Kho bài học HSK 2 · Bài 08← Bài 07Bài 09 →

HSK 2 · Bài 08 — Mừng sinh nhật

Có thể nghe hiểu và nói về các hoạt động mừng sinh nhật.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngtánlùnshēngdeqìngzhùhuódòng

Néng tīngdǒng bìng tánlùn shēngrì de qìngzhù huódòng.

Có thể nghe hiểu và nói về các hoạt động mừng sinh nhật.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngmiáoshùshìzhījiāndechābié

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“bǐ” miáoshù shìwù zhījiān de chābié.

Có thể nghe hiểu và dùng "比" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.

zhǎngzhuǎnzhésuīrán······,dànshì······”deyòngnéngbiǎodezhuǎnzhé

Zhǎngwò zhuǎnzhé fùjù“suīrán······, dànshì······” de yòngfǎ, néng biǎodá yǔyì de zhuǎnzhé.

Nắm vững cách dùng câu ghép chuyển ngoặt "虽然……,但是……", có thể diễn đạt sự chuyển ngoặt về ngữ nghĩa.

suīrán……,dànshì……

Suīrán……, dànshì……

"虽然……,但是……"

liǎojiězhōngguórénduìxiēshùdehào

Liǎojiě zhōngguó rén duì yīxiē shùzì de xǐhào.

Tìm hiểu sở thích của người Trung Quốc đối với một số con số.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

shuōshuōxiàlièdefǎn

Shuō shuō xiàliè cíyǔ de fǎnyìcí.

Hãy nói từ trái nghĩa của các từ sau.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngchǎngwángxuěliúmíngzàigòu

Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú míng zài gòuwù.

Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang mua sắm.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

shǒubiǎo

Shǒubiǎo

Đồng hồ đeo tay

分割线02.png
分割线02.png

zuǒbiān

Zuǒbiān

Bên trái

分割线02.png
分割线02.png

左 zuǒ

分割线02.png
分割线02.png

③ 比 bǐ giới từ hơn

分割线02.png
分割线02.png

yòubiān

Yòubiān

bên phải

分割线02.png
分割线02.png

右 yòu

TừPinyinNghĩaAudio
手表shǒubiǎođồng hồ
左边zuǒbiānbên trái
zuǒtrái
hơn
右边yòubiānbên phải
yòuphải

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 你看,这两块手表怎么样?

    Anh xem, hai chiếc đồng hồ này thế nào?

  2. 都不错!

    Đều đẹp cả!

  3. 我喜欢左边这个。

    Em thích cái bên trái.

  4. 我跟同学说好了,一起去打篮球。

    Tớ hẹn các bạn rồi, đi đánh bóng rổ chung.

  5. 我也觉得左边的比右边的好看。

    Anh cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.

  6. 你看看要多少钱!

    Anh xem giá bao nhiêu đi!

  7. 真不便宜!八千八!

    Đắt thật đấy! Tám nghìn tám lận!

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(1)

Bǐjiào jù(1)

Câu so sánh (1)

běnxuéyòngjièláijiàoxìngzhìzhuàngtàichābiédejiàoběnjiégòu:A B+xíngrónghuòxíngróngxìngduǎn

Běnkè xuéxí yòng jiècí“bǐ” lái bǐjiào xìngzhì hé zhuàngtài chābié de bǐjiào jù. jīběn jiégòu:A bǐ B+ xíngróngcí huò xíngróngcí xìng duǎnyǔ. lìrú:

Bài này học câu so sánh dùng giới từ "比" để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比 B + tính từ hoặc cụm tính từ. Ví dụ:

比 " trong câu so sánh để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比

"比" trong câu so sánh để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比

juédezuǒbiāndeyòubiāndehǎokàn

Wǒ yě juéde zuǒbiān de bǐ yòubiān de hǎokàn.

Tôi cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.

jīntiānzuótiānlěng

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

juédeqiúlánqiúyǒusi

Tā juéde tīzúqiú bǐ dǎlánqiú yǒuyìsi.

