Kho bài học HSK 2 · Bài 14← Bài 13Bài 15 →

HSK 2 · Bài 14 — Vị trí người & vật

Có thể nghe hiểu và miêu tả sự tồn tại của người hoặc vật ở một nơi nào đó.

目标
目标

néngtīngdǒngbìngmiáoshùmǒuchùcúnzàimǒurénhuòmǒu

Néng tīngdǒng bìng miáoshù mǒuchù cúnzài mǒurén huò mǒuwù.

Có thể nghe hiểu và miêu tả sự tồn tại của người hoặc vật ở một nơi nào đó.

néngtīngdǒngbìng使shǐyòngxiàngbiǎodòngzuòdefāngxiàng

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng fùhé qūxiàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò de fāngxiàng.

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng phức hợp để diễn đạt hướng của hành động.

zhǎngchéngduōdeyòngnéngbiǎochénghěngāodesi

Zhǎngwò chéngdù fùcí“duō” de yòngfǎ, néng biǎodá chéngdù hěn gāo de yìsi.

Nắm vững cách dùng phó từ mức độ "多", có thể diễn đạt ý nghĩa mức độ rất cao.

热身 Khởi động

gěixiàmiàndexuǎnduìyìngdepiàn

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

kànpiànshuōshuōhuàmiànzhōngyǒushénme

Kàn túpiàn, shuōyīshuō huàmiàn zhōng yǒu shénme.

Nhìn hình ảnh và nói xem trong tranh có gì.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

zàihuíjiāshàngwénwángfēibiānzǒubiānliáo

Zài huíjiālùshàng, lǐwénhé wáng yī fēi biān zǒu biān liáo.

Trên đường về nhà, Lý Văn và Vương Nhất Phi vừa đi vừa trò chuyện.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t1
t1

Lý Văn: Vậy thì đi nhanh thôi.

图片1
图片1

shēng

Shēngcí

Từ mới

① 站 zhàn đgt. trạm

分割线02
分割线02

② 包 bāo dt. gói, túi

TừPinyinNghĩaAudio
zhàntrạm
bāogói, túi

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 王老师,你家楼下站着一个人。

    Cô Vương ơi, dưới nhà cô có một người đang đứng kìa.

  2. 我家楼下?我看看。

    Dưới nhà cô á? Để cô xem nào.

  3. 那个人穿着黑色的裤子,手里还拿着一个黑色的包。

    Người đó mặc quần đen, tay còn cầm một cái túi màu đen nữa.

  4. 我看见那个人了,他是我男朋友。

    Cô thấy người đó rồi, đó là bạn trai cô đấy.

  5. 那我们快过去吧。

    Vậy mình mau ra đó đi.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

cúnxiàn(2)

Cún xiàn jù(2)

Câu tồn hiện (2)

dòngtàizhùzheyòngzàidònghòumiàngòuchéngcúnxiàndòngqiánmiànshìbiǎoshìchùsuǒdeduǎnhòumiànbānshìquèzhǐderénhuòshìběnjiégòuchùsuǒ+dòng+zhe+rén/shì

Dòngtài zhùcí“zhe” yòng zài dòngcí hòumiàn kěyǐ gòuchéng cún xiàn jù, dòngcí qiánmiàn shì biǎoshì chùsuǒ de duǎnyǔ, hòumiàn yìbān shì bù què zhǐ de rén huòshìwù. jīběn jiégòu: chùsuǒ+ dòngcí+ zhe+ rén/ shìwù. lìrú:

Trợ từ động thái "着" dùng sau động từ có thể tạo thành câu tồn hiện, trước động từ là cụm từ chỉ địa điểm, sau động từ thường là người hoặc sự vật không xác định. Cấu trúc cơ bản: Địa điểm + Động từ + 着 + người/sự vật. Ví dụ:

着 " đặt sau động từ để tạo câu tồn hiện. Cụm từ trước động từ thường chỉ nơi chốn, cụm từ sau động từ thường chỉ người hoặc vật chưa xác định. Cấu trúc cơ bản: Nơi chốn+Động từ+着

Trợ từ "着" đặt sau động từ để tạo câu tồn tại. Cụm từ trước động từ thường chỉ địa điểm, cụm từ sau động từ thường chỉ người hoặc vật không xác định. Cấu trúc cơ bản: Địa điểm + Động từ + 着

jiālóuxiàzhànzherén

Nǐjiā lóuxià zhàn zhe yígè rén.

