Kho bài học HSK 2 · Bài 12← Bài 11Bài 13 →

HSK 2 · Bài 12 — Thời tiết

Có thể nghe hiểu và nói về tình hình thời tiết.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng谈tán论lùn天tiān气qì情qíng况kuàng。

Néng tīngdǒng bìng tánlùn tiānqìqíngkuàng.

Có thể nghe hiểu và nói về tình hình thời tiết.

能néng听tīng懂dǒng并bìng描miáo述shù动dòng作zuò状zhuàng态tài之zhī间jiān的de差chā别bié。

Néng tīngdǒng bìng miáoshù dòngzuò zhuàngtài zhījiān de chābié.

Có thể nghe hiểu và miêu tả sự khác biệt giữa các trạng thái hành động.

掌zhǎng握wò比bǐ较jiào句jù的de用yòng法fǎ,能néng说shuō明míng事shì物wù之zhī间jiān的de差chā别bié很hěn大dà。

Zhǎngwò bǐjiào jù de yòngfǎ, néng shuōmíng shìwù zhījiān de chābié hěndà.

Nắm vững cách dùng câu so sánh, có thể nói lên sự khác biệt lớn giữa các sự vật.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

小xiǎo调diào查chá:四sì人rén一yī组zǔ,完wán成chéng下xià面miàn的de表biǎo格gé。

Xiǎo diàochá: sìrényīzǔ, wánchéng xiàmiàn de biǎogé.

Khảo sát nhỏ: nhóm bốn người, hoàn thành bảng dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,王wáng一yī雪xuě接jiē到dào白bái家jiā月yuè的de电diàn话huà。

Zài fángjiān, wáng yī xuě jiēdào báijiā yuè de diànhuà.

Trong phòng, Vương Nhất Tuyết nhận được điện thoại của Bạch Gia Nguyệt.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1
图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

事shì情qíng

Shìqíng

sự việc; chuyện

分割线02.png
分割线02.png

② 晴 qínɡ tt. trời nắng

分割线02.png
分割线02.png

③ 正 zhènɡ pt. đúng

TừPinyinNghĩaAudio
事情shìqingviệc
晴qíngtrời nắng
正zhèngđúng

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 喂,家月,是你啊!有什么事情吗?

    Alô, Gia Nguyệt à, em đấy à! Có chuyện gì không em?

  2. 没什么事,就想跟您说说话。

    Không có chuyện gì ạ, em chỉ muốn nói chuyện với cô thôi.

  3. 好啊。你今天没课吗?

    Được chứ. Hôm nay em không có tiết hả?

  4. 下午有课。您那里天气怎么样?

    Chiều em có tiết. Bên chỗ cô thời tiết thế nào ạ?

  5. 北京这几天虽然是晴天,但是有点儿冷。

    Bắc Kinh mấy hôm nay tuy trời nắng nhưng hơi lạnh.

  6. 我这里比北京冷多了,外边还正下着雪呢!

    Chỗ em lạnh hơn Bắc Kinh nhiều, ngoài trời còn đang có tuyết nữa cơ!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

比bǐ较jiào句jù(4)

Bǐjiào jù(4)

Câu so sánh (4)

用yòng“比bǐ”表biǎo示shì的de比bǐ较jiào句jù中zhōng,“多duō了le”或huò“得dé多duō”用yòng在zài形xíng容róng词cí后hòu面miàn,表biǎo示shì差chā别bié很hěn大dà。基jī本běn结jié构gòu:A比bǐB+形xíng容róng词cí+多duō了le/得dé多duō。例lì如rú:

Yòng“bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng,“duō le” huò“dé duō” yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì chābié hěndà. jīběn jiégòu:A bǐB+ xíngróngcí+ duō le/ dé duō. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", "多了" hoặc "得多" đặt sau tính từ để chỉ sự chênh lệch rất lớn. Cấu trúc cơ bản: A比B + tính từ + 多了/得多. Ví dụ:

比 " , " 多了 " hoặc " 得多 " được đặt sau tính từ để chỉ sự khác biệt đáng kể. Cấu trúc cơ bản: A比B+Tính từ+多了/得多

"比", "多了" hoặc "得多" đặt sau tính từ để chỉ sự khác biệt đáng kể. Cấu trúc cơ bản: A比B + Tính từ + 多了/得多

我wǒ这zhè里lǐ比bǐ北běi京jīng冷lěng多duō了le。

Wǒ zhèlǐ bǐ běijīng lěng duō le.

