Kho bài học HSK 2 · Bài 10← Bài 09Bài 11 →

HSK 2 · Bài 10 — Sự việc sắp xảy ra

Có thể nghe hiểu và dùng câu có chủ-vị làm vị ngữ để diễn đạt về người, sự vật hoặc tình huống.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng主zhǔ谓wèi谓wèi语yǔ句jù对duì人rén、事shì物wù或huò情qíng况kuàng进jìn行xíng说shuō明míng。

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng zhǔwèi wèiyǔjù duì rén, shìwù huò qíngkuàng jìnxíng shuōmíng.

Có thể nghe hiểu và dùng câu có chủ-vị làm vị ngữ để diễn đạt về người, sự vật hoặc tình huống.

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng选xuǎn择zé问wèn句jù表biǎo示shì疑yí问wèn。

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng xuǎnzé wènjù biǎoshì yíwèn.

Có thể nghe hiểu và dùng câu hỏi lựa chọn để đặt câu hỏi.

掌zhǎng握wò固gù定dìng格gé式shì“要yào/快kuài/快kuài要yào/就jiù要yào······了le”的de用yòng法fǎ,能néng表biǎo达dá某mǒu事shì即jí将jiāng发fā生shēng。

Zhǎngwò gùdìng géshì“yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào······ le” de yòngfǎ, néng biǎodá mǒushì jíjiāng fāshēng.

Nắm vững cách dùng cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了", có thể diễn đạt rằng một sự việc sắp xảy ra.

要yào/快kuài/快kuài要yào/就jiù要yào……了le

Yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào…… le

"要/快/快要/就要……了"

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

根gēn据jù实shí际jì情qíng况kuàng互hù相xiāng问wèn答dá。

Gēnjù shíjì qíngkuàng hùxiāng wèndá.

Dựa vào tình huống thực tế, hỏi và trả lời cho nhau.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,刘liú明míng在zài帮bāng刘liú小xiǎo明míng准zhǔn备bèi东dōng西xī。

Zài fángjiān, liú míng zài bāng liúxiǎomíng zhǔnbèi dōngxī.

Trong phòng, Lưu Minh đang giúp Lưu Tiểu Minh chuẩn bị đồ đạc.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

开kāi学xué

Kāixué

Khai giảng / Bắt đầu năm học

分割线02.png
分割线02.png

② 门 mén dt. cửa

分割线02.png
分割线02.png

后hòu面miàn

Hòumiàn

phía sau

分割线02.png
分割线02.png

④ 笔 bǐ dt. bút

分割线02.png
分割线02.png

⑤ 帮 bānɡ đgt. giúp

TừPinyinNghĩaAudio
开学kāixuébắt đầu học kỳ
门méncửa
后面hòumiànphía sau
笔bǐbút
帮bānggiúp
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

这zhè里lǐ“呢ne”表biǎo示shì提tí醒xǐng或huò深shēn究jiū的de语yǔ气qì。

Zhèlǐ“ne” biǎoshì tíxǐng huò shēnjiū de yǔqì.

Ở đây "呢" biểu thị sắc thái nhắc nhở hoặc truy hỏi sâu hơn.

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 小明,你们明天开学,你准备好了吗?

    Tiểu Minh, mai con khai giảng rồi đó, đã chuẩn bị xong chưa?

  2. 明天就开学啊?爸爸,我的书包你看见了吗?

    Mai khai giảng rồi á? Bố ơi, bố thấy cặp sách của con đâu không?

  3. 书包在门后面。

    Cặp sách ở sau cửa kìa.

  4. 书在哪儿呢?笔呢?

    Sách ở đâu vậy? Còn bút?

  5. 书在床上,笔在桌子上。

    Sách trên giường, bút trên bàn.

  6. 那我明天上午就去买。

    Vậy sáng mai em đi mua luôn.

  7. 太好了!现在都准备好了。

    Tuyệt quá! Giờ đã chuẩn bị xong hết rồi.

  8. 这次爸爸帮你,下次你自己准备,好不好?

    Lần này bố giúp con, lần sau con tự chuẩn bị, được không?

  9. 好!

    Dạ được!

