Kho bài học HSK 2 · Bài 09← Bài 08Bài 10 →

HSK 2 · Bài 09 — So sánh & khoảng cách

Có thể nghe hiểu và dùng "没有" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngméiyǒumiáoshùshìzhījiāndechābié

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng“méiyǒu” miáoshù shìwù zhījiān de chābié.

Có thể nghe hiểu và dùng "没有" để miêu tả sự khác biệt giữa các sự vật.

méiyǒu

Méiyǒu

Không có

zhǎngdòngdeyòngnéngbiǎochùsuǒhuòshíjiānde

Zhǎngwò dòngcí“lí” de yòngfǎ, néng biǎodá chùsuǒ huò shíjiān de jùlí.

Nắm vững cách dùng động từ "离", có thể diễn đạt khoảng cách về không gian hoặc thời gian.

zhǎngshíliàng(1)deyòngnéngmiáoshùdòngzuòchídeshíjiān

Zhǎngwò shí liàng bǔyǔ(1) de yòngfǎ, néng miáoshù dòngzuò chíxù de shíjiān.

Nắm vững cách dùng bổ ngữ thời lượng (1), có thể mô tả thời gian kéo dài của hành động.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

gēnshíqíngkuàngwánchéngxiàmiàndebiǎo

Gēnjù shíjì qíngkuàng, wánchéng xiàmiàn de biǎogé.

Dựa vào tình huống thực tế, hoàn thành bảng dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngdiànwángxuěliúmíngzàikànzi

Zài shāngdiàn, wáng yī xuě hé liú míng zài kàn kùzi.

Trong cửa hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang xem quần.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1

Vương Nhất Tuyết: Được rồi, chúng ta sang đó xem thêm một lần nữa đi.

图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 坏 huài tt. xấu

分割线02
分割线02

pángbiān

Pángbiān

Bên cạnh, phía bên

分割线02.png
分割线02.png

nánháier

Nánháier

Con trai (trẻ em)

分割线02.png
分割线02.png

zhèyàng

Zhèyàng

như vậy / thế này

分割线02.png
分割线02.png

zi

Gèzi

vóc người; chiều cao

分割线02.png
分割线02.png

me

Nàme

vậy thì / như vậy thì

分割线02.png
分割线02.png

⑦ 高 ɡāo cao

TừPinyinNghĩaAudio
huàixấu
旁边pángbiānbên cạnh
男孩儿nánháircon trai
这样zhèyàngnhư vậy
个子gèzichiều cao
那么nàmevậy
gāocao
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

zhèhuìshìnéngdesi

Zhèlǐ“huì” shì“kěnéng” de yìsi.

Ở đây "会" mang nghĩa "có thể / có khả năng".

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 儿子的裤子坏了,我们给他买条新的吧。

    Quần của con trai rách rồi, mình mua cho con cái mới đi.

  2. 好啊。

    Được thôi.

  3. 你看这条黑色的怎么样?

    Anh thấy cái màu đen này thế nào?

  4. 没有你上次买的那条好看。

    Không đẹp bằng cái em mua lần trước.

  5. 旁边那个男孩儿就穿了这样的裤子,我觉得很好看啊!

    Cậu bé bên cạnh đang mặc quần kiểu này nè, em thấy đẹp mà!

  6. 儿子的个子没有他那么高,穿上就不会太好看。

    Con mình không cao bằng cậu bé đó, mặc vào trông sẽ không đẹp lắm đâu.

  7. 好吧,我们再去那边看看。

    Thôi được, mình qua bên kia xem tiếp đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(3)

Bǐjiào jù(3)

Câu so sánh (3)

běnxuéyòngméiyǒubiǎoshìjiàodejiàosish씓”。běnjiégòu:AméiyǒuB+xíngrónghuòxíngróngxìngduǎnxíngróngqiánmiànjiāzhèmehuòzhěme”,biǎoshìBdechénggènggāo

Běnkè xuéxí yòng“méiyǒu” biǎoshì bǐjiào de bǐjiào jù, yìsi shì“bùrú”“bùjí”. jīběn jiégòu:A méiyǒuB+ xíngróngcí huò xíngróngcí xìng duǎnyǔ. xíngróngcí qiánmiàn kěyǐ jiā“zhème” huòzhě“nàme”, biǎoshìB de chéngdù gèng gāo. lìrú:

Bài này học câu so sánh dùng "没有" để diễn đạt ý nghĩa "không bằng", "kém hơn". Cấu trúc cơ bản: A没有B + tính từ hoặc cụm tính từ. Trước tính từ có thể thêm "这么" hoặc "那么" để chỉ mức độ của B cao hơn. Ví dụ:

没有 " trong câu so sánh để diễn đạt ý nghĩa "không bằng" hoặc "kém hơn". Cấu trúc cơ bản: A没有B+Tính từ hoặc Cụm tính từ. Tính từ có thể được đứng trước bởi " 这么 " hoặc " 那么"

"没有" trong câu so sánh để diễn đạt ý nghĩa "không bằng" hoặc "kém hơn". Cấu trúc cơ bản: A没有B + Tính từ hoặc cụm tính từ. Trước tính từ có thể thêm "这么" hoặc "那么"

érzideziméiyǒumegāo。 (2)zuótiānméiyǒujīntiānzhèmelěng

Érzi de gèzi méiyǒu tā nàme gāo. (2) zuótiān méiyǒu jīntiān zhème lěng.

Con trai không cao bằng anh ấy. (2) Hôm qua không lạnh bằng hôm nay.

zhèkuàishǒubiǎoméiyǒukuàihǎokàn

Zhèkuài shǒubiǎo méiyǒu nà kuài hǎokàn.

Chiếc đồng hồ này không đẹp bằng chiếc kia.

méiyǒudekěndìngxíngshìyǒuchángyòngzàibiǎoshìjiàodewènzhōng

Méiyǒu” de kěndìng xíngshì“yǒu” chángyòng zài biǎoshì bǐjiào de yíwènjù zhōng. lìrú:

Dạng khẳng định của "没有" là "有", thường dùng trong câu nghi vấn diễn đạt sự so sánh. Ví dụ:

没有 " , đó là " 有"

"没有", dạng khẳng định là "有"

mèimèiyǒujiějiěgāoma? (2)jiànyǒuzhèjiànhǎokànma

Mèimèi yǒu jiějiě gāo ma? (2) nà jiàn yīfú yǒu zhèjiàn hǎokàn ma?

"Em gái có cao bằng chị không? (2) Cái áo kia có đẹp bằng cái này không?"

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàishāngdiànménkǒuwángxuěliúmíngwǎngwàizǒu

Zài shāngdiàn ménkǒu, wáng yī xuě hé liú míng wǎng wài zǒu.

Trước cửa cửa hàng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đi ra ngoài.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片1
图片1

Vương Nhất Tuyết: Uống cà phê là tôi không ngủ được.

图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

ménkǒu

Ménkǒu

cửa / cổng vào

分割线02
分割线02

fēi

Kāfēi

cà phê

分割线02.png
分割线02.png

⑩ 离 lí đgt. cách

TừPinyinNghĩaAudio
门口ménkǒucửa
咖啡kāfēicà phê
cách

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 门口有家奶茶店。你想喝杯奶茶吗?

    Ở cửa có một quán trà sữa. Cậu có muốn uống một ly trà sữa không?

  2. 我想喝咖啡,还是去咖啡店吧。

    Tớ muốn uống cà phê, hay là mình tới quán cà phê đi.

  3. 咖啡店离这儿有点儿远。

    Quán cà phê cách đây hơi xa đấy.

  4. 没关系,那家店的咖啡很好喝。

    Không sao, cà phê quán đó ngon lắm.

  5. 那你等一下,我去买杯奶茶。

    Vậy cậu đợi một chút, tớ đi mua ly trà sữa.

  6. 你不想喝咖啡吗?

    Cậu không muốn uống cà phê à?

  7. 喝了咖啡,晚上就别想睡觉了。

    Uống cà phê là tối khỏi mong ngủ luôn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòng” Verb “

Dòngcí“lí” Verb “ lí

Động từ "离" — Verb "离"

dòngbiǎoshìchùsuǒshíjiāndeběnjiégòu:AB······。

Dòngcí“lí” biǎoshì chùsuǒ, shíjiān de jùlí. jīběn jiégòu:A líB······. lìrú:

Động từ "离" biểu thị khoảng cách về địa điểm hoặc thời gian. Cấu trúc cơ bản: A离B……. Ví dụ:

离 " dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian. Cấu trúc cơ bản: A离B……

Giới từ "离" chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian. Cấu trúc cơ bản: A离B……

fēidiànzhèéryǒudiǎnéryuǎn。 (2)xuéxiàoyuànyuǎn

Kāfēidiàn lí zhèér yǒudiǎnér yuǎn. (2) xuéxiào lí yīyuàn bùyuǎn.

