Kho bài học HSK 2 · Bài 15← Bài 14

HSK 2 · Bài 15 — Kế hoạch du lịch

Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch du lịch.

目标
目标

能néng听tīng懂dǒng并bìng谈tán论lùn旅lǚ游yóu的de计jì划huà。

Néng tīngdǒng bìng tánlùn lǚyóu de jìhuà.

Có thể nghe hiểu và nói về kế hoạch du lịch.

能néng听tīng懂dǒng并bìng使shǐ用yòng动dòng量liàng补bǔ语yǔ表biǎo达dá动dòng作zuò或huò事shì情qíng发fā生shēng的de次cì数shù。

Néng tīngdǒng bìng shǐyòng dòngliàng bǔyǔ biǎodá dòngzuò huò shìqíng fāshēng de cìshù.

Có thể nghe hiểu và dùng bổ ngữ động lượng để diễn đạt số lần xảy ra của hành động hoặc sự việc.

掌zhǎng握wò“有yǒu”字zì句jù(2)的de用yòng法fǎ,能néng说shuō明míng达dá到dào了le一yí定dìng的de数shù量liàng。

Zhǎngwò“yǒu” zìjù(2) de yòngfǎ, néng shuōmíng dádào le yídìng de shùliàng.

Nắm vững cách dùng câu có "有" (2), có thể diễn đạt việc đạt đến một số lượng nhất định.

热身 Khởi động

给gěi下xià面miàn的de词cí语yǔ选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Gěi xiàmiàn de cíyǔ xuǎnzé duìyìng de túpiàn.

Chọn hình ảnh tương ứng với các từ dưới đây.

根gēn据jù自zì己jǐ的de实shí际jì情qíng况kuàng,说shuō说shuō下xià列liè行xíng为wéi发fā生shēng的de频pín率lǜ。

Gēnjù zìjǐ de shíjì qíngkuàng, shuō shuō xiàliè xíngwéi fāshēng de pínlǜ.

Dựa vào tình huống thực tế của bản thân, hãy nói về tần suất xảy ra của các hành vi dưới đây.

课文 1 Bài đọc 1

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài教jiào室shì,同tóng学xué们men在zài考kǎo试shì。

Zài jiàoshì, tóngxué men zài kǎoshì.

Trong lớp học, các bạn học sinh đang thi.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t
t

...

Vương Nhất Phi: Tốt, ở Trung Quốc bạn có thể thường xuyên nói tiếng Trung.

图片1
图片1

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

姓xìng名míng

Xìngmíng

Họ tên

TừPinyinNghĩaAudio
姓名xìngmínghọ tên

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。

    Sắp bắt đầu thi rồi, mọi người ghi họ tên vào nhé, viết xong là có thể làm bài.

  2. 老师,我做完了。

    Thưa cô, em làm xong rồi ạ.

  3. 老师,我也做完了。

    Thưa cô, em cũng làm xong rồi ạ.

  4. ······对了,你们考完试想做什么?

    ...À phải rồi, thi xong các em định làm gì?

  5. 我很想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。

    Em rất muốn sang Trung Quốc, dù đã đi một lần rồi nhưng em vẫn muốn đi thêm lần nữa.

  6. 不错,到中国后你就可以经常说中文了。

    Tốt đấy, sang Trung Quốc rồi em sẽ có dịp nói tiếng Trung thường xuyên hơn.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

动dòng量liàng补bǔ语yǔ(1)

Dòngliàng bǔyǔ(1)

Bổ ngữ động lượng (1)

数shù词cí+次cì”用yòng在zài动dòng词cí后hòu面miàn,构gòu成chéng动dòng量liàng补bǔ语yǔ,表biǎo示shì动dòng作zuò发fā生shēng的de次cì数shù。动dòng词cí同tóng时shí带dài宾bīn语yǔ时shí,如rú果guǒ宾bīn语yǔ是shì人rén名míng或huò地dì名míng,放fàng在zài动dòng量liàng补bǔ语yǔ前qián后hòu都dōu可kě以yǐ。例lì如rú:

Shùcí+ cì” yòng zài dòngcí hòumiàn, gòuchéng dòngliàng bǔyǔ, biǎoshì dòngzuò fāshēng de cìshù. dòngcí tóngshí dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì rén míng huò dìmíng, fàngzài dòngliàng bǔyǔ qiánhòu dōu kěyǐ. lìrú:

"Số từ + 次" dùng sau động từ, tạo thành bổ ngữ động lượng, chỉ số lần hành động xảy ra. Khi động từ đồng thời có tân ngữ, nếu tân ngữ là tên người hoặc địa danh, có thể đặt trước hoặc sau bổ ngữ động lượng. Ví dụ:

“ Numeral+次 ”

我wǒ想xiǎng去qù中zhōng国guó,虽suī然rán去qù过guò一yī次cì,但dàn是shì很hěn想xiǎng再zài去qù一yī次cì。

Wǒ xiǎng qù zhōngguó, suīrán qùguò yīcì, dànshì hěn xiǎng zài qù yīcì.