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

主zhǔ谓wèi谓wèi语yǔ句jù

Zhǔwèi wèiyǔjù

câu có vị ngữ là cụm chủ-vị

主zhǔ谓wèi短duǎn语yǔ可kě以yǐ作zuò谓wèi语yǔ,对duì主zhǔ语yǔ加jiā以yǐ说shuō明míng或huò描miáo写xiě,构gòu成chéng主zhǔ谓wèi谓wèi语yǔ句jù。一yì般bān来lái说shuō,主zhǔ谓wèi短duǎn语yǔ中zhōng的de主zhǔ语yǔ是shì全quán句jù主zhǔ语yǔ的de一yī部bù分fèn或huò跟gēn它tā相xiāng关guān。基jī本běn结jié构gòu:主zhǔ语yǔ+主zhǔ谓wèi短duǎn语yǔ。例lì如rú:

Zhǔwèi duǎnyǔ kěyǐ zuò wèiyǔ, duì zhǔyǔ jiāyǐ shuōmíng huò miáoxiě, gòuchéng zhǔwèi wèiyǔjù. yìbānláishuō, zhǔwèi duǎnyǔ zhōng de zhǔyǔ shì quán jù zhǔyǔ de yībùfèn huò gēn tā xiāngguān. jīběn jiégòu: zhǔyǔ+ zhǔwèi duǎnyǔ. lìrú:

Cụm chủ-vị có thể làm vị ngữ, bổ sung hoặc miêu tả về chủ ngữ, tạo thành câu có vị ngữ là cụm chủ-vị. Thông thường, chủ ngữ trong cụm chủ-vị là một phần của chủ ngữ toàn câu hoặc có liên quan đến nó. Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + cụm chủ-vị. Ví dụ:

我wǒ的de书shū包bāo你nǐ看kàn见jiàn了le吗ma?

Wǒ de shūbāo nǐ kànjiàn le ma?

Bạn có nhìn thấy cặp sách của tôi không?

弟dì弟di手shǒu很hěn小xiǎo。

Dìdi shǒu hěnxiǎo.

Tay em trai rất nhỏ.

这zhè件jiàn事shì他tā知zhī道dào。

Zhèjiàn shì tā zhīdào.

Chuyện này anh ấy biết.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,王wáng一yī雪xuě和hé刘liú小xiǎo雪xuě在zài聊liáo学xué习xí。

Zài fángjiān, wáng yī xuě hé liú xiǎoxuě zài liáo xuéxí.

Trong phòng, Vương Nhất Tuyết và Lưu Tiểu Tuyết đang trò chuyện về việc học.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

考kǎo试shì

Kǎoshì

Thi cử; kiểm tra

分割线02.png
分割线02.png

⑦ 词 cí dt. biến thể cũ của 詞|词[ci2]

分割线02.png
分割线02.png

本běn子zi

Běnzi

Quyển vở

分割线02.png
分割线02.png

⑨ 错 cuò sai

分割线02.png
分割线02.png

⑩ 题 tí dt. họ [Ti2]

分割线02.png
分割线02.png

还hái是shì

Háishì

hay là / hoặc là

TừPinyinNghĩaAudio
考试kǎoshìkỳ thi
词cíbiến thể cũ của 詞|词[ci2]
本子běnziquyển vở
错cuòsai
题tíhọ [Ti2]
还是háishìvẫn

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 小雪,你在做什么呢?

    Tiểu Tuyết, con đang làm gì vậy?

  2. 明天考试,我在看书呢。

    Mai kiểm tra, con đang xem bài đây.

  3. 这些词要好好看看。

    Mấy từ này con phải xem cho kỹ vào.

  4. 我看过了,意思也都懂了。

    Con xem rồi, nghĩa cũng hiểu hết rồi ạ.

  5. 你的本子呢?本子上做错的题也要看一看。

    Vở của con đâu? Mấy câu làm sai trong vở cũng phải xem lại đấy.

  6. 妈妈,是您准备考试还是我准备考试?

    Mẹ ơi, mẹ thi hay con thi vậy ạ?

