Kho bài học HSK 2 · Bài 11← Bài 10Bài 12 →

HSK 2 · Bài 11 — Sức khỏe & bệnh tình

Có thể nghe hiểu và miêu tả tình trạng sức khỏe và bệnh tình.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùshēnzhuàngkuàngbìngqíng

Néng tīngdǒng bìng miáoshù shēntǐzhuàngkuàng hé bìngqíng.

Có thể nghe hiểu và miêu tả tình trạng sức khỏe và bệnh tình.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngdòngtàizhùzhebiǎodòngzuòhuòzhuàngtàidechí

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng dòngtài zhùcí“zhe” biǎodá dòngzuò huò zhuàngtài de chíxù.

Có thể nghe hiểu và dùng trợ từ động thái "着" để diễn đạt sự tiếp diễn của hành động hoặc trạng thái.

zhǎngchéngzuìdeyòngnéngbiǎomǒuzhǒngshǔxìngchāoguòsuǒyǒutónglèiderénhuòshì

Zhǎngwò chéngdù fùcí“zuì” de yòngfǎ, néng biǎodá mǒuzhǒng shǔxìng chāoguò suǒyǒu tónglèi de rén huòshìwù.

Nắm vững cách dùng phó từ mức độ "最", có thể diễn đạt rằng một thuộc tính nào đó vượt trội hơn tất cả người hoặc sự vật cùng loại.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

yòngdònghuòdòngduǎnmiáoshùxiàmiàndepiàn

Yòng yígè dòngcí huò dòngcí duǎnyǔ miáoshù xiàmiàn de túpiàn.

Dùng một động từ hoặc cụm động từ miêu tả các hình ảnh dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìwángfēibáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài jiàoshì, wáng yī fēi hé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trong lớp học, Vương Nhất Phi và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 头 tóu dt. đầu

分割线02
分割线02

② 疼 ténɡ tt. đau

分割线02.png
分割线02.png

jīngcháng

Jīngcháng

Thường xuyên

分割线02.png
分割线02.png

④ 动 dònɡ đgt. động

分割线02.png
分割线02.png

⑤ 着 zhe trợ từ đang

TừPinyinNghĩaAudio
tóuđầu
téngđau
经常jīngchángthường xuyên
dòngđộng
zheđang

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,都下课了,你怎么还不回家?

    Gia Nguyệt, tan học rồi, sao em vẫn chưa về nhà?

  2. 我头疼,不太舒服。

    Em bị đau đầu, hơi khó chịu ạ.

  3. 你这几天经常头疼,去医院看看吧。

    Mấy hôm nay em hay đau đầu lắm, đi bệnh viện khám đi.

  4. 我想休息一下,现在不能动,一动就疼。

    Em muốn nghỉ một lát, giờ không cử động được, hễ động vào là đau.

  5. 那你在这儿坐着,我去开车,一会儿送你去医院。

    Vậy em ngồi đây nhé, cô đi lấy xe, lát nữa chở em đến bệnh viện.

  6. 谢谢王老师。

    Em cảm ơn cô Vương.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòngtàizhùzhe”(1) Aspect Particle “ zhe

Dòngtài zhùcí“zhe”(1) Aspect Particle “ zhe

Trợ từ động thái "着" (1) — Aspect Particle "着"

dòngtàizhùzheyòngzàidònghòumiànbiǎoshìdòngzuòhuòzhuàngtàidechífǒudìngxíngshìshìzàidòngqiánmiànjiāméiyǒu)”。

Dòngtài zhùcí“zhe” yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài de chíxù, fǒudìng xíngshì shì zài dòngcí qiánmiàn jiā“méi(yǒu)”. lìrú:

Trợ từ động thái "着" dùng sau động từ, biểu thị sự duy trì liên tục của hành động hoặc trạng thái, dạng phủ định là thêm "没(有)" trước động từ. Ví dụ:

着 " dùng sau động từ để chỉ sự tiếp diễn của hành động hoặc trạng thái. Thể phủ định tạo bằng cách thêm " 没(有)

Trợ từ "着" đặt sau động từ để chỉ sự tiếp diễn của hành động hoặc trạng thái. Hình thức phủ định thêm "没(有)"

zàizhèérzuòzhe。 (2)jiàoshìdeménkāizhe

Nà nǐ zài zhèér zuò zhe. (2) jiàoshì de mén kāi zhe.