Chỗ tôi lạnh hơn Bắc Kinh nhiều.

坐zuò飞fēi机jī比bǐ坐zuò火huǒ车chē快kuài得dé多duō。

Zuòfēijī bǐ zuòhuǒchē kuàidéduō.

Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa nhiều.

他tā觉jué得de红hóng茶chá比bǐ绿lǜ茶chá好hǎo喝hē得dé多duō。

Tā juéde hóngchá bǐ lǜchá hǎohē dé duō.

Anh ấy thấy hồng trà ngon hơn trà xanh nhiều.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài客kè厅tīng,王wáng一yī雪xuě给gěi王wáng一yī飞fēi打dǎ电diàn话huà。

Zài kètīng, wáng yī xuě gěi wáng yī fēi dǎdiànhuà.

Trong phòng khách, Vương Nhất Tuyết gọi điện cho Vương Nhất Phi.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2

Vương Nhất Tuyết: Mua nhiều một lần, cố gắng ra ngoài ít hơn khi trời âm u hoặc có tuyết.

图片2
图片2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

外wài面miàn

Wàimiàn

Bên ngoài

分割线02.png
分割线02.png

⑤ 阴 yīn tt. trời âm

TừPinyinNghĩaAudio
外面wàimiànbên ngoài
阴yīntrời âm

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 喂,一飞,听家月说你那边下雪了,下得大不大?

    Alô, Nhất Phi, nghe Gia Nguyệt nói bên cậu có tuyết, tuyết to không?

  2. 今天不大,昨天比今天下得大。

    Hôm nay không to, hôm qua rơi nhiều hơn hôm nay.

  3. 天气不好,你去外面的时候多穿点儿衣服。

    Thời tiết xấu, cậu ra ngoài nhớ mặc thêm áo nhé.

  4. 这几天我在网上上课,没出去过。

    Mấy hôm nay tớ học online, chưa ra ngoài lần nào.

  5. 那就好,有事记得给我打电话。

    Vậy thì yên tâm rồi, có chuyện gì nhớ gọi điện cho tớ.

  6. 好的。现在不下雪了,我出去买点儿吃的。

    Được. Giờ tạnh tuyết rồi, tớ ra ngoài mua ít đồ ăn.

  7. 一次多买点儿,阴天下雪什么的就少出去吧。

    Mua nhiều một lần đi, mấy hôm trời âm u, tuyết tiếc gì đó thì hạn chế ra ngoài.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

比bǐ较jiào句jù(5)

Bǐjiào jù(5)

Câu so sánh (5)

用yòng“比bǐ”表biǎo示shì的de比bǐ较jiào句jù中zhōng,如rú果guǒ动dòng词cí带dài状zhuàng态tài补bǔ语yǔ,“比bǐ”用yòng在zài动dòng词cí前qián后hòu都dōu可kě以yǐ。例lì如rú:

Yòng“bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng, rúguǒ dòngcí dài zhuàngtài bǔyǔ,“bǐ” yòng zài dòngcí qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", nếu động từ có bổ ngữ trạng thái thì "比" có thể đặt trước hoặc sau động từ đều được. Ví dụ:

比 " , nếu động từ được theo sau bởi bổ ngữ trạng thái, " 比"

"比", nếu động từ có bổ ngữ trạng thái theo sau, thì "比"

昨zuó天tiān比bǐ今jīn天tiān下xià得dé大dà。 (2)妈mā妈mā比bǐ我wǒ睡shuì得dé晚wǎn。

Zuótiān bǐ jīntiān xià dé dà. (2) māmā bǐ wǒ shuì dé wǎn.

Hôm qua mưa to hơn hôm nay. (2) Mẹ ngủ muộn hơn tôi.

李lǐ文wén跑pǎo得dé比bǐ白bái家jiā月yuè快kuài。

Lǐ wén pǎo dé bǐ báijiā yuè kuài.

Lý Văn chạy nhanh hơn Bạch Gia Nguyệt.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,李lǐ文wén给gěi白bái家jiā月yuè打dǎ电diàn话huà。

Zài fángjiān, lǐ wén gěi báijiā yuè dǎdiànhuà.