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

选xuǎn择zé问wèn句jù

Xuǎnzé wènjù

Câu hỏi lựa chọn

连lián词cí“还hái是shì”用yòng在zài疑yí问wèn句jù中zhōng,表biǎo示shì选xuǎn择zé。基jī本běn结jié构gòu:(是shì)A还hái是shìB。例lì如rú:

Liáncí“háishì” yòng zài yíwènjù zhōng, biǎoshì xuǎnzé. jīběn jiégòu:(shì)A háishìB. lìrú:

Liên từ "还是" dùng trong câu nghi vấn biểu thị sự lựa chọn. Cấu trúc cơ bản: (是) A还是B. Ví dụ:

还是 " dùng trong câu hỏi để chỉ sự lựa chọn. Cấu trúc cơ bản:(是)A还是

"还是" được dùng trong câu nghi vấn để biểu thị sự lựa chọn. Cấu trúc cơ bản: (是) A还是…

妈mā妈mā,是shì您nín准zhǔn备bèi考kǎo试shì还hái是shì我wǒ准zhǔn备bèi考kǎo试shì?

Māmā, shì nín zhǔnbèi kǎoshì háishì wǒ zhǔnbèi kǎoshì?

"Mẹ ơi, mẹ đang ôn thi hay con đang ôn thi vậy?"

你nǐ更gèng喜xǐ欢huān打dǎ篮lán球qiú、踢tī足zú球qiú还hái是shì游yóu泳yǒng?

Nǐ gèng xǐhuān dǎlánqiú, tīzúqiú háishì yóuyǒng?

Bạn thích đánh bóng rổ, đá bóng hay bơi lội hơn?

我wǒ们men什shén么me时shí候hòu去qù看kàn电diàn影yǐng?今jīn天tiān还hái是shì明míng天tiān?

Wǒmen shénme shíhòu qù kàn diànyǐng? jīntiān háishì míngtiān?

Chúng ta đi xem phim khi nào? Hôm nay hay ngày mai?

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài客kè厅tīng,王wáng一yī雪xuě和hé孩hái子zi们men在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài kètīng, wáng yī xuě hé háizi men zài liáotiānér.

Trong phòng khách, Vương Nhất Tuyết và các em nhỏ đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片3
图片3
t3
t3

...

Vương Nhất Tuyết: Bạn rửa tay nhanh quá!

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑫ 考 kǎo đgt. thi

分割线02.png
分割线02.png

快kuài要yào

Kuàiyào

Sắp / Gần sắp

TừPinyinNghĩaAudio
考kǎothi
快要kuàiyàosắp sửa

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 妈妈,我回来了!

    Mẹ ơi, con về rồi!

  2. 我买了奶茶,就在桌子上,自己去拿吧。

    Mẹ mua trà sữa rồi, ở trên bàn đấy, con tự lấy nhé.

  3. 谢谢妈妈!

    Con cảm ơn mẹ!

  4. 今天考试考得怎么样?

    Hôm nay con thi thế nào?

  5. 我觉得比上次好。

    Con thấy tốt hơn lần trước.

  6. 真不错!饭菜快要做好了,你叫弟弟一起去洗手吧。

    Giỏi lắm! Cơm sắp xong rồi, con gọi em cùng đi rửa tay đi.

  7. 妈妈,我是第一名,姐姐还没洗完呢。

    Mẹ ơi, con về nhất nè, chị Hai còn chưa rửa xong cơ.

  8. 你洗得真快啊!

    Con rửa nhanh thật đấy!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

固gù定dìng格gé式shì“要yào/快kuài/快kuài要yào/就jiù要yào· ····· 了le” Fixed Pattern “ 要yào/快kuài/快kuài要yào/就jiù要yào……了le

Gùdìng géshì“yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào· ····· le” Fixed Pattern “ yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào…… le

Cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了" Cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了"

固gù定dìng格gé式shì“要yào/快kuài/快kuài要yào/就jiù要yào······了le”表biǎo示shì某mǒu事shì将jiāng要yào发fā生shēng。如rú果guǒ句jù子zi中zhōng有yǒu时shí间jiān状zhuàng语yǔ,一yì般bān用yòng“就jiù要yào······了le”。例lì如rú:

Gùdìng géshì“yào/ kuài/ kuàiyào/ jiùyào······ le” biǎoshì mǒushì jiāngyào fāshēng. rúguǒ jùzi zhōng yǒu shíjiān zhuàngyǔ, yìbān yòng“jiùyào······ le”. lìrú:

Cấu trúc cố định "要/快/快要/就要……了" diễn đạt rằng việc gì đó sắp xảy ra. Nếu trong câu có trạng ngữ thời gian, thường dùng "就要……了". Ví dụ:

要/快/快要/就要……了 " dùng để chỉ điều gì đó sắp xảy ra. Nếu câu có trạng ngữ thời gian, " 就要……了"

"要/快/快要/就要……了" dùng để chỉ sắp xảy ra điều gì đó. Nếu trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian thì dùng "就要……了"

饭fàn菜cài快kuài要yào做zuò好hǎo了le。

Fàncài kuàiyào zuòhǎo le.

Cơm canh sắp làm xong rồi.

火huǒ车chē快kuài开kāi了le。

Huǒchē kuài kāi le.

Tàu hỏa sắp chạy rồi.

我wǒ们men下xià星xīng期qī就jiù要yào考kǎo试shì了le。

Wǒmen xiàxīngqī jiùyào kǎoshì le.

Tuần sau chúng ta sắp thi rồi.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,刘liú小xiǎo雪xuě在zài写xiě日rì记jì。

Zài fángjiān, liú xiǎoxuě zài xiěrìjì.

Trong phòng, Lưu Tiểu Tuyết đang viết nhật ký.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,判pàn断duàn正zhèng误wù。

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

Sắp đến ngày khai trường, bố đang giúp em trai chuẩn bị cặp sách, vở và bút. Còn tôi sắp thi, mẹ bảo tôi đọc sách và ôn lại những câu làm sai. Có vẻ như bố mẹ còn bận hơn cả chúng tôi khi đến mùa khai trường. Tôi hỏi họ: "Là em trai và tôi đi học hay là bố mẹ đi học vậy?" Vừa hỏi xong, cả hai bố mẹ đều bật cười.

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑭ 笑 xiào đgt. cười

TừPinyinNghĩaAudio
笑xiàocười

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 快要开学了,爸爸帮弟弟准备书包、本子和笔。

    Sắp khai giảng rồi, bố giúp em trai chuẩn bị cặp sách, vở và bút.

  2. 我就要考试了,妈妈让我看书、看做错的题。

    Tôi sắp kiểm tra, mẹ bảo tôi xem bài, xem lại mấy câu làm sai.

  3. 我们上学,爸爸、妈妈比我们还忙。

    Chúng tôi đi học mà bố mẹ còn bận hơn cả chúng tôi.

  4. 我问他们:“是我和弟弟上学还是你们上学?”

    Tôi hỏi bố mẹ: "Là con với em đi học hay bố mẹ đi học vậy?"

  5. 我问完,他们都笑了。

    Tôi vừa hỏi xong, bố mẹ đều bật cười.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

双shuāng人rén活huó动dòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

两liǎng人rén一yī组zǔ,讨tǎo论lùn学xué习xí情qíng况kuàng,互hù相xiāng询xún问wèn学xué会huì了le什shén么me,学xué得dé怎zěn么me样yàng,有yǒu没méi有yǒu做zuò错cuò的de题tí,等děng等děng。尽jǐn可kě能néng使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué生shēng词cí和hé语yǔ法fǎ。

Liǎng rén yīzǔ, tǎolùn xuéxí qíngkuàng, hùxiāng xúnwèn xuéhuì le shénme, xué dé zěnmeyàng, yǒuméiyǒu zuò cuò de tí, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, thảo luận về tình hình học tập, hỏi nhau đã học được những gì, học thế nào, có bài tập làm sai không, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

开kāi学xué快kuài一yí个gè月yuè了le,你nǐ学xué会huì什shén么me了le?

Kāixué kuài yígèyuè le, nǐ xuéhuì shénme le?

Khai giảng đã gần một tháng, bạn đã học được những gì?

学xué会huì了le60多duō个gè词cí,还hái写xiě了le20多duō个gè汉hàn字zì。

Xuéhuì le60 duōgè cí, hái xiě le20 duōgè hànzì.