(1) Vậy thì bạn ngồi đây nhé. (2) Cửa phòng học đang mở.

jiàoshìdeménméikāizhe

Jiàoshì de mén méi kāi zhe.

Cửa lớp học không mở.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángfēichēwángfēibáijiāyuèzàiliáotiānérwénláidiànhuà

Zài wáng yī fēichē lǐ, wáng yī fēi hé báijiā yuè zài liáotiānér, lǐ wén dǎ lái yígè diànhuà.

Trên xe của Vương Nhất Phi, Vương Nhất Phi và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện thì Lý Văn gọi điện đến.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片2
图片2
t2
t2

shēng

Shēngcí

Từ mới

shàng

Lùshàng

trên đường / dọc đường

分割线02
分割线02

⑦ 慢 màn tt. chậm

TừPinyinNghĩaAudio
路上lùshangtrên đường
mànchậm
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

méishénmeshìdesishìméiyǒuzhòngyàodeshì”。

Méishénme shì” de yìsi shì“méiyǒu zhòngyào de shì”.

"没什么事" có nghĩa là "không có việc gì quan trọng".

méishénmeshì

Méishénme shì

Không có việc gì

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 现在路上车多,还下着雪,我开慢一点儿。

    Giờ trên đường xe đông, lại đang có tuyết, cô lái chậm một chút nhé.

  2. 没问题,现在头没那么疼了。

    Không sao đâu ạ, giờ đầu em đỡ đau nhiều rồi.

  3. 好。李文来电话了,你帮我接一下。

    Được rồi. Lý Văn gọi điện đến này, em nghe giùm cô.

  4. 喂,李文,王老师开着车呢,你找她有事吗?

    Alô, Lý Văn à, cô Vương đang lái xe, anh tìm cô có việc gì không?

  5. 没什么事。今天雪这么大,你们开车去哪儿啊?

    Không có gì đâu. Hôm nay tuyết to thế, hai người lái xe đi đâu vậy?

  6. 去医院,我头有点儿疼。

    Đến bệnh viện, em hơi đau đầu một chút.

  7. 那我一会儿去看看你。

    Vậy lát nữa anh qua thăm em.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

dòngtàizhùzhe”(2) Aspect Particle “ zhe

Dòngtài zhùcí“zhe”(2) Aspect Particle “ zhe

Trợ từ động thái "着" (2) — Aspect Particle "着"

biǎoshìdòngzuòhuòzhuàngtàichídezizhōngbīnyàozàidòngtàizhùzhedehòumiàn

Biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài chíxù de jùzi zhōng, bīnyǔ yào zài dòngtài zhùcí“zhe” de hòumiàn. lìrú:

Trong câu chỉ hành động hoặc trạng thái tiếp diễn, tân ngữ phải đặt sau trợ từ động thái "着". Ví dụ:

xiànzàishàngchēduōháixiàzhexuěkāimàndiǎnér

Xiànzài lùshàngchē duō, hái xiàzhexuě, wǒ kāi màn yìdiǎnér.

Bây giờ đường đông xe lại đang có tuyết, tôi lái chậm một chút.

穿chuānzhebáidezi

Tā chuānzhe báisè de kùzi.

"Cô ấy đang mặc quần màu trắng."

chéntiānzhōngméizhefēi

Chén tiān zhōng méi ná zhe kāfēi.

