Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch du lịch.

能听懂并谈论旅游的计划。
Néng tīngdǒng bìng tánlùn lǚyóu de jìhuà.
Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch du lịch.
能听懂并使用动量补语表达动作或事情发生的次数。
Néng tīngdǒng bìng shǐyòng dòngliàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò huò shìqíng fāshēng de cìshù.
Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ động lượng để diễn đạt số lần xảy ra của hành động hoặc sự việc.
掌握“有”字句(2)的用法,能说明达到了一定的数量。
Zhǎngwò“yǒu” zìjù(2) de yòngfǎ, néng shuōmíng dádào le yídìng de shùliàng.
Nắm vững cách dùng câu có "有" (2), có thể diễn đạt việc đạt đến một số lượng nhất định.
给下面的词语选择对应的图片。
Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.
Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.
根据自己的实际情况,说说下列行为发生的频率。
Gēnjù zìjǐ de shíjì qíngkuàng, shuō shuō xiàliè xíngwéi fāshēng de pínlǜ.
Dựa vào tình huống thực tế của bản thân, hãy nói về tần suất xảy ra của các hành vi dưới đây.
在教室,同学们在考试。
Zài jiàoshì, tóngxué men zài kǎoshì.
Trong lớp học, các bạn học sinh đang thi.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

...
Vương Nhất Phi: Tốt, ở Trung Quốc bạn có thể thường xuyên nói tiếng Trung.

生词
Shēngcí
Từ mới
姓名
Xìngmíng
Họ tên
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 姓名 | xìngmíng | họ tên |
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
Sắp bắt đầu thi rồi, mọi người ghi họ tên vào nhé, viết xong là có thể làm bài.
老师,我做完了。
Thưa cô, em làm xong rồi ạ.
老师,我也做完了。
Thưa cô, em cũng làm xong rồi ạ.
······对了,你们考完试想做什么?
...À phải rồi, thi xong các em định làm gì?
我很想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。
Em rất muốn sang Trung Quốc, dù đã đi một lần rồi nhưng em vẫn muốn đi thêm lần nữa.
不错,到中国后你就可以经常说中文了。
Tốt đấy, sang Trung Quốc rồi em sẽ có dịp nói tiếng Trung thường xuyên hơn.
动量补语(1)
Dòngliàng bǔyǔ(1)
Bổ ngữ động lượng (1)
数词+次”用在动词后面,构成动量补语,表示动作发生的次数。动词同时带宾语时,如果宾语是人名或地名,放在动量补语前后都可以。例如:
Shùcí+ cì” yòng zài dòngcí hòumiàn, gòuchéng dòngliàng bǔyǔ, biǎoshì dòngzuò fāshēng de cìshù. dòngcí tóngshí dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì rén míng huò dìmíng, fàngzài dòngliàng bǔyǔ qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:
"Số từ + 次" dùng sau động từ, tạo thành bổ ngữ động lượng, chỉ số lần hành động xảy ra. Khi động từ đồng thời có tân ngữ, nếu tân ngữ là tên người hoặc địa danh, có thể đặt trước hoặc sau bổ ngữ động lượng. Ví dụ:
“ Numeral+次 ”
我想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。
Wǒ xiǎng qù zhōngguó, suīrán qùguò yīcì, dànshì hěn xiǎng zài qù yīcì.
Tôi muốn đến Trung Quốc, dù đã đến một lần rồi nhưng vẫn rất muốn đến thêm một lần nữa.
安妮去过一次北京。
Ānnī qùguò yīcì běijīng.
An Ni đã từng đến Bắc Kinh một lần.
李文见了杨同乐两次。
Lǐ wén jiàn le yáng tónglè liǎngcì.
Lý Văn đã gặp Dương Đồng Lạc hai lần.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在咖啡店,李文和白家月在聊天儿。
Zài kāfēidiàn, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.
Trong quán cà phê, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