(1) Quán cà phê hơi xa chỗ này một chút. (2) Trường học không xa bệnh viện.

xiànzàideshēngháiyǒusāntiān

Xiànzài lí wǒ de shēngrì háiyǒu sāntiān.

Bây giờ còn ba ngày nữa đến sinh nhật của tôi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifēidiànménkǒuwángxuěliúmíngzàiliáotiānér

Zài kāfēidiàn ménkǒu, wáng yī xuě hé liú míng zài liáotiānér.

Trước cửa quán cà phê, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3

Lưu Minh: Được rồi. Ngày nào tôi cũng lái xe đi làm về, hôm nay tranh thủ vận động một chút.

图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑪ 近 jìn tt. gần

分割线02
分割线02

zǒu

Zǒulù

đi bộ

TừPinyinNghĩaAudio
jìngần
走路zǒulùđi bộ

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 我们打车回去吧。

    Mình bắt taxi về đi.

  2. 这里离家很近,还是走路吧。

    Chỗ này gần nhà mà, đi bộ thôi.

  3. 要走多长时间?

    Đi bộ mất bao lâu vậy?

  4. 走半个多小时就到了。

    Đi hơn nửa tiếng là tới.

  5. 好的。每天上下班都坐车,今天运动运动吧。

    Được. Ngày nào đi làm về cũng đi xe, hôm nay vận động một chút đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shíliàng(1)

Shí liàng bǔyǔ(1)

Bổ ngữ thời lượng (1)

biǎoshìshíjiānduàndeyòngzàidònghòumiàngòuchéngshíliàngshuōmíngdòngzuòhuòzhuàngtàichídeshíjiānběnjiégòuzhǔ+dòng+shíliàng

Biǎoshì shíjiānduàn de cíyǔ yòng zài dòngcí hòumiàn gòuchéng shí liàng bǔyǔ, shuōmíng dòngzuò huò zhuàngtài chíxù de shíjiān. jīběn jiégòu: zhǔyǔ+ dòngcí+ shí liàng bǔyǔ. lìrú:

Các từ ngữ chỉ khoảng thời gian đặt sau động từ tạo thành bổ ngữ thời lượng, chỉ thời gian kéo dài của hành động hoặc trạng thái. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ thời lượng. Ví dụ:

zǒubànduōxiǎoshíjiùdàole。 (2)menxuéleliǎngnián

Zǒu bàngè duō xiǎoshí jiù dào le. (2) tāmen xué le liǎngnián.

Đi bộ hơn nửa tiếng là đến nơi. \t (2) Họ đã học được hai năm.

menxiūshífēnzhōng

Wǒmen xiūxī shífēnzhōng.

Chúng ta nghỉ mười phút.

dònghòudàibīnshíbīndewèizhìyǒuliǎngzhǒngqíngkuàng:(1)bīnshìshìmíngbānzàishíliànghòu;(2)bīnshìchēnghuòdàibānzàishíliàngqián

Dòngcí hòu dài bīnyǔ shí, bīnyǔ de wèizhì yǒu liǎngzhǒng qíngkuàng:(1) bīnyǔ shì shìwù míngcí, yìbān zài shí liàng bǔyǔ hòu;(2) bīnyǔ shì chēnghū huò dàicí, yìbān zài shí liàng bǔyǔ qián. lìrú:

Khi động từ mang tân ngữ, vị trí của tân ngữ có hai trường hợp: (1) Tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, thường đặt sau bổ ngữ thời lượng; (2) Tân ngữ là từ xưng hô hoặc đại từ, thường đặt trước bổ ngữ thời lượng. Ví dụ:

kànlewǎnshàngdiànshì。 (2)wénděnglexiǎoshí

Wǒ kàn le yígè wǎnshàng diànshì. (2) lǐ wén děng le tā yígè xiǎoshí.

Tôi xem ti vi suốt một buổi tối. (2) Lý Văn đợi cô ấy một tiếng đồng hồ.

zhǎolechéntiānzhōngèrshíduōfēnzhōng

Wǒ zhǎo le chén tiān zhōng èrshíduōfēnzhōng.