Dưới chân tòa nhà nhà bạn có một người đang đứng.

shǒuzhebēifēi

Bàbà shǒulǐ ná zhe yībēi kāfēi.

Tay bố đang cầm một ly cà phê.

jiānjiàoshìzuòzheshǎoxuéshēng

Nà jiān jiàoshì lǐ zuò zhe bùshǎo xuéshēng.

Trong phòng học kia có khá nhiều học sinh đang ngồi.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

zàilóuxiàwángfēijiàndàoyángtóng

Zài lóuxià, wáng yī fēi jiàndào yáng tónglè.

Ở tầng dưới, Vương Nhất Phi gặp Dương Đồng Lạc.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2
图片2
图片2

shēng

Shēngcí

Từ mới

guònián

Guònián

đón năm mới / ăn Tết

分割线02.png
分割线02.png

méisi

Méiyìsi

Không thú vị, nhàm chán

分割线02
分割线02

⑤ 位 wèi lượng từ vị trí

分割线02.png
分割线02.png

qiánmiàn

Qiánmiàn

phía trước; đằng trước

TừPinyinNghĩaAudio
过年guòniánăn Tết
没意思méi yìsichán
wèivị trí
前面qiánmiànphía trước

Lý Văn: Rất vui được gặp bạn! Nhà tôi ngay ở tòa nhà phía trước kia. Khi nào rảnh cứ ghé chơi nhé.

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 同乐,真是你啊!上次打电话,你说有时间过来看我,没想到这么快就来了!

    Đồng Lạc, đúng là anh thật à! Lần trước gọi điện, anh bảo khi nào rảnh sẽ qua thăm em, không ngờ anh đến nhanh thế này!

  2. 就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。

    Sắp Tết rồi, em một mình ở đây buồn lắm, thế nên anh tranh thủ qua sớm.

  3. 你能来,我太高兴了!

    Anh qua được, em mừng lắm!

  4. 一飞,你旁边这位是?

    Nhất Phi, người bên cạnh em đây là ai vậy?

  5. 同乐,这是李文,他在我们学校学医。李文,这是我男朋友杨同乐。

    Đồng Lạc, đây là Lý Văn, anh ấy học y ở trường em. Lý Văn, đây là bạn trai của em, Dương Đồng Lạc.

  6. 李文,很高兴认识你!

    Lý Văn, rất vui được làm quen với anh!

  7. 认识你我也很高兴!我家就在前面那个楼,有时间来玩。

    Tôi cũng rất vui được làm quen với anh! Nhà tôi ở tòa nhà phía trước kia, rảnh thì qua chơi nhé.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

程度副词"多" Phó từ chỉ mức độ " 多"

Phó từ chỉ mức độ "多"

duōyòngzàigǎntànzhōngbiǎoshìchénghěngāo

Duō” yòng zài gǎntànjù zhōng, biǎoshì chéngdù hěn gāo. lìrú:

"多" dùng trong câu cảm thán để chỉ mức độ rất cao. Ví dụ:

“ 多 ”

rénzàizhèérduōméisia

Nǐ yígè rén zài zhèér duō méiyìsi a!

Một mình ở đây chán lắm!

menduōhǎoa

Wǒmen yìqǐ qù duō hǎo a!

Tất cả chúng ta cùng đi thì tuyệt biết mấy!

duōhǎokànamǎizhèjiànba

Duō hǎokàn a! mǎi zhèjiàn ba.

"Đẹp thế! Mua cái này đi."

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

zàiwángfēijiāwángfēiyángtóngzàitīngliáotiānér

Zài wáng yī fēi jiālǐ, wáng yī fēi hé yáng tónglè zài kètīng liáotiānér.

Ở nhà Vương Nhất Phi, Vương Nhất Phi và Dương Đồng Lạc trò chuyện trong phòng khách.

tīngliǎngbiànduìhuàxuǎnzhèngquèàn

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片3
图片3

shēng

Shēngcí

Từ mới

fángzi

Fángzi

Nhà, căn nhà

分割线02.png
分割线02.png

xiǎoháiér

Xiǎoháiér

Đứa trẻ / Em bé

分割线02
分割线02

háiér

Nǚháiér

Cô bé / Bé gái

TừPinyinNghĩaAudio
房子fángzinhà
小孩儿xiǎoháirtrẻ em
女孩儿nǚháircon gái

Dương Đồng Lạc: Bạn có thể hỏi họ khi nào rảnh, tôi sẽ mời họ ăn một bữa.

fēnjuélǎngduìhuàhòuhuíwèn

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 一飞,你住的房子真不错,很大,离学校也不远。

    Nhất Phi, nhà em ở đẹp thật đấy, vừa rộng vừa gần trường.

