Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 15← Bài 14

HSK 2 · Học luyện · Bài 15 — Kế hoạch du lịch

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

学xué习xí偏piān旁páng知zhī识shí,认rèn读dú例lì字zì。

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-61(2).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-61(2).png
1221姐
2861姓
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-61(3).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-61(3).png
2021期
1826脑

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì、词cí语yǔ和hé句jù子zi。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-61(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-61(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-62(1).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-62(1).png

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

读dú一yī读dú。

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

想xiǎng一yī想xiǎng。

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

机jī票piào”中zhōng的de“票piào”、“姓xìng名míng”中zhōng的de“名míng”和hé“学xué生shēng”中zhōng的de“生shēng”是shì什shén么me意yì思si?

Jīpiào” zhōng de“piào”,“xìngmíng” zhōng de“míng” hé“xuéshēng” zhōng de“shēng” shì shénme yìsi?

"票" trong "机票", "名" trong "姓名" và "生" trong "学生" có nghĩa là gì?

"票" trong "机票", "名" trong "姓名", và "生" trong "学生"

Chữ "票" trong "机票", "名" trong "姓名" và "生" trong "学生"

学xué一yī学xué。

Xué yī xué.

Hãy học thử.

说shuō一yī说shuō。

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

做zuò一yī做zuò。

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练15(听力·阅读)

模拟测练15(书写)

Bài tập

fill_blanks_group

  1. (1)你[nǐ]记[jì]得[de]那[nà]本[běn]书[shū]的[de]___(1)___吗[ma]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)我[wǒ]哥[gē]比[bǐ]我[wǒ]大[dà]两[liǎng]岁[suì],是[shì]一[yí]个[gè]___(1)___。

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)我[wǒ]买[mǎi]好[hǎo]___(1)___了[le],我[wǒ]们[men]坐[zuò]车[chē]去[qù]吧[ba]。

    Đáp án: chưa có đáp án

oral_personal_state_group

  1. 车[chē]   机[jī]票[piào]     书[shū]     姓[xìng]名[míng]     高[gāo]中[zhōng]   学[xué]生[shēng]

single_choice_group

  1. 1. "姐"字的第三笔是什么?Nét thứ ba của chữ "姐" là nét nào?
      1. A. [IMG:姐1.png]
        姐1.png
      2. B. [IMG:姐2.jpg]
        姐2.jpg
      3. C. [IMG:姐3.jpg]
        姐3.jpg
      [IMG:姐3.jpg]
  2. 2. "姓"字的第四笔是什么?Nét thứ tư của chữ "姓" là nét nào?
      1. A. [IMG:姓1.png]
        姓1.png
      2. B. [IMG:姓2.jpg]
        姓2.jpg
      3. C. [IMG:姓3.jpg]
        姓3.jpg
      [IMG:姓1.png]
  3. 3. 下图所示笔画是"脑"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "脑" [IMG:脑.png]
    脑.png
      1. A. 第8笔
      2. B. 第9笔
      3. C. 第10笔
      第9笔
  4. 4. 下图所示笔画是"期"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "期" [IMG:期.png]
    期.png
      1. A. 第3笔
      2. B. 第4笔
      3. C. 第5笔
      第3笔

oral_personal_state_group

  1. “车票”“书名”和“高中生”是什么意思?