Anh ấy thấy đá bóng thú vị hơn đánh bóng rổ.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàidiànyǐngyuànwàimiànwángxuěliúmíngzàiliáotiānér

Zài diànyǐngyuàn wàimiàn, wáng yī xuě hé liú míng zài liáotiānér.

Bên ngoài rạp chiếu phim, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

de

Jìde

Nhớ; còn nhớ

分割线02.png
分割线02.png

àiqíngpiàn

Àiqíngpiàn

Phim tình cảm

分割线02.png
分割线02.png

yǒusi

Yǒuyìsi

Thú vị, hay

TừPinyinNghĩaAudio
记得jìdenhớ
爱情片ài qíng piànphim lãng mạn; phim tình cảm
有意思yǒu yìsithú vị

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 今天有不少电影,我们看个电影吧。

    Hôm nay có khá nhiều phim đấy, mình đi xem phim đi.

  2. 好啊!我们看哪个?

    Được đấy! Mình xem phim nào?

  3. 我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?

    Anh nhớ em thích phim tình cảm mà, mình xem phim tình cảm kia nhé?

  4. 还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。

    Hay là xem phim này đi, em thấy trên mạng nói phim này hay hơn phim tình cảm kia.

  5. 好。我去买票。

    Được. Anh đi mua vé.

  6. 到网上买吧,网上买比在这里买便宜。

    Mua trên mạng đi, mua online rẻ hơn mua ở đây.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(2)

Bǐjiào jù(2)

Câu so sánh (2)

zàiyòngdejiàozhōngxíngróngqiánnéngyònghěn”“fēichángděngchéngyòngháigèngbiǎoshìchéngjiāshēn

Zài yòng“bǐ” de bǐjiào jù zhōng, xíngróngcí qián bùnéng yòng“hěn”“fēicháng” děng chéngdù fùcí, kěyǐ yòng“hái” hé“gèng” biǎoshì chéngdù jiāshēn. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", trước tính từ không được dùng các phó từ chỉ mức độ như "很", "非常", mà có thể dùng "还" và "更" để diễn đạt mức độ sâu hơn. Ví dụ:

比 " , các phó từ chỉ mức độ như " 很 " và " 非常 " không thể dùng trước tính từ, nhưng " 还 " và " 更"

"比", các phó từ mức độ như "很" và "非常" không thể dùng trước tính từ, nhưng "还" và "更"

kànwǎngshàngshuōzhègediànyǐnggeàiqíngpiàngèngyǒusi。(àiqíngpiànhěnyǒusizhègediànyǐnggèngyǒusi

Wǒ kàn wǎngshàng shuō zhège diànyǐng bǐ nàge àiqíngpiàn gèng yǒuyìsi.(àiqíngpiàn hěn yǒuyìsi, zhège diànyǐng gèng yǒuyìsi)

Tôi thấy trên mạng nói bộ phim này hay hơn bộ phim tình cảm kia. (Phim tình cảm rất hay, bộ phim này còn hay hơn)

jīntiānzuótiāngèng。(zuótiānhěnjīntiāngèng

Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè.(zuótiān hěn rè, jīntiān gèng rè)

Hôm nay nóng hơn hôm qua. (Hôm qua đã rất nóng, hôm nay còn nóng hơn.)

juédenǎichániúnǎiháihǎo。(juédeniúnǎihěnhǎonǎichágènghǎo

Wǒ juéde nǎichá bǐ niúnǎi hái hǎohē.(wǒ juéde niúnǎi hěn hǎohē, nǎichá gènghǎo hē)

Tôi thấy trà sữa uống ngon hơn cả sữa tươi. (Tôi thấy sữa tươi rất ngon, nhưng trà sữa còn ngon hơn)

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifànguǎnwángxuěliúmíngzàidiǎncài

Zài fànguǎn, wáng yī xuě hé liú míng zài diǎncài.