  2. 是啊!我楼下还住着一家中国人,他们人很好。

    Đúng vậy! Dưới nhà em còn có một gia đình người Trung sống nữa, họ rất tốt bụng.

  3. 这样你有事情就可以找他们帮忙。

    Vậy có chuyện gì em có thể nhờ họ giúp.

  4. 对,我也帮他们家的小孩儿学中文。

    Dạ đúng, em cũng giúp con của họ học tiếng Trung.

  5. 我记得你跟我说过,是个女孩儿,学得也很好。

    Anh nhớ em từng kể, là một bé gái, học cũng giỏi nữa.

  6. 没错,她经常跑上来找我玩。

    Đúng vậy, bé hay chạy lên tìm em chơi lắm.

  7. 你问问他们什么时候有时间,我请他们吃个饭。

    Em hỏi xem khi nào họ rảnh, anh mời cả nhà họ một bữa cơm.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

xiàng

Fùhé qūxiàng bǔyǔ

Bổ ngữ xu hướng phức hợp

shàngxiàjìnchūhuíguòjiāshànglái/”,lái”,yòngzàidònghòugòuchéngxiàngbiǎoshìdòngzuòdefāngxiàng

Shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” jiāshàng“lái/ qù”, yǐjí“qǐlái”, yòng zài dòngcí hòu, kěyǐ gòuchéng fùhé qūxiàng bǔyǔ, biǎoshì dòngzuò de fāngxiàng. lìrú:

"上, 下, 进, 出, 回, 过" kết hợp với "来/去" và "起来", đặt sau động từ, có thể tạo thành bổ ngữ xu hướng phức hợp, chỉ hướng của hành động. Ví dụ:

"上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过 " , kết hợp với " 来 " , " 去 " , và " 起来"

"上", "下", "进", "出", "回" và "过" kết hợp với "来", "去" và "起来"

jīngchángpǎoshàngláizhǎowán。 (2)lóugāomenzǒushàngba

Tā jīngcháng pǎoshànglái zhǎo wǒ wán. (2) lóu bù gāo, wǒmen zǒushàng qù ba.

"Cô ấy thường chạy lên đây tìm tôi chơi. (2) Tòa nhà không cao, chúng ta đi bộ lên đi."

tīngdàolǎoshījiàodemíngjiùzhànláile

Yī tīngdào lǎoshī jiào tā de míngzì, tā jiù zhàn qǐlái le.

Vừa nghe thầy giáo gọi tên, anh ấy đã đứng dậy ngay.

dāngdòngdàibīnshíyǒuliǎngzhǒngqíngkuàng:(1)bīnshìdiǎnmíngfàngzàilái/qiánmiàn;(2)bīnshìshìmíngfàngzàilái/qiánhòudōu

Dāng dòngcí dài bīnyǔ shí, yǒu liǎngzhǒng qíngkuàng:(1) bīnyǔ shì dìdiǎn míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánmiàn;(2) bīnyǔ shì shìwù míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:

Khi động từ có tân ngữ, có hai trường hợp: (1) Tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, đặt trước "来/去"; (2) Tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去". Ví dụ:

来/去 " ; (2) nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, nó có thể được đặt trước hoặc sau " 来/去"

"来/去"; (2) nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去"

tóngxuémendōuzǒuchūjiàoshìle。 (2)ràngmǎihuíxiēcàilái

Tóngxué men dōu zǒuchū jiàoshì qù le. (2) māmā ràng wǒ mǎi huí yīxiē cài lái.

(1) Các bạn cùng lớp đều đi ra ngoài lớp học rồi. (2) Mẹ nhờ tôi mua về một ít rau.

báijiāyuècóngshūbāozhǎochūláipiàoliàngdeběnzi

Báijiā yuè cóng shūbāo lǐ zhǎo chūlái yígè piàoliàng de běnzi.

Bạch Gia Nguyệt lấy từ trong cặp ra một quyển vở đẹp.

wánchéngduìhuà

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

zàifángjiānwángfēizàixiě

Zài fángjiān, wáng yī fēi zài xiěrìjì.