Tôi muốn đến Trung Quốc, dù đã đến một lần rồi nhưng vẫn rất muốn đến thêm một lần nữa.

安ān妮nī去qù过guò一yī次cì北běi京jīng。

Ānnī qùguò yīcì běijīng.

An Ni đã từng đến Bắc Kinh một lần.

李lǐ文wén见jiàn了le杨yáng同tóng乐lè两liǎng次cì。

Lǐ wén jiàn le yáng tónglè liǎngcì.

Lý Văn đã gặp Dương Đồng Lạc hai lần.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 2 Bài đọc 2

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài咖kā啡fēi店diàn,李lǐ文wén和hé白bái家jiā月yuè在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài kāfēidiàn, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trong quán cà phê, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t2
t2

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

出chū国guó

Chūguó

ra nước ngoài

分割线02.png
分割线02.png

门mén票piào

Ménpiào

vé vào cửa

分割线02.png
分割线02.png

高gāo中zhōng

Gāozhōng

trung học phổ thông

分割线02.png
分割线02.png

出chū门mén

Chūmén

ra ngoài; ra khỏi nhà

分割线02.png
分割线02.png

⑥ 路 lù dt. đường

专zhuān有yǒu名míng词cí

Zhuānyǒumíngcí

danh từ riêng

颐yí和hé园yuán

Yíhéyuán

Di Hòa Viên

TừPinyinNghĩaAudio
出国chūguóra nước ngoài
门票ménpiàové (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
高中gāozhōngtrung học phổ thông
出门chūménra ngoài
路lùđường
颐和园yí hé yuánDi Hòa Viên (ở Bắc Kinh)

Bạch Gia Nguyệt: Tuyệt vời quá! Khi đi du lịch, bạn có càng nhiều bạn thì càng có nhiều con đường.

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 考完试了,我现在可以出国旅游了。

    Thi xong rồi, giờ tôi có thể đi du lịch nước ngoài rồi.

  2. 考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。

    Sắp bắt đầu thi rồi, mọi người ghi họ tên vào nhé, viết xong là có thể làm bài.

  3. 你要去哪儿?

    Cậu định đi đâu thế?

  4. 我要再去一次北京。

    Tớ muốn đi Bắc Kinh thêm một lần nữa.

  5. 为什么还去北京?

    Sao lại đi Bắc Kinh nữa vậy?

  6. 因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶,再去北京大学看一次电影······

    Vì tớ muốn ăn vịt quay lần nữa, uống trà sữa lần nữa, đến Đại học Bắc Kinh xem phim lần nữa...

  7. 你想做的事情很多啊!

    Cậu có nhiều thứ muốn làm thật đấy!

  8. 是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。

    Đúng vậy, cậu xem, tớ còn đặt vé Di Hòa Viên trên mạng rồi nè.

  9. 我的高中同学就在颐和园上班,可以让他给你好好介绍介绍。

    Bạn cấp ba của tớ làm việc ngay tại Di Hòa Viên, có thể nhờ cậu ấy giới thiệu cho cậu.

  10. 太好了!出门旅游,多个朋友多条路。

    Tuyệt quá! Đi du lịch mà, thêm bạn là thêm đường.

    không có bản thu

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

动dòng量liàng补bǔ语yǔ(2)

Dòngliàng bǔyǔ(2)

Bổ ngữ động lượng (2)

动dòng词cí既jì带dài动dòng量liàng补bǔ语yǔ,又yòu带dài宾bīn语yǔ时shí,如rú果guǒ宾bīn语yǔ是shì事shì物wù名míng词cí,一yì般bān放fàng在zài动dòng量liàng补bǔ语yǔ后hòu面miàn;如rú果guǒ宾bīn语yǔ是shì代dài词cí,放fàng在zài动dòng量liàng补bǔ语yǔ前qián面miàn。例lì如rú:

Dòngcí jì dàidòng liàng bǔyǔ, yòu dài bīnyǔ shí, rúguǒ bīnyǔ shì shìwù míngcí, yìbān fàngzài dòngliàng bǔyǔ hòumiàn; rúguǒ bīnyǔ shì dàicí, fàngzài dòngliàng bǔyǔ qiánmiàn. lìrú:

Khi động từ vừa mang bổ ngữ động lượng vừa mang tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ sự vật, thường đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ, đặt trước bổ ngữ động lượng. Ví dụ:

因yīn为wèi我wǒ想xiǎng再zài吃chī一yī次cì烤kǎo鸭yā,再zài喝hē一yī次cì奶nǎi茶chá。

Yīnwèi wǒ xiǎng zài chī yīcì kǎoyā, zài hē yīcì nǎichá.

Vì tôi muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.

我wǒ想xiǎng找zhǎo他tā一yī次cì。

Wǒ xiǎng zhǎo tā yīcì.