Trong phòng, Lý Văn gọi điện cho Bạch Gia Nguyệt.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

图片3.png
图片3.png
t3
t3

Lý Văn: Tôi đang đi tàu điện ngầm đến chỗ bạn đây. Một lúc nữa gặp nhau ở tầng dưới nhé.

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

从cóng小xiǎo

Cóngxiǎo

từ nhỏ; từ khi còn nhỏ

分割线02.png
分割线02.png

地dì铁tiě

Dìtiě

tàu điện ngầm

分割线02.png
分割线02.png

⑧ 楼 lóu dt. tầng

TừPinyinNghĩaAudio
从小cóngxiǎotừ nhỏ
地铁dìtiětàu điện ngầm
楼lóutầng

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 喂,家月,今天天气不错,我们去跑步吧!

    Alô, Gia Nguyệt, hôm nay trời đẹp ghê, mình đi chạy bộ đi!

  2. 你跑步跑得比我快,我们能一起跑吗?

    Anh chạy nhanh hơn em mà, hai đứa chạy cùng nhau được không?

  3. 可以的,我慢慢跑,等着你。

    Được chứ, anh chạy chậm, đợi em mà.

  4. 好吧。你真爱跑步啊!

    Thôi được. Anh mê chạy bộ thật đấy!

  5. 我从小就经常跟爸爸跑步,跑步能让人快乐!

    Từ nhỏ anh đã hay chạy bộ với bố, chạy bộ khiến người ta vui vẻ lắm!

  6. 好,那我准备一下。

    Được, vậy em chuẩn bị một chút.

  7. 我现在坐地铁去找你,一会儿楼下见。

    Anh đi tàu điện ngầm qua em đây, lát nữa gặp ở dưới nhà nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

比bǐ较jiào句jù(6)

Bǐjiào jù(6)

Câu so sánh (6)

用yòng“比bǐ”表biǎo示shì的de比bǐ较jiào句jù中zhōng,如rú果guǒ动dòng词cí既jì带dài宾bīn语yǔ,又yòu带dài状zhuàng态tài补bǔ语yǔ,可kě以yǐ把bǎ宾bīn语yǔ提tí前qián,或huò者zhě重chóng复fù动dòng词cí。如rú果guǒ动dòng词cí是shì离lí合hé词cí,需xū要yào重chóng复fù动dòng词cí性xìng语yǔ素sù。例lì如rú:

Yòng“bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng, rúguǒ dòngcí jì dài bīnyǔ, yòu dài zhuàngtài bǔyǔ, kěyǐ bǎ bīnyǔ tíqián, huòzhě chóngfù dòngcí. rúguǒ dòngcí shì líhé cí, xūyào chóngfù dòngcí xìng yǔsù. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", nếu động từ vừa có tân ngữ vừa có bổ ngữ trạng thái thì có thể đưa tân ngữ lên trước hoặc lặp lại động từ. Nếu động từ là ly hợp từ thì cần lặp lại yếu tố động từ. Ví dụ:

你nǐ跑pǎo步bù跑pǎo得dé比bǐ我wǒ快kuài。 (2)白bái家jiā月yuè汉hàn字zì写xiě得dé比bǐ陈chén天tiān中zhōng好hǎo。

Nǐ pǎobù pǎo dé bǐ wǒ kuài. (2) báijiā yuè hànzì xiě dé bǐ chén tiān zhōng hǎo.

Bạn chạy nhanh hơn tôi. (2) Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.

他tā踢tī足zú球qiú比bǐ我wǒ踢tī得dé好hǎo。

Tā tīzúqiú bǐ wǒ tī dé hǎo.

Anh ấy đá bóng giỏi hơn tôi.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,白bái家jiā月yuè在zài写xiě日rì记jì。

Zài fángjiān, báijiā yuè zài xiěrìjì.

Trong phòng, Bạch Gia Nguyệt đang viết nhật ký.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,判pàn断duàn正zhèng误wù。

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

⑨ 站 zhàn dt. trạm

分割线02.png
分割线02.png

小xiǎo时shí候hòu

Xiǎoshíhòu

Hồi nhỏ / Thuở nhỏ

分割线02.png
分割线02.png

⑪ 好 hǎo pt. tốt

Mấy ngày trời xấu, tôi không đi bộ đến trường mà đi tàu điện ngầm hai trạm đến trường. Hôm nay trời nắng, Lý Văn rủ tôi ra ngoài chạy bộ cùng. Hồi nhỏ anh ấy thường xuyên chạy bộ. Anh ấy chạy nhanh hơn tôi nhưng vẫn đợi tôi. Chạy bộ cùng Lý Văn vui lắm!