Trong phòng, Vương Nhất Phi đang viết nhật ký.

tīngliǎngbiànwénpànduànzhèng

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4
HSK小语
HSK小语

xiǎozhù

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

huānshàngbiǎoshìkāishǐhuānbìngzhíhuānxià

Xǐhuān shàng” biǎoshì kāishǐ xǐhuān, bìng yìzhí xǐhuān xiàqù.

"喜欢上" có nghĩa là bắt đầu thích và tiếp tục thích mãi.

huānshàng

Xǐhuān shàng

bắt đầu thích

shēng

Shēngcí

Từ mới

⑩ 姓 xìnɡ đgt. họ; họ tên

分割线02.png
分割线02.png

yǎnjīng

Yǎnjīng

Mắt

分割线02.png
分割线02.png

tiào

Tiàowǔ

nhảy múa

Bạn trai của tôi họ Dương, tên đầy đủ là Dương Đồng Lạc. Anh ấy cao, mắt to, hát rất hay, và còn giỏi nhảy múa. Anh ấy và em họ của tôi làm cùng chỗ, chính em họ tôi đã giới thiệu chúng tôi cho nhau. Anh ấy nói với tôi rằng ngay từ ngày đầu gặp, anh ấy đã thích tôi.

TừPinyinNghĩaAudio
xìnghọ; họ tên
眼睛yǎnjīngmắt
跳舞tiàowǔnhảy

lǎngwénhòuxuǎnzhèngquèàn

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 我男朋友姓杨,叫杨同乐。

    Bạn trai tôi họ Dương, tên là Dương Đồng Lạc.

  2. 他高个子、大眼睛,唱歌唱得很好,跳舞跳得也不错。

    Anh ấy cao ráo, mắt to, hát hay, mà nhảy cũng không tệ.

  3. 他和我姐姐一起工作,是姐姐介绍我们认识的。

    Anh ấy làm việc cùng chỗ với chị gái tôi, chị giới thiệu hai đứa làm quen.

  4. 他告诉我,从见到我的第一天开始,他就喜欢上我了。

    Anh ấy bảo tôi, ngay từ ngày đầu gặp tôi, anh đã đem lòng thích tôi rồi.

综合练习 Luyện tập tổng hợp

xuǎntiánkòng

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

yòngběnxīnxuédeyándiǎnmiáoshùpiàn

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

shuāngrénhuódòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

liǎngrénbāngpéngyǒukànfángzidechǎngjǐngxiāngshuōmíngfángzideyōudiǎnquēdiǎnděngděngjǐnnéng使shǐyòngběnsuǒxuéshēng

Liǎng rén yīzǔ, mónǐ bāng péngyǒu kàn fángzi de chǎngjǐng, hùxiāng shuōmíng fángzi de yōudiǎn, quēdiǎn, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, mô phỏng tình huống giúp bạn xem nhà, giới thiệu cho nhau về ưu điểm, nhược điểm của căn nhà, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

xiǎodezi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

bāngkànkànzhègefángzizěnmeyàng

Nǐ bāng wǒ kànkàn, zhège fángzi zěnmeyàng?

Bạn giúp tôi xem, căn nhà này thế nào?

cuòfángzihěnháiyǒuliǎngshǒujiān

Bùcuò, fángzi hěndà, háiyǒu liǎnggè xǐshǒujiān.

Không tệ, nhà rất rộng, lại còn có hai phòng vệ sinh.

······

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

short_answer_group

  1. [IMG:图片20]上课前,她 给大家唱了个歌。
    图片20
  2. [IMG:图片21]跟好朋友一起玩,他 高兴啊!
    图片21
  3. [IMG:图片22]他的本子上 一个房子。
    图片22
  4. [IMG:图片23]房子 站着几个人。
    图片23

single_choice_group

  1. (1)王一飞的房子怎么样?
      1. A. 很不错
      2. B. 不太大
      3. C. 离学校不近
      很不错
  2. (2)王一飞教楼下的小孩儿做什么?
      1. A. 打篮球
      2. B. 学中文
      3. C. 做中国菜
      学中文

short_answer_group

  1. (1)A:楼下 ,他说他是来找你的。 B:好,我下去看看。
  2. (2)A:本子上面写着什么? B: 。
  3. (3)A:天中,你的椅子上 ,你认识他吗? B:不认识,我们过去问问他。