Trần Thiên Trung không cầm cốc cà phê.

wènxíngshìyǒusānzhǒng:(1)zàiwěijiāma”;(2)zàiwěijiāméiyǒu”;(3)dòng+méi+dòng+zhe

Yíwèn xíngshì yǒu sānzhǒng:(1) zài jù wěi jiā“ma”;(2) zài jù wěi jiā“méiyǒu”;(3) dòngcí+ méi+ dòngcí+ zhe. lìrú:

Có ba hình thức nghi vấn: (1) thêm "吗" vào cuối câu; (2) thêm "没有" vào cuối câu; (3) động từ + 没 + động từ + 着. Ví dụ:

"吗" ở cuối câu; (2) thêm "没有" ở cuối câu; và (3) Động từ + 没 + Động từ + 着

thêm "吗" ở cuối câu; (2) thêm "没有" ở cuối câu; và (3) Động từ + 没 + Động từ + 着

jiàoshìdeménkāizhema? (2)báijiāyuèzuòzheméiyǒu

Jiàoshì de mén kāi zhe ma? (2) báijiā yuè zuò zhe méiyǒu?

Cửa lớp học có mở không? (2) Bạch Gia Nguyệt đang ngồi không?

méizhuóshǒu

Tā ná méi ná zhuó shǒujī?

"Cô ấy có cầm điện thoại không?"

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānwénláikànwàngbáijiāyuè

Zài fángjiān, lǐ wén lái kànwàng báijiā yuè.

Trong phòng, Lý Văn đến thăm Bạch Gia Nguyệt.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑧ 进 jìn đgt. vào

分割线02
分割线02

⑨ 药 yào dt. thuốc

分割线02.png
分割线02.png

shēn

Shēntǐ

cơ thể / sức khỏe

分割线02.png
分割线02.png

⑪ 时 shí dt. thời thời thời gian

分割线02.png
分割线02.png

⑫ 最 zuì pt. nhất

TừPinyinNghĩaAudio
jìnvào
yàothuốc
身体shēntǐcơ thể
shíthời gian
zuìnhất

Bạch Gia Nguyệt: Được rồi, cảm ơn cô Vương.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

zhèdekāibiǎoshìxiěchūyàofāng)。

Zhèlǐ de“kāi” biǎoshì xiěchū(yàofāng).

Chữ "开" ở đây có nghĩa là viết ra (đơn thuốc).

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 李文,快请进!

    Lý Văn, mời vào đi!

  2. 家月,你怎么样了?头还疼吗?

    Gia Nguyệt, em thế nào rồi? Còn đau đầu không?

  3. 不那么疼了。医生开了一些药,吃完就好多了。

    Không đau nhiều như trước nữa. Bác sĩ kê cho ít thuốc, uống xong là đỡ hẳn.

  4. 那就好!

    Vậy thì tốt rồi!

  5. 家月,你想不想吃点儿东西?

    Gia Nguyệt, em có muốn ăn chút gì không?

  6. 吃点儿吧,身体不舒服时更要好好吃饭。

    Ăn một chút đi, lúc mệt càng phải ăn uống đàng hoàng.

  7. 吃点儿什么呢?

    Ăn gì bây giờ nhỉ?

  8. 你最喜欢吃中国菜,我做几个中国菜吧。

    Em thích nhất món Trung, để cô nấu vài món Trung nhé.

  9. 好的,谢谢王老师。

    Vâng ạ, em cảm ơn cô Vương.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

程度副词"最" Phó từ chỉ mức độ " 最"

Phó từ chỉ mức độ "最"

chéngzuìyòngzàixíngrónghuòxīndòngqiánmiànbiǎoshìmǒuzhǒngshǔxìngchāoguòsuǒyǒutónglèiderénhuòshì

Chéngdù fùcí“zuì” yòng zài xíngróngcí huò xīnlǐ dòngcí qiánmiàn, biǎoshì mǒuzhǒng shǔxìng chāoguò suǒyǒu tónglèi de rén huòshìwù. lìrú:

Phó từ chỉ mức độ "最" đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để chỉ một thuộc tính vượt trội hơn tất cả người hoặc sự vật cùng loại. Ví dụ:

zuìhuānchīzhōngguócài。 (2)zàimenjiāzuìgāo

Nǐ zuì xǐhuān chī zhōngguó cài. (2) zài wǒmen jiā, bàbà zuìgāo.

