Có thể nghe hiểu và miêu tả sự tồn tại của người hoặc vật ở một nơi nào đó.

能听懂并描述某处存在某人或某物。
Néng tīngdǒng bìng miáoshù mǒuchù cúnzài mǒurén huò mǒuwù.
Có thể nghe hiểu và miêu tả sự tồn tại của người hoặc vật ở một nơi nào đó.
能听懂并使用复合趋向补语表达动作的方向。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng fùhé qūxiàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò de fāngxiàng.
Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ xu hướng phức hợp để diễn đạt hướng của hành động.
掌握程度副词“多”的用法,能表达程度很高的意思。
Zhǎngwò chéngdù fùcí“duō” de yòngfǎ, néng biǎodá chéngdù hěn gāo de yìsi.
Nắm vững cách dùng phó từ mức độ "多", có thể diễn đạt ý nghĩa mức độ rất cao.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
看图片,说一说画面中有什么。
Kàn túpiàn, shuōyīshuō huàmiàn zhōng yǒu shénme.
Nhìn hình ảnh và nói xem trong tranh có gì.
在回家路上,李文和王一飞边走边聊。
Zài huíjiālùshàng, lǐwénhé wáng yī fēi biān zǒu biān liáo.
Trên đường về nhà, Lý Văn và Vương Nhất Phi vừa đi vừa trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

Lý Văn: Vậy thì đi nhanh thôi.

生词
Shēngcí
Từ mới
① 站 zhàn đgt. trạm

② 包 bāo dt. gói, túi
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 站 | zhàn | trạm | |
| 包 | bāo | gói, túi |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
王老师,你家楼下站着一个人。
Cô Vương ơi, dưới nhà cô có một người đang đứng kìa.
我家楼下?我看看。
Dưới nhà cô á? Để cô xem nào.
那个人穿着黑色的裤子,手里还拿着一个黑色的包。
Người đó mặc quần đen, tay còn cầm một cái túi màu đen nữa.
我看见那个人了,他是我男朋友。
Cô thấy người đó rồi, đó là bạn trai cô đấy.
那我们快过去吧。
Vậy mình mau ra đó đi.
存现句(2)
Cún xiàn jù(2)
Câu tồn hiện (2)
动态助词“着”用在动词后面可以构成存现句,动词前面是表示处所的短语,后面一般是不确指的人或事物。基本结构:处所+动词+着+人/事物。例如:
Dòngtài zhùcí“zhe” yòng zài dòngcí hòumiàn kěyǐ gòuchéng cún xiàn jù, dòngcí qiánmiàn shì biǎoshì chùsuǒ de duǎnyǔ, hòumiàn yìbān shì bù què zhǐ de rén huòshìwù. jīběn jiégòu: chùsuǒ+ dòngcí+ zhe+ rén/ shìwù. lìrú:
Trợ từ động thái "着" dùng sau động từ có thể tạo thành câu tồn hiện, trước động từ là cụm từ chỉ địa điểm, sau động từ thường là người hoặc sự vật không xác định. Cấu trúc cơ bản: Địa điểm + Động từ + 着 + người/sự vật. Ví dụ:
着 " đặt sau động từ để tạo câu tồn hiện. Cụm từ trước động từ thường chỉ nơi chốn, cụm từ sau động từ thường chỉ người hoặc vật chưa xác định. Cấu trúc cơ bản: Nơi chốn+Động từ+着
Trợ từ "着" đặt sau động từ để tạo câu tồn tại. Cụm từ trước động từ thường chỉ địa điểm, cụm từ sau động từ thường chỉ người hoặc vật không xác định. Cấu trúc cơ bản: Địa điểm + Động từ + 着
你家楼下站着一个人。
Nǐjiā lóuxià zhàn zhe yígè rén.
Dưới chân tòa nhà nhà bạn có một người đang đứng.
爸爸手里拿着一杯咖啡。
Bàbà shǒulǐ ná zhe yībēi kāfēi.
Tay bố đang cầm một ly cà phê.
那间教室里坐着不少学生。
Nà jiān jiàoshì lǐ zuò zhe bùshǎo xuéshēng.
Trong phòng học kia có khá nhiều học sinh đang ngồi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在楼下,王一飞见到杨同乐。
Zài lóuxià, wáng yī fēi jiàndào yáng tónglè.
Ở tầng dưới, Vương Nhất Phi gặp Dương Đồng Lạc.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
过年
Guònián
đón năm mới / ăn Tết