Trong nhà hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang gọi món.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3

Lưu Minh: Mặc dù tốn tiền nhưng chúng ta đã có một buổi sinh nhật vui vẻ.

图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑧ 点 diǎn đgt. giờ

分割线02.png
分割线02.png

suīrán

Suīrán

Tuy; mặc dù

分割线02.png
分割线02.png

dànshì

Dànshì

nhưng; nhưng mà

分割线02.png
分割线02.png

⑪ 花 huā đgt. tiêu

TừPinyinNghĩaAudio
diǎngiờ
虽然suīránmặc dù
但是dànshìnhưng
huātiêu

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 您好!就要这几个菜吧,谢谢!

    Xin chào! Cho tôi mấy món này thôi, cảm ơn!

  2. 怎么点这么多菜?

    Sao gọi nhiều món thế?

  3. 你想想,今天是几月几号?

    Em thử nghĩ xem, hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

  4. 8月27号。啊!我的生日!

    27 tháng 8. A! Sinh nhật em!

  5. 生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?

    Chúc mừng sinh nhật em! Em quên nhưng anh vẫn nhớ. Xem đây là gì này?

  6. 手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?

    Đồng hồ! Ăn uống, xem phim, mua đồng hồ, hôm nay anh tốn kha khá tiền nhỉ?

  7. 虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。

    Tốn một ít tiền thật, nhưng đổi lại mình có một sinh nhật thật vui.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

zhuǎnzhésuīrán······,dànshì······” Adversative Complex Sentence “ suīrán……,dànshì……

Zhuǎnzhé fùjù“suīrán······, dànshì······” Adversative Complex Sentence “ suīrán……, dànshì……

Câu ghép biểu thị sự tương phản "虽然……,但是……" — Câu ghép đối nghịch "虽然……,但是……"

suīrán······,dànshì······”gòuchéngzhuǎnzhé,“suīrándànshìchéngduì使shǐyòngzhǐyòngzhōng

Suīrán······, dànshì······” gòuchéng zhuǎnzhé fùjù,“suīrán” hé“dànshì” kěyǐ chéng duì shǐyòng, yě kěyǐ zhǐyòng qízhōng yígè. lìrú:

"虽然……,但是……" tạo thành câu phức chuyển ngoặt; "虽然" và "但是" có thể dùng cặp đôi hoặc chỉ dùng một trong hai. Ví dụ:

suīrán……,dànshì……

Suīrán……, dànshì……

"虽然……,但是……"

suīránwàngledànshìde。 (2)wàibiānxiàxuěledànshìtàilěng

Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde. (2) wàibiān xiàxuě le, dànshì bù tàilěng.

Tuy bạn quên rồi nhưng tôi vẫn nhớ. (2) Bên ngoài đang có tuyết rơi nhưng không lạnh lắm.

suīránjuédeyǒudiǎnérlèiháishìzǒuhuíjiāle

Suīrán juéde yǒudiǎnér lèi, wǒ háishì zǒu huíjiā le.

Tuy cảm thấy hơi mệt nhưng tôi vẫn đi bộ về nhà.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

xiǎozàijiǎngshùwángxuěliúmíngdetiān

Xiǎo yǔ zài jiǎngshù wáng yī xuě hé liú míng de yītiān.

Tiểu Ngữ đang kể về một ngày của Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

Qīzǐ

Vợ

分割线02.png
分割线02.png

zhàng

Zhàngfū

"丈夫" (chồng)

分割线02.png
分割线02.png

fànguǎn

Fànguǎn

nhà hàng

Mặc dù vợ quên mất hôm nay là sinh nhật của mình, nhưng chồng vẫn nhớ. Anh ấy đưa cô ấy đến nhà hàng, xem phim, và còn mua cho cô ấy một chiếc đồng hồ đẹp. Hôm nay cô ấy cảm thấy thực sự hạnh phúc.