Bạn thích ăn món Trung Quốc nhất. (2) Trong nhà tôi, bố cao nhất.

menbānshuíshuōzhōngwénshuōzuìhǎo

Nǐmen bān shuí shuō zhōngwén shuō dé zuìhǎo?

Trong lớp bạn, ai nói tiếng Trung giỏi nhất?

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānbáijiāyuèzàixiě

Zài fángjiān, báijiā yuè zài xiěrìjì.

Trong phòng, Bạch Gia Nguyệt đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

yàodiàn

Yàodiàn

Hiệu thuốc

TừPinyinNghĩaAudio
药店yàodiànnhà thuốc

Mấy ngày nay tôi hay bị đau đầu, nên tôi ra hiệu thuốc mua thuốc uống chứ không đến bệnh viện. Hôm nay sau giờ học, cô Vương thấy tôi không được khỏe nên đưa tôi đến bệnh viện. Khi tôi về từ bệnh viện, Lý Văn đến thăm tôi. Bây giờ họ đã về nhà rồi, tôi chuẩn bị đi ngủ.

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 我这几天经常头疼,从药店买了点儿药,没去医院。

    Mấy hôm nay tôi hay đau đầu, mua chút thuốc ở hiệu thuốc, không đến bệnh viện.

  2. 今天下课后,王老师看我不舒服,就送我去医院了。

    Hôm nay tan học, cô Vương thấy tôi khó chịu nên chở tôi đến bệnh viện.

  3. 从医院回来,李文也来看我了。

    Từ bệnh viện về, Lý Văn cũng qua thăm tôi.

  4. 现在他们都回去了,我也要睡觉了。

    Giờ mọi người về cả rồi, tôi cũng đi ngủ thôi.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

juébànyǎn

Juésèbànyǎn

Đóng vai

liǎngrénrénbànyǎnshēngrénbànyǎnbìngrénbìngréntóuténgsuǒláiyuànkànbìngshēngxúnwènshénmeshíhòukāishǐténgdechīguòyàoméiyǒuzuìjìnzuòguòshénmeděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yīzǔ, yī rén bànyǎn yīshēng, yī rén bànyǎn bìngrén. bìngrén tóuténg, suǒyǐ lái yīyuàn kànbìng, yīshēng xúnwèn shénme shíhòu kāishǐ téng de, chī guò yào méiyǒu, zuìjìn zuò guò shénme, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, một người đóng vai bác sĩ, một người đóng vai bệnh nhân. Bệnh nhân bị đau đầu nên đến bệnh viện khám, bác sĩ hỏi khi nào bắt đầu đau, đã uống thuốc chưa, gần đây đã làm gì, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

shū

Nǐ nǎlǐ bù shūfú?

Bạn bị đau ở đâu vậy?

tóuténgnéngdòngdòngjiùténg

Tóuténg, bùnéng dòng, yīdòng jiù téng.

"Đau đầu, không cử động được, cứ cử động là đau."

······

小语的彩蛋 Khám phá

zhōngguórénshuǐdeguàn

Zhōngguó rén hē rèshuǐ de xíguàn

Thói quen uống nước nóng của người Trung Quốc

中国人喝热水的习惯
彩蛋
彩蛋

Bài tập

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么不回家?
  2. (2)白家月现在能不能动?为什么?

short_answer_group

  1. (1)王一飞为什么要开慢一点儿?
  2. (2)李文一会儿要做什么?

true_false_group

    1. (1)这几天天气不好,所以白家月生病了。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)因为头疼,所以白家月自己去了医院。
      1. T. T
      2. F. F
      F

short_answer_group

  1. (1)A:你看见我的手机了吗? B:别找了,我 呢。
  2. (2)A:小雪回来了吗? B:回来了,在她的房间 呢。
  3. (3)A:房间的门 ,但是刘爷爷没在里边。 B:他出去了吧?我给他打个电话。

short_answer_group

  1. (1)A:你来过这家饭馆吗? B:来过,这里的鱼做得 。
  2. (2)A:你最想去哪儿旅游? B:我 。
  3. (3)A:你最喜欢什么颜色? B:我 。

