Kho bài học HSK 2 · Bài 13← Bài 12Bài 14 →

HSK 2 · Bài 13 — So sánh & tặng quà

Có thể nghe hiểu và dùng câu so sánh để nêu rõ sự khác biệt cụ thể giữa các sự vật.

目标
目标

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngjiàoshuōmíngshìzhījiāndechābié

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng bǐjiào jù shuōmíng shìwù zhījiān de jùtǐ chābié.

Có thể nghe hiểu và dùng câu so sánh để nêu rõ sự khác biệt cụ thể giữa các sự vật.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngjiàoshuōmíngshìzhījiāndechābiéhěnxiǎo

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng bǐjiào jù shuōmíng shìwù zhījiān de chābié hěnxiǎo.

Có thể nghe hiểu và dùng câu so sánh để nêu sự khác biệt rất nhỏ giữa các sự vật.

zhǎngshuāngbīndeyòngnéngbiǎodesi

Zhǎngwò shuāngbīnyǔ jù de yòngfǎ, néng biǎodá jǐyǔ de yìsi.

Nắm vững cách dùng câu có hai tân ngữ, có thể diễn đạt ý nghĩa cho/tặng.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

shuōshuōxiàmiànměidechābié

Shuōyīshuō xiàmiàn měizǔ cíyǔ de chābié.

Hãy nói sự khác biệt giữa các nhóm từ dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìbáijiāyuèchéntiānzhōngzàiliáotiānér

Zài jiàoshì, báijiā yuè hé chén tiān zhōng zài liáotiānér.

Trong lớp học, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1

shēng

Shēngcí

Từ mới

xīnnián

Xīnnián

Năm mới

分割线02.png
分割线02.png

② 教 jiāo đgt. dạy

分割线02.png
分割线02.png

③ 花 huā dt. tiêu

分割线02.png
分割线02.png

wàng

Xīwàng

Hy vọng

TừPinyinNghĩaAudio
新年xīnniánnăm mới
jiāodạy
huātiêu
希望xīwànghy vọng

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 时间过得真快啊!新年就要到了。

    Thời gian trôi nhanh thật đấy! Sắp năm mới rồi.

  2. 这一年王老师教我们中文,每天工作都很累。

    Năm nay cô Vương dạy tụi mình tiếng Trung, ngày nào cũng làm việc rất vất vả.

  3. 是啊,她教得很好。因为她,我们都非常爱上中文课。

    Đúng đấy, cô dạy hay lắm. Nhờ cô mà tụi mình đứa nào cũng mê tiết tiếng Trung.

  4. 我们给她准备个新年礼物吧。你觉得送给她什么好呢?

    Mình chuẩn bị quà năm mới cho cô đi. Cậu thấy tặng cô cái gì hợp nhỉ?

  5. 王老师喜欢花,就送给她花吧。

    Cô Vương thích hoa, tặng cô hoa đi.

  6. 那我们去花店看看,现在买花的人多,希望花店还有漂亮的花。

    Vậy mình tới tiệm hoa xem nhé, giờ người mua hoa đông lắm, mong là tiệm còn hoa đẹp.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

shuāngbīn(2)

Shuāngbīnyǔ jù(2)

Câu hai tân ngữ (2)

shuāngbīnshìdòngdàiliǎngbīndezibānqiánbīnzhǐrénhòubīnzhǐshìběnxuédòngsòngmàijiāgěigòuchéngdeshuāngbīn

Shuāngbīnyǔ jù shì yígè dòngcí dài liǎnggè bīnyǔ de jùzi, yìbān qián yígè bīnyǔ zhǐ rén, hòu yígè bīnyǔ zhǐ shìwù. běnkè xuéxí dòngcí“ná, sòng, mài” jiā“gěi” gòuchéng de shuāngbīnyǔ jù. lìrú:

Câu hai tân ngữ là câu có một động từ mang hai tân ngữ, thường tân ngữ trước chỉ người, tân ngữ sau chỉ sự vật. Bài này học câu hai tân ngữ do động từ "拿、送、卖" kết hợp với "给" tạo thành. Ví dụ:

拿 " , " 送 " , và " 卖 " kết hợp với " 给"

"拿" (cầm/lấy), "送" (tặng/gửi) và "卖" (bán) kết hợp với "给"

wánglǎoshīhuānhuājiùsònggěihuāba

Wánglǎoshī xǐhuān huā, jiù sònggěi tā huā ba.

