Có thể nghe hiểu và dùng câu có chủ-vị làm vị ngữ để diễn đạt về người, sự vật hoặc tình huống.

能听懂并使用主谓谓语句对人、事物或情况进行说明。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng zhǔwèi wèiyǔjù duì rén, shìwù huò qíngkuàng jìnxíng shuōmíng.
Có thể nghe hiểu và dùng câu có chủ-vị làm vị ngữ để diễn đạt về người, sự vật hoặc tình huống.
能听懂并使用选择问句表示疑问。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng xuǎnzé wènjù biǎoshì yíwèn.
Có thể nghe hiểu và dùng câu hỏi lựa chọn để đặt câu hỏi.
掌握固定格式“要/快/快要/就要······了”的用法,能表达某事即将发生。
Zhǎngwò gùdìng géshì“yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào······ le” de yòngfǎ, néng biǎodá mǒushì jíjiāng fāshēng.
Nắm vững cách dùng cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了", có thể diễn đạt rằng một sự việc sắp xảy ra.
要/快/快要/就要……了
Yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào…… le
"要/快/快要/就要……了"
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
根据实际情况互相问答。
Gēnjù shíjì qíngkuàng hùxiāng wèndá.
Dựa vào tình huống thực tế, hỏi và trả lời cho nhau.
在房间,刘明在帮刘小明准备东西。
Zài fángjiān, liú míng zài bāng liúxiǎomíng zhǔnbèi dōngxī.
Trong phòng, Lưu Minh đang giúp Lưu Tiểu Minh chuẩn bị đồ đạc.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
开学
Kāixué
Khai giảng / Bắt đầu năm học

② 门 mén dt. cửa

后面
Hòumiàn
phía sau

④ 笔 bǐ dt. bút

⑤ 帮 bānɡ đgt. giúp
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 开学 | kāixué | bắt đầu học kỳ | |
| 门 | mén | cửa | |
| 后面 | hòumiàn | phía sau | |
| 笔 | bǐ | bút | |
| 帮 | bāng | giúp |

小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
这里“呢”表示提醒或深究的语气。
Zhèlǐ“ne” biǎoshì tíxǐng huò shēnjiū de yǔqì.
Ở đây "呢" biểu thị sắc thái nhắc nhở hoặc truy hỏi sâu hơn.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
小明,你们明天开学,你准备好了吗?
Tiểu Minh, mai con khai giảng rồi đó, đã chuẩn bị xong chưa?
明天就开学啊?爸爸,我的书包你看见了吗?
Mai khai giảng rồi á? Bố ơi, bố thấy cặp sách của con đâu không?
书包在门后面。
Cặp sách ở sau cửa kìa.
书在哪儿呢?笔呢?
Sách ở đâu vậy? Còn bút?
书在床上,笔在桌子上。
Sách trên giường, bút trên bàn.
那我明天上午就去买。
Vậy sáng mai em đi mua luôn.
太好了!现在都准备好了。
Tuyệt quá! Giờ đã chuẩn bị xong hết rồi.
这次爸爸帮你,下次你自己准备,好不好?
Lần này bố giúp con, lần sau con tự chuẩn bị, được không?
好!
Dạ được!
主谓谓语句
Zhǔwèi wèiyǔjù
câu có vị ngữ là cụm chủ-vị
主谓短语可以作谓语,对主语加以说明或描写,构成主谓谓语句。一般来说,主谓短语中的主语是全句主语的一部分或跟它相关。基本结构:主语+主谓短语。例如:
Zhǔwèi duǎnyǔ kěyǐ zuò wèiyǔ, duì zhǔyǔ jiāyǐ shuōmíng huò miáoxiě, gòuchéng zhǔwèi wèiyǔjù. yìbānláishuō, zhǔwèi duǎnyǔ zhōng de zhǔyǔ shì quán jù zhǔyǔ de yībùfèn huò gēn tā xiāngguān. jīběn jiégòu: zhǔyǔ+ zhǔwèi duǎnyǔ. lìrú:
Cụm chủ-vị có thể làm vị ngữ, bổ sung hoặc miêu tả về chủ ngữ, tạo thành câu có vị ngữ là cụm chủ-vị. Thông thường, chủ ngữ trong cụm chủ-vị là một phần của chủ ngữ toàn câu hoặc có liên quan đến nó. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + cụm chủ-vị. Ví dụ:
我的书包你看见了吗?
Wǒ de shūbāo nǐ kànjiàn le ma?
Bạn có nhìn thấy cặp sách của tôi không?
弟弟手很小。
Dìdi shǒu hěnxiǎo.
Tay em trai rất nhỏ.
这件事他知道。
Zhèjiàn shì tā zhīdào.
Chuyện này anh ấy biết.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,王一雪和刘小雪在聊学习。
Zài fángjiān, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài liáo xuéxí.
Trong phòng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang trò chuyện về việc học.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
考试
Kǎoshì
Thi cử; kiểm tra

