yòu | phải |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
你看,这两块手表怎么样?
Anh xem, hai chiếc đồng hồ này thế nào?
都不错!
Đều đẹp cả!
我喜欢左边这个。
Em thích cái bên trái.
我跟同学说好了,一起去打篮球。
Tớ hẹn các bạn rồi, đi đánh bóng rổ chung.
我也觉得左边的比右边的好看。
Anh cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.
你看看要多少钱!
Anh xem giá bao nhiêu đi!
真不便宜!八千八!
Đắt thật đấy! Tám nghìn tám lận!
比较句(1)
Bǐjiào jù(1)
Câu so sánh (1)
本课学习用介词“比”来比较性质和状态差别的比较句。基本结构:A 比 B+形容词或形容词性短语。例如:
Běnkè xuéxí yòng jiècí“bǐ” lái bǐjiào xìngzhì hé zhuàngtài chābié de bǐjiào jù. jīběn jiégòu:A bǐ B+ xíngróngcí huò xíngróngcí xìng duǎnyǔ. lìrú:
Bài này học câu so sánh dùng giới từ "比" để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比 B + tính từ hoặc cụm tính từ. Ví dụ:
比 " trong câu so sánh để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比
"比" trong câu so sánh để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比
我也觉得左边的比右边的好看。
Wǒ yě juéde zuǒbiān de bǐ yòubiān de hǎokàn.
Tôi cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
他觉得踢足球比打篮球有意思。
Tā juéde tīzúqiú bǐ dǎlánqiú yǒuyìsi.
Anh ấy thấy đá bóng thú vị hơn đánh bóng rổ.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在电影院外面,王一雪和刘明在聊天儿。
Zài diànyǐngyuàn wàimiàn, wáng yī xuě hé liú míng zài liáotiānér.
Bên ngoài rạp chiếu phim, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
记得
Jìde
Nhớ; còn nhớ

爱情片
Àiqíngpiàn
Phim tình cảm

有意思
Yǒuyìsi
Thú vị, hay
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 记得 | jìde | nhớ | |
| 爱情片 | ài qíng piàn | phim lãng mạn; phim tình cảm | |
| 有意思 | yǒu yìsi | thú vị |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
今天有不少电影,我们看个电影吧。
Hôm nay có khá nhiều phim đấy, mình đi xem phim đi.
好啊!我们看哪个?
Được đấy! Mình xem phim nào?
我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
Anh nhớ em thích phim tình cảm mà, mình xem phim tình cảm kia nhé?
还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
Hay là xem phim này đi, em thấy trên mạng nói phim này hay hơn phim tình cảm kia.
好。我去买票。
Được. Anh đi mua vé.
到网上买吧,网上买比在这里买便宜。
Mua trên mạng đi, mua online rẻ hơn mua ở đây.
比较句(2)
Bǐjiào jù(2)
Câu so sánh (2)
在用“比”的比较句中,形容词前不能用“很”“非常”等程度副词,可以用“还”和“更”表示程度加深。例如:
Zài yòng“bǐ” de bǐjiào jù zhōng, xíngróngcí qián bùnéng yòng“hěn”“fēicháng” děng chéngdù fùcí, kěyǐ yòng“hái” hé“gèng” biǎoshì chéngdù jiāshēn. lìrú:
Trong câu so sánh dùng "比", trước tính từ không được dùng các phó từ chỉ mức độ như "很", "非常", mà có thể dùng "还" và "更" để diễn đạt mức độ sâu hơn. Ví dụ:
比 " , các phó từ chỉ mức độ như " 很 " và " 非常 " không thể dùng trước tính từ, nhưng " 还 " và " 更"
"比", các phó từ mức độ như "很" và "非常" không thể dùng trước tính từ, nhưng "还" và "更"
我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。(爱情片很有意思,这个电影更有意思)
Wǒ kàn wǎngshàng shuō zhège diànyǐng bǐ nàge àiqíngpiàn gèng yǒuyìsi.(àiqíngpiàn hěn yǒuyìsi, zhège diànyǐng gèng yǒuyìsi)
Tôi thấy trên mạng nói bộ phim này hay hơn bộ phim tình cảm kia. (Phim tình cảm rất hay, bộ phim này còn hay hơn)
今天比昨天更热。(昨天很热,今天更热)
Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè.(zuótiān hěn rè, jīntiān gèng rè)
Hôm nay nóng hơn hôm qua. (Hôm qua đã rất nóng, hôm nay còn nóng hơn.)
我觉得奶茶比牛奶还好喝。(我觉得牛奶很好喝,奶茶更好喝)
Wǒ juéde nǎichá bǐ niúnǎi hái hǎohē.(wǒ juéde niúnǎi hěn hǎohē, nǎichá gènghǎo hē)
Tôi thấy trà sữa uống ngon hơn cả sữa tươi. (Tôi thấy sữa tươi rất ngon, nhưng trà sữa còn ngon hơn)
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在饭馆,王一雪和刘明在点菜。
Zài fànguǎn, wáng yī xuě hé liú míng zài diǎncài.
Trong nhà hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang gọi món.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

Lưu Minh: Mặc dù tốn tiền nhưng chúng ta đã có một buổi sinh nhật vui vẻ.