Cô giáo Vương thích hoa, hãy tặng hoa cho cô ấy nhé.

gěibēishuǐ

Tā nágěi wǒ yībēi shuǐ.

"Cô ấy đưa cho tôi một ly nước."

màigěiběnzhōngwénshū

Tā mài gěi wǒ yīběn zhōng wénshū.

Anh ấy bán cho tôi một cuốn sách tiếng Trung.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìwángfēizàishàng

Zài jiàoshì, wáng yī fēi zài shàngkè.

Trong lớp học, Vương Nhất Phi đang học.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2

shēng

Shēngcí

Từ mới

shàngmiàn

Shàngmiàn

"上面" (phía trên; trên)

分割线02.png
分割线02.png

shǒujiān

Xǐshǒujiān

Nhà vệ sinh, phòng tắm

分割线02.png
分割线02.png

miàn

Lǐmiàn

bên trong / phía trong

分割线02.png
分割线02.png

⑧ 笔 bǐ lượng từ bút

TừPinyinNghĩaAudio
上面shàngmiànbên trên
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
里面lǐmiànbên trong
bút

...

"间 " trong " 洗手间 " viết sai. Phần bên trong là " 日 " , không phải " 口"

Chữ "间" trong "洗手间" viết sai. Bộ phận bên trong là "日", không phải "口".

日 " có nhiều hơn một nét so với " 口 " . Viết " 口 " biến nó thành " 问 " trong " 问题"

"日" có nhiều hơn "口" một nét. Viết thêm "口" vào thì thành chữ "问" trong "问题"

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 王老师,今天的词比昨天多了十个。

    Cô Vương, từ vựng hôm nay nhiều hơn hôm qua mười từ ạ.

  2. 是啊!你们都学会了吗?

    Đúng vậy! Các em đã học thuộc hết chưa?

  3. 学会了,没有问题。

    Tụi em thuộc rồi ạ, không vấn đề gì đâu.

  4. 好。现在我来说,你们在本子上面写。

    Tốt. Bây giờ cô đọc, các em viết vào vở nhé.

  5. 同学们,“洗手间”的“间”字写错了,它的里面是“日”,不是“口”。

    Các em ơi, chữ "间" trong "洗手间" viết sai rồi, bên trong là chữ "日" chứ không phải chữ "口".

  6. “日”比“口”多一笔,写“口”就是“问题”的问”了。

    Chữ "日" nhiều hơn chữ "口" một nét, viết thành "口" thì lại thành chữ "问" trong "问题" mất.

  7. 没错,你说得很对。

    Đúng rồi, em nói rất chuẩn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(7)

Bǐjiào jù(7)

Câu so sánh (7)

yòngbiǎoshìdejiàozhōngshùliàngduǎnfàngzàixíngrónghòumiànbiǎoshìchābiéběnjiégòu:AB+xíngróng+shùliàngduǎn

Yòng“bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng, shùliàng duǎnyǔ fàngzài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì jùtǐ chābié. jīběn jiégòu:A bǐB+ xíngróngcí+ shùliàng duǎnyǔ. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", cụm số lượng đặt sau tính từ để chỉ sự chênh lệch cụ thể. Cấu trúc cơ bản: A比B + tính từ + cụm số lượng. Ví dụ:

比 " , cụm số từ-lượng từ được đặt sau tính từ để chỉ sự khác biệt cụ thể. Cấu trúc cơ bản: A比

"比", cụm số lượng đặt sau tính từ để chỉ sự khác biệt cụ thể. Cấu trúc cơ bản: A比

jīntiāndezuótiānduōleshí

Jīntiān de cí bǐ zuótiān duō le shígè.

Từ vựng hôm nay nhiều hơn hôm qua mười từ.

jiějiěsānsuì

Jiějiě bǐ wǒ dà sānsuì.

"Chị gái hơn tôi ba tuổi."

zuòfēizuòhuǒchēkuàiduōxiǎoshí

Zuòfēijī bǐ zuòhuǒchē kuài wǔgè duō xiǎoshí.

Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa hơn năm tiếng.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàijiàoshìānbáijiāyuèzàiliáotiānér

Zài jiàoshì, ānnī hé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trong lớp học, Annie và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

menxuéguòfēibēizi”,cāicāifēibēishìshénmesi

Wǒmen xué guò“kāfēi” hé“bēizi”, cāi yī cāi“kāfēibēi” shì shénme yìsi.

Chúng ta đã học "咖啡" và "杯子" rồi, hãy đoán xem "咖啡杯" có nghĩa là gì.

"咖啡" và "杯子", hãy đoán xem "咖啡杯"

"咖啡" và "杯子", hãy đoán nghĩa của "咖啡杯"

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

néng

Kěnéng

có thể

分割线02.png
分割线02.png

shàngwǎng

Shàngwǎng

"上网" (lên mạng; truy cập internet)

分割线02.png
分割线02.png

yàng

Nàyàng

như vậy / thế đó

TừPinyinNghĩaAudio
可能kěnéngcó thể
上网shàngwǎnglướt mạng
那样nàyàngnhư vậy

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 家月,你觉得这个本子怎么样?

    Gia Nguyệt, cậu thấy cuốn vở này thế nào?

  2. 很漂亮,多少钱一个?

    Đẹp đấy, bao nhiêu tiền một cuốn vậy?

  3. 比我们一起买的那个本子贵一点儿。

    Đắt hơn cuốn vở hai đứa mình mua chung lần trước một chút.

  4. 这么漂亮的本子,不可能贵一点儿吧?

    Vở đẹp thế này, không lẽ chỉ đắt hơn một chút thôi sao?

  5. 我是上网买的,真没那么贵。我买了两个,送你一个。

    Tớ mua online đó, thật sự không đắt như cậu tưởng đâu. Tớ mua hai cuốn, tặng cậu một cuốn.

  6. 谢谢!那我送给你什么呢?

    Cảm ơn nhé! Vậy tớ tặng lại cậu cái gì đây?

  7. 咖啡杯吧,我最喜欢喝咖啡了。

    Cốc cà phê đi, tớ mê uống cà phê nhất đấy.

  8. 好,那样我们就都有新年礼物了!

    Được, vậy là hai đứa đều có quà năm mới rồi!

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

jiào(8)

Bǐjiào jù(8)

Câu so sánh (8)

yòngbiǎoshìdejiàozhōng,“diǎnérhuòxiēyòngzàixíngrónghòumiànbiǎoshìchābiéběnjiégòu:AB+xíngróng+diǎnér/xiē

Yòng“bǐ” biǎoshì de bǐjiào jù zhōng,“yìdiǎnér” huò“yīxiē” yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì chābié bù dà. jīběn jiégòu:A bǐB+ xíngróngcí+ yìdiǎnér/ yīxiē. lìrú:

Trong câu so sánh dùng "比", "một chút" hoặc "một ít" đặt sau tính từ để chỉ sự chênh lệch không đáng kể. Cấu trúc cơ bản: A比B + tính từ + 一点儿/一些. Ví dụ:

比 " , " 一点儿 " hoặc " 一些 " được đặt sau tính từ để chỉ sự khác biệt nhỏ. Cấu trúc cơ bản: A比B+Tính từ+一点儿/一些

"比", "一点儿" hoặc "一些" đặt sau tính từ để chỉ sự khác biệt nhỏ. Cấu trúc cơ bản: A比B + Tính từ + 一点儿/一些

menmǎidegeběnziguìdiǎnér

Bǐ wǒmen yìqǐ mǎi de nàge běnzi guì yìdiǎnér.

Đắt hơn quyển vở chúng ta cùng mua một chút.

jiějiěgāodiǎnér

Jiějiě bǐ wǒ gāo yìdiǎnér.

"Chị gái cao hơn tôi một chút."

jiānjiàoshìzhèjiānxiē

Nà jiān jiàoshì bǐ zhè jiān dà yīxiē.

Phòng học kia rộng hơn phòng này một chút.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānbáijiāyuèzàixiě

Zài fángjiān, báijiā yuè zài xiěrìjì.