Tôi đã tìm Trần Thiên Trung hơn hai mươi phút.

dòngdàibīnshíchóngdònghòuzàijiāshíliàng

Dòngcí dài bīnyǔ shí, yě kěyǐ chóngfù dòngcí hòu zài jiāshí liàng bǔyǔ. lìrú:

Khi động từ mang tân ngữ, có thể lặp lại động từ rồi thêm bổ ngữ thời lượng sau. Ví dụ:

menxuézhōngwénxuéleliǎngnián。 (2)wénděngděnglexiǎoshí

Tāmen xué zhōng wénxué le liǎngnián. (2) lǐ wén děng tā děng le yígè xiǎoshí.

Họ học tiếng Trung được hai năm. (2) Lý Văn đợi cô ấy một tiếng đồng hồ.

dòngshìshíyàochóngdòngxìngzàijiāshíliàng

Dòngcí shì líhé cí shí, xūyào chóngfù dòngcí xìng yǔsù, zài jiāshí liàng bǔyǔ. lìrú:

Khi động từ là ly hợp từ, cần lặp lại hình vị động từ rồi thêm bổ ngữ thời lượng sau. Ví dụ:

ānyóuyǒngyóulexià。 (2)chéntiānzhōngpǎopǎoleliǎngxiǎoshí

Ānnī yóuyǒng yóu le yígè xiàwǔ. (2) chén tiān zhōng pǎobù pǎo le liǎnggè xiǎoshí.

An Ni bơi suốt một buổi chiều. (2) Trần Thiên Trung chạy bộ mất hai tiếng đồng hồ.

dònghòuyǒule”,wěiháiyǒuzhùle”,biǎoshìdòngzuòréngzàijìnxíng

Dòngcí hòu yǒu“le”, jù wěi háiyǒu yǔqìzhùcí“le”, biǎoshì dòngzuò réng zài jìnxíng. lìrú:

Sau động từ có "了", cuối câu còn có trợ từ ngữ khí "了", biểu thị hành động vẫn đang tiếp diễn. Ví dụ:

"了 " đứng sau động từ và thêm một " 了"

Trợ từ "了" đặt sau động từ, và còn một "了" nữa ở cuối câu.

xiělebànxiǎoshíhànle。(xiànzàiháizàixiěhàn。)

Tā xiě le bàngè xiǎoshí hànzì le.(tā xiànzài hái zài xiě hànzì.)

Anh ấy đã viết chữ Hán được nửa tiếng rồi. (Anh ấy vẫn đang viết chữ Hán.)

chéntiānzhōngpǎopǎoleliǎngxiǎoshíle。 ( chéntiānzhōngháizàipǎo。)

Chén tiān zhōng pǎobù pǎo le liǎnggè xiǎoshí le. ( chén tiān zhōng hái zài pǎobù.)

Trần Thiên Trung đã chạy bộ được hai tiếng đồng hồ rồi. (Trần Thiên Trung vẫn đang chạy.)

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānwángxuězàixiě

Zài fángjiān, wáng yī xuě zài xiěrìjì.

Trong phòng, Vương Nhất Tuyết đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑬ 周 zhōu dt. tuần

TừPinyinNghĩaAudio
zhōutuần

Lưu Minh được nghỉ cả tuần, vì vậy sau giờ làm tôi đi cùng anh ấy đến một cửa hàng. Quần áo trong cửa hàng không đẹp bằng ở các trung tâm thương mại lớn. Chúng tôi không tìm được bộ nào ưng ý, nên sau khi rời cửa hàng, chúng tôi ghé vào một quán cà phê ngồi một lúc. Vì muốn vận động, chúng tôi đi bộ về nhà sau khi uống xong.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

dòng+dàobiǎoshìdòngzuòdàole

Dòngcí+ dào” biǎoshì dòngzuò dádào le mùdì.

"Động từ + 到" biểu thị hành động đã đạt được mục đích.

“ Verb+到 ”

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 这周刘明休息,我下班后跟他去了一家商店。

    Tuần này Lưu Minh được nghỉ, tan làm xong tôi đi với cậu ấy đến một cửa hàng.

  2. 商店里边的衣服没有大商场里的好看。

    Quần áo trong cửa hàng không đẹp bằng trong trung tâm thương mại lớn.

  3. 我们没有买到喜欢的衣服,从商店出来就到咖啡店坐了坐。

    Tụi tôi không mua được đồ vừa ý, từ cửa hàng ra thì ghé quán cà phê ngồi một lát.