role_play_scoop_group

    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],你[nǐ]家[jiā]楼[lóu]下[xià]站[zhàn]着[zhe]一[yí]个[gè]人[rén]。王老师,你家楼下站着一个人。
    2. 我[wǒ]家[jiā]楼[lóu]下[xià]?我[wǒ]看[kàn]看[kàn]。我家楼下?我看看。
    3. 那[nà]个[ge]人[rén]穿[chuān]着[zhe]黑[hēi]色[sè]的[de]裤[kù]子[zi],手[shǒu]里[li]还[hái]拿[ná]着[zhe]一[yí]个[gè]黑[hēi]色[sè]的[de]包[bāo]。那个人穿着黑色的裤子,手里还拿着一个黑色的包。
    4. 我[wǒ]看[kàn]见[jiàn]那[nà]个[ge]人[rén]了[le],他[tā]是[shì]我[wǒ]男[nán]朋[péng]友[you]。我看见那个人了,他是我男朋友。
    5. 那[nà]我[wǒ]们[men]快[kuài]过[guò]去[qù]吧[ba]。那我们快过去吧。

vocabulary_group

    1. 过年
    1. 没意思
    1. 前面

oral_sentence_scoop_group

  1. 同乐,真是你啊!上次打电话,你说有时间过来看我,没想到这么快就来了!
    1. 同[tóng]乐[lè],真[zhēn]是[shì]你[nǐ]啊[a]!上[shàng]次[cì]打[dǎ]电[diàn]话[huà],你[nǐ]说[shuō]有[yǒu]时[shí]间[jiān]过[guò]来[lái]看[kàn]我[wǒ],没[méi]想[xiǎng]到[dào]这[zhè]么[me]快[kuài]就[jiù]来[lái]了[le]!同乐,真是你啊!上次打电话,你说有时间过来看我,没想到这么快就来了!
  2. 就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。
    1. 就[jiù]要[yào]过[guò]年[nián]了[le],你[nǐ]一[yí]个[gè]人[rén]在[zài]这[zhè]儿[er]多[duō]没[méi]意[yì]思[si]啊[a],所[suǒ]以[yǐ]我[wǒ]就[jiù]早[zǎo]早[zǎo]过[guò]来[lái]了[le]。就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。
  3. 你能来,我太高兴了!
    1. 你[nǐ]能[néng]来[lái],我[wǒ]太[tài]高[gāo]兴[xìng]了[le]!你能来,我太高兴了!
  4. 一飞,你旁边这位是?
    1. 一[yī]飞[fēi],你[nǐ]旁[páng]边[biān]这[zhè]位[wèi]是[shì]?一飞,你旁边这位是?
  5. 同乐,这是李文,他在我们学校学医。李文,这是我男朋友杨同乐。
    1. 同[tóng]乐[lè],这[zhè]是[shì]李[lǐ]文[wén],他[tā]在[zài]我[wǒ]们[men]学[xué]校[xiào]学[xué]医[yī]。李[lǐ]文[wén],这[zhè]是[shì]我[wǒ]男[nán]朋[péng]友[you]杨[yáng]同[tóng]乐[lè]。同乐,这是李文,他在我们学校学医。李文,这是我男朋友杨同乐。
  6. 李文,很高兴认识你!
    1. 李[lǐ]文[wén],很[hěn]高[gāo]兴[xìng]认[rèn]识[shi]你[nǐ]!李文,很高兴认识你!
  7. 认识你我也很高兴!我家就在前面那个楼,有时间来玩。
    1. 认[rèn]识[shi]你[nǐ]我[wǒ]也[yě]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]!我[wǒ]家[jiā]就[jiù]在[zài]前[qián]面[miàn]那[nà]个[ge]楼[lóu],有[yǒu]时[shí]间[jiān]来[lái]玩[wán]。认识你我也很高兴!我家就在前面那个楼,有时间来玩。