Trong phòng, Bạch Gia Nguyệt đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

shēng

Shēngcí

Từ mới

gào

Gàosù

nói cho biết

分割线02.png
分割线02.png

⑬ 班 bān dt. lớp

Năm mới sắp đến. Annie tặng tôi một quyển sổ mới. Cô ấy nói mua trên mạng, đắt hơn quyển của tôi một chút. Các bạn trong lớp cũng tặng cô Vương những bông hoa đẹp, chúc cô có một năm mới hạnh phúc.

TừPinyinNghĩaAudio
告诉gàosùnói cho
bānlớp

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 新年就要到了,安妮送给我一个新本子。

    Sắp đến năm mới rồi, An Ni tặng tôi một cuốn vở mới.

  2. 她告诉我是在网上买的,比我的本子贵一点儿。

    Cậu ấy bảo mua online, đắt hơn vở của tôi một chút.

  3. 我们班同学也送了王老师漂亮的花,希望她高高兴兴地过个新年。

    Các bạn cùng lớp cũng tặng cô Vương bó hoa thật đẹp, mong cô đón một năm mới thật vui vẻ.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

xīnniánjiùyàodàoleliǎngrénxiāngzèngsòngbìngyāoqǐngduìfāngláijiāhuìděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Xīnnián jiùyào dào le, liǎng rén yīzǔ, hùxiāng zèngsòng lǐwù, bìng yāoqǐng duìfāng lái jiālǐ jùhuì, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Năm mới sắp đến rồi, từng cặp hai người, hãy tặng quà cho nhau và mời đối phương đến nhà dự tiệc, v.v. Cố gắng sử dụng từ mới và ngữ pháp đã học trong bài này.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

jiùyàoguòxīnniánlesòngxiǎo

Jiùyào guò xīnnián le, wǒ sòng nǐ yígè xiǎo lǐwù.

"Sắp đến năm mới rồi, tôi tặng bạn một món quà nhỏ."

zhèmehǎoahuángěizhǔnbèile

Zhème hǎo a, nǐ huángěi wǒ zhǔnbèi le lǐwù.

Tuyệt vậy, bạn còn chuẩn bị quà cho tôi nữa.

······

Bài tập

single_choice_group

  1. (1)今天的词比昨天多多少?
      1. A. 四个​
      2. B. 七个
      3. C. 十个
      十个
  2. (2)同学们写错了哪个字?
      1. A.
      2. B.
      3. C.

single_choice_group

  1. (1)这个本子是在哪儿买的?
      1. A. 商店
      2. B. 超市
      3. C. 网上
      网上
  2. (2)安妮让白家月送给她什么礼物?
      1. A. 本子
      2. B. 咖啡
      3. C. 咖啡杯
      咖啡杯

single_choice_group

  1. (1)这个新本子贵不贵?
      1. A. 没有白家月的本子贵
      2. B. 比白家月的本子贵多了
      3. C. 比白家月的本子贵一点儿
      比白家月的本子贵一点儿
  2. (2)同学们为什么送王老师花?
      1. A. 她很漂亮
      2. B. 她要回国了
      3. C. 新年就要到了
      新年就要到了

short_answer_group

  1. ① 上楼/楼上     ② 下楼/楼下     ③ 上网/网上

short_answer_group

  1. (1)A:我想送给 ,她会喜欢吗? B:没问题,她的爱好就是读书。
  2. (2)A:昨天过生日,爸爸送 。 B:我看看。这个手机很好啊!
  3. (3)A:小雪,你爸爸回来了吗? B:回来了,他还拿 。

short_answer_group

  1. (1)王老师让同学们在哪儿写字?
  2. (2)“间”比“问”多几笔?

short_answer_group

  1. (1)A:今天你是几点起床的? B:七点半,比昨天早 。
  2. (2)A:这一课的汉字真多啊! B:是啊,比第十课多 。
  3. (3)A:你比弟弟大几岁? B: 。

short_answer_group

  1. (1)白家月觉得这个本子怎么样?
  2. (2)白家月和安妮都有新年礼物了吗?