Đã học được hơn 60 từ, còn viết được hơn 20 chữ Hán.

······

Bài tập

fill_blanks_choice_group

  1. (1)看到生日礼物,儿子高兴地___(1)___了。 (2)小雪,你们什么时候___(2)___?你准备好了吗? (3)我们公司___(3)___有一个商店,下班后我就去那儿买东西。 (4)A:不好意思,你能___(4)___我叫(gọi)一下白家月吗? B:没问题,你等一下。 (5)A:这个字写___(5)___了,左边是“口”,不是“日”。 B:好的,我知道了。
    1. 后面. 后面
    2. 错. 错
    3. 帮. 帮
    4. 考试. 考试
    5. 笑. 笑

    Đáp án: 笑 · 考试 · 后面 · 帮 · 错

single_choice_group

  1. (1)刘小雪考试考得怎么样?
      1. A. 很不好
      2. B. 没上次好
      3. C. 比上次好
      比上次好
  2. (2)王一雪正在做什么?
      1. A. 考试
      2. B. 做菜
      3. C. 洗手
      做菜

single_choice_group

  1. (1)书包在哪儿?
      1. A. 床上
      2. B. 桌子上
      3. C. 门后面
      门后面
  2. (2)笔在哪儿?
      1. A. 床上
      2. B. 桌子上
      3. C. 门后面
      桌子上

role_play_scoop_group

    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]回[huí]来[lái]了[le]!妈妈,我回来了!
    2. 我[wǒ]买[mǎi]了[le]奶[nǎi]茶[chá],就[jiù]在[zài]桌[zhuō]子[zi]上[shang],自[zì]己[jǐ]去[qù]拿[ná]吧[ba]。我买了奶茶,就在桌子上,自己去拿吧。
    3. 谢[xiè]谢[xie]妈[mā]妈[ma]!谢谢妈妈!
    4. 今[jīn]天[tiān]考[kǎo]试[shì]考[kǎo]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?今天考试考得怎么样?
    5. 我[wǒ]觉[jué]得[de]比[bǐ]上[shàng]次[cì]好[hǎo]。我觉得比上次好。
    6. 真[zhēn]不[bú]错[cuò]!饭[fàn]菜[cài]快[kuài]要[yào]做[zuò]好[hǎo]了[le],你[nǐ]叫[jiào]弟[dì]弟[di]一[yì]起[qǐ]去[qù]洗[xǐ]手[shǒu]吧[ba]。真不错!饭菜快要做好了,你叫弟弟一起去洗手吧。
    7. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]是[shì]第[dì]一[yī]名[míng],姐[jiě]姐[jie]还[hái]没[méi]洗[xǐ]完[wán]呢[ne]。妈妈,我是第一名,姐姐还没洗完呢。
    8. 你[nǐ]洗[xǐ]得[de]真[zhēn]快[kuài]啊[a]!你洗得真快啊!

text_match_group

    1. A. 门[mén]
    2. B. 题[tí]
    3. C. 笑[xiào]
    4. D. 错[cuò]
    5. E. 考[kǎo]试[shì]
    6. F. 本[běn]子[zi]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      考[kǎo]试[shì]
    2. [IMG:图片5]
      图片5
      错[cuò]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      题[tí]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      本[běn]子[zi]
    5. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      门[mén]
    6. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      笑[xiào]

single_choice_group

  1. (1)刘小雪在做什么?
      1. A. 看书
      2. B. 考试
      3. C. 找本子
      看书
  2. (2)做错的题在哪儿?
      1. A. 书上
      2. B. 本子上
      3. C. 书包里
      本子上

vocabulary_group

    1. 笑

single_choice_group

  1. (1)爸爸为什么帮弟弟准备书包、本子和笔?
      1. A. 快要上课了
      2. B. 快要开学了
      3. C. 快要考试了
      快要开学了
  2. (2)爸爸、妈妈为什么笑了?
      1. A. 孩子们去上学了
      2. B. 孩子们考试考得很好
      3. C. 孩子上学,他们比孩子还忙
      孩子上学,他们比孩子还忙

oral_personal_state_group

  1. (1)爷爷买了奶茶、咖啡和牛奶,你想喝什么?