Tôi muốn gặp anh ấy một lần.

安ān妮nī来lái过guò这zhè儿ér两liǎng次cì。

Ānnī lái guò zhèér liǎngcì.

An Ni đã đến đây hai lần rồi.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 3 Bài đọc 3

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài咖kā啡fēi店diàn,李lǐ文wén和hé白bái家jiā月yuè在zài聊liáo天tiān儿ér。

Zài kāfēidiàn, lǐwénhé báijiā yuè zài liáotiānér.

Trong quán cà phê, Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đang trò chuyện.

听tīng两liǎng遍biàn对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Tīng liǎngbiàn duìhuà, xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Nghe hội thoại hai lần, chọn đáp án đúng.

t3
t3
图片3
图片3

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

机jī场chǎng

Jīchǎng

Sân bay

分割线02.png
分割线02.png

机jī票piào

Jīpiào

Vé máy bay

分割线02.png
分割线02.png

⑨ 飞 fēi đgt. bay

TừPinyinNghĩaAudio
机场jīchǎngsân bay
机票jīpiàové máy bay
飞fēibay

Bạch Gia Nguyệt: Lần này vé máy bay hơi đắt, nhưng nghĩ đến việc được đến Bắc Kinh là tôi vui lắm.

分fēn角jué色sè朗lǎng读dú对duì话huà,读dú后hòu回huí答dá问wèn题tí。

Fēn juésè lǎngdú duìhuà, dúhòu huídá wèntí.

Đọc phân vai hội thoại, sau đó trả lời câu hỏi.

  1. 李文,你有一年没回国了吧?

    Lý Văn, cậu chưa về nước cả năm rồi đúng không?

  2. 不到一年。我六月的时候回去了一次。

    Chưa tới một năm. Hồi tháng sáu tớ có về một lần.

  3. 我怎么忘了?还是我送你去的机场呢。

    Sao tớ lại quên nhỉ? Còn là tớ tiễn cậu ra sân bay mà.

  4. 是啊。

    Ừ, đúng vậy.

  5. 我记得你那次的机票很便宜。

    Tớ nhớ vé máy bay lần đó của cậu rẻ lắm.

  6. 没错,可能因为那个时候去北京的人不多吧。

    Đúng vậy, chắc tại lúc đó ít người đi Bắc Kinh.

  7. 这次的机票虽然有点儿贵,但想到就要飞北京了,我还是很高兴的。

    Vé lần này tuy hơi đắt, nhưng nghĩ tới sắp được bay đi Bắc Kinh là tớ vẫn vui lắm.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

有yǒu”字zì句jù(2) “ 有yǒu

Yǒu” zìjù(2) “ yǒu

Câu có "有" (2) "有"

有yǒu+数shù量liàng短duǎn语yǔ”表biǎo示shì达dá到dào一yí定dìng的de数shù量liàng。例lì如rú:

Yǒu+ shùliàng duǎnyǔ” biǎoshì dádào yídìng de shùliàng. lìrú:

"有 + cụm số lượng" chỉ đạt đến một số lượng nhất định. Ví dụ:

“ 有+Numeral-Measure Word Phrase ”

你nǐ有yǒu一yī年nián没méi回huí国guó了le吧ba? (2)你nǐ女nǚ儿ér今jīn年nián有yǒu10岁suì了le吗ma?

Nǐ yǒu yīnián méi huíguó le ba? (2) nǐ nǚér jīnnián yǒu10 suì le ma?

Bạn đã một năm chưa về nước rồi phải không? (2) Con gái bạn năm nay đã 10 tuổi chưa?

我wǒ有yǒu一yí个gè月yuè没méi给gěi家jiā里lǐ打dǎ电diàn话huà了le。

Wǒ yǒu yígèyuè méi gěi jiālǐ dǎdiànhuà le.

Tôi đã một tháng không gọi điện về nhà rồi.

完wán成chéng对duì话huà。

Wánchéng duìhuà.

Hoàn thành đoạn hội thoại.

课文 4 Bài đọc 4

Hội thoại
Bảng từ mới

在zài房fáng间jiān,李lǐ文wén在zài写xiě日rì记jì。

Zài fángjiān, lǐ wén zài xiěrìjì.

Trong phòng, Lý Văn đang viết nhật ký.

听tīng两liǎng遍biàn课kè文wén,判pàn断duàn正zhèng误wù。

Tīng liǎngbiàn kèwén, pànduàn zhèngwù.

Nghe bài khóa hai lần, phán đoán đúng hay sai.

t4
t4

生shēng词cí

Shēngcí

Từ mới

好hǎo像xiàng

Hǎoxiàng

Hình như / Có vẻ như

分割线02.png
分割线02.png

⑪ 鸟 niǎo chim

Tháng Sáu này tôi đã về Bắc Kinh một lần, và bây giờ đã hơn sáu tháng kể từ lần cuối tôi về. Tôi hơi nhớ nhà. Tết Nguyên Đán sắp đến, tôi sẽ về ăn Tết. Gia Nguyệt cũng đi Bắc Kinh — hai đứa cùng chuyến bay thứ Sáu này. Gia Nguyệt nói chúng tôi giống như những chú chim nhỏ, cùng bay đến Bắc Kinh rồi cùng bay trở về đây.