role_play_scoop_group

    1. 一[yī]飞[fēi],你[nǐ]住[zhù]的[de]房[fáng]子[zi]真[zhēn]不[bú]错[cuò],很[hěn]大[dà],离[lí]学[xué]校[xiào]也[yě]不[bù]远[yuǎn]。一飞,你住的房子真不错,很大,离学校也不远。
    2. 是[shì]啊[a]!我[wǒ]楼[lóu]下[xià]还[hái]住[zhù]着[zhe]一[yì]家[jiā]中[zhōng]国[guó]人[rén],他[tā]们[men]人[rén]很[hěn]好[hǎo]。是啊!我楼下还住着一家中国人,他们人很好。
    3. 这[zhè]样[yàng]你[nǐ]有[yǒu]事[shì]情[qing]就[jiù]可[kě]以[yǐ]找[zhǎo]他[tā]们[men]帮[bāng]忙[máng]。这样你有事情就可以找他们帮忙。
    4. 对[duì],我[wǒ]也[yě]帮[bāng]他[tā]们[men]家[jiā]的[de]小[xiǎo]孩[hái]儿[er]学[xué]中[zhōng]文[wén]。对,我也帮他们家的小孩儿学中文。
    5. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]跟[gēn]我[wǒ]说[shuō]过[guò],是[shì]个[gè]女[nǚ]孩[hái]儿[ér],学[xué]得[de]也[yě]很[hěn]好[hǎo]。我记得你跟我说过,是个女孩儿,学得也很好。
    6. 没[méi]错[cuò],她[tā]经[jīng]常[cháng]跑[pǎo]上[shàng]来[lái]找[zhǎo]我[wǒ]玩[wán]。没错,她经常跑上来找我玩。
    7. 你[nǐ]问[wèn]问[wèn]他[tā]们[men]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]有[yǒu]时[shí]间[jiān],我[wǒ]请[qǐng]他[tā]们[men]吃[chī]个[gè]饭[fàn]。你问问他们什么时候有时间,我请他们吃个饭。

short_answer_group

  1. (1)杨同乐来了,王一飞高兴吗?
  2. (2)王一飞是怎么给他们介绍的?

short_answer_group

  1. (1)A:你这本书 啊! B:是很新,可能没人爱看吧。
  2. (2)A:你看,孩子们 啊! B:是啊,他们最喜欢在外边玩了。
  3. (3)A:别买了,这块手表 ! B:没关系,你喜欢就买。

single_choice_group

  1. (1)李文看见哪儿有一个人?
      1. A. 教室外面
      2. B. 王一飞家里
      3. C. 王一飞家楼下
      王一飞家楼下
  2. (2)那个人手里拿着什么?
      1. A. 黑色的包
      2. B. 黑色的裤子
      3. C. 黑色的本子
      黑色的包

single_choice_group

  1. (1)杨同乐为什么来找王一飞?
      1. A. 跟她一起过年
      2. B. 来见她的朋友
      3. C. 送给她新年礼物
      跟她一起过年
  2. (2)李文住在哪儿?
      1. A. 这个楼
      2. B. 前面那个楼
      3. C. 旁边那个楼
      前面那个楼

single_choice_group

  1. (1)杨同乐跟谁一起工作?
      1. A. 王一飞
      2. B. 王一飞的姐姐
      3. C. 王一飞的朋友
      王一飞的姐姐
  2. (2)是谁介绍王一飞和杨同乐认识的?
      1. A. 他们的朋友
      2. B. 王一飞的姐姐
      3. C. 杨同乐的姐姐
      王一飞的姐姐

short_answer_group

  1. (1)那个人穿着什么?
  2. (2)那个人是来找谁的?

true_false_group

    1. (1)王一飞很喜欢唱歌跳舞。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)王一飞认识杨同乐的姐姐。
      1. T. T
      2. F. F
      F

fill_blanks_choice_group

  1. (1)他儿子的___(1)___大大的,很漂亮。 (2)他已经几年没回国了,今年想回国___(2)___。 (3)我从小就跟老师学___(3)___,学了十多年了。 (4)A:请你介绍一下自己。 B:我___(4)___李,叫李明,是从上海来的。 (5)A:您好!请问,就您一___(5)___吗? B:还有个朋友,他一来我们就点菜。
    1. 位. 位
    2. 过年. 过年
    3. 跳舞. 跳舞
    4. 姓. 姓
    5. 眼睛. 眼睛

