Có thể nghe hiểu và dùng "没有" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.

能听懂并使用“没有”描述事物之间的差别。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“méiyǒu” miáoshù shìwù zhījiān de chābié.
Có thể nghe hiểu và dùng "没有" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.
没有
Méiyǒu
Không có
掌握动词“离”的用法,能表达处所或时间的距离。
Zhǎngwò dòngcí“lí” de yòngfǎ, néng biǎodá chùsuǒ huò shíjiān de jùlí.
Nắm vững cách dùng động từ "离", có thể diễn đạt khoảng cách về không gian hoặc thời gian.
掌握时量补语(1)的用法,能描述动作持续的时间。
Zhǎngwò shí liàng bǔyǔ(1) de yòngfǎ, néng miáoshù dòngzuò chíxù de shíjiān.
Nắm vững cách dùng bổ ngữ thời lượng (1), có thể mô tả thời gian kéo dài của hành động.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
根据实际情况,完成下面的表格。
Gēnjù shíjì qíngkuàng, wánchéng xiàmiàn de biǎogé.
Dựa vào tình huống thực tế, hoàn thành bảng dưới đây.
在商店,王一雪和刘明在看裤子。
Zài shāngdiàn, wáng yī xuě hé liú míng zài kàn kùzi.
Trong cửa hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang xem quần.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

Vương Nhất Tuyết: Được rồi, chúng ta sang đó xem thêm một lần nữa đi.

生词
Shēngcí
Từ mới
① 坏 huài tt. xấu

旁边
Pángbiān
Bên cạnh, phía bên

男孩儿
Nánháier
Con trai (trẻ em)

这样
Zhèyàng
như vậy / thế này

个子
Gèzi
vóc người; chiều cao

那么
Nàme
vậy thì / như vậy thì

⑦ 高 ɡāo cao
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 坏 | huài | xấu | |
| 旁边 | pángbiān | bên cạnh | |
| 男孩儿 | nánháir | con trai | |
| 这样 | zhèyàng | như vậy | |
| 个子 | gèzi | chiều cao | |
| 那么 | nàme | vậy | |
| 高 | gāo | cao |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
这里“会”是“可能”的意思。
Zhèlǐ“huì” shì“kěnéng” de yìsi.
Ở đây "会" mang nghĩa "có thể / có khả năng".
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
儿子的裤子坏了,我们给他买条新的吧。
Quần của con trai rách rồi, mình mua cho con cái mới đi.
好啊。
Được thôi.
你看这条黑色的怎么样?
Anh thấy cái màu đen này thế nào?
没有你上次买的那条好看。
Không đẹp bằng cái em mua lần trước.
旁边那个男孩儿就穿了这样的裤子,我觉得很好看啊!
Cậu bé bên cạnh đang mặc quần kiểu này nè, em thấy đẹp mà!
儿子的个子没有他那么高,穿上就不会太好看。
Con mình không cao bằng cậu bé đó, mặc vào trông sẽ không đẹp lắm đâu.
好吧,我们再去那边看看。
Thôi được, mình qua bên kia xem tiếp đi.
比较句(3)
Bǐjiào jù(3)
Câu so sánh (3)
本课学习用“没有”表示比较的比较句,意思是“不如”“不及”。基本结构:A没有B+形容词或形容词性短语。形容词前面可以加“这么”或者“那么”,表示B的程度更高。例如:
Běnkè xuéxí yòng“méiyǒu” biǎoshì bǐjiào de bǐjiào jù, yìsi shì“bùrú”“bùjí”. jīběn jiégòu:A méiyǒuB+ xíngróngcí huò xíngróngcí xìng duǎnyǔ. xíngróngcí qiánmiàn kěyǐ jiā“zhème” huòzhě“nàme”, biǎoshìB de chéngdù gèng gāo. lìrú:
Bài này học câu so sánh dùng "没有" để diễn đạt ý nghĩa "không bằng", "kém hơn". Cấu trúc cơ bản: A没有B + tính từ hoặc cụm tính từ. Trước tính từ có thể thêm "这么" hoặc "那么" để chỉ mức độ của B cao hơn. Ví dụ:
没有 " trong câu so sánh để diễn đạt ý nghĩa "không bằng" hoặc "kém hơn". Cấu trúc cơ bản: A没有B+Tính từ hoặc Cụm tính từ. Tính từ có thể được đứng trước bởi " 这么 " hoặc " 那么"
"没有" trong câu so sánh để diễn đạt ý nghĩa "không bằng" hoặc "kém hơn". Cấu trúc cơ bản: A没有B + Tính từ hoặc cụm tính từ. Trước tính từ có thể thêm "这么" hoặc "那么"
儿子的个子没有他那么高。 (2)昨天没有今天这么冷。
Érzi de gèzi méiyǒu tā nàme gāo. (2) zuótiān méiyǒu jīntiān zhème lěng.
Con trai không cao bằng anh ấy. (2) Hôm qua không lạnh bằng hôm nay.
这块手表没有那块好看。
Zhèkuài shǒubiǎo méiyǒu nà kuài hǎokàn.
Chiếc đồng hồ này không đẹp bằng chiếc kia.
没有”的肯定形式“有”常用在表示比较的疑问句中。例如:
Méiyǒu” de kěndìng xíngshì“yǒu” chángyòng zài biǎoshì bǐjiào de yíwènjù zhōng. lìrú:
Dạng khẳng định của "没有" là "有", thường dùng trong câu nghi vấn diễn đạt sự so sánh. Ví dụ:
没有 " , đó là " 有"
"没有", dạng khẳng định là "有"
妹妹有姐姐高吗? (2)那件衣服有这件好看吗?
Mèimèi yǒu jiějiě gāo ma? (2) nà jiàn yīfú yǒu zhèjiàn hǎokàn ma?
"Em gái có cao bằng chị không? (2) Cái áo kia có đẹp bằng cái này không?"
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在商店门口,王一雪和刘明往外走。
Zài shāngdiàn ménkǒu, wáng yī xuě hé liú míng wǎng wài zǒu.
Trước cửa cửa hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đi ra ngoài.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

