Kho bài học HSK 2 · Bài 08← Bài 07Bài 09 →

HSK 2 · Bài 08 — Mừng sinh nhật

Có thể nghe hiểu và nói về các hoạt động mừng sinh nhật.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng谈tán论lùn生shēng日rì的de庆qìng祝zhù活huó动dòng。

Néng tīngdǒng bìng tánlùn shēngrì de qìngzhù huódòng.

Có thể nghe hiểu và nói về các hoạt động mừng sinh nhật.

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng“比bǐ”描miáo述shù事shì物wù之zhī间jiān的de差chā别bié。

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“bǐ” miáoshù shìwù zhījiān de chābié.

Có thể nghe hiểu và dùng "比" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.

掌zhǎng握wò转zhuǎn折zhé复fù句jù“虽suī然rán······,但dàn是shì······”的de用yòng法fǎ,能néng表biǎo达dá语yǔ义yì的de转zhuǎn折zhé。

Zhǎngwò zhuǎnzhé fùjù“suīrán······, dànshì······” de yòngfǎ, néng biǎodá yǔyì de zhuǎnzhé.

Nắm vững cách dùng câu ghép chuyển ngoặt "虽然……,但是……", có thể diễn đạt sự chuyển ngoặt về ngữ nghĩa.

虽suī然rán……,但dàn是shì……

Suīrán……, dànshì……

"虽然……,但是……"

了liǎo解jiě中zhōng国guó人rén对duì一yī些xiē数shù字zì的de喜xǐ好hào。

Liǎojiě zhōngguó rén duì yīxiē shùzì de xǐhào.

Tìm hiểu sở thích của người Trung Quốc đối với một số con số.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

说shuō说shuō下xià列liè词cí语yǔ的de反fǎn义yì词cí。

Shuō shuō xiàliè cíyǔ de fǎnyìcí.

Hãy nói từ trái nghĩa của các từ sau.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài商shāng场chǎng,王wáng一yī雪xuě和hé刘liú明míng在zài购gòu物wù。

Zài shāngchǎng, wáng yī xuě hé liú míng zài gòuwù.

Trong trung tâm thương mại, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang mua sắm.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

手shǒu表biǎo

Shǒubiǎo

Đồng hồ đeo tay

分割线02.png
分割线02.png

左zuǒ边biān

Zuǒbiān

Bên trái

分割线02.png
分割线02.png

左 zuǒ

分割线02.png
分割线02.png

③ 比 bǐ giới từ hơn

分割线02.png
分割线02.png

右yòu边biān

Yòubiān

bên phải

分割线02.png
分割线02.png

右 yòu

TừPinyinNghĩaAudio
手表shǒubiǎođồng hồ
左边zuǒbiānbên trái
左zuǒtrái
比bǐhơn
右边yòubiānbên phải
右yòuphải

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 你看,这两块手表怎么样?

    Anh xem, hai chiếc đồng hồ này thế nào?

  2. 都不错!

    Đều đẹp cả!

  3. 我喜欢左边这个。

    Em thích cái bên trái.

  4. 我跟同学说好了,一起去打篮球。

    Tớ hẹn các bạn rồi, đi đánh bóng rổ chung.

  5. 我也觉得左边的比右边的好看。

    Anh cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.

  6. 你看看要多少钱!

    Anh xem giá bao nhiêu đi!

  7. 真不便宜!八千八!

    Đắt thật đấy! Tám nghìn tám lận!