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)___(1)___车多人多,你慢点儿开。 (2)他今天___(2)___不舒服,所以没来上课。 (3)我游泳游得很___(3)___,但我跑步跑得很快。 (4)A:星期天我___(4)___跟朋友去踢球。 B:我也喜欢踢球,下次叫我一起去吧。 (5)A:昨天雪太大,公交车开得很慢。 B:是啊,我到家___(5)___都快9点了。
    1. 经常. 经常
    2. 慢. 慢
    3. 时. 时
    4. 身体. 身体
    5. 路上. 路上

    Đáp án: 路上 · 身体 · 慢 · 经常 · 时

single_choice_group

  1. (1)白家月现在在哪儿?
      1. A. 医院
      2. B. 家里
      3. C. 教室
      教室
  2. (2)王一飞现在去做什么?
      1. A. 开车
      2. B. 回家
      3. C. 找医生
      开车

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么头不那么疼了?
  2. (2)李文让白家月做什么?

short_answer_group

  1. [IMG:图片9]他是我的老师,也是我 好的朋友。
    图片9
  2. [IMG:图片10]这是离我家最近的 ,我不舒服时就来这儿买药。
    图片10
  3. [IMG:图片11]他生病了, 。
    图片11
  4. [IMG:图片12]看完电影,她还在那里 。
    图片12

oral_sentence_scoop_group

  1. 李文,快请进!
    1. 李[lǐ]文[wén],快[kuài]请[qǐng]进[jìn]!李文,快请进!
  2. 家月,你怎么样了?头还疼吗?
    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]怎[zěn]么[me]样[yàng]了[le]?头[tóu]还[hái]疼[téng]吗[ma]?家月,你怎么样了?头还疼吗?
  3. 不那么疼了。医生开了一些药,吃完就好多了。
    1. 不[bú]那[nà]么[me]疼[téng]了[le]。医[yī]生[shēng]开[kāi]了[le]一[yì]些[xiē]药[yào],吃[chī]完[wán]就[jiù]好[hǎo]多[duō]了[le]。不那么疼了。医生开了一些药,吃完就好多了。
  4. 那就好!
    1. 那[nà]就[jiù]好[hǎo]!那就好!
  5. 家月,你想不想吃点儿东西?
    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]想[xiǎng]不[bù]想[xiǎng]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]东[dōng]西[xī]?家月,你想不想吃点儿东西?
  6. 吃点儿吧,身体不舒服时更要好好吃饭。
    1. 吃[chī]点[diǎn]儿[ér]吧[ba],身[shēn]体[tǐ]不[bù]舒[shū]服[fu]时[shí]更[gèng]要[yào]好[hǎo]好[hǎo]吃[chī]饭[fàn]。吃点儿吧,身体不舒服时更要好好吃饭。
  7. 吃点儿什么呢?
    1. 吃[chī]点[diǎn]儿[ér]什[shén]么[me]呢[ne]?吃点儿什么呢?
  8. 你最喜欢吃中国菜,我做几个中国菜吧。
    1. 你[nǐ]最[zuì]喜[xǐ]欢[huan]吃[chī]中[zhōng]国[guó]菜[cài],我[wǒ]做[zuò]几[jǐ]个[gè]中[zhōng]国[guó]菜[cài]吧[ba]。你最喜欢吃中国菜,我做几个中国菜吧。
  9. 好的,谢谢王老师。
    1. 好[hǎo]的[de],谢[xiè]谢[xie]王[wáng]老[lǎo]师[shī]。好的,谢谢王老师。

short_answer_group

  1. [IMG:WPS图片(1)4]①
    WPS图片(1)4
  2. [IMG:WPS图片(1)6]②
    WPS图片(1)6
  3. [IMG:WPS图片(1)8]③
    WPS图片(1)8
  4. [IMG:WPS图片(1)9]④
    WPS图片(1)9