没意思
Méiyìsi
Không thú vị, nhàm chán

⑤ 位 wèi lượng từ vị trí

前面
Qiánmiàn
phía trước; đằng trước
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 过年 | guònián | ăn Tết | |
| 没意思 | méi yìsi | chán | |
| 位 | wèi | vị trí | |
| 前面 | qiánmiàn | phía trước |
Lý Văn: Rất vui được gặp bạn! Nhà tôi ngay ở tòa nhà phía trước kia. Khi nào rảnh cứ ghé chơi nhé.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
同乐,真是你啊!上次打电话,你说有时间过来看我,没想到这么快就来了!
Đồng Lạc, đúng là anh thật à! Lần trước gọi điện, anh bảo khi nào rảnh sẽ qua thăm em, không ngờ anh đến nhanh thế này!
就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。
Sắp Tết rồi, em một mình ở đây buồn lắm, thế nên anh tranh thủ qua sớm.
你能来,我太高兴了!
Anh qua được, em mừng lắm!
一飞,你旁边这位是?
Nhất Phi, người bên cạnh em đây là ai vậy?
同乐,这是李文,他在我们学校学医。李文,这是我男朋友杨同乐。
Đồng Lạc, đây là Lý Văn, anh ấy học y ở trường em. Lý Văn, đây là bạn trai của em, Dương Đồng Lạc.
李文,很高兴认识你!
Lý Văn, rất vui được làm quen với anh!
认识你我也很高兴!我家就在前面那个楼,有时间来玩。
Tôi cũng rất vui được làm quen với anh! Nhà tôi ở tòa nhà phía trước kia, rảnh thì qua chơi nhé.
程度副词"多" Phó từ chỉ mức độ " 多"
Phó từ chỉ mức độ "多"
多”用在感叹句中,表示程度很高。例如:
Duō” yòng zài gǎntànjù zhōng, biǎoshì chéngdù hěn gāo. lìrú:
"多" dùng trong câu cảm thán để chỉ mức độ rất cao. Ví dụ:
“ 多 ”
你一个人在这儿多没意思啊!
Nǐ yígè rén zài zhèér duō méiyìsi a!
Một mình ở đây chán lắm!
我们一起去多好啊!
Wǒmen yìqǐ qù duō hǎo a!
Tất cả chúng ta cùng đi thì tuyệt biết mấy!
多好看啊!买这件吧。
Duō hǎokàn a! mǎi zhèjiàn ba.
"Đẹp thế! Mua cái này đi."
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在王一飞家里,王一飞和杨同乐在客厅聊天儿。
Zài wáng yī fēi jiālǐ, wáng yī fēi hé yáng tónglè zài kètīng liáotiānér.
Ở nhà Vương Nhất Phi, Vương Nhất Phi và Dương Đồng Lạc trò chuyện trong phòng khách.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
房子
Fángzi
Nhà, căn nhà

小孩儿
Xiǎoháiér
Đứa trẻ / Em bé

女孩儿
Nǚháiér
Cô bé / Bé gái
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 房子 | fángzi | nhà | |
| 小孩儿 | xiǎoháir | trẻ em | |
| 女孩儿 | nǚháir | con gái |
Dương Đồng Lạc: Bạn có thể hỏi họ khi nào rảnh, tôi sẽ mời họ ăn một bữa.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
一飞,你住的房子真不错,很大,离学校也不远。
Nhất Phi, nhà em ở đẹp thật đấy, vừa rộng vừa gần trường.
是啊!我楼下还住着一家中国人,他们人很好。
Đúng vậy! Dưới nhà em còn có một gia đình người Trung sống nữa, họ rất tốt bụng.
这样你有事情就可以找他们帮忙。
Vậy có chuyện gì em có thể nhờ họ giúp.
对,我也帮他们家的小孩儿学中文。
Dạ đúng, em cũng giúp con của họ học tiếng Trung.
我记得你跟我说过,是个女孩儿,学得也很好。
Anh nhớ em từng kể, là một bé gái, học cũng giỏi nữa.
没错,她经常跑上来找我玩。
Đúng vậy, bé hay chạy lên tìm em chơi lắm.
你问问他们什么时候有时间,我请他们吃个饭。
Em hỏi xem khi nào họ rảnh, anh mời cả nhà họ một bữa cơm.
复合趋向补语
Fùhé qūxiàng bǔyǔ
Bổ ngữ xu hướng phức hợp
上、下、进、出、回、过”加上“来/去”,以及“起来”,用在动词后,可以构成复合趋向补语,表示动作的方向。例如:
Shàng, xià, jìn, chū, huí, guò” jiāshàng“lái/ qù”, yǐjí“qǐlái”, yòng zài dòngcí hòu, kěyǐ gòuchéng fùhé qūxiàng bǔyǔ, biǎoshì dòngzuò de fāngxiàng. lìrú:
"上, 下, 进, 出, 回, 过" kết hợp với "来/去" và "起来", đặt sau động từ, có thể tạo thành bổ ngữ xu hướng phức hợp, chỉ hướng của hành động. Ví dụ:
"上 " , " 下 " , " 进 " , " 出 " , " 回 " , và " 过 " , kết hợp với " 来 " , " 去 " , và " 起来"
"上", "下", "进", "出", "回" và "过" kết hợp với "来", "去" và "起来"
她经常跑上来找我玩。 (2)楼不高,我们走上去吧。
Tā jīngcháng pǎoshànglái zhǎo wǒ wán. (2) lóu bù gāo, wǒmen zǒushàng qù ba.
"Cô ấy thường chạy lên đây tìm tôi chơi. (2) Tòa nhà không cao, chúng ta đi bộ lên đi."
一听到老师叫他的名字,他就站起来了。
Yī tīngdào lǎoshī jiào tā de míngzì, tā jiù zhàn qǐlái le.
Vừa nghe thầy giáo gọi tên, anh ấy đã đứng dậy ngay.
当动词带宾语时,有两种情况:(1)宾语是地点名词,放在“来/去”前面;(2)宾语是事物名词,放在“来/去”前后都可以。例如:
Dāng dòngcí dài bīnyǔ shí, yǒu liǎngzhǒng qíngkuàng:(1) bīnyǔ shì dìdiǎn míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánmiàn;(2) bīnyǔ shì shìwù míngcí, fàngzài“lái/ qù” qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:
Khi động từ có tân ngữ, có hai trường hợp: (1) Tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm, đặt trước "来/去"; (2) Tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去". Ví dụ:
来/去 " ; (2) nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, nó có thể được đặt trước hoặc sau " 来/去"
"来/去"; (2) nếu tân ngữ là danh từ chỉ vật, có thể đặt trước hoặc sau "来/去"
同学们都走出教室去了。 (2)妈妈让我买回一些菜来。
Tóngxué men dōu zǒuchū jiàoshì qù le. (2) māmā ràng wǒ mǎi huí yīxiē cài lái.
(1) Các bạn cùng lớp đều đi ra ngoài lớp học rồi. (2) Mẹ nhờ tôi mua về một ít rau.
白家月从书包里找出来一个漂亮的本子。
Báijiā yuè cóng shūbāo lǐ zhǎo chūlái yígè piàoliàng de běnzi.
Bạch Gia Nguyệt lấy từ trong cặp ra một quyển vở đẹp.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,王一飞在写日记。
Zài fángjiān, wáng yī fēi zài xiěrìjì.
Trong phòng, Vương Nhất Phi đang viết nhật ký.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.