图片4.png
图片4.png
TừPinyinNghĩaAudio
站zhàntrạm
小时候xiǎoshíhouthuở nhỏ
好hǎotốt
HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

大dà晴qíng天tiān”的de意yì思si是shì天tiān气qì很hěn晴qíng朗lǎng。

Dàqíngtiān” de yìsi shì tiānqì hěn qínglǎng.

"大晴天" có nghĩa là thời tiết rất nắng đẹp.

大dà晴qíng天tiān

Dàqíngtiān

Trời nắng đẹp

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 前几天天气不好,我没走路,每天坐两站地铁去学校。

    Mấy hôm trước thời tiết xấu, tôi không đi bộ, ngày nào cũng đi hai trạm tàu điện ngầm tới trường.

  2. 今天是个大晴天,李文让我跟他去外面跑步。

    Hôm nay trời nắng đẹp, Lý Văn rủ tôi ra ngoài chạy bộ cùng.

  3. 他小时候经常跑步,跑得比我快,但是他会等我。

    Hồi nhỏ anh ấy hay chạy bộ, chạy nhanh hơn tôi, nhưng anh ấy sẽ đợi tôi.

  4. 跟李文一起跑步,我好高兴啊!

    Được chạy bộ cùng Lý Văn, tôi vui ơi là vui!

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

双shuāng人rén活huó动dòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

两liǎng人rén一yī组zǔ,打dǎ电diàn话huà谈tán论lùn天tiān气qì情qíng况kuàng,并bìng对duì比bǐ不bù同tóng地dì方fāng的de天tiān气qì差chā异yì,等děng等děng。尽jǐn可kě能néng使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué生shēng词cí和hé语yǔ法fǎ。

Liǎng rén yīzǔ, dǎdiànhuà tánlùn tiānqìqíngkuàng, bìng duìbǐ bùtóng dìfāng de tiānqì chāyì, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, gọi điện thoại nói chuyện về tình hình thời tiết, so sánh sự khác biệt về thời tiết giữa các địa phương, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

喂wèi,家jiā月yuè,你nǐ在zài做zuò什shén么me呢ne?

Wèi, jiā yuè, nǐ zài zuò shénme ne?

A lô, Gia Nguyệt, bạn đang làm gì vậy?

我wǒ在zài家jiā休xiū息xī呢ne。

Wǒ zàijiā xiūxī ne.

Tôi đang ở nhà nghỉ ngơi.

······

学习小结 Tổng kết bài học

课kè我wǒ的de学xué习xí情qíng况kuàng:

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

词cí语yǔ学xué习xí

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

我wǒ理lǐ解jiě并bìng会huì用yòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và biết dùng

我wǒ需xū要yào努nǔ力lì的de

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

vocabulary_group

    1. 外面
    1. 阴

short_answer_group

  1. [IMG:图片13] 我比弟弟高多了,但现在没有他高了。
    图片13
  2. [IMG:图片10]明天的天气会 今天 得多。
    图片10
  3. [IMG:图片14]弟弟跑得 姐姐 。
    图片14
  4. [IMG:图片15]她 唱得 。
    图片15

short_answer_group

  1. (1)李文是从什么时候开始跑步的?
  2. (2)李文和白家月在哪儿见?