TừPinyinNghĩaAudio
好像hǎoxiàngcó vẻ
鸟niǎochim

朗lǎng读dú课kè文wén,读dú后hòu选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Lǎngdúkèwén, dúhòu xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Đọc to bài khóa, sau khi đọc chọn đáp án đúng.

  1. 我六月的时候回过一次北京,现在有半年多没回去了,我有点儿想家。

    Hồi tháng sáu tớ có về Bắc Kinh một lần, đến giờ hơn nửa năm chưa về, tớ hơi nhớ nhà.

  2. 北京大学很大,有四万多名学生。

    Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.

  3. 就要过年了,我要回家过年。

    Sắp Tết rồi, tớ phải về nhà ăn Tết.

  4. 家月这次也要去北京,我们都是星期五的飞机。

    Gia Nguyệt lần này cũng đi Bắc Kinh, hai đứa tớ đều bay chuyến thứ Sáu.

  5. 家月说我们好像小鸟,一起飞到北京,再一起飞回这里。

    Gia Nguyệt bảo bọn tớ giống như chim nhỏ, cùng bay đến Bắc Kinh rồi lại cùng bay về đây.

    không có bản thu

综合练习 Luyện tập tổng hợp

选xuǎn词cí填tián空kòng。

Xuǎncí tiánkòng.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

用yòng本běn课kè新xīn学xué的de词cí语yǔ和hé语yǔ言yán点diǎn描miáo述shù图tú片piàn。

Yòng běnkè xīnxué de cíyǔ hé yǔyán diǎn miáoshù túpiàn.

Dùng từ ngữ và điểm ngữ pháp mới học trong bài để miêu tả hình ảnh.

课堂活动 Hoạt động lớp học

双shuāng人rén活huó动dòng

Shuāngrén huódòng

hoạt động theo cặp đôi

两liǎng人rén一yī组zǔ,谈tán论lùn旅lǚ游yóu经jīng历lì,介jiè绍shào去qù过guò哪nǎ里lǐ、去qù过guò几jǐ次cì、吃chī得dé怎zěn么me样yàng、玩wán得dé怎zěn么me样yàng以yǐ及jí旅lǚ游yóu的de感gǎn受shòu,等děng等děng。尽jǐn可kě能néng使shǐ用yòng本běn课kè所suǒ学xué生shēng词cí和hé语yǔ法fǎ。

Liǎng rén yīzǔ, tánlùn lǚyóu jīnglì, jièshào qùguò nǎlǐ, qùguò jǐcì, chī dé zěnmeyàng, wán dé zěnmeyàng yǐjí lǚyóu de gǎnshòu, děngděng. jǐnkěnéng shǐyòng běnkè suǒ xuéshēng cí hé yǔfǎ.

Chia thành từng cặp, kể về trải nghiệm du lịch, giới thiệu đã đi đâu, đi mấy lần, ăn uống thế nào, chơi thế nào và cảm nhận về chuyến đi, v.v. Hãy sử dụng nhiều nhất có thể các từ mới và ngữ pháp đã học trong bài.

HSK小语
HSK小语

小xiǎo语yǔ的de例lì子zi

Xiǎo yǔ de lìzi

Ví dụ của Tiểu Ngữ

你nǐ去qù过guò北běi京jīng吗ma?

Nǐ qùguò běijīng ma?

Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?

去qù过guò。

Qùguò.

đã từng đến.

······

小语的彩蛋 Khám phá

中zhōng国guó240小xiǎo时shí过guò境jìng免miǎn签qiān政zhèng策cè

Zhōngguó240 xiǎoshí guòjìng miǎnqiān zhèngcè

Chính sách miễn thị thực quá cảnh 240 giờ của Trung Quốc

15课 240小时过境免签政策
彩蛋
彩蛋

学习小结 Tổng kết bài học

课kè我wǒ的de学xué习xí情qíng况kuàng:

Kè wǒ de xuéxí qíngkuàng:

Bài: Tình hình học tập của tôi:

词cí语yǔ学xué习xí

Cíyǔ xuéxí

Học từ vựng

我wǒ理lǐ解jiě并bìng会huì用yòng

Wǒ lǐjiě bìng huì yòng

Tôi hiểu và biết dùng

我wǒ需xū要yào努nǔ力lì的de

Wǒ xūyào nǔlì de

Tôi cần phải cố gắng.