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],都[dōu]下[xià]课[kè]了[le],你[nǐ]怎[zěn]么[me]还[hái]不[bù]回[huí]家[jiā]?家月,都下课了,你怎么还不回家?
    2. 我[wǒ]头[tóu]疼[téng],不[bú]太[tài]舒[shū]服[fu]。我头疼,不太舒服。
    3. 你[nǐ]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]经[jīng]常[cháng]头[tóu]疼[téng],去[qù]医[yī]院[yuàn]看[kàn]看[kàn]吧[ba]。你这几天经常头疼,去医院看看吧。
    4. 我[wǒ]想[xiǎng]休[xiū]息[xi]一[yí]下[xià],现[xiàn]在[zài]不[bù]能[néng]动[dòng],一[yí]动[dòng]就[jiù]疼[téng]。我想休息一下,现在不能动,一动就疼。
    5. 那[nà]你[nǐ]在[zài]这[zhè]儿[er]坐[zuò]着[zhe],我[wǒ]去[qù]开[kāi]车[chē],一[yí]会[huì]儿[er]送[sòng]你[nǐ]去[qù]医[yī]院[yuàn]。那你在这儿坐着,我去开车,一会儿送你去医院。
    6. 谢[xiè]谢[xie]王[wáng]老[lǎo]师[shī]。谢谢王老师。

vocabulary_group

    1. 路上

oral_sentence_scoop_group

  1. 现在路上车多,还下着雪,我开慢一点儿。
    1. 现[xiàn]在[zài]路[lù]上[shang]车[chē]多[duō],还[hái]下[xià]着[zhe]雪[xuě],我[wǒ]开[kāi]慢[màn]一[yì]点[diǎn]儿[er]。现在路上车多,还下着雪,我开慢一点儿。
  2. 没问题,现在头没那么疼了。
    1. 没[méi]问[wèn]题[tí],现[xiàn]在[zài]头[tóu]没[méi]那[nà]么[me]疼[téng]了[le]。没问题,现在头没那么疼了。
  3. 好。李文来电话了,你帮我接一下。
    1. 好[hǎo]。李[lǐ]文[wén]来[lái]电[diàn]话[huà]了[le],你[nǐ]帮[bāng]我[wǒ]接[jiē]一[yí]下[xià]。好。李文来电话了,你帮我接一下。
  4. 喂,李文,王老师开着车呢,你找她有事吗?
    1. 喂[wèi],李[lǐ]文[wén],王[wáng]老[lǎo]师[shī]开[kāi]着[zhe]车[chē]呢[ne],你[nǐ]找[zhǎo]她[tā]有[yǒu]事[shì]吗[ma]?喂,李文,王老师开着车呢,你找她有事吗?
  5. 没什么事。今天雪这么大,你们开车去哪儿啊?
    1. 没[méi]什[shén]么[me]事[shì]。今[jīn]天[tiān]雪[xuě]这[zhè]么[me]大[dà],你[nǐ]们[men]开[kāi]车[chē]去[qù]哪[nǎ]儿[er]啊[a]?没什么事。今天雪这么大,你们开车去哪儿啊?
  6. 去医院,我头有点儿疼。
    1. 去[qù]医[yī]院[yuàn],我[wǒ]头[tóu]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]疼[téng]。去医院,我头有点儿疼。
  7. 那我一会儿去看看你。
    1. 那[nà]我[wǒ]一[yí]会[huì]儿[er]去[qù]看[kàn]看[kàn]你[nǐ]。那我一会儿去看看你。

text_match_group

    1. A. 疼[téng]
    2. B. 药[yào]
    3. C. 药[yào]店[diàn]
    4. D. 路[lù]上[shang]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      药[yào]店[diàn]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      路[lù]上[shang]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      药[yào]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      疼[téng]