生词
Shēngcí
Từ mới
出国
Chūguó
ra nước ngoài

门票
Ménpiào
vé vào cửa

高中
Gāozhōng
trung học phổ thông

出门
Chūmén
ra ngoài; ra khỏi nhà

⑥ 路 lù dt. đường
专有名词
Zhuānyǒumíngcí
danh từ riêng
颐和园
Yíhéyuán
Di Hòa Viên
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 出国 | chūguó | ra nước ngoài | |
| 门票 | ménpiào | vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.) | |
| 高中 | gāozhōng | trung học phổ thông | |
| 出门 | chūmén | ra ngoài | |
| 路 | lù | đường | |
| 颐和园 | yí hé yuán | Di Hòa Viên (ở Bắc Kinh) |
Bạch Gia Nguyệt: Tuyệt vời quá! Khi đi du lịch, bạn có càng nhiều bạn thì càng có nhiều con đường.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
考完试了,我现在可以出国旅游了。
Thi xong rồi, giờ tôi có thể đi du lịch nước ngoài rồi.
考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
Sắp bắt đầu thi rồi, mọi người ghi họ tên vào nhé, viết xong là có thể làm bài.
你要去哪儿?
Cậu định đi đâu thế?
我要再去一次北京。
Tớ muốn đi Bắc Kinh thêm một lần nữa.
为什么还去北京?
Sao lại đi Bắc Kinh nữa vậy?
因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶,再去北京大学看一次电影······
Vì tớ muốn ăn vịt quay lần nữa, uống trà sữa lần nữa, đến Đại học Bắc Kinh xem phim lần nữa...
你想做的事情很多啊!
Cậu có nhiều thứ muốn làm thật đấy!
是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。
Đúng vậy, cậu xem, tớ còn đặt vé Di Hòa Viên trên mạng rồi nè.
我的高中同学就在颐和园上班,可以让他给你好好介绍介绍。
Bạn cấp ba của tớ làm việc ngay tại Di Hòa Viên, có thể nhờ cậu ấy giới thiệu cho cậu.
太好了!出门旅游,多个朋友多条路。
Tuyệt quá! Đi du lịch mà, thêm bạn là thêm đường.
动量补语(2)
Dòngliàng bǔyǔ(2)
Bổ ngữ động lượng (2)
动词既带动量补语,又带宾语时,如果宾语是事物名词,一般放在动量补语后面;如果宾语是代词,放在动量补语前面。例如:
Dòngcí jì dàidòng liàng bǔyǔ, yòu dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì shìwù míngcí, yìbān fàngzài dòngliàng bǔyǔ hòumiàn; rúguǒ bīnyǔ shì dàicí, fàngzài dòngliàng bǔyǔ qiánmiàn. lìrú:
Khi động từ vừa mang bổ ngữ động lượng vừa mang tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, thường đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ, đặt trước bổ ngữ động lượng. Ví dụ:
因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶。
Yīnwèi wǒ xiǎng zài chī yīcì kǎoyā, zài hē yīcì nǎichá.
Vì tôi muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.
我想找他一次。
Wǒ xiǎng zhǎo tā yīcì.
Tôi muốn gặp anh ấy một lần.
安妮来过这儿两次。
Ānnī lái guò zhèér liǎngcì.
An Ni đã đến đây hai lần rồi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在咖啡店,李文和白家月在聊天儿。
Zài kāfēidiàn, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.
Trong quán cà phê, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.
听两遍对话,选择正确答案。
Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.


生词
Shēngcí
Từ mới
机场
Jīchǎng
Sân bay

机票
Jīpiào
Vé máy bay

⑨ 飞 fēi đgt. bay
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 机场 | jīchǎng | sân bay | |
| 机票 | jīpiào | vé máy bay | |
| 飞 | fēi | bay |
Bạch Gia Nguyệt: Lần này vé máy bay hơi đắt, nhưng nghĩ đến việc được đến Bắc Kinh là tôi vui lắm.
分角色朗读对话,读后回答问题。
Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.
Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.
李文,你有一年没回国了吧?
Lý Văn, cậu chưa về nước cả năm rồi đúng không?
不到一年。我六月的时候回去了一次。
Chưa tới một năm. Hồi tháng sáu tớ có về một lần.
我怎么忘了?还是我送你去的机场呢。
Sao tớ lại quên nhỉ? Còn là tớ tiễn cậu ra sân bay mà.
是啊。
Ừ, đúng vậy.
我记得你那次的机票很便宜。
Tớ nhớ vé máy bay lần đó của cậu rẻ lắm.
没错,可能因为那个时候去北京的人不多吧。
Đúng vậy, chắc tại lúc đó ít người đi Bắc Kinh.
这次的机票虽然有点儿贵,但想到就要飞北京了,我还是很高兴的。
Vé lần này tuy hơi đắt, nhưng nghĩ tới sắp được bay đi Bắc Kinh là tớ vẫn vui lắm.
有”字句(2) “ 有
Yǒu” zìjù(2) “ yǒu
Câu có "有" (2) "有"
有+数量短语”表示达到一定的数量。例如:
Yǒu+ shùliàng duǎnyǔ” biǎoshì dádào yídìng de shùliàng. lìrú:
"有 + cụm số lượng" chỉ đạt đến một số lượng nhất định. Ví dụ:
“ 有+Numeral-Measure Word Phrase ”
你有一年没回国了吧? (2)你女儿今年有10岁了吗?
Nǐ yǒu yīnián méi huíguó le ba? (2) nǐ nǚér jīnnián yǒu10 suì le ma?
Bạn đã một năm chưa về nước rồi phải không? (2) Con gái bạn năm nay đã 10 tuổi chưa?
我有一个月没给家里打电话了。
Wǒ yǒu yígèyuè méi gěi jiālǐ dǎdiànhuà le.
Tôi đã một tháng không gọi điện về nhà rồi.
完成对话。
Wánchéng duìhuà.
Hoàn thành đoạn hội thoại.
在房间,李文在写日记。
Zài fángjiān, lǐ wén zài xiěrìjì.
Trong phòng, Lý Văn đang viết nhật ký.
听两遍课文,判断正误。
Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.
Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