Vương Nhất Tuyết: Uống cà phê là tôi không ngủ được.

生词
Shēngcí
Từ mới
门口
Ménkǒu
cửa / cổng vào

咖啡
Kāfēi
cà phê

⑩ 离 lí đgt. cách
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 门口 | ménkǒu | cửa | |
| 咖啡 | kāfēi | cà phê | |
| 离 | lí | cách |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
门口有家奶茶店。你想喝杯奶茶吗?
Ở cửa có một quán trà sữa. Cậu có muốn uống một ly trà sữa không?
我想喝咖啡,还是去咖啡店吧。
Tớ muốn uống cà phê, hay là mình tới quán cà phê đi.
咖啡店离这儿有点儿远。
Quán cà phê cách đây hơi xa đấy.
没关系,那家店的咖啡很好喝。
Không sao, cà phê quán đó ngon lắm.
那你等一下,我去买杯奶茶。
Vậy cậu đợi một chút, tớ đi mua ly trà sữa.
你不想喝咖啡吗?
Cậu không muốn uống cà phê à?
喝了咖啡,晚上就别想睡觉了。
Uống cà phê là tối khỏi mong ngủ luôn.
动词“离” Verb “ 离
Dòngcí“lí” Verb “ lí
Động từ "离" — Verb "离"
动词“离”表示处所、时间的距离。基本结构:A离B······。例如:
Dòngcí“lí” biǎoshì chùsuǒ, shíjiān de jùlí. jīběn jiégòu:A líB······. lìrú:
Động từ "离" biểu thị khoảng cách về địa điểm hoặc thời gian. Cấu trúc cơ bản: A离B……. Ví dụ:
离 " dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian. Cấu trúc cơ bản: A离B……
Giới từ "离" chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian. Cấu trúc cơ bản: A离B……
咖啡店离这儿有点儿远。 (2)学校离医院不远。
Kāfēidiàn lí zhèér yǒudiǎnér yuǎn. (2) xuéxiào lí yīyuàn bùyuǎn.
(1) Quán cà phê hơi xa chỗ này một chút. (2) Trường học không xa bệnh viện.
现在离我的生日还有三天。
Xiànzài lí wǒ de shēngrì háiyǒu sāntiān.
Bây giờ còn ba ngày nữa đến sinh nhật của tôi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在咖啡店门口,王一雪和刘明在聊天儿。
Zài kāfēidiàn ménkǒu, wáng yī xuě hé liú míng zài liáotiānér.
Trước cửa quán cà phê, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

Lưu Minh: Được rồi. Ngày nào tôi cũng lái xe đi làm về, hôm nay tranh thủ vận động một chút.