Bài tập

text_match_group

    1. A. 路[lù]
    2. B. 鸟[niǎo]
    3. C. 机[jī]场[chǎng]
    4. D. 出[chū]门[mén]
    1. [IMG:WPS图片(1)]
      WPS图片(1)
      鸟[niǎo]
    2. [IMG:WPS图片(1)1]
      WPS图片(1)1
      路[lù]
    3. [IMG:WPS图片(1)2]
      WPS图片(1)2
      出[chū]门[mén]
    4. [IMG:WPS图片(1)3]
      WPS图片(1)3
      机[jī]场[chǎng]

short_answer_group

  1. [IMG:图片14]
    图片14

oral_personal_state_group

  1. 练习并录制对话。

single_choice_group

  1. (1)同学们要开始做什么?
      1. A. 学习
      2. B. 考试
      3. C. 跑步
      考试
  2. (2)白家月去过几次中国?
      1. A. 一次
      2. B. 两次
      3. C. 七次
      一次

short_answer_group

  1. 我已经记住并会使用的词语
  2. 我还没记住的词语

oral_sentence_scoop_group

  1. 考完试了,我现在可以出国旅游了。
    1. 考[kǎo]完[wán]试[shì]了[le],我[wǒ]现[xiàn]在[zài]可[kě]以[yǐ]出[chū]国[guó]旅[lǚ]游[yóu]了[le]。考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
  2. 你要去哪儿?
    1. 你[nǐ]要[yào]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你要去哪儿?
  3. 我要再去一次北京。
    1. 我[wǒ]要[yào]再[zài]去[qù]一[yí]次[cì]北[běi]京[jīng]。我要再去一次北京。
  4. 为什么还去北京?
    1. 为[wèi]什[shén]么[me]还[hái]去[qù]北[běi]京[jīng]?为什么还去北京?
  5. 因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶,再去北京大学看一次电影······
    1. 因[yīn]为[wèi]我[wǒ]想[xiǎng]再[zài]吃[chī]一[yí]次[cì]烤[kǎo]鸭[yā],再[zài]喝[hē]一[yí]次[cì]奶[nǎi]茶[chá],再[zài]去[qù]北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]看[kàn]一[yí]次[cì]电[diàn]影[yǐng]······因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶,再去北京大学看一次电影······
  6. 你想做的事情很多啊!
    1. 你[nǐ]想[xiǎng]做[zuò]的[de]事[shì]情[qing]很[hěn]多[duō]啊[a]!你想做的事情很多啊!
  7. 是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。
    1. 是[shì]啊[a],你[nǐ]看[kàn],我[wǒ]还[hái]在[zài]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]好[hǎo]颐[yí]和[hé]园[yuán]的[de]门[mén]票[piào]了[le]呢[ne]。是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。
  8. 我的高中同学就在颐和园上班,可以让他给你好好介绍介绍。
    1. 我[wǒ]的[de]高[gāo]中[zhōng]同[tóng]学[xué]就[jiù]在[zài]颐[yí]和[hé]园[yuán]上[shàng]班[bān],可[kě]以[yǐ]让[ràng]他[tā]给[gěi]你[nǐ]好[hǎo]好[hǎo]介[jiè]绍[shào]介[jiè]绍[shào]。我的高中同学就在颐和园上班,可以让他给你好好介绍介绍。
  9. 太好了!出门旅游,多个朋友多条路。
    1. 太[tài]好[hǎo]了[le]!出[chū]门[mén]旅[lǚ]游[yóu],多[duō]个[gè]朋[péng]友[you]多[duō]条[tiáo]路[lù]。太好了!出门旅游,多个朋友多条路。

role_play_scoop_group

    1. 李[lǐ]文[wén],你[nǐ]有[yǒu]一[yì]年[nián]没[méi]回[huí]国[guó]了[le]吧[ba]?李文,你有一年没回国了吧?
    2. 不[bú]到[dào]一[yì]年[nián]。我[wǒ]六[liù]月[yuè]的[de]时[shí]候[hou]回[huí]去[qù]了[le]一[yí]次[cì]。不到一年。我六月的时候回去了一次。
    3. 我[wǒ]怎[zěn]么[me]忘[wàng]了[le]?还[hái]是[shì]我[wǒ]送[sòng]你[nǐ]去[qù]的[de]机[jī]场[chǎng]呢[ne]。我怎么忘了?还是我送你去的机场呢。
    4. 是[shì]啊[a]。是啊。
    5. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]那[nà]次[cì]的[de]机[jī]票[piào]很[hěn]便[pián]宜[yi]。我记得你那次的机票很便宜。
    6. 没[méi]错[cuò],可[kě]能[néng]因[yīn]为[wèi]那[nà]个[ge]时[shí]候[hou]去[qù]北[běi]京[jīng]的[de]人[rén]不[bù]多[duō]吧[ba]。没错,可能因为那个时候去北京的人不多吧。
    7. 这[zhè]次[cì]的[de]机[jī]票[piào]虽[suī]然[rán]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]贵[guì],但[dàn]想[xiǎng]到[dào]就[jiù]要[yào]飞[fēi]北[běi]京[jīng]了[le],我[wǒ]还[hái]是[shì]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]的[de]。这次的机票虽然有点儿贵,但想到就要飞北京了,我还是很高兴的。

short_answer_group

  1. (1)白家月为什么还要去北京?
  2. (2)白家月在哪儿买的门票?