single_choice_group

  1. (1)同学们想送给王老师什么?
      1. A. 花​
      2. B. 衣服​
      3. C. 中文书
      花​
  2. (2)同学们今天要去哪儿看看?
      1. A. 教室
      2. B. 花店
      3. C. 商店
      花店

role_play_scoop_group

    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]觉[jué]得[de]这[zhè]个[ge]本[běn]子[zi]怎[zěn]么[me]样[yàng]?家月,你觉得这个本子怎么样?
    2. 很[hěn]漂[piào]亮[liang],多[duō]少[shǎo]钱[qián]一[yí]个[gè]?很漂亮,多少钱一个?
    3. 比[bǐ]我[wǒ]们[men]一[yì]起[qǐ]买[mǎi]的[de]那[nà]个[ge]本[běn]子[zi]贵[guì]一[yì]点[diǎn]儿[er]。比我们一起买的那个本子贵一点儿。
    4. 这[zhè]么[me]漂[piào]亮[liang]的[de]本[běn]子[zi],不[bù]可[kě]能[néng]贵[guì]一[yì]点[diǎn]儿[er]吧[ba]?这么漂亮的本子,不可能贵一点儿吧?
    5. 我[wǒ]是[shì]上[shàng]网[wǎng]买[mǎi]的[de],真[zhēn]没[méi]那[nà]么[me]贵[guì]。我[wǒ]买[mǎi]了[le]两[liǎng]个[gè],送[sòng]你[nǐ]一[yí]个[gè]。我是上网买的,真没那么贵。我买了两个,送你一个。
    6. 谢[xiè]谢[xie]!那[nà]我[wǒ]送[sòng]给[gěi]你[nǐ]什[shén]么[me]呢[ne]?谢谢!那我送给你什么呢?
    7. 咖[kā]啡[fēi]杯[bēi]吧[ba],我[wǒ]最[zuì]喜[xǐ]欢[huan]喝[hē]咖[kā]啡[fēi]了[le]。咖啡杯吧,我最喜欢喝咖啡了。
    8. 好[hǎo],那[nà]样[yàng]我[wǒ]们[men]就[jiù]都[dōu]有[yǒu]新[xīn]年[nián]礼[lǐ]物[wù]了[le]!好,那样我们就都有新年礼物了!

vocabulary_group

    1. 告诉

oral_sentence_scoop_group

  1. 新年就要到了,安妮送给我一个新本子。
    1. 新[xīn]年[nián]就[jiù]要[yào]到[dào]了[le],安[ān]妮[nī]送[sòng]给[gěi]我[wǒ]一[yí]个[gè]新[xīn]本[běn]子[zi]。新年就要到了,安妮送给我一个新本子。
  2. 她告诉我是在网上买的,比我的本子贵一点儿。
    1. 她[tā]告[gào]诉[sù]我[wǒ]是[shì]在[zài]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]的[de],比[bǐ]我[wǒ]的[de]本[běn]子[zi]贵[guì]一[yì]点[diǎn]儿[er]。她告诉我是在网上买的,比我的本子贵一点儿。
  3. 我们班同学也送了王老师漂亮的花,希望她高高兴兴地过个新年。
    1. 我[wǒ]们[men]班[bān]同[tóng]学[xué]也[yě]送[sòng]了[le]王[wáng]老[lǎo]师[shī]漂[piào]亮[liang]的[de]花[huā],希[xī]望[wàng]她[tā]高[gāo]高[gāo]兴[xìng]兴[xìng]地[de]过[guò]个[gè]新[xīn]年[nián]。我们班同学也送了王老师漂亮的花,希望她高高兴兴地过个新年。