生词
Shēngcí
Từ mới
⑪ 近 jìn tt. gần

走路
Zǒulù
đi bộ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 近 | jìn | gần | |
| 走路 | zǒulù | đi bộ |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
我们打车回去吧。
Mình bắt taxi về đi.
这里离家很近,还是走路吧。
Chỗ này gần nhà mà, đi bộ thôi.
要走多长时间?
Đi bộ mất bao lâu vậy?
走半个多小时就到了。
Đi hơn nửa tiếng là tới.
好的。每天上下班都坐车,今天运动运动吧。
Được. Ngày nào đi làm về cũng đi xe, hôm nay vận động một chút đi.
时量补语(1)
Shí liàng bǔyǔ(1)
Bổ ngữ thời lượng (1)
表示时间段的词语用在动词后面构成时量补语,说明动作或状态持续的时间。基本结构:主语+动词+时量补语。例如:
Biǎoshì shíjiānduàn de cíyǔ yòng zài dòngcí hòumiàn gòuchéng shí liàng bǔyǔ, shuōmíng dòngzuò huò zhuàngtài chíxù de shíjiān. jīběn jiégòu: zhǔyǔ+ dòngcí+ shí liàng bǔyǔ. lìrú:
Các từ ngữ chỉ khoảng thời gian đặt sau động từ tạo thành bổ ngữ thời lượng, chỉ thời gian kéo dài của hành động hoặc trạng thái. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ thời lượng. Ví dụ:
走半个多小时就到了。 (2)他们学了两年。
Zǒu bàngè duō xiǎoshí jiù dào le. (2) tāmen xué le liǎngnián.
Đi bộ hơn nửa tiếng là đến nơi. \t (2) Họ đã học được hai năm.
我们休息十分钟。
Wǒmen xiūxī shífēnzhōng.
Chúng ta nghỉ mười phút.
动词后带宾语时,宾语的位置有两种情况:(1)宾语是事物名词,一般在时量补语后;(2)宾语是称呼或代词,一般在时量补语前。例如:
Dòngcí hòu dài bīnyǔ shí, bīnyǔ de wèizhì yǒu liǎngzhǒng qíngkuàng:(1) bīnyǔ shì shìwù míngcí, yìbān zài shí liàng bǔyǔ hòu;(2) bīnyǔ shì chēnghū huò dàicí, yìbān zài shí liàng bǔyǔ qián. lìrú:
Khi động từ mang tân ngữ, vị trí của tân ngữ có hai trường hợp: (1) Tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, thường đặt sau bổ ngữ thời lượng; (2) Tân ngữ là từ xưng hô hoặc đại từ, thường đặt trước bổ ngữ thời lượng. Ví dụ:
我看了一个晚上电视。 (2)李文等了她一个小时。
Wǒ kàn le yígè wǎnshàng diànshì. (2) lǐ wén děng le tā yígè xiǎoshí.
Tôi xem ti vi suốt một buổi tối. (2) Lý Văn đợi cô ấy một tiếng đồng hồ.
我找了陈天中二十多分钟。
Wǒ zhǎo le chén tiān zhōng èrshíduōfēnzhōng.
Tôi đã tìm Trần Thiên Trung hơn hai mươi phút.
动词带宾语时,也可以重复动词后再加时量补语。例如:
Dòngcí dài bīnyǔ shí, yě kěyǐ chóngfù dòngcí hòu zài jiāshí liàng bǔyǔ. lìrú:
Khi động từ mang tân ngữ, có thể lặp lại động từ rồi thêm bổ ngữ thời lượng sau. Ví dụ:
他们学中文学了两年。 (2)李文等她等了一个小时。
Tāmen xué zhōng wénxué le liǎngnián. (2) lǐ wén děng tā děng le yígè xiǎoshí.
Họ học tiếng Trung được hai năm. (2) Lý Văn đợi cô ấy một tiếng đồng hồ.
动词是离合词时,需要重复动词性语素,再加时量补语。例如:
Dòngcí shì líhé cí shí, xūyào chóngfù dòngcí xìng yǔsù, zài jiāshí liàng bǔyǔ. lìrú:
Khi động từ là ly hợp từ, cần lặp lại hình vị động từ rồi thêm bổ ngữ thời lượng sau. Ví dụ:
安妮游泳游了一个下午。 (2)陈天中跑步跑了两个小时。
Ānnī yóuyǒng yóu le yígè xiàwǔ. (2) chén tiān zhōng pǎobù pǎo le liǎnggè xiǎoshí.
An Ni bơi suốt một buổi chiều. (2) Trần Thiên Trung chạy bộ mất hai tiếng đồng hồ.
动词后有“了”,句尾还有语气助词“了”,表示动作仍在进行。例如:
Dòngcí hòu yǒu“le”, jù wěi háiyǒu yǔqìzhùcí“le”, biǎoshì dòngzuò réng zài jìnxíng. lìrú:
Sau động từ có "了", cuối câu còn có trợ từ ngữ khí "了", biểu thị hành động vẫn đang tiếp diễn. Ví dụ:
"了 " đứng sau động từ và thêm một " 了"
Trợ từ "了" đặt sau động từ, và còn một "了" nữa ở cuối câu.
他写了半个小时汉字了。(他现在还在写汉字。)
Tā xiě le bàngè xiǎoshí hànzì le.(tā xiànzài hái zài xiě hànzì.)
Anh ấy đã viết chữ Hán được nửa tiếng rồi. (Anh ấy vẫn đang viết chữ Hán.)
陈天中跑步跑了两个小时了。 ( 陈天中还在跑步。)
Chén tiān zhōng pǎobù pǎo le liǎnggè xiǎoshí le. ( chén tiān zhōng hái zài pǎobù.)
Trần Thiên Trung đã chạy bộ được hai tiếng đồng hồ rồi. (Trần Thiên Trung vẫn đang chạy.)
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,王一雪在写日记。
Zài fángjiān, wáng yī xuě zài xiěrìjì.
Trong phòng, Vương Nhất Tuyết đang viết nhật ký.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
⑬ 周 zhōu dt. tuần
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 周 | zhōu | tuần |
Lưu Minh được nghỉ cả tuần, vì vậy sau giờ làm tôi đi cùng anh ấy đến một cửa hàng. Quần áo trong cửa hàng không đẹp bằng ở các trung tâm thương mại lớn. Chúng tôi không tìm được bộ nào ưng ý, nên sau khi rời cửa hàng, chúng tôi ghé vào một quán cà phê ngồi một lúc. Vì muốn vận động, chúng tôi đi bộ về nhà sau khi uống xong.