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)商场有白色的裤子,也有黑色的裤子,你买哪条?

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)明天星期六,可以在家看电视,也可以去看电影,你想做什么?

    Đáp án: chưa có đáp án

role_play_scoop_group

    1. 小[xiǎo]雪[xuě],你[nǐ]在[zài]做[zuò]什[shén]么[me]呢[ne]?小雪,你在做什么呢?
    2. 明[míng]天[tiān]考[kǎo]试[shì],我[wǒ]在[zài]看[kàn]书[shū]呢[ne]。明天考试,我在看书呢。
    3. 这[zhè]些[xiē]词[cí]要[yào]好[hǎo]好[hǎo]看[kàn]看[kàn]。这些词要好好看看。
    4. 我[wǒ]看[kàn]过[guo]了[le],意[yì]思[si]也[yě]都[dōu]懂[dǒng]了[le]。我看过了,意思也都懂了。
    5. 你[nǐ]的[de]本[běn]子[zi]呢[ne]?本[běn]子[zi]上[shang]做[zuò]错[cuò]的[de]题[tí]也[yě]要[yào]看[kàn]一[yi]看[kàn]。你的本子呢?本子上做错的题也要看一看。
    6. 妈[mā]妈[ma],是[shì]您[nín]准[zhǔn]备[bèi]考[kǎo]试[shì]还[hái]是[shì]我[wǒ]准[zhǔn]备[bèi]考[kǎo]试[shì]?妈妈,是您准备考试还是我准备考试?

oral_sentence_scoop_group

  1. 快要开学了,爸爸帮弟弟准备书包、本子和笔。
    1. 快[kuài]要[yào]开[kāi]学[xué]了[le],爸[bà]爸[ba]帮[bāng]弟[dì]弟[di]准[zhǔn]备[bèi]书[shū]包[bāo]、本[běn]子[zi]和[hé]笔[bǐ]。快要开学了,爸爸帮弟弟准备书包、本子和笔。
  2. 我就要考试了,妈妈让我看书、看做错的题。
    1. 我[wǒ]就[jiù]要[yào]考[kǎo]试[shì]了[le],妈[mā]妈[ma]让[ràng]我[wǒ]看[kàn]书[shū]、看[kàn]做[zuò]错[cuò]的[de]题[tí]。我就要考试了,妈妈让我看书、看做错的题。
  3. 我们上学,爸爸、妈妈比我们还忙。
    1. 我[wǒ]们[men]上[shàng]学[xué],爸[bà]爸[ba]、妈[mā]妈[ma]比[bǐ]我[wǒ]们[men]还[hái]忙[máng]。我们上学,爸爸、妈妈比我们还忙。
  4. 我问他们:“是我和弟弟上学还是你们上学?”
    1. 我[wǒ]问[wèn]他[tā]们[men]:“是[shì]我[wǒ]和[hé]弟[dì]弟[di]上[shàng]学[xué]还[hái]是[shì]你[nǐ]们[men]上[shàng]学[xué]?”我问他们:“是我和弟弟上学还是你们上学?”
  5. 我问完,他们都笑了。
    1. 我[wǒ]问[wèn]完[wán],他[tā]们[men]都[dōu]笑[xiào]了[le]。我问完,他们都笑了。

short_answer_group

  1. (1)A:刘明工作忙吗? B: 。
  2. (2)A:你知道哪个电影好看吗? B:这个电影 ,很好看。
  3. (3)A:陈天中学习怎么样? B: 。

short_answer_group

  1. (1)王一雪叫刘小雪做什么?
  2. (2)孩子们洗完手了吗?

short_answer_group

  1. (1)A:你吃 ? B:饺子,我觉得饺子比包子更好吃。
  2. (2)A:你想 ? B:打车吧,坐公交车没有打车快。
  3. (3)A:你喝 ? B:奶茶吧,我觉得奶茶比茶和咖啡好喝。

short_answer_group

  1. (1)刘小雪明天要做什么?
  2. (2)这些词的意思刘小雪都懂了吗?