生词
Shēngcí
Từ mới
好像
Hǎoxiàng
Hình như / Có vẻ như

⑪ 鸟 niǎo chim
Tháng Sáu này tôi đã về Bắc Kinh một lần, và bây giờ đã hơn sáu tháng kể từ lần cuối tôi về. Tôi hơi nhớ nhà. Tết Nguyên Đán sắp đến, tôi sẽ về ăn Tết. Gia Nguyệt cũng đi Bắc Kinh — hai đứa cùng chuyến bay thứ Sáu này. Gia Nguyệt nói chúng tôi giống như những chú chim nhỏ, cùng bay đến Bắc Kinh rồi cùng bay trở về đây.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Audio |
|---|---|---|---|
| 好像 | hǎoxiàng | có vẻ | |
| 鸟 | niǎo | chim |
朗读课文,读后选择正确答案。
Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.
我六月的时候回过一次北京,现在有半年多没回去了,我有点儿想家。
Hồi tháng sáu tớ có về Bắc Kinh một lần, đến giờ hơn nửa năm chưa về, tớ hơi nhớ nhà.
北京大学很大,有四万多名学生。
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
就要过年了,我要回家过年。
Sắp Tết rồi, tớ phải về nhà ăn Tết.
家月这次也要去北京,我们都是星期五的飞机。
Gia Nguyệt lần này cũng đi Bắc Kinh, hai đứa tớ đều bay chuyến thứ Sáu.
家月说我们好像小鸟,一起飞到北京,再一起飞回这里。
Gia Nguyệt bảo bọn tớ giống như chim nhỏ, cùng bay đến Bắc Kinh rồi lại cùng bay về đây.
选词填空。
Xuǎncí tiánkòng.
Chọn từ điền vào chỗ trống.
用本课新学的词语和语言点描述图片。
Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.
Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.
双人活动
Shuāngrén huódòng
hoạt động theo cặp đôi
两人一组,谈论旅游经历,介绍去过哪里、去过几次、吃得怎么样、玩得怎么样以及旅游的感受,等等。尽可能使用本课所学生词和语法。
Liǎng rén yīzǔ, tánlùn lǚyóu jīnglì, jièshào qùguò nǎlǐ, qùguò jǐcì, chī dé zěnmeyàng, wán dé zěnmeyàng yǐjí lǚyóu de gǎnshòu, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.
Chia thành từng cặp, kể về trải nghiệm du lịch, giới thiệu đã đi đâu, đi mấy lần, ăn uống thế nào, chơi thế nào và cảm nhận về chuyến đi, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

小语的例子
Xiǎo yǔ de lìzi
Ví dụ của Tiểu Ngữ
你去过北京吗?
Nǐ qùguò běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
去过。
Qùguò.
đã từng đến.
······
中国240小时过境免签政策
Zhōngguó240 xiǎoshí guòjìng miǎnqiān zhèngcè
Chính sách miễn thị thực quá cảnh 240 giờ của Trung Quốc

课我的学习情况:
Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:
Bài: Tình hình học tập của tôi:
词语学习
Cíyǔ xuéxí
Học từ vựng
我理解并会用
Wǒ lǐjiě bìng huì yòng
Tôi hiểu và biết dùng
我需要努力的
Wǒ xūyào nǔlì de
Tôi cần phải cố gắng.
text_match_group




short_answer_group

oral_personal_state_group
single_choice_group
short_answer_group
oral_sentence_scoop_group
role_play_scoop_group
short_answer_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
oral_sentence_scoop_group
short_answer_group
fill_blanks_choice_group
Đáp án: 鸟 · 门票 · 出国 · 机票 · 姓名
short_answer_group




single_choice_group
short_answer_group
short_answer_group
short_answer_group
single_choice_group
short_answer_group
true_false_group
single_choice_group
role_play_scoop_group
role_play_scoop_group
vocabulary_group
vocabulary_group
oral_sentence_scoop_group
evaluation_group
short_answer_group
Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.