Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 06← Bài 05Bài 07 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 06 — Miêu tả tính chất

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

xuépiānpángzhīshírèn

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

shūxiěshìfàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

竹字头.png
竹字头.png
竖心旁.png
竖心旁.png

zàiliànzhǐshàngxiěhànzi

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

图片1.png
图片1.png

xuǎnzhèngquèàn

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

xiǎngxiǎng

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

kāizhōngdekāi”、“shǒuzhōngde”、“dànzhōngde”、“hóngzhōngdehónghuàzhōngdeshìshénmesi

Dǎkāi” zhōng de“kāi”,“shǒujī” zhōng de“jī”,“jīdàn” zhōng de“jī”,“hóngsè” zhōng de“hóng” hé“huàbǐ” zhōng de“bǐ” shì shénme yìsi?

"开" trong "打开", "机" trong "手机", "鸡" trong "鸡蛋", "红" trong "红色" và "笔" trong "画笔" có nghĩa là gì?

开 " trong " 打开 ", " 机 " trong " 手机 ", " 鸡 " trong " 鸡蛋 ", " 红 " trong " 红色 ", và " 笔 " trong " 画笔"

"开" trong "打开", "机" trong "手机", "鸡" trong "鸡蛋", "红" trong "红色", và "笔" trong "画笔"

xuéxué

Xué yī xué.

Hãy học thử.

shuōshuō

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

zuòzuò

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练6(听力·阅读)

模拟测练6(书写)

Bài tập

fill_blanks_group

  1. (1)我[wǒ]很[hěn]喜[xǐ]欢[huan]吃[chī]___(1)___,你[nǐ]呢[ne]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)你[nǐ]有[yǒu]___(1)___吗[ma]?我[wǒ]想[xiǎng]写[xiě]几[jǐ]个[gè]字[zì]。

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)我[wǒ]的[de]手[shǒu]机[jī]不[bù]能[néng]___(1)___了[le],你[nǐ]能[néng]帮[bāng]忙[máng]看[kàn]看[kàn]吗[ma]?

    Đáp án: chưa có đáp án

single_choice_group

  1. 1. "笔"字的第八笔是什么?Nét thứ tám của chữ "笔" là nét nào?
      1. A. [IMG:笔1.png]
        笔1.png
      2. B. [IMG:笔3.jpg]
        笔3.jpg
      3. C. [IMG:笔2.jpg]
        笔2.jpg
      [IMG:笔2.jpg]
  2. 2. "第"字的第八笔是什么?Nét thứ tám của chữ "第" là nét nào?
      1. A. [IMG:第1.png]
        第1.png
      2. B. [IMG:第3.jpg]
        第3.jpg
      3. C.
  3. 3. 下图所示笔画是"快"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "快" [IMG:块.jpg]
    块.jpg
      1. A. 第4笔
      2. B. 第5笔
      3. C. 第6笔
      第5笔
  4. 4. 下图所示笔画是"忙"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "忙" [IMG:忙.png]
    忙.png
      1. A. 第1笔
      2. B. 第2笔
      3. C. 第3笔
      第3笔

oral_personal_state_group

  1. 打[dǎ]开[kāi]   手[shǒu]机[jī]     鸡[jī]蛋[dàn]     肉[ròu]     红[hóng]色[sè]     画[huà]笔[bǐ]

oral_personal_state_group

  1. “开机”“鸡肉”和“红笔”是什么意思?