vocabulary_group

    1. 姓名

vocabulary_group

    1. 好像
    1. 鸟

oral_sentence_scoop_group

  1. 考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
    1. 考[kǎo]试[shì]就[jiù]要[yào]开[kāi]始[shǐ]了[le],请[qǐng]大[dà]家[jiā]写[xiě]上[shàng]姓[xìng]名[míng],写[xiě]好[hǎo]后[hòu]就[jiù]可[kě]以[yǐ]做[zuò]题[tí]了[le]。考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
  2. 老师,我做完了。
    1. 老[lǎo]师[shī],我[wǒ]做[zuò]完[wán]了[le]。老师,我做完了。
  3. 老师,我也做完了。
    1. 老[lǎo]师[shī],我[wǒ]也[yě]做[zuò]完[wán]了[le]。老师,我也做完了。
  4. ······对了,你们考完试想做什么?
    1. ······对[duì]了[le],你[nǐ]们[men]考[kǎo]完[wán]试[shì]想[xiǎng]做[zuò]什[shén]么[me]?······对了,你们考完试想做什么?
  5. 我很想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。
    1. 我[wǒ]很[hěn]想[xiǎng]去[qù]中[zhōng]国[guó],虽[suī]然[rán]去[qù]过[guo]一[yí]次[cì],但[dàn]是[shì]很[hěn]想[xiǎng]再[zài]去[qù]一[yí]次[cì]。我很想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。
  6. 不错,到中国后你就可以经常说中文了。
    1. 不[bú]错[cuò],到[dào]中[zhōng]国[guó]后[hòu]你[nǐ]就[jiù]可[kě]以[yǐ]经[jīng]常[cháng]说[shuō]中[zhōng]文[wén]了[le]。不错,到中国后你就可以经常说中文了。

oral_sentence_scoop_group

  1. 我六月的时候回过一次北京,现在有半年多没回去了,我有点儿想家。
    1. 我[wǒ]六[liù]月[yuè]的[de]时[shí]候[hou]回[huí]过[guo]一[yí]次[cì]北[běi]京[jīng],现[xiàn]在[zài]有[yǒu]半[bàn]年[nián]多[duō]没[méi]回[huí]去[qù]了[le],我[wǒ]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]想[xiǎng]家[jiā]。北京大学很大,有四万多名学生。
  2. 就要过年了,我要回家过年。
    1. 就[jiù]要[yào]过[guò]年[nián]了[le],我[wǒ]要[yào]回[huí]家[jiā]过[guò]年[nián]。就要过年了,我要回家过年。
  3. 家月这次也要去北京,我们都是星期五的飞机。
    1. 家[jiā]月[yuè]这[zhè]次[cì]也[yě]要[yào]去[qù]北[běi]京[jīng],我[wǒ]们[men]都[dōu]是[shì]星[xīng]期[qī]五[wǔ]的[de]飞[fēi]机[jī]。家月这次也要去北京,我们都是星期五的飞机。
  4. 家月说我们好像小鸟,一起飞到北京,再一起飞回这里。
    1. 家[jiā]月[yuè]说[shuō]我[wǒ]们[men]好[hǎo]像[xiàng]小[xiǎo]鸟[niǎo],一[yì]起[qǐ]飞[fēi]到[dào]北[běi]京[jīng],再[zài]一[yì]起[qǐ]飞[fēi]回[huí]这[zhè]里[lǐ]。家月说我们好像小鸟,一起飞到北京,再一起飞回这里。

short_answer_group

  1. (1)A:你去过 上海,觉得怎么样? B:很不错,吃得好,玩得好。
  2. (2)A:安妮来过 我们家,她知道怎么走。 B:好,我跟安妮一起过去。
  3. (3)A:你吃过北京烤鸭吗? B:我吃过 ,很好吃。

fill_blanks_choice_group

  1. (1)你看,那只小___(1)___多漂亮啊! (2)我记得这里的___(2)___不到10块钱,现在怎么这么贵了? (3)儿子就要___(3)___上大学了,你给他准备了什么东西啊? (4)A:你买的是什么时候的___(4)___? B:明天早上的,下午就到北京了。 (5)A:请您说一下他的___(5)___,我看看有没有这个人。 B:王大明。 A:不好意思,他没住在我们酒店。
    1. 出国. 出国
    2. 姓名. 姓名
    3. 门票. 门票
    4. 鸟. 鸟
    5. 机票. 机票