  4. 因为想运动运动,所以喝完东西,我们就走回家了。

    Vì muốn vận động một chút nên uống xong tụi tôi đi bộ về nhà.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

liǎngrénshāngliángyóudechūxíngfāngshìjiàoxiàtóngchūxíngfāngshìdeyōuquēdiǎnjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yīzǔ, shāngliáng yìqǐ lǚyóu de chūxíng fāngshì, bǐjiào yīxià bùtóng chūxíng fāngshì de yōuquēdiǎn. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, thảo luận về phương tiện di chuyển khi đi du lịch cùng nhau, so sánh ưu nhược điểm của các phương tiện khác nhau. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

xiǎngzěnmeshànghǎi

Nǐ xiǎng zěnme qù shànghǎi?

Bạn định đi Thượng Hải bằng gì?

menhuìkāichēkāichēba

Wǒmen dū huì kāichē, kāichē qù ba.

Chúng ta đều biết lái xe, đi xe hơi thôi.

······

小语的彩蛋 Khám phá

xīnzhōngshìcháyǐn

Xīn zhōngshì chá yǐn

Trà sữa kiểu Trung Quốc mới

新中式茶饮
彩蛋
彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

dexuéqíngkuàng

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

xué

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

jiěbìnghuìyòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và biết dùng

yàode

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)A:儿子今天出去打了 。(一下午) B:这是他的爱好,一有时间就去打球。
  2. (2)A:你 ,我去给你拿杯水来。(一会儿) B:你别忙了,我说完话就回去了。
  3. (3)A:你的小猫找到了吗? B:没有,我都找 。(一天)

short_answer_group

  1. (1)A:你每天都开车去上班吗? B:是啊,公司 。
  2. (2)A:我们酒店 。 B:太好了,我很想去商场看看。
  3. (3)A:现在 还有一个小时。 B:那想想下班后我们去哪儿吃饭吧。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. (1)王一雪为什么想走路回家?
  2. (2)刘明每天怎么上下班?

short_answer_group

  1. [IMG:图片1]我的桌子     教室门口很近。
    图片1
  2. [IMG:图片2]你看,超市     这儿     。
    图片2
  3. [IMG:图片3]她觉得那件衣服     这件衣服好看。
    图片3
  4. [IMG:图片4]左边的孩子     右边的孩子     。
    图片4

short_answer_group

  1. [IMG:图片18]
    图片18

single_choice_group

  1. (1)王一雪为什么想给儿子买裤子?
      1. A. 儿子的裤子坏了
      2. B. 儿子喜欢新裤子
      3. C. 儿子明天过生日
      儿子的裤子坏了
  2. (2)刘明觉得哪条裤子好看?
      1. A. 黑色的裤子
      2. B. 白色的裤子
      3. C. 上次买的裤子
      上次买的裤子

role_play_scoop_group

    1. 我[wǒ]们[men]打[dǎ]车[chē]回[huí]去[qù]吧[ba]。我们打车回去吧。
    2. 这[zhè]里[lǐ]离[lí]家[jiā]很[hěn]近[jìn],还[hái]是[shì]走[zǒu]路[lù]吧[ba]。这里离家很近,还是走路吧。
    3. 要[yào]走[zǒu]多[duō]长[cháng]时[shí]间[jiān]?要走多长时间?
    4. 走[zǒu]半[bàn]个[gè]多[duō]小[xiǎo]时[shí]就[jiù]到[dào]了[le]。走半个多小时就到了。
    5. 好[hǎo]的[de]。每[měi]天[tiān]上[shàng]下[xià]班[bān]都[dōu]坐[zuò]车[chē],今[jīn]天[tiān]运[yùn]动[dòng]运[yùn]动[dòng]吧[ba]。好的。每天上下班都坐车,今天运动运动吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 门口有家奶茶店。你想喝杯奶茶吗?
    1. 门[mén]口[kǒu]有[yǒu]家[jiā]奶[nǎi]茶[chá]店[diàn]。你[nǐ]想[xiǎng]喝[hē]杯[bēi]奶[nǎi]茶[chá]吗[ma]?门口有家奶茶店。你想喝杯奶茶吗?
  2. 我想喝咖啡,还是去咖啡店吧。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]喝[hē]咖[kā]啡[fēi],还[hái]是[shì]去[qù]咖[kā]啡[fēi]店[diàn]吧[ba]。我想喝咖啡,还是去咖啡店吧。
  3. 咖啡店离这儿有点儿远。
    1. 咖[kā]啡[fēi]店[diàn]离[lí]这[zhè]儿[er]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]远[yuǎn]。咖啡店离这儿有点儿远。
  4. 没关系,那家店的咖啡很好喝。
    1. 没[méi]关[guān]系[xi],那[nà]家[jiā]店[diàn]的[de]咖[kā]啡[fēi]很[hěn]好[hǎo]喝[hē]。没关系,那家店的咖啡很好喝。
  5. 那你等一下,我去买杯奶茶。
    1. 那[nà]你[nǐ]等[děng]一[yí]下[xià],我[wǒ]去[qù]买[mǎi]杯[bēi]奶[nǎi]茶[chá]。那你等一下,我去买杯奶茶。
  6. 你不想喝咖啡吗?
    1. 你[nǐ]不[bù]想[xiǎng]喝[hē]咖[kā]啡[fēi]吗[ma]?你不想喝咖啡吗?
  7. 喝了咖啡,晚上就别想睡觉了。
    1. 喝[hē]了[le]咖[kā]啡[fēi],晚[wǎn]上[shang]就[jiù]别[bié]想[xiǎng]睡[shuì]觉[jiào]了[le]。喝了咖啡,晚上就别想睡觉了。