TừPinyinNghĩaAudio
妻子qīzivợ và con cái
丈夫zhàngfuchồng
饭馆fànguǎnnhà hàng
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

zhèqǐngshìqǐngdesi

Zhèlǐ“qǐng” shì“qǐngkè” de yìsi.

Ở đây "请" mang nghĩa "mời khách / đãi khách".

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。

    Tuy người vợ quên mất hôm nay là sinh nhật mình, nhưng người chồng vẫn nhớ.

  2. 丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。

    Người chồng mời vợ đi nhà hàng ăn cơm, đi rạp xem phim, còn mua tặng vợ một chiếc đồng hồ rất đẹp.

  3. 妻子觉得今天很快乐。

    Người vợ thấy hôm nay rất hạnh phúc.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

sānrénrénbànyǎnyuánlìngwàiliǎngrénbànyǎnrénrénláifànguǎnchīfàndiǎncàishímenxúnwèncàidejiàwèidàobìngduìfànguǎndecàijiāzuòdecàiděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Sān rén yīzǔ, yī rén bànyǎn fúwùyuán, lìngwài liǎng rén bànyǎn kèrén. kèrén lái fànguǎn chīfàn. diǎncài shí, tāmen xúnwèn cài de jiàgé, wèidào, bìng duìbǐ fànguǎn de cài hé zìjǐ jiālǐ zuò de cài, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Ba người một nhóm, một người đóng vai nhân viên phục vụ, hai người còn lại đóng vai khách. Khách đến nhà hàng dùng bữa. Khi gọi món, họ hỏi về giá cả, hương vị, và so sánh món ăn ở nhà hàng với món ăn tự nấu ở nhà, v.v. Cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

hǎomendiǎncài

Nǐhǎo! wǒmen diǎncài.

Xin chào! Chúng tôi muốn gọi món.

hǎodemenxiǎngchīdiǎnérshénme

Hǎo de. nǐmen xiǎng chī diǎnér shénme?

"Được rồi. Các bạn muốn ăn gì?"

······

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguórénduìshùdehào

Zhōngguó rén duì shùzì de xǐhào

Sở thích của người Trung Quốc đối với các con số

中国人的数字喜好
彩蛋
彩蛋

Bài tập

text_match_group

    1. A. 左[zuǒ]边[bian]
    2. B. 右[yòu]边[bian]
    3. C. 妻[qī]子[zi]
    4. D. 丈[zhàng]夫[fu]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      丈[zhàng]夫[fu]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      右[yòu]边[bian]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      左[zuǒ]边[bian]
    4. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      妻[qī]子[zi]

short_answer_group

  1. (1)A:这儿有到学校的公交车吗? B:虽然有,但是 。
  2. (2)A:你喜欢打篮球吗? B: ,但是打得不太好。
  3. (3)A:你觉得这条白色的裤子怎么样? B: 。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我的___(1)___在哪儿?你看见了吗? (2)我___(2)___那个超市卖画笔,我们过去看看。 (3)我们在商场买了很多东西,___(3)___了很多钱。 (4)A:我昨天看的那个电影很___(4)___。 B:有时间我也去看看。 (5)A:___(5)___这个人是你妹妹吗? B:是我姐姐,她比我大。
    1. 左边. 左边
    2. 记得. 记得
    3. 手表. 手表
    4. 有意思. 有意思
    5. 花. 花

    Đáp án: 手表 · 记得 · 花 · 有意思 · 左边

short_answer_group

  1. (1)刘明为什么点很多菜?
  2. (2)王一雪记得今天是自己的生日吗?

