Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 09← Bài 08Bài 10 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 09 — So sánh & khoảng cách

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

学xué习xí偏piān旁páng知zhī识shí,认rèn读dú例lì字zì。

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-1(3).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-1(3).png
2007校
2126样
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-1(6).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-1(6).png
321吃
925喝

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì、词cí语yǔ和hé句jù子zi。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-1(7).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-1(7).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-2(1).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-2(1).png

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

读dú一yī读dú。

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

想xiǎng一yī想xiǎng。

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

商shāng店diàn”中zhōng的de“店diàn”、“男nán孩hái儿er”中zhōng的de“男nán”、“学xué生shēng”中zhōng的de“生shēng”和hé“杯bēi子zi”中zhōng的de“杯bēi”是shì什shén么me意yì思si?

Shāngdiàn” zhōng de“diàn”,“nánháier” zhōng de“nán”,“xuéshēng” zhōng de“shēng” hé“bēizi” zhōng de“bēi” shì shénme yìsi?

"店" trong "商店", "男" trong "男孩儿", "生" trong "学生" và "杯" trong "杯子" có nghĩa là gì?

店" trong "商店", "男" trong "男孩儿", "生" trong "学生", và "杯" trong "杯子"

"店" trong "商店", "男" trong "男孩儿", "生" trong "学生", và "杯" trong "杯子"

学xué一yī学xué。

Xué yī xué.

Hãy học thử.

说shuō一yī说shuō。

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

做zuò一yī做zuò。

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练9(听力·阅读)

模拟测练9(书写)

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. “咖啡店”“男生”和“咖啡杯”是什么意思?

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是"吃"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "吃" [IMG:吃.png]
    吃.png
      1. A. 第2笔
      2. B. 第3笔
      3. C. 第4笔
      第4笔
  2. 2. 下图所示笔画是"喝"字的第几笔?Nét được hiển thị trong hình dưới đây là nét thứ mấy của chữ "喝" [IMG:喝.png]
    喝.png
      1. A. 第9笔
      2. B. 第10笔
      3. C. 第11笔
      第10笔
  3. 3. "校"字的第8笔是什么?Nét thứ tám của chữ "校" là nét nào?
      1. A. [IMG:校1.png]
        校1.png
      2. B. [IMG:校2.png]
        校2.png
      3. C. [IMG:校3.jpg]
        校3.jpg
      [IMG:校2.png]
  4. 4. "样"字的第7笔是什么?Nét thứ bảy của chữ "样" là nét nào?
      1. A. [IMG:样1.png]
        样1.png
      2. B. [IMG:样2.jpg]
        样2.jpg
      3. C. [IMG:样3.jpg]
        样3.jpg
      [IMG:样1.png]

fill_blanks_group

  1. (1)您[nín]好[hǎo],这[zhè]个[ge]___(1)___多[duō]少[shǎo]钱[qián]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)我[wǒ]认[rèn]识[shi]那[nà]个[ge]___(1)___,我[wǒ]们[men]是[shì]同[tóng]学[xué]。

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)我[wǒ]有[yǒu]点[diǎn]儿[er]累[lèi]了[le],我[wǒ]们[men]去[qù]___(1)___里[li]休[xiū]息[xi]一[yí]下[xià]吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án

oral_personal_state_group

  1. 咖[kā]啡[fēi] 商[shāng]店[diàn] 男[nán]孩[hái]儿[ér] 学[xué]生[shēng] 杯[bēi]子[zi]