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

比bǐ较jiào句jù(1)

Bǐjiào jù(1)

Câu so sánh (1)

本běn课kè学xué习xí用yòng介jiè词cí“比bǐ”来lái比bǐ较jiào性xìng质zhì和hé状zhuàng态tài差chā别bié的de比bǐ较jiào句jù。基jī本běn结jié构gòu:A 比bǐ B+形xíng容róng词cí或huò形xíng容róng词cí性xìng短duǎn语yǔ。例lì如rú:

Běnkè xuéxí yòng jiècí“bǐ” lái bǐjiào xìngzhì hé zhuàngtài chābié de bǐjiào jù. jīběn jiégòu:A bǐ B+ xíngróngcí huò xíngróngcí xìng duǎnyǔ. lìrú:

Bài này học câu so sánh dùng giới từ "比" để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比 B + tính từ hoặc cụm tính từ. Ví dụ:

比 " trong câu so sánh để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比

"比" trong câu so sánh để so sánh sự khác biệt về tính chất và trạng thái. Cấu trúc cơ bản: A 比

我wǒ也yě觉jué得de左zuǒ边biān的de比bǐ右yòu边biān的de好hǎo看kàn。

Wǒ yě juéde zuǒbiān de bǐ yòubiān de hǎokàn.

Tôi cũng thấy cái bên trái đẹp hơn cái bên phải.

今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

他tā觉jué得de踢tī足zú球qiú比bǐ打dǎ篮lán球qiú有yǒu意yì思si。

Tā juéde tīzúqiú bǐ dǎlánqiú yǒuyìsi.

Anh ấy thấy đá bóng thú vị hơn đánh bóng rổ.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài电diàn影yǐng院yuàn外wài面miàn,王wáng一yī雪xuě和hé刘liú明míng在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài diànyǐngyuàn wàimiàn, wáng yī xuě hé liú míng zài liáotiānér.

Bên ngoài rạp chiếu phim, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

记jì得de

Jìde

Nhớ; còn nhớ

分割线02.png
分割线02.png

爱ài情qíng片piàn

Àiqíngpiàn

Phim tình cảm

分割线02.png
分割线02.png

有yǒu意yì思si

Yǒuyìsi

Thú vị, hay

TừPinyinNghĩaAudio
记得jìdenhớ
爱情片ài qíng piànphim lãng mạn; phim tình cảm
有意思yǒu yìsithú vị

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 今天有不少电影,我们看个电影吧。

    Hôm nay có khá nhiều phim đấy, mình đi xem phim đi.

  2. 好啊!我们看哪个?

    Được đấy! Mình xem phim nào?

  3. 我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?

    Anh nhớ em thích phim tình cảm mà, mình xem phim tình cảm kia nhé?

  4. 还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。

    Hay là xem phim này đi, em thấy trên mạng nói phim này hay hơn phim tình cảm kia.

  5. 好。我去买票。

    Được. Anh đi mua vé.

  6. 到网上买吧,网上买比在这里买便宜。

    Mua trên mạng đi, mua online rẻ hơn mua ở đây.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

比bǐ较jiào句jù(2)

Bǐjiào jù(2)

Câu so sánh (2)

在zài用yòng“比bǐ”的de比bǐ较jiào句jù中zhōng,形xíng容róng词cí前qián不bù能néng用yòng“很hěn”“非fēi常cháng”等děng程chéng度dù副fù词cí,可kě以yǐ用yòng“还hái”和hé“更gèng”表biǎo示shì程chéng度dù加jiā深shēn。例lì如rú:

Zài yòng“bǐ” de bǐjiào jù zhōng, xíngróngcí qián bùnéng yòng“hěn”“fēicháng” děng chéngdù fùcí, kěyǐ yòng“hái” hé“gèng” biǎoshì chéngdù jiāshēn. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", trước tính từ không được dùng các phó từ chỉ mức độ như "很", "非常", mà có thể dùng "还" và "更" để diễn đạt mức độ sâu hơn. Ví dụ:

比 " , các phó từ chỉ mức độ như " 很 " và " 非常 " không thể dùng trước tính từ, nhưng " 还 " và " 更"

"比", các phó từ mức độ như "很" và "非常" không thể dùng trước tính từ, nhưng "还" và "更"