oral_sentence_scoop_group

  1. 时间过得真快啊!新年就要到了。
    1. 时[shí]间[jiān]过[guò]得[de]真[zhēn]快[kuài]啊[a]!新[xīn]年[nián]就[jiù]要[yào]到[dào]了[le]。时间过得真快啊!新年就要到了。
  2. 这一年王老师教我们中文,每天工作都很累。
    1. 这[zhè]一[yì]年[nián]王[wáng]老[lǎo]师[shī]教[jiāo]我[wǒ]们[men]中[zhōng]文[wén],每[měi]天[tiān]工[gōng]作[zuò]都[dōu]很[hěn]累[lèi]。这一年王老师教我们中文,每天工作都很累。
  3. 是啊,她教得很好。因为她,我们都非常爱上中文课。
    1. 是[shì]啊[a],她[tā]教[jiāo]得[de]很[hěn]好[hǎo]。因[yīn]为[wèi]她[tā],我[wǒ]们[men]都[dōu]非[fēi]常[cháng]爱[ài]上[shàng]中[zhōng]文[wén]课[kè]。是啊,她教得很好。因为她,我们都非常爱上中文课。
  4. 我们给她准备个新年礼物吧。你觉得送给她什么好呢?
    1. 我[wǒ]们[men]给[gěi]她[tā]准[zhǔn]备[bèi]个[gè]新[xīn]年[nián]礼[lǐ]物[wù]吧[ba]。你[nǐ]觉[jué]得[de]送[sòng]给[gěi]她[tā]什[shén]么[me]好[hǎo]呢[ne]?我们给她准备个新年礼物吧。你觉得送给她什么好呢?
  5. 王老师喜欢花,就送给她花吧。
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī]喜[xǐ]欢[huan]花[huā],就[jiù]送[sòng]给[gěi]她[tā]花[huā]吧[ba]。王老师喜欢花,就送给她花吧。
  6. 那我们去花店看看,现在买花的人多,希望花店还有漂亮的花。
    1. 那[nà]我[wǒ]们[men]去[qù]花[huā]店[diàn]看[kàn]看[kàn],现[xiàn]在[zài]买[mǎi]花[huā]的[de]人[rén]多[duō],希[xī]望[wàng]花[huā]店[diàn]还[hái]有[yǒu]漂[piào]亮[liang]的[de]花[huā]。那我们去花店看看,现在买花的人多,希望花店还有漂亮的花。

role_play_scoop_group

    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],今[jīn]天[tiān]的[de]词[cí]比[bǐ]昨[zuó]天[tiān]多[duō]了[le]十[shí]个[gè]。王老师,今天的词比昨天多了十个。
    2. 是[shì]啊[a]!你[nǐ]们[men]都[dōu]学[xué]会[huì]了[le]吗[ma]?是啊!你们都学会了吗?
    3. 学[xué]会[huì]了[le],没[méi]有[yǒu]问[wèn]题[tí]。学会了,没有问题。
    4. 好[hǎo]。现[xiàn]在[zài]我[wǒ]来[lái]说[shuō],你[nǐ]们[men]在[zài]本[běn]子[zi]上[shàng]面[miàn]写[xiě]。好。现在我来说,你们在本子上面写。
    5. 同[tóng]学[xué]们[men],“洗[xǐ]手[shǒu]间[jiān]”的[de]“间[jiān]”字[zì]写[xiě]错[cuò]了[le],它[tā]的[de]里[lǐ]面[miàn]是[shì]“日[rì]”,不[bú]是[shì]“口[kǒu]”。同学们,“洗手间”的“间”字写错了,它的里面是“日”,不是“口”。
    6. “日[rì]”比[bǐ]“口[kǒu]”多[duō]一[yì]笔[bǐ],写[xiě]“口[kǒu]”就[jiù]是[shì]“问[wèn]题[tí]”的[de]问[wèn]”了[le]。“日”比“口”多一笔,写“口”就是“问题”的问”了。
    7. 没[méi]错[cuò],你[nǐ]说[shuō]得[de]很[hěn]对[duì]。没错,你说得很对。

vocabulary_group

    1. 可能
    1. 上网
    1. 那样

true_false_group

    1. (1)安妮送了白家月一个新年礼物。
      1. T. T
      2. F. F
      T
    1. (2)白家月送了王老师漂亮的花。
      1. T. T
      2. F. F
      F