⑦ 词 cí dt. biến thể cũ của 詞|词[ci2]

本子
Běnzi
Quyển vở

⑨ 错 cuò sai

⑩ 题 tí dt. họ [Ti2]

还是
Háishì
hay là / hoặc là
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 考试 | kǎoshì | kỳ thi | |
| 词 | cí | biến thể cũ của 詞|词[ci2] | |
| 本子 | běnzi | quyển vở | |
| 错 | cuò | sai | |
| 题 | tí | họ [Ti2] | |
| 还是 | háishì | vẫn |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
小雪,你在做什么呢?
Tiểu Tuyết, con đang làm gì vậy?
明天考试,我在看书呢。
Mai kiểm tra, con đang xem bài đây.
这些词要好好看看。
Mấy từ này con phải xem cho kỹ vào.
我看过了,意思也都懂了。
Con xem rồi, nghĩa cũng hiểu hết rồi ạ.
你的本子呢?本子上做错的题也要看一看。
Vở của con đâu? Mấy câu làm sai trong vở cũng phải xem lại đấy.
妈妈,是您准备考试还是我准备考试?
Mẹ ơi, mẹ thi hay con thi vậy ạ?
选择问句
Xuǎnzé wènjù
Câu hỏi lựa chọn
连词“还是”用在疑问句中,表示选择。基本结构:(是)A还是B。例如:
Liáncí“háishì” yòng zài yíwènjù zhōng, biǎoshì xuǎnzé. jīběn jiégòu:(shì)A háishìB. lìrú:
Liên từ "还是" dùng trong câu nghi vấn biểu thị sự lựa chọn. Cấu trúc cơ bản: (是) A还是B. Ví dụ:
还是 " dùng trong câu hỏi để chỉ sự lựa chọn. Cấu trúc cơ bản:(是)A还是
"还是" được dùng trong câu nghi vấn để biểu thị sự lựa chọn. Cấu trúc cơ bản: (是) A还是…
妈妈,是您准备考试还是我准备考试?
Māmā, shì nín zhǔnbèi kǎoshì háishì wǒ zhǔnbèi kǎoshì?
"Mẹ ơi, mẹ đang ôn thi hay con đang ôn thi vậy?"
你更喜欢打篮球、踢足球还是游泳?
Nǐ gèng xǐhuān dǎlánqiú, tīzúqiú háishì yóuyǒng?
Bạn thích đánh bóng rổ, đá bóng hay bơi lội hơn?
我们什么时候去看电影?今天还是明天?
Wǒmen shénme shíhòu qù kàn diànyǐng? jīntiān háishì míngtiān?
Chúng ta đi xem phim khi nào? Hôm nay hay ngày mai?
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在客厅,王一雪和孩子们在聊天儿。
Zài kètīng, wáng yī xuě hé háizi men zài liáotiānér.
Trong phòng khách, Vương Nhất Tuyết và các em nhỏ đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