我wǒ看kàn网wǎng上shàng说shuō这zhè个ge电diàn影yǐng比bǐ那nà个ge爱ài情qíng片piàn更gèng有yǒu意yì思si。(爱ài情qíng片piàn很hěn有yǒu意yì思si,这zhè个ge电diàn影yǐng更gèng有yǒu意yì思si)

Wǒ kàn wǎngshàng shuō zhège diànyǐng bǐ nàge àiqíngpiàn gèng yǒuyìsi.(àiqíngpiàn hěn yǒuyìsi, zhège diànyǐng gèng yǒuyìsi)

Tôi thấy trên mạng nói bộ phim này hay hơn bộ phim tình cảm kia. (Phim tình cảm rất hay, bộ phim này còn hay hơn)

今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān更gèng热rè。(昨zuó天tiān很hěn热rè,今jīn天tiān更gèng热rè)

Jīntiān bǐ zuótiān gèng rè.(zuótiān hěn rè, jīntiān gèng rè)

Hôm nay nóng hơn hôm qua. (Hôm qua đã rất nóng, hôm nay còn nóng hơn.)

我wǒ觉jué得de奶nǎi茶chá比bǐ牛niú奶nǎi还hái好hǎo喝hē。(我wǒ觉jué得de牛niú奶nǎi很hěn好hǎo喝hē,奶nǎi茶chá更gèng好hǎo喝hē)

Wǒ juéde nǎichá bǐ niúnǎi hái hǎohē.(wǒ juéde niúnǎi hěn hǎohē, nǎichá gènghǎo hē)

Tôi thấy trà sữa uống ngon hơn cả sữa tươi. (Tôi thấy sữa tươi rất ngon, nhưng trà sữa còn ngon hơn)

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài饭fàn馆guǎn,王wáng一yī雪xuě和hé刘liú明míng在zài点diǎn菜cài。

Zài fànguǎn, wáng yī xuě hé liú míng zài diǎncài.

Trong nhà hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang gọi món.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3

Lưu Minh: Mặc dù tốn tiền nhưng chúng ta đã có một buổi sinh nhật vui vẻ.

图片3
图片3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑧ 点 diǎn đgt. giờ

分割线02.png
分割线02.png

虽suī然rán

Suīrán

Tuy; mặc dù

分割线02.png
分割线02.png

但dàn是shì

Dànshì

nhưng; nhưng mà

分割线02.png
分割线02.png

⑪ 花 huā đgt. tiêu

TừPinyinNghĩaAudio
点diǎngiờ
虽然suīránmặc dù
但是dànshìnhưng
花huātiêu

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 您好!就要这几个菜吧,谢谢!

    Xin chào! Cho tôi mấy món này thôi, cảm ơn!

  2. 怎么点这么多菜?

    Sao gọi nhiều món thế?

  3. 你想想,今天是几月几号?

    Em thử nghĩ xem, hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

  4. 8月27号。啊!我的生日!

    27 tháng 8. A! Sinh nhật em!

  5. 生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?

    Chúc mừng sinh nhật em! Em quên nhưng anh vẫn nhớ. Xem đây là gì này?

  6. 手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?

    Đồng hồ! Ăn uống, xem phim, mua đồng hồ, hôm nay anh tốn kha khá tiền nhỉ?

  7. 虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。

    Tốn một ít tiền thật, nhưng đổi lại mình có một sinh nhật thật vui.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

转zhuǎn折zhé复fù句jù“虽suī然rán······,但dàn是shì······” Adversative Complex Sentence “ 虽suī然rán……,但dàn是shì……

Zhuǎnzhé fùjù“suīrán······, dànshì······” Adversative Complex Sentence “ suīrán……, dànshì……

Câu ghép biểu thị sự tương phản "虽然……,但是……" — Câu ghép đối nghịch "虽然……,但是……"

虽suī然rán······,但dàn是shì······”构gòu成chéng转zhuǎn折zhé复fù句jù,“虽suī然rán”和hé“但dàn是shì”可kě以yǐ成chéng对duì使shǐ用yòng,也yě可kě以yǐ只zhǐ用yòng其qí中zhōng一yí个gè。例lì如rú:

Suīrán······, dànshì······” gòuchéng zhuǎnzhé fùjù,“suīrán” hé“dànshì” kěyǐ chéng duì shǐyòng, yě kěyǐ zhǐyòng qízhōng yígè. lìrú:

"虽然……,但是……" tạo thành câu phức chuyển ngoặt; "虽然" và "但是" có thể dùng cặp đôi hoặc chỉ dùng một trong hai. Ví dụ:

虽suī然rán……,但dàn是shì……

Suīrán……, dànshì……

"虽然……,但是……"

虽suī然rán你nǐ忘wàng了le,但dàn是shì我wǒ记jì得de。 (2)外wài边biān下xià雪xuě了le,但dàn是shì不bù太tài冷lěng。

Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde. (2) wàibiān xiàxuě le, dànshì bù tàilěng.

Tuy bạn quên rồi nhưng tôi vẫn nhớ. (2) Bên ngoài đang có tuyết rơi nhưng không lạnh lắm.

虽suī然rán觉jué得de有yǒu点diǎn儿ér累lèi,我wǒ还hái是shì走zǒu回huí家jiā了le。

Suīrán juéde yǒudiǎnér lèi, wǒ háishì zǒu huíjiā le.

Tuy cảm thấy hơi mệt nhưng tôi vẫn đi bộ về nhà.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

小xiǎo语yǔ在zài讲jiǎng述shù王wáng一yī雪xuě和hé刘liú明míng的de一yī天tiān。

Xiǎo yǔ zài jiǎngshù wáng yī xuě hé liú míng de yītiān.

Tiểu Ngữ đang kể về một ngày của Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,判pàn断duàn正zhèng误wù。

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

妻qī子zǐ

Qīzǐ

Vợ

分割线02.png
分割线02.png

丈zhàng夫fū

Zhàngfū

"丈夫" (chồng)

分割线02.png
分割线02.png

饭fàn馆guǎn

Fànguǎn

nhà hàng

Mặc dù vợ quên mất hôm nay là sinh nhật của mình, nhưng chồng vẫn nhớ. Anh ấy đưa cô ấy đến nhà hàng, xem phim, và còn mua cho cô ấy một chiếc đồng hồ đẹp. Hôm nay cô ấy cảm thấy thực sự hạnh phúc.

TừPinyinNghĩaAudio
妻子qīzivợ và con cái
丈夫zhàngfuchồng
饭馆fànguǎnnhà hàng
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

这zhè里lǐ“请qǐng”是shì“请qǐng客kè”的de意yì思si。

Zhèlǐ“qǐng” shì“qǐngkè” de yìsi.

Ở đây "请" mang nghĩa "mời khách / đãi khách".

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。

    Tuy người vợ quên mất hôm nay là sinh nhật mình, nhưng người chồng vẫn nhớ.

  2. 丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。

    Người chồng mời vợ đi nhà hàng ăn cơm, đi rạp xem phim, còn mua tặng vợ một chiếc đồng hồ rất đẹp.

  3. 妻子觉得今天很快乐。

    Người vợ thấy hôm nay rất hạnh phúc.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

角jué色sè扮bàn演yǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

三sān人rén一yī组zǔ,一yī人rén扮bàn演yǎn服fú务wù员yuán,另lìng外wài两liǎng人rén扮bàn演yǎn客kè人rén。客kè人rén来lái饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn。点diǎn菜cài时shí,他tā们men询xún问wèn菜cài的de价jià格gé、味wèi道dào,并bìng对duì比bǐ饭fàn馆guǎn的de菜cài和hé自zì己jǐ家jiā里lǐ做zuò的de菜cài,等děng等děng。尽jǐn可kě能néng使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué生shēng词cí和hé语yǔ法fǎ。