vocabulary_group

text_match_group

    1. A. 个[gè]子[zi]
    2. B. 走[zǒu]路[lù]
    3. C. 咖[kā]啡[fēi]
    4. D. 门[mén]口[kǒu]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      咖[kā]啡[fēi]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      门[mén]口[kǒu]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      个[gè]子[zi]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      走[zǒu]路[lù]

single_choice_group

  1. (1)王一雪想喝什么?
      1. A. 牛奶
      2. B. 奶茶
      3. C. 咖啡
      奶茶
  2. (2)刘明现在想去哪儿?
      1. A. 家里
      2. B. 奶茶店
      3. C. 咖啡店
      咖啡店

oral_sentence_scoop_group

  1. 这周刘明休息,我下班后跟他去了一家商店。
    1. 这[zhè]周[zhōu]刘[liú]明[míng]休[xiū]息[xi],我[wǒ]下[xià]班[bān]后[hòu]跟[gēn]他[tā]去[qù]了[le]一[yì]家[jiā]商[shāng]店[diàn]。这周刘明休息,我下班后跟他去了一家商店。
  2. 商店里边的衣服没有大商场里的好看。
    1. 商[shāng]店[diàn]里[lǐ]边[bian]的[de]衣[yī]服[fu]没[méi]有[yǒu]大[dà]商[shāng]场[chǎng]里[li]的[de]好[hǎo]看[kàn]。商店里边的衣服没有大商场里的好看。
  3. 我们没有买到喜欢的衣服,从商店出来就到咖啡店坐了坐。
    1. 我[wǒ]们[men]没[méi]有[yǒu]买[mǎi]到[dào]喜[xǐ]欢[huan]的[de]衣[yī]服[fu],从[cóng]商[shāng]店[diàn]出[chū]来[lái]就[jiù]到[dào]咖[kā]啡[fēi]店[diàn]坐[zuò]了[le]坐[zuò]。我们没有买到喜欢的衣服,从商店出来就到咖啡店坐了坐。
  4. 因为想运动运动,所以喝完东西,我们就走回家了。
    1. 因[yīn]为[wèi]想[xiǎng]运[yùn]动[dòng]运[yùn]动[dòng],所[suǒ]以[yǐ]喝[hē]完[wán]东[dōng]西[xī],我[wǒ]们[men]就[jiù]走[zǒu]回[huí]家[jiā]了[le]。因为想运动运动,所以喝完东西,我们就走回家了。

short_answer_group

  1. (1)A:我女儿今年六岁多了,你儿子几岁了? B:四岁多,没有 。
  2. (2)A:这件黑色的衣服好看吗? B:好看,但 ,还是买那件白色的吧。
  3. (3)A:今天 昨天那么 吗? B:没有,我觉得昨天更热。