role_play_scoop_group

    1. 时[shí]间[jiān]过[guò]得[de]真[zhēn]快[kuài]啊[a]!新[xīn]年[nián]就[jiù]要[yào]到[dào]了[le]。时间过得真快啊!新年就要到了。
    2. 这[zhè]一[yì]年[nián]王[wáng]老[lǎo]师[shī]教[jiāo]我[wǒ]们[men]中[zhōng]文[wén],每[měi]天[tiān]工[gōng]作[zuò]都[dōu]很[hěn]累[lèi]。这一年王老师教我们中文,每天工作都很累。
    3. 是[shì]啊[a],她[tā]教[jiāo]得[de]很[hěn]好[hǎo]。因[yīn]为[wèi]她[tā],我[wǒ]们[men]都[dōu]非[fēi]常[cháng]爱[ài]上[shàng]中[zhōng]文[wén]课[kè]。是啊,她教得很好。因为她,我们都非常爱上中文课。
    4. 我[wǒ]们[men]给[gěi]她[tā]准[zhǔn]备[bèi]个[gè]新[xīn]年[nián]礼[lǐ]物[wù]吧[ba]。你[nǐ]觉[jué]得[de]送[sòng]给[gěi]她[tā]什[shén]么[me]好[hǎo]呢[ne]?我们给她准备个新年礼物吧。你觉得送给她什么好呢?
    5. 王[wáng]老[lǎo]师[shī]喜[xǐ]欢[huan]花[huā],就[jiù]送[sòng]给[gěi]她[tā]花[huā]吧[ba]。王老师喜欢花,就送给她花吧。
    6. 那[nà]我[wǒ]们[men]去[qù]花[huā]店[diàn]看[kàn]看[kàn],现[xiàn]在[zài]买[mǎi]花[huā]的[de]人[rén]多[duō],希[xī]望[wàng]花[huā]店[diàn]还[hái]有[yǒu]漂[piào]亮[liang]的[de]花[huā]。那我们去花店看看,现在买花的人多,希望花店还有漂亮的花。

text_match_group

    1. A. 教[jiāo]
    2. B. 花[huā]
    3. C. 新[xīn]年[nián]
    4. D. 希[xī]望[wàng]
    5. E. 告[gào]诉[sù]
    6. F. 洗[xǐ]手[shǒu]间[jiān]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      告[gào]诉[sù]
    2. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      希[xī]望[wàng]
    3. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      花[huā]
    4. [IMG:WPS图片(1)4]
      WPS图片(1)4
      洗[xǐ]手[shǒu]间[jiān]
    5. [IMG:WPS图片(1)5]
      WPS图片(1)5
      新[xīn]年[nián]
    6. [IMG:WPS图片(1)6]
      WPS图片(1)6
      教[jiāo]

short_answer_group

  1. (1)同学们为什么爱上中文课?
  2. (2)陈天中希望花店现在还有什么?

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

vocabulary_group

    1. 新年
    1. 希望

oral_sentence_scoop_group

  1. 家月,你觉得这个本子怎么样?
    1. 家[jiā]月[yuè],你[nǐ]觉[jué]得[de]这[zhè]个[ge]本[běn]子[zi]怎[zěn]么[me]样[yàng]?家月,你觉得这个本子怎么样?
  2. 很漂亮,多少钱一个?
    1. 很[hěn]漂[piào]亮[liang],多[duō]少[shǎo]钱[qián]一[yí]个[gè]?很漂亮,多少钱一个?
  3. 比我们一起买的那个本子贵一点儿。
    1. 比[bǐ]我[wǒ]们[men]一[yì]起[qǐ]买[mǎi]的[de]那[nà]个[ge]本[běn]子[zi]贵[guì]一[yì]点[diǎn]儿[er]。比我们一起买的那个本子贵一点儿。
  4. 这么漂亮的本子,不可能贵一点儿吧?
    1. 这[zhè]么[me]漂[piào]亮[liang]的[de]本[běn]子[zi],不[bù]可[kě]能[néng]贵[guì]一[yì]点[diǎn]儿[er]吧[ba]?这么漂亮的本子,不可能贵一点儿吧?
  5. 我是上网买的,真没那么贵。我买了两个,送你一个。
    1. 我[wǒ]是[shì]上[shàng]网[wǎng]买[mǎi]的[de],真[zhēn]没[méi]那[nà]么[me]贵[guì]。我[wǒ]买[mǎi]了[le]两[liǎng]个[gè],送[sòng]你[nǐ]一[yí]个[gè]。我是上网买的,真没那么贵。我买了两个,送你一个。
  6. 谢谢!那我送给你什么呢?
    1. 谢[xiè]谢[xie]!那[nà]我[wǒ]送[sòng]给[gěi]你[nǐ]什[shén]么[me]呢[ne]?谢谢!那我送给你什么呢?
  7. 咖啡杯吧,我最喜欢喝咖啡了。
    1. 咖[kā]啡[fēi]杯[bēi]吧[ba],我[wǒ]最[zuì]喜[xǐ]欢[huan]喝[hē]咖[kā]啡[fēi]了[le]。咖啡杯吧,我最喜欢喝咖啡了。
  8. 好,那样我们就都有新年礼物了!
    1. 好[hǎo],那[nà]样[yàng]我[wǒ]们[men]就[jiù]都[dōu]有[yǒu]新[xīn]年[nián]礼[lǐ]物[wù]了[le]!好,那样我们就都有新年礼物了!