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,一飞,听家月说你那边下雪了,下得大不大?
    1. 喂[wèi],一[yī]飞[fēi],听[tīng]家[jiā]月[yuè]说[shuō]你[nǐ]那[nà]边[biān]下[xià]雪[xuě]了[le],下[xià]得[de]大[dà]不[bu]大[dà]?喂,一飞,听家月说你那边下雪了,下得大不大?
  2. 今天不大,昨天比今天下得大。
    1. 今[jīn]天[tiān]不[bú]大[dà],昨[zuó]天[tiān]比[bǐ]今[jīn]天[tiān]下[xià]得[de]大[dà]。今天不大,昨天比今天下得大。
  3. 天气不好,你去外面的时候多穿点儿衣服。
    1. 天[tiān]气[qì]不[bù]好[hǎo],你[nǐ]去[qù]外[wài]面[miàn]的[de]时[shí]候[hou]多[duō]穿[chuān]点[diǎn]儿[ér]衣[yī]服[fu]。天气不好,你去外面的时候多穿点儿衣服。
  4. 这几天我在网上上课,没出去过。
    1. 这[zhè]几[jǐ]天[tiān]我[wǒ]在[zài]网[wǎng]上[shang]上[shàng]课[kè],没[méi]出[chū]去[qù]过[guo]。这几天我在网上上课,没出去过。
  5. 那就好,有事记得给我打电话。
    1. 那[nà]就[jiù]好[hǎo],有[yǒu]事[shì]记[jì]得[de]给[gěi]我[wǒ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]。那就好,有事记得给我打电话。
  6. 好的。现在不下雪了,我出去买点儿吃的。
    1. 好[hǎo]的[de]。现[xiàn]在[zài]不[bú]下[xià]雪[xuě]了[le],我[wǒ]出[chū]去[qù]买[mǎi]点[diǎn]儿[ér]吃[chī]的[de]。好的。现在不下雪了,我出去买点儿吃的。
  7. 一次多买点儿,阴天下雪什么的就少出去吧。
    1. 一[yí]次[cì]多[duō]买[mǎi]点[diǎn]儿[ér],阴[yīn]天[tiān]下[xià]雪[xuě]什[shén]么[me]的[de]就[jiù]少[shǎo]出[chū]去[qù]吧[ba]。一次多买点儿,阴天下雪什么的就少出去吧。

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],家[jiā]月[yuè],今[jīn]天[tiān]天[tiān]气[qì]不[bú]错[cuò],我[wǒ]们[men]去[qù]跑[pǎo]步[bù]吧[ba]!喂,家月,今天天气不错,我们去跑步吧!
    2. 你[nǐ]跑[pǎo]步[bù]跑[pǎo]得[de]比[bǐ]我[wǒ]快[kuài],我[wǒ]们[men]能[néng]一[yì]起[qǐ]跑[pǎo]吗[ma]?你跑步跑得比我快,我们能一起跑吗?
    3. 可[kě]以[yǐ]的[de],我[wǒ]慢[màn]慢[màn]跑[pǎo],等[děng]着[zhe]你[nǐ]。可以的,我慢慢跑,等着你。
    4. 好[hǎo]吧[ba]。你[nǐ]真[zhēn]爱[ài]跑[pǎo]步[bù]啊[a]!好吧。你真爱跑步啊!
    5. 我[wǒ]从[cóng]小[xiǎo]就[jiù]经[jīng]常[cháng]跟[gēn]爸[bà]爸[ba]跑[pǎo]步[bù],跑[pǎo]步[bù]能[néng]让[ràng]人[rén]快[kuài]乐[lè]!我从小就经常跟爸爸跑步,跑步能让人快乐!
    6. 好[hǎo],那[nà]我[wǒ]准[zhǔn]备[bèi]一[yí]下[xià]。好,那我准备一下。
    7. 我[wǒ]现[xiàn]在[zài]坐[zuò]地[dì]铁[tiě]去[qù]找[zhǎo]你[nǐ],一[yí]会[huì]儿[er]楼[lóu]下[xià]见[jiàn]。我现在坐地铁去找你,一会儿楼下见。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你看,前边的那个人___(1)___高啊! (2)今天的天气没有昨天好,___(2)___正下着雨呢。 (3)对不起,公司这几天___(3)___很多,太忙了,所以忘了你的生日。 (4)A:我___(4)___就爱动,经常跟朋友一起踢球、跑步。 B:所以你身体这么好! (5)A:小雪在做什么呢? B:快要考试了,她___(5)___看书呢。
    1. 事情. 事情
    2. 正. 正
    3. 从小. 从小
    4. 外面. 外面
    5. 好. 好

