Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 05← Bài 04Bài 06 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 05 — Xưng hô khi gặp nhau

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

xuépiānpángzhīshírèn

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

草地头.png
草地头.png
广字头.png
广字头.png

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

图片1.png
图片1.png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

xiǎngxiǎng

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

gōngjiāochēzhōngdechē”、“jìnláizhōngdejìnshāngdiànzhōngdediànshìshénmesi

Gōngjiāochē” zhōng de“chē”,“jìnlái” zhōng de“jìn” hé“shāngdiàn” zhōng de“diàn” shì shénme yìsi?

"车" trong "公交车", "进" trong "进来" và "店" trong "商店" có nghĩa là gì?

"车 " trong " 公交车 ", " 进 " trong " 进来 ", và " 店 " trong " 商店"

"车" trong "公交车", "进" trong "进来" và "店" trong "商店"

xuéxué

Xué yī xué.

Hãy học thử.

shuōshuō

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

zuòzuò

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练5(听力·阅读)

模拟测练5(书写)

Bài tập

fill_blanks_group

  1. (1)这[zhè]就[jiù]是[shì]我[wǒ]的[de]家[jiā],___(1)___。

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)前[qián]边[bian]有[yǒu]一[yì]家[jiā]___(1)___,你[nǐ]去[qù]过[guo]吗[ma]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)你[nǐ]到[dào]了[le]吗[ma]?我[wǒ]___(1)___呢[ne],公[gōng]交[jiāo]车[chē]还[hái]没[méi]来[lái]。

    Đáp án: chưa có đáp án

single_choice_group

  1. 1. "茶"字的第六笔是什么?Nét thứ sáu của chữ "茶" là nét nào?
      1. A. [IMG:茶2.jpg]
        茶2.jpg
      2. B. [IMG:茶1.jpg]
        茶1.jpg
      3. C. [IMG:茶3.jpg]
        茶3.jpg
      [IMG:茶1.jpg]
  2. 2. "菜"字的第九笔是什么?Nét thứ chín của chữ "菜" là nét nào?
      1. A. [IMG:菜2.png]
        菜2.png
      2. B. [IMG:菜1.png]
        菜1.png
      3. C. [IMG:菜3.jpg]
        菜3.jpg
      [IMG:菜3.jpg]
  3. 3. 下图所示笔画是"店"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "店" [IMG:店.png]
    店.png
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      3. C. 第5笔
      第5笔
  4. 4. 下图所示笔画是"床"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "床" [IMG:床.png]
    床.png
      1. A. 第2笔
      2. B. 第3笔
      3. C. 第4笔
      第3笔

oral_personal_state_group

  1. “等车”“请进”和“奶茶店”是什么意思?

oral_personal_state_group

  1. 等[děng]   公[gōng]交[jiāo]车[chē]   请[qǐng]     进[jìn]来[lái]     奶[nǎi]茶[chá]     商[shāng]店[diàn]