vocabulary_group

    1. 上面
    1. 洗手间
    1. 里面

short_answer_group

  1. (1)A:你觉得这条白色的裤子长不长? B: 那条黑色的 ,还是买那条吧。
  2. (2)A:今天的苹果 昨天的 。 B:便宜的也很好吃。
  3. (3)A:姐姐的书和本子比我多,所以她的书包 。 B:也比你的书包贵一点儿。

oral_sentence_scoop_group

  1. 王老师,今天的词比昨天多了十个。
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],今[jīn]天[tiān]的[de]词[cí]比[bǐ]昨[zuó]天[tiān]多[duō]了[le]十[shí]个[gè]。王老师,今天的词比昨天多了十个。
  2. 是啊!你们都学会了吗?
    1. 是[shì]啊[a]!你[nǐ]们[men]都[dōu]学[xué]会[huì]了[le]吗[ma]?是啊!你们都学会了吗?
  3. 学会了,没有问题。
    1. 学[xué]会[huì]了[le],没[méi]有[yǒu]问[wèn]题[tí]。学会了,没有问题。
  4. 好。现在我来说,你们在本子上面写。
    1. 好[hǎo]。现[xiàn]在[zài]我[wǒ]来[lái]说[shuō],你[nǐ]们[men]在[zài]本[běn]子[zi]上[shàng]面[miàn]写[xiě]。好。现在我来说,你们在本子上面写。
  5. 同学们,“洗手间”的“间”字写错了,它的里面是“日”,不是“口”。
    1. 同[tóng]学[xué]们[men],“洗[xǐ]手[shǒu]间[jiān]”的[de]“间[jiān]”字[zì]写[xiě]错[cuò]了[le],它[tā]的[de]里[lǐ]面[miàn]是[shì]“日[rì]”,不[bú]是[shì]“口[kǒu]”。同学们,“洗手间”的“间”字写错了,它的里面是“日”,不是“口”。
  6. “日”比“口”多一笔,写“口”就是“问题”的问”了。
    1. “日[rì]”比[bǐ]“口[kǒu]”多[duō]一[yì]笔[bǐ],写[xiě]“口[kǒu]”就[jiù]是[shì]“问[wèn]题[tí]”的[de]问[wèn]”了[le]。“日”比“口”多一笔,写“口”就是“问题”的问”了。
  7. 没错,你说得很对。
    1. 没[méi]错[cuò],你[nǐ]说[shuō]得[de]很[hěn]对[duì]。没错,你说得很对。

short_answer_group

  1. [IMG:图片16]老师     我们新的汉字。
    图片16
  2. [IMG:图片17]哥哥比我大     ,我喜欢跟他玩。
    图片17
  3. [IMG:图片18]妻子游得     丈夫快     。
    图片18
  4. [IMG:图片19]我们一起高高兴兴地过     。
    图片19

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你们___(1)___有多少学生? (2)我经常___(2)___听歌、看电影。 (3)教室的门开着,但是___(3)___没有人。 (4)A:小李呢?我找她有点儿事。 B:___(4)___去洗手间了。她回来后,我让她去找你。 (5)A:姐姐,家月___(5)___我你已经接到她们了。谢谢你! B:不客气,你的朋友就是我的朋友。
    1. 上网. 上网
    2. 可能. 可能
    3. 班. 班
    4. 告诉. 告诉
    5. 里面. 里面

    Đáp án: 班 · 上网 · 里面 · 可能 · 告诉

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.