    Đáp án: 好 · 外面 · 事情 · 从小 · 正

vocabulary_group

    1. 事情
    1. 晴
    1. 正

vocabulary_group

    1. 站
    1. 小时候
    1. 好

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,家月,是你啊!有什么事情吗?
    1. 喂[wèi],家[jiā]月[yuè],是[shì]你[nǐ]啊[a]!有[yǒu]什[shén]么[me]事[shì]情[qing]吗[ma]?喂,家月,是你啊!有什么事情吗?
  2. 没什么事,就想跟您说说话。
    1. 没[méi]什[shén]么[me]事[shì],就[jiù]想[xiǎng]跟[gēn]您[nín]说[shuō]说[shuō]话[huà]。没什么事,就想跟您说说话。
  3. 好啊。你今天没课吗?
    1. 好[hǎo]啊[a]。你[nǐ]今[jīn]天[tiān]没[méi]课[kè]吗[ma]?好啊。你今天没课吗?
  4. 下午有课。您那里天气怎么样?
    1. 下[xià]午[wǔ]有[yǒu]课[kè]。您[nín]那[nà]里[lǐ]天[tiān]气[qì]怎[zěn]么[me]样[yàng]?下午有课。您那里天气怎么样?
  5. 北京这几天虽然是晴天,但是有点儿冷。
    1. 北[běi]京[jīng]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]虽[suī]然[rán]是[shì]晴[qíng]天[tiān],但[dàn]是[shì]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]冷[lěng]。北京这几天虽然是晴天,但是有点儿冷。
  6. 我这里比北京冷多了,外边还正下着雪呢!
    1. 我[wǒ]这[zhè]里[lǐ]比[bǐ]北[běi]京[jīng]冷[lěng]多[duō]了[le],外[wài]边[bian]还[hái]正[zhèng]下[xià]着[zhe]雪[xuě]呢[ne]!我这里比北京冷多了,外边还正下着雪呢!

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 主谓谓语句 例(Ví dụ):他学习很好。
    2. 选择问句 例(Ví dụ):你喝咖啡还是茶?
    3. 固定格式“要/快/快要/就要······了” Fixed Pattern "要/快/快要/就要······了" 例(Ví dụ):我要回国了。
    4. 动态助词“着”(1) Aspect Particle "着" (1) 例(Ví dụ):他在那儿坐着。
    5. 动态助词“着”(2) Aspect Particle "着" (2) 例(Ví dụ):她穿着白色的裤子。
    6. 程度副词"最" Phó từ chỉ mức độ "最" 例(Ví dụ):在我们家,爸爸最高。
    7. 比较句(4) 例(Ví dụ):今天比昨天热多了。
    8. 比较句(5) 例(Ví dụ):我写得比他快。
    9. 比较句(6) 例(Ví dụ):他踢足球比我踢得好。

single_choice_group

  1. (1)王一飞那里的天气怎么样?
      1. A. 晴
      2. B. 阴
      3. C. 下雪
      下雪
  2. (2)王一飞现在要去做什么?
      1. A. 上课
      2. B. 穿衣服
      3. C. 买吃的
      买吃的

single_choice_group

  1. (1)李文找白家月做什么?
      1. A. 一起去跑步
      2. B. 一起坐地铁
      3. C. 一起见朋友
      一起去跑步
  2. (2)李文怎么去找白家月?
      1. A. 跑步
      2. B. 打车
      3. C. 坐地铁
      坐地铁

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

oral_sentence_scoop_group

  1. 前几天天气不好,我没走路,每天坐两站地铁去学校。
    1. 前[qián]几[jǐ]天[tiān]天[tiān]气[qì]不[bù]好[hǎo],我[wǒ]没[méi]走[zǒu]路[lù],每[měi]天[tiān]坐[zuò]两[liǎng]站[zhàn]地[dì]铁[tiě]去[qù]学[xué]校[xiào]。前几天天气不好,我没走路,每天坐两站地铁去学校。
  2. 今天是个大晴天,李文让我跟他去外面跑步。
    1. 今[jīn]天[tiān]是[shì]个[gè]大[dà]晴[qíng]天[tiān],李[lǐ]文[wén]让[ràng]我[wǒ]跟[gēn]他[tā]去[qù]外[wài]面[miàn]跑[pǎo]步[bù]。今天是个大晴天,李文让我跟他去外面跑步。
  3. 他小时候经常跑步,跑得比我快,但是他会等我。
    1. 他[tā]小[xiǎo]时[shí]候[hou]经[jīng]常[cháng]跑[pǎo]步[bù],跑[pǎo]得[de]比[bǐ]我[wǒ]快[kuài],但[dàn]是[shì]他[tā]会[huì]等[děng]我[wǒ]。他小时候经常跑步,跑得比我快,但是他会等我。
  4. 跟李文一起跑步,我好高兴啊!
    1. 跟[gēn]李[lǐ]文[wén]一[yì]起[qǐ]跑[pǎo]步[bù],我[wǒ]好[hǎo]高[gāo]兴[xìng]啊[a]!跟李文一起跑步,我好高兴啊!