    Đáp án: 鸟 · 门票 · 出国 · 机票 · 姓名

short_answer_group

  1. [IMG:图片24]她一个星期 三次法国。
    图片24
  2. [IMG:图片25]你的 同学有50个人吗?
    图片25
  3. [IMG:图片26]我走过这条到 的 。
    图片26
  4. [IMG:图片27]他们喜欢踢球,每个星期踢 次。
    图片27

single_choice_group

  1. (1)白家月要去哪儿?
      1. A. 北京
      2. B. 学校
      3. C. 同学家
      北京
  2. (2)李文的高中同学在哪儿工作?
      1. A. 饭店
      2. B. 电影院
      3. C. 颐和园
      颐和园

short_answer_group

  1. (1)上次回国,是谁送李文去机场的?
  2. (2)白家月为什么很高兴?

short_answer_group

  1. (1)A:飞北京的机票 8000块钱吗? B:没有,现在机票便宜。
  2. (2)A:你男朋友 ? B:没有,他今年29岁,比我还小一岁呢。
  3. (3)A:我们两个 ? B:是啊,一年没见,你还是那样。

short_answer_group

  1. (1)考试开始前,王一飞让同学们做什么?
  2. (2)王一飞说到中国后可以经常做什么?

single_choice_group

  1. (1)李文坐什么时候的飞机?
      1. A. 星期五
      2. B. 星期六
      3. C. 星期天
      星期五
  2. (2)白家月要做什么?
      1. A. 回国
      2. B. 去北京
      3. C. 去朋友家
      去北京

short_answer_group

  1. (1)A:你们去北京的时候见到一雪姐姐了吗? B:我们见了 两次,还去了一次她家。
  2. (2)A: ? B:我每个星期给家里打两次电话。
  3. (3)A: ? B:就下过一次雪。我觉得今年没有去年冷。

true_false_group

    1. (1)李文经常回北京,所以不想家。
      1. T. T
      2. F. F
      F
    1. (2)李文、白家月跟鸟一起回北京。
      1. T. T
      2. F. F
      F

single_choice_group

  1. (1)李文多长时间没回国了?
      1. A. 一年
      2. B. 六个月
      3. C. 不到一年
      不到一年
  2. (2)白家月这次买的机票怎么样?
      1. A. 很贵
      2. B. 很便宜
      3. C. 有点儿贵
      有点儿贵

role_play_scoop_group

    1. 考[kǎo]完[wán]试[shì]了[le],我[wǒ]现[xiàn]在[zài]可[kě]以[yǐ]出[chū]国[guó]旅[lǚ]游[yóu]了[le]。考完试了,我现在可以出国旅游了。
    2. 你[nǐ]要[yào]去[qù]哪[nǎ]儿[er]?你要去哪儿?
    3. 我[wǒ]要[yào]再[zài]去[qù]一[yí]次[cì]北[běi]京[jīng]。我要再去一次北京。
    4. 为[wèi]什[shén]么[me]还[hái]去[qù]北[běi]京[jīng]?为什么还去北京?
    5. 因[yīn]为[wèi]我[wǒ]想[xiǎng]再[zài]吃[chī]一[yí]次[cì]烤[kǎo]鸭[yā],再[zài]喝[hē]一[yí]次[cì]奶[nǎi]茶[chá],再[zài]去[qù]北[běi]京[jīng]大[dà]学[xué]看[kàn]一[yí]次[cì]电[diàn]影[yǐng]······因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶,再去北京大学看一次电影······
    6. 你[nǐ]想[xiǎng]做[zuò]的[de]事[shì]情[qing]很[hěn]多[duō]啊[a]!你想做的事情很多啊!
    7. 是[shì]啊[a],你[nǐ]看[kàn],我[wǒ]还[hái]在[zài]网[wǎng]上[shang]买[mǎi]好[hǎo]颐[yí]和[hé]园[yuán]的[de]门[mén]票[piào]了[le]呢[ne]。是啊,你看,我还在网上买好颐和园的门票了呢。
    8. 我[wǒ]的[de]高[gāo]中[zhōng]同[tóng]学[xué]就[jiù]在[zài]颐[yí]和[hé]园[yuán]上[shàng]班[bān],可[kě]以[yǐ]让[ràng]他[tā]给[gěi]你[nǐ]好[hǎo]好[hǎo]介[jiè]绍[shào]介[jiè]绍[shào]。我的高中同学就在颐和园上班,可以让他给你好好介绍介绍。
    9. 太[tài]好[hǎo]了[le]!出[chū]门[mén]旅[lǚ]游[yóu],多[duō]个[gè]朋[péng]友[you]多[duō]条[tiáo]路[lù]。太好了!出门旅游,多个朋友多条路。