    Đáp án: 眼睛 · 过年 · 跳舞 · 姓 · 位

vocabulary_group

oral_sentence_scoop_group

  1. 王老师,你家楼下站着一个人。
    1. 王[wáng]老[lǎo]师[shī],你[nǐ]家[jiā]楼[lóu]下[xià]站[zhàn]着[zhe]一[yí]个[gè]人[rén]。王老师,你家楼下站着一个人。
  2. 我家楼下?我看看。
    1. 我[wǒ]家[jiā]楼[lóu]下[xià]?我[wǒ]看[kàn]看[kàn]。我家楼下?我看看。
  3. 那个人穿着黑色的裤子,手里还拿着一个黑色的包。
    1. 那[nà]个[ge]人[rén]穿[chuān]着[zhe]黑[hēi]色[sè]的[de]裤[kù]子[zi],手[shǒu]里[li]还[hái]拿[ná]着[zhe]一[yí]个[gè]黑[hēi]色[sè]的[de]包[bāo]。那个人穿着黑色的裤子,手里还拿着一个黑色的包。
  4. 我看见那个人了,他是我男朋友。
    1. 我[wǒ]看[kàn]见[jiàn]那[nà]个[ge]人[rén]了[le],他[tā]是[shì]我[wǒ]男[nán]朋[péng]友[you]。我看见那个人了,他是我男朋友。
  5. 那我们快过去吧。
    1. 那[nà]我[wǒ]们[men]快[kuài]过[guò]去[qù]吧[ba]。那我们快过去吧。

role_play_scoop_group

    1. 同[tóng]乐[lè],真[zhēn]是[shì]你[nǐ]啊[a]!上[shàng]次[cì]打[dǎ]电[diàn]话[huà],你[nǐ]说[shuō]有[yǒu]时[shí]间[jiān]过[guò]来[lái]看[kàn]我[wǒ],没[méi]想[xiǎng]到[dào]这[zhè]么[me]快[kuài]就[jiù]来[lái]了[le]!同乐,真是你啊!上次打电话,你说有时间过来看我,没想到这么快就来了!
    2. 就[jiù]要[yào]过[guò]年[nián]了[le],你[nǐ]一[yí]个[gè]人[rén]在[zài]这[zhè]儿[er]多[duō]没[méi]意[yì]思[si]啊[a],所[suǒ]以[yǐ]我[wǒ]就[jiù]早[zǎo]早[zǎo]过[guò]来[lái]了[le]。就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。
    3. 你[nǐ]能[néng]来[lái],我[wǒ]太[tài]高[gāo]兴[xìng]了[le]!你能来,我太高兴了!
    4. 一[yī]飞[fēi],你[nǐ]旁[páng]边[biān]这[zhè]位[wèi]是[shì]?一飞,你旁边这位是?
    5. 同[tóng]乐[lè],这[zhè]是[shì]李[lǐ]文[wén],他[tā]在[zài]我[wǒ]们[men]学[xué]校[xiào]学[xué]医[yī]。李[lǐ]文[wén],这[zhè]是[shì]我[wǒ]男[nán]朋[péng]友[you]杨[yáng]同[tóng]乐[lè]。同乐,这是李文,他在我们学校学医。李文,这是我男朋友杨同乐。
    6. 李[lǐ]文[wén],很[hěn]高[gāo]兴[xìng]认[rèn]识[shi]你[nǐ]!李文,很高兴认识你!
    7. 认[rèn]识[shi]你[nǐ]我[wǒ]也[yě]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]!我[wǒ]家[jiā]就[jiù]在[zài]前[qián]面[miàn]那[nà]个[ge]楼[lóu],有[yǒu]时[shí]间[jiān]来[lái]玩[wán]。认识你我也很高兴!我家就在前面那个楼,有时间来玩。