小语助力
Xiǎo yǔ zhùlì
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
喜欢上”表示开始喜欢,并一直喜欢下去。
Xǐhuān shàng” biǎoshì kāishǐ xǐhuān, bìng yìzhí xǐhuān xiàqù.
"喜欢上" có nghĩa là bắt đầu thích và tiếp tục thích mãi.
喜欢上
Xǐhuān shàng
bắt đầu thích
生词
Shēngcí
Từ mới
⑩ 姓 xìnɡ đgt. họ; họ tên

眼睛
Yǎnjīng
Mắt

跳舞
Tiàowǔ
nhảy múa
Bạn trai của tôi họ Dương, tên đầy đủ là Dương Đồng Lạc. Anh ấy cao, mắt to, hát rất hay, và còn giỏi nhảy múa. Anh ấy và em họ của tôi làm cùng chỗ, chính em họ tôi đã giới thiệu chúng tôi cho nhau. Anh ấy nói với tôi rằng ngay từ ngày đầu gặp, anh ấy đã thích tôi.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 姓 | xìng | họ; họ tên | |
| 眼睛 | yǎnjīng | mắt | |
| 跳舞 | tiàowǔ | nhảy |
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
我男朋友姓杨,叫杨同乐。
Bạn trai tôi họ Dương, tên là Dương Đồng Lạc.
他高个子、大眼睛,唱歌唱得很好,跳舞跳得也不错。
Anh ấy cao ráo, mắt to, hát hay, mà nhảy cũng không tệ.
他和我姐姐一起工作,是姐姐介绍我们认识的。
Anh ấy làm việc cùng chỗ với chị gái tôi, chị giới thiệu hai đứa làm quen.
他告诉我,从见到我的第一天开始,他就喜欢上我了。
Anh ấy bảo tôi, ngay từ ngày đầu gặp tôi, anh đã đem lòng thích tôi rồi.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
双人活动
Shuāngrén huódòng
hoạt động theo cặp đôi
两人一组,模拟帮朋友看房子的场景,互相说明房子的优点、缺点,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Liǎng rén yīzǔ, mónǐ bāng péngyǒu kàn fángzi de chǎngjǐng, hùxiāng shuōmíng fángzi de yōudiǎn, quēdiǎn, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Chia thành từng cặp, mô phỏng tình huống giúp bạn xem nhà, giới thiệu cho nhau về ưu điểm, nhược điểm của căn nhà, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
你帮我看看,这个房子怎么样?
Nǐ bāng wǒ kànkàn, zhège fángzi zěnmeyàng?
Bạn giúp tôi xem, căn nhà này thế nào?
不错,房子很大,还有两个洗手间。
Bùcuò, fángzi hěndà, háiyǒu liǎnggè xǐshǒujiān.
Không tệ, nhà rất rộng, lại còn có hai phòng vệ sinh.
······
oral_personal_state_group
short_answer_group




single_choice_group
short_answer_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
single_choice_group
single_choice_group
short_answer_group
true_false_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 眼睛 · 过年 · 跳舞 · 姓 · 位
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
text_match_group




short_answer_group




short_answer_group
short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.