...
Vương Nhất Tuyết: Bạn rửa tay nhanh quá!
生词
Shēngcí
Từ mới
⑫ 考 kǎo đgt. thi

快要
Kuàiyào
Sắp / Gần sắp
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 考 | kǎo | thi | |
| 快要 | kuàiyào | sắp sửa |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
妈妈,我回来了!
Mẹ ơi, con về rồi!
我买了奶茶,就在桌子上,自己去拿吧。
Mẹ mua trà sữa rồi, ở trên bàn đấy, con tự lấy nhé.
谢谢妈妈!
Con cảm ơn mẹ!
今天考试考得怎么样?
Hôm nay con thi thế nào?
我觉得比上次好。
Con thấy tốt hơn lần trước.
真不错!饭菜快要做好了,你叫弟弟一起去洗手吧。
Giỏi lắm! Cơm sắp xong rồi, con gọi em cùng đi rửa tay đi.
妈妈,我是第一名,姐姐还没洗完呢。
Mẹ ơi, con về nhất nè, chị Hai còn chưa rửa xong cơ.
你洗得真快啊!
Con rửa nhanh thật đấy!
固定格式“要/快/快要/就要· ····· 了” Fixed Pattern “ 要/快/快要/就要……了
Gùdìng géshì“yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào· ····· le” Fixed Pattern “ yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào…… le
Cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了" Cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了"
固定格式“要/快/快要/就要······了”表示某事将要发生。如果句子中有时间状语,一般用“就要······了”。例如:
Gùdìng géshì“yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào······ le” biǎoshì mǒushì jiāngyào fāshēng. rúguǒ jùzi zhōng yǒu shíjiān zhuàngyǔ, yìbān yòng“jiùyào······ le”. lìrú:
Cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了" diễn đạt rằng việc gì đó sắp xảy ra. Nếu trong câu có trạng ngữ thời gian, thường dùng "就要……了". Ví dụ:
要/快/快要/就要……了 " dùng để chỉ điều gì đó sắp xảy ra. Nếu câu có trạng ngữ thời gian, " 就要……了"
"要/快/快要/就要……了" dùng để chỉ sắp xảy ra điều gì đó. Nếu trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian thì dùng "就要……了"
饭菜快要做好了。
Fàncài kuàiyào zuòhǎo le.
Cơm canh sắp làm xong rồi.
火车快开了。
Huǒchē kuài kāi le.
Tàu hỏa sắp chạy rồi.
我们下星期就要考试了。
Wǒmen xiàxīngqī jiùyào kǎoshì le.
Tuần sau chúng ta sắp thi rồi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,刘小雪在写日记。
Zài fángjiān, liú xiǎoxuě zài xiěrìjì.
Trong phòng, Lưu Tiểu Tuyết đang viết nhật ký.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

Sắp đến ngày khai trường, bố đang giúp em trai chuẩn bị cặp sách, vở và bút. Còn tôi sắp thi, mẹ bảo tôi đọc sách và ôn lại những câu làm sai. Có vẻ như bố mẹ còn bận hơn cả chúng tôi khi đến mùa khai trường. Tôi hỏi họ: "Là em trai và tôi đi học hay là bố mẹ đi học vậy?" Vừa hỏi xong, cả hai bố mẹ đều bật cười.
生词
Shēngcí
Từ mới
⑭ 笑 xiào đgt. cười
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 笑 | xiào | cười |
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
快要开学了,爸爸帮弟弟准备书包、本子和笔。
Sắp khai giảng rồi, bố giúp em trai chuẩn bị cặp sách, vở và bút.
我就要考试了,妈妈让我看书、看做错的题。
Tôi sắp kiểm tra, mẹ bảo tôi xem bài, xem lại mấy câu làm sai.
我们上学,爸爸、妈妈比我们还忙。
Chúng tôi đi học mà bố mẹ còn bận hơn cả chúng tôi.
我问他们:“是我和弟弟上学还是你们上学?”
Tôi hỏi bố mẹ: "Là con với em đi học hay bố mẹ đi học vậy?"
我问完,他们都笑了。
Tôi vừa hỏi xong, bố mẹ đều bật cười.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
双人活动
Shuāngrén huódòng
hoạt động theo cặp đôi
两人一组,讨论学习情况,互相询问学会了什么,学得怎么样,有没有做错的题,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Liǎng rén yīzǔ, tǎolùn xuéxí qíngkuàng, hùxiāng xúnwèn xuéhuì le shénme, xué dé zěnmeyàng, yǒuméiyǒu zuò cuò de tí, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Chia thành từng cặp, thảo luận về tình hình học tập, hỏi nhau đã học được những gì, học thế nào, có bài tập làm sai không, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
开学快一个月了,你学会什么了?
Kāixué kuài yígèyuè le, nǐ xuéhuì shénme le?
Khai giảng đã gần một tháng, bạn đã học được những gì?
学会了60多个词,还写了20多个汉字。
Xuéhuì le60 duōgè cí, hái xiě le20 duōgè hànzì.
Đã học được hơn 60 từ, còn viết được hơn 20 chữ Hán.
······
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 笑 · 考试 · 后面 · 帮 · 错
single_choice_group
single_choice_group
role_play_scoop_group
text_match_group






single_choice_group
vocabulary_group
single_choice_group
oral_personal_state_group
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
role_play_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
short_answer_group
oral_personal_state_group
oral_sentence_scoop_group
true_false_group
short_answer_group




vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.