role_play_scoop_group

    1. 小[xiǎo]明[míng],你[nǐ]们[men]明[míng]天[tiān]开[kāi]学[xué],你[nǐ]准[zhǔn]备[bèi]好[hǎo]了[le]吗[ma]?小明,你们明天开学,你准备好了吗?
    2. 明[míng]天[tiān]就[jiù]开[kāi]学[xué]啊[a]?爸[bà]爸[ba],我[wǒ]的[de]书[shū]包[bāo]你[nǐ]看[kàn]见[jiàn]了[le]吗[ma]?明天就开学啊?爸爸,我的书包你看见了吗?
    3. 书[shū]包[bāo]在[zài]门[mén]后[hòu]面[miàn]。书包在门后面。
    4. 书[shū]在[zài]哪[nǎ]儿[er]呢[ne]?笔[bǐ]呢[ne]?书在哪儿呢?笔呢?
    5. 书[shū]在[zài]床[chuáng]上[shang],笔[bǐ]在[zài]桌[zhuō]子[zi]上[shang]。书在床上,笔在桌子上。
    6. 太[tài]好[hǎo]了[le]!现[xiàn]在[zài]都[dōu]准[zhǔn]备[bèi]好[hǎo]了[le]。太好了!现在都准备好了。
    7. 这[zhè]次[cì]爸[bà]爸[ba]帮[bāng]你[nǐ],下[xià]次[cì]你[nǐ]自[zì]己[jǐ]准[zhǔn]备[bèi],好[hǎo]不[bu]好[hǎo]?这次爸爸帮你,下次你自己准备,好不好?
    8. 好[hǎo]!好!

vocabulary_group

    1. 考
    1. 快要

vocabulary_group

    1. 考试
    1. 词
    1. 本子
    1. 错
    1. 题
    1. 还是

short_answer_group

  1. (1)刘小明什么时候开学?
  2. (2)刘小明准备好了吗?为什么?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 妈妈,我回来了!
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]回[huí]来[lái]了[le]!妈妈,我回来了!
  2. 我买了奶茶,就在桌子上,自己去拿吧。
    1. 我[wǒ]买[mǎi]了[le]奶[nǎi]茶[chá],就[jiù]在[zài]桌[zhuō]子[zi]上[shang],自[zì]己[jǐ]去[qù]拿[ná]吧[ba]。我买了奶茶,就在桌子上,自己去拿吧。
  3. 谢谢妈妈!
    1. 谢[xiè]谢[xie]妈[mā]妈[ma]!谢谢妈妈!
  4. 今天考试考得怎么样?
    1. 今[jīn]天[tiān]考[kǎo]试[shì]考[kǎo]得[de]怎[zěn]么[me]样[yàng]?今天考试考得怎么样?
  5. 我觉得比上次好。
    1. 我[wǒ]觉[jué]得[de]比[bǐ]上[shàng]次[cì]好[hǎo]。我觉得比上次好。
  6. 真不错!饭菜快要做好了,你叫弟弟一起去洗手吧。
    1. 真[zhēn]不[bú]错[cuò]!饭[fàn]菜[cài]快[kuài]要[yào]做[zuò]好[hǎo]了[le],你[nǐ]叫[jiào]弟[dì]弟[di]一[yì]起[qǐ]去[qù]洗[xǐ]手[shǒu]吧[ba]。真不错!饭菜快要做好了,你叫弟弟一起去洗手吧。
  7. 妈妈,我是第一名,姐姐还没洗完呢。
    1. 妈[mā]妈[ma],我[wǒ]是[shì]第[dì]一[yī]名[míng],姐[jiě]姐[jie]还[hái]没[méi]洗[xǐ]完[wán]呢[ne]。妈妈,我是第一名,姐姐还没洗完呢。
  8. 你洗得真快啊!
    1. 你[nǐ]洗[xǐ]得[de]真[zhēn]快[kuài]啊[a]!你洗得真快啊!