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
动词+到”表示动作达到了目的。
Dòngcí+ dào” biǎoshì dòngzuò dádào le mùdì.
"Động từ + 到" biểu thị hành động đã đạt được mục đích.
“ Verb+到 ”
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
这周刘明休息,我下班后跟他去了一家商店。
Tuần này Lưu Minh được nghỉ, tan làm xong tôi đi với cậu ấy đến một cửa hàng.
商店里边的衣服没有大商场里的好看。
Quần áo trong cửa hàng không đẹp bằng trong trung tâm thương mại lớn.
我们没有买到喜欢的衣服,从商店出来就到咖啡店坐了坐。
Tụi tôi không mua được đồ vừa ý, từ cửa hàng ra thì ghé quán cà phê ngồi một lát.
因为想运动运动,所以喝完东西,我们就走回家了。
Vì muốn vận động một chút nên uống xong tụi tôi đi bộ về nhà.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
双人活动
Shuāngrén huódòng
hoạt động theo cặp đôi
两人一组,商量一起旅游的出行方式,比较一下不同出行方式的优缺点。尽可能使用本课所学生词和语法。
Liǎng rén yīzǔ, shāngliáng yìqǐ lǚyóu de chūxíng fāngshì, bǐjiào yīxià bùtóng chūxíng fāngshì de yōuquēdiǎn. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Chia thành từng cặp, thảo luận về phương tiện di chuyển khi đi du lịch cùng nhau, so sánh ưu nhược điểm của các phương tiện khác nhau. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
你想怎么去上海?
Nǐ xiǎng zěnme qù shànghǎi?
Bạn định đi Thượng Hải bằng gì?
我们都会开车,开车去吧。
Wǒmen dū huì kāichē, kāichē qù ba.
Chúng ta đều biết lái xe, đi xe hơi thôi.
······
新中式茶饮
Xīn zhōngshì chá yǐn
Trà sữa kiểu Trung Quốc mới

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Bài: Tình hình học tập của tôi:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và biết dùng
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải cố gắng.
short_answer_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
short_answer_group
short_answer_group




short_answer_group

single_choice_group
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
vocabulary_group
text_match_group




single_choice_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
short_answer_group
single_choice_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 个子 · 走路 · 旁边 · 这样 · 那么
evaluation_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
true_false_group
short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.