Sān rén yīzǔ, yī rén bànyǎn fúwùyuán, lìngwài liǎng rén bànyǎn kèrén. kèrén lái fànguǎn chīfàn. diǎncài shí, tāmen xúnwèn cài de jiàgé, wèidào, bìng duìbǐ fànguǎn de cài hé zìjǐ jiālǐ zuò de cài, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Ba người một nhóm, một người đóng vai nhân viên phục vụ, hai người còn lại đóng vai khách. Khách đến nhà hàng dùng bữa. Khi gọi món, họ hỏi về giá cả, hương vị, và so sánh món ăn ở nhà hàng với món ăn tự nấu ở nhà, v.v. Cố gắng sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

你nǐ好hǎo!我wǒ们men点diǎn菜cài。

Nǐhǎo! wǒmen diǎncài.

Xin chào! Chúng tôi muốn gọi món.

好hǎo的de。你nǐ们men想xiǎng吃chī点diǎn儿ér什shén么me?

Hǎo de. nǐmen xiǎng chī diǎnér shénme?

"Được rồi. Các bạn muốn ăn gì?"

······

小语的彩蛋 Khám phá

中zhōng国guó人rén对duì数shù字zì的de喜xǐ好hào

Zhōngguó rén duì shùzì de xǐhào

Sở thích của người Trung Quốc đối với các con số

中国人的数字喜好
彩蛋
彩蛋

Bài tập

text_match_group

    1. A. 左[zuǒ]边[bian]
    2. B. 右[yòu]边[bian]
    3. C. 妻[qī]子[zi]
    4. D. 丈[zhàng]夫[fu]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      丈[zhàng]夫[fu]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      右[yòu]边[bian]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      左[zuǒ]边[bian]
    4. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      妻[qī]子[zi]

short_answer_group

  1. (1)A:这儿有到学校的公交车吗? B:虽然有,但是 。
  2. (2)A:你喜欢打篮球吗? B: ,但是打得不太好。
  3. (3)A:你觉得这条白色的裤子怎么样? B: 。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)我的___(1)___在哪儿?你看见了吗? (2)我___(2)___那个超市卖画笔,我们过去看看。 (3)我们在商场买了很多东西,___(3)___了很多钱。 (4)A:我昨天看的那个电影很___(4)___。 B:有时间我也去看看。 (5)A:___(5)___这个人是你妹妹吗? B:是我姐姐,她比我大。
    1. 左边. 左边
    2. 记得. 记得
    3. 手表. 手表
    4. 有意思. 有意思
    5. 花. 花

    Đáp án: 手表 · 记得 · 花 · 有意思 · 左边

short_answer_group

  1. (1)刘明为什么点很多菜?
  2. (2)王一雪记得今天是自己的生日吗?

single_choice_group

  1. (1)今天是几月几号?
      1. A. 1月21号
      2. B. 1月27号
      3. C. 8月27号
      8月27号
  2. (2)刘明给王一雪买了什么礼物?
      1. A. 手表
      2. B. 电影票
      3. C. 好吃的
      手表

single_choice_group

  1. (1)妻子忘了什么?
      1. A. 自己的生日
      2. B. 丈夫的生日
      3. C. 孩子的生日
      自己的生日
  2. (2)丈夫没请妻子做什么?
      1. A. 去吃饭
      2. B. 看电影
      3. C. 去唱歌
      去唱歌

short_answer_group

  1. (1)A:你想不想喝红茶?我家的红茶很好喝。 B:我喜欢绿茶, 。
  2. (2)A:今天晚上真冷啊! B: ,你明天早上起床后多穿点儿。
  3. (3)A:妈妈,您的床 。 B:你觉得我的床更舒服,那你就在这儿睡吧。