single_choice_group

  1. (1)白家月是在哪儿买的药?
      1. A. 医院
      2. B. 药店
      3. C. 商店
      药店
  2. (2)现在白家月要做什么?
      1. A. 睡觉
      2. B. 去看李文
      3. C. 送王老师
      睡觉

vocabulary_group

    1. 经常

single_choice_group

  1. (1)王一飞在做什么?
      1. A. 开车
      2. B. 看病
      3. C. 接电话
      开车
  2. (2)今天天气怎么样?
      1. A. 很好
      2. B. 下雨
      3. C. 下雪
      下雪

single_choice_group

  1. (1)白家月现在怎么样了?
      1. A. 不想吃饭
      2. B. 身体不舒服
      3. C. 头不那么疼了
      头不那么疼了
  2. (2)王一飞现在要做什么?
      1. A. 去买药
      2. B. 找医生
      3. C. 去做菜
      去做菜

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,都下课了,你怎么还不回家?
    1. 家[jiā]月[yuè],都[dōu]下[xià]课[kè]了[le],你[nǐ]怎[zěn]么[me]还[hái]不[bù]回[huí]家[jiā]?家月,都下课了,你怎么还不回家?
  2. 我头疼,不太舒服。
    1. 我[wǒ]头[tóu]疼[téng],不[bú]太[tài]舒[shū]服[fu]。我头疼,不太舒服。
  3. 你这几天经常头疼,去医院看看吧。
    1. 你[nǐ]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]经[jīng]常[cháng]头[tóu]疼[téng],去[qù]医[yī]院[yuàn]看[kàn]看[kàn]吧[ba]。你这几天经常头疼,去医院看看吧。
  4. 我想休息一下,现在不能动,一动就疼。
    1. 我[wǒ]想[xiǎng]休[xiū]息[xi]一[yí]下[xià],现[xiàn]在[zài]不[bù]能[néng]动[dòng],一[yí]动[dòng]就[jiù]疼[téng]。我想休息一下,现在不能动,一动就疼。
  5. 那你在这儿坐着,我去开车,一会儿送你去医院。
    1. 那[nà]你[nǐ]在[zài]这[zhè]儿[er]坐[zuò]着[zhe],我[wǒ]去[qù]开[kāi]车[chē],一[yí]会[huì]儿[er]送[sòng]你[nǐ]去[qù]医[yī]院[yuàn]。那你在这儿坐着,我去开车,一会儿送你去医院。
  6. 谢谢王老师。
    1. 谢[xiè]谢[xie]王[wáng]老[lǎo]师[shī]。谢谢王老师。

short_answer_group

  1. (1)A:安妮,你看见我了吗?我穿着 。 B:看见了,你快过来吧。
  2. (2)A:外边 ,你别出去跑步了。 B:好吧,那就在家运动运动。
  3. (3)A:小明,电视 ? B:没有,我们都没看电视。

role_play_scoop_group

    1. 李[lǐ]文[wén],快[kuài]请[qǐng]进[jìn]!李文,快请进!
    2. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]怎[zěn]么[me]样[yàng]了[le]?头[tóu]还[hái]疼[téng]吗[ma]?家月,你怎么样了?头还疼吗?
    3. 不[bú]那[nà]么[me]疼[téng]了[le]。医[yī]生[shēng]开[kāi]了[le]一[yì]些[xiē]药[yào],吃[chī]完[wán]就[jiù]好[hǎo]多[duō]了[le]。不那么疼了。医生开了一些药,吃完就好多了。
    4. 那[nà]就[jiù]好[hǎo]!那就好!
    5. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]想[xiǎng]不[bù]想[xiǎng]吃[chī]点[diǎn]儿[ér]东[dōng]西[xī]?家月,你想不想吃点儿东西?
    6. 吃[chī]点[diǎn]儿[ér]吧[ba],身[shēn]体[tǐ]不[bù]舒[shū]服[fu]时[shí]更[gèng]要[yào]好[hǎo]好[hǎo]吃[chī]饭[fàn]。吃点儿吧,身体不舒服时更要好好吃饭。
    7. 吃[chī]点[diǎn]儿[ér]什[shén]么[me]呢[ne]?吃点儿什么呢?
    8. 你[nǐ]最[zuì]喜[xǐ]欢[huan]吃[chī]中[zhōng]国[guó]菜[cài],我[wǒ]做[zuò]几[jǐ]个[gè]中[zhōng]国[guó]菜[cài]吧[ba]。你最喜欢吃中国菜,我做几个中国菜吧。
    9. 好[hǎo]的[de],谢[xiè]谢[xie]王[wáng]老[lǎo]师[shī]。好的,谢谢王老师。