role_play_scoop_group

    1. 儿[ér]子[zi]的[de]裤[kù]子[zi]坏[huài]了[le],我[wǒ]们[men]给[gěi]他[tā]买[mǎi]条[tiáo]新[xīn]的[de]吧[ba]。儿子的裤子坏了,我们给他买条新的吧。
    2. 好[hǎo]啊[a]。好啊。
    3. 你[nǐ]看[kàn]这[zhè]条[tiáo]黑[hēi]色[sè]的[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你看这条黑色的怎么样?
    4. 没[méi]有[yǒu]你[nǐ]上[shàng]次[cì]买[mǎi]的[de]那[nà]条[tiáo]好[hǎo]看[kàn]。没有你上次买的那条好看。
    5. 旁[páng]边[biān]那[nà]个[ge]男[nán]孩[hái]儿[ér]就[jiù]穿[chuān]了[le]这[zhè]样[yàng]的[de]裤[kù]子[zi],我[wǒ]觉[jué]得[de]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]啊[a]!旁边那个男孩儿就穿了这样的裤子,我觉得很好看啊!
    6. 儿[ér]子[zi]的[de]个[gè]子[zi]没[méi]有[yǒu]他[tā]那[nà]么[me]高[gāo],穿[chuān]上[shàng]就[jiù]不[bú]会[huì]太[tài]好[hǎo]看[kàn]。儿子的个子没有他那么高,穿上就不会太好看。
    7. 好[hǎo]吧[ba],我[wǒ]们[men]再[zài]去[qù]那[nà]边[biān]看[kàn]看[kàn]。好吧,我们再去那边看看。

vocabulary_group

    1. 门口
    1. 咖啡

short_answer_group

  1. (1)咖啡店离这儿远不远?
  2. (2)王一雪为什么不想喝咖啡?

single_choice_group

  1. (1)王一雪和刘明没有买到什么?
      1. A. 衣服
      2. B. 水果
      3. C. 咖啡
      衣服
  2. (2)王一雪和刘明去哪儿坐了坐?
      1. A. 商店
      2. B. 商场
      3. C. 咖啡店
      咖啡店

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你女儿十多岁,___(1)___这么高啊! (2)咖啡店不远,我们是___(2)___过去的。 (3)我们住的酒店___(3)___有个公交站,那儿有到火车站的公交车。 (4)A:我也喜欢___(4)___的茶杯,你是在哪儿买的? B:我是在公司门口那家商店买的。 (5)A:虽然今天的工作也不少,但是我觉得没有昨天___(5)___累。 B:那我们出去走一走吧。
    1. 旁边. 旁边
    2. 走路. 走路
    3. 那么. 那么
    4. 个子. 个子
    5. 这样. 这样

    Đáp án: 个子 · 走路 · 旁边 · 这样 · 那么

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 紧缩复句“一······就······” Contracted Complex Sentence "一······就······" 例(Ví dụ):我一下飞机就给妈妈打电话。
    2. 状态补语(1) 例(Ví dụ):他跑得很快。
    3. 状态补语(2) 例(Ví dụ):他打篮球打得很好。
    4. 比较句(1) 例(Ví dụ):今天比昨天冷。
    5. 比较句(2) 例(Ví dụ):今天比昨天更冷。
    6. 转折复句“虽然······,但是······” Adversative Complex Sentence "虽然······,但是······" 例(Ví dụ):外边虽然下雪了,但是不冷。
    7. 比较句(3) 例(Ví dụ):姐姐没有哥哥高。
    8. 动词“离” Verb "离" 例(Ví dụ):我家离学校很近。
    9. 时量补语(1) 例(Ví dụ):我们休息十分钟。

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

single_choice_group

  1. (1)刘明想怎么回家?
      1. A. 打车
      2. B. 走路
      3. C. 跑步
      打车
  2. (2)走路回家要多长时间?
      1. A. 半个多小时
      2. B. 一个多小时
      3. C. 一个半小时
      半个多小时

short_answer_group

  1. (1)刘明觉得儿子穿这条裤子好看吗?为什么?
  2. (2)王一雪和刘明给儿子买裤子了吗?