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明要去做什么?
      1. A. 去吃饭
      2. B. 看电影
      3. C. 买东西
      看电影
  2. (2)王一雪要在哪儿买票?
      1. A. 网上
      2. B. 电影院
      3. C. 商场里
      网上

role_play_scoop_group

    1. 今[jīn]天[tiān]有[yǒu]不[bù]少[shǎo]电[diàn]影[yǐng],我[wǒ]们[men]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]吧[ba]。今天有不少电影,我们看个电影吧。
    2. 好[hǎo]啊[a]!我[wǒ]们[men]看[kàn]哪[nǎ]个[ge]?好啊!我们看哪个?
    3. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]看[kàn]爱[ài]情[qíng]片[piàn],我[wǒ]们[men]看[kàn]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
    4. 还[hái]是[shì]看[kàn]这[zhè]个[ge]吧[ba],我[wǒ]看[kàn]网[wǎng]上[shang]说[shuō]这[zhè]个[ge]电[diàn]影[yǐng]比[bǐ]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn]更[gèng]有[yǒu]意[yì]思[si]。还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
    5. 好[hǎo]。我[wǒ]去[qù]买[mǎi]票[piào]。好。我去买票。
    6. 到[dào]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]吧[ba],网[wǎng]上[shang]买[mǎi]比[bǐ]在[zài]这[zhè]里[lǐ]买[mǎi]便[pián]宜[yi]。到网上买吧,网上买比在这里买便宜。

short_answer_group

  1. (1)王一雪喜欢看什么电影?
  2. (2)王一雪为什么要到网上买票?

oral_sentence_scoop_group

  1. 虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。
    1. 虽[suī]然[rán]妻[qī]子[zi]忘[wàng]了[le]今[jīn]天[tiān]是[shì]自[zì]己[jǐ]的[de]生[shēng]日[rì],但[dàn]是[shì]丈[zhàng]夫[fu]记[jì]得[de]。虽然妻子忘了今天是自己的生日,但是丈夫记得。
  2. 丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。
    1. 丈[zhàng]夫[fu]请[qǐng]妻[qī]子[zi]去[qù]饭[fàn]馆[guǎn]吃[chī]饭[fàn]、去[qù]电[diàn]影[yǐng]院[yuàn]看[kàn]电[diàn]影[yǐng],还[hái]给[gěi]妻[qī]子[zi]买[mǎi]了[le]一[yí]块[kuài]非[fēi]常[cháng]漂[piào]亮[liang]的[de]手[shǒu]表[biǎo]。丈夫请妻子去饭馆吃饭、去电影院看电影,还给妻子买了一块非常漂亮的手表。
  3. 妻子觉得今天很快乐。
    1. 妻[qī]子[zi]觉[jué]得[de]今[jīn]天[tiān]很[hěn]快[kuài]乐[lè]。妻子觉得今天很快乐。

oral_sentence_scoop_group

  1. 你看,这两块手表怎么样?
    1. 你[nǐ]看[kàn],这[zhè]两[liǎng]块[kuài]手[shǒu]表[biǎo]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你看,这两块手表怎么样?
  2. 都不错!
    1. 都[dōu]不[bú]错[cuò]!都不错!
  3. 我喜欢左边这个。
    1. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]左[zuǒ]边[bian]这[zhè]个[ge]。我跟同学说好了,一起去打篮球。
  4. 我也觉得左边的比右边的好看。
    1. 我[wǒ]也[yě]觉[jué]得[de]左[zuǒ]边[bian]的[de]比[bǐ]右[yòu]边[bian]的[de]好[hǎo]看[kàn]。我也觉得左边的比右边的好看。
  5. 你看看要多少钱!
    1. 你[nǐ]看[kàn]看[kàn]要[yào]多[duō]少[shǎo]钱[qián]!你看看要多少钱!
  6. 真不便宜!八千八!
    1. 真[zhēn]不[bù]便[pián]宜[yi]!八[bā]千[qiān]八[bā]!真不便宜!八千八!

