Kho bài học HSK 2 · Học luyện · Bài 14← Bài 13Bài 15 →

HSK 2 · Học luyện · Bài 14 — Vị trí người & vật

Luyện: chữ Hán, mở rộng từ vựng, luyện đề.

Workbook: nhà xuất bản không thu riêng từng câu cho phần luyện, nên phần này không có nút phát theo câu. Audio bài và video vẫn có.

小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

一、汉字

学xué习xí偏piān旁páng知zhī识shí,认rèn读dú例lì字zì。

Xuéxí piānpáng zhīshí, rèndú lì zì.

Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.

书shū写xiě示shì范fàn

Shūxiě shìfàn

hướng dẫn viết chữ

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(2).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(2).png
2962眼
2410睡
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(3).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(3).png
3268站
image
image

小xiǎo语yǔ助zhù力lì

Xiǎo yǔ zhùlì

Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ

站zhàn”是shì动dòng词cí,也yě是shì名míng词cí,不bù同tóng的de词cí性xìng对duì应yìng不bù同tóng的de意yì义yì。

Zhàn” shì dòngcí, yě shì míngcí, bùtóng de cíxìng duìyìng bùtóng de yìyì.

"站" vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa khác nhau tùy theo từ loại.

“ 站 ”

在zài练liàn习xí纸zhǐ上shàng摹mó写xiě汉hàn字zì、词cí语yǔ和hé句jù子zi。

Zài liànxí zhǐ shàng móxiě hànzì, cíyǔ hé jùzi.

Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-52(1).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-52(1).png

选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Xuǎnzé zhèngquè dáàn.

Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

读dú一yī读dú。

Dúyīdú.

Đọc thử nào.

想xiǎng一yī想xiǎng。

Xiǎngyīxiǎng.

Hãy suy nghĩ.

女nǚ孩hái儿ér”中zhōng的de“女nǚ”、“学xué生shēng”中zhōng的de“生shēng”和hé“前qián面miàn”中zhōng的de“前qián”是shì什shén么me意yì思si?

Nǚháiér” zhōng de“nǚ”,“xuéshēng” zhōng de“shēng” hé“qiánmiàn” zhōng de“qián” shì shénme yìsi?

"女" trong "女孩儿", "生" trong "学生" và "前" trong "前面" có nghĩa là gì?

女" trong "女孩儿", "生" trong "学生", và "前" trong "前面

"女" trong "女孩儿", "生" trong "学生", và "前" trong "前面"

学xué一yī学xué。

Xué yī xué.

Hãy học thử.

说shuō一yī说shuō。

Shuōyīshuō.

Hãy nói ra.

做zuò一yī做zuò。

Zuò yī zuò.

Hãy làm thử.

模拟测练

模拟测练14(听力·阅读)

模拟测练14(书写)

Bài tập

oral_personal_state_group

  1. 女[nǚ]孩[hái]儿[ér]   学[xué]生[shēng]     楼[lóu]     前[qián]面[miàn]     钱[qián]     包[bāo]

fill_blanks_group

  1. (1)你[nǐ]们[men]班[bān]有[yǒu]多[duō]少[shǎo]个[gè]___(1)___?

    Đáp án: chưa có đáp án

  2. (2)你[nǐ]看[kàn]见[jiàn]我[wǒ]的[de]___(1)___了[le]吗[ma]?

    Đáp án: chưa có đáp án

  3. (3)你[nǐ]看[kàn],___(1)___站[zhàn]着[zhe]一[yí]个[gè]人[rén],手[shǒu]里[lǐ]还[hái]拿[ná]着[zhe]花[huā]。是[shì]来[lái]找[zhǎo]你[nǐ]的[de]吗[ma]?

    Đáp án: chưa có đáp án

single_choice_group

  1. 1. 下图所示笔画是“睡”字的第几笔?Which stroke of the character "睡" is shown in the figure below?[IMG:睡.jpg]
    睡.jpg
      1. A. 第10笔
      2. B. 第11笔
      3. C. 第12笔
      第11笔
  2. 2. "眼"字的第九笔是什么?Nét thứ chín của chữ "眼" là nét nào?
      1. A. [IMG:眼1.png]
        眼1.png
      2. B. [IMG:眼2.png]
        眼2.png
      3. C. [IMG:眼3.png]
        眼3.png
      [IMG:眼1.png]
  3. 3. 下图所示笔画是"站"字的第几笔?Nét được chỉ trong hình là nét thứ mấy của chữ "站" [IMG:站.png]
    站.png
      1. A. 第5笔
      2. B. 第6笔
      3. C. 第7笔
      第6笔

oral_personal_state_group

  1. “女生”“楼前”和“钱包”是什么意思?