short_answer_group

  1. [IMG:图片9]
    图片9

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],一[yī]飞[fēi],听[tīng]家[jiā]月[yuè]说[shuō]你[nǐ]那[nà]边[biān]下[xià]雪[xuě]了[le],下[xià]得[de]大[dà]不[bu]大[dà]?喂,一飞,听家月说你那边下雪了,下得大不大?
    2. 今[jīn]天[tiān]不[bú]大[dà],昨[zuó]天[tiān]比[bǐ]今[jīn]天[tiān]下[xià]得[de]大[dà]。今天不大,昨天比今天下得大。
    3. 天[tiān]气[qì]不[bù]好[hǎo],你[nǐ]去[qù]外[wài]面[miàn]的[de]时[shí]候[hou]多[duō]穿[chuān]点[diǎn]儿[ér]衣[yī]服[fu]。天气不好,你去外面的时候多穿点儿衣服。
    4. 这[zhè]几[jǐ]天[tiān]我[wǒ]在[zài]网[wǎng]上[shang]上[shàng]课[kè],没[méi]出[chū]去[qù]过[guo]。这几天我在网上上课,没出去过。
    5. 那[nà]就[jiù]好[hǎo],有[yǒu]事[shì]记[jì]得[de]给[gěi]我[wǒ]打[dǎ]电[diàn]话[huà]。那就好,有事记得给我打电话。
    6. 好[hǎo]的[de]。现[xiàn]在[zài]不[bú]下[xià]雪[xuě]了[le],我[wǒ]出[chū]去[qù]买[mǎi]点[diǎn]儿[ér]吃[chī]的[de]。好的。现在不下雪了,我出去买点儿吃的。
    7. 一[yí]次[cì]多[duō]买[mǎi]点[diǎn]儿[ér],阴[yīn]天[tiān]下[xià]雪[xuě]什[shén]么[me]的[de]就[jiù]少[shǎo]出[chū]去[qù]吧[ba]。一次多买点儿,阴天下雪什么的就少出去吧。

short_answer_group

  1. (1)A:家月,你今天来得真早! B:老师,天中 ,他去外面跑步了。
  2. (2)A:小明,你中午没吃饭吧?晚上吃得这么多! B:多吗?您看看姐姐,她 。
  3. (3)A:一飞,这些汉字是外国人写的吗? B:是啊! A:真好看!我觉得 。

single_choice_group

  1. (1)白家月今天什么时候有课?
      1. A. 上午
      2. B. 下午
      3. C. 晚上
      下午
  2. (2)北京天气怎么样?
      1. A. 不是晴天
      2. B. 正下着雪
      3. C. 有点儿冷
      有点儿冷

vocabulary_group

    1. 从小
    1. 地铁
    1. 楼

text_match_group

    1. A. 晴[qíng]
    2. B. 楼[lóu]
    3. C. 地[dì]铁[tiě]
    4. D. 阴[yīn]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      地[dì]铁[tiě]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      晴[qíng]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      阴[yīn]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      楼[lóu]

short_answer_group

  1. (1)王一飞这几天怎么给学生们上课?
  2. (2)王一雪为什么让王一飞多买点儿吃的?

true_false_group

    1. (1)今天是个晴天,白家月去外面跑步了。
      1. T. T
      2. F. F
      T
    1. (2)白家月很喜欢跟李文一起跑步。
      1. T. T
      2. F. F
      T