vocabulary_group

    1. 点
    1. 虽然
    1. 但是
    1. 花

oral_sentence_scoop_group

  1. 您好!就要这几个菜吧,谢谢!
    1. 您[nín]好[hǎo]!就[jiù]要[yào]这[zhè]几[jǐ]个[gè]菜[cài]吧[ba],谢[xiè]谢[xie]!您好!就要这几个菜吧,谢谢!
  2. 怎么点这么多菜?
    1. 怎[zěn]么[me]点[diǎn]这[zhè]么[me]多[duō]菜[cài]?怎么点这么多菜?
  3. 你想想,今天是几月几号?
    1. 你[nǐ]想[xiǎng]想[xiǎng],今[jīn]天[tiān]是[shì]几[jǐ]月[yuè]几[jǐ]号[hào]?你想想,今天是几月几号?
  4. 8月27号。啊!我的生日!
    1. 8[8]月[yuè]2[2]7[7]号[hào]。啊[à]!我[wǒ]的[de]生[shēng]日[rì]!8月27号。啊!我的生日!
  5. 生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
    1. 生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!虽[suī]然[rán]你[nǐ]忘[wàng]了[le],但[dàn]是[shì]我[wǒ]记[jì]得[de]。看[kàn]看[kàn]这[zhè]是[shì]什[shén]么[me]?生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
  6. 手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
    1. 手[shǒu]表[biǎo]!吃[chī]饭[fàn]、看[kàn]电[diàn]影[yǐng]、买[mǎi]手[shǒu]表[biǎo],今[jīn]天[tiān]花[huā]了[le]不[bù]少[shǎo]钱[qián]吧[ba]?手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
  7. 虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。
    1. 虽[suī]然[rán]花[huā]了[le]一[yì]些[xiē]钱[qián],但[dàn]是[shì]我[wǒ]们[men]过[guò]了[le]一[yí]个[gè]快[kuài]乐[lè]的[de]生[shēng]日[rì]。虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。

role_play_scoop_group

    1. 你[nǐ]看[kàn],这[zhè]两[liǎng]块[kuài]手[shǒu]表[biǎo]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你看,这两块手表怎么样?
    2. 都[dōu]不[bú]错[cuò]!都不错!
    3. 我[wǒ]喜[xǐ]欢[huan]左[zuǒ]边[bian]这[zhè]个[ge]。我喜欢左边这个。
    4. 我[wǒ]也[yě]觉[jué]得[de]左[zuǒ]边[bian]的[de]比[bǐ]右[yòu]边[bian]的[de]好[hǎo]看[kàn]。我也觉得左边的比右边的好看。
    5. 你[nǐ]看[kàn]看[kàn]要[yào]多[duō]少[shǎo]钱[qián]!你看看要多少钱!
    6. 真[zhēn]不[bù]便[pián]宜[yi]!八[bā]千[qiān]八[bā]!真不便宜!八千八!

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明在看什么?
      1. A. 钱
      2. B. 手表
      3. C. 裤子
      手表
  2. (2)王一雪和刘明看的东西多少钱?
      1. A. 5800元
      2. B. 6800元
      3. C. 8800元
      8800元

short_answer_group

  1. (1)A:这家饭店有包子、饺子和面条儿。你想吃什么? B:饺子吧,我觉得 。
  2. (2)A:这家书店 。 B:对,前边那家书店太小了。
  3. (3)A:这条黑色的裤子 。 B:是,我也觉得有点儿长,还是买那条白色的吧。

short_answer_group

  1. ① 贵
  2. ② 大
  3. ③ 热
  4. ④ 多
  5. ⑤ 早

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. (1)王一雪和刘明觉得哪块手表好看?
  2. (2)王一雪和刘明觉得手表贵不贵?