生词
Shēngcí
Từ mới
⑧ 点 diǎn đgt. giờ

虽然
Suīrán
Tuy; mặc dù

但是
Dànshì
nhưng; nhưng mà

⑪ 花 huā đgt. tiêu
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | giờ | |
| 虽然 | suīrán | mặc dù | |
| 但是 | dànshì | nhưng | |
| 花 | huā | tiêu |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
您好!就要这几个菜吧,谢谢!
Xin chào! Cho tôi mấy món này thôi, cảm ơn!
怎么点这么多菜?
Sao gọi nhiều món thế?
你想想,今天是几月几号?
Em thử nghĩ xem, hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
8月27号。啊!我的生日!
27 tháng 8. A! Sinh nhật em!
生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
Chúc mừng sinh nhật em! Em quên nhưng anh vẫn nhớ. Xem đây là gì này?
手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
Đồng hồ! Ăn uống, xem phim, mua đồng hồ, hôm nay anh tốn kha khá tiền nhỉ?
虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。
Tốn một ít tiền thật, nhưng đổi lại mình có một sinh nhật thật vui.
转折复句“虽然······,但是······” Adversative Complex Sentence “ 虽然……,但是……
Zhuǎnzhé fùjù“suīrán······, dànshì······” Adversative Complex Sentence “ suīrán……, dànshì……
Câu ghép biểu thị sự tương phản "虽然……,但是……" — Câu ghép đối nghịch "虽然……,但是……"
虽然······,但是······”构成转折复句,“虽然”和“但是”可以成对使用,也可以只用其中一个。例如:
Suīrán······, dànshì······” gòuchéng zhuǎnzhé fùjù,“suīrán” hé“dànshì” kěyǐ chéng duì shǐyòng, yě kěyǐ zhǐyòng qízhōng yígè. lìrú:
"虽然……,但是……" tạo thành câu phức chuyển ngoặt; "虽然" và "但是" có thể dùng cặp đôi hoặc chỉ dùng một trong hai. Ví dụ:
虽然……,但是……
Suīrán……, dànshì……
"虽然……,但是……"
虽然你忘了,但是我记得。 (2)外边下雪了,但是不太冷。
Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde. (2) wàibiān xiàxuě le, dànshì bù tàilěng.
Tuy bạn quên rồi nhưng tôi vẫn nhớ. (2) Bên ngoài đang có tuyết rơi nhưng không lạnh lắm.
虽然觉得有点儿累,我还是走回家了。
Suīrán juéde yǒudiǎnér lèi, wǒ háishì zǒu huíjiā le.
Tuy cảm thấy hơi mệt nhưng tôi vẫn đi bộ về nhà.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
小语在讲述王一雪和刘明的一天。
Xiǎo yǔ zài jiǎngshù wáng yī xuě hé liú míng de yītiān.
Tiểu Ngữ đang kể về một ngày của Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
妻子
Qīzǐ
Vợ

丈夫
Zhàngfū
"丈夫" (chồng)

饭馆
Fànguǎn
nhà hàng
Mặc dù vợ quên mất hôm nay là sinh nhật của mình, nhưng chồng vẫn nhớ. Anh ấy đưa cô ấy đến nhà hàng, xem phim, và còn mua cho cô ấy một chiếc đồng hồ đẹp. Hôm nay cô ấy cảm thấy thực sự hạnh phúc.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 妻子 | qīzi | vợ và con cái | |
| 丈夫 | zhàngfu | chồng | |
| 饭馆 | fànguǎn | nhà hàng |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
这里“请”是“请客”的意思。
Zhèlǐ“qǐng” shì“qǐngkè” de yìsi.
Ở đây "请" mang nghĩa "mời khách / đãi khách".
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。
Tuy người vợ quên mất hôm nay là sinh nhật mình, nhưng người chồng vẫn nhớ.
丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。
Người chồng mời vợ đi nhà hàng ăn cơm, đi rạp xem phim, còn mua tặng vợ một chiếc đồng hồ rất đẹp.
妻子觉得今天很快乐。
Người vợ thấy hôm nay rất hạnh phúc.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
角色扮演
Juésèbànyǎn
Đóng vai
三人一组,一人扮演服务员,另外两人扮演客人。客人来饭馆吃饭。点菜时,他们询问菜的价格、味道,并对比饭馆的菜和自己家里做的菜,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Sān rén yīzǔ, yī rén bànyǎn fúwùyuán, lìngwài liǎng rén bànyǎn kèrén. kèrén lái fànguǎn chīfàn. diǎncài shí, tāmen xúnwèn cài de jiàgé, wèidào, bìng duìbǐ fànguǎn de cài hé zìjǐ jiālǐ zuò de cài, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Ba người một nhóm, một người đóng vai nhân viên phục vụ, hai người còn lại đóng vai khách. Khách đến nhà hàng dùng bữa. Khi gọi món, họ hỏi về giá cả, hương vị, và so sánh món ăn ở nhà hàng với món ăn tự nấu ở nhà, v.v. Cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
你好!我们点菜。
Nǐhǎo! wǒmen diǎncài.
Xin chào! Chúng tôi muốn gọi món.
好的。你们想吃点儿什么?
Hǎo de. nǐmen xiǎng chī diǎnér shénme?
"Được rồi. Các bạn muốn ăn gì?"
······
中国人对数字的喜好
Zhōngguó rén duì shùzì de xǐhào
Sở thích của người Trung Quốc đối với các con số

text_match_group




short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 手表 · 记得 · 花 · 有意思 · 左边
short_answer_group
single_choice_group
single_choice_group
short_answer_group
single_choice_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
true_false_group
short_answer_group




vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.