vocabulary_group

    1. 房子
    1. 小孩儿
    1. 女孩儿

vocabulary_group

    1. 眼睛
    1. 跳舞

oral_sentence_scoop_group

  1. 我男朋友姓杨,叫杨同乐。
    1. 我[wǒ]男[nán]朋[péng]友[you]姓[xìng]杨[yáng],叫[jiào]杨[yáng]同[tóng]乐[lè]。我男朋友姓杨,叫杨同乐。
  2. 他高个子、大眼睛,唱歌唱得很好,跳舞跳得也不错。
    1. 他[tā]高[gāo]个[gè]子[zi]、大[dà]眼[yǎn]睛[jing],唱[chàng]歌[gē]唱[chàng]得[de]很[hěn]好[hǎo],跳[tiào]舞[wǔ]跳[tiào]得[de]也[yě]不[bú]错[cuò]。他高个子、大眼睛,唱歌唱得很好,跳舞跳得也不错。
  3. 他和我姐姐一起工作,是姐姐介绍我们认识的。
    1. 他[tā]和[hé]我[wǒ]姐[jiě]姐[jie]一[yì]起[qǐ]工[gōng]作[zuò],是[shì]姐[jiě]姐[jie]介[jiè]绍[shào]我[wǒ]们[men]认[rèn]识[shi]的[de]。他和我姐姐一起工作,是姐姐介绍我们认识的。
  4. 他告诉我,从见到我的第一天开始,他就喜欢上我了。
    1. 他[tā]告[gào]诉[sù]我[wǒ],从[cóng]见[jiàn]到[dào]我[wǒ]的[de]第[dì]一[yī]天[tiān]开[kāi]始[shǐ],他[tā]就[jiù]喜[xǐ]欢[huan]上[shàng]我[wǒ]了[le]。他告诉我,从见到我的第一天开始,他就喜欢上我了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 一飞,你住的房子真不错,很大,离学校也不远。
    1. 一[yī]飞[fēi],你[nǐ]住[zhù]的[de]房[fáng]子[zi]真[zhēn]不[bú]错[cuò],很[hěn]大[dà],离[lí]学[xué]校[xiào]也[yě]不[bù]远[yuǎn]。一飞,你住的房子真不错,很大,离学校也不远。
  2. 是啊!我楼下还住着一家中国人,他们人很好。
    1. 是[shì]啊[a]!我[wǒ]楼[lóu]下[xià]还[hái]住[zhù]着[zhe]一[yì]家[jiā]中[zhōng]国[guó]人[rén],他[tā]们[men]人[rén]很[hěn]好[hǎo]。是啊!我楼下还住着一家中国人,他们人很好。
  3. 这样你有事情就可以找他们帮忙。
    1. 这[zhè]样[yàng]你[nǐ]有[yǒu]事[shì]情[qing]就[jiù]可[kě]以[yǐ]找[zhǎo]他[tā]们[men]帮[bāng]忙[máng]。这样你有事情就可以找他们帮忙。
  4. 对,我也帮他们家的小孩儿学中文。
    1. 对[duì],我[wǒ]也[yě]帮[bāng]他[tā]们[men]家[jiā]的[de]小[xiǎo]孩[hái]儿[er]学[xué]中[zhōng]文[wén]。对,我也帮他们家的小孩儿学中文。
  5. 我记得你跟我说过,是个女孩儿,学得也很好。
    1. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]跟[gēn]我[wǒ]说[shuō]过[guò],是[shì]个[gè]女[nǚ]孩[hái]儿[ér],学[xué]得[de]也[yě]很[hěn]好[hǎo]。我记得你跟我说过,是个女孩儿,学得也很好。
  6. 没错,她经常跑上来找我玩。
    1. 没[méi]错[cuò],她[tā]经[jīng]常[cháng]跑[pǎo]上[shàng]来[lái]找[zhǎo]我[wǒ]玩[wán]。没错,她经常跑上来找我玩。
  7. 你问问他们什么时候有时间,我请他们吃个饭。
    1. 你[nǐ]问[wèn]问[wèn]他[tā]们[men]什[shén]么[me]时[shí]候[hou]有[yǒu]时[shí]间[jiān],我[wǒ]请[qǐng]他[tā]们[men]吃[chī]个[gè]饭[fàn]。你问问他们什么时候有时间,我请他们吃个饭。

text_match_group

    1. A. 包[bāo]
    2. B. 女[nǚ]孩[hái]儿[ér]
    3. C. 跳[tiào]舞[wǔ]
    4. D. 眼[yǎn]睛[jing]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      跳[tiào]舞[wǔ]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      眼[yǎn]睛[jing]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      女[nǚ]孩[hái]儿[ér]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      包[bāo]

short_answer_group

  1. [IMG:WPS图片(1)]① 车[chē]里[li]:
    WPS图片(1)
  2. [IMG:WPS图片(1)1]② 手[shǒu]里[li]:
    WPS图片(1)1
  3. [IMG:WPS图片(1)2]③ 本[běn]子[zi]上[shang]:
    WPS图片(1)2
  4. [IMG:WPS图片(1)3]④ 门[mén]外[wài]:
    WPS图片(1)3

short_answer_group

  1. (1)王一飞家楼下住着什么人?
  2. (2)杨同乐要请楼下的人做什么?

short_answer_group

  1. (1)A:小雪呢?她不去商场吗? B:她早都 了,在楼下等我们呢。
  2. (2)A:包里是什么东西,快 吧。 B:就是些吃的、喝的,还能有什么?
  3. (3)A:家月病了,我买了点儿药,现在给她 。 B:你等我一下,我跟你一起过去。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.