true_false_group

    1. (1)丈夫忘了妻子的生日。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)妻子给丈夫买了一块手表。
      1. T. T
      2. F. F
      F

short_answer_group

  1. [IMG:图片25]虽然他    ,但是都吃完了。
    图片25
  2. [IMG:图片26]     很晚了,     他还在教室里学习。
    图片26
  3. [IMG:图片27]这两件衣服都不错,但是我觉得黑色的     白色的     好看。
    图片27
  4. [IMG:图片28]我觉得你做的菜     饭馆的菜还好吃。
    图片28

vocabulary_group

    1. 记得
    1. 爱情片
    1. 有意思

oral_sentence_scoop_group

  1. 今天有不少电影,我们看个电影吧。
    1. 今[jīn]天[tiān]有[yǒu]不[bù]少[shǎo]电[diàn]影[yǐng],我[wǒ]们[men]看[kàn]个[gè]电[diàn]影[yǐng]吧[ba]。今天有不少电影,我们看个电影吧。
  2. 好啊!我们看哪个?
    1. 好[hǎo]啊[a]!我[wǒ]们[men]看[kàn]哪[nǎ]个[ge]?好啊!我们看哪个?
  3. 我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
    1. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]喜[xǐ]欢[huan]看[kàn]爱[ài]情[qíng]片[piàn],我[wǒ]们[men]看[kàn]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn],怎[zěn]么[me]样[yàng]?我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?
  4. 还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
    1. 还[hái]是[shì]看[kàn]这[zhè]个[ge]吧[ba],我[wǒ]看[kàn]网[wǎng]上[shang]说[shuō]这[zhè]个[ge]电[diàn]影[yǐng]比[bǐ]那[nà]个[ge]爱[ài]情[qíng]片[piàn]更[gèng]有[yǒu]意[yì]思[si]。还是看这个吧,我看网上说这个电影比那个爱情片更有意思。
  5. 好。我去买票。
    1. 好[hǎo]。我[wǒ]去[qù]买[mǎi]票[piào]。好。我去买票。
  6. 到网上买吧,网上买比在这里买便宜。
    1. 到[dào]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]吧[ba],网[wǎng]上[shang]买[mǎi]比[bǐ]在[zài]这[zhè]里[lǐ]买[mǎi]便[pián]宜[yi]。到网上买吧,网上买比在这里买便宜。

role_play_scoop_group

    1. 您[nín]好[hǎo]!就[jiù]要[yào]这[zhè]几[jǐ]个[gè]菜[cài]吧[ba],谢[xiè]谢[xie]!您好!就要这几个菜吧,谢谢!
    2. 怎[zěn]么[me]点[diǎn]这[zhè]么[me]多[duō]菜[cài]?怎么点这么多菜?
    3. 你[nǐ]想[xiǎng]想[xiǎng],今[jīn]天[tiān]是[shì]几[jǐ]月[yuè]几[jǐ]号[hào]?你想想,今天是几月几号?
    4. 8[8]月[yuè]2[2]7[7]号[hào]。啊[à]!我[wǒ]的[de]生[shēng]日[rì]!8月27号。啊!我的生日!
    5. 生[shēng]日[rì]快[kuài]乐[lè]!虽[suī]然[rán]你[nǐ]忘[wàng]了[le],但[dàn]是[shì]我[wǒ]记[jì]得[de]。看[kàn]看[kàn]这[zhè]是[shì]什[shén]么[me]?生日快乐!虽然你忘了,但是我记得。看看这是什么?
    6. 手[shǒu]表[biǎo]!吃[chī]饭[fàn]、看[kàn]电[diàn]影[yǐng]、买[mǎi]手[shǒu]表[biǎo],今[jīn]天[tiān]花[huā]了[le]不[bù]少[shǎo]钱[qián]吧[ba]?手表!吃饭、看电影、买手表,今天花了不少钱吧?
    7. 虽[suī]然[rán]花[huā]了[le]一[yì]些[xiē]钱[qián],但[dàn]是[shì]我[wǒ]们[men]过[guò]了[le]一[yí]个[gè]快[kuài]乐[lè]的[de]生[shēng]日[rì]。虽然花了一些钱,但是我们过了一个快乐的生日。

vocabulary_group

    1. 手表
    1. 左边
    1. 左
    1. 比
    1. 右边
    1. 右

vocabulary_group

    1. 妻子
    1. 丈夫
    1. 饭馆

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.