single_choice_group

  1. (1)今天是几月几号?
      1. A. 1月21号
      2. B. 1月27号
      3. C. 8月27号
      8月27号
  2. (2)刘明给王一雪买了什么礼物?
      1. A. 手表
      2. B. 电影票
      3. C. 好吃的
      手表

single_choice_group

  1. (1)妻子忘了什么?
      1. A. 自己的生日
      2. B. 丈夫的生日
      3. C. 孩子的生日
      自己的生日
  2. (2)丈夫没请妻子做什么?
      1. A. 去吃饭
      2. B. 看电影
      3. C. 去唱歌
      去唱歌

short_answer_group

  1. (1)A:你想不想喝红茶?我家的红茶很好喝。 B:我喜欢绿茶, 。
  2. (2)A:今天晚上真冷啊! B: ,你明天早上起床后多穿点儿。
  3. (3)A:妈妈,您的床 。 B:你觉得我的床更舒服,那你就在这儿睡吧。

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明要去做什么?
      1. A. 去吃饭
      2. B. 看电影
      3. C. 买东西
      看电影
  2. (2)王一雪要在哪儿买票?
      1. A. 网上
      2. B. 电影院
      3. C. 商场里
      网上

role_play_scoop_group

    1. 今[jīn]天[tiān]有[yǒu]不[bù]少[shǎo]电[diàn]影[yǐng],我[wǒ]们[men]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]吧[ba]。今天有不少电影,我们看个电影吧。
    2. 好[hǎo]啊[a]!我[wǒ]们[men]看[kàn]哪[nǎ]个[ge]?好啊!我们看哪个?
    3. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]看[kàn]爱[ài]情[qíng]片[piàn],我[wǒ]们[men]看[kàn]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
    4. 还[hái]是[shì]看[kàn]这[zhè]个[ge]吧[ba],我[wǒ]看[kàn]网[wǎng]上[shang]说[shuō]这[zhè]个[ge]电[diàn]影[yǐng]比[bǐ]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn]更[gèng]有[yǒu]意[yì]思[si]。还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
    5. 好[hǎo]。我[wǒ]去[qù]买[mǎi]票[piào]。好。我去买票。
    6. 到[dào]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]吧[ba],网[wǎng]上[shang]买[mǎi]比[bǐ]在[zài]这[zhè]里[lǐ]买[mǎi]便[pián]宜[yi]。到网上买吧,网上买比在这里买便宜。

short_answer_group

  1. (1)王一雪喜欢看什么电影?
  2. (2)王一雪为什么要到网上买票?

oral_sentence_scoop_group

  1. 虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。
    1. 虽[suī]然[rán]妻[qī]子[zi]忘[wàng]了[le]今[jīn]天[tiān]是[shì]自[zì]己[jǐ]的[de]生[shēng]日[rì],但[dàn]是[shì]丈[zhàng]夫[fu]记[jì]得[de]。虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。
  2. 丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。
    1. 丈[zhàng]夫[fu]请[qǐng]妻[qī]子[zi]去[qù]饭[fàn]馆[guǎn]吃[chī]饭[fàn]、去[qù]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]看[kàn]电[diàn]影[yǐng],还[hái]给[gěi]妻[qī]子[zi]买[mǎi]了[le]一[yí]块[kuài]非[fēi]常[cháng]漂[piào]亮[liang]的[de]手[shǒu]表[biǎo]。丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。
  3. 妻子觉得今天很快乐。
    1. 妻[qī]子[zi]觉[jué]得[de]今[jīn]天[tiān]很[hěn]快[kuài]乐[lè]。妻子觉得今天很快乐。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你看,这两块手表怎么样?
    1. 你[nǐ]看[kàn],这[zhè]两[liǎng]块[kuài]手[shǒu]表[biǎo]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你看,这两块手表怎么样?
  2. 都不错!
    1. 都[dōu]不[bú]错[cuò]!都不错!
  3. 我喜欢左边这个。
    1. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]左[zuǒ]边[bian]这[zhè]个[ge]。我跟同学说好了,一起去打篮球。
  4. 我也觉得左边的比右边的好看。
    1. 我[wǒ]也[yě]觉[jué]得[de]左[zuǒ]边[bian]的[de]比[bǐ]右[yòu]边[bian]的[de]好[hǎo]看[kàn]。我也觉得左边的比右边的好看。
  5. 你看看要多少钱!
    1. 你[nǐ]看[kàn]看[kàn]要[yào]多[duō]少[shǎo]钱[qián]!你看看要多少钱!
  6. 真不便宜!八千八!
    1. 真[zhēn]不[bù]便[pián]宜[yi]!八[bā]千[qiān]八[bā]!真不便宜!八千八!