true_false_group

    1. (1)刘小雪考试前,爸爸帮她准备考试。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)刘小雪和弟弟上学,爸爸、妈妈比他们还忙。
      1. T. T
      2. F. F
      T

short_answer_group

  1. [IMG:图片5]往左边走 往右边走?
    图片5
  2. [IMG:图片6] 我都 了。
    图片6
  3. [IMG:图片7] 下雨 ,别玩了,我们回家吧。
    图片7
  4. [IMG:图片8]电影 开始 ,你到哪儿了?
    图片8

vocabulary_group

    1. 开学
    1. 门
    1. 后面
    1. 笔
    1. 帮

oral_sentence_scoop_group

  1. 小雪,你在做什么呢?
    1. 小[xiǎo]雪[xuě],你[nǐ]在[zài]做[zuò]什[shén]么[me]呢[ne]?小雪,你在做什么呢?
  2. 明天考试,我在看书呢。
    1. 明[míng]天[tiān]考[kǎo]试[shì],我[wǒ]在[zài]看[kàn]书[shū]呢[ne]。明天考试,我在看书呢。
  3. 这些词要好好看看。
    1. 这[zhè]些[xiē]词[cí]要[yào]好[hǎo]好[hǎo]看[kàn]看[kàn]。这些词要好好看看。
  4. 我看过了,意思也都懂了。
    1. 我[wǒ]看[kàn]过[guo]了[le],意[yì]思[si]也[yě]都[dōu]懂[dǒng]了[le]。我看过了,意思也都懂了。
  5. 你的本子呢?本子上做错的题也要看一看。
    1. 你[nǐ]的[de]本[běn]子[zi]呢[ne]?本[běn]子[zi]上[shang]做[zuò]错[cuò]的[de]题[tí]也[yě]要[yào]看[kàn]一[yi]看[kàn]。你的本子呢?本子上做错的题也要看一看。
  6. 妈妈,是您准备考试还是我准备考试?
    1. 妈[mā]妈[ma],是[shì]您[nín]准[zhǔn]备[bèi]考[kǎo]试[shì]还[hái]是[shì]我[wǒ]准[zhǔn]备[bèi]考[kǎo]试[shì]?妈妈,是您准备考试还是我准备考试?

short_answer_group

  1. (1)A: ,你别出去吃了。 B:那不好,小王还在饭馆等我呢。
  2. (2)A: ,陈天中怎么还没来? B:他说今天不舒服,不来上课了。
  3. (3)A:儿子10号过生日,今天都7号了。 B:是啊, 。(3天)

oral_sentence_scoop_group

  1. 小明,你们明天开学,你准备好了吗?
    1. 小[xiǎo]明[míng],你[nǐ]们[men]明[míng]天[tiān]开[kāi]学[xué],你[nǐ]准[zhǔn]备[bèi]好[hǎo]了[le]吗[ma]?小明,你们明天开学,你准备好了吗?
  2. 明天就开学啊?爸爸,我的书包你看见了吗?
    1. 明[míng]天[tiān]就[jiù]开[kāi]学[xué]啊[a]?爸[bà]爸[ba],我[wǒ]的[de]书[shū]包[bāo]你[nǐ]看[kàn]见[jiàn]了[le]吗[ma]?明天就开学啊?爸爸,我的书包你看见了吗?
  3. 书包在门后面。
    1. 书[shū]包[bāo]在[zài]门[mén]后[hòu]面[miàn]。书包在门后面。
  4. 书在哪儿呢?笔呢?
    1. 书[shū]在[zài]哪[nǎ]儿[er]呢[ne]?笔[bǐ]呢[ne]?书在哪儿呢?笔呢?
  5. 书在床上,笔在桌子上。
    1. 书[shū]在[zài]床[chuáng]上[shang],笔[bǐ]在[zài]桌[zhuō]子[zi]上[shang]。那我明天上午就去买。
  6. 太好了!现在都准备好了。
    1. 太[tài]好[hǎo]了[le]!现[xiàn]在[zài]都[dōu]准[zhǔn]备[bèi]好[hǎo]了[le]。太好了!现在都准备好了。
  7. 这次爸爸帮你,下次你自己准备,好不好?
    1. 这[zhè]次[cì]爸[bà]爸[ba]帮[bāng]你[nǐ],下[xià]次[cì]你[nǐ]自[zì]己[jǐ]准[zhǔn]备[bèi],好[hǎo]不[bu]好[hǎo]?这次爸爸帮你,下次你自己准备,好不好?
  8. 好!
    1. 好[hǎo]!好!

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.