vocabulary_group

    1. 药店

role_play_scoop_group

    1. 现[xiàn]在[zài]路[lù]上[shang]车[chē]多[duō],还[hái]下[xià]着[zhe]雪[xuě],我[wǒ]开[kāi]慢[màn]一[yì]点[diǎn]儿[er]。现在路上车多,还下着雪,我开慢一点儿。
    2. 没[méi]问[wèn]题[tí],现[xiàn]在[zài]头[tóu]没[méi]那[nà]么[me]疼[téng]了[le]。没问题,现在头没那么疼了。
    3. 好[hǎo]。李[lǐ]文[wén]来[lái]电[diàn]话[huà]了[le],你[nǐ]帮[bāng]我[wǒ]接[jiē]一[yí]下[xià]。好。李文来电话了,你帮我接一下。
    4. 喂[wèi],李[lǐ]文[wén],王[wáng]老[lǎo]师[shī]开[kāi]着[zhe]车[chē]呢[ne],你[nǐ]找[zhǎo]她[tā]有[yǒu]事[shì]吗[ma]?喂,李文,王老师开着车呢,你找她有事吗?
    5. 没[méi]什[shén]么[me]事[shì]。今[jīn]天[tiān]雪[xuě]这[zhè]么[me]大[dà],你[nǐ]们[men]开[kāi]车[chē]去[qù]哪[nǎ]儿[er]啊[a]?没什么事。今天雪这么大,你们开车去哪儿啊?
    6. 去[qù]医[yī]院[yuàn],我[wǒ]头[tóu]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]疼[téng]。去医院,我头有点儿疼。
    7. 那[nà]我[wǒ]一[yí]会[huì]儿[er]去[qù]看[kàn]看[kàn]你[nǐ]。那我一会儿去看看你。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我这几天经常头疼,从药店买了点儿药,没去医院。
    1. 我[wǒ]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]经[jīng]常[cháng]头[tóu]疼[téng],从[cóng]药[yào]店[diàn]买[mǎi]了[le]点[diǎn]儿[ér]药[yào],没[méi]去[qù]医[yī]院[yuàn]。我这几天经常头疼,从药店买了点儿药,没去医院。
  2. 今天下课后,王老师看我不舒服,就送我去医院了。
    1. 今[jīn]天[tiān]下[xià]课[kè]后[hòu],王[wáng]老[lǎo]师[shī]看[kàn]我[wǒ]不[bù]舒[shū]服[fu],就[jiù]送[sòng]我[wǒ]去[qù]医[yī]院[yuàn]了[le]。今天下课后,王老师看我不舒服,就送我去医院了。
  3. 从医院回来,李文也来看我了。
    1. 从[cóng]医[yī]院[yuàn]回[huí]来[lái],李[lǐ]文[wén]也[yě]来[lái]看[kàn]我[wǒ]了[le]。从医院回来,李文也来看我了。
  4. 现在他们都回去了,我也要睡觉了。
    1. 现[xiàn]在[zài]他[tā]们[men]都[dōu]回[huí]去[qù]了[le],我[wǒ]也[yě]要[yào]睡[shuì]觉[jiào]了[le]。现在他们都回去了,我也要睡觉了。

vocabulary_group

    1. 身体

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.