oral_sentence_scoop_group

  1. 喂,家月,今天天气不错,我们去跑步吧!
    1. 喂[wèi],家[jiā]月[yuè],今[jīn]天[tiān]天[tiān]气[qì]不[bú]错[cuò],我[wǒ]们[men]去[qù]跑[pǎo]步[bù]吧[ba]!喂,家月,今天天气不错,我们去跑步吧!
  2. 你跑步跑得比我快,我们能一起跑吗?
    1. 你[nǐ]跑[pǎo]步[bù]跑[pǎo]得[de]比[bǐ]我[wǒ]快[kuài],我[wǒ]们[men]能[néng]一[yì]起[qǐ]跑[pǎo]吗[ma]?你跑步跑得比我快,我们能一起跑吗?
  3. 可以的,我慢慢跑,等着你。
    1. 可[kě]以[yǐ]的[de],我[wǒ]慢[màn]慢[màn]跑[pǎo],等[děng]着[zhe]你[nǐ]。可以的,我慢慢跑,等着你。
  4. 好吧。你真爱跑步啊!
    1. 好[hǎo]吧[ba]。你[nǐ]真[zhēn]爱[ài]跑[pǎo]步[bù]啊[a]!好吧。你真爱跑步啊!
  5. 我从小就经常跟爸爸跑步,跑步能让人快乐!
    1. 我[wǒ]从[cóng]小[xiǎo]就[jiù]经[jīng]常[cháng]跟[gēn]爸[bà]爸[ba]跑[pǎo]步[bù],跑[pǎo]步[bù]能[néng]让[ràng]人[rén]快[kuài]乐[lè]!我从小就经常跟爸爸跑步,跑步能让人快乐!
  6. 好,那我准备一下。
    1. 好[hǎo],那[nà]我[wǒ]准[zhǔn]备[bèi]一[yí]下[xià]。好,那我准备一下。
  7. 我现在坐地铁去找你,一会儿楼下见。
    1. 我[wǒ]现[xiàn]在[zài]坐[zuò]地[dì]铁[tiě]去[qù]找[zhǎo]你[nǐ],一[yí]会[huì]儿[er]楼[lóu]下[xià]见[jiàn]。我现在坐地铁去找你,一会儿楼下见。

single_choice_group

  1. (1)这几天白家月是怎么去学校的?
      1. A. 跑步
      2. B. 走路
      3. C. 坐地铁
      坐地铁
  2. (2)李文让白家月跟他去做什么?
      1. A. 跑步
      2. B. 坐地铁
      3. C. 等朋友
      跑步

role_play_scoop_group

    1. 喂[wèi],家[jiā]月[yuè],是[shì]你[nǐ]啊[a]!有[yǒu]什[shén]么[me]事[shì]情[qing]吗[ma]?喂,家月,是你啊!有什么事情吗?
    2. 没[méi]什[shén]么[me]事[shì],就[jiù]想[xiǎng]跟[gēn]您[nín]说[shuō]说[shuō]话[huà]。没什么事,就想跟您说说话。
    3. 好[hǎo]啊[a]。你[nǐ]今[jīn]天[tiān]没[méi]课[kè]吗[ma]?好啊。你今天没课吗?
    4. 下[xià]午[wǔ]有[yǒu]课[kè]。您[nín]那[nà]里[lǐ]天[tiān]气[qì]怎[zěn]么[me]样[yàng]?下午有课。您那里天气怎么样?
    5. 北[běi]京[jīng]这[zhè]几[jǐ]天[tiān]虽[suī]然[rán]是[shì]晴[qíng]天[tiān],但[dàn]是[shì]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]冷[lěng]。北京这几天虽然是晴天,但是有点儿冷。
    6. 我[wǒ]这[zhè]里[lǐ]比[bǐ]北[běi]京[jīng]冷[lěng]多[duō]了[le],外[wài]边[bian]还[hái]正[zhèng]下[xià]着[zhe]雪[xuě]呢[ne]!我这里比北京冷多了,外边还正下着雪呢!

short_answer_group

  1. (1)A:左边这块手表好看还是右边那块好看? B:左边这块,但是它 。
  2. (2)A:走,我请你喝咖啡。 B:喝奶茶吧,奶茶店 。我有点儿累,不想走太远。
  3. (3)A:几年没见你女儿了,她个子很高了吧? B:是啊,个子 。

short_answer_group

  1. (1)A:你们几个谁打篮球打得好? B:李文,他 。
  2. (2)A:你会做菜吗? B:会,但 ,所以我更喜欢吃妈妈做的菜。
  3. (3)A:你唱歌唱得怎么样? B:还可以,但家月 。

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么打电话?
  2. (2)白家月那里的天气怎么样?

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.