role_play_scoop_group

    1. 门[mén]口[kǒu]有[yǒu]家[jiā]奶[nǎi]茶[chá]店[diàn]。你[nǐ]想[xiǎng]喝[hē]杯[bēi]奶[nǎi]茶[chá]吗[ma]?门口有家奶茶店。你想喝杯奶茶吗?
    2. 我[wǒ]想[xiǎng]喝[hē]咖[kā]啡[fēi],还[hái]是[shì]去[qù]咖[kā]啡[fēi]店[diàn]吧[ba]。我想喝咖啡,还是去咖啡店吧。
    3. 咖[kā]啡[fēi]店[diàn]离[lí]这[zhè]儿[er]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]远[yuǎn]。咖啡店离这儿有点儿远。
    4. 没[méi]关[guān]系[xi],那[nà]家[jiā]店[diàn]的[de]咖[kā]啡[fēi]很[hěn]好[hǎo]喝[hē]。没关系,那家店的咖啡很好喝。
    5. 那[nà]你[nǐ]等[děng]一[yí]下[xià],我[wǒ]去[qù]买[mǎi]杯[bēi]奶[nǎi]茶[chá]。那你等一下,我去买杯奶茶。
    6. 你[nǐ]不[bù]想[xiǎng]喝[hē]咖[kā]啡[fēi]吗[ma]?你不想喝咖啡吗?
    7. 喝[hē]了[le]咖[kā]啡[fēi],晚[wǎn]上[shang]就[jiù]别[bié]想[xiǎng]睡[shuì]觉[jiào]了[le]。喝了咖啡,晚上就别想睡觉了。

vocabulary_group

    1. 旁边
    1. 男孩儿
    1. 这样
    1. 个子
    1. 那么

vocabulary_group

    1. 走路

oral_sentence_scoop_group

  1. 我们打车回去吧。
    1. 我[wǒ]们[men]打[dǎ]车[chē]回[huí]去[qù]吧[ba]。我们打车回去吧。
  2. 这里离家很近,还是走路吧。
    1. 这[zhè]里[lǐ]离[lí]家[jiā]很[hěn]近[jìn],还[hái]是[shì]走[zǒu]路[lù]吧[ba]。这里离家很近,还是走路吧。
  3. 要走多长时间?
    1. 要[yào]走[zǒu]多[duō]长[cháng]时[shí]间[jiān]?要走多长时间?
  4. 走半个多小时就到了。
    1. 走[zǒu]半[bàn]个[gè]多[duō]小[xiǎo]时[shí]就[jiù]到[dào]了[le]。走半个多小时就到了。
  5. 好的。每天上下班都坐车,今天运动运动吧。
    1. 好[hǎo]的[de]。每[měi]天[tiān]上[shàng]下[xià]班[bān]都[dōu]坐[zuò]车[chē],今[jīn]天[tiān]运[yùn]动[dòng]运[yùn]动[dòng]吧[ba]。好的。每天上下班都坐车,今天运动运动吧。

oral_sentence_scoop_group

  1. 儿子的裤子坏了,我们给他买条新的吧。
    1. 儿[ér]子[zi]的[de]裤[kù]子[zi]坏[huài]了[le],我[wǒ]们[men]给[gěi]他[tā]买[mǎi]条[tiáo]新[xīn]的[de]吧[ba]。儿子的裤子坏了,我们给他买条新的吧。
  2. 好啊。
    1. 好[hǎo]啊[a]。好啊。
  3. 你看这条黑色的怎么样?
    1. 你[nǐ]看[kàn]这[zhè]条[tiáo]黑[hēi]色[sè]的[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?你看这条黑色的怎么样?
  4. 没有你上次买的那条好看。
    1. 没[méi]有[yǒu]你[nǐ]上[shàng]次[cì]买[mǎi]的[de]那[nà]条[tiáo]好[hǎo]看[kàn]。没有你上次买的那条好看。
  5. 旁边那个男孩儿就穿了这样的裤子,我觉得很好看啊!
    1. 旁[páng]边[biān]那[nà]个[ge]男[nán]孩[hái]儿[ér]就[jiù]穿[chuān]了[le]这[zhè]样[yàng]的[de]裤[kù]子[zi],我[wǒ]觉[jué]得[de]很[hěn]好[hǎo]看[kàn]啊[a]!旁边那个男孩儿就穿了这样的裤子,我觉得很好看啊!
  6. 儿子的个子没有他那么高,穿上就不会太好看。
    1. 儿[ér]子[zi]的[de]个[gè]子[zi]没[méi]有[yǒu]他[tā]那[nà]么[me]高[gāo],穿[chuān]上[shàng]就[jiù]不[bú]会[huì]太[tài]好[hǎo]看[kàn]。儿子的个子没有他那么高,穿上就不会太好看。
  7. 好吧,我们再去那边看看。
    1. 好[hǎo]吧[ba],我[wǒ]们[men]再[zài]去[qù]那[nà]边[biān]看[kàn]看[kàn]。好吧,我们再去那边看看。

true_false_group

    1. (1)王一雪和刘明给儿子买了几件衣服。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)因为想运动,所以王一雪和刘明是走回家的。
      1. T. T
      2. F. F
      T

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.