vocabulary_group

    1. 虽然
    1. 但是

oral_sentence_scoop_group

  1. 您好!就要这几个菜吧,谢谢!
    1. 您[nín]好[hǎo]!就[jiù]要[yào]这[zhè]几[jǐ]个[gè]菜[cài]吧[ba],谢[xiè]谢[xie]!您好!就要这几个菜吧,谢谢!
  2. 怎么点这么多菜?
    1. 怎[zěn]么[me]点[diǎn]这[zhè]么[me]多[duō]菜[cài]?怎么点这么多菜?
  3. 你想想,今天是几月几号?
    1. 你[nǐ]想[xiǎng]想[xiǎng],今[jīn]天[tiān]是[shì]几[jǐ]月[yuè]几[jǐ]号[hào]?你想想,今天是几月几号?
  4. 8月27号。啊!我的生日!
    1. 8[8]月[yuè]2[2]7[7]号[hào]。啊[à]!我[wǒ]的[de]生[shēng]日[rì]!8月27号。啊!我的生日!
  5. 生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
    1. 生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!虽[suī]然[rán]你[nǐ]忘[wàng]了[le],但[dàn]是[shì]我[wǒ]记[jì]得[de]。看[kàn]看[kàn]这[zhè]是[shì]什[shén]么[me]?生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
  6. 手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
    1. 手[shǒu]表[biǎo]!吃[chī]饭[fàn]、看[kàn]电[diàn]影[yǐng]、买[mǎi]手[shǒu]表[biǎo],今[jīn]天[tiān]花[huā]了[le]不[bù]少[shǎo]钱[qián]吧[ba]?手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
  7. 虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。
    1. 虽[suī]然[rán]花[huā]了[le]一[yì]些[xiē]钱[qián],但[dàn]是[shì]我[wǒ]们[men]过[guò]了[le]一[yí]个[gè]快[kuài]乐[lè]的[de]生[shēng]日[rì]。虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]看[kàn],这[zhè]两[liǎng]块[kuài]手[shǒu]表[biǎo]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你看,这两块手表怎么样?
    2. 都[dōu]不[bú]错[cuò]!都不错!
    3. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]左[zuǒ]边[bian]这[zhè]个[ge]。我喜欢左边这个。
    4. 我[wǒ]也[yě]觉[jué]得[de]左[zuǒ]边[bian]的[de]比[bǐ]右[yòu]边[bian]的[de]好[hǎo]看[kàn]。我也觉得左边的比右边的好看。
    5. 你[nǐ]看[kàn]看[kàn]要[yào]多[duō]少[shǎo]钱[qián]!你看看要多少钱!
    6. 真[zhēn]不[bù]便[pián]宜[yi]!八[bā]千[qiān]八[bā]!真不便宜!八千八!

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明在看什么?
      1. A.
      2. B. 手表
      3. C. 裤子
      手表
  2. (2)王一雪和刘明看的东西多少钱?
      1. A. 5800元
      2. B. 6800元
      3. C. 8800元
      8800元

short_answer_group

  1. (1)A:这家饭店有包子、饺子和面条儿。你想吃什么? B:饺子吧,我觉得 。
  2. (2)A:这家书店 。 B:对,前边那家书店太小了。
  3. (3)A:这条黑色的裤子 。 B:是,我也觉得有点儿长,还是买那条白色的吧。

short_answer_group

  1. ① 贵
  2. ② 大
  3. ③ 热
  4. ④ 多
  5. ⑤ 早

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. (1)王一雪和刘明觉得哪块手表好看?
  2. (2)王一雪和刘明觉得手表贵不贵?