role_play_scoop_group

    1. 考[kǎo]试[shì]就[jiù]要[yào]开[kāi]始[shǐ]了[le],请[qǐng]大[dà]家[jiā]写[xiě]上[shàng]姓[xìng]名[míng],写[xiě]好[hǎo]后[hòu]就[jiù]可[kě]以[yǐ]做[zuò]题[tí]了[le]。考试就要开始了,请大家写上姓名,写好后就可以做题了。
    2. 老[lǎo]师[shī],我[wǒ]做[zuò]完[wán]了[le]。老师,我做完了。
    3. 老[lǎo]师[shī],我[wǒ]也[yě]做[zuò]完[wán]了[le]。老师,我也做完了。
    4. ······对[duì]了[le],你[nǐ]们[men]考[kǎo]完[wán]试[shì]想[xiǎng]做[zuò]什[shén]么[me]?······对了,你们考完试想做什么?
    5. 我[wǒ]很[hěn]想[xiǎng]去[qù]中[zhōng]国[guó],虽[suī]然[rán]去[qù]过[guo]一[yí]次[cì],但[dàn]是[shì]很[hěn]想[xiǎng]再[zài]去[qù]一[yí]次[cì]。我很想去中国,虽然去过一次,但是很想再去一次。
    6. 不[bú]错[cuò],到[dào]中[zhōng]国[guó]后[hòu]你[nǐ]就[jiù]可[kě]以[yǐ]经[jīng]常[cháng]说[shuō]中[zhōng]文[wén]了[le]。不错,到中国后你就可以经常说中文了。

vocabulary_group

    1. 机场
    1. 机票
    1. 飞

vocabulary_group

    1. 出国
    1. 门票
    1. 高中
    1. 出门
    1. 路
    1. 颐和园

oral_sentence_scoop_group

  1. 李文,你有一年没回国了吧?
    1. 李[lǐ]文[wén],你[nǐ]有[yǒu]一[yì]年[nián]没[méi]回[huí]国[guó]了[le]吧[ba]?李文,你有一年没回国了吧?
  2. 不到一年。我六月的时候回去了一次。
    1. 不[bú]到[dào]一[yì]年[nián]。我[wǒ]六[liù]月[yuè]的[de]时[shí]候[hou]回[huí]去[qù]了[le]一[yí]次[cì]。不到一年。我六月的时候回去了一次。
  3. 我怎么忘了?还是我送你去的机场呢。
    1. 我[wǒ]怎[zěn]么[me]忘[wàng]了[le]?还[hái]是[shì]我[wǒ]送[sòng]你[nǐ]去[qù]的[de]机[jī]场[chǎng]呢[ne]。我怎么忘了?还是我送你去的机场呢。
  4. 是啊。
    1. 是[shì]啊[a]。是啊。
  5. 我记得你那次的机票很便宜。
    1. 我[wǒ]记[jì]得[de]你[nǐ]那[nà]次[cì]的[de]机[jī]票[piào]很[hěn]便[pián]宜[yi]。我记得你那次的机票很便宜。
  6. 没错,可能因为那个时候去北京的人不多吧。
    1. 没[méi]错[cuò],可[kě]能[néng]因[yīn]为[wèi]那[nà]个[ge]时[shí]候[hou]去[qù]北[běi]京[jīng]的[de]人[rén]不[bù]多[duō]吧[ba]。没错,可能因为那个时候去北京的人不多吧。
  7. 这次的机票虽然有点儿贵,但想到就要飞北京了,我还是很高兴的。
    1. 这[zhè]次[cì]的[de]机[jī]票[piào]虽[suī]然[rán]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]贵[guì],但[dàn]想[xiǎng]到[dào]就[jiù]要[yào]飞[fēi]北[běi]京[jīng]了[le],我[wǒ]还[hái]是[shì]很[hěn]高[gāo]兴[xìng]的[de]。这次的机票虽然有点儿贵,但想到就要飞北京了,我还是很高兴的。

evaluation_group

  1. 请选择你的掌握程度。
    1. 1. 理解
    2. 2.
    3. 3.
    4. 4.
    5. 5. 会用
    1. 双宾语句(2) 例(Ví dụ):我送给她一本书。
    2. 比较句(7) 例(Ví dụ):我哥哥比我大两岁。
    3. 比较句(8) 例(Ví dụ):姐姐比我高一点儿。
    4. 存现句(2) 例(Ví dụ):楼下站着很多人。
    5. 程度副词"多" Phó từ chỉ mức độ "多" 例(Ví dụ):她的汉语说得多好啊!
    6. 复合趋向补语 例(Ví dụ):我们走回家去吧。
    7. 动量补语(1) 例(Ví dụ):我去过两次北京。
    8. 动量补语(2) 例(Ví dụ):我来过这儿两次。
    9. “有”字句(2) "有" 例(Ví dụ):你的老师有三十岁吗?

short_answer_group

  1. 总结问题并上传。

Bản thu chưa gắn vào câu hỏi nào

Nhà xuất bản có thu những đoạn này và chúng nằm trên CDN, nhưng dữ liệu trích xuất không cho biết chúng thuộc câu hỏi nào. Liệt kê ở đây để đối chiếu với sách; đặt chúng vào một câu cụ thể sẽ là bịa ra vị trí.