Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.
Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.
学习偏旁知识,认读例字。
Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.
Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.
书写示范
Shūxiě shìfàn
hướng dẫn viết chữ


在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.
Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

选择正确答案。
Xuǎnzé zhèngquè dáàn.
Chọn đáp án đúng.
读一读。
Dúyīdú.
Đọc thử nào.
想一想。
Xiǎngyīxiǎng.
Hãy suy nghĩ.
打开”中的“开”、“手机”中的“机”、“鸡蛋”中的“鸡”、“红色”中的“红”和“画笔”中的“笔”是什么意思?
Dǎkāi” zhōng de“kāi”,“shǒujī” zhōng de“jī”,“jīdàn” zhōng de“jī”,“hóngsè” zhōng de“hóng” hé“huàbǐ” zhōng de“bǐ” shì shénme yìsi?
"开" trong "打开", "机" trong "手机", "鸡" trong "鸡蛋", "红" trong "红色" và "笔" trong "画笔" có nghĩa là gì?
开 " trong " 打开 ", " 机 " trong " 手机 ", " 鸡 " trong " 鸡蛋 ", " 红 " trong " 红色 ", và " 笔 " trong " 画笔"
"开" trong "打开", "机" trong "手机", "鸡" trong "鸡蛋", "红" trong "红色", và "笔" trong "画笔"
学一学。
Xué yī xué.
Hãy học thử.
说一说。
Shuōyīshuō.
Hãy nói ra.
做一做。
Zuò yī zuò.
Hãy làm thử.
fill_blanks_group
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
Đáp án: chưa có đáp án
single_choice_group








oral_personal_state_group
oral_personal_state_group