true_false_group

    1. (1)丈夫忘了妻子的生日。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)妻子给丈夫买了一块手表。
      1. T. T
      2. F. F
      F

short_answer_group

  1. [IMG:图片25]虽然他    ,但是都吃完了。
    图片25
  2. [IMG:图片26]     很晚了,     他还在教室里学习。
    图片26
  3. [IMG:图片27]这两件衣服都不错,但是我觉得黑色的     白色的     好看。
    图片27
  4. [IMG:图片28]我觉得你做的菜     饭馆的菜还好吃。
    图片28

vocabulary_group

    1. 记得
    1. 爱情片
    1. 有意思

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天有不少电影,我们看个电影吧。
    1. 今[jīn]天[tiān]有[yǒu]不[bù]少[shǎo]电[diàn]影[yǐng],我[wǒ]们[men]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]吧[ba]。今天有不少电影,我们看个电影吧。
  2. 好啊!我们看哪个?
    1. 好[hǎo]啊[a]!我[wǒ]们[men]看[kàn]哪[nǎ]个[ge]?好啊!我们看哪个?
  3. 我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
    1. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]看[kàn]爱[ài]情[qíng]片[piàn],我[wǒ]们[men]看[kàn]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
  4. 还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
    1. 还[hái]是[shì]看[kàn]这[zhè]个[ge]吧[ba],我[wǒ]看[kàn]网[wǎng]上[shang]说[shuō]这[zhè]个[ge]电[diàn]影[yǐng]比[bǐ]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn]更[gèng]有[yǒu]意[yì]思[si]。还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
  5. 好。我去买票。
    1. 好[hǎo]。我[wǒ]去[qù]买[mǎi]票[piào]。好。我去买票。
  6. 到网上买吧,网上买比在这里买便宜。
    1. 到[dào]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]吧[ba],网[wǎng]上[shang]买[mǎi]比[bǐ]在[zài]这[zhè]里[lǐ]买[mǎi]便[pián]宜[yi]。到网上买吧,网上买比在这里买便宜。

role_play_scoop_group

    1. 您[nín]好[hǎo]!就[jiù]要[yào]这[zhè]几[jǐ]个[gè]菜[cài]吧[ba],谢[xiè]谢[xie]!您好!就要这几个菜吧,谢谢!
    2. 怎[zěn]么[me]点[diǎn]这[zhè]么[me]多[duō]菜[cài]?怎么点这么多菜?
    3. 你[nǐ]想[xiǎng]想[xiǎng],今[jīn]天[tiān]是[shì]几[jǐ]月[yuè]几[jǐ]号[hào]?你想想,今天是几月几号?
    4. 8[8]月[yuè]2[2]7[7]号[hào]。啊[à]!我[wǒ]的[de]生[shēng]日[rì]!8月27号。啊!我的生日!
    5. 生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!虽[suī]然[rán]你[nǐ]忘[wàng]了[le],但[dàn]是[shì]我[wǒ]记[jì]得[de]。看[kàn]看[kàn]这[zhè]是[shì]什[shén]么[me]?生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
    6. 手[shǒu]表[biǎo]!吃[chī]饭[fàn]、看[kàn]电[diàn]影[yǐng]、买[mǎi]手[shǒu]表[biǎo],今[jīn]天[tiān]花[huā]了[le]不[bù]少[shǎo]钱[qián]吧[ba]?手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
    7. 虽[suī]然[rán]花[huā]了[le]一[yì]些[xiē]钱[qián],但[dàn]是[shì]我[wǒ]们[men]过[guò]了[le]一[yí]个[gè]快[kuài]乐[lè]的[de]生[shēng]日[rì]。虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。

vocabulary_group

    1. 手表
    1. 左边
    1. 右边

vocabulary_group

    1. 妻子
    1. 丈夫
    1. 饭馆

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.